1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bài giảng viêm nội thất tâm mạc nhiễm trùng

52 325 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 2,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NGUYÊN NHÂN 33... SAT TRONG CH N ĐOÁN VNTMNT2 Ẩ2... SIÊU ÂM TIM TRONG VNTMNT3 3... Đo kích th c sùi ướ... SAT TRONG CH N ĐOÁN Ẩ VNTMNT5- Structural : Leaflet rupture Flail leafletLeafle

Trang 1

VIÊM N I TÂM M C Ộ Ạ

Bs Nguy n Th Tuy t H ngễ ị ế ằ

Bv Ch R yợ ẫ

Trang 3

- Phân lo i:ạ

C p , bán c pấ ấ

Van t nhiên, nhân t o, c đ a ự ạ ơ ị

nghi n ma tuýệ

Trang 4

Đ I C Ạ ƯƠ NG (2)

- Là b nh do s lan tràn vi khu n ệ ự ẩ ở

nh ng sùi nhi m trùng t n i m c ữ ổ ễ ừ ộ ạtim ho c n i m c đ ng m chặ ộ ạ ộ ạ

- Tr c khi có kháng sinh : t vong ướ ử

100%

- T l t vong còn cao và đi u tr t n ỉ ệ ử ề ị ốkém

Trang 5

NGUYÊN NHÂN (1)

1.Vi khu n gây b nh: ẩ ệ

- đa s tr ng h p là liên c u khu n ố ườ ợ ầ ẩ

- ngoài ra, còn do :T c u, Tr c khu n ụ ầ ự ẩ ,N m, nhóm HACEK ấ

2 Đ ng vào c a vi khu n: ườ ủ ẩ

- Nhi m khu n răng mi ng : nguy c cao ễ ẩ ệ ơ

n u: l i b viêm càng nhi u , s răng b nh ế ợ ị ề ố ị ổ càng nhi u , th i gian làm th thu t càng ề ờ ủ ậ dài

Trang 6

NGUYÊN NHÂN (2)

- nhi m khu n daễ ẩ

- nhi m khu n do n o phá thaiễ ẩ ạ

- nhi m khu n tiêu hoáễ ẩ

- nhi m khu n ti t ni uễ ẩ ế ệ

- Trong nhi u tr ng h p , không tìm ề ườ ợ

th y rõ đ ng vào c a vi khu n ấ ườ ủ ẩ

(kho ng 62% theo Cates và Christie)ả

Trang 7

NGUYÊN NHÂN (3)

3 Vai trò c a b nh tim có tr c:ủ ệ ướ

- Viêm n i tâm m c nguyên phát ít ộ ạ

Trang 10

TIÊU CHU N DUKE CH N ĐOÁN Ẩ Ẩ

VNTMNT

I- ch n đoán xác đ nh ẩ ịHai tiêu chu n chính ho c 1 tiêu chu n chính ẩ ặ ẩ kèm 3 tiêu chu n ph ho c 5 tiêu chu n ph

Trang 11

A- Tiêu chu n chính

- Phân l p đ c streptococcus viridans, S Bovis ậ ượ ,nhóm HACEK ho c (khi không th y nhi m trùng ), ặ ấ ổ ễ phân l p đ c S.aureus, Eterococcus trong 2 m u máu riêng ậ ượ ẫ

bi t ệ ho c phân l p đ c vi trùng phù h p v i viêm n i tâm ặ ậ ượ ợ ớ ộ

m c ạ nhi m trùng ễ ở (1)(2) m u máu cách nhau >=12 gi ho c ẫ ờ ặ

(2) c (3) hay trên 3 m u máu, m u đ u và m u cu i ả ẫ ẫ ầ ẫ ố

cách nhau ít nh t 1 gi ấ ờ

- Siêu âm tim tìm th y 1 kh i trong tim l ng l ng ấ ố ủ ẳ

trên van ho c t ch c d i van ho c t i ch g n hay các ặ ổ ứ ướ ặ ạ ổ ắ

d ng c khác mà không th gi i thích đó là ụ ụ ể ả

bi n th gi i ph u, ho c ế ể ả ẩ ặ áp xe, ho c m i h 1 ph n van nhân ặ ớ ở ầ

t o ho c h van t ạ ặ ở ự nhiên m i có ớ

Trang 13

II- Có th VNTMNT: ể Không đ tiêu chu n xác đ nh, nh ng cũng không ủ ẩ ị ư

thu c vào nhóm lo i tr ộ ạ ừ

III- Lo i tr VNTMNT: ạ ừ

Có ch n đoán khác ho c tri u ch ng bi n m t ẩ ặ ệ ứ ế ấ

ho c có ch ng c c a VNTMNT khi m ho c ph u ặ ứ ớ ủ ổ ặ ẩ nghi m t thi v i ch d i hay b ng 4 ngày kháng sinh ệ ử ớ ỉ ướ ằ

Trang 14

VAI TRÒ C A SIÊU ÂM Ủ

TIM (1)

- Siêu âm TM , 2D: ch n đoán xác đ nh ẩ ị

và theo dõi các t n th ng tim : tìm ổ ươsùi trên b m t các van tim , đ t các ề ặ ứdây ch ng , c t c ho c th ng van ằ ộ ơ ặ ủ

ho c th ng vách tim.ặ ủ

- N u nhìn th y rõ sùi thì có th ch n ế ấ ể ẩđoán xác đ nh b nh ( dù c y máu âm ị ệ ấtính)

Trang 15

VAI TRÒ C A SIÊU ÂM Ủ

Trang 16

SAT TRONG CH N ĐOÁN Ẩ

Trang 17

SAT TRONG CH N ĐOÁN VNTMNT(2) Ẩ

2 M c tiêu siêu âm: ụ

- Xác đ nh b nh tim m c ph i ho c b m ị ệ ắ ả ặ ẩsinh

Trang 18

SIÊU ÂM TIM TRONG VNTMNT(3)

3 ĐẶC ĐIỂM XÁC ĐỊNH SÙI:

- Đậm độ : Xám và phản ánh cơ tim

- Vị trí : Cạnh dòng ch y khỏi van (hiệu quả ảVenturi)

- Di động: Rất di động, không theo hướng

- Dạng : Thành cục và không hình dạng

- Bất thường kèm theo : - lỗ dò

- hở van nhân tạo

- hở cạnh van: mới xuất hiện hoặc nặng hơn

Trang 19

SAT TRONG CH N ĐOÁN Ẩ

Trang 21

Đo kích th c sùi ướ

Trang 22

V n đ ng c a sùi ậ ộ ủ

Trang 23

Positive Feature

- Low reflectance

- Attached to valve, upstream side

- Irregular shape, amorphous

- Mobile, oscillating

- Associated tissue changes, valvular

regurgitation

Trang 28

SAT TRONG CH N ĐOÁN Ẩ VNTMNT(5)

- Structural :

Leaflet rupture

Flail leafletLeaflet perforationAbscess

AneurysmFistula

Prosthetic valve dehiscenceEmbolization

Trang 29

SAT TRONG CH N ĐOÁN Ẩ

Perivalvular regurgitation

Trang 30

VNTMNT TRÊN VAN NHÂN

T O (1) Ạ

- Chi m 2-6% sau thay van, t vong 20-80%ế ử

- Đ c phân lo i : S m (xu t hi n trong vòng ượ ạ ớ ấ ệ

1 năm đ u sau thay van) và Tr ầ ễ

- C u trúc c a van nhân t o: chùm tia siêu âm ấ ủ ạkhông qua đ c ượ

- C n ph i h p Siêu âm tim qua thành ng c ầ ố ợ ự

và Siêu âm tim qua th c qu nự ả

Ngày đăng: 30/06/2015, 14:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm