1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giảng về x quang xương

100 1,2K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 100
Dung lượng 10,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊUCấu tạo xương: -Cấu trúc và phát triển hệ xương -XQ xương bình thường Bất thường xương trên Xquang: -Đậm độ, cấu trúc, hình dạng.. Các loại xương:  Xương ngắn, dài, dẹp có tỷ

Trang 1

XQ XƯƠNG

Bs.Lê Văn Dũng

Khoa CĐHA -BV Chợ Rẫy

Trang 2

MỤC TIÊU

Cấu tạo xương:

-Cấu trúc và phát triển hệ xương -XQ xương bình thường

Bất thường xương trên Xquang:

-Đậm độ, cấu trúc, hình dạng.

Vài bệnh lý lâm sàng

Trang 3

Hình ảnh hệ xương

Trang 4

CẤU TẠO XƯƠNG

1.Mô xương

2 Các loại xương:

Xương ngắn, dài, dẹp có tỷ lệ mô xốp và đặc khác nhau

-Xương dài: Đầu xương, thân xương, hành xương -Sụn xương: Sụn khớp và bản sụn

-Màng xương: Lớp sợi và lớp tạo xương.

Xương trục và xương chi.

Trang 5

Xương dài

Trang 8

Sự phát triển xương

-Xương phát triểnBản sụn phát triển.

-Xương trưởng thành.

+Vỏ xương Xương đặc

+Xương xốp: Bè xương + Tế bào tủy xương.

-Những thay đổi tủy xương:

+Tủy đỏ Vàng

+Ngoại biên Trung tâm (25 tuổi)

-Vit D và tuyến cận giáp Xương.

Trang 10

TRIỆU CHỨNG HỌC X-QUANG XƯƠNG

Bất thường về đậm độ:

Phim XQ  Lượng Ca giảm trên 30%:

*Toàn thể

-Loãng xương(Osteoporosis)

-Nhuyễn xương(Osteomalacia)

-Thay đổi tủy xương

-Cường tuyến cận giáp…

*Khu trú: Viêm, bất động, u….

Trang 11

Bình thường

Trang 13

THALASEMIA

Trang 15

GIẢM ĐẬM ĐỘ XƯƠNG KHU TRÚ

( U MẠCH XƯƠNG)

Trang 16

TRIỆU CHỨNG HỌC X-QUANG XƯƠNG

Bất thường về đậm độ(tt):

b Tăng đậm độ(Osteosclerosis):

Tăng sự cản quang của xương.

*Toàn thể: Bẩm sinh (bệnh xương đá), chuyển

hoá(tăng Vit D), U(di căn, lymphoma ), tự phát (bệnh Paget…)

*Khu trú:Đảo xương, nhồi máu cũ, u, sự lành

xương sau các tổn thương

Trang 17

TĂNG ĐẬM ĐỘ KHU TRÚ

Trang 18

Đảo xương

Trang 19

U xương dạng xương

Trang 20

TĂNG ĐẬM ĐỘ KHU TRÚ

Trang 24

Bệnh xương đá.

Tăng đậm độ

xương lan tỏa.

Trang 26

DI CAÊN, LYPHOMA, PAGET

Trang 27

TRIỆU CHỨNG HỌC XQ XƯƠNG

a.Quá trình hủy xương.

-Tạo hình khuyết vùng thấu quang: U, viêm, đè

nén…

-Biểu hiện chất tổn thương:

Đơn độc hay nhiều ổ

Bờ có viền xơ hay không Xác định tiến triễn

Trang 28

Huûy xöông Huûy xöông

Trang 30

Hủy bờ xơ

Trang 34

Hủy xương mọt gậm (Di căn)

Trang 35

Dạng thấm(Leukemia)

Trang 36

36

Trang 38

TRIỆU CHỨNG HỌC X-QUANG XƯƠNG

b Quá trình tạo xương:

-Từ xương: Tạo từ các bè xương.

