1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Phân tích tình hình tài chính và một số biện pháp nhằm cải thiện tình hình tài chính tại công ty TNHH Pha lê Việt Tiệp

24 632 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân tích tình hình tài chính và một số biện pháp nhằm cải thiện tình hình tài chính tại công ty TNHH Pha lê Việt Tiệp
Tác giả Vũ Thị Phương
Người hướng dẫn TS. Hà Thanh Việt
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Quản Trị Doanh Nghiệp
Thể loại Đồ án tốt nghiệp
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 635,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đồ án tốt nghiệp

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI

KHOA KINH TẾ & QUẢN LÝ

Hà Nội, tháng 8, năm 2009

Trang 2

2 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu

Đề tài tập trung nghiên cứu, phân tích tình hình tài chính trong 3 năm 2006, 2007, 2008 của công ty TNHH Pha Lê Việt Tiệp

3 Mục tiêu nghiên cứu

Đề ra những biện pháp nhằm cải thiện tình hình tài chính và giúp công ty hoạt động hiệu quả hơn

4 Phương pháp nghiên cứu

 Phương pháp so sánh và tổng hợp số liệu thực tế

 Phương pháp tỷ lệ, phân tích các chỉ số, phương pháp liên hệ cân đối

PHẦN MỞ ĐẦU

Trang 3

KẾT CẤU ĐỒ ÁN

LỜI MỞ ĐẦU Chương 1: Cơ sở lý luận về phân tích tài chính doanh nghiệp

Chương 2: Thực trạng tình hình tài chính tại công ty TNHH Pha Lê Việt Tiệp

Mục tiêu, phương hướng phát triển của công ty

Mục tiêu, phương hướng phát triển của công ty Các biện pháp cải thiện tình hình tài chính

Các biện pháp cải thiện tình hình tài chính

Phân tích thực trạng tài chính tại công ty

Phân tích thực trạng tài chính tại công ty

Tổng quan về công ty Chương 3: Một số biện pháp nhằm cải thiện tình hình tài chính của công ty

KẾT LUẬN

Trang 4

Chương 2: Thực trạng tình hình tài chính tại công ty TNHH Pha Lê Việt Tiệp

2.1 Giới thiệu chung về công ty TNHH Pha Lê Việt Tiệp

2.2 Phân tích tình hình tài chính của công ty TNHH Pha Lê Việt Tiệp

2.3 Đánh giá chung tình hình tài chính của công ty

Trang 5

2.1 Giới thiệu chung về công ty TNHH Pha Lê Việt Tiệp

các mặt hàng đồ thủy tinh pha lê gia dụng, hàng mỹ nghệ

750 công nhân và vốn đăng ký kinh doanh là 50 tỷ đồng).

Trang 6

2.2 Phân tích tình hình tài chính của công ty

TT Tài sản Đầu kỳ Cuối kỳ

Tỷ trọng (%) Chênh lệch

Đầu kỳ

Cuối

kỳ Giá trị %

A TSLĐ&ĐTNH 41.929.842 52.592.599 57,36 51,02 10.662.757 25,43

B TSCĐ&ĐTDH 31.174.535 50.489.529 42,64 48,98 19.314.993 61,96 Tổng cộng TS 73.104.377 103.082.128 100,00 100,00 29.977.751 41,01

A Nợ phải trả 24.443.794 36.967.205 33,44 35,86 12.523.411 51,23

B Nguồn vốn CSH 48.660.583 66.114.923 66,56 64,14 17.454.340 35,87 Tổng cộng NV 73.104.377 103.082.128 100,00 100,00 29.977.751 41,01

Bảng 2.1: Bảng cân đối kế toán năm 2008

ĐVT: 1000 đồng

Tổng tài sản của công ty cuối kỳ tăng nhanh, trong đó TSLĐ&ĐTNH chiếm tỷ trọng cao.

