bài giảng, kỹ năng thuyết trình, và thuyết phục
Trang 1Kỹ năng thuyết trình
và thuyết phục
Trang 2Các tiêu chí nhận xét bài thuyết trình?
– Trang phục – Mặt
– Mắt – Tay – Chuyển động – Khoảng cách
Trang 33 vấn đề lớn cần lưu tâm với thuyết trình viên
• Chuẩn bị thuyết trình
• Cấu trúc bài thuyết trình
• Giao tiếp phi ngôn từ
Trang 5Xác định tình huống
• Giới hạn vấn đề ở mức độ nào
• Chi tiết hoá bằng các thông số
• Đơn giản hoá tình huống
• Phong cách giao tiếp trang trọng hay không
• Ăn mặc chuyên nghiệp hay không
• Giờ làm việc cứng nhắc hay linh động
• Thái độ an toàn hay mạo hiểm
Trang 6Phân tích thính giả:
• Thu thập thông tin về cá nhân, nghề nghiệp
• Xác định thái độ về: chủ đề, diễn giả,
• Xác định lòng tin và giá trị
• Tìm hiểu mong muốn, quan tâm của thính giả
• Đánh giá sự thông minh và khả năng ngôn từ
• Xác định thính giả vãng lai, bất đắc dĩ hay tự nguyện.
Trang 7Xác định mục tiêu
Chủ đề thuyết trình Mục đích tổng quát
Mục tiêu
cụ thể
Chủ đề thuyết trình Mục đích tổng quát
Mục tiêu
cụ thể
Trang 8Phải nói những gì?
• Thính giả muốn nghe
• Chủ đề mới mẻ
• Mình biết sâu
Trang 10Thu thập thông tin
• Tra cứu (thư viện)
• Phỏng vấn
• Điều tra
• Dự giờ
• Quan sát, lắng nghe
Trang 11Keep It Short & Simple
Thông tin thu thập
Trang 12Tập luyện
• Tập một mình
• Tập trước nhóm nhỏ
• Mô phỏng
Trang 15Lưu ý: Hiệu quả thuyết trình
Ng«n tõ 7%
Giäng nãi
38%
H×nh ¶nh 55%
Nên:
- Phải sử dụng công cụ hỗ trợ cho
thuyết trình Vd máy chiếu,
projector, bảng trắng, giấy A0
Trang 16B Cấu trúc của 1 bài trình bày
• Bài trình bày của các bạn sẽ có
hình dáng như thế nào?
• Theo bạn, mô hình nào sẽ có hiệu quả nhất.
Trang 17Bút chì?
Trang 19Cái búa
Trang 20Thước kẻ
Trang 21Cấu trúc bài thuyết trình nên
Më ®Çu
Th©n bµi
KÕt luËn
Trang 22Bài thuyết trình
Trang 23Cách thể hiện các phần
Mở đầu
• Thu hút sự chú ý của thính giả
• Giới thiệu khái quát mục tiêu
• Giới thiệu lịch trình làm việc
• Chỉ ra các lợi ích bài thuyết trình
Trang 24Các cách tạo sự chú ý
• Ví dụ, minh họa, mẩu chuyện
• Các câu/ tình huống gây sốc
• Số thống kê, câu hỏi, trích dẫn
• Cảm tưởng của bản thân
• Hài hước hoặc liên tưởng
• Kết hợp nhiều cách
Trang 25Thân bài
• Lựa chọn nội dung quan trọng
• Chia thành các phần dễ tiếp thu
• Sắp xếp theo thứ tự lôgíc
• Lựa chọn thời gian cho từng nội
dung
Trang 28C Yếu tố phi ngôn ngữ
Ngôn từ 7%
Trang 29Vấn đề:
Không phải nói cái gì,
mà người nghe cảm nhận như thế nào.
Trang 30Các loại phi ngôn từ
Trang 34Dáng điệu và cử chỉ
• Biểu tượng
• Minh hoạ
• Điều tiết
Trang 36Nguyên tắc: Mặc sang hơn
thính giả một bậc
Trang 37Nét mặt
• Thể hiện tình cảm
• Gây thiện cảm – hãy cười với thính giả
• Tạo sự chú ý
Trang 40Tay: những lưu ý
• Không khoanh tay
• Không cho tay vào túi quần
• Không trỏ tay
• Không cầm bút, hay que chỉ