-Phản ứng màng xương:Từ mặt trong màng xương

+Dạng tiến triển chậm:

Liên tục, một lớp, đồng nhất

Phát triển chậm:U lành, viêm, gãy xương…

+Dạng tiến triển nhanh:

Không liên tục, nhiều lớp, hình tủa gai.

Viêm, u ác.

c.Quá trình hổn hợp.

Trang 40

Gãy suy yếu

Trang 42

Dạng lớp(viêm xương mạn tính, LCH)

Trang 43

Một lớp/ mọt gậm/ Langerhans cell histiocytosis

Trang 44

Dạng lớp

Trang 46

Dạng lớp và không liên tục/lymphoma

Trang 47

Dạng tủa gai

Trang 48

Trang 49

Codman

Trang 50

Codman/Ewing

Trang 52

NGUYÊN NHÂN GÂY PHẢN ỨNG MÀNG XƯƠNG

+Phản ứng màng xương tiến triển chậm

-NHIỄM TRÙNG -U LÀNH, U HẠT ƯA AXI, KHÁC.

+Phản ứng màng xương tiến triển nhanh.

-VIÊM XƯƠNG TỦY XƯƠNG

-U ÁC TÍNH: Osteosarcoma, chondrosarcoma,

fibrosarcoma, lymphoma, leukemia, metastasis

Trang 53

Quá trình hỗn hợp Tạo và hủy xương

Hủy(Từ hành xương  thân xương)+ xơ xương  Bệnh Paget

Trang 54

TRIỆU CHỨNG HỌC X-QUANG XƯƠNG

Bất thường hình dạng:

Phì đại, thay đổi trục, mỏng xương

-Bẩm sinh.

-Mắc phải.

Trang 56

Phì đại thân xương/ Paget

Trang 58

Vài bệnh lý lâm sàng

Trang 59

G ãy xương

Trang 60

GÃY XƯƠNG

ĐẠI CƯƠNG

-Kết hợp LS và XQ.

-Thường chụp hai thế thẳng góc.

-Xác định có gãy xương không?

-Xác định loại gãy.

-Tổn thương phối hợp.

Trang 61

CÁC DẠNG GÃY XƯƠNG

-DẠNG ĐƯỜNG: GÃY NGANG, CHÉO, XOẮN -GÃY LÚN: TĂNG ĐẬM ĐỘ VÙNG GÃY,THAY

ĐỔI HƯỚNG BÈ XƯƠNG

-GÃY CÀNH TƯƠI, GÃY BONG ĐẦU, GÃY GIẬT, CONG,

-GÃY PHỨC TẠP: NHIỀU MẢNH,VÙNG SÂU…

-GÃY BỆNH LÝ.

Trang 62

ĐỘ DI LỆCH

-PHỤ THUỘC VÀO CƠ CHẾ:

CHẤN THƯƠNG, CO CƠ, TRỌNG LỰC.

-XÁC ĐỊNH ĐỘ DI LỆCH:

GẬP GÓC, XOAY, RỜI RA, CHỒNG.

GÃY XƯƠNG

Trang 63

CÁC LOẠI GÃY

Đường gãy Gảy bong đầu

Gập Tịnh tiến Xoay Chồng

DI LỆCH

GÃY XƯƠNG

Trang 65

Gãy cành tươi(trẻ em)

Trang 66

Gãy xương bệnh lý

U XƯƠNG

Trang 67

Gãy xương phức tạp

(Vùng mặt khớp)

Trang 68

Tổn thương đầu xương Harris-Salter

Trang 69

Xquang gãy xương

1 Mất liên tục vỏ xương và đường sáng

ngang quang xương kề cận

2 Gãy xuất hiện đường mờ (Chồng các

bè xương lên nhau)

3 Xem trên hai thế vuông góc khi nghi

ngờ gãy hoặc trật khớp

4 Hình ảnh lành xương:

-Vôi hóa nhẹ quanh ổ gãy(Can xương nguyên thủy).

-Đường gãy xoá dần kèm Can xương đặc.

-Xuất hiện các bè xương bên trong Can.