Trang 7

2.2 Phân tích tình hình tài chính của công ty

0 10.000 20.000 30.000 40.000 50.000 60.000 70.000 80.000 90.000 100.000

Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Triệu đồng

Lợi nhuận sau thuế Doanh thu thuần

Hình 2.1: Bảng kết quả kinh doanh của công ty

trong 3 năm gần đây:

Doanh thu tăng đều qua các năm, lợi nhuận sau thuế cũng tăng nhanh

Trang 8

Cơ cấu tài chính

Bảng 2.2: Cơ cấu tài chính của công ty

Chỉ tiêu Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Chênh lệch

07/06 08/07

Vốn chủ sở hữu 23.621.289 48.660.583 66.114.923 106,00% 35,87%

Nợ phải trả 29.485.492 24.443.794 36.967.205 -17,10% 51,23%Tổng nguồn vốn 53.106.781 73.104.377 103.082.128 37,66% 41,01%

Trang 9

toán

Bảng 2.3: Tỷ số khả năng thanh toán.

Chỉ tiêu Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Chênh lệch

07/06 08/07

Vốn luân chuyển 5.286.321 27.560.576 20.799.922 421,36 % -24,53 % Các hệ số KNTT (lần)

ĐVT: 1000 đồng

-Khả năng thanh toán hiện hành tương đối tốt

- Khả năng thanh toán nhanh chưa tốt

Trang 10

Các tỷ số về khả năng hoạt động

Chỉ tiêu Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Chênh lệch

07/06 08/07

Số ngày một vòng quay HTK 77,84 98,29 133,17 20,45 34,88

Số vòng quay khoản phải thu 5,54 5,63 8,72 0,09 3,09

Kỳ thu tiền bình quân 64,98 63,99 41,31 -1,00 -22,68

Số vòng quay vốn cố định 1,87 2,47 2,76 0,60 0,29

Số ngày một vòng quay vốn cố định 192,63 145,65 130,30 -46,98 -15,35 Vòng quay vốn lưu động 2,42 2,22 1,95 -0,20 -0,27

Số ngày một vòng quay vốn lưu động 148,52 161,90 184,19 13,38 22,29

Số vòng quay toàn bộ vốn 1,00 1,12 1,05 0,13 -0,08

Số ngày của một vòng quay 360,36 320,19 343,33 -40,17 23,13

Bảng 2.4: Tỷ số khả năng hoạt động

- HTK lớn và đang tăng nhanh

- Công ty quản trị khoản phải thu tốt

Trang 11

• Sức sinh lợi căn bản :

53.054

70.951

92.371 6,27%

6,01%

5,62%

0 20.000 40.000 60.000 80.000 100.000

Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008

Triệu đồng

5,20% 5,40% 5,60% 5,80% 6,00% 6,20% 6,40%

Lợi nhuận trước thuế và lãi vay Doanh thu thuần BEPR

Sức sinh lợi căn bản đang có xu hướng giảm

Hình 2.2: Sức sinh lợi căn bản

Trang 12

 Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu:

Tỷ suất sinh lợi trên doanh thu đang có chiều hướng tốt hơn

92.371

70.951 53.054

3,05%

2,75%

2,26%

0 20.000 40.000 60.000 80.000 100.000

Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008

Triệu đồng

0,00% 0,50% 1,00% 1,50% 2,00% 2,50% 3,00% 3,50%

Lợi nhuận sau thuế Doanh thu thuần ROS

Hình 2.3: Tỷ suất sinh lợi trên doanh thu

Trang 13

• Tỷ suất doanh lợi tài sản:

53.107

88.093 63.106

2,26%

3,20%

3,10%

0 10.000 20.000 30.000 40.000 50.000 60.000 70.000 80.000 90.000 100.000

Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008

Lợi nhuận sau thuế Tổng tài sản bình quân ROA

Tỷ suất doanh lợi tài sản thấp, đang tăng nhưng không đáng kể

Hình 2.4: Tỷ suất doanh lợi tài sản

Trang 14

Các tỷ số về khả năng sinh lợi

• Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu:

1.200

36.141

57.388

2.816 1.954

Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008

Triệu đồng

4,60% 4,70% 4,80% 4,90% 5,00% 5,10% 5,20% 5,30% 5,40% 5,50%

Lợi nhuận sau thuế VCSH bình quân ROE

Tỷ suất doanh lợi trên vốn chủ sở hữu thấp và đang giảm.

Hình 2.5: Tỷ suất doanh lợi vốn chủ sở hữu

Trang 15

– Khả năng thanh toán hiện hành tốt.

– Quản trị khoản phải thu tốt

– Doanh thu tăng liên tục qua các năm, tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu và sức sinh lợi căn bản tương đối tốt

– Tỷ trọng TSCĐ đang giảm, máy móc thiết bị chưa được chú trọng

– Khả năng thanh toán nhanh của công ty thấp

– Hiệu quả sử dụng vốn đang có chiều hướng giảm sút, HTK chiếm tỷ trọng cao và đang tăng nhanh

– Doanh thu chưa tương xứng với quy mô SXKD, ROE và ROA thấp

Trang 16

Khủng hoảng kinh tế

Cạnh tranh gay gắt trên

thị trường

Máy móc tuổi đời lớn,

năng suất kém

Nguồn nguyên liệu chính xa công

ty, số lượng đặt hàng chưa tối ưu

Nguyên nhân của hạn chế

Đánh giá chung tình hình tài chính của công ty

Trang 17

Chương 3: Một số biện pháp cải thiện tình hình tài chính

cải thiện tình hình tài chính

Sử dụng hiệu quả nguồn nhân lực, nâng cao năng suất, tăng doanh thu.

Trang 18

• Doanh thu của công ty thấp, chưa tương xứng với quy mô hiện tại của công ty

• Các tỷ số ROA, ROE thấp

• Nhu cầu thị trường về sản phẩm pha lê lớn

và đang tăng nhanh

• Vòng đời của biện pháp: 10 năm

• Khấu hao TSCĐ theo đường thẳng

• Lãi suất chiết khấu bình quân: 11%/năm

Tổng vốn đầu tư thêm: 5 tỷ đồng

Trong đó:

•Qũy đầu tư phát triển: 3 tỷ đồng

• Vay ngân hàng: 2 tỷ đồng

Biện pháp 1: Đầu tư dây chuyền sản xuất sản phẩm pha lê

Trang 19

Biện pháp 1: Đầu tư dây chuyền sản xuất sản phẩm pha lê

Bảng 3.1: So sánh dự trù lãi lỗ trong năm

TT Nội dung ĐVT Trước khi đầu tư Sau khi đầu tư

7 Lợi nhuận sau thuế Đồng 116.860.805 1.056.024.096

Tỷ suất lợi nhuận vốn =

Lợi nhuận ròng của một năm áp dụng biện

pháp Tổng vốn đầu tư cho biện pháp

= 12,44% > 11% (lãi suất chiết khấu bình quân)

Vậy biện pháp được xem là có tính khả thi

Tỷ suất lợi nhuận vốn =

Lợi nhuận ròng của một năm áp dụng biện

pháp Tổng vốn đầu tư cho biện pháp

Trang 20

Biện pháp 1: Đầu tư dây chuyền sản xuất sản phẩm pha lê

Năm ( LNR + KHCB) Dòng tiền Vốn đầu tư

Hiện giá dòng tiền (PV)

Cộng hiện giá dòng tiền NPV = Tổng PV – Tổng V 9.163.737.105

Bảng 3.2: Bảng hiện giá thuần ĐVT: đồng

Trang 21

Biện pháp 1: Đầu tư dây chuyền sản xuất sản phẩm pha lê

Bảng 3.3: Độ nhạy của biện pháp khi giá bán thay đổi (3%)

TT Nội dung 75.175 đ/chiếc Gía bán 77.500 đ/chiếc Giá bán 79.825 đ/chiếc Gía bán

Trang 22

Biện pháp 2: Áp dụng mô hình số lượng đặt hàng kinh tế nhất (EOQ)

2

Trang 23

Tồn kho nguyên vật liệu cuối kỳ là: 17.839.804.000 đồngNhiều hơn so với tồn kho tối đa là: 11.964.704.000 đồngKhả năng tận nợ phải trả người bán: 7.562.321.000 đồngPhần còn lại công ty phải vay ngắn hạn ngân hàng, chi phí lãi vay là: 462.250.000 đồng

Gỉa sử công ty bán lại nguyên vật liệu tồn kho này với giá là 12.500.000.000 đồng Chi phí bán lại là 9.000.000 đồng

Lợi nhuận của thương vụ này là:

12.500.000.000 – 11.964.704.000 – 9.000.000 = 526.296.000 đồng

Biện pháp 2: Áp dụng mô hình số lượng đặt hàng kinh tế nhất (EOQ)

Đồng thời, lúc này công ty không phải vay ngắn hạn để tài trợ, lợi nhuận tăng là:

526.296.000 + 462.250.000 = 988.546.000 đồng

Trang 24

EM XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN

ĐÃ LẮNG NGHE!

Ngày đăng: 11/04/2013, 08:24

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 2.1: Bảng cân đối kế toán năm 2008 - Phân tích tình hình tài chính và một số biện pháp nhằm cải thiện tình hình tài chính tại công ty TNHH Pha lê Việt Tiệp
Bảng 2.1 Bảng cân đối kế toán năm 2008 (Trang 6)
Hình 2.1: Bảng kết quả kinh doanh của công ty - Phân tích tình hình tài chính và một số biện pháp nhằm cải thiện tình hình tài chính tại công ty TNHH Pha lê Việt Tiệp
Hình 2.1 Bảng kết quả kinh doanh của công ty (Trang 7)
Bảng 2.2: Cơ cấu tài chính của công ty - Phân tích tình hình tài chính và một số biện pháp nhằm cải thiện tình hình tài chính tại công ty TNHH Pha lê Việt Tiệp
Bảng 2.2 Cơ cấu tài chính của công ty (Trang 8)
Bảng 2.4: Tỷ số khả năng hoạt động - Phân tích tình hình tài chính và một số biện pháp nhằm cải thiện tình hình tài chính tại công ty TNHH Pha lê Việt Tiệp
Bảng 2.4 Tỷ số khả năng hoạt động (Trang 10)
Hình 2.2: Sức sinh lợi căn bản - Phân tích tình hình tài chính và một số biện pháp nhằm cải thiện tình hình tài chính tại công ty TNHH Pha lê Việt Tiệp
Hình 2.2 Sức sinh lợi căn bản (Trang 11)
Hình 2.3: Tỷ suất sinh lợi trên doanh thu - Phân tích tình hình tài chính và một số biện pháp nhằm cải thiện tình hình tài chính tại công ty TNHH Pha lê Việt Tiệp
Hình 2.3 Tỷ suất sinh lợi trên doanh thu (Trang 12)
Hình 2.4: Tỷ suất doanh lợi tài sản - Phân tích tình hình tài chính và một số biện pháp nhằm cải thiện tình hình tài chính tại công ty TNHH Pha lê Việt Tiệp
Hình 2.4 Tỷ suất doanh lợi tài sản (Trang 13)
Hình 2.5: Tỷ suất doanh lợi vốn chủ sở hữu - Phân tích tình hình tài chính và một số biện pháp nhằm cải thiện tình hình tài chính tại công ty TNHH Pha lê Việt Tiệp
Hình 2.5 Tỷ suất doanh lợi vốn chủ sở hữu (Trang 14)
Bảng 3.1: So sánh dự trù lãi lỗ trong năm - Phân tích tình hình tài chính và một số biện pháp nhằm cải thiện tình hình tài chính tại công ty TNHH Pha lê Việt Tiệp
Bảng 3.1 So sánh dự trù lãi lỗ trong năm (Trang 19)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w