- Công thức chung - Viết phương trình phản ứng thế nhóm OH-, tách HX - Sơ đồ biến hóa - Làm bài tập toán dựa vào phương trình phản ứng, dựa vào nhận biết… Các dẫn xuất nào tham gia phản
Trang 1Đề cương ôn tập học kì 2– Trường LVT Năm học: 2010 – 2011
Giáo viên: Ths Bùi Quang Chính ĐT: 0983162766 Page 1
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP HỌC KỲ II – LỚP 11
Phần 1 Định hướng ôn tập
Nội dung
kiến thức
Mức độ nhận thức
Cộng
độ cao hơn
1 Dẫn
xuất
halogen
-Phản ứng tách HX
- Gọi tên các dx halozen, bậc của các halozen
- Nêu điều kiện phản ứng
- Công thức chung
- Viết phương trình phản ứng thế nhóm
OH-, tách HX
- Sơ đồ biến hóa
- Làm bài tập toán dựa vào phương trình phản ứng, dựa vào nhận biết…
Các dẫn xuất nào tham gia phản ứng thủy phân…
2 Ancol
- Gọi tên các ancol
- Tính chất lý học, hóa học, cách điều chế các ancol
Nêu bậc các ancol, đk phản ứng
- Công thức chung
- Viết các đp ancol
- Viết phương trình phản ứng minh họa tính chất hóa học của ancol
- Viết phương trình điều chế các ancol đơn chức, đa chức
+ Làm bài tập tính toán
+ Sơ đồ biến hóa + Nhận biết các ancol
+ Viết các đồng phân
Nhận định những ancol nào loại
H2O cho 1 anken
2 anken…
Loại nước cho ete…
3 Anđêhit
xêton
- Gọi tên các anđêhit
- Tính chất lý học, hóa học
- Cách điều chế anđêhit
- Nêu đk các phản ứng
- CT chung
- Viết các đp anđêhit
- Viết các phương trình phản ứng c/m tính chất hóa học
- Viết phương trình điều chế anđêhit
+ Làm bài tập tính toán, sơ đồ biến hóa + Nhận biết các anđêhit
Viết các đồng phân
Anđêhit nào tác dụng AgNO3/NH3
→ 4 mol Ag, 2 mol Ag…
4 Phenol
- Phenol là gì?
- Nêu cách gọi tên các phenol
- CT Chung
- Viết các đồng phân
- Viết phương trình phản ứng cm, t/c hóa học của phenol
- Viết phương trình điều chế phenol
+ Làm bài tập tính toán, sơ đồ biến hóa + Nhận biết các phenol
+ Viết các đồng phân
5.Axit
cacboxylic
- Axit cacboxylic là gì?
- Cách gọi tên
- CT Chung
- Viết các phương trình phản ứng c/m tính chất hóa học
+ Làm bài tập tính toán
+ Sơ đồ biến hóa
- Sắp xếp tính axit tăng, giảm dần
Số Câu hỏi 1 (2) 1 (2) 2 (3)
Trang 2Đề cương ôn tập học kì 2– Trường LVT Năm học: 2010 – 2011
Giáo viên: Ths Bùi Quang Chính ĐT: 0983162766 Page 2
Phần 2 Một số bài tập tham khảo
A Làm bài tập SGK và Sách bài tập
B Một số bài tập tham khảo thêm
Dạng 1 – Đồng phân, tính chất, điều chế, chuỗi phản ứng, nhận biết
Câu 1 Bằng phương pháp hóa học, nhận biết các chất sau:
a Glyxerol, ancoletylic, phenol
b Axetanđêhit, axit axetic, phenylclorua
Câu 2 Phản ứng nào chứng tỏ phenol là axit rất yếu?
Câu 3 Có thể nhận biết các chất: phenol, ancol anlylic và isopropyl clorua mà chỉ dùng:
Câu 4 Đun nóng anlyl clorua với dung dịch NaOH, gạn lấy lớp nước, axit hóa bằng dung dịch HNO3 sau đó
nhỏ tiếp dung dịch AgNO3 vào, hiện tượng xảy ra là:
Câu 5 Sản phẩm hữu cơ tạo thành khí cho Cl-C6H4-CH2Cl tác dụng với dung dịch NaOH đặc, dư ở nhiệt độ
cao, áp suất cao là:
Câu 6 Hoàn thành chuỗi phản ứng:
a) Tinh bột → glucozơ → C2H5OH → C2H4 C2H5Cl → C2H5OH → anđêhit axetic → axit axetic
b) C2H2 → C6H6 →C6H5Cl → C6H5ONa → C6H5OH → C6H3(Br)3OH
Câu 7 Ancol nào dưới đây khi tác dụng với CuO, đun nóng tạo ra sản phẩm chính là xeton (mạch C không đổi)?
A (CH3)3COH B C6H5CH2OH C CH3CHOHCH3 D CH3CH2CH2OH
Câu 8 Cho phương trình phản ứng: (CH2)2CBr-CH2-CH3 + KOH C H OH t2 5 ,o
X (sản phẩm chính) Xác định công thức phân tử, gọi tên X
Câu 9 Số kiểu liên kết hiđro tối đa có thể tạo ra trong hỗn hợp etanol và phenol là:
Câu 10 Số đồng phân ancol bậc II ứng với công thức phân tử C5H12O, gọi tên
Câu 11 Phenol, ancolletylic, anđêhit axetic, axit axetic tác dụng với chất nào sau đây, viết các phương trình
phản ứng: Na, NaOH, dung dịch Br2, HCl, CO2, CH(OH)2, AgNO3 trong NH3, H2, dung dịch Br2
Dạng 2 – Bài toán về ancol, phenol, dẫn xuất Câu 12 Cho 34,6 g hỗn hợp phenol,etanol và metanol tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 1M Cũng
lượng hỗn hợp trên tác dụng hết với Na thu được 8,96 lít H2 (đktc) Phần trăm khối lượng etanol trong hỗn hợp là:
Câu 13 Khi thực hiện phản ứng tách nước đối với ancol X chỉ thu được 1anken Y duy nhất Đốt cháy hoàn
toàn X tạo ra 5,6 lít khí CO2 (đktc) và 5,4 g nước Số đồng phân cấu tạo phù hợp với ancol X là:
Câu 14 Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol 1 ancol no, mạch hở cần vừa đủ 17,92 lít O2 (đktc) Mặt khác, nếu cho 0,1
mol X tác dụng vừa đủ với m g Cu(OH)2 thì tạo thành dung dịch có màu xanh lam Tìm giá trị m và gọi tên X
Câu 15 Đun hỗn hợp hai ancol no đơn với H2SO4 đặc ở 140oC thu được 21,6 g nước và 72 g hỗn hợp 3 ete có
số mol bằng nhau Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn, công thức 2 ancol là:
Câu 16 Đốt cháy hoàn toàn 1 ancol đơn chức X thu được CO2 và nước có tỉ lệ mol lần lượt là 4:5 Công thức
phân tử và số lượng đồng phân của X là:
Câu 17 Cho 15,6 g hỗn hợp hai ancol no, đơn chức là đồng đẳng kế tiếp tác dụng với H2SO4 đặc ở 170oC thu
được hỗn hợp 2 anken và 5,58 g nước, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn Công thức của 2 ancol là?
Dạng 3 – Bài toán về andehit Câu 18 Cho 1 lượng anđêhit axetic tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3 dư, người ta thu được a g Ag
Dùng dung dịch HNO3 hòa tan hoàn toàn a g Ag trên thì thu được 4,48 lít khí NO (đktc) Tính a và khối lượng
anđêhit axetic đã tham gia phản ứng
Câu 19 Cho 8,64 h hỗn hợp anđêhit đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng hết với AgNO3
trong NH3 dư đung nóng thu được 38,88 g kết tủa Tìm công thức phân tử của 2 anđêhit