1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Nghiên cứu thực tiễn dồn điền, đổi thửa ở một số tỉnh và đề xuất chính sách

115 801 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nghiên cứu thực tiễn dồn điền, đổi thửa ở một số tỉnh và đề xuất chính sách
Tác giả TS. Đào Thế Anh
Trường học Viện Khoa Học Kỹ Thuật Nông Nghiệp Việt Nam
Chuyên ngành Hệ thống nông nghiệp
Thể loại Báo cáo
Năm xuất bản 2004
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 115
Dung lượng 1,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đề xuất chính sách khuyến khích dồn điền đổi thửa nâng cao hiệu quả sử dụng đất ở Đồng bằng Sông Hồng

Trang 1

Vi n KHKTNN Vi t nam ện KHKTNN Việt nam ện KHKTNN Việt nam B NN v PTNT ộ NN và PTNT à PTNT

B Môn h th ng nông nghi p Trung tâm thông tin ộ NN và PTNT ện KHKTNN Việt nam ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ện KHKTNN Việt nam

=====================

==================

Báo cáo t ng k t ổng kết đề Tài ết đề Tài đề Tài ài T i

Nghiên cứu thực tiễn dồn điền, đổi thửa ở một

số tỉnh và đề xuất chính sách khuyến khích dồn điền đổi thửa nâng cao hiệu quả sử dụng đất ở Đồng bằng Sông Hồng

C

Cơ quan chủ trì: Bộ môn hệ thống nông nghiệp (ASD)

Viện KHKTNN Việt nam (VASI)

Mục lục

Trang 2

1.1 Sự cần thiết của vấn đề nghiên cứu -5

1.2 nghiên cứu trong và ngoài nước -8

1.2.1 Tình hình nghiên cứu ở nước ngoài. -8

1.2.2 Tình hình nghiên cứu ở trong nước -13

Ph n II: M c ích v ph ần II: Mục đích và phương pháp nghiên cứu ục đích và phương pháp nghiên cứu đ ài ương pháp nghiên cứu ng pháp nghiên c u ứu -23

2.1 Mục đích nghiên cứu -23

2.1.1 Mục tiêu nghiên cứu của đề tài. -23

2.1.2 Câu hỏi nghiên cứu chính -23

2.2 Phương pháp nghiên cứu -24

2.2.1 Phương pháp điều tra định tính các tác nhân với các phiếu điều tra mở - - -24

2.2.2 Phương pháp hội thảo chuyên gia (Expert meetings) -25

2.2.3 Phương pháp đánh giá tác động KTXH của việc thực hiện DĐĐT. -27

2.2.4 Cách chọn các mô hình DĐĐT để nghiên cứu. -28

Ph n III: K t qu nghiên c u ần II: Mục đích và phương pháp nghiên cứu ết đề Tài ả nghiên cứu ứu -30

3.1 Giới thiệu các mô hình nghiên cứu -30

3.1.1 Các mô hình DĐĐT được chọn để nghiên cứu -30

3.1.2 Tính đại diện của các mô hình nghiên cứu -33

3.2 Thực trạng manh mún ruộng đất -34

3.2.1 Manh mún ruộng đất ở Đồng bằng sông Hồng -34

3.2.2 Nguyên nhân dẫn đến tình trạng manh mún: -37

3.2.3 Những hạn chế của tình trạng manh mún ruộng đất -39

3.3 Các phương thức DĐĐT đã được thực hiện -40

3.3.1 Các mô hình do địa phương chủ động triển khai (tự nguyện) -40

3.3.2 Các mô hình do chính quyền địa phương tổ chức -44

3.4 Kết quả giảm số thửa sau khi thực hiện DĐĐT -67

3.4.1 Mục tiêu giảm số thửa -67

3.4.2 Và kết quả đạt được ở các mô hình nghiên cứu -68

3.5 Đánh giá các tác động của DĐĐT -70

3.5.1 Mục đích và nội dung đánh giá -70

3.5.2 Phân tích các mục tiêu thực hiện DĐĐT -71

3.5.3 Vai trò của QHSD đất và Quota cho phép CĐMĐSD đất NN -75

3.5.4 Tác động của DĐĐT đến sự thay đổi hệ thống ruộng đất trong các vùng- -76 3.5.5 ảnh hưởng của DĐĐT đến sự phát triển của các hệ thống canh tác -84

3.5.6 Tác động của DĐĐT đến các HTSXNN và kinh tế hộ nông dân -91

3.5.7 DĐĐT thúc đẩy sự phân hoá kinh tế trong các kiểu nông hộ -96

3.5.8 DĐĐT thúc đẩy sự trao đổi và phân hoá ruộng đất giữa các kiểu hộ -102

3.6 Những hiệu quả tác động khác của DĐĐT đến sự phát triển NT -112

3.6.1 Hệ thống cơ sở hạ tầng nông thôn -112

3.6.2 Mối quan hệ giữa chính quyền và nông dân -113

Ph n IV: Thu n l i khó kh n v nh ng b i h c kinh nghi m ần II: Mục đích và phương pháp nghiên cứu ận lợi khó khăn và những bài học kinh nghiệm ợi khó khăn và những bài học kinh nghiệm ăn và những bài học kinh nghiệm ài ững bài học kinh nghiệm ài ọc kinh nghiệm ệm - -114 4.1 Các yếu tố cơ bản quyết định sự thành công của DĐĐT -114

4.2 Các khó khăn và thuận lợi khi triển khai -114

4.2.1 Khó khăn chung đối với các địa phương -114

4.2.2 Khó khăn đối với tác nhân tham gia DĐĐT ở các cấp. -114

4.3 Những bài học kinh nghiệm rút ra -69

Ph n v: K t lu n v ki n ngh ần II: Mục đích và phương pháp nghiên cứu ết đề Tài ận lợi khó khăn và những bài học kinh nghiệm ài ết đề Tài ị -114

5.1 Kết luận -114

5.2 Kiến nghị -Error! Bookmark not defined.

Trang 3

M c l c b ng: ục lục bảng: ục lục bảng: ảng:

B ng 1 ảng: M t s ch tiêu phát tri n v nông nghi p BSH ộ NN và PTNT ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH ển về nông nghiệp ở ĐBSH ề nông nghiệp ở ĐBSH ện KHKTNN Việt nam ở ĐBSH ĐBSH .15

B ng 2 ảng: Quy mô đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam à PTNT t v thu nh p t tr ng lúa 2 ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ừ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ở ĐBSH đồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ng b ng l n Vi t nam ằng lớn ở Việt nam ớn ở Việt nam ở ĐBSH ện KHKTNN Việt nam 18

B ng 3 ảng: M t s ộ NN và PTNT ống nông nghiệp Trung tâm thông tin đặc điểm chính của các mô hình nghiên cứu đ ển về nông nghiệp ở ĐBSH c i m chính c a các mô hình nghiên c u ủa các mô hình nghiên cứu ứu 33

B ng 4 ảng: Quy mô v s thay à PTNT ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) đổng quan i quy mô đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam t nông nghi p nông h (%) ện KHKTNN Việt nam ở ĐBSH ộ NN và PTNT 34

B ng 5 ảng: M c ứu độ NN và PTNT manh mún ru ng ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ở ĐBSH t các vùng trong c n ảng: ướn ở Việt nam 35 c.

B ng 6 ảng: M c ứu độ NN và PTNT manh mún ru ng ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ở ĐBSH ộ NN và PTNT ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH t m t s t nh vùng BSH ĐBSH .36

B ng 7 ảng: Tình tr ng manh mún ru ng ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ủa các mô hình nghiên cứu t c a các mô hình tr ướn ở Việt nam c D ĐBSH.ĐBSH .36 T

B ng 8 ảng: Thu nh p c a xã Nam c ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ủa các mô hình nghiên cứu ường sau 2 năm chuyển đổi ng sau 2 n m chuy n ăm chuyển đổi ển về nông nghiệp ở ĐBSH đổng quan 43 i

B ng 9 ảng: D ki n 2 ph ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ến 2 phương pháp chia đất ương pháp chia đất ng pháp chia đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam 48 t

B ng 10 ảng: Nh ng th c m c c a ng ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ủa các mô hình nghiên cứu ường sau 2 năm chuyển đổi i dân v quan i m c a à PTNT đ ển về nông nghiệp ở ĐBSH ủa các mô hình nghiên cứu ĐBSH.ảng: ng v chính à PTNT quy n ề nông nghiệp ở ĐBSH 57

B ng 11 ảng: Nh ng h n ch khi chia ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ến 2 phương pháp chia đất đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ăm chuyển đổi t n m 1993 theo ngh nh 64/CP ị định 64/CP đị định 64/CP 58

B ng 12 ảng: Kinh phí s d ng c a các mô hình ử dụng của các mô hình ục lục bảng: ủa các mô hình nghiên cứu 65

B ng 13 ảng: Phân chia các kho n chi phí (%t ng chi phí ho t ảng: ổng quan ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT độ NN và PTNT ng D ĐBSH.ĐBSH .66 T)

B ng 14 ảng: M t s k t qu chính sau D ộ NN và PTNT ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ến 2 phương pháp chia đất ảng: ĐBSH.ĐBSH ở ĐBSH T các mô hình 68

B ng 15 ảng: Chi n l ến 2 phương pháp chia đất ược và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các à PTNT ục lục bảng: c v m c tiêu chính sách D ĐBSH.ĐBSH ở ĐBSH T các a ph đị định 64/CP ương pháp chia đất 72 ng

B ng 16 ảng: M c tiêu c a D ục lục bảng: ủa các mô hình nghiên cứu ĐBSH.ĐBSH T theo ánh giá c a các tác nhân đ ủa các mô hình nghiên cứu 74

B ng 17 ảng: Di n tích ện KHKTNN Việt nam đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam t nông nghi p tr ện KHKTNN Việt nam ướn ở Việt nam c v sau D à PTNT ĐBSH.ĐBSH .77 T

B ng 18 ảng: Di n tích ện KHKTNN Việt nam đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam t giao thông, thu l i tr ỷ lợi trước và sau dồn điền đổi thửa ợc và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các ướn ở Việt nam à PTNT c v sau d n i n ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đ ề nông nghiệp ở ĐBSH đổng quan i th a ử dụng của các mô hình 78

B ng 19 ảng: T l ỷ lợi trước và sau dồn điền đổi thửa ện KHKTNN Việt nam đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam t công i n sau D đ ề nông nghiệp ở ĐBSH ĐBSH.ĐBSH ở ĐBSH T các xã 80

B ng 20 ảng: ĐBSH.ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam t chuy n ển về nông nghiệp ở ĐBSH đổng quan ơng pháp chia đất ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam i c c u cây tr ng t i các i m i u tra ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT đ ển về nông nghiệp ở ĐBSH đ ề nông nghiệp ở ĐBSH .86

B ng 21 ảng: Di n tích lúa bình quân/kh u t i các xã tr ện KHKTNN Việt nam ẩu tại các xã trước và sau ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ướn ở Việt nam c v sau à PTNT D ĐBSH.ĐBSH .88 T

B ng 22 ảng: M c chi phí trên 1 s o lúa gi a tr ứu à PTNT ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ướn ở Việt nam c v sau D à PTNT ĐBSH.ĐBSH ở ĐBSH ỹ thọ ọ 88 T M th

B ng 23 ảng: ảng: nh h ưở ĐBSH ng c a D ủa các mô hình nghiên cứu ĐBSH.ĐBSH đến 2 phương pháp chia đất đần I: Tổng quan ư ảng: T n u t s n su t lúa Ng kiên ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ở ĐBSH ũ kiên 89

B ng 24 ảng: So sánh chi phí v HQSX Ngô gi a Ng kiên v Vân xuân à PTNT ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ũ kiên à PTNT 90

B ng 25 ảng: S thay ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) đổng quan ơng pháp chia đất ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam i c c u ru ng ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ủa các mô hình nghiên cứu t c a các ki u h Thanh xá ển về nông nghiệp ở ĐBSH ộ NN và PTNT ở ĐBSH .92

B ng 26 ảng: S thay ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) đổng quan ơng pháp chia đất ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam i c c u ru ng ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam t gi a các ki u h M th , H nam ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ển về nông nghiệp ở ĐBSH ộ NN và PTNT ở ĐBSH ỹ thọ ọ à PTNT 92

B ng 27 ảng: ĐBSH.ần I: Tổng quan ư à PTNT u t v thu nh p/s o c a cây v i thi u ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam à PTNT ủa các mô hình nghiên cứu ảng: ề nông nghiệp ở ĐBSH trong các ki u h ển về nông nghiệp ở ĐBSH ộ NN và PTNT 94

B ng 28 ảng: Di n tích v thu nh p t v ện KHKTNN Việt nam à PTNT ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ừ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ường sau 2 năm chuyển đổi n c a accs ki u h ủa các mô hình nghiên cứu ển về nông nghiệp ở ĐBSH ộ NN và PTNT ở ĐBSH xã Thanh Xá 94

B ng 29 ảng: M c ứu đần I: Tổng quan ư à PTNT u t v thu nh p t nuôi tôm xã Nam c ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ừ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ở ĐBSH ường sau 2 năm chuyển đổi ng, Thái Bình 95

B ng 30 ảng: S thay ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) đổng quan ủa các mô hình nghiên cứu ơng pháp chia đất ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam i c a c c u thu nh p tr ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ướn ở Việt nam à PTNT c v sau D ĐBSH.ĐBSH .96 T

B ng 31 ảng: M c t ng thu nh p c a các ki u h các xã ứu ăm chuyển đổi ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ủa các mô hình nghiên cứu ển về nông nghiệp ở ĐBSH ộ NN và PTNT ở ĐBSH .99

B ng 32 ảng: Tình hình trao đổng quan i ru ng ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ở ĐBSH ỹ thọ ọ ướn ở Việt nam à PTNT t M th tr c v sau D ĐBSH.ĐBSH .103 T

B ng 33 ảng: Tình hình trao đổng quan i ru ng ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ủa các mô hình nghiên cứu t c a các nông h ộ NN và PTNT 104

B ng 34 ảng: ý ki n ánh giá c a nông dân v D ến 2 phương pháp chia đất đ ủa các mô hình nghiên cứu ề nông nghiệp ở ĐBSH ĐBSH.ĐBSH T (tr ường sau 2 năm chuyển đổi ng h p Qu c tu n) ợc và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam

Trang 4

“Khái ni m D ện KHKTNN Việt nam ĐBSH.ĐBSH T (Group of land, trong ti ng Anh v ến 2 phương pháp chia đất à PTNT Remenbrement des teres, trong ti ng Pháp) l vi c t p h p, ến 2 phương pháp chia đất à PTNT ện KHKTNN Việt nam ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ợc và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các

d n ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đổng quan i các th a ru ng nh th nh th a ru ng l n, trái ng ử dụng của các mô hình ộ NN và PTNT ỏ thành thửa ruộng lớn, trái ngược à PTNT ử dụng của các mô hình ộ NN và PTNT ớn ở Việt nam ược và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các c

v i vi c chia các m nh ru ng to th nh các m nh ru ng nh ớn ở Việt nam ện KHKTNN Việt nam ảng: ộ NN và PTNT à PTNT ảng: ộ NN và PTNT ỏ thành thửa ruộng lớn, trái ngược

Có 2 c ch ch y u ơng pháp chia đất ến 2 phương pháp chia đất ủa các mô hình nghiên cứu ến 2 phương pháp chia đất đển về nông nghiệp ở ĐBSH ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) th c hiên D ĐBSH.ĐBSH T, M t l ộ NN và PTNT à PTNT đển về nông nghiệp ở ĐBSH cho th ị định 64/CP

tr ường sau 2 năm chuyển đổi ng ru ng ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam t, v các nhân t phi t p trung tham gia v o, à PTNT ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam à PTNT

Nh n à PTNT ướn ở Việt nam c ch h tr sao cho c ch nay v n h nh t t h n Hai ỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH ỗ trợ sao cho cơ chế nay vận hành tốt hơn Hai ợc và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các ơng pháp chia đất ến 2 phương pháp chia đất ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam à PTNT ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ơng pháp chia đất

l th c hi n các bi n pháp can thi p h nh chính, t ch c phân à PTNT ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ện KHKTNN Việt nam ện KHKTNN Việt nam ện KHKTNN Việt nam à PTNT ổng quan ứu chia l i ru ng ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam t, th c hi n các quy ho ch có ch ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ện KHKTNN Việt nam ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ủa các mô hình nghiên cứu đị định 64/CP nh Theo cách n y, các à PTNT đị định 64/CP a ph ương pháp chia đất ng đề nông nghiệp ở ĐBSH u xác đị định 64/CP nh l D à PTNT ĐBSH.ĐBSH T s không ẽ không

l m thay à PTNT đổng quan i các quy n c a nông h ề nông nghiệp ở ĐBSH ủa các mô hình nghiên cứu ộ NN và PTNT đống nông nghiệp Trung tâm thông tin ớn ở Việt nam i v i ru ng ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đ t ã

được và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các đị định 64/CP ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ện KHKTNN Việt nam ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ện KHKTNN Việt nam

trình n y có th l m thay à PTNT ển về nông nghiệp ở ĐBSH à PTNT đổng quan i kh n ng ti p c n ru ng ảng: ăm chuyển đổi ến 2 phương pháp chia đất ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam t

c a các nhóm nông dân h ủa các mô hình nghiên cứu ưở ĐBSH ng l i khác nhau d n ợc và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các ẫn đến thay đổi đến 2 phương pháp chia đất n thay đổng quan i bình quân ru ng ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ở ĐBSH t các nhóm xã h i khác nhau” ộ NN và PTNT

Nh ng Ngững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ường sau 2 năm chuyển đổii th c hi nự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ện KHKTNN Việt nam :

1 Lê ĐBSH.ứu c Th nh ị định 64/CP B ộ NN và PTNT môn H ện KHKTNN Việt nam th ng nông nghi p, Vi n ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ện KHKTNN Việt nam ện KHKTNN Việt nam KHKTNN VN

2 inh ĐBSH ĐBSH.ứu c Tu n ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam B môn H th ng nông nghi p, Vi n KHKTNN VN ộ NN và PTNT ện KHKTNN Việt nam ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ện KHKTNN Việt nam ện KHKTNN Việt nam

3 An ĐBSH.ăm chuyển đổi ng Quy n ển về nông nghiệp ở ĐBSH B môn H th ng nông nghi p, Vi n KHKTNN VN ộ NN và PTNT ện KHKTNN Việt nam ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ện KHKTNN Việt nam ện KHKTNN Việt nam

4 Lê S n Th nh ơng pháp chia đất à PTNT B ộ NN và PTNT môn H ện KHKTNN Việt nam th ng nông nghi p, Vi n ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ện KHKTNN Việt nam ện KHKTNN Việt nam KHKTNN VN

5 B ch Trung H ng ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ư B môn H th ng nông nghi p, Vi n KHKTNN VN ộ NN và PTNT ện KHKTNN Việt nam ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ện KHKTNN Việt nam ện KHKTNN Việt nam

Các ch vi t t t trong báo cáo: ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ến 2 phương pháp chia đất ắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính

C CCCT ĐBSH Chuy n ển về nông nghiệp ở ĐBSH đổng quan ơng pháp chia đất ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam i c c u cây tr ng ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam CCCT C c u cây tr ng ơng pháp chia đất ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam

D ĐBSH.ĐBSH T D n i n ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đ ề nông nghiệp ở ĐBSH đổng quan i th a ử dụng của các mô hình

t CT ĐBSH.ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ĐBSH.ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam t canh tác HQKT Hi u qu kinh t ện KHKTNN Việt nam ảng: ến 2 phương pháp chia đất NTTS Nuôi tr ng thu s n ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ỷ lợi trước và sau dồn điền đổi thửa ảng:

DH ĐBSH ĐBSH a d ng hóa ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT SXNN S n xu t nông nghi p ảng: ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ện KHKTNN Việt nam

Trang 5

Ph n I: T ng quanần II: Mục đích và phương pháp nghiên cứu ổng kết đề Tài

1.1 S c n thi t c a v n ự cần thiết của vấn đề nghiên cứu ần II: Mục đích và phương pháp nghiên cứu ết đề Tài ủa vấn đề nghiên cứu ấn đề nghiên cứu đề Tài nghiên c u ứu

nh ng n m ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ăm chuyển đổi đần I: Tổng quanu th p k trập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ỷ lợi trước và sau dồn điền đổi thửa ướn ở Việt nam đ đc ã em l i nh ng th nh qu to l n v kinh tạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính à PTNT ảng: ớn ở Việt nam ề nông nghiệp ở ĐBSH ến 2 phương pháp chia đất

xã h i cho ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ướn ở Việt namt n c T m t nừ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ộ NN và PTNT ướn ở Việt namc nh p kh u lập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ẩu tại các xã trước và sau ương pháp chia đấtng th c l ch y u, kinhự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) à PTNT ủa các mô hình nghiên cứu ến 2 phương pháp chia đất

t nghèo n n l c h u, chúng ta ã vến 2 phương pháp chia đất à PTNT ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đ ương pháp chia đấtn lên v tr th nh nà PTNT ở ĐBSH à PTNT ướn ở Việt namc xu t kh u l nất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ẩu tại các xã trước và sau ớn ở Việt namtrên th gi i v m t s m t h ng nông s n nh g o, c phê, chè, tiêu, thuến 2 phương pháp chia đất ớn ở Việt nam ề nông nghiệp ở ĐBSH ộ NN và PTNT ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ặc điểm chính của các mô hình nghiên cứu à PTNT ảng: ư ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT à PTNT ỷ lợi trước và sau dồn điền đổi thửa

s n Thu nh p v ảng: ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam à PTNT đờng sau 2 năm chuyển đổi ống nông nghiệp Trung tâm thông tini s ng c a ngủa các mô hình nghiên cứu ường sau 2 năm chuyển đổii dân luôn được và mục tiêu chính sách DĐĐT ở cácc c i thi n T l óiảng: ện KHKTNN Việt nam ỷ lợi trước và sau dồn điền đổi thửa ện KHKTNN Việt nam đ

l n trên không th không k ớn ở Việt nam ển về nông nghiệp ở ĐBSH ển về nông nghiệp ở ĐBSH đến 2 phương pháp chia đấtn các chính sách v ru ng ề nông nghiệp ở ĐBSH ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ủa các mô hình nghiên cứu ĐBSH.ảng:t c a ng và PTNT

Quá trình chuy n quy n s d ng ru ng ển về nông nghiệp ở ĐBSH ề nông nghiệp ở ĐBSH ử dụng của các mô hình ục lục bảng: ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt t p th t h p tác xã sangển về nông nghiệp ở ĐBSH ừ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ợc và mục tiêu chính sách DĐĐT ở cáccho các h nông dân cá th v i th i h n s d ng lâu d i ã t o i u ki n cộ NN và PTNT ển về nông nghiệp ở ĐBSH ớn ở Việt nam ờng sau 2 năm chuyển đổi ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ử dụng của các mô hình ục lục bảng: à PTNT đ ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT đ ề nông nghiệp ở ĐBSH ện KHKTNN Việt nam ơng pháp chia đất

b n ảng: đển về nông nghiệp ở ĐBSH tái thi t l p m t n n nông nghi p gia ình hi u qu h n Lu t ến 2 phương pháp chia đất ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ộ NN và PTNT ề nông nghiệp ở ĐBSH ện KHKTNN Việt nam đ ện KHKTNN Việt nam ảng: ơng pháp chia đất ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt

cách chia đề nông nghiệp ở ĐBSH.u ru ng ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt tính trên m t kh u cho các gia ình Nh v y m iộ NN và PTNT ẩu tại các xã trước và sau đ ư ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ỗ trợ sao cho cơ chế nay vận hành tốt hơn Hai

h nông dân ộ NN và PTNT đề nông nghiệp ở ĐBSH.u có ph n trên nh ng m nh ru ng x u, ru ng t t, ru ng xaần I: Tổng quan ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ảng: ộ NN và PTNT ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ộ NN và PTNT ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ộ NN và PTNT

vi c khai thác ngu n l c (lao ện KHKTNN Việt nam ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) độ NN và PTNTng s n có nông thôn), khuy n khích nôngẵn có ở nông thôn), khuyến khích nông ở ĐBSH ến 2 phương pháp chia đấtdân s n xu t, t ng cảng: ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ăm chuyển đổi ường sau 2 năm chuyển đổing an ninh lương pháp chia đấtng th c ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) đặc điểm chính của các mô hình nghiên cứuc bi t ện KHKTNN Việt nam đống nông nghiệp Trung tâm thông tini nh ng vùng cóững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính bình quân ru ng ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt trên đần I: Tổng quanu ngường sau 2 năm chuyển đổii th p nh vùng ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ư ĐBSH.ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namng B ng Sông H ng ằng lớn ở Việt nam ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namTuy nhiên, s phân chia ru ng ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt cho h nông dân nh trên c ng thộ NN và PTNT ư ũ kiên ển về nông nghiệp ở ĐBSH

hi n nh ng h n ch , nó gây nên tình tr ng manh mún ru ng ện KHKTNN Việt nam ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ến 2 phương pháp chia đất ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ở ĐBSH.t nông thôn

c nhạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT : M t l , s manh mún v ô th a ộ NN và PTNT à PTNT ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ề nông nghiệp ở ĐBSH ử dụng của các mô hình đống nông nghiệp Trung tâm thông tin ớn ở Việt nami v i m t ộ NN và PTNT đơng pháp chia đấtn v s n xu t (thị định 64/CP ảng: ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ường sau 2 năm chuyển đổing

tương pháp chia đấtng đống nông nghiệp Trung tâm thông tini nh Hai l , s manh mún th hi n v quy mô ỏ thành thửa ruộng lớn, trái ngược à PTNT ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ển về nông nghiệp ở ĐBSH ện KHKTNN Việt nam ề nông nghiệp ở ĐBSH đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đt ai trên m tộ NN và PTNT

đơng pháp chia đất ị định 64/CP ảng: ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ện KHKTNN Việt nam ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ỏ thành thửa ruộng lớn, trái ngược ương pháp chia đất ớn ở Việt nam ống nông nghiệp Trung tâm thông tin

lược và mục tiêu chính sách DĐĐT ở cácng lao độ NN và PTNTng v các y u t s n xu t khác C 2 ki u manh mún n y à PTNT ến 2 phương pháp chia đất ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ảng: ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ảng: ển về nông nghiệp ở ĐBSH à PTNT đề nông nghiệp ở ĐBSH.u

d n ẫn đến thay đổi đến 2 phương pháp chia đấtn tình tr ng chung l hi u qu s n xu t th p, h n ch kh n ng ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT à PTNT ện KHKTNN Việt nam ảng: ảng: ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ến 2 phương pháp chia đất ảng: ăm chuyển đổi đổng quani

thu t ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namng nh t c a m t lo i hình canh tác n o ó trong s n xu t Ngo i raất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ủa các mô hình nghiên cứu ộ NN và PTNT ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT à PTNT đ ảng: ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam à PTNTtình tr ng manh mún ru ng ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt còn gây nên nh ng khó kh n trong quyững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ăm chuyển đổi

ho ch, qu n lí v s d ng có hi u qu ngu n t i nguyên ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ảng: à PTNT ử dụng của các mô hình ục lục bảng: ện KHKTNN Việt nam ảng: ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam à PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đt ai

ở ĐBSH ện KHKTNN Việt nam ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ễn ra khá phổ biến đặc ổng quan ến 2 phương pháp chia đất đặc điểm chính của các mô hình nghiên cứu

bi t l ện KHKTNN Việt nam à PTNT ở ĐBSH đồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namng b ng sông H ng ( BSH), n i m t ằng lớn ở Việt nam ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ĐBSH ơng pháp chia đất ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam độ NN và PTNT dân s r t cao ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐTt trên

1100 ngường sau 2 năm chuyển đổii/km2 (n m 2001) ăm chuyển đổi ĐBSH.ển về nông nghiệp ở ĐBSH ảng: gi i quy t tình tr ng manh mún ru ng ến 2 phương pháp chia đất ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namtyêu c u ph i gi i quy t ần I: Tổng quan ảng: ảng: ến 2 phương pháp chia đất được và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các ảng:c c 2 ki u manh mún ru ng ển về nông nghiệp ở ĐBSH ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đề nông nghiệp ở ĐBSH ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ở ĐBSH.t c p trên.Tuy nhiên, kh c ph c tình tr ng manh mún ru ng ắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ục lục bảng: ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt do t ng quy mô ăm chuyển đổi đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt

đ đống nông nghiệp Trung tâm thông tin ớn ở Việt nam ộ NN và PTNT đơng pháp chia đất ị định 64/CP ảng: ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ộ NN và PTNT à PTNT ộ NN và PTNT ảng: ương pháp chia đất đống nông nghiệp Trung tâm thông tin

ph c t p nó liên quan ứu ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT đến 2 phương pháp chia đấtn nhi u v n ề nông nghiệp ở ĐBSH ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đề nông nghiệp ở ĐBSH nh kh n ng rút lao ư ảng: ăm chuyển đổi độ NN và PTNTng ra kh iỏ thành thửa ruộng lớn, trái ngượcnông nghi p, chi n lện KHKTNN Việt nam ến 2 phương pháp chia đất ược và mục tiêu chính sách DĐĐT ở cácc phát tri n nông nghi p m i vùng, v n ển về nông nghiệp ở ĐBSH ện KHKTNN Việt nam ở ĐBSH ỗ trợ sao cho cơ chế nay vận hành tốt hơn Hai ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đề nông nghiệp ở ĐBSH ển về nông nghiệp ở ĐBSH th chến 2 phương pháp chia đất

Trang 6

ru ng ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt Vì v y, có th kh c ph c ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ển về nông nghiệp ở ĐBSH ắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ục lục bảng: được và mục tiêu chính sách DĐĐT ở cácc tình tr ng manh mún v ô th aạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ề nông nghiệp ở ĐBSH ử dụng của các mô hình

b ng cách d n i n ằng lớn ở Việt nam ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đ ề nông nghiệp ở ĐBSH đổng quani th a m m t s a phử dụng của các mô hình à PTNT ộ NN và PTNT ống nông nghiệp Trung tâm thông tin đị định 64/CP ương pháp chia đấtng ã v ang l m đ à PTNT đ à PTNT

Khái ni m d n i n ện KHKTNN Việt nam ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đ ề nông nghiệp ở ĐBSH đổng quani th a, trên th c t xu t hi n ngay t khi th cử dụng của các mô hình ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ến 2 phương pháp chia đất ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ện KHKTNN Việt nam ừ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%)

hi n vi c chia ru ng ện KHKTNN Việt nam ện KHKTNN Việt nam ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt cho nông dân theo tinh th n Ngh ần I: Tổng quan ị định 64/CP đị định 64/CPnh 64 CP c aủa các mô hình nghiên cứu

trong nh ng huy n ý th c ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ện KHKTNN Việt nam ứu được và mục tiêu chính sách DĐĐT ở cácc nh ng những thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ược và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các đ ển về nông nghiệp ở ĐBSH.c i m c a s manh mún v ôủa các mô hình nghiên cứu ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ề nông nghiệp ở ĐBSH

th a nên ã th c hi n vi c ánh giá ru ng ử dụng của các mô hình đ ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ện KHKTNN Việt nam ện KHKTNN Việt nam đ ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt, quy g n các vùng trọ ướn ở Việt namc khichia ru ng cho các nông h Nên m i h trung bình ch có t 3 ộ NN và PTNT ộ NN và PTNT ỗ trợ sao cho cơ chế nay vận hành tốt hơn Hai ộ NN và PTNT ỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH ừ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đến 2 phương pháp chia đấtn 5 m nh.ảng:

M t s n i khác nh Chộ NN và PTNT ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ơng pháp chia đất ư ở ĐBSH ương pháp chia đấtng m (H tây), V n giang (H ng yên), tỹ thọ à PTNT ăm chuyển đổi ư ừ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam

nh ng n m 1997 ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ăm chuyển đổi đến 2 phương pháp chia đấtn 1998 nông dân ã t b n b c đ ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) à PTNT ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT đển về nông nghiệp ở ĐBSH quy vùng đổng quani ru ngộ NN và PTNTcho nhau nh m t ng kích thằng lớn ở Việt nam ăm chuyển đổi ướn ở Việt namc các ô th a (tr ng m t s cây tr ng h ng hoáử dụng của các mô hình ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ộ NN và PTNT ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam à PTNT

phát tri n r ng rãi BSH M t s t nh ã tri n khai l m th , th m chí ãển về nông nghiệp ở ĐBSH ộ NN và PTNT ở ĐBSH ĐBSH ộ NN và PTNT ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH đ ển về nông nghiệp ở ĐBSH à PTNT ử dụng của các mô hình ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đ

tri n khai vi c d n i n ển về nông nghiệp ở ĐBSH ện KHKTNN Việt nam ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đ ề nông nghiệp ở ĐBSH đổng quani th a gi a các h nông dân ử dụng của các mô hình ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ộ NN và PTNT

Tuy nhiên, vi c d n i n ện KHKTNN Việt nam ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đ ề nông nghiệp ở ĐBSH đổng quani th a ã th nh công nhi u n i, nhi uử dụng của các mô hình đ à PTNT ở ĐBSH ề nông nghiệp ở ĐBSH ơng pháp chia đất ề nông nghiệp ở ĐBSH

ch , nh ng c ng có nh ng ỗ trợ sao cho cơ chế nay vận hành tốt hơn Hai ư ũ kiên ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính đị định 64/CPa phương pháp chia đấtng ã th t b i khi tri n khai i u n yđ ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ển về nông nghiệp ở ĐBSH ĐBSH ề nông nghiệp ở ĐBSH à PTNT

ã x y ra ngay trong m t huy n c ng có xã th nh công v xã không th nh

công, th m chí trong cùng m t xã có nh ng l ng th c hi n ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ộ NN và PTNT ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính à PTNT ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ện KHKTNN Việt nam được và mục tiêu chính sách DĐĐT ở cácc còn l ngà PTNT

nhau m t s n i tình tr ng manh mún v ô th a c b n ã ộ NN và PTNT ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ơng pháp chia đất ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ề nông nghiệp ở ĐBSH ử dụng của các mô hình ơng pháp chia đất ảng: đ được và mục tiêu chính sách DĐĐT ở cácc gi i quy t.ảng: ến 2 phương pháp chia đất

S m nh ru ng trung bình/h ã gi m t 10 m nh xu ng còn 2 ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ảng: ộ NN và PTNT ộ NN và PTNT đ ảng: ừ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ảng: ống nông nghiệp Trung tâm thông tin đến 2 phương pháp chia đấtn 3 m nh.ảng:

Di n tích m t m nh t ng g p ôi, g p 3, nh ng có nh ng n i s m nh/hện KHKTNN Việt nam ộ NN và PTNT ảng: ăm chuyển đổi ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đ ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ư ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ơng pháp chia đất ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ảng: ộ NN và PTNT

h u nh thay ần I: Tổng quan ư đổng quani không áng k sau khi ã th c hi n d n i n đ ển về nông nghiệp ở ĐBSH đ ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ện KHKTNN Việt nam ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đ ề nông nghiệp ở ĐBSH đổng quani th a.ử dụng của các mô hình

L i có n i công vi c th c hi n di n ra nhanh chóng ch trong m t v i thángạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ơng pháp chia đất ện KHKTNN Việt nam ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ện KHKTNN Việt nam ễn ra khá phổ biến đặc ỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH ộ NN và PTNT à PTNT

th m chí v i tu n, nh ng có n i di n ra c n m ã gây nên s t n kém.ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam à PTNT ần I: Tổng quan ư ơng pháp chia đất ễn ra khá phổ biến đặc ảng: ăm chuyển đổi đ ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ống nông nghiệp Trung tâm thông tin

V y t i sao l i có hi n tập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ện KHKTNN Việt nam ược và mục tiêu chính sách DĐĐT ở cácng trên?

S b t c p trên có th do nhi u nguyên nhân nh ng theo chúng tôi l :ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ển về nông nghiệp ở ĐBSH ề nông nghiệp ở ĐBSH ư à PTNT(1) Vi c d n i n ện KHKTNN Việt nam ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đ ề nông nghiệp ở ĐBSH đổng quani th a ã không tính ử dụng của các mô hình đ đến 2 phương pháp chia đấtn nhu c u th c t c a nôngần I: Tổng quan ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ến 2 phương pháp chia đất ủa các mô hình nghiên cứudân, nhi u n i còn ch quan n ng v hình th c Không ph i b t c s n xu tề nông nghiệp ở ĐBSH ơng pháp chia đất ủa các mô hình nghiên cứu ặc điểm chính của các mô hình nghiên cứu ề nông nghiệp ở ĐBSH ứu ảng: ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ứu ảng: ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namcây tr ng n o c ng c n ph i d n ru ng gi ng nhau, quy mô m nh ru ngồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam à PTNT ũ kiên ần I: Tổng quan ảng: ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ộ NN và PTNT ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ảng: ộ NN và PTNTchuy n sang tr ng v i khác v i quy mô m nh ru ng t lúa chuy n sang tr ngển về nông nghiệp ở ĐBSH ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ảng: ớn ở Việt nam ảng: ộ NN và PTNT ừ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ển về nông nghiệp ở ĐBSH ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namrau Tóm l i l chúng ta còn thi u nh ng nghiên c u th c ti n (2) V n ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT à PTNT ến 2 phương pháp chia đất ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ứu ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ễn ra khá phổ biến đặc ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đề nông nghiệp ở ĐBSH

ru ng ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam à PTNT ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đề nông nghiệp ở ĐBSH.t l v n ph c t p không ứu ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT đơng pháp chia đấtn gi n ch l m th n o ảng: ỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH à PTNT ến 2 phương pháp chia đất à PTNT đển về nông nghiệp ở ĐBSH ăm chuyển đổi t ng

được và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các ện KHKTNN Việt nam ảng: ến 2 phương pháp chia đất ộ NN và PTNT đơng pháp chia đất ị định 64/CP ện KHKTNN Việt nam ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ện KHKTNN Việt nam ộ NN và PTNT

đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ảng: đơng pháp chia đất ảng: ỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH à PTNT ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ện KHKTNN Việt nam ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ường sau 2 năm chuyển đổi ớn ở Việt nam ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam

m nó l m i quan h c a con ngà PTNT à PTNT ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ện KHKTNN Việt nam ủa các mô hình nghiên cứu ường sau 2 năm chuyển đổi ớn ở Việt nami v i con ngường sau 2 năm chuyển đổii thông qua v n ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đề nông nghiệp ở ĐBSH ộ NN và PTNT ru ng

đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ến 2 phương pháp chia đất ộ NN và PTNT ề nông nghiệp ở ĐBSH ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ảng: đến 2 phương pháp chia đất ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam

h i, tính ộ NN và PTNT đến 2 phương pháp chia đấtn s ph c t p c a nh ng trò ch i c a các tác nhân khác nhauự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ứu ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ủa các mô hình nghiên cứu ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ơng pháp chia đất ủa các mô hình nghiên cứutrong nông thôn (3) Vi c th c hi n còn thi u s chu n b s n s ng c v conện KHKTNN Việt nam ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ện KHKTNN Việt nam ến 2 phương pháp chia đất ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ẩu tại các xã trước và sau ị định 64/CP ẵn có ở nông thôn), khuyến khích nông à PTNT ảng: ề nông nghiệp ở ĐBSH

ngường sau 2 năm chuyển đổi à PTNTi v phương pháp chia đấtng ti n h tr Th c t cho th y có th ch vì m t s thi u rõện KHKTNN Việt nam ỗ trợ sao cho cơ chế nay vận hành tốt hơn Hai ợc và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ến 2 phương pháp chia đất ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ển về nông nghiệp ở ĐBSH ỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH ộ NN và PTNT ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ến 2 phương pháp chia đất

r ng, thi u dân ch s d n à PTNT ến 2 phương pháp chia đất ủa các mô hình nghiên cứu ẽ không ẫn đến thay đổi đến 2 phương pháp chia đấtn nh ng hi u l m áng ti c l m c n tr côngững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ển về nông nghiệp ở ĐBSH ần I: Tổng quan đ ến 2 phương pháp chia đất à PTNT ảng: ở ĐBSH

vi c Không th vì m t lí do n o ó m s dân ch trong b n b c th o lu nện KHKTNN Việt nam ển về nông nghiệp ở ĐBSH ộ NN và PTNT à PTNT đ à PTNT ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ủa các mô hình nghiên cứu à PTNT ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ảng: ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam

Trang 7

c a nh ng ngủa các mô hình nghiên cứu ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ường sau 2 năm chuyển đổii dân l i không ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT được và mục tiêu chính sách DĐĐT ở cácc tôn tr ng, c n phát huy t i a sángọ ần I: Tổng quan ống nông nghiệp Trung tâm thông tin đ

ki n ngến 2 phương pháp chia đất ường sau 2 năm chuyển đổii dân C n phê phán cách suy ngh phi n di n cho r ng ch c n m tần I: Tổng quan ĩ phiến diện cho rằng chỉ cần một ến 2 phương pháp chia đất ện KHKTNN Việt nam ằng lớn ở Việt nam ỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH ần I: Tổng quan ộ NN và PTNT

mô hình, m t cách l m duy nh t l có th th c hi n ộ NN và PTNT à PTNT ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam à PTNT ển về nông nghiệp ở ĐBSH ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ện KHKTNN Việt nam được và mục tiêu chính sách DĐĐT ở cácc công tác d n i nồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đ ề nông nghiệp ở ĐBSH

đổng quan ử dụng của các mô hình ũ kiên ần I: Tổng quan ĩ phiến diện cho rằng chỉ cần một đơng pháp chia đất ảng: à PTNT ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đề nông nghiệp ở ĐBSH ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đ ề nông nghiệp ở ĐBSH

đổng quan ử dụng của các mô hình ỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH ớn ở Việt nam ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ề nông nghiệp ở ĐBSH ến 2 phương pháp chia đất à PTNT đ ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính độ NN và PTNT ề nông nghiệp ở ĐBSH

m t xã h i C n ph i có nh ng nghiên c u nh m ánh giá v t ng k t l iặc điểm chính của các mô hình nghiên cứu ộ NN và PTNT ần I: Tổng quan ảng: ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ứu ằng lớn ở Việt nam đ à PTNT ổng quan ến 2 phương pháp chia đất ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐTcác kinh nghi m, nh ng v n ện KHKTNN Việt nam ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đề nông nghiệp ở ĐBSH ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ủa các mô hình nghiên cứu t n t i c a các đị định 64/CPa phương pháp chia đấtng ở ĐBSH đồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namng b ngằng lớn ở Việt namsông H ng ã th c hi n vi c d n i n ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đ ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ện KHKTNN Việt nam ện KHKTNN Việt nam ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đ ề nông nghiệp ở ĐBSH đổng quani th a i u n y cho phép chúng taử dụng của các mô hình ĐBSH ề nông nghiệp ở ĐBSH à PTNT

đư ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ến 2 phương pháp chia đất ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính đị định 64/CP ương pháp chia đất ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ện KHKTNN Việt nam

V i t t c nh ng lí do trên, chúng tôi kh ng ớn ở Việt nam ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ảng: ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ẳng định một lần nữa quan đị định 64/CPnh m t l n n a quanộ NN và PTNT ần I: Tổng quan ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính

đ ển về nông nghiệp ở ĐBSH ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ề nông nghiệp ở ĐBSH ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ần I: Tổng quan ến 2 phương pháp chia đất ứu đống nông nghiệp Trung tâm thông tin ớn ở Việt nam đề nông nghiệp ở ĐBSH à PTNT “Nghiên c u ứu

th c ti n d n i n ực tiễn dồn điền đổi thửa ở một số tỉnh và đề xuất chính sách ễn dồn điền đổi thửa ở một số tỉnh và đề xuất chính sách ồn điền đổi thửa ở một số tỉnh và đề xuất chính sách điền đổi thửa ở một số tỉnh và đề xuất chính sách ền đổi thửa ở một số tỉnh và đề xuất chính sách điền đổi thửa ở một số tỉnh và đề xuất chính sáchổi thửa ở một số tỉnh và đề xuất chính sách i th a ửa ở một số tỉnh và đề xuất chính sách ở một số tỉnh và đề xuất chính sách m t s t nh v ột số tỉnh và đề xuất chính sách ố tỉnh và đề xuất chính sách ỉnh và đề xuất chính sách à đề xuất chính sách điền đổi thửa ở một số tỉnh và đề xuất chính sáchền đổi thửa ở một số tỉnh và đề xuất chính sách xu t chính sách ất chính sách khuy n khích d n i n ến khích dồn điền đổi thửa, nâng cao hiệu quả sử dụng đất ở ồn điền đổi thửa ở một số tỉnh và đề xuất chính sách điền đổi thửa ở một số tỉnh và đề xuất chính sách ền đổi thửa ở một số tỉnh và đề xuất chính sách điền đổi thửa ở một số tỉnh và đề xuất chính sáchổi thửa ở một số tỉnh và đề xuất chính sách i th a, nâng cao hi u qu s d ng ửa ở một số tỉnh và đề xuất chính sách ệu quả sử dụng đất ở ả sử dụng đất ở ửa ở một số tỉnh và đề xuất chính sách ụng đất ở điền đổi thửa ở một số tỉnh và đề xuất chính sáchất chính sách ở một số tỉnh và đề xuất chính sách t

ng b ng Sông H ng

Đồn điền đổi thửa ở một số tỉnh và đề xuất chính sách ằng Sông Hồng” ồn điền đổi thửa ở một số tỉnh và đề xuất chính sách ”

Khái ni m ru ng ện KHKTNN Việt nam ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt manh mún trong nông nghi p c n ện KHKTNN Việt nam ần I: Tổng quan được và mục tiêu chính sách DĐĐT ở cácc hi u trênển về nông nghiệp ở ĐBSH

2 khía c nh: M t l , s manh mún v m t ô th a trong ó m t ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ộ NN và PTNT à PTNT ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ề nông nghiệp ở ĐBSH ặc điểm chính của các mô hình nghiên cứu ử dụng của các mô hình đ ộ NN và PTNT đơng pháp chia đấtn v s nị định 64/CP ảng:

xu t (thất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ường sau 2 năm chuyển đổing l nông h ) có quá nhi u m nh ru ng v i kích thà PTNT ộ NN và PTNT ề nông nghiệp ở ĐBSH ảng: ộ NN và PTNT ớn ở Việt nam ướn ở Việt namc quá nhỏ thành thửa ruộng lớn, trái ngược

c a các m nh ru ng n y không áp ng ủa các mô hình nghiên cứu ảng: ộ NN và PTNT à PTNT đ ứu được và mục tiêu chính sách DĐĐT ở cácc yêu c u c a s n xu t Hai l ,ần I: Tổng quan ủa các mô hình nghiên cứu ảng: ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam à PTNT

s manh mún th hi n trên quy mô v ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ển về nông nghiệp ở ĐBSH ện KHKTNN Việt nam ề nông nghiệp ở ĐBSH đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đt ai c a các ủa các mô hình nghiên cứu đơng pháp chia đấtn v s n xu t, sị định 64/CP ảng: ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ống nông nghiệp Trung tâm thông tin

lược và mục tiêu chính sách DĐĐT ở cácng ru ng ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt quá nh không tỏ thành thửa ruộng lớn, trái ngược ương pháp chia đấtng thích v i s lớn ở Việt nam ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ược và mục tiêu chính sách DĐĐT ở cácng lao độ NN và PTNTng v cácà PTNT

y u t s n xu t khác C 2 ki u manh mún n y ến 2 phương pháp chia đất ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ảng: ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ảng: ển về nông nghiệp ở ĐBSH à PTNT đề nông nghiệp ở ĐBSH.u d n ẫn đến thay đổi đến 2 phương pháp chia đấtn tình tr ngạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐTchung l hi u qu s n xu t th p, kh n ng à PTNT ện KHKTNN Việt nam ảng: ảng: ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ảng: ăm chuyển đổi đổng quani m i v ng d ng các ti n bớn ở Việt nam à PTNT ứu ục lục bảng: ến 2 phương pháp chia đất ộ NN và PTNTkhoa h c k thu t nh t l kh n ng c gi i hoá v thu l i hoá trong nôngọ ỹ thọ ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam à PTNT ảng: ăm chuyển đổi ơng pháp chia đất ớn ở Việt nam à PTNT ỷ lợi trước và sau dồn điền đổi thửa ợc và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các

nh ng khó kh n trong quy ho ch s n xu t v s d ng có hi u qu ngu n t iững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ăm chuyển đổi ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ảng: ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam à PTNT ử dụng của các mô hình ục lục bảng: ện KHKTNN Việt nam ảng: ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam à PTNTnguyên đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đt ai Vì th m ngến 2 phương pháp chia đất à PTNT ường sau 2 năm chuyển đổii ta luôn tìm cách đển về nông nghiệp ở ĐBSH kh c ph c tình tr ngắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ục lục bảng: ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT

Tuy nhiên, tình tr ng manh mún ru ng ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ảng:t x y ra nhi u n i v nhi uở ĐBSH ề nông nghiệp ở ĐBSH ơng pháp chia đất à PTNT ề nông nghiệp ở ĐBSH

nướn ở Việt namc khác nhau trên th gi i v c nhi u th i k c a l ch s phát tri n Vến 2 phương pháp chia đất ớn ở Việt nam à PTNT ảng: ở ĐBSH ề nông nghiệp ở ĐBSH ờng sau 2 năm chuyển đổi ỳ của lịch sử phát triển Và ủa các mô hình nghiên cứu ị định 64/CP ử dụng của các mô hình ển về nông nghiệp ở ĐBSH à PTNT

nh ng nguyên nhân d n ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ẫn đến thay đổi đến 2 phương pháp chia đấtn tình tr ng manh mún c ng r t a d ng: Nó cóạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ũ kiên ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đ ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT

th l do ển về nông nghiệp ở ĐBSH à PTNT đặc điểm chính của các mô hình nghiên cứu đ ển về nông nghiệp ở ĐBSH.c i m v m t phân b ề nông nghiệp ở ĐBSH ặc điểm chính của các mô hình nghiên cứu ống nông nghiệp Trung tâm thông tin đị định 64/CPa lí, do s c ép gia t ng dân s ứu ăm chuyển đổi ống nông nghiệp Trung tâm thông tin

nh ng c ng có th có nguyên nhân v m t xã h i nh tính ch t ti u nôngư ũ kiên ển về nông nghiệp ở ĐBSH ề nông nghiệp ở ĐBSH ặc điểm chính của các mô hình nghiên cứu ộ NN và PTNT ư ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ển về nông nghiệp ở ĐBSH

c a n n s n xu t còn kém phát tri n, ủa các mô hình nghiên cứu ề nông nghiệp ở ĐBSH ảng: ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ển về nông nghiệp ở ĐBSH đặc điểm chính của các mô hình nghiên cứuc di m tâm lí c a c ng ển về nông nghiệp ở ĐBSH ủa các mô hình nghiên cứu ộ NN và PTNT đồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namng dân

c nông thôn, h qu c a m t hay nhi u chính sách ru ng ư ện KHKTNN Việt nam ảng: ủa các mô hình nghiên cứu ộ NN và PTNT ề nông nghiệp ở ĐBSH ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt, kinh t xãến 2 phương pháp chia đất

h i, ho c s qu n lí l ng l o kém hi u qu cu công tác ộ NN và PTNT ặc điểm chính của các mô hình nghiên cứu ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ảng: ỏ thành thửa ruộng lớn, trái ngược ẻo kém hiệu quả cuả công tác địa chính Muốn ện KHKTNN Việt nam ảng: ảng: đị định 64/CPa chính Mu nống nông nghiệp Trung tâm thông tin

gi i quy t tri t ảng: ến 2 phương pháp chia đất ện KHKTNN Việt nam đển về nông nghiệp ở ĐBSH tình tr ng n y òi h i ph i có nh ng hi u bi t c th vạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT à PTNT đ ỏ thành thửa ruộng lớn, trái ngược ảng: ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ển về nông nghiệp ở ĐBSH ến 2 phương pháp chia đất ục lục bảng: ển về nông nghiệp ở ĐBSH ề nông nghiệp ở ĐBSH.các nguyên nhân c a v n ủa các mô hình nghiên cứu ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đề nông nghiệp ở ĐBSH à PTNT n y

l n i có tình tr ng ru ng à PTNT ơng pháp chia đất ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt khá manh mún ở ĐBSH ĐBSH.à PTNTi loan sau n m 1949 dânăm chuyển đổi

Trang 8

s ã t ng ống nông nghiệp Trung tâm thông tin đ ăm chuyển đổi độ NN và PTNTt ng t do s di dân t l c ộ NN và PTNT ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ừ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ục lục bảng: đị định 64/CPa ra Lúc đần I: Tổng quanu chính quy n Tề nông nghiệp ở ĐBSH ưở ĐBSH.ng

Gi i Th ch ã th c hi n c i cách ru ng ớn ở Việt nam ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT đ ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ện KHKTNN Việt nam ảng: ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt theo ngyên t c phân ph i ắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ống nông nghiệp Trung tâm thông tin đồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namng

đề nông nghiệp ở ĐBSH ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đ được và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các ư ị định 64/CP ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT

c a các ủa các mô hình nghiên cứu đị định 64/CPa ch r i bán ch u, bán tr d n cho nông dân iêù n y ã t oủa các mô hình nghiên cứu ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ị định 64/CP ảng: ần I: Tổng quan ĐBSH à PTNT đ ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT

ĐBSH.ến 2 phương pháp chia đất ăm chuyển đổi ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT đ đến 2 phương pháp chia đất ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT à PTNT ỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH

d ng các ti n b khoa h c k thu t, gi m chi phí s n xu t, h giá th nh s nục lục bảng: ến 2 phương pháp chia đất ộ NN và PTNT ọ ỹ thọ ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ảng: ảng: ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT à PTNT ảng:

ph m Nh ng do ẩu tại các xã trước và sau ư đặc điểm chính của các mô hình nghiên cứu đ ển về nông nghiệp ở ĐBSH.c i m c a ngủa các mô hình nghiên cứu ường sau 2 năm chuyển đổi ĐBSH.à PTNTi i loan l coi ru ng à PTNT ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam à PTNTt l tiêu trí

nh ng ru ng ư ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ẫn đến thay đổit v n không được và mục tiêu chính sách DĐĐT ở cácc tích t m c dù ã có nhi u ngục lục bảng: ặc điểm chính của các mô hình nghiên cứu đ ề nông nghiệp ở ĐBSH ường sau 2 năm chuyển đổii tuy là PTNT

ch ủa các mô hình nghiên cứu đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt nh ng ã chuy n sang l m nh ng ngh phi nông nghi p ư đ ển về nông nghiệp ở ĐBSH à PTNT ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ề nông nghiệp ở ĐBSH ện KHKTNN Việt nam ĐBSH.ển về nông nghiệp ở ĐBSH ảng: gi iquy t tình tr ng n y, n m 1983 ến 2 phương pháp chia đất ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT à PTNT ăm chuyển đổi ĐBSH.à PTNTi loan công b Lu t phát tri n nôngống nông nghiệp Trung tâm thông tin ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ển về nông nghiệp ở ĐBSH.nghi p trong ó công nh n phu ng th c s n xu t u thác c a các h nôngện KHKTNN Việt nam đ ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ơng pháp chia đất ứu ảng: ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ỷ lợi trước và sau dồn điền đổi thửa ủa các mô hình nghiên cứu ộ NN và PTNTdân, có ngh a l nh nĩ phiến diện cho rằng chỉ cần một à PTNT à PTNT ướn ở Việt namc công nh n s chuy n quy n s d ng ru ng ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ển về nông nghiệp ở ĐBSH ề nông nghiệp ở ĐBSH ử dụng của các mô hình ục lục bảng: ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namtcho các h khác nh ng ch ru ng c v n ộ NN và PTNT ư ủa các mô hình nghiên cứu ộ NN và PTNT ũ kiên ẫn đến thay đổi được và mục tiêu chính sách DĐĐT ở cácc th a nh n quy n s h u.ừ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ề nông nghiệp ở ĐBSH ở ĐBSH ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính

r ng quy mô ru ng ộ NN và PTNT ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ảng:t s n xu t Ngo i ra ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam à PTNT đển về nông nghiệp ở ĐBSH ở ĐBSH ộ NN và PTNT m r ng quy mô s n xu t cácảng: ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namtrang tr i trong cùng thôn xóm còn ti n h nh các ho t ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ến 2 phương pháp chia đất à PTNT ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT độ NN và PTNTng h p tác nh l mợc và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các ư à PTNT

t, mua bán chung m t s v t t , s n ph m nông nghi p Nh ng khôngđất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ộ NN và PTNT ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ư ảng: ẩu tại các xã trước và sau ện KHKTNN Việt nam ư

ch p nh n phất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ương pháp chia đấtng th c t p trung ru ng ứu ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt, lao độ NN và PTNTng đển về nông nghiệp ở ĐBSH ảng: s n xu t ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam

ng b ng Java c a In ônêsia c ng l n i có tình tr ng manh mún v

ru ng ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt M t ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam độ NN và PTNT dân s c a ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ủa các mô hình nghiên cứu đồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namng b ng n y th m trí còn cao h n cằng lớn ở Việt nam à PTNT ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ơng pháp chia đất ảng:

ĐBSH ủa các mô hình nghiên cứu ăm chuyển đổi ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ỏ thành thửa ruộng lớn, trái ngược ơng pháp chia đất0.5 ha chi m ến 2 phương pháp chia đất đến 2 phương pháp chia đấtn trên 52% trong t ng s 7.9 tri u nông h ây, trang tr iổng quan ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ện KHKTNN Việt nam ộ NN và PTNT ở ĐBSH đ ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT

có t 0.5 ừ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đến 2 phương pháp chia đấtn 1.0 ha chi m 27%, lo i trang tr i có 4 ến 2 phương pháp chia đất ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT đến 2 phương pháp chia đấtn 5 ha ch có 0.4%.ỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH.Trong khi ó 40% s trang tr i l ngđ ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT à PTNT ường sau 2 năm chuyển đổi đi i thuê ch không ph i l ch ứu ảng: à PTNT ủa các mô hình nghiên cứu đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt

các ti n b k thu t c a cuôc cách m ng xanh th i ó Tuy nhiên theo nghiênến 2 phương pháp chia đất ộ NN và PTNT ỹ thọ ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ủa các mô hình nghiên cứu ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ờng sau 2 năm chuyển đổi đ

v ông Nam á nói chung có s gia t ng v áp l c dân s trên ru ng à PTNT ĐBSH ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ăm chuyển đổi ề nông nghiệp ở ĐBSH ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt,

nh ng s phân c c gi a các lo i nông h ít x y ra, các trang tr i quy mô l nư ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ộ NN và PTNT ảng: ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ớn ở Việt nam

n h ng ch c hecta xu t hi n ch l cá bi t, m c dù s nông dân không cóđến 2 phương pháp chia đất à PTNT ục lục bảng: ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ện KHKTNN Việt nam ỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH à PTNT ện KHKTNN Việt nam ặc điểm chính của các mô hình nghiên cứu ống nông nghiệp Trung tâm thông tin

ru ng ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ẫn đến thay đổi ăm chuyển đổit v n t ng lên V nh v y ru ng à PTNT ư ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ẫn đến thay đổit v n không t p trung ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam được và mục tiêu chính sách DĐĐT ở cácc

v o m t s trang tr i l n v ch trao à PTNT ộ NN và PTNT ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ớn ở Việt nam à PTNT ỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH đổng quani gi a các ch nh Th m chí ngững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ủa các mô hình nghiên cứu ỏ thành thửa ruộng lớn, trái ngược ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ường sau 2 năm chuyển đổii

ta còn th y quy mô ru ng i thuê t t c các nhóm h ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ộ NN và PTNT đ ở ĐBSH ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ảng: ộ NN và PTNT đề nông nghiệp ở ĐBSH.u gi m xu ng Giáảng: ống nông nghiệp Trung tâm thông tin

ru ng ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đị định 64/CPt ( a tô) thì v n t ng lên, nh ng lãi t vi c ẫn đến thay đổi ăm chuyển đổi ư ừ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ện KHKTNN Việt nam đần I: Tổng quan ưu t thêm lao độ NN và PTNTng

l i gi m xu ng i u n y l m thay ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ảng: ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ĐBSH ề nông nghiệp ở ĐBSH à PTNT à PTNT đổng quani m t lo t các th ch nông thôn,ộ NN và PTNT ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ển về nông nghiệp ở ĐBSH ến 2 phương pháp chia đất ở ĐBSH

ch y u l s gia t ng c a s h cho thuê ủa các mô hình nghiên cứu ến 2 phương pháp chia đất à PTNT ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ăm chuyển đổi ủa các mô hình nghiên cứu ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt Nh v y th trư ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ị định 64/CP ường sau 2 năm chuyển đổing ru ngộ NN và PTNT

t ã không v n h nh ho n to n theo logic v m t kinh t

đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đ ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam à PTNT à PTNT à PTNT ề nông nghiệp ở ĐBSH ặc điểm chính của các mô hình nghiên cứu ến 2 phương pháp chia đất

Trang 9

khía c nh khác ng b ng Chao phraya c a Thái lan có s c ép v dân

s th p h n Quá trình phân nh ru ng ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ơng pháp chia đất ỏ thành thửa ruộng lớn, trái ngược ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt tuy ch a ư đến 2 phương pháp chia đấtn m c quá manh múnứu

B ng kok M t s phát tri n theo chi u thu n l công nghi p s rút b t laoăm chuyển đổi ộ NN và PTNT ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ển về nông nghiệp ở ĐBSH ề nông nghiệp ở ĐBSH ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam à PTNT ện KHKTNN Việt nam ẽ không ớn ở Việt nam

c v n còn th a th t, c vùng có ư ẫn đến thay đổi ư ớn ở Việt nam ảng: đến 2 phương pháp chia đấtn 2 tri u ha ện KHKTNN Việt nam đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt nh ng dân c ch cóư ư ỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH.kho ng trên 300 ng n ngảng: à PTNT ường sau 2 năm chuyển đổii Nh ng s b t ư ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính đần I: Tổng quanu xây d ng ô th kh ng lự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) đ ị định 64/CP ổng quan ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam

B ng kok k t v i ch c n m g n ây ã l m cho dân s vùng t ng nhanhăm chuyển đổi ển về nông nghiệp ở ĐBSH ừ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam à PTNT ục lục bảng: ăm chuyển đổi ần I: Tổng quan đ đ à PTNT ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ăm chuyển đổibình quân 3% n m ăm chuyển đổi ĐBSH.ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt nông nghi p m t i trung bình 1%n m k t n mện KHKTNN Việt nam ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đ ăm chuyển đổi ển về nông nghiệp ở ĐBSH ừ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ăm chuyển đổi

1970 tr l i ây Các trang tr i b chia nh gi m d n v quy mô ru ng ở ĐBSH ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT đ ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ị định 64/CP ỏ thành thửa ruộng lớn, trái ngược ảng: ần I: Tổng quan ề nông nghiệp ở ĐBSH ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt

bình ru ng ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ở ĐBSH.t Thái lan m t ph n n a còn ộ NN và PTNT ần I: Tổng quan ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính được và mục tiêu chính sách DĐĐT ở cácc gi i thích b i s chiaảng: ở ĐBSH ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%)

đề nông nghiệp ở ĐBSH ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ừ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ến 2 phương pháp chia đất à PTNT ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ến 2 phương pháp chia đất ộ NN và PTNT ề nông nghiệp ở ĐBSH ặc điểm chính của các mô hình nghiên cứu ện KHKTNN Việt nam

k thu t s n xu t Giai o n 20 n m t 1955 ỹ thọ ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ảng: ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đ ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ăm chuyển đổi ừ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đến 2 phương pháp chia đấtn 1975 l giai o n giá nôngà PTNT đ ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT

không khuy n khích ến 2 phương pháp chia đất được và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namc t p trung ru ng ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt Trên th c t , giá nông s nự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ến 2 phương pháp chia đất ảng:

th p v s b n cùng hoá nông dân luôn i cùng v i s chia nh quy mô s nất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam à PTNT ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ần I: Tổng quan đ ớn ở Việt nam ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ỏ thành thửa ruộng lớn, trái ngược ảng:

xu t b i vì l i ích ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ở ĐBSH ợc và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các đần I: Tổng quan ư ộ NN và PTNTu t ru ng đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt lúc ó không cao, b i vì ngđ ở ĐBSH ường sau 2 năm chuyển đổii ta c nần I: Tổng quanchia nh v a d ng ho t ỏ thành thửa ruộng lớn, trái ngược à PTNT đ ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT độ NN và PTNTng đển về nông nghiệp ở ĐBSH tránh r i ro v c ng còn b i vì thi uủa các mô hình nghiên cứu à PTNT ũ kiên ở ĐBSH ến 2 phương pháp chia đất

nh ng ngững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ường sau 2 năm chuyển đổii có đủa các mô hình nghiên cứu ề nông nghiệp ở ĐBSH ti n b c, th c l c ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) đển về nông nghiệp ở ĐBSH à PTNT m mua đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam à PTNTt v o

Cu i cùng chúng tôi c ng mu n nêu lên trong ph n n y m t xu thống nông nghiệp Trung tâm thông tin ũ kiên ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ần I: Tổng quan à PTNT ộ NN và PTNT ến 2 phương pháp chia đất

Kinh t quy mô trong nông nghi p th hi n 2 khía c nh, m t m t ó l sến 2 phương pháp chia đất ện KHKTNN Việt nam ển về nông nghiệp ở ĐBSH ện KHKTNN Việt nam ở ĐBSH ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ộ NN và PTNT ặc điểm chính của các mô hình nghiên cứu đ à PTNT ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%)

tương pháp chia đấtng h p c a gi a quy mô c a các ngu n l c (ợc và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các ủa các mô hình nghiên cứu ũ kiên ủa các mô hình nghiên cứu ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đt ai, đà PTNTn gia súc, v n, laoống nông nghiệp Trung tâm thông tin

độ NN và PTNT à PTNT ện KHKTNN Việt nam à PTNT ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đề nông nghiệp ở ĐBSH ảng: ử dụng của các mô hình ục lục bảng: ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ộ NN và PTNT(economic of scale), m t khác l tính ch t phù h p c a v quy mô c a cácặc điểm chính của các mô hình nghiên cứu à PTNT ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ợc và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các ủa các mô hình nghiên cứu ề nông nghiệp ở ĐBSH ủa các mô hình nghiên cứu

m nh th a ảng: ử dụng của các mô hình đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt (trong tr ng tr t) v c a các ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ọ à PTNT ủa các mô hình nghiên cứu đà PTNTn gia súc (trong ch n nuôi)ăm chuyển đổi

ĐBSH.ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ớn ở Việt nam ện KHKTNN Việt nam đần I: Tổng quan ến 2 phương pháp chia đất đự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%)ơng pháp chia đất ảng: đống nông nghiệp Trung tâm thông tin ớn ở Việt nam ộ NN và PTNT

đơng pháp chia đất ị định 64/CP ảng: ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam à PTNT ện KHKTNN Việt nam ển về nông nghiệp ở ĐBSH ở ĐBSH ộ NN và PTNT độ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ống nông nghiệp Trung tâm thông tin

nh m h giá th nh c a m t ằng lớn ở Việt nam ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT à PTNT ủa các mô hình nghiên cứu ộ NN và PTNT đơng pháp chia đấtn v s n ph m, t ng s c canh tranh c a nôngị định 64/CP ảng: ẩu tại các xã trước và sau ăm chuyển đổi ứu ủa các mô hình nghiên cứu

d ng ti n b k thu t, chi phí t v n, ục lục bảng: ến 2 phương pháp chia đất ộ NN và PTNT ỹ thọ ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ư ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đà PTNT ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐTo t o Nhìn chung châu Âu vở ĐBSH à PTNTcác nướn ở Việt namc phát tri n khác k t sau cách m ng nông nghi p l n th 2 cu iển về nông nghiệp ở ĐBSH ển về nông nghiệp ở ĐBSH ừ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ện KHKTNN Việt nam ần I: Tổng quan ứu ống nông nghiệp Trung tâm thông tin

th k 19 ến 2 phương pháp chia đất ỷ lợi trước và sau dồn điền đổi thửa đần I: Tổng quanu th k 20, m t lo t các tr ng tr i nh , manh mún n ng su tến 2 phương pháp chia đất ỷ lợi trước và sau dồn điền đổi thửa ộ NN và PTNT ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ỏ thành thửa ruộng lớn, trái ngược ăm chuyển đổi ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam

th p ã b lo i th i thay v o ó l các trang tr i quy mô v a, nh ng trangất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đ ị định 64/CP ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ảng: à PTNT đ à PTNT ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ừ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính

tr i có n ng su t lao ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ăm chuyển đổi ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam độ NN và PTNTng cao ho c các nhóm nh c a nh ng ngặc điểm chính của các mô hình nghiên cứu ỏ thành thửa ruộng lớn, trái ngược ủa các mô hình nghiên cứu ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ường sau 2 năm chuyển đổi ảng:i s n

xu t Ví d Pháp n m 1955 nất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ục lục bảng: ở ĐBSH ăm chuyển đổi ướn ở Việt namc n y có x p x 2.3 tri u nông h quy môà PTNT ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH ện KHKTNN Việt nam ộ NN và PTNT

Trang 10

ru ng ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt trung bình l 14 ha/h thì à PTNT ộ NN và PTNT đến 2 phương pháp chia đấtn n m 1993 ch còn 800 ng n h v iăm chuyển đổi ỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH à PTNT ộ NN và PTNT ớn ở Việt nam

h v i quy mô bình quân l 86ha/h ộ NN và PTNT ớn ở Việt nam à PTNT ộ NN và PTNT đến 2 phương pháp chia đấtn n m 1992 con s n y l 1.92 tri uăm chuyển đổi ống nông nghiệp Trung tâm thông tin à PTNT à PTNT ện KHKTNN Việt nam

v 198.9 ha Có th nh n xét r ng ti n trình tích t c a các nông h châuà PTNT ển về nông nghiệp ở ĐBSH ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ằng lớn ở Việt nam ến 2 phương pháp chia đất ục lục bảng: ủa các mô hình nghiên cứu ộ NN và PTNT ở ĐBSH

Âu có nguyên nhân r t l n t nh ng th nh t v k thu t công ngh phátất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ớn ở Việt nam ừ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính à PTNT ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ề nông nghiệp ở ĐBSH ỹ thọ ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ện KHKTNN Việt namminh trong cu c cách m ng công nghi p l n th 2 ó ti n trình c gi i hoáộ NN và PTNT ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ện KHKTNN Việt nam ần I: Tổng quan ứu ở ĐBSH đ ến 2 phương pháp chia đất ơng pháp chia đất ớn ở Việt namtrong nông nghi p phát tri n nhanh, các gi ng cây tr ng v t nuôi ện KHKTNN Việt nam ển về nông nghiệp ở ĐBSH ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam được và mục tiêu chính sách DĐĐT ở cácc ch nọ

t o cho n ng su t cao ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ăm chuyển đổi ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam được và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các đưc a v o s n xu t ây chính l quá trình tíchà PTNT ảng: ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đ à PTNT

t v v n nói chung c a các nông h ục lục bảng: ề nông nghiệp ở ĐBSH ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ủa các mô hình nghiên cứu ộ NN và PTNT

i v i khái ni m th 2 c a kinh t quy mô l khi l m t ng quy mô ô

th a có th h tr quá trình ử dụng của các mô hình ển về nông nghiệp ở ĐBSH ỗ trợ sao cho cơ chế nay vận hành tốt hơn Hai ợc và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các đần I: Tổng quan ưu t , thâm canh, c gi i hoá, qua ó có thơng pháp chia đất ớn ở Việt nam đ ển về nông nghiệp ở ĐBSH

l m t ng hi u qu s n xu t/à PTNT ăm chuyển đổi ện KHKTNN Việt nam ảng: ảng: ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đơng pháp chia đấtn v di n tích (economic of size) Nh ngị định 64/CP ện KHKTNN Việt nam ưnhi u í ki n cho r ng quá trình t p trung thâm canh trên ây ch thu n l iề nông nghiệp ở ĐBSH ến 2 phương pháp chia đất ằng lớn ở Việt nam ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đ ỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ợc và mục tiêu chính sách DĐĐT ở cáckhi s n xu t h ng hoá phát tri n v nó có m i quan h m t thi t v i d ngảng: ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam à PTNT ển về nông nghiệp ở ĐBSH à PTNT ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ện KHKTNN Việt nam ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ến 2 phương pháp chia đất ớn ở Việt nam ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐTkinh t quy mô th nh t Nói cách khác, quy mô h p lí c a các ô th a, ến 2 phương pháp chia đất ứu ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ợc và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các ủa các mô hình nghiên cứu ử dụng của các mô hình đà PTNTngia súc… ph thu c v o quy mô s n xu t, v o trình ục lục bảng: ộ NN và PTNT à PTNT ảng: ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam à PTNT độ NN và PTNT ảng: s n xu t v khất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam à PTNT ảng:

n ng ăm chuyển đổi đần I: Tổng quan ư ủa các mô hình nghiên cứuu t c a c a các nông h Trong trủa các mô hình nghiên cứu ộ NN và PTNT ường sau 2 năm chuyển đổing h p th trợc và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các ị định 64/CP ường sau 2 năm chuyển đổing không thu nập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam

l i, lao ợc và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các độ NN và PTNTng d th a nhi u v s n xu t còn nhi u r i do, ngư ừ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ề nông nghiệp ở ĐBSH à PTNT ảng: ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ề nông nghiệp ở ĐBSH ủa các mô hình nghiên cứu ường sau 2 năm chuyển đổii nông dân

nh ch n thỏ thành thửa ruộng lớn, trái ngược ọ ường sau 2 năm chuyển đổing ch n gi i pháp ọ ảng: đần I: Tổng quan ưu t lao độ NN và PTNTng s ng h n l các ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ơng pháp chia đất à PTNT đần I: Tổng quan ưu tkhác v vì th m h ít quan tâm à PTNT ến 2 phương pháp chia đất à PTNT ọ đến 2 phương pháp chia đấtn DĐBSH.ĐBSH.T Ngưỡng của các yếu tố sảnng c a các y u t s nủa các mô hình nghiên cứu ến 2 phương pháp chia đất ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ảng:

xu t ph thu c r t nhi u v o ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ục lục bảng: ộ NN và PTNT ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ề nông nghiệp ở ĐBSH à PTNT đặc điểm chính của các mô hình nghiên cứu đ ển về nông nghiệp ở ĐBSH.c i m c a m i lo i hình nông h : h ch nủa các mô hình nghiên cứu ỗ trợ sao cho cơ chế nay vận hành tốt hơn Hai ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ộ NN và PTNT ộ NN và PTNT ăm chuyển đổinuôi hay tr ng tr t, h tr ng nho hay tr ng lúa m , ph thu c v o kh n ngồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ọ ộ NN và PTNT ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ỳ của lịch sử phát triển Và ục lục bảng: ộ NN và PTNT à PTNT ảng: ăm chuyển đổicông ngh k thu t áp d ng trong s n xu t Ví d quy mô nông h s n xu tện KHKTNN Việt nam ỹ thọ ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ục lục bảng: ảng: ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ục lục bảng: ộ NN và PTNT ảng: ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam

Ngo i ra c ng c n nh n m nh r ng trong i u ki n s n xu t c a cácà PTNT ũ kiên ần I: Tổng quan ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ằng lớn ở Việt nam đ ề nông nghiệp ở ĐBSH ện KHKTNN Việt nam ảng: ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ủa các mô hình nghiên cứunông h nh , s manh mún không ph i lúc n o c ng l b t l i Trên th c tộ NN và PTNT ỏ thành thửa ruộng lớn, trái ngược ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ảng: à PTNT ũ kiên à PTNT ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ợc và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ến 2 phương pháp chia đất

s manh mún c ng có nh ng u i m nh t ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ũ kiên ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ư đ ển về nông nghiệp ở ĐBSH ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đị định 64/CPnh đống nông nghiệp Trung tâm thông tin ớn ở Việt nam ảng:i v i s n xu t nhất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ỏ thành thửa ruộng lớn, trái ngược như :Cho phép a d ng hoá quy ho ch cây tr ng trong nông h , gi m r i ro chođ ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ộ NN và PTNT ảng: ủa các mô hình nghiên cứu

s n xu t, kh c ph c dảng: ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ục lục bảng: ư th a lao ừ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam độ NN và PTNTng th i v v kh c ph c tính phi hi uờng sau 2 năm chuyển đổi ục lục bảng: à PTNT ắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ục lục bảng: ện KHKTNN Việt nam

qu c a th trảng: ủa các mô hình nghiên cứu ị định 64/CP ường sau 2 năm chuyển đổing lao độ NN và PTNTng, th trị định 64/CP ường sau 2 năm chuyển đổing đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đt ai

T nh S n ông c a Trung qu c c ng ã th c hi n chỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH ơng pháp chia đất đ ủa các mô hình nghiên cứu ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ũ kiên đ ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ện KHKTNN Việt nam ương pháp chia đấtng trình DĐBSH.ĐBSH.T

k t n m 1988 nh ng ển về nông nghiệp ở ĐBSH ừ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ăm chuyển đổi ư đến 2 phương pháp chia đấtn n m 1998 thì chăm chuyển đổi ương pháp chia đấtng trình n y ng ng l i.à PTNT ừ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐTTrong chương pháp chia đấtng trình, ngường sau 2 năm chuyển đổii ta ã quy inh ch đ đ ến 2 phương pháp chia đất độ NN và PTNT ống nông nghiệp Trung tâm thông tin đ à PTNT t i a l 2 th a/h Vử dụng của các mô hình ộ NN và PTNT à PTNT

k t qu l ã gi m s m nh t 7,6 th a/h xu ng 3,4 th a/h Hi u qu kến 2 phương pháp chia đất ảng: à PTNT đ ảng: ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ảng: ừ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ử dụng của các mô hình ộ NN và PTNT ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ử dụng của các mô hình ộ NN và PTNT ện KHKTNN Việt nam ảng: ỹ thọthu t t ng t 6,7 ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ăm chuyển đổi ừ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đến 2 phương pháp chia đấtn 15% so v i trớn ở Việt nam ướn ở Việt namc DĐBSH.ĐBSH.T Tuy nhiên lí do khi nến 2 phương pháp chia đất

chương pháp chia đấtng trình ph i ch m d t l i xu t phát t chính s ch ng ảng: ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ứu ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ừ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ống nông nghiệp Trung tâm thông tin đống nông nghiệp Trung tâm thông tin ủa các mô hình nghiên cứu đ ống nông nghiệp Trung tâm thông tini c a a s

nh ng ngững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ường sau 2 năm chuyển đổii nông dân khi m nh ng s m ng à PTNT ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ọ đợc và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các ủa các mô hình nghiên cứui c a h ã không ọ đ được và mục tiêu chính sách DĐĐT ở cácc

đ ứu ường sau 2 năm chuyển đổi ọ ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đư c nh ng m nh ru ng nhợc và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ảng: ộ NN và PTNT ư ý, nh ngững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính

m nh ru ng phù h p v i i u ki n v ý ảng: ộ NN và PTNT ợc và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các ớn ở Việt nam đ ề nông nghiệp ở ĐBSH ện KHKTNN Việt nam à PTNT đị định 64/CPnh phát tri n c a mình Qua kinhển về nông nghiệp ở ĐBSH ủa các mô hình nghiên cứunghi m n y, ngện KHKTNN Việt nam à PTNT ường sau 2 năm chuyển đổii ta cho r ng nên d a v o t nguy n c a nông dân v quáằng lớn ở Việt nam ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) à PTNT ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ện KHKTNN Việt nam ủa các mô hình nghiên cứu à PTNT

Trang 11

Không ch có Trung qu c, các nỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ư c áp d ng bi n pháp can thi p h nhớn ở Việt nam ục lục bảng: ện KHKTNN Việt nam ện KHKTNN Việt nam à PTNTchính thường sau 2 năm chuyển đổing đề nông nghiệp ở ĐBSH.u xu t phát t tâm lí nóng v i, mu n can thi p h nh chínhất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ừ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ộ NN và PTNT ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ện KHKTNN Việt nam à PTNT

m t l n ộ NN và PTNT ần I: Tổng quan đển về nông nghiệp ở ĐBSH ảng: gi m chi phí giao d ch vì h cho r ng n u ị định 64/CP ọ ằng lớn ở Việt nam ến 2 phương pháp chia đất đển về nông nghiệp ở ĐBSH ộ NN và PTNT ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) à PTNT h t l m thôngqua th trị định 64/CP ường sau 2 năm chuyển đổing i u ch nh thì các chi phí n y s r t cao v quá trình di n rađ ề nông nghiệp ở ĐBSH ỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH à PTNT ẽ không ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam à PTNT ễn ra khá phổ biến đặc

r ng ru ng ằng lớn ở Việt nam ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ẽ khôngt s không b chia nh l i sau Dị định 64/CP ỏ thành thửa ruộng lớn, trái ngược ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ĐBSH.ĐBSH.T (bán m t ph n, chia th aộ NN và PTNT ần I: Tổng quan ừ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam

k cho con cáiến 2 phương pháp chia đất …) H n n a các bi n pháp can thi p h nh chính thơng pháp chia đất ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ện KHKTNN Việt nam ện KHKTNN Việt nam à PTNT ường sau 2 năm chuyển đổing iđ

ôi v i m c ích xây d ng CSHT nông thôn, nh

thi u t i chính v th i gian ến 2 phương pháp chia đất à PTNT à PTNT ờng sau 2 năm chuyển đổi đển về nông nghiệp ở ĐBSH quá lâu

tri n châu á, ển về nông nghiệp ở ĐBSH ở ĐBSH đặc điểm chính của các mô hình nghiên cứuc tr ng b i: (1) t l lao ư ở ĐBSH ỷ lợi trước và sau dồn điền đổi thửa ện KHKTNN Việt nam độ NN và PTNTng trong khu v c nông nghi pự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ện KHKTNN Việt nam

v nông thôn chi m t l khá l n v d th a, (2) n n nông nghi p thâm canhà PTNT ến 2 phương pháp chia đất ỷ lợi trước và sau dồn điền đổi thửa ện KHKTNN Việt nam ớn ở Việt nam à PTNT ư ừ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ề nông nghiệp ở ĐBSH ện KHKTNN Việt nam

s n xu t lảng: ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ương pháp chia đấtng th c ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) đặc điểm chính của các mô hình nghiên cứuc bi t l lúa nện KHKTNN Việt nam à PTNT ướn ở Việt namc d a ch y u trên ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ủa các mô hình nghiên cứu ến 2 phương pháp chia đất đần I: Tổng quan ưu t lao độ NN và PTNTng

s ng c a các nông h quy mô nh v (3) s t ng trống nông nghiệp Trung tâm thông tin ủa các mô hình nghiên cứu ộ NN và PTNT ỏ thành thửa ruộng lớn, trái ngược à PTNT ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ăm chuyển đổi ưở ĐBSH.ng c a khu v c nôngủa các mô hình nghiên cứu ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%)nghi p quy t ện KHKTNN Việt nam ến 2 phương pháp chia đất đị định 64/CPnh nhi u ề nông nghiệp ở ĐBSH đến 2 phương pháp chia đấtn s t ng trự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ăm chuyển đổi ưở ĐBSH.ng c n n kinh t ảng: ề nông nghiệp ở ĐBSH ến 2 phương pháp chia đất ĐBSH.ển về nông nghiệp ở ĐBSH có th xóaển về nông nghiệp ở ĐBSH

lao độ NN và PTNTng nông thôn Th nh qu c a nh ng cu c c i cách ru ng ở ĐBSH à PTNT ảng: ủa các mô hình nghiên cứu ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ộ NN và PTNT ảng: ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt th iờng sau 2 năm chuyển đổigian qua ã mang l i công n vi c l m v t o i u ki n cho các nông hđ ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ăm chuyển đổi ện KHKTNN Việt nam à PTNT à PTNT ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT đ ề nông nghiệp ở ĐBSH ện KHKTNN Việt nam ộ NN và PTNT

nh phát tri n kinh t trong nh ng nỏ thành thửa ruộng lớn, trái ngược ển về nông nghiệp ở ĐBSH ến 2 phương pháp chia đất ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ướn ở Việt namc nghèo Chính vì th , nh ng gi iến 2 phương pháp chia đất ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ảng:pháp nh m t p trung ru ng ằng lớn ở Việt nam ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt, phát tri n trang tr i quy mô l n, t ng cển về nông nghiệp ở ĐBSH ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ớn ở Việt nam ăm chuyển đổi ường sau 2 năm chuyển đổing

c gi i hoá không h p lí có nguy c l m t ng th t nghi p nông thôn d nơng pháp chia đất ớn ở Việt nam ợc và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các ơng pháp chia đất à PTNT ăm chuyển đổi ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ện KHKTNN Việt nam ẫn đến thay đổi

