Trường hợp điện năng biến đổi thành nhiệt năngHãy chỉ ra sự biến đổi năng lượng trong các... Trường hợp điện năng biến đổi thành nhiệt năngCĩ những trường hợp điện năng chỉ biến đổi một
Trang 1I Trường hợp điện năng biến đổi thành nhiệt năng
Hãy chỉ ra sự biến đổi năng lượng trong các
Trang 2I Trường hợp điện năng biến đổi thành nhiệt năng
Cĩ những trường hợp điện năng chỉ biến đổi một phần thành nhiệt năng nhưng cũng cĩ những trường hợp điện năng biến đổi hồn tồn thành nhiệt năng
Cĩ những trường hợp điện năng chỉ biến đổi một phần thành nhiệt năng nhưng cũng cĩ những trường hợp điện năng biến đổi hồn tồn thành nhiệt năng
Các dụng cụ điện biến đổi tồn bộ điện năng thành nhiệt năng cĩ 1bộ phận chính là một đoạn dây dẫn bằng hợp kim nikêlin hoặc constantan cĩ
điện trở suất lớn gọi là điện trở thuần.
Các dụng cụ điện biến đổi tồn bộ điện năng thành nhiệt năng cĩ 1bộ phận chính là một đoạn dây dẫn bằng hợp kim nikêlin hoặc constantan cĩ
điện trở suất lớn gọi là điện trở thuần
Trang 3-Trong trường hợp điện năng biến đổi hồn tồn thành nhiệt năng
- Nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở R khi cĩ cường độ dịng điện I chạy qua trong thời gian t là :
II Định luật Jun-Lenxơ
1 Hệ thức của định luật :
Trang 4II Điịnh luật Jun-Lenxơ
2 Xử lí kết quả thí nghiệm :
Trang 5II Điịnh luật Jun-Lenxơ
2 Xử lí kết quả thí nghiệm :
Cho biết:
m 1 = 200g = 0,2kg
m 2 = 78g = 0,078kg
c 1 = 4 200J/kg.K
c 2 = 880J/kg.K
I = 2,4(A)
R = 5(Ω)
t = 300(s)
∆t = 9,5 0 C
Câu C1: Hãy tính điện năng A
của dịng điện chạy qua dây điện
trở trong thời gian : 300s
Câu C2: Hãy tính nhiệt lượng Q
mà nước và bình nhơm nhận
được trong thời gian 300s.
Câu C3: So sánh A với Q và nêu nhận xét.
Trang 6C1: Điện năng A của dòng điện chạy qua
dây điện trở: A = I2Rt = (2,4)2.5.300 =
8640J
C2: Nhiệt lượng Q1 do nước nhận được:
Q1 = c1m1∆ t0 = 4200.0,2.9,5 = 7 980 (J)
Nhiệt lượng Q2 do bình nhôm nhận được:
Q2 = c2m2∆ t0 = 880.0,078.9,5 = 652,08 (J)
Nhiệt lượng Q do cả bình và nước nhận được:
Q = Q1+ Q2 = 7980 + 652,08 = 8 632,08 (J)
C3 : Ta thấy Q ≈ A ; Nếu tính cả phần nhiệt
lượng truyền ra môi trường xung quanh thì:
Q = A
Trang 7II Định luật Jun-Lenxơ
3 Phát biểu định luật :
Nhiệt lượng tỏa ra ở dây dẫn khi cĩ dịng điện
chạy qua tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dịng điện, với điện trở của dây dẫn và thời gian dịng điện chạy qua.
Q = I2Rt I: là cường độ dịng điện (A)
t: là thời gian (s) R: là điện trở ( )Ω
Trang 8II Định luật Jun-Lenxơ
3 Phát biểu định luật :
James Prescott Joule
(1818-1889)
Heinrich Friedrich Emil
Lenz (1804-1865)
Trang 9II ẹũnh luaọt Jun-Lenxụ
Dây tóc bóng đèn Bóng thuỷ tinh
Khí trơ
- Rdd nối tiếp Rdt
- Idd = Idt
- ρdd < ρdt Rdd < Rdt Qdd < Qdt
-Dây dẫn nóng ít,
- dây tóc nóng nhiều phát sáng
Trang 10A V K
t = 300s ; ∆ t = 9,50C
I = 2,4A ; R = 5Ω
m2 = 78g =
0,078kg