-Thời gian lành xương tùy thuộc:Kiểu gãy, loại

xương, tuổi, nhiễm trùng…

Trang 73

Bi n ch ng gãy x ến chứng gãy xương ứng gãy xương ương ng

— Chậm trễ liền xương và khớp giả

— Liền xương sai vị trí và ngắn chi

— Hoại tử

— Nhiễm trùng

— Bệnh lý thoái hóa khớp

— Tổn thương mạch máu, thần kinh, gân kề cận

— Tổn thương vào các tạng

— Tắc do mỡ (Thuyên tắc phổi do mỡ tủy xương)

Trang 75

Khớp giả

Trang 76

Ngaén chi

Trang 77

Leäch truïc

Trang 78

Các nguyên nhân gãy gây ngắn xương

Trang 79

VIEÂM XÖÔNG-TUÛY XÖÔNG

Trang 80

-Mạch máu, vết thương, phẫu thuật -Hành xương

-Người hay gặp trẻ em, người già…

-Hình ảnh XQ đa dạng

Trang 81

VIÊM XƯƠNG

Cấp tính(3-5 ngày)

-LS: Đau vùng xương +H/C nhiễm trùng -XQ Ít giá trị.

-Hình ảnh khác: MRI, xạ hình…

-Tiến triển: Lành không để lại di chứng

hoặc chuyển tiến triển và mạn tính.

Trang 82

VIÊM XƯƠNG

Hình ảnh thay đổi xương(10-15ngày)

-Lúc đầu: Loãng xương khu trú kèm

phản ứng màng xương.

-Về sau: Hoại tử xương ít hoặc nhiều

kèm mảnh xương chết.

-Phản ứng bảo vệ hình thành ngoại

vi: Tăng xơ xương, dày xương, bờ

không đều.

Trang 84

Brodie's abscess

Trang 85

Vieâm xöông

Trang 86

Viêm xương mạn tính

Trang 87

U XÖÔNG

Trang 88

PHÂN LOẠI

U lành và u ác (Nguyên phát và thứ phát)

-Phân loại theo mô học:

U có nguồn gốc từ sụn, xương, mô liên kết, tủy xương, mạch máu, không rõ.

Trang 89

1 Xác định tiến triển.

(Kiểu phá hủy và phản ứng xương)

2 Nguồn gốc tổn thương

3 Vị trí.

4 Tuổi

4 Tuổi.

5 Liên quan vỏ xương, mô mềm.

Trang 93

+Dưới 1 tuổi: Di căn từ neuroblastoma,

lymphoma, leukemia….

+1-10 tuổi: U Ewing(xg ống).

+10-30 tuổi: Sarcom xương, u Ewing (xg dẹt)

lymphoma…

+Trên 40 tuổi: Di căn, sarcom sụn, Kahler

Tổn thương ác tính theo tuổi

Trang 95

+Dưới 10 tuổi: Khuyết vỏ sợi, EG

+5-15 tuổi: Nang xương đơn độc

+10-20 tuổi: ABC, u xơ vỏ, NOF, u nguyên bào sụn

dạng xương, u sợi sụn niêm, u nội sụn.

Tổn thương lành tính theo tuổi

Trang 96

U nội sụn

Trang 98

CHẨN ĐOÁN PHÂN BIỆT U LÀNH VÀ ÁC

TỤC

PHẢN ỨNG

MÀNG XƯƠNG:

TUA GAI

Trang 99

PHÂN BIỆT U LÀNH VÀ ÁC

Ngày đăng: 02/07/2015, 16:24

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình ảnh hệ xươngHình ảnh hệ xương - Bài giảng về x quang xương
nh ảnh hệ xươngHình ảnh hệ xương (Trang 3)
4. Hình ảnh lành xương: - Bài giảng về x quang xương
4. Hình ảnh lành xương: (Trang 69)
Hình ảnh thay đổi xương(10-15ngày) -Lúc đầu: Loãng xương khu trú kèm - Bài giảng về x quang xương
nh ảnh thay đổi xương(10-15ngày) -Lúc đầu: Loãng xương khu trú kèm (Trang 82)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm