Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa-khử là: Câu 3: Hỗn hợp A gồm một axit no, hở, đơn chức và hai axit không no, hở, đơn chức gốc hiđrocacbon chứa một li
Trang 2ĐỀ SỐ 01
CLB GIA SƯ TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG
ĐỀ THI TUYỂN THÀNH VIÊN NĂM 2015
Câu 1 : Cho 10 gam hỗn hợp X gồm FeO,Fe2O3,S,FeS2 và CuS trong đó O chiếm 16% khối
và dung dịch Y.Nhúng thanh Mg dư vào Y sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn lấy thanh
Mg ra cân lại thấy tăng 2,8 gam (Giả sử 100% kim loại sinh ra bám vào thanh Mg).Đốt cháy
1:1.Giá trị của V là :
A.1,4336 B.1,5232 C.1,4784 D.1,568
Câu 2: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(2) Cho hơi ancol etylic đi qua bột CuO nung nóng
(7) Cho FeS vào dung dịch HCl
(8) Cho Si vào dung dịch NaOH đặc, nóng
(9) Cho Cr vào dung dịch KOH
(10) Nung NaCl ở nhiệt độ cao
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa-khử là:
Câu 3: Hỗn hợp A gồm một axit no, hở, đơn chức và hai axit không no, hở, đơn chức (gốc
hiđrocacbon chứa một liên kết đôi), kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Cho A tác dụng hoàn toàn với 150 ml dung dịch NaOH 2,0 M Để trung hòa vừa hết lượng NaOH dư cần thêm vào
100 ml dung dịch HCl 1,0 M được dung dịch D Cô cạn cẩn thận D thu được 22,89 gam chất rắn khan Mặt khác đốt cháy hoàn toàn A rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng lượng dư dung dịch NaOH đặc, khối lượng bình tăng thêm 26,72 gam Phần trăm khối lượng của axit không no có khối lượng phân tử nhỏ hơn trong hỗn hợp A là :
Câu 4: Cho các phát biểu sau :
(1) Ăn gấc chín bổ mắt vì trong quả gấc chín có chứa Vitamin A
(2) Các nguyên tử của các nguyên tố đều tạo từ các hạt cơ bản là p,n,e
(3) Các oxit axit đều ở thể khí
Số phát biểu đúng là :
Câu 5: Cao su buna-N được tạo ra do phản ứng đồng trùng hợp giữa buta-1,3-đien với
acrilonitrin Đốt cháy hoàn toàn một lượng cao su buna-N với không khí vừa đủ (chứa 80%
Trang 3Câu 6: Thủy phân hết một lượng pentapeptit T thu được 32,88 gam Ala-Gly-Ala-Gly; 10,85
gam Ala-Gly-Ala; 16,24 gam Ala-Gly-Gly; 26,28 gam Ala-Gly; 8,9 gam Alanin; còn lại là
Glyxin và Gly-Gly với tỉ lệ mol tương ứng là 1:10 Tổng khối lượng Gly-Gly và Glyxin trong
hỗn hợp sản phẩm là:
Câu 7: Hòa tan hết 9,1 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg, Zn vào 500 ml dung dịch HNO3 4M
Phần 1: cô cạn thu được m gam chất rắn khan
Phần 2: tác dụng vừa đủ với 530ml dung dịch NaOH 2M thu được 2,9 gam kết tủa
Giá trị của m là:
Câu 8: Cho phản ứng: CuFeS2 + aFe2(SO4)3 + bO2 + H2O → CuSO4 + FeSO4 + H2SO4 Tổng
các hệ số sau khi cân bằng (các số nguyên dương, tối giản, tỉ lệ a : b = 1 : 1) của các chất tham
gia phản ứng là:
Câu 9: Đun nóng 1 mol hỗn hợp C2H5OH và C4H9OH ( tỷ lệ mol tương ứng là 3:2) với
Câu 10: Cho m gam P2O5 vào 1 lít dung dịch hỗn hợp NaOH 0,2M và KOH 0,3M đến phản
ứng hoàn toàn thu được dung dịch X Cô cạn cẩn thận X thu được 35,4 gam hỗn hợp muối
khan Giá trị của m là:
A 21,3 gam B 28,4 gam C 7,1 gam D 14,2 gam
Câu 11: Hỗn hợp A gồm hiđrocacbon X và chất hữu cơ Y (C, H, O) có tỉ khối so với H2 bằng
Câu 12: Cho các phương trình phản ứng:
Trong các phản ứng trên, số phản ứng tạo đơn chất là:
Câu 13: Hỗn hợp X khối lượng 44,28 gam gồm Cu2O, FeO và kim loại M trong đó số mol
gia phản ứng thu được 184,68 gam muối và 8,064 lít (đkc) khí NO duy nhất Tính % khối
A 38,06% B 47,92% C 32,82% D 39,02%
Câu 14: Cho các phát biểu sau :
(1) Kim loại magie có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối
(2) Các kim loại: natri, bari, beri đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường
Trang 4(3) Kim loại xesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện
(4) Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ beri đến bari) có nhiệt độ nóng chảy tăng dần
(5).Tính dẫn điện của Cu lớn hơn của Au
(6).Các nguyên tố thuộc nhóm IA là kim loại kiềm
Số phát biểu đúng là :
Câu 15: Chia 0,6 mol hỗn hợp gồm một axit đơn chức và một ancol đơn chức thành 2 phần
đặc, thu được 10,2 gam este E (hiệu suất 100%) Đốt cháy hết lượng E, thu được 22,0 gam
Câu 16: Hỗn hợp X gồm: HCHO, CH3COOH, HCOOCH3 và CH3CH(OH)COOH Đốt cháy
cháy vào nước vôi trong dư được 30 gam kết tủa Vậy giá trị của V tương ứng là
A 7,84 lít B 6,72 lít C 8,40 lít D 5,60 lít
Câu 17: Cho các cặp dung dịch sau:
Câu 18: Cho m gam hỗn hợp gồm Mg, Al, Zn, Cu tác dụng hết với dd HNO3 thu được dd Y
Câu 19: Axit cacboxylic X hai chức (có phần trăm khối lượng của oxi nhỏ hơn 70%), Y và Z
của Y trong hỗn hợp trên là:
Câu 20: Chỉ ra số câu đúng trong các câu sau:
(5) HCl phản ứng với dd natri axetat, natri p-crezolat
Câu 21: Đốt cháy hỗn hợp gồm 1,92 gam Mg và 4,48 gam Fe với hỗn hợp khí X gồm Clo và
Oxi, sau phản ứng chỉ thu được hỗn hợp Y gồm các oxit và muối clorua (không còn khí dư) hòa tan Y bằng một lượng vừa đủ 120 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Z Cho
Trang 5AgNO3 dư vào dung dịch Z, thu được 56,69 gam kết tủa Phần trăm thể tích của Clo trong hỗn hợp X là:
Câu 22: Hỗn hợp X gồm anđehit Y, axit cacboxylic Z và este T (Z và T là đồng phân) Đốt
Cho một lượng Y bằng lượng Y có trong 0,2 mol X tác dụng với một lượng dư dung dịch
(IV) Lưu huỳnh tà phương và đơn tà là hai dạng đồng hình của nhau
(V) HF vừa có tính khử mạnh, vừa có khả năng ăn mòn thuỷ tinh
Câu 24: Hỗn hợp X gồm HCOOH, CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1), hỗn hợp Y gồm CH3OH,
của m là:
A 12,064 gam B 20,4352 gam C 22,736 gam D 17,728 gam Câu 25: Cho một lượng bột CaCO3 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl 32,85% Sau phản ứng thu được dung dịch X trong đó nồng độ HCl còn lại là 24,20% Thêm vào X một lượng
Câu 26: Lấy 5,2 gam hỗn hợp FeS2 và Cu2S tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thì thu
A 71,53% hoặc 81,39% B 93,23% hoặc 71,53%
C 69,23% hoặc 81,39% D 69,23% hoặc 93,23%
Câu 27: Hỗn hợp A gồm 2 andehit X, Y đều mạch hở, đơn chức (đều có không quá 4 nguyên
m là?
A 64,8 gam B 127,4 gam C 125,2 gam D 86,4 gam
Câu 28: Một hỗn hợp X gồm ankanA và anken B được chia thành 2 phần:
ứng hoàn toàn rồi đưa về nhiệt độ ban đầu thì thấy hỗn hợp khí sau phản ứng có thể tích giảm 25% so với ban đầu
phân tử của A và B là:
Trang 6A.C4H10 và C3H6 B.C3H8 và C2H4
Câu 29: Có các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2
(3) Sục khí CO2 vào nước Gia-ven
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hoá học là:
Câu 30: Cho các chất sau :
Số chất lưỡng tính là :
Câu 31: X có công thức C4H14O3N2 Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH thì thu được hỗn hợp Y gồm 2 khí ở điều kiện thường và đều có khả năng làm xanh quỳ tím ẩm Số CTCT phù hợp của X là:
Câu 32: Cho các phát biểu sau:
lượng photpho trong thành phần của nó
(5).NPK là phân bón chứa ba thành phần N , P , K
(9).Trong quả gấc (chín) có chứa Vitamin A
(10).Metylamin là chất lỏng có mùi khai, tương tự như amoniac
(11).Phenol là chất rắn kết tinh ở điều kiện thường
Số các phát biểu đúng là :
Câu 33: Cho 6,69g hỗn hợp ở dạng bột gồm Al, Fe vào 100ml dd CuSO4 0,75M khuấy kĩ
hỗn hợp để pư xảy ra hoàn toàn thu được chất rắng A Hòa tan hoàn toàn A bằng dd HNO3 1M thu được khí NO là sp khử duy nhất Thể tích dd HNO3 ít nhất cần dung là:
Câu 34: Cho 33,35 gam hỗn hợp A gồm Fe3O4, Fe(NO3)3 và Cu tác dụng với dung dịch chứa
muối Cô cạn dung dịch B thì thu được bao nhiêu gam muối khan?
A 64,4 hoặc 61,52 B 65,976 hoặc 61,52
C 73,122 hoặc 64,4 D 65,976 hoặc 75,922
Trang 7Câu 35: Điện phân 0,5 lít dung dịch Cu(NO3)2 0,045 M (d = 1,035 g/cm3) với điện cực trơ,
dừng điện phân Thời gian điện phân là:
(cho rằng thể tích dung dịch thay đổi từ khi có khí thoát ra ở catot)
A 57450 giây B 450 giây C 55450 giây D 96500 giây Câu 36: Hỗn hợp khí X gồm CH4, C2H2 có Mtb X = 23,5 Trộn V (lít) X với V1 (lít)
A C3H8 B C3H6 C C4H8 D C2H6
Câu 37: Hỗn hợp X gồm C2H7N và hai hidrocacsbon đồng dẳn liên tiếp Đốt chấy hoàn toàn
Y đi qua đ axitsufuric đạc dư thì còn lại 250ml khí ctpt của 2 hidrocacbon:
Câu 38: Hỗn hợp X gồm CuO, Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 tác dụng hết với 300 ml dung dịch
2,24 lít NO (đktc) Thể tích dung dịch NaOH 1M tối thiểu cần cho vào dung dịch Y để thu được lượng kết tủa lớn nhất là:
Câu 39: Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,1 mol AgNO và 0,25 mol 3 Cu NO( 3 2) , sau một thời gian thu được 19,44 gam kết tủa và dung dịch X chứa 2 muối Tách lấy kết tủa, thêm tiếp 8,4 gam bột sắt vào dung dịch X, sau khi các phản ứng hoàn toàn thu được 9,36 gam kết tủa Giá trị của m là :
A 4,8 gam B 4,32 gam
C 4,64 gam D 5,28 gam
Câu 40: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(5) Nhỏ từ từ dd NH3 đến dư vào dd Al2(SO4)3
Câu 43: Cho các phát biểu sau:
2Fe ++S −→2Fe ++ ↓S
PH =7
(5) Cho Brom vào dung dịch HCHO thấy Brom mất màu vì xảy ra phản ứng cộng
Trang 8Số phát biểu đúng là :
Câu 44: Cho các nhận xét sau:
1 Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau
2 Để nhận biết dung dịch glucozơ và fructozơ có thể dùng phản ứng tráng gương
3 Trong amilozơ chỉ có một loại liên kết glicozit
4 Saccarozơ được xem là một đoạn mạnh của tinh bột
5 Trong mỗi mắt xích xenlulozơ có 3 nhóm –OH
6 Quá trình lên men rượu được thực hiện trong môi trường hiếu khí
7 Tơ visco thuộc loại tơ hoá học
8 Amilopectin có cấu trúc mạng lưới không gian
Số nhận xét đúng là:
Câu 45: Hấp thụ hoàn toàn V lít CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 a M thì thu được m1 gam kết
A.0.672 B.1.493 C.2.016 D.1.008
Câu 46: Cho hỗn hợp X gồm Al và Zn (có tổng số mol là x mol) tan hoàn toàn trong dung
khi bị hoà tan là:
Câu 47: Cho các phát biểu sau:
(2) Liên kết kim loại là liên kết được hình thành giữa các nguyên tử và ion kim loại trong mạng tinh thể do sự tham gia của các electron tự do
(4) Trong các HX (X: halogen) thì HF có tính axit yếu nhất
(5) Bón nhiều phân đạm amoni sẽ làm cho đất chua
(6) Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là thủy ngân (Hg)
Số phát biểu đúng là:
Câu 48: X;Y là 2 hợp chất hữu cơ ,mạch hở có hơn nhau một nguyên tử cacbon,thành phần
thu được 39,4 gam kết tủa Khi cho 0,34 mol hỗn hợp Q vào một dung dịch chứa 0,35 mol KOH đến phản ứng hoàn toàn,thu được dung dịch không còn bazơ Tỷ khối của X so với Y nhận giá trị nào sau đây?
