Giấy tờ làm việc: “Phân tích tổng quỹ lương”A&C Co CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ TƯ VẤN Clients: Công ty ABC W.P.Ref.No.:.... Phân tích tổng quỹ lương File No.:..... Qua kiểm tra, KTV cho rằ
Trang 11.1. Giấy tờ làm việc: “Phân tích tổng quỹ lương”
A&C Co
CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ TƯ VẤN
(Clients): Công ty ABC (W.P.Ref.No.): Phân tích tổng quỹ lương (File No.):
(Year End):31/12/2006
Phân tích tổng quỹ lương: tiền lương/doanh thu
Chỉ tiêu Số tiền( đvt: đồng)
Tổng quỹ lương 9.372.014.426
Số lao động 299
Doanh thu 1.050.139.877.822
Tỷ lệ lương/doanh
thu
0.009
Phân tích sự biến động về nhân sự
1.2 Giấy tờ làm việc: “ Phân bổ quỹ tiền lương”
A&C Co
CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ TƯ VẤN
Trang 2(Clients): Công ty ABC (W.P.Ref.No.):…………
Phân bổ quỹ tiền lương (File No.):……….
(Year End): 31/12/2006
REVIEWED BY PREPARED BY Initials date Initials date
Tên chỉ tiêu
Quỹ tiền lương được quyết toán
Chi phí bán hàng và quản lý
Chi phí giá thành sản phẩm dịch vụ
Chi phí sản phẩm dở dang
Chi phí nội bộ
Xăng dầu 6.712.833.896 6.712.833.896
Hoá dầu 436.980.278 436.980.278
Gas 1.308.669.116 1.308.669.116
Hàng hoá
khác
Xây lắp, thiết
kế
Sản xuất
khác
Vận tải 457.793.198 457.793.198
Dịch vụ hàng
dự trữ
164.457.738 164.457.738
Bảo hiểm,
ngân hàng
Dịch vụ khác
Tổng 9.372.014.426 8.450.483.290 622.250.936 291.280.200
2.1.1 Giấy tờ làm việc: “Kiểm tra số dư đầu kỳ TK 334”
Trang 3Qua kiểm tra, KTV cho rằng không có sai sót trong việc ghi nhận số dư của tài khoản 334 Kiểm toán viên tiếp tục kiểm tra chi tiết chọn mẫu một số nhân viên từ khâu chấm công, đến khâu tính lương và thanh toán lương
2.1.2 Kiểm tra chi tiết TK 334
A&C Co
CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ TƯ VẤN
(Clients): Công ty ABC (W.P.Ref.No.):…………
Kiểm tra số dư đầu kỳ TK 334 (File No.):……….
(Year End): 31/12/2006
REVIEWED BY PREPARED BY Initials date Initials date
Số liệu (BCĐPS) Tiền lương Tiền ăn ca Các khoản
khác Tổng số tiền
Số dư đầu kỳ 1.584.613.381 64.728.000 4.600.000 1.644.741.381 Phát sinh Nợ 9.149.450.782 997.254.900 50.126.180 10.197.101.862 Phát sinh Có 10.012.014.427 1.034.436.900 55.153.980 11.106.605.305
Số dư cuối kỳ 2.447.177.026 101.640.000 427.800 2.549.244.826
Trang 4A&C Co
CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ TƯ VẤN
Clients Name : Công ty ABC (W.P.Ref.No):
Kiểm tra chi tiết tài khoản 334 ( File No):
(Year End):31/12/2006
REVIEWED BY PREPARED BY Intials date Intials date
Họ tên Tổng số
tiền
Số đã tạm ứng
Số còn lại (1) (2) (3) (4)
Nguyễn Thu Hà 1.450.000 750.000 700.000 x x x x Trần Mai Hương 1.700.000 900.000 800.000 x x x x
Lê Hà Vân 1.200.000 600.000 600.000 x x x x Phạm Mạnh Hùng 1.950.000 950.000 1000.000 x x x
Phùng Hải Vân 1.745.000 850.000 895.000 x x x x Ngô Tuấn Anh 1.674.000 900.000 774.000 x x x
Lê Diệu Hương 1.880.000 900.000 980.000 x x x x Trần Mai Linh 1.658.000 750.000 908.000 x x x x
…
(1): Kiểm tra bảng chấm công
(2): Kiểm tra việc tính toán
(3): Kiểm tra việc ký duyệt của Ban Giám đốc
(4): Kiểm tra việc ký nhận tiền
Kết luận: Việc trả lương cho nhân viên được thực hiện khá tốt, tuy nhiên trên danh sách trả lương vẫn có một vài người chưa ký nhận.
2.3.1 Kiểm tra số dư TK 338
A&C Co
CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ TƯ VẤN
Trang 5Clients Name : Công ty ABC (W.P.Ref.No): Kiểm tra số dư đầu kỳ TK338 ( File No): (Year End):31/12/2006
REVIEWED BY PREPARED BY Intials date Intials date
TK 3382 – Kinh phí công đoàn
Số phát sinh 187.723.000 187.375.959
TK 3383 - Bảo hiểm xã hội
Số dư đầu kỳ 70.000.000
Số phát sinh 636.280.960 706.280.960
TK 3384 – Bảo hiểm y tế
Số dư đầu kỳ 12.853.409
Số phát sinh 84.474.499 98.228.499
2.3.2 Kiểm tra việc trích BHXH
A&C Co
CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ TƯ VẤN
Clients Name : Công ty ABC (W.P.Ref.No): Kiểm tra việc trích BHXH ( File No):
Trang 6(Year End):31/12/2006
Intials date Intials date
Quý Quỹ lương đóngBHXH BHXH trích trong kỳ BHXH do cơ quan bảohiểm tính
Tổng 2.958.774.900 753.085.159 753.085.159
Kết luận: Đối chiếu khớp giữa số bảo hiểm do công ty trích với số do cơ quan bảo hiểm tính Các khoản trích bảo hiểm trong năm là phù hợp với chế độ
hiện hành
Bảng đối chiếu nộp BHXH
Trang 7BẢNG ĐỐI CHIẾU NỘP BHXH
Quý I năm 2006
Cơ quan bảo hiểm: Tỉnh H
Đơn vị sử dụng lao động: Công ty xăng dầu ABC
Địa chỉ:
Đối chiếu số liệu nộp BHXH như sau:
Chênh lệch
Tổng quỹ lương ( VNĐ ) 541.345.900 541.345.900 0
BHXH phải nộp trong quý
(VNĐ)
120.394.167 120.394.167 0
Số kỳ trước mang sang ( VNĐ)
- Thừa :
Số đã thu trong kỳ (VNĐ) 42.812.207 42.812.207 0
Số chuyển sang kỳ sau ( VNĐ)
- Thừa:
Yêu cầu: Số nộp thừa ghi nộp cho quý II năm 2006 là 9.418.040 đồng
BẢNG ĐỐI CHIẾU NỘP BHXH
Quý II năm 2006
Cơ quan bảo hiểm: Tỉnh H
Đơn vị sử dụng lao động: Công ty xăng dầu ABC
Địa chỉ:
Đối chiếu số liệu nộp BHXH như sau:
Chỉ tiêu
Số báo cáo Số kiểm tra Chênh lệch
Tổng quỹ lương ( VNĐ ) 738.015.200 738.015.200 0 BHXH phải nộp trong quý (VNĐ) 251.676.442 251.676.442 0
Số kỳ trước mang sang ( VNĐ)
- Thừa :
Số đã thu trong kỳ (VNĐ) 242.528.402 242.528.402 0
Số chuyển sang kỳ sau ( VNĐ)
- Thừa:
Trang 8Yêu cầu: Số nộp thừa ghi nộp cho quý III năm 2006 là 270.000 đồng
BẢNG ĐỐI CHIẾU NỘP BHXH
Quý III năm 2006
Cơ quan bảo hiểm: Tỉnh H
Đơn vị sử dụng lao động: Công ty xăng dầu ABC
Địa chỉ:
Đối chiếu số liệu nộp BHXH như sau:
Tổng quỹ lương ( VNĐ ) 770.680.800 770.680.800 0 BHXH phải nộp trong quý (VNĐ) 177.256.584 177.256.584 0
Số kỳ trước mang sang ( VNĐ)
- Thừa :
Số đã thu trong kỳ (VNĐ) 176.986.584 176.986.584 0
Số chuyển sang kỳ sau ( VNĐ)
- Thừa:
Yêu cầu: Số nộp thừa ghi nộp cho quý IV năm 2006 là 0 đồng
BẢNG ĐỐI CHIẾU NỘP BHXH
Quý IV năm 2006
Cơ quan bảo hiểm: Tỉnh H
Đơn vị sử dụng lao động: Công ty xăng dầu ABC
Địa chỉ:
Đối chiếu số liệu nộp BHXH như sau:
Chỉ tiêu Số báo cáo Số kiểm tra Chênh lệch
Tổng quỹ lương ( VNĐ ) 908.733.000 908.733.000 0
BHXH phải nộp trong quý (VNĐ) 203.757.966 203.757.966 0
Số kỳ trước mang sang ( VNĐ)
- Thừa :
Số đã thu trong kỳ (VNĐ) 176.986.584 176.986.584 0
Trang 9Số chuyển sang kỳ sau ( VNĐ)
- Thừa:
Yêu cầu: Số nộp thừa ghi nộp cho quý I năm 2007 là 0 đồng