Hình ảnh cộng hưởng từkhớp cổ tay trong viêm khớp dạng thấp magnetic resonance Imaging of the wrist in rhematoid arthritis... Vai trò của mriKhả năng phát hiện sớm của MRI các tổn thươn
Trang 1Hình ảnh cộng hưởng từ
khớp cổ tay trong viêm khớp dạng thấp
(magnetic resonance Imaging of the wrist in
rhematoid arthritis )
Trang 2Vai trò của mri
Khả năng phát hiện sớm của MRI các tổn thương trong viêm khớp dạng thấp
Đặc điểm X quang thưòng quy MRI
Trang 3Vai trß cña mRi
Trang 5Gi¶i phÉu khíp cæ tay
Trang 6Khíp quay - trô xa
Khíp cæ tay
Khíp quay – cæ tay
Khíp cæ tay – bµn tay
Trang 7Các tổn thương
1 viêm bao hoạt dịch
2 bào mòn xương
3 phù xương
Đánh gía mức độ theo phân loại Ramris 2002
(Rhumatoide Arthritis MRI Score) của
OMERACT (Outcome Measures in
Rheumatology Clinical Trials)
Trang 8Viêm bao hoạt dịch (Synovitis)
• Bao hoạt dịch dày lên
• Ngấm thuốc đối quang từ sau tiêm
• Mức độ: quan sát trên cả coupe axial và coronal
Trang 9Viêm BHD khớp quay - trụ xa
• Bình thường (0 điểm)
GD (-)
GD (+)
Trang 10Viªm BHD khíp quay - trô xa
• NhÑ (< 1/3 BHD bÞ viªm)
GD (-)
GD (+)
Trang 11Viªm BHD khíp quay - trô xa
• Trung b×nh ( 1/3 - 2/3 BHD viªm )
GD (-)
GD (+)
Trang 12Viªm BHD khíp quay - trô xa
• NÆng ( >2/3 BHD viªm)
GD (-)
GD (+)
Trang 13Viêm BHD khớp quay – cổ tay
• Bình thường (Không viêm)
GD (-)
GD (+)
Trang 14Viªm BHD khíp quay – cæ tay
• NhÑ ( < 1/3 BHD viªm)
GD (-)
GD (+)
Trang 15Viªm BHD khíp quay – cæ tay
• Trung b×nh (1/3 – 2/3 BHD viªm)
GD (-)
GD (+)
Trang 16Viªm BHD khíp quay – cæ tay
• NÆng ( > 2/3 BHD viªm)
GD (-)
GD (+)
Trang 17Viêm BHD khớp cổ tay-bàn tay
• Bình thường ( Không viêm)
GD (-)
GD (+)
Trang 18Viªm BHD khíp cæ tay-bµn tay
• NhÑ ( < 1/3 BHD viªm)
GD (-)
GD (+)
Trang 19Viªm BHD khíp cæ tay-bµn tay
• Trung b×nh ( 1/3 – 2/3 BHD viªm)
GD (-)
GD (+)
Trang 20Viªm BHD khíp cæ tay-bµn tay
• NÆng ( >2/3 BHD viªm)
GD (-)
GD (+)
Trang 21Bào mòn xương ( bone erosion)
Trang 22Bào mòn đầu dưới xương quay
• Mức độ: 1 điểm ( < 1 cm)
AxialCoronal
Trang 23Bào mòn đầu dưới xương quay
• Mức độ: 5 điểm (4 – 5 cm)
AxialCoronal
Trang 24Bào mòn đầu dưới xương quay
• Mức độ: 9 điểm
AxialCoronal
Trang 25Bào mòn xương thuyền
• Mức độ: 1 điểm ( < 10 % V xương bị ăn mòn)
AxialCoronal
Trang 26Bào mòn xương thuyền
• Mức độ: 3 điểm ( 20 - 30 % V xương bị ăn mòn)
AxialCoronal
Trang 27Bào mòn xương thuyền
• Mức độ: 5 điểm ( 40 - 50 % V xương bị ăn mòn)
AxialCoronal
Trang 28Bào mòn xương cả
• Mức độ: 1 điểm ( < 10 % V xương bị ăn mòn)
AxialCoronal
Trang 29Bào mòn xương cả
• Mức độ: 3 điểm ( 20 - 30 % V xương bị ăn mòn)
AxialCoronal
Trang 30phù xương (bone oedema)
1 Hình ảnh MRI của phù xương
- Tổn thương trong bè xương: tăng tín hiệu trên STIR, giảm tín hiệu trên T1W, giới hạn không rõ
Trang 31Phù xương quay
• Mức độ: 1 điểm ( < 1/3 V xương bị phù)
STIR, Coronal
Trang 32Phù xương quay
• Mức độ: 2 điểm (1/3 – 2/3 V xương bị phù)
STIR, coronal
Trang 33Phù xương nguyệt
• Mức độ: 1 điểm ( < 1/3 V xương bị phù)
STIR, Coronal
Trang 34Phù xương nguyệt
• Mức độ: 2 điểm (1/3 – 2/3 V xương bị phù)
STIR, coronal
Trang 35Phù xương Đốt bàn Tay
• Mức độ: 1 điểm ( < 1/3 V xương bị phù)
STIR, Coronal
Trang 36Phù xương Đốt bàn Tay
• Mức độ: 3 điểm ( > 2/3 V xương bị phù)
STIR, Coronal
Trang 37Kết luận
Đánh giá mức độ tổn thương VKDT của khớp cổ tay theo chỉ số RAMRIS 2002 của
OMERACT:
1 Viêm bao hoạt dịch (từ 0 – 3 điểm)
2 Bào mòn xương (từ 0 – 10 điểm)
3 Phù xương (từ 0 – 3 điểm)
Trang 38Xin ch©n thµnh c¶m ¬n sù theo dâi cña
c¸c thÇy c« vµ c¸c anh chÞ