Câu 49: Trong các chất sau: C2H5OH, CH3CHO, CH3COONa, HCOOC2H5, CH3OH, C2H4,
ứng) là:
A 5 B 6 C 7 D Đáp án khác
Trang 9Câu 50: Trong có thí nghiệm sau :
(5) Cho Si đơn chất tác dụng với dung dịch NaOH
Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là:
A 8 B 9 C 11 D 10
Câu 51: Cho phương trình :
Fe(NO3)2 + KHSO4 → Fe(NO3)3 + Fe2(SO4)3 + K2SO4 + NO + H2O
Sau khi cân bằng với các hệ số của các chất là số nguyên nhỏ nhất thì tổng hệ số các chất tham gia phản ứng là :
Câu 52: Trộn KMnO4 và KClO3 với một lượng bột MnO2 trong bình kính thu được hỗn hợp X Lấy 52,550 gam X đem nung nóng , sau một thời gian thu được hỗn hợp chất rắn Y và
lượng Y Sau đó cho toàn bộ Y tác dụng hoàn toàn với axit HCl đặc du đung nóng , sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 51,275 gam muối khan Hiệu suất của quá trình nhiệt phân muối KMnO4 trong X là :
Câu 53: Hòa tan 7,8 gam hổn hợp Al và Mg trong 1,0 lít dung dịch HNO3 1M thu được dung
dịch B và 1,792 lít hỗn hợp hai khí N2; N2O (đktc) có tỉ khối so với H2 =18 Cho vào dung dịch B một lượng dung dịch NaOH 1M đến khi lượng kết tủa không thay đổi nữa thì cần 1,03 lít Khối lượng muối thu được trong dung dịch B là:
A 50,24g B 52,44g C 58,2g D 57,4g
Câu 54: Cho 12(g) hỗn hợp Fe và Cu tỷ lệ mol ( 1: 1) vào 200ml dung dịch chứa HCl 2M và
Câu 55: Xà phòng hoá hoàn toàn 13,44 kg chất béo có chỉ số axit bằng 7 cần 120,064 kg
dung dịch NaOH 15% Khối lượng glixerol thu được là:
Trang 10A 2
(9) Cho Cr vào dung dịch KOH.Không xảy ra phản ứng
(1).Sai trong gấc chín chứa chất β – Caroten người ăn vào sẽ thủy phân ra Vitamin A
(2).Sai ví dụ Hidro không có hạt n
Câu 5:Chọn đáp án B
Trang 11.
2
Do đó số mol nước bằng nửa số mol ancol:
Trang 13Tiếp tục bảo toàn electron :
(1) Sai Kim loại magie có kiểu mạng tinh thể lục phương
(2) Sai Be không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường
(3) Đúng theo SGK lớp 12
(4) Sai.Nhóm IIA không có quy luật này
(5).Đúng theo SGK tính dẫn điện Ag>Cu>Au>Al>Fe
(6).Sai.Hidro không phải kim loại kiềm
Trang 14BTNT Fe
(III)Sai.Thường dùng NaOH
Trang 15(IV)Sai Là hai dạng thù hình của nhau
(V)HF là axit yếu không có tính khử mạnh ăn mòn thủy tinh chỉ là tính chất riêng
(VI)Đúng vì số oxi hóa của nito có thể tăng giảm được
Trang 16(5)Không ,AgF là chất tan
(4).Sai Phân đạm có độ dinh dưỡng được đánh giá bằng % N
(5).Đúng theo SGK lớp 11
(9).Sai trong quả gấc chín chứa chất β – Caroten ăn vào thủy phân ra Vitamin A
(10) Metylamin là chất khí có mùi khai
Trang 18Na 3
+ +
3
Mg Fe NO
n 0, 6
+ +
(5) Nhỏ từ từ dd NH3 đến dư vào dd Al2(SO4)3
Câu 43:Chọn đáp án D Cho các phát biểu sau:
2
2Fe ++H S→2Fe ++ ↓ +S 2H+
Trang 19(2).Sai vì Ca3(PO4)2 là chất rắn không tác dụng với AgNO3
(6).Sai Quá trình lên men rượu được thực hiện trong môi trường thiếu khí
(7).Đúng.Tơ nhân tạo hay bán tổng hợp thuộc tơ hóa học
Câu 45:Chọn đáp án B
Lượng 0,15 mol CO2 thêm vào làm 2 nhiệm vụ:
ax
50,15
11,667100
Vậy chỉ có B thỏa mãn bài toán :
(1) Sai.Muối kép là hỗn hợp 2 muối Ví Dụ như Phèn Chua hay Phèn Nhôm
Trang 20Nhân hệ số phù hợp rồi điền vào phương trình phân tử :
→Chọn B
Câu 52:Chọn đáp án D
Trang 21NaNO :1 0,04.4 aNaAlO : x
Trang 22trung hoa trung hoa KOH NaOH
trung hoa NaOH NaOH
Trang 23ĐỀ SỐ 02
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC – KHỐI A – NĂM 2014
Câu 1 Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử NH3 là liên kết :
A cộng hóa trị phân cực B ion
Câu 2 Hòa tan hết 1,69 gam Oleum có công thức H2SO4.3SO3 vào nước dư Trung hòa dung dịch thu được cần V ml dung dịch KOH 1M Giá trị của V là:
Câu 3 Hỗn hợp khí X gồm etilen và propin Cho a mol X tác dụng với lượng dư dung dịch
mol H2 Giá trị của a là :
toàn Khối lượng muối trong Z là :
A 40,0 gam B 38,2 gam C 42,2 gam D 34,2 gam
Câu 6 Đốt cháy 4,16 gam hỗn hợp Mg và Fe trong khí O2, thu được 5,92 gam hỗn hợp X chỉ gồm các oxit Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch Y Cho dung dịch NaOH dư vào Y, thu được kết tủa Z Nung Z trong không khí đến khối lượng
được m gam kết tủa Giá trị của m là :
Câu 7 Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm Al và m gam hai oxit sắt trong khí trơ,
thu được hỗn hợp rắn X Cho X vào dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch Y, chất không
m là :
Câu 8 Hỗn hợp X gồm axit axetic, propan-2-ol Cho một lượng X phản ứng vừa đủ với Na,
Câu 11 Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ ?
A Nilon – 6,6 B Polibutađien C Poli(vinyl cloruc) D Polietilen
Câu 12 Phát biểu nào sau đây là sai ?
A Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li đến Cs
Trang 24B Các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kì
C Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ
D Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim
Câu 13 Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là :
A tinh bột B saccarozo C glucozo D xenlunozo Câu 14 Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất béo, thu được lượng CO2 và H2O hơn kém nhau 6
là :
Câu 15 Cho lá Al vào dung dịch HCl, có khí thoát ra Thêm vài giọt dung dịch CuSO4 vào thì
A phản ứng ngừng lại B tốc độ thoát khí tăng
C tốc độ thoát khí giảm D tốc độ thoát khí không đổi
Câu 16 Thủy phân hoàn toàn 4,34 gam tripeptit mạch hở X (được tạo nên từ hai α – amino
muối Mặt khác thủy phân hoàn toàn 4,34 gam X bằng dung dịch HCl dư, thu được m gam muối Giá trị của m là :
Câu 17 Phát biểu nào sau đây là sai ?
A Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng
B Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím
C Anilin tác dụng với nước Brom tạo thành kết tủa trắng
D Dung dịch glyxin không làm đổi màu quỳ tím
Câu 18 Trung hòa 10,4 gam axit cacboxylic X bằng dung dịch NaOH, thu được 14,8 gam
muối Công thức của X là :
Câu 19 Ancol X no, mạch hở, có không quá 3 nguyên tử cacbon trong phân tử Biết X không
Câu 20 Điện phân dung dịch X chứa a mol CuSO4 và 0,2 mol KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi) trong thời gian t giây, thu được 2,464 lít khí ở anot (đktc) Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng thể tích khí thu được ở cả hai điện cực là 5,824 lít (đktc) Biết hiệu suất điện phân 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 21 Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử?
A NaOH + HCl → NaCl + H2O
B CaO + CO2 → CaCO3
C AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3
D 2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O
Câu 22 Chất X có công thức: CH3 – CH(CH3) – CH = CH2 Tên thay thế của X là :
A 2 – metylbut – 3 – en B 3 – metylbut – 1 – in
C 3 – metylbut – 1 – en D 2 – metylbut – 3 – in
Câu 23 Cho andehit no, mạch hở, có công thức CnHmO2 Mối quan hệ giữa n với m là :
A m = 2n + 1 B m = 2n – 2 C m = 2n D m = 2n + 2
Trang 25Câu 24 Hỗn hợp X gồm Al, Fe3O4 và CuO, trong đó oxi chiếm 25% khối lượng hỗn hợp Cho 1,344 lít khí CO (đktc) đi qua m gam X nung nóng, sau một thời gian thu được chất rắn
loãng (dư), thu được dung dịch chứa 3,08m gam muối và 0,896 lít khí NO (ở đktc, là sản
phẩm khử duy nhất) Giá trị m gần giá trị nào nhất sau đây ?
Câu 25 Cho ba mẫu đã vôi (100% CaCO3) có cùng khối lượng : mẫu 1 dạng khối, mẫu 2 dạng viên nhỏ, mẫu 3 dạng bột mịn vào 3 cốc đựng cùng thể tích dung dịch HCl (dư, cùng
giây So sánh nào sau đây đúng ?
A t1 = t2 = t3 B t1 < t2 < t3 C t2 < t1 < t3 D t3 < t2 < t1
Câu 26 Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản của nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron
trong các phân lớp p là 8 Nguyên tố X là :
A Al (Z = 13) B Cl (Z = 17) C.O (Z = 8) D Si (Z = 14) Câu 27 Thủy phân chất X bằng dung dịch NaOH, thu được hai chất Y và Z đều có phản ứng
C HCOO-CH=CH2 D CH3COO-CH=CH2
Câu 28 Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH loãng vào mỗi dung dịch sau : FeCl3, CuCl2,
Câu 29 Đốt cháy hoàn toàn 13,36 gam hỗn hợp X gồm axit metacrylic, axit adipic, axit
49,25 gam kết tủa và dung dịch Z Đun nóng Z lại thấy xuất hiện kết tủa Cho 13,36 gam hỗn hợp X tác dụng với 140 ml dung dịch KOH 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
A 18,68 gam B 19,04 gam C 14,44 gam D 13,32 gam Câu 30 Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol HCl và b
Trang 26A 3 B 6 C 5 D 4
Câu 34 Cho X, Y là hai chất thuộc dãy đồng đẳng của axit acrylic và MX < MY; Z là ancol có cùng số nguyên tử cacbon với X; T là este hai chức tạo bởi X, Y và Z Đốt cháy hoàn toàn
Khối lượng muối thu được khi cho cùng lượng E trên tác dụng với KOH dư là :
A 5,44 gam B 5,04 gam C 5,80 gam D 4,68 gam Câu 35 Cho hỗn hợp gồm 1 mol chất X và 1 mol chất Y tác dụng hết với dung dịch H2SO4
A Fe, Fe2O3 B Fe, FeO C Fe3O4, Fe2O3 D FeO, Fe3O4
Câu 36 Hỗn hợp khí X gồm 0,1 mol C2H2; 0,2 mol C2H4 và 0,3 mol H2 Đun nóng X với xúc
Câu 37 Phát biểu nào sau đây là sai ?
A Cr phản ứng với axit H2SO4 loãng tạo thành Cr3+
B CrO3 là một oxi axit
C Cr(OH)3 tan được trong dung dịch NaOH
D Trong môi trường kiềm, Br2 oxi hóa CrO2- thành CrO4-
Câu 38 Có 3 dung dịch riêng biệt : H2SO4 1M; KNO3 1M; HNO3 1M được đánh số ngẫu nhiên là (1), (2), (3)
Câu 39 Để trung hòa 20 ml dung dịch HCl 0,1M cần 10 ml dung dịch NaOH nồng độ x
mol/l Giá trị của x là :
Câu 40 Cho 0,1 mol andehit X phản ứng tối đa với 0,3 mol H2, thu được 9 gam acol Y Mặt
Giá trị của m là :
Câu 41 Hệ cân bằng sau được thực hiện trong bình kín :
Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi :
A cho chất xúc tác vào hệ B thêm khí H2 vào hệ
C tăng áp suất chung của hệ D giảm nhiệt độ của hệ
Câu 42 Axit cacboxylic nào dưới đây có mạch cacbon phân nhánh, làm mất màu dung dịch
brom ?
A axit propanoic B axit metacrylic
Trang 27C Axit 2 – metylpropanoic D Axit acrylic
Câu 43 Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng ?
Câu 44 Khí X làm đục nước vôi trong và được dùng để làm chất tẩy trắng bột gỗ trong công
nghiệp giấy Chất X là :
Câu 45 Cho m gam hỗn hợp gồm Al và Na vào nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn
Câu 46 Cho các phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau :
X1 + H2O → Xco mang ngan dien phan 2 + X3 + H2↑
X2 + X4 → BaCO3 ↓ + K2CO3 + H2O
Chất X2, X4 lần lượt là :
A NaOH, Ba(HCO3)2 B KOH, Ba(HCO3)2
C KHCO3, Ba(OH)2 D NaHCO3, Ba(OH)2
Câu 47 Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ dung dịch X :
Hình vẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây ?
CaO t
Câu 48 Phenol (C6H5OH) không phản ứng với chất nào sau đây ?
Câu 49 Cho 0,02 mol α – amino axit X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,04 mol NaOH
Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,02 mol HCl, thu được 3,67 gam muối Công thức của X là :
A HOOC – CH2CH2CH(NH2) – COOH B H2N – CH2CH(NH2) – COOH
C CH3CH(NH2) – COOH D HOOC – CH2CH(NH2) – COOH
Câu 50 Cho phản ứng : NaX(rắn) + H2SO4(đặc)
Trang 28Theo SGK lớp 11 → Chọn A
Câu 2 Chọn đáp án B
Có nhiều cách để giải bài toàn này.Tuy nhiên dùng BTNT.S có lẽ là tốt nhât.Vì sau các phản
dùng làm thuốc giảm đau dạ dày
Trang 29A.Sai các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy giảm dần từ Li đến Cs
B.Đúng vì các kim loại kiềm đứng đầu mỗi chu kì
C.Đúng theo SGK lớp 12
Câu 18 Chọn đáp án B
Nhìn nhanh các đáp án có hai khả năng xảy ra :
Nếu axit là hai chức:
Tang giam khoi luong
Trang 30A.Loại vì không có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố
B.Loại vì không có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố
C.Loại vì không có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố
Câu 22 Chọn đáp án C
Chọn mạch chính dài nhất chứa liên kết đôi
C Không thỏa mãn vì Z không tác dụng được với Na
Câu 28 Chọn đáp án D
Trang 312 2
3 2
BaCO CO
2 3
Số chất tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nóng là :
Câu 34 Chọn đáp án D
2
CO BTKL
BTKL trong E
O
n 0, 4711,16 0,59.32 m 9,36 n 0,52
Trang 33Ta viết lại sơ đồ tường minh như sau :
KCl + H2O → KOH + Clco mang ngan dien phan 2 + H2↑
Trang 34ĐỀ SỐ 03
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC – KHỐI B – NĂM 2014
Câu 1 Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong số 4 chất : CH3NH2, NH3, C6H5OH
Câu 3 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một ancol đơn chức trong 0,7 mol O2 (dư) thu được tổng
số mol các khí và hơi bằng 1 mol Khối lượng ancol ban đầu đen đốt cháy là :
A 7,4 gam B 8,6 gam C 6,0 gam D 9,0 gam
Câu 4 Dung dịch axit acrylic (CH2 = CH-COOH) không phản ứng được với chất nào sau
đây ?
A Na2CO3 B Br2 C NaOH D Mg(NO3)2
Câu 5 Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 0,15 mol NaOH và 0,1
Câu 6 Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol este X bằng NaOH, thu được một muối của axit
cho dung dịch màu xanh lam Công thức cấu tạo của X là :
A HCOOCH2CH2OOCCH3 B HCOOCH2CH2CH2OOCH
C CH3COOCH2CH2OOCCH3 D HCOOCH2CH(CH3)OOCH
Câu 7 Một bình kín chỉ chứa các chất sau : axetilen (0,5 mol), vinylaxetylen (0,4 mol), hidro
(0,65 mol) và một ít bột niken Nung nóng bình một thời gian, thu được hỗn hợp khí X có tỉ
thu được m gam kết tủa và 10,08 lít hỗn hợp khí Y (đktc) Khí Y phản ứng tối đa với 0,55 mol
Câu 8 Poli (etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng giữa axit terephtalic với chất
nào sau đây ?
A Etilen B Etylen glicol C Ancol etylic D Glixerol
Câu 9 Cho 3,48 gam bột Mg tan hết trong dung dịch hỗn hợp gồm HCl (dư) và KNO3 thu
Trang 35B Cho dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng tác dụng với quặng apatit
C Cho photpho tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng
D Đốt cháy photpho trong oxi dư, cho sản phẩm tác dụng với nước
Câu 11 Trái cây được bảo quản lâu hơn trong môi trường vô trùng Trong thực tế, người ta
đã sử dụng nước ozon để bảo quản trái cây Ứng dụng trên dựa vào tính chất nào sau đây ?
A Ozon là chất khí có mùi đặc trưng B Ozon là chất có tính oxi hóa mạnh
C Ozon không tác dụng được với nước C Ozon trơ về mặt hóa học
Câu 12 Hỗn hợp X gồm chất Y (C2H8N2O4) và chất Z (C4H8N2O3); trong đó Y là muối của axit đa chức, Z là đipeptit mạch hở Cho 25,6 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,2 mol khí Mặt khác 25,6 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được m gam chất hữu cơ Giá trị của m là :
Câu 13 Chia 20,8 gam hỗn hợp gồm hai andehit đơn chức là đồng đẳng kế tiếp thành hai
phần bằng nhau :
được 108 gam Ag
ba este Biết hiệu suất phản ứng tạo este của Y bằng 50%
Hiệu suất phản ứng tạo este của Z bằng :
Câu 14 Axit nào sau đây là axit béo ?
A Axit glutamic B Axit stearic C Axit axetic D Axit adipic Câu 15 Trùng hợp hidrocacbon nào sau đây tạo ra polime dùng để sản xuất cao su bu na ?
A Buta – 1,3 – dien B Penta – 1,3 – dien
C 2 – metylbuta – 1,3 – dien D But – 2 – en
Câu 16 Glucozo và fructozo đều :
A Có phản ứng tráng bạc B Thuộc loại đissaccarit
C Có công thức phân tử C6H10O5 D Có nhóm – CH = O trong phân tử Câu 17 Hỗn hợp X gồm hai muối R2CO3 và RHCO3 Chia 44,7 gam X thành ba phần bằng nhau
- Phân 3 tác dụng tối đa với V ml dung dịch KOH 2M
Câu 19 Hòa tan hết 10,24 gam hỗn hợp X gồm Fe và Fe3O4 bằng dung dịch chứa 0,1 mol
(khôn còn sản phẩm khử nào khác) Chia dung dịch Y thành hai phần bằng nhau :
Trang 36- Phần một tác dụng hết với 500 ml dung dịch KOH 0,4M, thu được 5,35 gam một chất kết tủa
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là :
Câu 20 Tiến hành các thí nghiệm sau :
Số khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được kết tủa là :
Câu 21 Chô hỗn hợp X gồm Al và Mg tác dụng với 1 lít dung dịch gồm AgNO3 a mol/l và
Câu 23 Nung hỗn hợp gồm 0,12 mol Al và 0,04 mol Fe3O4 một thời gian, thu được hỗn hợp
muối Giá trị của m là :
Câu 26 Cho muối X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch chứa hai chất tan
gam dung dịch Y Công thức của X là :
A KHSO3 B NaHS C NaHSO4 D KHS
Câu 27 Cho phản ứng : SO2 + KMnO4 + H2O → K2SO4 + MnSO4 + H2SO4
Trang 37Câu 29 Phương trình hóa học nào sau đây không đúng ?
Câu 30 Amino axit X trong phân tử chỉ chứa hai loại nhóm chức cho 0,1 mol X tác dụng
vừa đủ 0,2 mol NaOH, thu được 17,7 gam muối Số nguyên tử Hidro trong phân tử X là :
Câu 31 Thực hiện phản ứng sau trong bình kín : H2 (k) + Br2 (k) → 2HBr (k)
A 6 10-4 mol/(l.s) B 2 10-4 mol/(l.s) C 8 10-4 mol/(l.s) D 4 10-4 mol/(l.s)
Câu 32 Các dung dịch nào sau đây đều tác dụng với Al2O3 ?
A Na2SO4, HNO3 B NaCl, NaOH C HNO3, KNO3 D HCl, NaOH
Câu 33 Hai nguyên tố X và Y cùng một chu kì trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
A Trong nguyên tử nguyên tố X có 25 proton
B Kim loại X không khử được ion Cu2+ trong dung dịch
C Hợp chất với oxi của X có dạng X2O7
D Ở nhiệt độ thường, X không khử được H2O
Câu 34 Cho dãy chuyển hóa sau :
Câu 35 Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Cl2 từ MnO2 và dung dịch HCl :
bình (2) lần lượt đựng
A Dung dịch NaOH và dung dịch H2SO4 đặc
B Dung dịch H2SO4 đặc và dung dịch AgNO3
C Dung dịch H2SO4 đặc và dung dịch NaCl
D Dung dịch NaCl và dung dịch H2SO4 đặc
Câu 36 Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường ?
Câu 37 Ancol nào sau đây có nguyên tử cacbon bằng số nhóm – OH
A Ancol bezylic B Ancol etylic C Glyxerol D Propan – 1,2 –
điol
Trang 38Câu 38 Hai este X, Y có cùng công thức phân tử C8H8O2 và chứa vòng benzen trong phân tử Cho 6,8 gam hỗn hợp X và Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, lượng NaOH phản ứng tối đa là 0,06 mol, thu được dung dịch Z chứa 4,7 gam ba muối Khối lượng muối của axit cacboxylic có phân tử khối lớn hơn trong Z là :
A 0,82 gam B 3,40 gam C 2,72 gam D 0,68 gam Câu 39 Trường hợp nào sau đây không tạo ra CH3CHO ?
A Oxi hóa CH3COOH
B Thủy phân CH3COOCH = CH2 bằng dung dịch KOH đun nóng
C Cho CH ≡ CH cộng H2O(t0, xúc tác HgSO4, H2SO4 )
D Oxi hóa không hoàn toàn C2H5OH bằng CuO đun nóng
Câu 40 Trong phân tử propen có số liên kết xich ma (σ) là :
Câu 41 Ion X2+ có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản 1s22s22p6 Nguyên tố X là :
A O (Z = 8) B Na (Z = 11) C Mg (Z = 12) D Ne (Z = 10) Câu 42 Chất X có công thức phân tử C6H8O4 Cho 1 mol X phản ứng hết với dung dịch
HBr, thu được hai sản phẩm là đồng phân cấu tạo của nhau Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Chất X phản ứng với H2 (t0, Ni) theo tỉ lệ mol 1 : 3
B Chất Z làm mất màu nước Brom
C Chất T không có đồng phân hình học.’
D Chất Y có công thức phân tử C4H4O4Na2
Câu 43 Hỗn hợp X gồm ba peptit đều mạch hở có tỉ lệ mol tương ứng 1 : 1 : 3 Thủy phân
hoàn toàn m gam X thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 14,24 gam alanin và 8,19 gam valin Biết tổng số liên kết peptit trong phân tử của ba peptit trong X nhỏ hơn 13 Giá trị của m là :
Câu 44 Cho phản ứng hóa học : NaOH + HCl → NaCl + H2O
Phản ứng hóa học nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn với phản ứng trên ?
A NaOH + NaHCO3 → N2CO3 + H2O
B 2KOH + FeCl2 → Fe(OH)2 + 2KCl
C NaOH + NH4Cl → NaCl + NH3 + H2O
D KOH + HNO3 → KNO3 + H2O
Câu 45 Nung nóng bình kín chứa a mol hỗn hợp NH3 và O2 (có xúc tác Pt) để chuyển toàn
Câu 46 Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X gồm một ankan và một anken, thu được 0,35
Câu 47 Cho bột Fe vào dung dịh AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất tan :
A Fe(NO3)2, AgNO3 B Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3
C Fe(NO3)3, AgNO3 D Fe(NO3)2, Fe(NO3)3
Câu 48 Nung nóng hỗn hợp bột X gồm a mol Fe và b mol S trong khí trơ, hiệu suất phản ứng
bằng 50% thu được hỗn hợp rắn Y Cho Y vào dung dịch HCl dư, sau khi các phản ứng xảy ra
Trang 39A 3 : 1 B 3 : 2 C 2 : 1 D 1 : 1
Câu 49 Cho các chất sau : etilen, axetilen, phenol (C6H5OH), buta – 1,3 – đien, toluen, anilin
Số chất làm mất màu nước brom ở điều kiện thường là :
Câu 50 Dung dịch X gồm 0,1 mol K+ ; 0,2 mol Mg2+; 0,1 mol Na+; 0,2 mol Cl- và a mol Y2-
Với B cũng loại ngay vì PH của X phải lớn hơn 7
Với M = 90 ta loại ngay :
Nếu ancol no ta có :
2 2 du 2
Trang 40Bước 3:Nhẩm ra đáp số(Chú ý so sánh số mol 2
3
Chú ý : M ột số bài toán không mẫu mực các em cần tư duy