đến 2 phương pháp chia đất ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ăm chuyển đổi ưở ĐBSH ện KHKTNN Việt nam ề nông nghiệp ở ĐBSH ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ủa các mô hình nghiên cứu ộ NN và PTNT ỏ thành thửa ruộng lớn, trái ngược ộ NN và PTNT ộ NN và PTNT ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam

ng nông nghi p d th a ã chuy n v o th nh ph nh ng khó phát tri n

t khu v c n y sang khu v c khác ừ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) à PTNT ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%)

gi i quy t lao ảng: ến 2 phương pháp chia đất độ NN và PTNTng t i ch Vi c phát tri n m nh các lo i hình nông nghi pạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ỗ trợ sao cho cơ chế nay vận hành tốt hơn Hai ện KHKTNN Việt nam ển về nông nghiệp ở ĐBSH ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ện KHKTNN Việt namsinh thái, nông nghi p sinh hoc nh m t ng n ng su t v giá tr ti m t ng c aện KHKTNN Việt nam ằng lớn ở Việt nam ăm chuyển đổi ăm chuyển đổi ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam à PTNT ị định 64/CP ề nông nghiệp ở ĐBSH ăm chuyển đổi ủa các mô hình nghiên cứunông nghi p, ện KHKTNN Việt nam đẩu tại các xã trước và sauy m nh quá trình phi t p trung hoá trong qu n lí ngu n l i,ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ảng: ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ợc và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các

t i nguyên, thúc à PTNT đẩu tại các xã trước và sau ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%)y s tham gia c a c ng ủa các mô hình nghiên cứu ộ NN và PTNT đồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namng v xã h i dân sà PTNT ộ NN và PTNT ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%)…l nh ngà PTNT ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính

Nh ng ví d nững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ục lục bảng: ở ĐBSH ướn ở Việt namc ngo i tuy còn r t s s i chúng tôi d n ra trên âyà PTNT ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ơng pháp chia đất à PTNT ẫn đến thay đổi đ

c ng ũ kiên đủa các mô hình nghiên cứu cho th y tính ch t ph c t p c v nguyên nhân v cách gi i quy tất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ứu ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ảng: ề nông nghiệp ở ĐBSH à PTNT ảng: ến 2 phương pháp chia đất

ta v c th l à PTNT ục lục bảng: ển về nông nghiệp ở ĐBSH à PTNT ở ĐBSH đồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namng b ng sông H ng v n ằng lớn ở Việt nam ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đề nông nghiệp ở ĐBSH à PTNT đ được và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các đề nông nghiệp ở ĐBSH ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đến 2 phương pháp chia đất n y ã c c p n

nh th n o? ư ến 2 phương pháp chia đất à PTNT

Tình hình manh mún v ru ng ền đổi thửa ở một số tỉnh và đề xuất chính sách ột số tỉnh và đề xuất chính sách điền đổi thửa ở một số tỉnh và đề xuất chính sáchất chính sách ở một số tỉnh và đề xuất chính sách t Vi t nam v ệu quả sử dụng đất ở à đề xuất chính sách điền đổi thửa ở một số tỉnh và đề xuất chính sáchồn điền đổi thửa ở một số tỉnh và đề xuất chính sách ng b ng sông ằng Sông Hồng”

H ng: ồn điền đổi thửa ở một số tỉnh và đề xuất chính sách

Trang 12

0.25 ha/h hay kho ng 625 mộ NN và PTNT ảng: 2/kh u nông nghi p Theo s li u c a t ng c cẩu tại các xã trước và sau ện KHKTNN Việt nam ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ện KHKTNN Việt nam ủa các mô hình nghiên cứu ổng quan ục lục bảng:

bi t có t i 25 m nh), nh v y m i m nh trung bình ch r ng 317 mện KHKTNN Việt nam ớn ở Việt nam ảng: ư ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ỗ trợ sao cho cơ chế nay vận hành tốt hơn Hai ảng: ỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH ộ NN và PTNT 2 (cá bi tện KHKTNN Việt nam

N u l y tròn s thì c nến 2 phương pháp chia đất ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ảng: ướn ở Việt namc hi n nay có 7843 ng n ha ện KHKTNN Việt nam à PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt nông nghi pện KHKTNN Việt namthu c v 10824 ng n h s d ng v chia th nh 75 tri u m nh (s li u c aộ NN và PTNT ề nông nghiệp ở ĐBSH à PTNT ộ NN và PTNT ử dụng của các mô hình ục lục bảng: à PTNT à PTNT ện KHKTNN Việt nam ảng: ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ện KHKTNN Việt nam ủa các mô hình nghiên cứu

tình tr ng c a ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ủa các mô hình nghiên cứu đồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namng b ng sông H ng v i c a c nằng lớn ở Việt nam ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ớn ở Việt nam ủa các mô hình nghiên cứu ảng: ướn ở Việt namc chúng ta ã th y m cđ ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ứu

độ NN và PTNT ề nông nghiệp ở ĐBSH ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ở ĐBSH đồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ằng lớn ở Việt nam à PTNT ảng: ề nông nghiệp ở ĐBSH

c a h l n di n tích trung bình 1 m nh thì quy mô ru ng ủa các mô hình nghiên cứu ộ NN và PTNT ẫn đến thay đổi ện KHKTNN Việt nam ảng: ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ở ĐBSH đồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt ng b ngằng lớn ở Việt namsông H ng ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đề nông nghiệp ở ĐBSH.u ch b ng 1/4 ỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH ằng lớn ở Việt nam đến 2 phương pháp chia đấtn 1/3 so v i trung bình c nớn ở Việt nam ảng: ướn ở Việt nam ĐBSH à PTNT ộ NN và PTNTc ó l m tthách th c ứu đống nông nghiệp Trung tâm thông tin ớn ở Việt nam ảng:i v i s n xu t ây ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ở ĐBSH đ

Nguyên nhân ban điền đổi thửa ở một số tỉnh và đề xuất chính sáchầu của tình trạng này u c a tình tr ng n y ủa tình trạng này ạng này à đề xuất chính sách

Không nghi ng gì thì s manh mún c a ât ai BSH có nh ng líờng sau 2 năm chuyển đổi ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ủa các mô hình nghiên cứu đ đ ở ĐBSH ĐBSH ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính

do khách quan xu t phát t i u ki n t nhiên v ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ừ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đ ề nông nghiệp ở ĐBSH ện KHKTNN Việt nam ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ề nông nghiệp ở ĐBSH đị định 64/CPa hình đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đt ai v m tà PTNT ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam

độ NN và PTNT ống nông nghiệp Trung tâm thông tin đ đến 2 phương pháp chia đất ường sau 2 năm chuyển đổi 2 ây Do ở ĐBSH đ được và mục tiêu chính sách DĐĐT ở cácc khai phá t r từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam

s m (cách ây trên 2000 n m, V T L p, 1998) ru ng ớn ở Việt nam đ ăm chuyển đổi ũ kiên ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ủa các mô hình nghiên cứut c a các l ng xãà PTNT

đ ị định 64/CP đ ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính à PTNT ử dụng của các mô hình đị định 64/CP ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam

M i l ng, m i xã ỗ trợ sao cho cơ chế nay vận hành tốt hơn Hai à PTNT ỗ trợ sao cho cơ chế nay vận hành tốt hơn Hai đề nông nghiệp ở ĐBSH.u có ru ng cao ru ng th p v ru ng v n khá ph c t p.ộ NN và PTNT ộ NN và PTNT ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam à PTNT ộ NN và PTNT à PTNT ứu ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT

Nh ng bên c nh ó c ng có nguyên nhân ch quan m th hi n rõ nh t l tư ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT đ ũ kiên ủa các mô hình nghiên cứu à PTNT ển về nông nghiệp ở ĐBSH ện KHKTNN Việt nam ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam à PTNT ưduy “công b ng xã h i” m th c ch t l tính “bình quân ch ngh a” khi th cằng lớn ở Việt nam ộ NN và PTNT à PTNT ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam à PTNT ủa các mô hình nghiên cứu ĩ phiến diện cho rằng chỉ cần một ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%)

hi n Ngh ện KHKTNN Việt nam ị định 64/CP đị định 64/CPnh 64/CP c a chính ph v giao quy n s d ng lâu d i ru ngủa các mô hình nghiên cứu ủa các mô hình nghiên cứu ề nông nghiệp ở ĐBSH ề nông nghiệp ở ĐBSH ử dụng của các mô hình ục lục bảng: à PTNT ộ NN và PTNT

đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ở ĐBSH đị định 64/CP ương pháp chia đất ở ĐBSH ỗ trợ sao cho cơ chế nay vận hành tốt hơn Hai ơng pháp chia đất đề nông nghiệp ở ĐBSH đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ống nông nghiệp Trung tâm thông tin đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam

các m nh ảng: đển về nông nghiệp ở ĐBSH ộ NN và PTNT à PTNT h n o c ng ũ kiên được và mục tiêu chính sách DĐĐT ở cácc ru ng t t, ru ng x u, ru ng cao ru ng th p.ộ NN và PTNT ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ộ NN và PTNT ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ộ NN và PTNT ộ NN và PTNT ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam

Nh ng tác ững tác động tiêu cực ban đầu đã được đánh giá: điền đổi thửa ở một số tỉnh và đề xuất chính sáchột số tỉnh và đề xuất chính sách ng tiêu c c ban ực tiễn dồn điền đổi thửa ở một số tỉnh và đề xuất chính sách điền đổi thửa ở một số tỉnh và đề xuất chính sáchầu của tình trạng này điền đổi thửa ở một số tỉnh và đề xuất chính sách điền đổi thửa ở một số tỉnh và đề xuất chính sáchược đánh giá: điền đổi thửa ở một số tỉnh và đề xuất chính sách u ã c ánh giá:

Tình tr ng manh mún ru ng ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ở ĐBSH ĐBSH.t BSH không ph i l không ảng: à PTNT được và mục tiêu chính sách DĐĐT ở cácc

bi t ến 2 phương pháp chia đất đến 2 phương pháp chia đấtn Ngược và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐTc l i, ngay t ừ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đần I: Tổng quanu ngường sau 2 năm chuyển đổii ta ã nh n ra nh ng h n ch c ađ ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ến 2 phương pháp chia đất ủa các mô hình nghiên cứutình tr ng n y M t v i nghiên c u ã ã t ng k t 5 tác ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT à PTNT ộ NN và PTNT à PTNT ứu đ đ ổng quan ến 2 phương pháp chia đất độ NN và PTNTng tiêu c c dự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ướn ở Việt nami

đ ủa các mô hình nghiên cứu ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ề nông nghiệp ở ĐBSH ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam

+ M t l , quy mô ru ng ộ NN và PTNT à PTNT ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt manh mún gây nên nh ng khó kh n cho quáững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ăm chuyển đổitrình s n xu t v phát tri n c gi i hoá trong nông nghi p, áp d ng các ti nảng: ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam à PTNT ển về nông nghiệp ở ĐBSH ơng pháp chia đất ớn ở Việt nam ện KHKTNN Việt nam ục lục bảng: ến 2 phương pháp chia đất

b k thu t, th c h nh thâm canh v chuy n d ch c c u cây tr ng M nhộ NN và PTNT ỹ thọ ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) à PTNT à PTNT ển về nông nghiệp ở ĐBSH ị định 64/CP ơng pháp chia đất ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ảng:

ru ng ã nh l i nhi u m nh c a m t h khi n cho vi c lãng phí r t nhi uộ NN và PTNT đ ỏ thành thửa ruộng lớn, trái ngược ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ề nông nghiệp ở ĐBSH ảng: ủa các mô hình nghiên cứu ộ NN và PTNT ộ NN và PTNT ến 2 phương pháp chia đất ện KHKTNN Việt nam ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ề nông nghiệp ở ĐBSH.công i th m đ ăm chuyển đổi đồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namng c ng nh công v n chuy n phân bón, s n ph m Ví d 1ũ kiên ư ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ển về nông nghiệp ở ĐBSH ảng: ẩu tại các xã trước và sau ục lục bảng:

v i th m 17 l n thì ph i i t t c l 137 km/v Ch a k ục lục bảng: đ ăm chuyển đổi ần I: Tổng quan ảng: đ ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ảng: à PTNT ục lục bảng: ư ển về nông nghiệp ở ĐBSH đến 2 phương pháp chia đấtn v n chuy nập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ển về nông nghiệp ở ĐBSH.phân bón ra đồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namng v ch lúa v nh à PTNT ở ĐBSH ề nông nghiệp ở ĐBSH à PTNT

Trang 13

+ Hai l , gây lãng phí v di n tích canh tác do ph i l m nhi u b ng n,à PTNT ề nông nghiệp ở ĐBSH ện KHKTNN Việt nam ảng: à PTNT ề nông nghiệp ở ĐBSH ờng sau 2 năm chuyển đổi ăm chuyển đổi

b th a:ờng sau 2 năm chuyển đổi ử dụng của các mô hình M t thí d ch ng minh r ng sau khi d n i n ộ NN và PTNT ục lục bảng: ứu ằng lớn ở Việt nam ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đ ề nông nghiệp ở ĐBSH đổng quani th a t nh H ngử dụng của các mô hình ở ĐBSH ỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH ư

ha do nhi u b ng n ề nông nghiệp ở ĐBSH ờng sau 2 năm chuyển đổi ăm chuyển đổi được và mục tiêu chính sách DĐĐT ở cácc phá b ) Tính trung bình vùng BSH m t kho ngỏ thành thửa ruộng lớn, trái ngược ĐBSH ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ảng:2,4 – 4,0% đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt canh tác dùng đển về nông nghiệp ở ĐBSH đắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính p b vùng b th a do tình tr ng manhờng sau 2 năm chuyển đổi ờng sau 2 năm chuyển đổi ử dụng của các mô hình ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐTmún đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt gây nên

+ Ba l , gây c n tr cho vi c quy ho ch giao thông, thu l i v các cà PTNT ảng: ở ĐBSH ện KHKTNN Việt nam ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ỷ lợi trước và sau dồn điền đổi thửa ợc và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các à PTNT ở ĐBSH

s h t ng ph c v s n xu t ở ĐBSH ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ần I: Tổng quan ục lục bảng: ục lục bảng: ảng: ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam

+ B n l , gây nên s ph c t p, t n kém trong công tác qu n lí ru ngống nông nghiệp Trung tâm thông tin à PTNT ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ứu ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ảng: ộ NN và PTNT

đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ơng pháp chia đất đị định 64/CP ừ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đ à PTNT ễn ra khá phổ biến đặc ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ảng:

t ai

đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đ Ti n c a c a nh nề nông nghiệp ở ĐBSH ủa các mô hình nghiên cứu ủa các mô hình nghiên cứu à PTNT ướn ở Việt namc c ng b lãng phí trong quá trình l p h sũ kiên ị định 64/CP ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ơng pháp chia đất

ru ng ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt (chi t ng 35-50% n u nh ru ng ăm chuyển đổi ến 2 phương pháp chia đất ư ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ẫn đến thay đổit v n còn manh mún)

+ N m l , tình tr ng manh mún h n ch chính ăm chuyển đổi à PTNT ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ến 2 phương pháp chia đất đến 2 phương pháp chia đấtn các quy n c a hề nông nghiệp ở ĐBSH ủa các mô hình nghiên cứu ộ NN và PTNTnông dân s d ng ử dụng của các mô hình ục lục bảng: đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt nh quy n ư ề nông nghiệp ở ĐBSH được và mục tiêu chính sách DĐĐT ở cácc th ch p, th a k ến 2 phương pháp chia đất ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ừ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ến 2 phương pháp chia đất

S xu t hi n nhu c u th c ti n v v n ực tiễn dồn điền đổi thửa ở một số tỉnh và đề xuất chính sách ất chính sách ệu quả sử dụng đất ở ầu của tình trạng này ực tiễn dồn điền đổi thửa ở một số tỉnh và đề xuất chính sách ễn dồn điền đổi thửa ở một số tỉnh và đề xuất chính sách ền đổi thửa ở một số tỉnh và đề xuất chính sách ất chính sách điền đổi thửa ở một số tỉnh và đề xuất chính sáchền đổi thửa ở một số tỉnh và đề xuất chính sách ĐĐ ở một số tỉnh và đề xuất chính sách Đ D T BSH:

 Xu th phát tri n c a n n s n xu t nông nghi p h ng hoá: ến 2 phương pháp chia đất ển về nông nghiệp ở ĐBSH ủa các mô hình nghiên cứu ề nông nghiệp ở ĐBSH ảng: ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ện KHKTNN Việt nam à PTNT

Nh ng k t qu nghiên c u c a B môn h th ng nông nghi p, Vi nững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ến 2 phương pháp chia đất ảng: ứu ủa các mô hình nghiên cứu ộ NN và PTNT ện KHKTNN Việt nam ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ện KHKTNN Việt nam ện KHKTNN Việt namKHKTNN ch ra r ng s phát tri n m i ây c a nông nghi p BSH có thỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH ằng lớn ở Việt nam ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ển về nông nghiệp ở ĐBSH ớn ở Việt nam đ ủa các mô hình nghiên cứu ện KHKTNN Việt nam ở ĐBSH ĐBSH ển về nông nghiệp ở ĐBSH.chia l m 2, giai o n: à PTNT đ ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT Th nh t, ứu ất chính sách l giai o n sau khoán 10 à PTNT đ ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT đến 2 phương pháp chia đấtn nh ng n mững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ăm chuyển đổi

1994, 1995 (khi chia đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt cho nông dân theo lu t): Khi ó s phát tri n nôngập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đ ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ển về nông nghiệp ở ĐBSH.nghi p trong ện KHKTNN Việt nam đồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namng b ng t p trung ch y u v o thâm canh lằng lớn ở Việt nam ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ủa các mô hình nghiên cứu ến 2 phương pháp chia đất à PTNT ương pháp chia đấtng th c, s nự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ảng:

lược và mục tiêu chính sách DĐĐT ở cácng nông s n h ng hoá c a nông h còn th p v ch y u v n l t cungảng: à PTNT ủa các mô hình nghiên cứu ộ NN và PTNT ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam à PTNT ủa các mô hình nghiên cứu ến 2 phương pháp chia đất ẫn đến thay đổi à PTNT ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%)

t c p ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ĐBSH.ần I: Tổng quan ưu t cho nông nghi p trên 1 ha ã t ng nhi u, tuy nhiên quá trìnhện KHKTNN Việt nam đ ăm chuyển đổi ề nông nghiệp ở ĐBSH

t ng ăm chuyển đổi đần I: Tổng quan ưu t ch y u v n l ủa các mô hình nghiên cứu ến 2 phương pháp chia đất ẫn đến thay đổi à PTNT đần I: Tổng quan ưu t lao độ NN và PTNTng th công ủa các mô hình nghiên cứu ĐBSH.ến 2 phương pháp chia đấtn cu i giai o n,ống nông nghiệp Trung tâm thông tin đ ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT

s n lảng: ược và mục tiêu chính sách DĐĐT ở cácng lương pháp chia đấtng th c/ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) đần I: Tổng quanu ngường sau 2 năm chuyển đổi đ ăm chuyển đổii ã t ng 150% đạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT 50 kg/kh ut 3 ẩu tại các xã trước và sau Giai o n điền đổi thửa ở một số tỉnh và đề xuất chính sách ạng này.

th 2 ứu , l giai o n t sau n m 199à PTNT đ ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ừ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ăm chuyển đổi 5 đến 2 phương pháp chia đấtn nay, m t b ph n nông nghi p ộ NN và PTNT ộ NN và PTNT ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ện KHKTNN Việt nam ở ĐBSH.BSH có xu th chuy n d n t nông nghi p t cung t c p sang nông nghi pĐBSH ến 2 phương pháp chia đất ển về nông nghiệp ở ĐBSH ần I: Tổng quan ừ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ện KHKTNN Việt nam ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ện KHKTNN Việt nam

h ng hoá M t s n i, m t s vùng ã phát tri n s n xu t nhi u các s nà PTNT ộ NN và PTNT ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ơng pháp chia đất ộ NN và PTNT ống nông nghiệp Trung tâm thông tin đ ển về nông nghiệp ở ĐBSH ảng: ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ề nông nghiệp ở ĐBSH ảng:

tôm…V chính nh ng n i n y, vùng n y s n xu t nông nghi p g p ph ià PTNT ở ĐBSH ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ơng pháp chia đất à PTNT à PTNT ảng: ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ện KHKTNN Việt nam ặc điểm chính của các mô hình nghiên cứu ảng:

nh ng khó kh n t chính s manh mún v ru ng ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ăm chuyển đổi ừ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ề nông nghiệp ở ĐBSH ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt, nh ng h n ch c aững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ến 2 phương pháp chia đất ủa các mô hình nghiên cứu

v n ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đề nông nghiệp ở ĐBSH à PTNT n y ng y c ng b c l rõ à PTNT à PTNT ộ NN và PTNT ộ NN và PTNT

B¶ng 1 M t s ch tiêu phát tri n v nông nghi p BSH ội, tháng ố chỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH ỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH ển về nông nghiệp ở ĐBSH ề Tài ệm ở nước ngoài ĐBSH.

S n lảng: ương pháp chia đấtng lương pháp chia đấtng th c (tri uự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ện KHKTNN Việt nam

t n)ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam

-Ngu n: S li u th ng kê, GSO, 1990, 1995, 2000 ồn: Số liệu thống kê, GSO, 1990, 1995, 2000 ố liệu thống kê, GSO, 1990, 1995, 2000 ệu thống kê, GSO, 1990, 1995, 2000 ố liệu thống kê, GSO, 1990, 1995, 2000

Trang 14

Ngay t khi nh n ra nh ng tác ừ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính độ NN và PTNTng tiêu c c c a tình tr ng manh múnự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ủa các mô hình nghiên cứu ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT

ru ng ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đến 2 phương pháp chia đấtt n s n xu t, Chính ph ã ban h nh m t s v n b n , ch thảng: ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ủa các mô hình nghiên cứu đ à PTNT ộ NN và PTNT ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ăm chuyển đổi ảng: ỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH ị định 64/CPliên quan nh Ch th s 10/1998/CT-TTg ng y 20 tháng 2 n m 1998 v ch thư ỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH ị định 64/CP ống nông nghiệp Trung tâm thông tin à PTNT ăm chuyển đổi à PTNT ỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH ị định 64/CP

v chính quy n à PTNT ề nông nghiệp ở ĐBSH đị định 64/CPa các c p chuy n ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ển về nông nghiệp ở ĐBSH đổng quani ru ng ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ừ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt t các ô th a nh th nhử dụng của các mô hình ỏ thành thửa ruộng lớn, trái ngược à PTNTcác ô th a l n nh m t o i u ki n thu n l i cho canh tác ử dụng của các mô hình ớn ở Việt nam ằng lớn ở Việt nam ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT đ ề nông nghiệp ở ĐBSH ện KHKTNN Việt nam ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ợc và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các

ở ĐBSH ộ NN và PTNT ống nông nghiệp Trung tâm thông tin đị định 64/CP ương pháp chia đất đển về nông nghiệp ở ĐBSH ảng: ến 2 phương pháp chia đất ướn ở Việt nam ắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ề nông nghiệp ở ĐBSH

s th a v quy mô th a ru ng, ngống nông nghiệp Trung tâm thông tin ử dụng của các mô hình à PTNT ử dụng của các mô hình ộ NN và PTNT ường sau 2 năm chuyển đổii ta ã t ch c cho nông dân d n đ ổng quan ứu ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đổng quani

ru ng Quá trình n y ộ NN và PTNT à PTNT được và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các ổng quanc t ch c dân ch Nông dân t nguy n ứu ủa các mô hình nghiên cứu ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ện KHKTNN Việt nam đổng quani ru ngộ NN và PTNTcho nhau, h s b n b c xây d ng ọ ẽ không à PTNT ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) đển về nông nghiệp ở ĐBSH đ đến 2 phương pháp chia đất i n th ng nh t phống nông nghiệp Trung tâm thông tin ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ương pháp chia đấtng án đổng quani

ru ng v quy ho ch thu l i n i ộ NN và PTNT à PTNT ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ỷ lợi trước và sau dồn điền đổi thửa ợc và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các ộ NN và PTNT đồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namng Chính quy n các c p l ngề nông nghiệp ở ĐBSH ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam à PTNT ường sau 2 năm chuyển đổi ổng quani t

Th xã B m s n quy t ị định 64/CP ỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH ơng pháp chia đất ến 2 phương pháp chia đất đị định 64/CPnh ti n h nh d n ru ng n m 1999 Khi ch aến 2 phương pháp chia đất à PTNT ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ộ NN và PTNT ăm chuyển đổi ư

Trung bình m i m nh l 310 mỗ trợ sao cho cơ chế nay vận hành tốt hơn Hai ảng: à PTNT 2 Sau khi d n ru ng, s th a trên c th xãồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ộ NN và PTNT ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ử dụng của các mô hình ảng: ị định 64/CP

gi m t 26492 th a xu ng còn 11595 th a, gi m 56% M i h nông dân sauảng: ừ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ử dụng của các mô hình ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ử dụng của các mô hình ảng: ỗ trợ sao cho cơ chế nay vận hành tốt hơn Hai ộ NN và PTNT

t 748 m

đạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT 2

tuy công tác d n ru ng quy ho ch l i ru ng ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ộ NN và PTNT ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ộ NN và PTNT đồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namng ch a tr th nh phong tr oư ở ĐBSH à PTNT à PTNT

nh ng do nhu c u s n xu t ngư ần I: Tổng quan ảng: ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ường sau 2 năm chuyển đổii dân ã t đ ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) đứung ra mua bán, chuy nển về nông nghiệp ở ĐBSH

nhược và mục tiêu chính sách DĐĐT ở cácng ho c ặc điểm chính của các mô hình nghiên cứu đổng quani chác cho nhau đển về nông nghiệp ở ĐBSH có th m r ng quy mô các m nh ru ng,ển về nông nghiệp ở ĐBSH ở ĐBSH ộ NN và PTNT ảng: ộ NN và PTNT

t ng di n tích ăm chuyển đổi ện KHKTNN Việt nam đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ủa các mô hình nghiên cứut c a h gia ình Ví d n y có th th y rõ nh t vùngộ NN và PTNT đ ục lục bảng: à PTNT ển về nông nghiệp ở ĐBSH ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ở ĐBSH

UB c a U ban nhân dân t nh H i h ng (c ), thì ru ng ủa các mô hình nghiên cứu ỷ lợi trước và sau dồn điền đổi thửa ỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH ảng: ư ũ kiên ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ở ĐBSH đt ây c ng ũ kiên được và mục tiêu chính sách DĐĐT ở cácc

xé nh chia ỏ thành thửa ruộng lớn, trái ngược đề nông nghiệp ở ĐBSH.u cho các h , b i th kích thộ NN và PTNT ở ĐBSH ến 2 phương pháp chia đất ướn ở Việt namc trung bình m nh ch ảng: ỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH đạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐTt trên

dướn ở Việt nami 200 m2/m nh V i kích thảng: ớn ở Việt nam ướn ở Việt namc n y thì vi c chuy n à PTNT ện KHKTNN Việt nam ển về nông nghiệp ở ĐBSH đổng quan đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nami t ru ng c yộ NN và PTNT ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namlúa sang l p vập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ường sau 2 năm chuyển đổin l không hi u qu M t m nh và PTNT ện KHKTNN Việt nam ảng: ộ NN và PTNT ảng: ường sau 2 năm chuyển đổin tr ng v i ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ảng: đển về nông nghiệp ở ĐBSH ảng: b o

đảng: được và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các ướn ở Việt nam ống nông nghiệp Trung tâm thông tin à PTNT ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam độ NN và PTNT ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ũ kiên ư đần I: Tổng quan ư

ho ch v ch m sóc thì t i thi u nó c n ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT à PTNT ăm chuyển đổi ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ển về nông nghiệp ở ĐBSH ần I: Tổng quan đạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐTt 400 m2 tr lên, t t nh t lở ĐBSH ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam à PTNTkho ng 1000 mảng: 2/m nh B i th cho nên ngảng: ở ĐBSH ến 2 phương pháp chia đất ường sau 2 năm chuyển đổii dân ã t chuy n th a, đ ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ển về nông nghiệp ở ĐBSH ử dụng của các mô hình đổng quanichác th m chí mua bán ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đển về nông nghiệp ở ĐBSH ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) t quy ho ch các m nh ru ng c a mình K tạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ảng: ộ NN và PTNT ủa các mô hình nghiên cứu ển về nông nghiệp ở ĐBSH ừ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam

quan tâm ó l mô hình nông trđ à PTNT ường sau 2 năm chuyển đổing sông H u, n i m ru ng ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ơng pháp chia đất à PTNT ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam được và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các đưt c a

v o s d ng chung Nông trà PTNT ử dụng của các mô hình ục lục bảng: ường sau 2 năm chuyển đổing b o ảng: đảng:m to n b quy ho ch ru ng à PTNT ộ NN và PTNT ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ộ NN và PTNT đồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namng

Trang 15

trướn ở Việt namc khi giao cho ngường sau 2 năm chuyển đổi ảng:i s n xu t v ch u trách nhi m d ch v các khâu nhất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam à PTNT ị định 64/CP ện KHKTNN Việt nam ị định 64/CP ục lục bảng: ư

l m à PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt, thu ho ch, thu nông ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ỷ lợi trước và sau dồn điền đổi thửa

Nh ng quan i m khác nhau liên quan ững tác động tiêu cực ban đầu đã được đánh giá: điền đổi thửa ở một số tỉnh và đề xuất chính sách ểm khác nhau liên quan đến DĐĐT và khắc phục sự điền đổi thửa ở một số tỉnh và đề xuất chính sáchến khích dồn điền đổi thửa, nâng cao hiệu quả sử dụng đất ở n D ĐĐ T v kh c ph c s à đề xuất chính sách ắc phục sự ụng đất ở ực tiễn dồn điền đổi thửa ở một số tỉnh và đề xuất chính sách manh mún ru ng ột số tỉnh và đề xuất chính sách điền đổi thửa ở một số tỉnh và đề xuất chính sáchất chính sách t hi n nay D ệu quả sử dụng đất ở ở một số tỉnh và đề xuất chính sách ĐĐ T.

Tình tr ng manh mún ru ng ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đt ã gây khó kh n không nh cho ăm chuyển đổi ỏ thành thửa ruộng lớn, trái ngược đần I: Tổng quanu

t c a các h , gây lãng phí ngu n nhân l c, t n công b o v mùa m ng Vìư ủa các mô hình nghiên cứu ộ NN và PTNT ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ảng: ện KHKTNN Việt nam à PTNT

v y c n gi i quy t tình tr ng n y, trên c s t nguy n c a các h Cácập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ần I: Tổng quan ảng: ến 2 phương pháp chia đất ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT à PTNT ơng pháp chia đất ở ĐBSH ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ện KHKTNN Việt nam ủa các mô hình nghiên cứu ộ NN và PTNTquy n chuy n ề nông nghiệp ở ĐBSH ển về nông nghiệp ở ĐBSH đổng quani, chuy n nhển về nông nghiệp ở ĐBSH ược và mục tiêu chính sách DĐĐT ở cácng cho thuê, trong lu t ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đ đt ai ã m raở ĐBSH

hướn ở Việt namng gi i quy t v n ảng: ến 2 phương pháp chia đất ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đề nông nghiệp ở ĐBSH à PTNT n y, l m cho các ru ng à PTNT ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ủa các mô hình nghiên cứut c a các h t p trungộ NN và PTNT ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam

h n S th a ru ng ít i, di n tích th a ru ng r ng h n t o i u ki n thu nơng pháp chia đất ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ử dụng của các mô hình ộ NN và PTNT đ ện KHKTNN Việt nam ử dụng của các mô hình ộ NN và PTNT ộ NN và PTNT ơng pháp chia đất ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT đ ề nông nghiệp ở ĐBSH ện KHKTNN Việt nam ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam

l i cho thâm canh ợc và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các (Ph m Vân ình, ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ĐBSH ĐBSH.ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ọi h c nông nghi p I, 2002).ện KHKTNN Việt nam

Tuy nhiên, theo tác gi Ph m Vân ình, khó kh n c a chuy n ảng: ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ĐBSH ăm chuyển đổi ủa các mô hình nghiên cứu ển về nông nghiệp ở ĐBSH đổng quan ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nami, t ptrung v d n ghép ru ng à PTNT ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt bao g m:ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam

- Các đị định 64/CPa phương pháp chia đấtng ch a xác ư đị định 64/CPnh được và mục tiêu chính sách DĐĐT ở cácc c s ơng pháp chia đất ở ĐBSH đển về nông nghiệp ở ĐBSH ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đổng quan d n i, hay nóicách khác c n xác ần I: Tổng quan đị định 64/CPnh c th giá tr hoa l i c a t ng m nh ru ngục lục bảng: ển về nông nghiệp ở ĐBSH ị định 64/CP ợc và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các ủa các mô hình nghiên cứu ừ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ảng: ộ NN và PTNT

chính sách c th ục lục bảng: ển về nông nghiệp ở ĐBSH đển về nông nghiệp ở ĐBSH à PTNT l m vi c n y.ện KHKTNN Việt nam à PTNT

hoá c p l i gi y ch ng nh n quy n s d ng ru ng ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ứu ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ề nông nghiệp ở ĐBSH ử dụng của các mô hình ục lục bảng: ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt cho h , vộ NN và PTNT à PTNT

v n ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đề nông nghiệp ở ĐBSH ũ kiên c ng c n có chính sách hần I: Tổng quan ướn ở Việt namng d n.ẫn đến thay đổi

- Trong nông thôn v n còn b ph n nông dân ch a ý th c ẫn đến thay đổi ộ NN và PTNT ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ư ứu được và mục tiêu chính sách DĐĐT ở cácc v nất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam

đề nông nghiệp ở ĐBSH à PTNT ư đến 2 phương pháp chia đất ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đổng quan à PTNT ư ến 2 phương pháp chia đất ổng quan ứu ảng: ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam

t t ống nông nghiệp Trung tâm thông tin

k t ku n r ng s manh mún ru ng ến 2 phương pháp chia đất ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ằng lớn ở Việt nam ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt gây ra nhi u b t h p lí v lãng phíề nông nghiệp ở ĐBSH ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ợc và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các à PTNTcho s n xu t, nh ng xét v m t kinh t thì chi phí cho Dảng: ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ư ề nông nghiệp ở ĐBSH ặc điểm chính của các mô hình nghiên cứu ến 2 phương pháp chia đất ĐBSH.ĐBSH.T v i s canớn ở Việt nam ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%)thi p c a chính quy n thện KHKTNN Việt nam ủa các mô hình nghiên cứu ề nông nghiệp ở ĐBSH ường sau 2 năm chuyển đổing quá cao so v i hi u qu m nó ớn ở Việt nam ện KHKTNN Việt nam ảng: à PTNT đạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT đư c t ợc và mục tiêu chính sách DĐĐT ở cácTrong i u ki n h ng hoá ã tđ ề nông nghiệp ở ĐBSH ện KHKTNN Việt nam à PTNT đ ương pháp chia đấtng đống nông nghiệp Trung tâm thông tini phát tri n, t p trung ru ng ển về nông nghiệp ở ĐBSH ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt

l i u ki n c n à PTNT đ ề nông nghiệp ở ĐBSH ện KHKTNN Việt nam ần I: Tổng quan đển về nông nghiệp ở ĐBSH chuy n t s n xu t t cung t c p, t túc phân tánển về nông nghiệp ở ĐBSH ừ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ảng: ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%)manh mún sang s n xu t t p trung chuyên môn hoá v s n xu t h ng hoáảng: ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam à PTNT ảng: ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam à PTNT(Ho ng V n Cà PTNT ăm chuyển đổi ường sau 2 năm chuyển đổing, ĐBSH.ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ọi h c kinh t Qu c dân, 2002) Theo tác gi n y, c nến 2 phương pháp chia đất ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ảng: à PTNT ần I: Tổng quan

- Vùng KT kém phát tri n (mi n núi, khó kh n), kinh t t cung t c pển về nông nghiệp ở ĐBSH ề nông nghiệp ở ĐBSH ăm chuyển đổi ến 2 phương pháp chia đất ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam

- Vùng ông dân s n xu t t cung t c p đ ảng: ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam

Trong vùng s n xu t h ng hoá phát tri n: ản xuất hàng hoá phát triển: ất hàng hoá phát triển: àng hoá phát triển: ển: ch khi quy mô ỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ủa các mô hình nghiên cứut c a các hộ NN và PTNT

l n g p 3 ớn ở Việt nam ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đến 2 phương pháp chia đấtn 5 l n m c bình quân trung c a các h trong vùng thì phần I: Tổng quan ứu ủa các mô hình nghiên cứu ộ NN và PTNT ương pháp chia đấtng

án s n xu t c a h m i ảng: ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ủa các mô hình nghiên cứu ộ NN và PTNT ớn ở Việt nam được và mục tiêu chính sách DĐĐT ở cácc xác đị định 64/CPnh rõ nét S n xu t khi ó i v o t pảng: ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đ đ à PTNT ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namtrung hoá, chuyên môn hoá, t su t h ng hoá t ng nhanh S t p trung ru ngỷ lợi trước và sau dồn điền đổi thửa ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam à PTNT ăm chuyển đổi ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ộ NN và PTNT

Trang 16

t các vùng s n xu t h ng hoá phát tri n d n n tình tr ng m t bđất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ở ĐBSH ảng: ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam à PTNT ển về nông nghiệp ở ĐBSH ẫn đến thay đổi đến 2 phương pháp chia đất ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ộ NN và PTNT ộ NN và PTNT

ph n nông dân không ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt Nh ng theo tác gi , thu nh p c a nhóm nông dânư ảng: ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ủa các mô hình nghiên cứukhông đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt không nh ng không gi m m còn cao h n nhóm nông dân ít ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ảng: à PTNT ơng pháp chia đất đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt

Trong vùng kém phát tri n ển: , s n xu t còn n ng t cung t c p, nh ng k tảng: ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ặc điểm chính của các mô hình nghiên cứu ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ến 2 phương pháp chia đất

qu mang l i t s t p trung ru ng ảng: ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ừ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ần I: Tổng quant h u nh không ư được và mục tiêu chính sách DĐĐT ở cácc th hi n (víển về nông nghiệp ở ĐBSH ện KHKTNN Việt nam

Vùng ông dân c , đông dân cư, ư, các ti m n ng t nhiên ề nông nghiệp ở ĐBSH ăm chuyển đổi ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) đự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%)ơng pháp chia đấtc khai thác m c t i a,ở ĐBSH ứu ống nông nghiệp Trung tâm thông tin đ

g n t i h n, nh ng u vi t c a t p trung ru ng ần I: Tổng quan ớn ở Việt nam ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ư ện KHKTNN Việt nam ủa các mô hình nghiên cứu ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ũ kiênt c ng không được và mục tiêu chính sách DĐĐT ở cácc thển về nông nghiệp ở ĐBSH

hi n.ện KHKTNN Việt nam

Ngo i ra quy mô ru ng à PTNT ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt nh l m gi m v l i th c nh tranh c aỏ thành thửa ruộng lớn, trái ngược à PTNT ảng: à PTNT ợc và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các ến 2 phương pháp chia đất ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ủa các mô hình nghiên cứu

m t s s n ph m nông nghi p trong b i c nh giá nông s n luôn có xu thộ NN và PTNT ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ảng: ẩu tại các xã trước và sau ện KHKTNN Việt nam ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ảng: ảng: ến 2 phương pháp chia đất

cho đến 2 phương pháp chia đất ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namn t n hôm nay s c ép v dân s v n luôn l thách th c v i ứu ề nông nghiệp ở ĐBSH ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ẫn đến thay đổi à PTNT ứu ớn ở Việt nam đồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namng b ngằng lớn ở Việt namsông H ng V i di n tích ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ớn ở Việt nam ện KHKTNN Việt nam đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt nông nghi p v n v n ch có kho ng 857 ng nện KHKTNN Việt nam ẻo kém hiệu quả cuả công tác địa chính Muốn ẹn chỉ có khoảng 857 ngàn ỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH ảng: à PTNT

ha, s ti p t c t ng dân s , ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ến 2 phương pháp chia đất ục lục bảng: ăm chuyển đổi ống nông nghiệp Trung tâm thông tin đặc điểm chính của các mô hình nghiên cứuc bi t l dân s nông nghi p (13,7 tri u n mện KHKTNN Việt nam à PTNT ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ện KHKTNN Việt nam ện KHKTNN Việt nam ăm chuyển đổi

2001 so v i 13,3 tri u n m 1995) l m cho quy mô ru ng ớn ở Việt nam ện KHKTNN Việt nam ăm chuyển đổi à PTNT ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt/kh u v n ãẩu tại các xã trước và sau ống nông nghiệp Trung tâm thông tin đ

nh bé l i c ng nh bé v chính quy mô ỏ thành thửa ruộng lớn, trái ngược ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT à PTNT ỏ thành thửa ruộng lớn, trái ngược à PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đt ai nh bé n y nh hỏ thành thửa ruộng lớn, trái ngược à PTNT ảng: ưở ĐBSH.ng l nớn ở Việt nam

đến 2 phương pháp chia đất ợc và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các ến 2 phương pháp chia đất ện KHKTNN Việt nam ủa các mô hình nghiên cứu đồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ằng lớn ở Việt nam ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đặc điểm chính của các mô hình nghiên cứu ện KHKTNN Việt nam à PTNT đồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam

nhau trong c nảng: ướn ở Việt namc v xu t kh u Lí do gi i thích nh ng h n ch v l i thà PTNT ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ẩu tại các xã trước và sau ảng: ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ến 2 phương pháp chia đất ề nông nghiệp ở ĐBSH ợc và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các ến 2 phương pháp chia đấtnông nghi p n y, bao g m: Th nh t, quy mô s n xu t nh d n ện KHKTNN Việt nam à PTNT ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ứu ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ảng: ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ỏ thành thửa ruộng lớn, trái ngược ẫn đến thay đổi đến 2 phương pháp chia đấtn vi c cácện KHKTNN Việt nam

nay Th hai quy mô s n xu t nh s l m gia t ng chi phí s n xu t v l uứu ảng: ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ỏ thành thửa ruộng lớn, trái ngược ẽ không à PTNT ăm chuyển đổi ảng: ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam à PTNT ưthông, đặc điểm chính của các mô hình nghiên cứuc bi t l chi phí giao d ch ện KHKTNN Việt nam à PTNT ị định 64/CP

B¶ng 2 Quy mô đấn đề nghiên cứu ài t v thu nh p t tr ng lúa 2 ận lợi khó khăn và những bài học kinh nghiệm ừ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở nước ngoài đồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ng b ng l n ằng lớn ớc

Y u t ết đề Tài ố chỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH ĐBSH.ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ng

4 Giá tr s n lị định 64/CP ảng: ược và mục tiêu chính sách DĐĐT ở cácng (tri u ện KHKTNN Việt nam đồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namng/ha) = (2) x

7 Thu nh p lúa/kh u/n m (tr.ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ẩu tại các xã trước và sau ăm chuyển đổi đồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namng) =

Ngu n: Tính theo s li u th ng kê 2001 v các s li u theo dõi ồn: Số liệu thống kê, GSO, 1990, 1995, 2000 ố liệu thống kê, GSO, 1990, 1995, 2000 ệu thống kê, GSO, 1990, 1995, 2000 ố liệu thống kê, GSO, 1990, 1995, 2000 àng hoá phát triển: ố liệu thống kê, GSO, 1990, 1995, 2000 ệu thống kê, GSO, 1990, 1995, 2000

B ng 2 so sánh tình tr ng c a ngảng: ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ủa các mô hình nghiên cứu ường sau 2 năm chuyển đổii tr ng lúa BSH v sông BSCLồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ở ĐBSH ĐBSH à PTNT ĐBSH

hi n nay l m t ví d Do dân s ông, ện KHKTNN Việt nam à PTNT ộ NN và PTNT ục lục bảng: ống nông nghiệp Trung tâm thông tin đ đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đt ai h n ch , 1 kh u nôngạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ến 2 phương pháp chia đất ẩu tại các xã trước và saunghi p BSH ch có kho ng 550 mện KHKTNN Việt nam ở ĐBSH ĐBSH ỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH ảng: 2 đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt canh tác M t n m bình quân di nộ NN và PTNT ăm chuyển đổi ện KHKTNN Việt nam

Trang 17

tích gieo c y lúa ch ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH đạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐTt 900 m2 (hay 0,09 ha), trong khi ó BSCL l 0,29đ ở ĐBSH ĐBSH à PTNT

ha N u gi thi t giá lúa 2 ến 2 phương pháp chia đất ảng: ến 2 phương pháp chia đất ở ĐBSH đồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namng b ng l nh nhau v b ng 2000 ằng lớn ở Việt nam à PTNT ư à PTNT ằng lớn ở Việt nam đồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namng/kgthì v i s chênh l ch di n tích n y thu nh p t tr ng lúa c a ngớn ở Việt nam ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ện KHKTNN Việt nam ện KHKTNN Việt nam à PTNT ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ừ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ủa các mô hình nghiên cứu ường sau 2 năm chuyển đổii dân

gi m xu ng thì thu nh p t i thi u c a ngảng: ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ển về nông nghiệp ở ĐBSH ủa các mô hình nghiên cứu ường sau 2 năm chuyển đổii dân BSH b e do nhi uĐBSH ị định 64/CP đ ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ề nông nghiệp ở ĐBSH

h n Trong trơng pháp chia đất ường sau 2 năm chuyển đổing h p n y, ợc và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các à PTNT đển về nông nghiệp ở ĐBSH có thu nh p l 0,67 tri u/kh u/n m, b ng thuập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam à PTNT ện KHKTNN Việt nam ẩu tại các xã trước và sau ăm chuyển đổi ằng lớn ở Việt nam

nh p c a ngập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ủa các mô hình nghiên cứu ường sau 2 năm chuyển đổii tr ng lúa BSH, ngồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ĐBSH ường sau 2 năm chuyển đổii dân BSCL có th ch p nh n gi mĐBSH ển về nông nghiệp ở ĐBSH ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ảng:

nhiên s cách bi t n y ng y c ng thu h p cùng v i s t do l u thông h ngự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ện KHKTNN Việt nam à PTNT à PTNT à PTNT ẹn chỉ có khoảng 857 ngàn ớn ở Việt nam ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ư à PTNThoá Nói cách khác, quy mô ru ng ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ủa các mô hình nghiên cứut c a các nông h quá nh có th l mộ NN và PTNT ỏ thành thửa ruộng lớn, trái ngược ển về nông nghiệp ở ĐBSH à PTNT

gi m l i th c nh tranh c a m t s s n ph m truy n th ng nh lúa g o,ảng: ợc và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các ến 2 phương pháp chia đất ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ủa các mô hình nghiên cứu ộ NN và PTNT ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ảng: ẩu tại các xã trước và sau ề nông nghiệp ở ĐBSH ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ư ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT

lương pháp chia đấtng th c ngô, khoai ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ở ĐBSH đồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namng b ng sông H ng, khi m c a trao ằng lớn ở Việt nam ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ở ĐBSH ử dụng của các mô hình đổng quan ảng:i s n

ph m n y v i bên ngo i ẩu tại các xã trước và sau à PTNT ớn ở Việt nam à PTNT ĐBSH.ển về nông nghiệp ở ĐBSH ảng: gi m b t s b t l i n y, m t m t c n có chínhớn ở Việt nam ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ợc và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các à PTNT ộ NN và PTNT ặc điểm chính của các mô hình nghiên cứu ần I: Tổng quansách v mô h tr cho nông dân s n xu t các s n ph m lĩ phiến diện cho rằng chỉ cần một ỗ trợ sao cho cơ chế nay vận hành tốt hơn Hai ợc và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các ảng: ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ảng: ẩu tại các xã trước và sau ương pháp chia đấtng th c quy môự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ở ĐBSH

ph m ẩu tại các xã trước và sau đặc điểm chính của các mô hình nghiên cứuc thù sinh thái c a vùng (ví d rau xanh, cây tr ng có ngu n g c ônủa các mô hình nghiên cứu ục lục bảng: ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ống nông nghiệp Trung tâm thông tin

đớn ở Việt nam ện KHKTNN Việt nam ỗ trợ sao cho cơ chế nay vận hành tốt hơn Hai ợc và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các ỹ thọ ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ần I: Tổng quan ướn ở Việt nam à PTNT ện KHKTNN Việt nam ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT

ví d nh s n xu t các s n ph m nông nghi p s ch, nông s n h ng hoá ch tục lục bảng: ư ảng: ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ảng: ẩu tại các xã trước và sau ện KHKTNN Việt nam ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ảng: à PTNT ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam

lược và mục tiêu chính sách DĐĐT ở cácng cao

Tóm t t ph n t ng quanắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ần I: Tổng quan ổng quan

1 Nh v y, Dư ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ĐBSH.ĐBSH.T l m t hi n tà PTNT ộ NN và PTNT ện KHKTNN Việt nam ược và mục tiêu chính sách DĐĐT ở cácng luôn di n ra trong th c t s nễn ra khá phổ biến đặc ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ến 2 phương pháp chia đất ảng:

xu t nông nghi p Hi n tất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ện KHKTNN Việt nam ện KHKTNN Việt nam ược và mục tiêu chính sách DĐĐT ở cácng n y mang tính ch t quy lu t c a quá trìnhà PTNT ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ủa các mô hình nghiên cứuphát tri n v hi n ển về nông nghiệp ở ĐBSH à PTNT ện KHKTNN Việt nam đạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐTi hoá các n n nông nghi p V nh th , nhu c u Dề nông nghiệp ở ĐBSH ện KHKTNN Việt nam à PTNT ư ến 2 phương pháp chia đất ần I: Tổng quan ĐBSH.ĐBSH.T

xu t hi n trong quá trình phát tri n tu thu c v o các i u ki n khác nhau ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ện KHKTNN Việt nam ển về nông nghiệp ở ĐBSH ỳ của lịch sử phát triển Và ộ NN và PTNT à PTNT đ ề nông nghiệp ở ĐBSH ện KHKTNN Việt nam ở ĐBSH

m i giai o n, m i n n nông nghi p c th : Nông nghi p th công, t cungỗ trợ sao cho cơ chế nay vận hành tốt hơn Hai đ ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ỗ trợ sao cho cơ chế nay vận hành tốt hơn Hai ề nông nghiệp ở ĐBSH ện KHKTNN Việt nam ục lục bảng: ển về nông nghiệp ở ĐBSH ện KHKTNN Việt nam ủa các mô hình nghiên cứu ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%)

t c p, nông nghi p lự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ện KHKTNN Việt nam ương pháp chia đấtng th c l nh ng n n nông nghi p th hi n s manhự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) à PTNT ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ề nông nghiệp ở ĐBSH ện KHKTNN Việt nam ển về nông nghiệp ở ĐBSH ện KHKTNN Việt nam ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%)mún ru ng ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ở ĐBSH ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam độ NN và PTNTt c p cao h n Ngơng pháp chia đất ược và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐTc l i, n n nông nghi p thâm canh, cề nông nghiệp ở ĐBSH ện KHKTNN Việt nam ơng pháp chia đất

gi i hoá, n n nông nghi p h ng hoá phát tri n òi h i m c ớn ở Việt nam ề nông nghiệp ở ĐBSH ện KHKTNN Việt nam à PTNT ển về nông nghiệp ở ĐBSH đ ỏ thành thửa ruộng lớn, trái ngược ứu độ NN và PTNT ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam t p trung

ru ng ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt cao h n Kh c ph c manh mún ru ng ơng pháp chia đất ắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ục lục bảng: ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt thông qua DĐBSH.ĐBSH.T, về nông nghiệp ở ĐBSH

m t lí thuy t có th t o ra nh ng h qu c a kinh t quy mô ặc điểm chính của các mô hình nghiên cứu ến 2 phương pháp chia đất ển về nông nghiệp ở ĐBSH ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ện KHKTNN Việt nam ảng: ủa các mô hình nghiên cứu ến 2 phương pháp chia đất

2 V n ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đề nông nghiệp ở ĐBSH manh mún ru ng ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ở ĐBSH ỗ trợ sao cho cơ chế nay vận hành tốt hơn Hait m i vùng m i xã h i, trong m i th iỗ trợ sao cho cơ chế nay vận hành tốt hơn Hai ộ NN và PTNT ỗ trợ sao cho cơ chế nay vận hành tốt hơn Hai ờng sau 2 năm chuyển đổi

k c ng có s khác nhau Khi ỳ của lịch sử phát triển Và ũ kiên ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) đề nông nghiệp ở ĐBSH ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đến 2 phương pháp chia đất c p n s manh mún ru ng ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt ngường sau 2 năm chuyển đổii ta

đề nông nghiệp ở ĐBSH ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đến 2 phương pháp chia đất ảng: ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ủa các mô hình nghiên cứu ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đề nông nghiệp ở ĐBSH đ à PTNT ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ề nông nghiệp ở ĐBSH ặc điểm chính của các mô hình nghiên cứu

ô th a v s phân tán v quy mô ru ng ử dụng của các mô hình à PTNT ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ề nông nghiệp ở ĐBSH ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ủa các mô hình nghiên cứut c a nông h Trong quá trình iộ NN và PTNT đlên s n xu t nông nghi p s n xu t h ng hoá hoá 2 khía canh c a v n ảng: ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ện KHKTNN Việt nam ảng: ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam à PTNT ủa các mô hình nghiên cứu ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đề nông nghiệp ở ĐBSH.manh mún ru ng ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đề nông nghiệp ở ĐBSH à PTNTt u l nh ng y u t h n ch hi u qu s n xu t, khững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ến 2 phương pháp chia đất ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ến 2 phương pháp chia đất ện KHKTNN Việt nam ảng: ảng: ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ảng:

n ng c nh tranh v s th nh công c a n n nông nghi p h ng hoá Tuy nhiên,ăm chuyển đổi ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT à PTNT ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) à PTNT ủa các mô hình nghiên cứu ề nông nghiệp ở ĐBSH ện KHKTNN Việt nam à PTNT

c n tách bi t gi a v n ần I: Tổng quan ện KHKTNN Việt nam ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đề nông nghiệp ở ĐBSH manh mún ô th a v manh mún ru ng ử dụng của các mô hình à PTNT ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ở ĐBSH.t quy

mô h ộ NN và PTNT đển về nông nghiệp ở ĐBSH có bi n pháp gi i quy t ện KHKTNN Việt nam ảng: ến 2 phương pháp chia đất ĐBSH.ển về nông nghiệp ở ĐBSH ảng: gi i quy t v n ến 2 phương pháp chia đất ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đề nông nghiệp ở ĐBSH manh mún v ôề nông nghiệp ở ĐBSH

ặc điểm chính của các mô hình nghiên cứu ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ỹ thọ ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ơng pháp chia đất à PTNT ộ NN và PTNT

Trang 18

Nói cách khác đống nông nghiệp Trung tâm thông tin ớn ở Việt nami v i DĐBSH.ĐBSH.T v n ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đề nông nghiệp ở ĐBSH xây d ng quy ho ch, k ho ch, ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ến 2 phương pháp chia đất ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT đị định 64/CPnh

m c ô th a s d ng ứu ử dụng của các mô hình ử dụng của các mô hình ục lục bảng: đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt sao cho phù h p v i yêu c u s n xu tợc và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các ớn ở Việt nam ần I: Tổng quan ảng: ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam v qu n líà PTNT ảng:

t ai m i vùng m i lo i hình s n xu t Trong khi ó, t p trung ru ngđất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đ ở ĐBSH ỗ trợ sao cho cơ chế nay vận hành tốt hơn Hai ỗ trợ sao cho cơ chế nay vận hành tốt hơn Hai ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ảng: ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đ ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ộ NN và PTNT

t

v n ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đề nông nghiệp ở ĐBSH ảng: gi m thi u s manh mún ru ng ển về nông nghiệp ở ĐBSH ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt, nh ng tính ch t ph c t p h nư ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ứu ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ơng pháp chia đất

t nông h Chính sách v các thi t ch xã h i m i th i k , m i ch ến 2 phương pháp chia đất ộ NN và PTNT à PTNT ến 2 phương pháp chia đất ến 2 phương pháp chia đất ộ NN và PTNT ở ĐBSH ỗ trợ sao cho cơ chế nay vận hành tốt hơn Hai ờng sau 2 năm chuyển đổi ỳ của lịch sử phát triển Và ỗ trợ sao cho cơ chế nay vận hành tốt hơn Hai ến 2 phương pháp chia đất độ NN và PTNT

xã h i có nh hộ NN và PTNT ảng: ưở ĐBSH.ng nhi u ề nông nghiệp ở ĐBSH đến 2 phương pháp chia đấtn s t p trung hay phân tán ru ng ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ở ĐBSH.t quy

3 M c dù khác nhau v tính ch t nh ng vi c kh c ph c manh múnặc điểm chính của các mô hình nghiên cứu ề nông nghiệp ở ĐBSH ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ư ện KHKTNN Việt nam ắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ục lục bảng:

ru ng ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ằng lớn ở Việt namt b ng bi n pháp Dện KHKTNN Việt nam ĐBSH.ĐBSH.T hay t p trung ru ng ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐTt l i có m i quan hống nông nghiệp Trung tâm thông tin ện KHKTNN Việt nam

đ ũ kiên ển về nông nghiệp ở ĐBSH à PTNT ăm chuyển đổi đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ủa các mô hình nghiên cứu ộ NN và PTNT ộ NN và PTNT ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ộ NN và PTNT

n y có th l m xu t hi n các chi n là PTNT ển về nông nghiệp ở ĐBSH à PTNT ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ện KHKTNN Việt nam ến 2 phương pháp chia đất ược và mục tiêu chính sách DĐĐT ở cácc m i v ru ng ớn ở Việt nam ề nông nghiệp ở ĐBSH ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ủa các mô hình nghiên cứut c a các h nôngộ NN và PTNTdân Ngược và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐTc l i, s t p trung ru ng ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ũ kiênt c ng có th giúp cho quy mô c a m iển về nông nghiệp ở ĐBSH ủa các mô hình nghiên cứu ỗ trợ sao cho cơ chế nay vận hành tốt hơn Hai

m nh ru ng t ng lên nh s thúc ảng: ộ NN và PTNT ăm chuyển đổi ờng sau 2 năm chuyển đổi ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) đẩu tại các xã trước và sauy trao đổng quani ru ng ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt trong nông thôn

Nh ng h qu c a các quá trình Dững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ện KHKTNN Việt nam ảng: ủa các mô hình nghiên cứu ĐBSH.ĐBSH.T v t p trung ru ng à PTNT ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ần I: Tổng quant c n ph iảng:

4 Quá trình DĐBSH.ĐBSH.T không th tách r i v i v n ển về nông nghiệp ở ĐBSH ờng sau 2 năm chuyển đổi ớn ở Việt nam ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đề nông nghiệp ở ĐBSH qu n lí ru ng ảng: ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt.Trên th c t nh ng n i dung v qu n lí ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ến 2 phương pháp chia đất ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ộ NN và PTNT ề nông nghiệp ở ĐBSH ảng: đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đt ai nh quy ho ch v s d ngư ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT à PTNT ử dụng của các mô hình ục lục bảng:

đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ện KHKTNN Việt nam ảng: đăm chuyển đổi ống nông nghiệp Trung tâm thông tin à PTNT ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ề nông nghiệp ở ĐBSH ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam

đề nông nghiệp ở ĐBSH ảng: đống nông nghiệp Trung tâm thông tin ớn ở Việt nam ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam độ NN và PTNT ảng: à PTNT ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam …có m i quan h ch v nhống nông nghiệp Trung tâm thông tin ện KHKTNN Việt nam ẽ không à PTNT ảng:

hưở ĐBSH.ng l n ớn ở Việt nam đến 2 phương pháp chia đấtn quá trình DĐBSH.ĐBSH.T v t p trung ru ng à PTNT ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt

vùng do nông dân t t ch c hay dự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ổng quan ứu ướn ở Việt nam ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%)i s ch ỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH đạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐTo c a chính quy n các c pủa các mô hình nghiên cứu ề nông nghiệp ở ĐBSH ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam

t t nh ừ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH đến 2 phương pháp chia đấtn xã, thôn Tuy nhiên, v v n ề nông nghiệp ở ĐBSH ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đề nông nghiệp ở ĐBSH ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) th c hi n Dện KHKTNN Việt nam ĐBSH.ĐBSH.T còn l ch à PTNT ủa các mô hình nghiên cứu đề nông nghiệp ở ĐBSH

đ được và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các ảng: ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ề nông nghiệp ở ĐBSH ủa các mô hình nghiên cứu đề nông nghiệp ở ĐBSH ư đ ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam

 V ch trề nông nghiệp ở ĐBSH ủa các mô hình nghiên cứu ương pháp chia đấtng: V i tính ch t manh mún hi n nay c a ru ng ớn ở Việt nam ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ện KHKTNN Việt nam ủa các mô hình nghiên cứu ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ở ĐBSH.t

h p quy lu t Tuy nhiên, th i i m ợc và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ờng sau 2 năm chuyển đổi đ ển về nông nghiệp ở ĐBSH đển về nông nghiệp ở ĐBSH ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) th c hi n Dện KHKTNN Việt nam ĐBSH.ĐBSH ở ĐBSH ỗ trợ sao cho cơ chế nay vận hành tốt hơn HaiT m i vùng,

m i ỗ trợ sao cho cơ chế nay vận hành tốt hơn Hai đị định 64/CPa phương pháp chia đấtng v i m i lo i hình s n xu t thì có nhi u ý ki nớn ở Việt nam ỗ trợ sao cho cơ chế nay vận hành tốt hơn Hai ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ảng: ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ề nông nghiệp ở ĐBSH ến 2 phương pháp chia đất

ch a th ng nh t, th m chí trái ngư ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ược và mục tiêu chính sách DĐĐT ở cácc nhau M t s ý ki n cho r ngộ NN và PTNT ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ến 2 phương pháp chia đất ằng lớn ở Việt nam

ch a nên t ch c Dư ổng quan ứu ĐBSH.ĐBSH.T m t cách ộ NN và PTNT đồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namng lo t vì nh ng chi phí t nạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ống nông nghiệp Trung tâm thông tin

m c ph i th c hi n ngay Dứu ảng: ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ện KHKTNN Việt nam ĐBSH.ĐBSH.T M t s khác ộ NN và PTNT ống nông nghiệp Trung tâm thông tin đề nông nghiệp ở ĐBSH nghi phân ra cácvùng khác nhau v tuy v o i u ki n v yêu c u c a t ng n i à PTNT à PTNT đ ề nông nghiệp ở ĐBSH ện KHKTNN Việt nam à PTNT ần I: Tổng quan ủa các mô hình nghiên cứu ừ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ơng pháp chia đất đển về nông nghiệp ở ĐBSH

th c hi n cho hi u qu : Vùng s n xu t h ng hoá l m trự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ện KHKTNN Việt nam ện KHKTNN Việt nam ảng: ảng: ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam à PTNT à PTNT ướn ở Việt namc, vùngcây lương pháp chia đấtng th c l m sauự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) à PTNT …

nh ng nghiên c u k thu t, ch a xây d ng ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ứu ỹ thọ ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ư ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) được và mục tiêu chính sách DĐĐT ở cácc nh ng c s khoaững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ơng pháp chia đất ở ĐBSH

h c cho phép nông dân th o lu n ọ ảng: ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đển về nông nghiệp ở ĐBSH ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam d n ghép ru ng ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt Vi c k tện KHKTNN Việt nam ến 2 phương pháp chia đất

Trang 19

h p gi a Dợc và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ĐBSH.ĐBSH.T v qu n lí h p pháp ru ng à PTNT ảng: ợc và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt sau khi th c hi nự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ện KHKTNN Việt nam

DĐBSH.ĐBSH.T c ng ch a ũ kiên ư được và mục tiêu chính sách DĐĐT ở cácc th c hi n t t Các t ng k t ánh giá c aự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ện KHKTNN Việt nam ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ổng quan ến 2 phương pháp chia đất đ ủa các mô hình nghiên cứucác đị định 64/CPa phư ng ã ơng pháp chia đất đ đề nông nghiệp ở ĐBSH ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam c p nhi u ề nông nghiệp ở ĐBSH đến 2 phương pháp chia đấtn k t qu gi m s th a khiến 2 phương pháp chia đất ảng: ảng: ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ử dụng của các mô hình

th c hi n Dự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ện KHKTNN Việt nam ĐBSH.ĐBSH.T, đề nông nghiệp ở ĐBSH ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đến 2 phương pháp chia đất c p n hi u qu qu n lí qu ện KHKTNN Việt nam ảng: ảng: ỹ thọ đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam à PTNTt v kh cắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính

khác c a Dủa các mô hình nghiên cứu ĐBSH.ĐBSH đến 2 phương pháp chia đấtT n s phát tri n c a NN v NT thì thự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ển về nông nghiệp ở ĐBSH ủa các mô hình nghiên cứu à PTNT ường sau 2 năm chuyển đổing ít

được và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các đề nông nghiệp ở ĐBSH ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ộ NN và PTNT ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đề nông nghiệp ở ĐBSH ẫn đến thay đổi được và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các đặc điểm chính của các mô hình nghiên cứu à PTNT ư

 Không ch rõ ỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH đư c nhu c u th c s v Dợc và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các ần I: Tổng quan ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ề nông nghiệp ở ĐBSH ĐBSH.ĐBSH.T c a các nông h ? ủa các mô hình nghiên cứu ộ NN và PTNT

– Ho t ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT độ NN và PTNTng s n xu t n o c n Dảng: ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam à PTNT ần I: Tổng quan ĐBSH.ĐBSH.T? ĐBSH.ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ớn ở Việt nami v i vùng đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam à PTNTt n o c n ần I: Tổng quan

 Ch y u phân tích k t qu s d ng ngu n l c v ủa các mô hình nghiên cứu ến 2 phương pháp chia đất ến 2 phương pháp chia đất ảng: ử dụng của các mô hình ục lục bảng: ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ề nông nghiệp ở ĐBSH đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt:

– Ch phân tích m i quan h kinh t gi a con ngỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ện KHKTNN Việt nam ến 2 phương pháp chia đất ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ường sau 2 năm chuyển đổi à PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nami v t

– Thi u m i quan h gi a con ngến 2 phương pháp chia đất ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ện KHKTNN Việt nam ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ờng sau 2 năm chuyển đổi à PTNTi v con ngờng sau 2 năm chuyển đổii thông qua RĐBSH

 Thi u nh ng ánh giá phân tích tác ến 2 phương pháp chia đất ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính đ độ NN và PTNTng c a Dủa các mô hình nghiên cứu ĐBSH.ĐBSH.T

– Tác độ NN và PTNTng nh hảng: ưở ĐBSH.ng đến 2 phương pháp chia đất ảng:n s n xu tất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam

– Tác độ NN và PTNTng v kinh t v xã h i ề nông nghiệp ở ĐBSH ến 2 phương pháp chia đất à PTNT ộ NN và PTNT

– Thi u phân tích CS ru ng ến 2 phương pháp chia đất ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ớn ở Việt namt v i các chính sách khác: L , V nĐBSH ống nông nghiệp Trung tâm thông tinNhư vây, tổng hợp lại có thể nêu lên 3 điểm đặc biệt trong các nghiên cứuDĐĐT đã làm thời gian qua đó là: (1) Các nghiên cứu DĐĐT chỉ quan tâm đến

sự giảm thiểu của số lượng mảnh trên nông hộ hay trên đơn vị diện tích vànhững tác động do kinh tế quy mô về ô thửa mạng lại, nhưng chưa đánh giá hếtnhững tác động phức tạp và các hệ quả khác nhau của DĐĐT (2) Những nghiêncứu chỉ tập trung vào tác nhân chính là nông hộ mà quên rằng tham gia vàoDĐĐT có nhiều tác nhân khác nhau Sự quan tâm đến kinh tế quy mô về ô thửa

và riêng với 1 tác nhân là nông hộ cho thấy các nghiên cứu này mới chỉ đề cậpmối quan hệ giữa con người với ruộng đất mà chưa đề cập đến mối quan hệ conngười với con người thông qua vấn đề ruộng đất Và (3) các nghiên cứu khôngchứng minh được rằng trước khi áp dụng các biện pháp can thiệp hành chính đềthực hiện DĐĐT thì địa phương đã tạo điều kiện rất tốt để thúc đẩy cơ chế phitập trung tham gia vào việc thực hiện DĐĐT, hay các địa phương có các biệnpháp hữu hiệu khác (có chế trọng tài, cơ chế giá, hoặc là sự thưởng phạt) để

Trang 20

Ph n II: M c ích v phần II: Mục đích và phương pháp nghiên cứu ục đích và phương pháp nghiên cứu đ ài ương pháp nghiên cứung pháp nghiên c u ứu

2.1 M c ích nghiên c u ục đích và phương pháp nghiên cứu đ ứu

2.1.1 M c tiêu nghiên c u c a đ tài ục đích và phương pháp nghiên cứu ứu ủa vấn đề nghiên cứu ề Tài

2.1.1.1 M c tiêu t ng quát ụng đất ở ổi thửa ở một số tỉnh và đề xuất chính sách

Nghiên c u th c ti n d n i n ứu ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ễn ra khá phổ biến đặc ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đ ề nông nghiệp ở ĐBSH đồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nami th a t i các ử dụng của các mô hình ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT đị định 64/CPa phương pháp chia đấtng đển về nông nghiệp ở ĐBSH ừ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đ t ó

đề nông nghiệp ở ĐBSH ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ến 2 phương pháp chia đất ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đ ề nông nghiệp ở ĐBSH đồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ử dụng của các mô hình ện KHKTNN Việt nam ảng: ử dụng của các mô hình

d ng ục lục bảng: đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt

2.1.1.2 M c tiêu c th : ụng đất ở ụng đất ở ểm khác nhau liên quan đến DĐĐT và khắc phục sự

 T ng k t kinh nghi m th c ti n t các mô hình th c hi n d n i nổng quan ến 2 phương pháp chia đất ện KHKTNN Việt nam ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ễn ra khá phổ biến đặc ừ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ện KHKTNN Việt nam ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đ ề nông nghiệp ở ĐBSH

i th a th nh công

 Tìm hi u các khó kh n, tr ng i trong vi c d n i n ển về nông nghiệp ở ĐBSH ăm chuyển đổi ở ĐBSH ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ện KHKTNN Việt nam ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đ ề nông nghiệp ở ĐBSH đổng quani th a v phânử dụng của các mô hình à PTNT

tr quá trình n y ợc và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các à PTNT

đ ề nông nghiệp ở ĐBSH đổng quan ử dụng của các mô hình ương pháp chia đất ứu ợc và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ề nông nghiệp ở ĐBSH ặc điểm chính của các mô hình nghiên cứu ến 2 phương pháp chia đất à PTNT

h i nh m nâng cao hi u qu s d ng ộ NN và PTNT ằng lớn ở Việt nam ện KHKTNN Việt nam ảng: ử dụng của các mô hình ục lục bảng: đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt

2.1 2 Câu h i nghiên c u chính ỏi nghiên cứu chính ứu

 ĐBSH.ặc điểm chính của các mô hình nghiên cứu đ ển về nông nghiệp ở ĐBSH.c i m manh mún ru ng ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt trong trong đồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namng b ng sông H ng lằng lớn ở Việt nam ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam à PTNTgì? Trong nh ng n m qua, ã có nh ng phững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ăm chuyển đổi đ ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ương pháp chia đấtng th c d n i n ứu ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đ ề nông nghiệp ở ĐBSH đổng quani

th a n o ử dụng của các mô hình à PTNT được và mục tiêu chính sách DĐĐT ở cácc áp d ng t i các a phục lục bảng: ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT đị định 64/CP ương pháp chia đấtng i n hình?đ ển về nông nghiệp ở ĐBSH

 Hi u qu v tính công b ng xã h i v l i ích kinh t c a các phện KHKTNN Việt nam ảng: ề nông nghiệp ở ĐBSH ằng lớn ở Việt nam ộ NN và PTNT à PTNT ợc và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các ến 2 phương pháp chia đất ủa các mô hình nghiên cứu ương pháp chia đấtng

 Nh nà PTNT ướn ở Việt namc c n h tr gì ần I: Tổng quan ỗ trợ sao cho cơ chế nay vận hành tốt hơn Hai ợc và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các đển về nông nghiệp ở ĐBSH thúc đẩu tại các xã trước và sauy quá trình d n i n ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đ ề nông nghiệp ở ĐBSH đổng quani th a,ử dụng của các mô hình

gi m manh mún ảng: đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đ ở ĐBSH ĐBSH.ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt ai ng b ng sông H ng?ằng lớn ở Việt nam ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam

2.2 Ph ương pháp nghiên cứu ng pháp nghiên c u ứu

n y ó l vi c k t h p nghiên c u nh ng ng x c a các tác nhân khác nhauà PTNT đ à PTNT ện KHKTNN Việt nam ến 2 phương pháp chia đất ợc và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các ứu ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ứu ử dụng của các mô hình ủa các mô hình nghiên cứu

v nh ng tác à PTNT ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính độ NN và PTNTng c a kinh t xã h i c a nh ng chính sách, d án phátủa các mô hình nghiên cứu ến 2 phương pháp chia đất ộ NN và PTNT ủa các mô hình nghiên cứu ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%)

l p xã h i nói chung, t o ra các ph n ng khác nhau m i ớn ở Việt nam ộ NN và PTNT ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ảng: ứu ở ĐBSH ỗ trợ sao cho cơ chế nay vận hành tốt hơn Hai đống nông nghiệp Trung tâm thông tin ược và mục tiêu chính sách DĐĐT ở cáci t ng n y.à PTNT

Vì th vi c xem xét nh ng ng x các các ến 2 phương pháp chia đất ện KHKTNN Việt nam ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ứu ử dụng của các mô hình đống nông nghiệp Trung tâm thông tin ược và mục tiêu chính sách DĐĐT ở cáci t ng, tác nhân đống nông nghiệp Trung tâm thông tin ớn ở Việt nami v i m tộ NN và PTNT

Trang 21

chính sách l h t s c c n thi t trà PTNT ến 2 phương pháp chia đất ứu ần I: Tổng quan ến 2 phương pháp chia đất ướn ở Việt namc khi xem xét tác độ NN và PTNTng c a chính sáchủa các mô hình nghiên cứu

đ ư ến 2 phương pháp chia đất à PTNT đến 2 phương pháp chia đất ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ển về nông nghiệp ở ĐBSH ến 2 phương pháp chia đất ộ NN và PTNT

ĐBSH.ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ớn ở Việt nam ĐBSH.ĐBSH ủa các mô hình nghiên cứu đị định 64/CP ương pháp chia đất đ ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ện KHKTNN Việt nam ở ĐBSH ĐBSH

r ng chính sách n y ch a ằng lớn ở Việt nam à PTNT ứu đự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%)ng trong nó 2 m i quan h t n t i song song, óống nông nghiệp Trung tâm thông tin ện KHKTNN Việt nam ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT đ

l : à PTNT

 M i quan h kinh t ố tỉnh và đề xuất chính sách ệu quả sử dụng đất ở ến khích dồn điền đổi thửa, nâng cao hiệu quả sử dụng đất ở: cho phép s d ng hi u qu các ngu n l c vử dụng của các mô hình ục lục bảng: ện KHKTNN Việt nam ảng: ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) à PTNTthúc đẩu tại các xã trước và sau ảng:y s n xu t xu t h ng hoá ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam à PTNT

 M i quan h chính tr - xã h i ố tỉnh và đề xuất chính sách ệu quả sử dụng đất ở ị - xã hội ột số tỉnh và đề xuất chính sách :

 L m t ng hay gi m s phân hoá v kinh t d n à PTNT ăm chuyển đổi ảng: ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ề nông nghiệp ở ĐBSH ến 2 phương pháp chia đất ẫn đến thay đổi đến 2 phương pháp chia đấtn s t ngự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ăm chuyển đổihay gi m s phân hoá v xã h i.ảng: ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ề nông nghiệp ở ĐBSH ộ NN và PTNT

 Không thay đổng quani quy n s hề nông nghiệp ở ĐBSH ở ĐBSH ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính u ru ng ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt nhưng có th l m t ngển về nông nghiệp ở ĐBSH à PTNT ăm chuyển đổihay gi m kh n ng ti p c n ru ng ảng: ảng: ăm chuyển đổi ến 2 phương pháp chia đất ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đống nông nghiệp Trung tâm thông tin ớn ở Việt namt i v i m t b ph nộ NN và PTNT ộ NN và PTNT ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namnông dân

Và chính từ 2 mối quan hệ này, những cách thức ứng xử và các hệ quả tácđộng của chính sách DĐĐT trở nên đa dạng và phức tạp hơn nhiều, đòi hỏinghiên cứu đánh giá cần phải thận trọng và mang tính khoa học cao hơn Để làmđiều này chúng tôi sử dụng một số phương pháp nghiên cứu cụ thể sau đây:

2.2.1 Ph ương pháp nghiên cứu ng pháp đi u tra đ nh tính các tác nhân v i các ề Tài ị ớc phi u đi u tra m (Semi-structured interview): ết đề Tài ề Tài ở nước ngoài.

Vi c ph ng v n các tác nhân ã t ng tham gia th c hi n Dện KHKTNN Việt nam ỏ thành thửa ruộng lớn, trái ngược ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đ ừ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ện KHKTNN Việt nam ĐBSH.ĐBSH được và mục tiêu chính sách DĐĐT ở cácT c

th c hi n b ng b n câu h i m Khác v i nh ng i u tra mang tính ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ện KHKTNN Việt nam ằng lớn ở Việt nam ảng: ỏ thành thửa ruộng lớn, trái ngược ở ĐBSH ớn ở Việt nam ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính đ ề nông nghiệp ở ĐBSH đị định 64/CPnh

lược và mục tiêu chính sách DĐĐT ở cácng ch nh m xác ỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH ằng lớn ở Việt nam đị định 64/CPnh tính ch t ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐTi di n c a các m u i u tra, cu cện KHKTNN Việt nam ủa các mô hình nghiên cứu ẫn đến thay đổi đ ề nông nghiệp ở ĐBSH ộ NN và PTNT

vi c xác ện KHKTNN Việt nam đị định 64/CPnh b n ch t, c u trúc v các v n ảng: ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam à PTNT ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đề nông nghiệp ở ĐBSH liên quan đến 2 phương pháp chia đấtn chính sách

DĐBSH.ĐBSH.T C th l thông qua vi c ph ng v n n y có th xác ục lục bảng: ển về nông nghiệp ở ĐBSH à PTNT ện KHKTNN Việt nam ỏ thành thửa ruộng lớn, trái ngược ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam à PTNT ển về nông nghiệp ở ĐBSH đị định 64/CPnh m t s chộ NN và PTNT ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ủa các mô hình nghiên cứu

v quan i m c a các tác nhân nh m i quan tâm n o khi n h tham gia

v o công vi c Dà PTNT ện KHKTNN Việt nam ĐBSH.ĐBSH.T? ĐBSH.ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ớn ở Việt nam ọi v i h nh ng ch ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ủa các mô hình nghiên cứu đề nông nghiệp ở ĐBSH à PTNT được và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các n o c coi l quan tr ngà PTNT ọ

đống nông nghiệp Trung tâm thông tin ớn ở Việt nam ển về nông nghiệp ở ĐBSH ĐBSH.ĐBSH đ à PTNT ện KHKTNN Việt nam ển về nông nghiệp ở ĐBSH ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ọ được và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các

hình th c hi n Dự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ện KHKTNN Việt nam ĐBSH.ĐBSH.T M i tác nhân thỗ trợ sao cho cơ chế nay vận hành tốt hơn Hai ường sau 2 năm chuyển đổing ch b c l ỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH ộ NN và PTNT ộ NN và PTNT được và mục tiêu chính sách DĐĐT ở cácc m t v i v nộ NN và PTNT à PTNT ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam

m h quan tâm T ng h p các ý ki n ph ng v n tác nhân, chúng ta có

đề nông nghiệp ở ĐBSH à PTNT ọ ổng quan ợc và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các ến 2 phương pháp chia đất ỏ thành thửa ruộng lớn, trái ngược ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam

th l a ch n ển về nông nghiệp ở ĐBSH ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ọ được và mục tiêu chính sách DĐĐT ở cácc các v n ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đề nông nghiệp ở ĐBSH chính c a d n i n ủa các mô hình nghiên cứu ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đ ề nông nghiệp ở ĐBSH đổng quani th a, các v n ử dụng của các mô hình ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đề nông nghiệp ở ĐBSH

n y s à PTNT ẽ không đự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%)ơng pháp chia đất đưc a ra th o lu n 02 h i th o, t ó có k t lu n chính xácảng: ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ở ĐBSH ộ NN và PTNT ảng: ừ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đ ến 2 phương pháp chia đất ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namcho t ng v n ừ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đề nông nghiệp ở ĐBSH

Trang 22

2.2.2 Ph ương pháp nghiên cứu ng pháp h i th o chuyên gia (Expert meetings) ội, tháng ả nghiên cứu

V n ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đề nông nghiệp ở ĐBSH còn l i l l a ch n nh ng ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT à PTNT ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ọ ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính đạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐTi di n n o ện KHKTNN Việt nam à PTNT đển về nông nghiệp ở ĐBSH ph ng v n v thamỏ thành thửa ruộng lớn, trái ngược ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam à PTNT

s tiêu chí nh sau ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ư đển về nông nghiệp ở ĐBSH ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) l a ch n ọ đạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐTi bi u tham gia h i ngh :ển về nông nghiệp ở ĐBSH ộ NN và PTNT ị định 64/CP

- Ph ng v n t t c các chuyên gia các c p, các ban ng nh khác nhauỏ thành thửa ruộng lớn, trái ngược ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ảng: ở ĐBSH ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam à PTNTtrong c c u c a các ban t ch c ch ơng pháp chia đất ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ủa các mô hình nghiên cứu ổng quan ứu ỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH đạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐTo v th c hi n, à PTNT ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ện KHKTNN Việt nam đạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐTi di n c a nôngện KHKTNN Việt nam ủa các mô hình nghiên cứudân

- Chuyên gia m i c p l nh ng ngở ĐBSH ỗ trợ sao cho cơ chế nay vận hành tốt hơn Hai ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam à PTNT ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ường sau 2 năm chuyển đổii tr c ti p tham gia quá trìnhự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ến 2 phương pháp chia đất

d n i n ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đ ề nông nghiệp ở ĐBSH đổng quani th a, hi u v n m v ng ho t ử dụng của các mô hình ển về nông nghiệp ở ĐBSH à PTNT ắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT độ NN và PTNTng (không nh t thi t ph i lất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ến 2 phương pháp chia đất ảng: à PTNT

được và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các ộ NN và PTNT ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ược và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các đị định 64/CP ện KHKTNN Việt nam ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam

- C p t nhất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH : 3 đến 2 phương pháp chia đấtn 5 ngường sau 2 năm chuyển đổii

- C p huy n: 3 ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ện KHKTNN Việt nam đến 2 phương pháp chia đấtn 5 ngường sau 2 năm chuyển đổii

- C p xã: 5 ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đến 2 phương pháp chia đấtn 7 ngường sau 2 năm chuyển đổii

- Thôn v à PTNT đạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐTi di n nông dân t 7 ện KHKTNN Việt nam ừ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đến 2 phương pháp chia đấtn 10 ngường sau 2 năm chuyển đổii

Nh v y m i h i ngh có kho ng t 20 ư ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ỗ trợ sao cho cơ chế nay vận hành tốt hơn Hai ộ NN và PTNT ị định 64/CP ảng: ừ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đến 2 phương pháp chia đất n 25 chuyên gia các c p ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam được và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các c m i ờng sau 2 năm chuyển đổi đến 2 phương pháp chia đất n Trên th c t không nên m i quá ông các ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ến 2 phương pháp chia đất ờng sau 2 năm chuyển đổi đ đạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT i bi u vì nh th s nh h ển về nông nghiệp ở ĐBSH ư ến 2 phương pháp chia đất ẽ không ảng: ưở ĐBSH ng đến 2 phương pháp chia đất n k t qu ến 2 phương pháp chia đất ảng:

th o lu n ảng: ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam

Cách

th c ứu

th c ự cần thiết của vấn đề nghiên cứu

hi n ệm

Ph ương pháp chung ng pháp chung

1 Tìm hi u các v n ển về nông nghiệp ở ĐBSH ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đề nông nghiệp ở ĐBSH chung liên quan đến 2 phương pháp chia đấtn DĐBSH.ĐBSH.T s pắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính

gia đển về nông nghiệp ở ĐBSH ph ng v n trao ỏ thành thửa ruộng lớn, trái ngược ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đổng quani

3 Chu n b câu h i v ẩu tại các xã trước và sau ị định 64/CP ỏ thành thửa ruộng lớn, trái ngược à PTNT đề nông nghiệp ở ĐBSH xu t tham lu nất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam

4 Th c hi n ph ng v n trao ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ện KHKTNN Việt nam ỏ thành thửa ruộng lớn, trái ngược ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đổng quan đợc và mục tiêu chính sách DĐĐT ở cáci t 1

5 T ng k t xác ổng quan ến 2 phương pháp chia đất đị định 64/CPnh các ch ủa các mô hình nghiên cứu đề nông nghiệp ở ĐBSH chung c a bu i 1ủa các mô hình nghiên cứu ổng quan

6 Th c hi n ph ng v n trao ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ện KHKTNN Việt nam ỏ thành thửa ruộng lớn, trái ngược ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đổng quan đợc và mục tiêu chính sách DĐĐT ở cáci t 2

7 Xây d ng báo cáo ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%)

23 Ph ương pháp chung ng pháp c th ụng đất ở ểm khác nhau liên quan đến DĐĐT và khắc phục sự

1 Xác định các vấn đề chung liên quan đến mô hình nghiên cứu

th c hi n Dự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ện KHKTNN Việt nam ĐBSH.ĐBSH.T

 Xác nh các bđị định 64/CP ướn ở Việt namc tri n khai th c hi n Dển về nông nghiệp ở ĐBSH ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ện KHKTNN Việt nam ĐBSH.ĐBSH.T

 Tìm hi u nhân t quy t nh th nh côngển về nông nghiệp ở ĐBSH ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ến 2 phương pháp chia đất đị định 64/CP à PTNT

 Xác đị định 64/CPnh nh hảng: ưở ĐBSH.ng c a Dủa các mô hình nghiên cứu ĐBSH.ĐBSH đến 2 phương pháp chia đấtT n s phát tri nự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ển về nông nghiệp ở ĐBSH.NN

2 Lựa chọn các chuyên gia để phỏng vấn và trao đổi

Trang 23

 Xác đị định 64/CPnh th nh ph n các tác nhân các c p à PTNT ần I: Tổng quan ở ĐBSH ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam độ NN và PTNT liên

 Lên danh sách các chuyên gia

3 Phỏng vấn và tổ chức trao đổi tác nhân

 G p g v trao ặc điểm chính của các mô hình nghiên cứu ỡng của các yếu tố sản à PTNT đổng quani nh m tìm hi u vai trò c a cá nhânằng lớn ở Việt nam ển về nông nghiệp ở ĐBSH ủa các mô hình nghiên cứutrong th c hi n Dự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ện KHKTNN Việt nam ĐBSH.ĐBSH.T

 ĐBSH.ề nông nghiệp ở ĐBSH xu t n i dung trao ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ộ NN và PTNT đổng quan ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ộ NN và PTNTi t i h i nghị định 64/CP

4 Thực hiện hôi nghị lần 1

 Th o lu nảng: ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam

5 Tổng kết chủ đề hội nghị 1

6 Thực hiện phỏng vấn trao đổi lần 2

 Ph ng v n chuyên gia xung quanh các ch ỏ thành thửa ruộng lớn, trái ngược ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ủa các mô hình nghiên cứu đề nông nghiệp ở ĐBSH ần I: Tổng quan c n

 T ng h p ý ki n c a các chuyên gia.ổng quan ợc và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các ến 2 phương pháp chia đất ủa các mô hình nghiên cứu

 Vi t báo cáo t ng k tến 2 phương pháp chia đất ổng quan ến 2 phương pháp chia đất

2.2.3 Ph ương pháp nghiên cứu ng pháp đánh giá tác đ ng KTXH c a vi c th c hi n ội, tháng ủa vấn đề nghiên cứu ệm ự cần thiết của vấn đề nghiên cứu ệm DĐĐT

Để đánh giá tác động của DĐĐT đến sự phát triển nông nghiệp nói chung

và kinh tế hộ nông dân nói riêng, chúng tôi sử dụng mô hình điều tra phân tíchtheo dõi tuân thủ nguyên tắc trên sơ đồ 2 trục phân tích sau đây:

M t m t tình tr ng c a s phát tri n ộ NN và PTNT ặc điểm chính của các mô hình nghiên cứu ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ủa các mô hình nghiên cứu ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ển về nông nghiệp ở ĐBSH được và mục tiêu chính sách DĐĐT ở cácc xem xét theo m c th i gianống nông nghiệp Trung tâm thông tin ờng sau 2 năm chuyển đổi

trướn ở Việt namc v sau khi th c hi n Dà PTNT ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ện KHKTNN Việt nam ĐBSH.ĐBSH.T M t khác ặc điểm chính của các mô hình nghiên cứu được và mục tiêu chính sách DĐĐT ở cácc xem xét theo tr c tr ngục lục bảng: ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐTthái, có ngh a l so sánh tình tr ng c a nhóm ã th c hi n Dĩ phiến diện cho rằng chỉ cần một à PTNT ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ủa các mô hình nghiên cứu đ ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ện KHKTNN Việt nam ĐBSH.ĐBSH.T (nhóm

m c ích) v tình tr ng c a nhóm không th c hi n Dục lục bảng: đ à PTNT ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ủa các mô hình nghiên cứu ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ện KHKTNN Việt nam ĐBSH.ĐBSH.T (nhóm đống nông nghiệp Trung tâm thông tini

ch ng) M t cách tứu ộ NN và PTNT ương pháp chia đấtng đống nông nghiệp Trung tâm thông tini, tác độ NN và PTNTng t ng trăm chuyển đổi ưở ĐBSH.ng do DĐBSH.ĐBSH.T mang l i ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT được và mục tiêu chính sách DĐĐT ở cácc

% = (A’ – A)% - (B’ – B)%

∆% = (A’ – A)% - (B’ – B)%

S ơng pháp nghiên cứu đồng lúa ở 2 đồng bằng lớn 1: Phương pháp chia đấtng pháp ánhđ

giá tác độ NN và PTNTng c a Dủa các mô hình nghiên cứu ĐBSH.ĐBSH đến 2 phương pháp chia đấtT n

Trang 24

S d chúng tôi ph i l m so sánh nh v y l do trên th c t quá trìnhở ĐBSH ĩ phiến diện cho rằng chỉ cần một ảng: à PTNT ư ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam à PTNT ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ến 2 phương pháp chia đất

v n ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đề nông nghiệp ở ĐBSH ần I: Tổng quan c n l u ý l xem xét m c t ng trư à PTNT ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ăm chuyển đổi ưở ĐBSH.ng v th i gian v ch n ề nông nghiệp ở ĐBSH ờng sau 2 năm chuyển đổi à PTNT ọ đống nông nghiệp Trung tâm thông tini

ch ng sao cho phù h p Trong trứu ợc và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các ường sau 2 năm chuyển đổing h p n y chúng tôi ch n ợc và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các à PTNT ọ đống nông nghiệp Trung tâm thông tini ch ng lứu à PTNT

Riêng m c th i gian thì khó h n b i c n ch n nh ng mô hình có kho ngống nông nghiệp Trung tâm thông tin ờng sau 2 năm chuyển đổi ơng pháp chia đất ở ĐBSH ần I: Tổng quan ọ ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ảng:

m c th i gian trống nông nghiệp Trung tâm thông tin ờng sau 2 năm chuyển đổi ướn ở Việt namc v sau d n i n Dà PTNT ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đ ề nông nghiệp ở ĐBSH ĐBSH.ĐBSH.T khá d i, có th l m t v i chuà PTNT ển về nông nghiệp ở ĐBSH à PTNT ộ NN và PTNT à PTNT

k s n xu t, n u không các thông tin s li u thu th p s không ph n nh sỳ của lịch sử phát triển Và ảng: ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ến 2 phương pháp chia đất ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ện KHKTNN Việt nam ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ẽ không ảng: ảng: ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%)sai khác

Do nh ng r ng bu c n y nên chúng tôi không th th c hi n nghiên c uững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính à PTNT ộ NN và PTNT à PTNT ển về nông nghiệp ở ĐBSH ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ện KHKTNN Việt nam ứu

so sánh tác độ NN và PTNTng t t c các mô hình l a ch n nghiên c u ở ĐBSH ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ảng: ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ọ ứu được và mục tiêu chính sách DĐĐT ở cácc, b i a sở ĐBSH đ ống nông nghiệp Trung tâm thông tincác đị định 64/CPa phương pháp chia đấtng m i ch th c hi n Dớn ở Việt nam ỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ện KHKTNN Việt nam ĐBSH.ĐBSH.T t n m 2001, 2002 tr l i ây.ừ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ăm chuyển đổi ở ĐBSH ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT đ

kiên, t nh V nh phúc n i ã th c hi n Dỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH ĩ phiến diện cho rằng chỉ cần một ơng pháp chia đất đ ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ện KHKTNN Việt nam ĐBSH.ĐBSH.T k t n m 1997.ển về nông nghiệp ở ĐBSH ừ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ăm chuyển đổi

2.2.4 Ph ương pháp nghiên cứu ng pháp ch n các mô hình DĐĐT đ nghiên c u ọc kinh nghiệm ển về nông nghiệp ở ĐBSH ứu

nhau c a BSH Chúng ta ã t ng gi thi t r ng nhu c u Dủa các mô hình nghiên cứu ĐBSH đ ừ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ảng: ến 2 phương pháp chia đất ằng lớn ở Việt nam ần I: Tổng quan ĐBSH.ĐBSH ở ĐBSH ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐTT lo i hình

s n xu t l không gi ng nhau M t m nh ru ng tr ng lúa có th có di n tíchảng: ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam à PTNT ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ộ NN và PTNT ảng: ộ NN và PTNT ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ển về nông nghiệp ở ĐBSH ện KHKTNN Việt nam

m nh ru ng c khi ch l m t n a, kho ng 400 m2 (2) Bên c nh ó vi cảng: ộ NN và PTNT ơng pháp chia đất ỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH à PTNT ộ NN và PTNT ử dụng của các mô hình ảng: ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT đ ện KHKTNN Việt nam

đổng quan ề nông nghiệp ở ĐBSH ỗ trợ sao cho cơ chế nay vận hành tốt hơn Hai ợc và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ương pháp chia đất ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ện KHKTNN Việt nam ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ứu ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namQSD ru ng ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt Hình th c n y l cách l m t ng ph n, t ng ch , t ng n iứu à PTNT à PTNT à PTNT ừ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ần I: Tổng quan ừ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ỗ trợ sao cho cơ chế nay vận hành tốt hơn Hai ừ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ơng pháp chia đấtkhi nhu c u Dần I: Tổng quan ĐBSH.ĐBSH đ ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namT ã r t c p bách M t s ộ NN và PTNT ống nông nghiệp Trung tâm thông tin đị định 64/CPa phương pháp chia đấtng không nhi u l m ãề nông nghiệp ở ĐBSH ắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính đ

b t ắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính đần I: Tổng quanu th c hi n t t nh ng n m 1998 Ba l hình th c can thi p h nhự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ện KHKTNN Việt nam ử dụng của các mô hình ừ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ăm chuyển đổi à PTNT ứu ện KHKTNN Việt nam à PTNTchính c a chính quy n Theo ó t ng t nh, T nh u v UBND ra các nghủa các mô hình nghiên cứu ề nông nghiệp ở ĐBSH đ ừ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH ỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH ỷ lợi trước và sau dồn điền đổi thửa à PTNT ị định 64/CPquy t v quy t ến 2 phương pháp chia đất à PTNT ến 2 phương pháp chia đất đị định 64/CPnh b t bu c t t c các ắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ộ NN và PTNT ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ảng: đị định 64/CPa phương pháp chia đấtng đề nông nghiệp ở ĐBSH.u ph i th c hi nảng: ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ện KHKTNN Việt nam

DĐBSH.ĐBSH.T cùng m t ộ NN và PTNT đợc và mục tiêu chính sách DĐĐT ở cáct B t ắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính đần I: Tổng quan ừ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namu t n m 2000, ã có 5 t nh th c hi n hoatăm chuyển đổi đ ỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ện KHKTNN Việt nam

ng n y, nh ng chi có 2 t nh l H nam v H ng yên công b ho n th nh

Các n i khác v n ang th nghi m tìm tòi (3) Cu i cùng vi c ch n i mơng pháp chia đất ẫn đến thay đổi đ ử dụng của các mô hình ện KHKTNN Việt nam ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ện KHKTNN Việt nam ọ đ ển về nông nghiệp ở ĐBSH

xu t NN v phát tri n nông thôn Vi c ánh giá tác ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam à PTNT ển về nông nghiệp ở ĐBSH ện KHKTNN Việt nam đ độ NN và PTNTng v c b n ph iề nông nghiệp ở ĐBSH ơng pháp chia đất ảng: ảng:

d a trên nguyên lí so sánh k t qu phát tri n các ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ến 2 phương pháp chia đất ảng: ển về nông nghiệp ở ĐBSH ở ĐBSH đị định 64/CPa phương pháp chia đấtng ã th c hi nđ ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ện KHKTNN Việt nam

DĐBSH.ĐBSH.T v à PTNT ở ĐBSH đị định 64/CPa phương pháp chia đấtng tương pháp chia đấtng t v i u ki n s n xu t nh ng không th cự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ề nông nghiệp ở ĐBSH đ ề nông nghiệp ở ĐBSH ện KHKTNN Việt nam ảng: ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ư ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%)

hi n Dện KHKTNN Việt nam ĐBSH.ĐBSH.T Nh th v nguyên t c n u chúng ta có 4 vùng sinh thái ư ến 2 phương pháp chia đất ề nông nghiệp ở ĐBSH ắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ến 2 phương pháp chia đất ở ĐBSH

Trong i u ki n ngu n l c, th i gian nghiên c u r t h n ch , th c ti n th cđ ề nông nghiệp ở ĐBSH ện KHKTNN Việt nam ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ờng sau 2 năm chuyển đổi ứu ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ến 2 phương pháp chia đất ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ễn ra khá phổ biến đặc ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%)

Trang 25

ti n cho th y a s các mô hình can thi p h nh chính v a ch m i k t thúcễn ra khá phổ biến đặc ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đ ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ện KHKTNN Việt nam à PTNT ừ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH ớn ở Việt nam ến 2 phương pháp chia đất

th c hi n n m 2002, m t th i gian quá ng n ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ện KHKTNN Việt nam ăm chuyển đổi ộ NN và PTNT ờng sau 2 năm chuyển đổi ắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính đển về nông nghiệp ở ĐBSH so sánh các hô hình có và PTNTkhông th c hi n Dự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ện KHKTNN Việt nam ĐBSH.ĐBSH.T

v 1 trà PTNT ường sau 2 năm chuyển đổing h p không th c hi n Dợc và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ện KHKTNN Việt nam ĐBSH.ĐBSH đển về nông nghiệp ở ĐBSH.T nghiên c u: C th :ứu ục lục bảng: ển về nông nghiệp ở ĐBSH

Ch n 4 i m ọc kinh nghiệm đ ển về nông nghiệp ở ĐBSH đạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐTi di n cho ện KHKTNN Việt nam đị định 64/CPa phương pháp chia đấtng v các h th ng canh tác khácà PTNT ện KHKTNN Việt nam ống nông nghiệp Trung tâm thông tinnhau:

Vùng thâm canh: Qu c tu n, Thanh xá, H i dống nông nghiệp Trung tâm thông tin ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ảng: ương pháp chia đấtng

Vùng đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐTt b c m u: à PTNT Ng kiên, V nh phúcũ kiên ĩ phiến diện cho rằng chỉ cần một

Ch n 3 i m ọc kinh nghiệm đ ển về nông nghiệp ở ĐBSH đạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐTi di n cho các hình th c t ch c th c hi n khác nhau: ện KHKTNN Việt nam ứu ổng quan ứu ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ện KHKTNN Việt nam

Nông dân t ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) đăm chuyển đổing kí l m t ng ph n: Nam cà PTNT ừ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ần I: Tổng quan ường sau 2 năm chuyển đổing (Thái bình)

V ch n 1 i m ài ọc kinh nghiệm đ ển về nông nghiệp ở ĐBSH không th c hi n Dự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ện KHKTNN Việt nam ĐBSH.ĐBSH à PTNT đống nông nghiệp Trung tâm thông tinT l m i ch ng: xã Vân xuân,ứu

V nh phúc ĩ phiến diện cho rằng chỉ cần một

Trang 26

Ph n III: k t qu nghiên c u ần II: Mục đích và phương pháp nghiên cứu ết đề Tài ả nghiên cứu ứu

3.1.1 Các mô hình DĐĐT đ ượi khó khăn và những bài học kinh nghiệm c ch n đ nghiên c u ọc kinh nghiệm ển về nông nghiệp ở ĐBSH ứu

T nh H nam ỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH à PTNT đạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐTi di n cho vùng ện KHKTNN Việt nam đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt tr ng ũ kiên

T nh V nh phúc ỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH ĩ phiến diện cho rằng chỉ cần một đạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐTi di n cho vùng ven th m vùng ện KHKTNN Việt nam ề nông nghiệp ở ĐBSH đồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namng

b ng ằng lớn ở Việt nam đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt b c m u.ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT à PTNT

T i H i dạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ảng: ương pháp chia đấtng, 2 huy n ện KHKTNN Việt nam được và mục tiêu chính sách DĐĐT ở cácc t nh gi i thi u ỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH ớn ở Việt nam ện KHKTNN Việt nam đển về nông nghiệp ở ĐBSH nghiên

đ à PTNT à PTNT ĐBSH.ĐBSH ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH đạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ủa các mô hình nghiên cứu ỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH ừ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ăm chuyển đổi

v huy n à PTNT ện KHKTNN Việt nam Thanh hài đạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐTi di n cho vùng ện KHKTNN Việt nam đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt tr ng, t n mũ kiên ừ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ăm chuyển đổi

T i Nam sách, huy n ã gi i thi u ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ện KHKTNN Việt nam đ ớn ở Việt nam ện KHKTNN Việt nam Qu c tu nố chỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH ấn đề nghiên cứu đển về nông nghiệp ở ĐBSH.

c a huy n t ủa các mô hình nghiên cứu ện KHKTNN Việt nam ừ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đần I: Tổng quanu n m 2002 Xã n y ăm chuyển đổi à PTNT đạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐTi di n cho vùngện KHKTNN Việt nam

huy n, xã ang trên ện KHKTNN Việt nam đ đà PTNT chuy n ển về nông nghiệp ở ĐBSH đổng quani m nh v c c u kinhạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ề nông nghiệp ở ĐBSH ơng pháp chia đất ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam

dương pháp chia đấtng v huy n ch p nh n nguy n v ng chuy n à PTNT ện KHKTNN Việt nam ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ện KHKTNN Việt nam ọ ển về nông nghiệp ở ĐBSH đổng quani m cục lục bảng:

nh ng l i phù h p v i cây v i thi u l cây ư ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ợc và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các ớn ở Việt nam ảng: ề nông nghiệp ở ĐBSH à PTNT đặc điểm chính của các mô hình nghiên cứuc s n c a ảng: ủa các mô hình nghiên cứu đị định 64/CPa

238 ha ã đ được và mục tiêu chính sách DĐĐT ở cácc chuy n ển về nông nghiệp ở ĐBSH đổng quani m c ích s d ng ục lục bảng: đ ử dụng của các mô hình ục lục bảng: đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt t c yừ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namlúa sang tr ng v i thi u, ch còn 52,6 ha l ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ảng: ề nông nghiệp ở ĐBSH ỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH à PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt tr ng câyồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam

Trang 27

nguy n trao ện KHKTNN Việt nam đổng quani ru ng ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt cho nhau đển về nông nghiệp ở ĐBSH ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT t o nên nh ngững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính

T i t nh ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH Hài nam, chúng tôi được và mục tiêu chính sách DĐĐT ở cácc t nh gi i thi uỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH ớn ở Việt nam ện KHKTNN Việt nam

vùng chiêm tr ng, ph n l n ũ kiên ần I: Tổng quan ớn ở Việt nam đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt canh tác ây ch c yở ĐBSH đ ỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam

được và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các ục lục bảng: ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ảng: ăm chuyển đổi ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam được và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các

nông nghi p thu n tuý Thu nh p t tr ng tr t chi mện KHKTNN Việt nam ần I: Tổng quan ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ừ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ọ ến 2 phương pháp chia đất

chi m 7-8%) Trong s n xu t tr ng tr t thì ch y u lến 2 phương pháp chia đất ảng: ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ọ ủa các mô hình nghiên cứu ến 2 phương pháp chia đất à PTNTcây lúa, di n tích cây v ông r t th p th m chí khôngện KHKTNN Việt nam ục lục bảng: đ ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam

xã được và mục tiêu chính sách DĐĐT ở cácc ch n l m thí i m Dọ à PTNT đ ển về nông nghiệp ở ĐBSH ĐBSH.ĐBSH.T t gi a n m 2000 v thônừ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ăm chuyển đổi à PTNT

cu i cùng c a xã ã ho n th nh v o cu i n m 2001.ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ủa các mô hình nghiên cứu đ à PTNT à PTNT à PTNT ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ăm chuyển đổi ây lĐBSH à PTNT

T i t nh ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH V nh phúcĩnh phúc : t n m 1997 V nh từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ăm chuyển đổi ĩ phiến diện cho rằng chỉ cần một ường sau 2 năm chuyển đổing l huy n ãà PTNT ện KHKTNN Việt nam đ

i m t i 2 xã Ng kiên v V nh th nh ây c ng l huy n

m t nh gi i thi u à PTNT ỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH ớn ở Việt nam ện KHKTNN Việt nam đển về nông nghiệp ở ĐBSH nghiên c u V nh tứu ĩ phiến diện cho rằng chỉ cần một ường sau 2 năm chuyển đổing l m tà PTNT ộ NN và PTNThuy n m ện KHKTNN Việt nam à PTNT đặc điểm chính của các mô hình nghiên cứuc i m ru ng đ ển về nông nghiệp ở ĐBSH ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt tương pháp chia đấtng đống nông nghiệp Trung tâm thông tini ph c t p, ứu ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT đị định 64/CPa

nhi u th a nh t 2-10mề nông nghiệp ở ĐBSH ử dụng của các mô hình ỏ thành thửa ruộng lớn, trái ngược ừ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam 2 Nh ng ư đến 2 phương pháp chia đấtn n m 2000 h u h t cácăm chuyển đổi ần I: Tổng quan ến 2 phương pháp chia đất

Trang 28

Ng Kiên l m t xã ũ kiên à PTNT ộ NN và PTNT đồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namng b ng, n m phía ông Nam huy n V nhằng lớn ở Việt nam ằng lớn ở Việt nam đ ện KHKTNN Việt nam ĩ phiến diện cho rằng chỉ cần một

Tường sau 2 năm chuyển đổing, l m t trong nh ng xã à PTNT ộ NN và PTNT ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ẹn chỉ có khoảng 857 ngànt h p ngường sau 2 năm chuyển đổi đi ông To n xã có 455 ha à PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt

t nhiên, trong ó di n tích ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) đ ện KHKTNN Việt nam đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt canh tác 297,15 ha v i 1650 h v 7119 kh uớn ở Việt nam ộ NN và PTNT à PTNT ẩu tại các xã trước và sau(tính th i i m 1/4/1997) Di n tích ở ĐBSH ờng sau 2 năm chuyển đổi đ ển về nông nghiệp ở ĐBSH ện KHKTNN Việt nam đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt nông nghi p trên kh u ch ện KHKTNN Việt nam ẩu tại các xã trước và sau ỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH đạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐTt

L m t xã ch y u l s n xu t nông nghi p, 70% t tr ng thu nh p tà PTNT ộ NN và PTNT ủa các mô hình nghiên cứu ến 2 phương pháp chia đất à PTNT ảng: ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ện KHKTNN Việt nam ỷ lợi trước và sau dồn điền đổi thửa ọ ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ừ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namnông nghi p Trong s n xu t nông nghi p (SXNN), ch y u l tr ng lúa vện KHKTNN Việt nam ảng: ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ện KHKTNN Việt nam ủa các mô hình nghiên cứu ến 2 phương pháp chia đất à PTNT ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam à PTNT

m t s cây v ông nh : ngô, khoai tây, ộ NN và PTNT ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ục lục bảng: đ ư đập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ương pháp chia đấtu t ng, Do ít di n tích nênện KHKTNN Việt namnông dân t n d ng tri t ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ục lục bảng: ện KHKTNN Việt nam đển về nông nghiệp ở ĐBSH ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam tr ng cây v ông h t s di n tích có kh n ngục lục bảng: đ ến 2 phương pháp chia đất ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ện KHKTNN Việt nam ăm chuyển đổi ăm chuyển đổi

l m 3 v c a h à PTNT ục lục bảng: ủa các mô hình nghiên cứu ộ NN và PTNT đển về nông nghiệp ở ĐBSH ăm chuyển đổi t ng thu nh p Ngo i thu nh p t nông nghi p, còn cóập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam à PTNT ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ừ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ện KHKTNN Việt namcác ngu n thu t ngh ph nh : h ng sáo, ch bi n ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ừ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ề nông nghiệp ở ĐBSH ục lục bảng: ư à PTNT ến 2 phương pháp chia đất ến 2 phương pháp chia đất đập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namu bún, ngh m c,ề nông nghiệp ở ĐBSH ộ NN và PTNTngh th xây, i buôn ngo i t nh M c ề nông nghiệp ở ĐBSH ợc và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các đ à PTNT ỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH ứu độ NN và PTNT phát tri n kinh t còn ch m, tuyển về nông nghiệp ở ĐBSH ến 2 phương pháp chia đất ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam

c u, m t b ph n lao ần I: Tổng quan ộ NN và PTNT ộ NN và PTNT ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam độ NN và PTNTng v n thi u vi c l m, m c lẫn đến thay đổi ến 2 phương pháp chia đất ện KHKTNN Việt nam à PTNT ứu ương pháp chia đấtng th c bình quânự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%)

đần I: Tổng quan ường sau 2 năm chuyển đổi ỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH đạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH ăm chuyển đổi ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ộ NN và PTNT ỗ trợ sao cho cơ chế nay vận hành tốt hơn Hai ăm chuyển đổi ộ NN và PTNT ảng:

ông quý l xã n m phía ông b c c a huy n có

t ng di n tích ổng quan ện KHKTNN Việt nam đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt t nhiên l 500 ha, ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) à PTNT đị định 64/CPa hình tương pháp chia đấtng đống nông nghiệp Trung tâm thông tini

nghi p v m t b ph n nh thu nh p t d ch v thện KHKTNN Việt nam à PTNT ộ NN và PTNT ộ NN và PTNT ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ỏ thành thửa ruộng lớn, trái ngược ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ừ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ị định 64/CP ục lục bảng: ương pháp chia đấtng

nh p/ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đần I: Tổng quanu ngường sau 2 năm chuyển đổii ch ỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH đạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐTt 3,2 tri u n m 2003 N ng su t lúaện KHKTNN Việt nam ăm chuyển đổi ăm chuyển đổi ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam

gi y ch ng nh n QSD còn có nh ng v n ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ứu ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ĐBSH ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đề nông nghiệp ở ĐBSH., s li u th cống nông nghiệp Trung tâm thông tin ện KHKTNN Việt nam ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%)

t v s li u tính thu nhi u h nông dân còn sai l ch,ến 2 phương pháp chia đất à PTNT ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ện KHKTNN Việt nam ến 2 phương pháp chia đất ở ĐBSH ề nông nghiệp ở ĐBSH ộ NN và PTNT ện KHKTNN Việt namtình tr ng l n chi m ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ến 2 phương pháp chia đất đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đt ai, mua bán chuy n nhển về nông nghiệp ở ĐBSH ược và mục tiêu chính sách DĐĐT ở cácng

Trang 29

Tóm l i sau khi k t h p v i các ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ến 2 phương pháp chia đất ợc và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các ớn ở Việt nam đị định 64/CPa phương pháp chia đấtng, chúng tôi

B¶ng 3 M t s ội, tháng ố chỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH đặc điểm chính của các mô hình n đ ển về nông nghiệp ở ĐBSH c i m chính c a các mô hình n ủa vấn đề nghiên cứu ghiên c u ứu

Cường

Số hộ

Dân số

1800 6963

833 3074

1650 7119

1411 5437

1139 4200

668 2767

V ông: ục lục bảng: đ 60% di n ện KHKTNN Việt nam tích

V ông ục lục bảng: đ 60% di n ện KHKTNN Việt nam tích

Hai vục lục bảng:

lúa:

100% di n ện KHKTNN Việt nam tích

v ục lục bảng: đ ông

r t ít ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam

Cây ăm chuyển đổi n quảng: : 85% di n ện KHKTNN Việt nam tích Lúa còn ít

Hai vục lục bảng: lúa:

40% di n ện KHKTNN Việt nam tích NTTS : 50% di n ện KHKTNN Việt nam tích

m ương pháp chia đất ng do

tr ướn ở Việt nam c ây đ không có quy

ho ch ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT

t công ĐBSH.ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam

i n

đ ề nông nghiệp ở ĐBSH.

phân tán ĐBSH.ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam t quy

ho ch ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT thu ỷ lợi trước và sau dồn điền đổi thửa l i ợc và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các thi u ến 2 phương pháp chia đất ng ĐBSH.ường sau 2 năm chuyển đổi giao thông

h p ẹn chỉ có khoảng 857 ngàn

t 1 v ĐBSH.ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ục lục bảng:

lúa manh mún

t công ĐBSH.ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam

i n

đ ề nông nghiệp ở ĐBSH.

phân tán

S ống nông nghiệp Trung tâm thông tin li u ện KHKTNN Việt nam

gi a ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính

th c t ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ến 2 phương pháp chia đất

v à PTNT s ống nông nghiệp Trung tâm thông tin

li u c p ện KHKTNN Việt nam ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam

gi y ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam CNQSDĐBSH.

còn nhi u sai ề nông nghiệp ở ĐBSH.

l ch ện KHKTNN Việt nam

Không

D ĐBSH.ĐBSH T

c v i được và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các ớn ở Việt nam

nh ng ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính

v ường sau 2 năm chuyển đổi n cây

n qu ã

ăm chuyển đổi ảng: đ

tr ng ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam

t NTTS ĐBSH.ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam

xen kẽ không

v i ớn ở Việt nam đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam t

tr ng ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam lúa

Ru ng ộ NN và PTNT xen kẽ không

gi a các ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính xóm

đồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đ

d ng ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT

3.1.2 Tính đ i di n c a các mô hình nghiên c u ại diện của các mô hình nghiên cứu ệm ủa vấn đề nghiên cứu ứu

chuy n hển về nông nghiệp ở ĐBSH ướn ở Việt namng s d ng ử dụng của các mô hình ục lục bảng: đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt canh tác t lúa sang cây nừ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ăm chuyển đổi

c canh cây lúa, có nhi u khó kh n trong vi c chuy n

i c c u nông nghi p

đổng quan ơng pháp chia đất ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ện KHKTNN Việt nam

Trang 30

Ng kiênũ kiên đạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐTi di n cho vùng ện KHKTNN Việt nam đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt b c m u, ít ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ần I: Tổng quan đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt,

chuy n ển về nông nghiệp ở ĐBSH đổng quani m nh: chuy n hạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ển về nông nghiệp ở ĐBSH ướn ở Việt namng t s n xu t tr ng tr từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ảng: ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ọ

ông quý

ĐBSH c ng ũ kiên đạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐTi di n cho vùng ện KHKTNN Việt nam đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt ven bi n, ít ển về nông nghiệp ở ĐBSH đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam độ NN và PTNTt, c canh cây

chuy n ển về nông nghiệp ở ĐBSH đổng quan ơng pháp chia đất ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nami c c u nông nghi p.ện KHKTNN Việt nam

3.2 Th c tr ng manh mún ru ng ự cần thiết của vấn đề nghiên cứu ại diện của các mô hình nghiên cứu ội, tháng đấn đề nghiên cứu ở nước ngoài đ t BSH.

3.2.1 Manh mún ru ng đ t Đ ng b ng sông H ng ội, tháng ấn đề nghiên cứu ở nước ngoài ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ằng lớn ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn

3.2.1.1 Tình tr ng manh mún ru ng đ t c p đ nông h ạng này ột số tỉnh và đề xuất chính sách ất chính sách ở một số tỉnh và đề xuất chính sách ất chính sách ột số tỉnh và đề xuất chính sách ột số tỉnh và đề xuất chính sách

Mu n có ống nông nghiệp Trung tâm thông tin được và mục tiêu chính sách DĐĐT ở cácc nh ng gi i pháp tri t ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ảng: ện KHKTNN Việt nam đển về nông nghiệp ở ĐBSH cho vi c kh c ph c tình tr ngện KHKTNN Việt nam ắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ục lục bảng: ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐTmanh mún BSH, trở ĐBSH ĐBSH ướn ở Việt namc h t ph i nghiên c u nh ng ến 2 phương pháp chia đất ảng: ứu ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính đặc điểm chính của các mô hình nghiên cứu đ ển về nông nghiệp ở ĐBSH.c i m c a s manhủa các mô hình nghiên cứu ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%)mún ru ng ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam à PTNTt v nh ng nguyên nhân gây nên tình tr ng manh mún n y Sững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT à PTNT ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%)manh mún ru ng ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ở ĐBSH đồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt ng b ng sông H ng l m t hi n tằng lớn ở Việt nam ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam à PTNT ộ NN và PTNT ện KHKTNN Việt nam ược và mục tiêu chính sách DĐĐT ở cácng mang tính

l ch s Tình tr ng manh mún th hi n trên c 2 góc ị định 64/CP ử dụng của các mô hình ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ển về nông nghiệp ở ĐBSH ện KHKTNN Việt nam ảng: độ NN và PTNT manh mún v ô th aề nông nghiệp ở ĐBSH ử dụng của các mô hình

c a th k trủa các mô hình nghiên cứu ến 2 phương pháp chia đất ỷ lợi trước và sau dồn điền đổi thửa ướn ở Việt nam đồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namc, ng b ng sông H ng ã có ằng lớn ở Việt nam ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đ đến 2 phương pháp chia đấtn 16,0 tri u m nh ru ng toện KHKTNN Việt nam ảng: ộ NN và PTNT

nh khác nhau Di n tích trung bình m i m nh B c ninh lúc b y gi lỏ thành thửa ruộng lớn, trái ngược ện KHKTNN Việt nam ỗ trợ sao cho cơ chế nay vận hành tốt hơn Hai ảng: ở ĐBSH ắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ờng sau 2 năm chuyển đổi à PTNT

vùng b th a thì BSH ã m t i trên 3% di n tích ờng sau 2 năm chuyển đổi ử dụng của các mô hình ĐBSH đ ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đ ện KHKTNN Việt nam đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt canh tác ĐBSH.ến 2 phương pháp chia đấtn

nh ng n m 1997, ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ăm chuyển đổi đồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namng b ng sông H ng tình trang manh mún ru ng ằng lớn ở Việt nam ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ở ĐBSH.t

núi phía b cắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính

Tình tr ng manh mún ru ng ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt c p nông h tuy không liên quan nhi uộ NN và PTNT ề nông nghiệp ở ĐBSH

nghi m nhi u n i cho th y r ng thông thện KHKTNN Việt nam ở ĐBSH ề nông nghiệp ở ĐBSH ơng pháp chia đất ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ằng lớn ở Việt nam ường sau 2 năm chuyển đổing luôn có m i quan h tống nông nghiệp Trung tâm thông tin ện KHKTNN Việt nam ương pháp chia đấtngtác gi a quá trình t p trung ru ng ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ở ĐBSH ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt c p nông h v quá trình t p trungộ NN và PTNT à PTNT ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam

th thúc ển về nông nghiệp ở ĐBSH đẩu tại các xã trước và sauy ho c h n ch quá trình t p trung ru ng ặc điểm chính của các mô hình nghiên cứu ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ến 2 phương pháp chia đất ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt v ngà PTNT ược và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐTc l i.Trong đồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namng b ng sông H ng hi n nay s manh mún ru ng ằng lớn ở Việt nam ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ện KHKTNN Việt nam ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt c p nông hộ NN và PTNT

th hi n các ển về nông nghiệp ở ĐBSH ện KHKTNN Việt nam ở ĐBSH đặc điểm chính của các mô hình nghiên cứu đ ển về nông nghiệp ở ĐBSH.c i m nh :ư

- Di n tích canh tác BQ trên h hay trên lao ện KHKTNN Việt nam ộ NN và PTNT độ NN và PTNTng r t th p (ch kho ngất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH ảng:

- S lống nông nghiệp Trung tâm thông tin ược và mục tiêu chính sách DĐĐT ở cácng các h có di n tích t 1 ha tr lên không áng k (ch a ộ NN và PTNT ện KHKTNN Việt nam ừ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ở ĐBSH đ ển về nông nghiệp ở ĐBSH ư đần I: Tổng quany15%) a s có di n tích nh h n 0,50 ha.đ ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ện KHKTNN Việt nam ỏ thành thửa ruộng lớn, trái ngược ơng pháp chia đất

do s m t ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt nông nghi p v s gia t ng c a dân s nông thôn.ện KHKTNN Việt nam à PTNT ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ăm chuyển đổi ủa các mô hình nghiên cứu ống nông nghiệp Trung tâm thông tin

B¶ng 4 Quy mô v s thay ài ự cần thiết của vấn đề nghiên cứu đổng kết đề Tài i quy mô đấn đề nghiên cứu t NN nông h (%) ở nước ngoài ội, tháng

Trang 31

3 H có t 0,2 ha ộ NN và PTNT ừ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đến 2 phương pháp chia đấtn dướn ở Việt nami 0,5

ha

Ngu n: TCTK, K t qu t ng i u tra NN, NT v TS 2001 (2003) ồn: Số liệu thống kê, GSO, 1990, 1995, 2000 ếng Anh: Land consolidation và tiếng Pháp: ản xuất hàng hoá phát triển: ổng điều tra NN, NT và TS 2001 (2003) đông dân cư, ều tra NN, NT và TS 2001 (2003) àng hoá phát triển:

3.2.1.2 Tình tr ng manh mún v s ô th a ạng này ền đổi thửa ở một số tỉnh và đề xuất chính sách ố tỉnh và đề xuất chính sách ửa ở một số tỉnh và đề xuất chính sách

Nh ã nêu ph n ư đ ở ĐBSH ần I: Tổng quan đặc điểm chính của các mô hình nghiên cứu ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đề nông nghiệp ở ĐBSH ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐTt v n , t i th i i m chia ru ng n m 1993 ờng sau 2 năm chuyển đổi đ ển về nông nghiệp ở ĐBSH ộ NN và PTNT ăm chuyển đổi đển về nông nghiệp ở ĐBSH

xa-g n, t t-x u ã d n ần I: Tổng quan ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đ ẫn đến thay đổi đến 2 phương pháp chia đấtn m t th c t l ru ng ộ NN và PTNT ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ến 2 phương pháp chia đất à PTNT ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ị định 64/CPt b phân chia th nh r tà PTNT ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namnhi u lo i, h ng ề nông nghiệp ở ĐBSH ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt khác nhau v s manh mún r t cao Tình tr ng manhà PTNT ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT

y u trên các lo i ến 2 phương pháp chia đất ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt tr ng cây h ng n m v m c à PTNT ăm chuyển đổi à PTNT ứu độ NN và PTNT manh mún th hi n 2ển về nông nghiệp ở ĐBSH ện KHKTNN Việt nam ở ĐBSH

m t:ặc điểm chính của các mô hình nghiên cứu

Di n tích/th a ệu quả sử dụng đất ở ửa ở một số tỉnh và đề xuất chính sách : V i cây lúa di n tích/th a có th di n bi n t 200 ớn ở Việt nam ện KHKTNN Việt nam ử dụng của các mô hình ển về nông nghiệp ở ĐBSH ễn ra khá phổ biến đặc ến 2 phương pháp chia đất ừ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đến 2 phương pháp chia đấtn

400 m2, v i cây m u thì nh h n 100-200 mớn ở Việt nam à PTNT ỏ thành thửa ruộng lớn, trái ngược ơng pháp chia đất 2 đặc điểm chính của các mô hình nghiên cứuc bi t v i cây rau thì r t nhện KHKTNN Việt nam ớn ở Việt nam ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ỏ thành thửa ruộng lớn, trái ngược

ch 20-50 mỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH 2 T l th a có di n tích < 100 mỷ lợi trước và sau dồn điền đổi thửa ện KHKTNN Việt nam ử dụng của các mô hình ện KHKTNN Việt nam 2 chi m ến 2 phương pháp chia đất đến 2 phương pháp chia đấtn 5-10% t ng sổng quan ống nông nghiệp Trung tâm thông tin

th a.ử dụng của các mô hình

S th a/h ố tỉnh và đề xuất chính sách ửa ở một số tỉnh và đề xuất chính sách ột số tỉnh và đề xuất chính sách: S h có t 7 ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ộ NN và PTNT ừ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đến 2 phương pháp chia đấtn 10 th a l ph bi n, th m chí có n iử dụng của các mô hình à PTNT ổng quan ến 2 phương pháp chia đất ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ơng pháp chia đấtlên t i 25 th a, cá bi t có h có 47 th a (V nh phúc) V s th a/h gi a cácớn ở Việt nam ử dụng của các mô hình ện KHKTNN Việt nam ộ NN và PTNT ử dụng của các mô hình ĩ phiến diện cho rằng chỉ cần một ề nông nghiệp ở ĐBSH ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ử dụng của các mô hình ộ NN và PTNT ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính

B¶ng 5 M c ứu đội, tháng manh mún ru ng ội, tháng đấn đề nghiên cứu ở nước ngoài t các vùng trong c n ả nghiên cứu ước c.

T

Trung bình bi tCáệm ĐBSH.ấn đề nghiên cứut lúa ĐBSH.ấn đề nghiên cứuraut

(Ngu n: T ng c c ồn: Số liệu thống kê, GSO, 1990, 1995, 2000 ổng điều tra NN, NT và TS 2001 (2003) ục Địa chính năm 1997) Địa chính năm 1997)a chính n m 1997)ăm 1997)

Trang 32

K t qu i u tra c a Vi n quy ho ch v th ng kê nôngến 2 phương pháp chia đất ảng: đ ề nông nghiệp ở ĐBSH ủa các mô hình nghiên cứu ện KHKTNN Việt nam ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT à PTNT ống nông nghiệp Trung tâm thông tin

B¶ng 6 M c ứu đội, tháng manh mún ru ng ội, tháng đấn đề nghiên cứu ở nước ngoài ội, tháng ố chỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH ỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH t m t s t nh vùng BSH ĐBSH.

TT T nhỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH. T ng s th a/hổng kết đề Tài ố chỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH ửu ội, tháng Di n tích bìnhệm

ít

nh tấn đề nghiên cứu Nhiu ề Tài

nh tấn đề nghiên cứu

Trungbình

Nhỏi nghiên cứu chính

nh tấn đề nghiên cứu nh tL nớc ấn đề nghiên cứu Trung

-T ng h p các k t qu i u tra cho th y m c ổng quan ợc và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các ến 2 phương pháp chia đất ảng: đ ề nông nghiệp ở ĐBSH ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ứu độ NN và PTNT manh mún t i các mô ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT

B¶ng 7 Tình tr ng manh mún ru ng ại diện của các mô hình nghiên cứu ội, tháng đấn đề nghiên cứu ủa vấn đề nghiên cứu t c a các mô hình tr ước c khi th c ự cần thiết của vấn đề nghiên cứu

t công i n

ĐBSH.ấn đề nghiên cứu đ ề Tài

mún

khuNam

* Đất hàng hoá phát triển: t công i n đông dân cư, ều tra NN, NT và TS 2001 (2003) đông dân cư,ển: theo thôn, nh ng t p trung m t khu ư, ập trung ở một khu ở một khu ột khu

** Đất hàng hoá phát triển: t công i n đông dân cư, ều tra NN, NT và TS 2001 (2003) đông dân cư,ển: xen k t i các m nh ru ng c a nông dân ẽ tại các mảnh ruộng của nông dân ại các mảnh ruộng của nông dân ản xuất hàng hoá phát triển: ột khu ủa nông dân.

3.2.2 Các đ c đi m manh mún ru ng đ t ĐBSH ặc điểm chính của các mô hình n ển về nông nghiệp ở ĐBSH ội, tháng ấn đề nghiên cứu ở nước ngoài.

Trong l ch s , nh ng ị định 64/CP ử dụng của các mô hình ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính đặc điểm chính của các mô hình nghiên cứu đ ển về nông nghiệp ở ĐBSH.c i m c a s manh mún ru ng ủa các mô hình nghiên cứu ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ở ĐBSH ĐBSH.t BSH ãđ

được và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các ảng: ục lục bảng: ển về nông nghiệp ở ĐBSH ớn ở Việt nam ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính đặc điểm chính của các mô hình nghiên cứu đ ển về nông nghiệp ở ĐBSH ư Th nh t ứ nhất ất hàng hoá phát triển: , ó l sđ à PTNT ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%)

Trang 33

manh mún ru ng ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt không m i quan n o ống nông nghiệp Trung tâm thông tin à PTNT đến 2 phương pháp chia đấtn m t ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam độ NN và PTNT dân s Nói cách khácống nông nghiệp Trung tâm thông tin

manh mún ru ng ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt th hi n s khác bi t qua các vùng khác nhau Dển về nông nghiệp ở ĐBSH ện KHKTNN Việt nam ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ện KHKTNN Việt nam ường sau 2 năm chuyển đổing

nh thư ở ĐBSH ược và mục tiêu chính sách DĐĐT ở cácng đồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namng b ng, ằng lớn ở Việt nam đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đt ai b xé nh h n so v i các vùng h ị định 64/CP ỏ thành thửa ruộng lớn, trái ngược ơng pháp chia đất ớn ở Việt nam ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT đồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namng

b ng, ho c c ng ra g n bi n, các ô th a c a các m nh ru ng c ng l n h n.ằng lớn ở Việt nam ặc điểm chính của các mô hình nghiên cứu à PTNT ần I: Tổng quan ển về nông nghiệp ở ĐBSH ử dụng của các mô hình ủa các mô hình nghiên cứu ảng: ộ NN và PTNT à PTNT ớn ở Việt nam ơng pháp chia đất

c ng không gi ng nhauũ kiên ống nông nghiệp Trung tâm thông tin : đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam à PTNTt c ng tr ng ng p nũ kiên ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ướn ở Việt namc thường sau 2 năm chuyển đổing xuyên hay các

ru ng ngo i ê, ô th a ít b xé nh h n l ru ng ộ NN và PTNT à PTNT đ ử dụng của các mô hình ị định 64/CP ỏ thành thửa ruộng lớn, trái ngược ơng pháp chia đất à PTNT ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt cao được và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các đc ê che ch n.ắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính

Cu i cùng, s manh mún ru ng ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt còn ph thu c v o c tình tr ng s h uục lục bảng: ộ NN và PTNT à PTNT ảng: ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ở ĐBSH ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính

ru ng ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ở ĐBSH ỗ trợ sao cho cơ chế nay vận hành tốt hơn Hai ơng pháp chia đấtt m i n i Nh ng n i t l di n tích ư ơng pháp chia đất ỷ lợi trước và sau dồn điền đổi thửa ện KHKTNN Việt nam ện KHKTNN Việt nam đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt công i n th p thì m cđ ề nông nghiệp ở ĐBSH ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ứu

tình trang manh mún ô th a c ng l n Nh ng t t c các ử dụng của các mô hình à PTNT ớn ở Việt nam ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ảng: đặc điểm chính của các mô hình nghiên cứu đ ển về nông nghiệp ở ĐBSH.c i m n y là PTNT à PTNT

c a quá kh G n m t th k ã trôi qua, v y âu s l nh ng ủa các mô hình nghiên cứu ứu ần I: Tổng quan ộ NN và PTNT ến 2 phương pháp chia đất ỷ lợi trước và sau dồn điền đổi thửa đ ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đ ẽ không à PTNT ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính đặc điểm chính của các mô hình nghiên cứu đ ển về nông nghiệp ở ĐBSH.c i mmanh mún ru ng ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt hi n nay BSH? ện KHKTNN Việt nam ở ĐBSH ĐBSH

nhau ở ĐBSH đồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namng b ng ch ra r ng (xem b ng 8): Hi n nay, các vùng ven ằng lớn ở Việt nam ỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH ằng lớn ở Việt nam ảng: ện KHKTNN Việt nam đồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namng

b ng v vùng ằng lớn ở Việt nam à PTNT đồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namng b ng trung tâm, s manh mún ru ng ằng lớn ở Việt nam ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ũ kiênt c ng cao h n soơng pháp chia đất

v i vùng ven bi n, nam ớn ở Việt nam ển về nông nghiệp ở ĐBSH đồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namng b ng i u n y c ng có ngh a l ã có s táiằng lớn ở Việt nam ĐBSH ề nông nghiệp ở ĐBSH à PTNT ũ kiên ĩ phiến diện cho rằng chỉ cần một à PTNT đ ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%)

hi n ện KHKTNN Việt nam đặc điểm chính của các mô hình nghiên cứu đ ển về nông nghiệp ở ĐBSH.c i m manh mún ru ng ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ở ĐBSH ĐBSH.t BSH n u so sánh tình tr ng hi nến 2 phương pháp chia đất ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ện KHKTNN Việt namnay v i l ch s h ng n a th k trớn ở Việt nam ị định 64/CP ử dụng của các mô hình à PTNT ử dụng của các mô hình ến 2 phương pháp chia đất ỷ lợi trước và sau dồn điền đổi thửa ướn ở Việt namc

B¶ng 8 ĐBSH.ặc điểm chính của các mô hình n đ ển về nông nghiệp ở ĐBSH c i m manh mún ru ng ội, tháng đấn đề nghiên cứu ở nước ngoài t các vùng khác nhau trong BSH ĐBSH.

Ngu n: S li u i u tra h ND t i m i xã, trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ện KHKTNN Việt nam đ ề nông nghiệp ở ĐBSH ộ NN và PTNT ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ỗ trợ sao cho cơ chế nay vận hành tốt hơn Hai ướn ở Việt namc DĐBSH.ĐBSH.T

Nh ng n u xét theo các ki u h thì s manh mún ru ng ư ến 2 phương pháp chia đất ển về nông nghiệp ở ĐBSH ộ NN và PTNT ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ở ĐBSH đồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt ng

b ng th hi n không rõ r ng h n ã rõ r ng S th a/h c a lo i h trungằng lớn ở Việt nam ển về nông nghiệp ở ĐBSH ện KHKTNN Việt nam à PTNT ẳng định một lần nữa quan đ à PTNT ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ử dụng của các mô hình ộ NN và PTNT ủa các mô hình nghiên cứu ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ộ NN và PTNT

chung ho t ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT độ NN và PTNTng còn h n ch ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ến 2 phương pháp chia đất

B¶ng 9 ĐBSH.ặc điểm chính của các mô hình n đ ển về nông nghiệp ở ĐBSH c i m manh mún ru ng ội, tháng đấn đề nghiên cứu ở nước ngoài t các ki u h ển về nông nghiệp ở ĐBSH ội, tháng

Lo i hạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ộ NN và PTNT S th a/hống nông nghiệp Trung tâm thông tin ử dụng của các mô hình ộ NN và PTNT Di n tích th aện KHKTNN Việt nam (m2) ử dụng của các mô hình

Trang 34

3.2.3 Nguyên nhân d n đ n tình tr ng manh mún: ẫn đến tình trạng manh mún: ết đề Tài ại diện của các mô hình nghiên cứu

Nguyên nhân đần I: Tổng quanu tiên, quan tr ng nh t d n ọ ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ẫn đến thay đổi đến 2 phương pháp chia đấtn tình tr ng manh múnạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT

ru ng ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt ph i k ảng: ển về nông nghiệp ở ĐBSH đến 2 phương pháp chia đất à PTNT ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%)n l s ph c t p c a trong ứu ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ủa các mô hình nghiên cứu đị định 64/CPa hình đị định 64/CPa m o ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đ ở ĐBSH.t ai

m i ỗ trợ sao cho cơ chế nay vận hành tốt hơn Hai đị định 64/CPa phương pháp chia đấtng trong BSH H u nh trong m i l ng xã, ĐBSH ần I: Tổng quan ư ỗ trợ sao cho cơ chế nay vận hành tốt hơn Hai à PTNT đề nông nghiệp ở ĐBSH ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐTu t n t i 3 lo iạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐTt

đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam : đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt cao, đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam à PTNTt v n v à PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt th p ây chính l h qu c a vi c xây d ngất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ĐBSH à PTNT ện KHKTNN Việt nam ảng: ủa các mô hình nghiên cứu ện KHKTNN Việt nam ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%)

li n v i chu k phát tri n c a nông h Nguyên nhân th 3 ph i k ề nông nghiệp ở ĐBSH ớn ở Việt nam ỳ của lịch sử phát triển Và ển về nông nghiệp ở ĐBSH ủa các mô hình nghiên cứu ộ NN và PTNT ứu ảng: ển về nông nghiệp ở ĐBSH đến 2 phương pháp chia đất à PTNTn ltâm lí ti u nông c a các h s n xu t nh (Lâm Th Mai Lan, 2001) Nhìnển về nông nghiệp ở ĐBSH ủa các mô hình nghiên cứu ộ NN và PTNT ảng: ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ỏ thành thửa ruộng lớn, trái ngược ị định 64/CPtrung do quy mô s n xu t nh l , các h nông dân ng i ảng: ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ỏ thành thửa ruộng lớn, trái ngược ẻo kém hiệu quả cuả công tác địa chính Muốn ộ NN và PTNT ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT đứung trướn ở Việt namc m i thayỗ trợ sao cho cơ chế nay vận hành tốt hơn Hai

đổng quan ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam à PTNT ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính đổng quan đến 2 phương pháp chia đất ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ến 2 phương pháp chia đất ảng: đ ề nông nghiệp ở ĐBSH ủa các mô hình nghiên cứutrung tâm KHXHNV Qu c gia n m 2001 cho th y ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ăm chuyển đổi ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ở ĐBSH đồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namng b ng có ằng lớn ở Việt nam đến 2 phương pháp chia đấtn96,5% s h ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ộ NN và PTNT được và mục tiêu chính sách DĐĐT ở cácc h i không mu n i u ch nh l i ru ng ỏ thành thửa ruộng lớn, trái ngược ống nông nghiệp Trung tâm thông tin đ ề nông nghiệp ở ĐBSH ỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt cho phù h p v iợc và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các ớn ở Việt nam

s n xu t (Lê Ng c V n, Nguy n Linh Khi u v ảng: ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ọ ăm chuyển đổi ễn ra khá phổ biến đặc ến 2 phương pháp chia đất à PTNT ĐBSH.ỗ trợ sao cho cơ chế nay vận hành tốt hơn Hai th Bình, 2002) Vị định 64/CP à PTNT

cu i cùng, nguyên nhân th t m h u nh t t c nh ng ai quan tâm ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ứu ư à PTNT ần I: Tổng quan ư ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ảng: ư đến 2 phương pháp chia đất ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%)n smanh mún ru ng ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ở ĐBSH đồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt ng b ng ằng lớn ở Việt nam đề nông nghiệp ở ĐBSH.u nh t trí, ó l nguyên nhân liên quanất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đ à PTNT

đến 2 phương pháp chia đất ương pháp chia đất ộ NN và PTNT ắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ống nông nghiệp Trung tâm thông tin

th c hi n ngh ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ện KHKTNN Việt nam ị định 64/CP đị định 64/CPnh 64 CP n m 1994 Vi c chia nh các m nh ru ng ăm chuyển đổi ện KHKTNN Việt nam ỏ thành thửa ruộng lớn, trái ngược ảng: ộ NN và PTNT đển về nông nghiệp ở ĐBSH có

s công b ng gi a các h ã góp ph n không nh l m t ng tình tr ng manhự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ằng lớn ở Việt nam ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ộ NN và PTNT đ ần I: Tổng quan ỏ thành thửa ruộng lớn, trái ngược à PTNT ăm chuyển đổi ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT

Quan i m mu n b o v s công b ng cho nh ng ngđ ển về nông nghiệp ở ĐBSH ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ảng: ện KHKTNN Việt nam ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ằng lớn ở Việt nam ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ường sau 2 năm chuyển đổii dân được và mục tiêu chính sách DĐĐT ở cácc chia

ru ng v nhi u lí do sau ây ã khi n a s các ộ NN và PTNT à PTNT ề nông nghiệp ở ĐBSH đ đ ến 2 phương pháp chia đất đ ống nông nghiệp Trung tâm thông tin đị định 64/CPa phương pháp chia đấtng th c hi n vi cự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ện KHKTNN Việt nam ện KHKTNN Việt nam

 T t c các h ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ảng: ộ NN và PTNT đề nông nghiệp ở ĐBSH.u ph i có ru ng xa, g n, t t, x u, cao, th p Có nh v yảng: ộ NN và PTNT ần I: Tổng quan ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ư ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam

m i th hi n tính công b ng ớn ở Việt nam ển về nông nghiệp ở ĐBSH ện KHKTNN Việt nam ằng lớn ở Việt nam

 ĐBSH.ộ NN và PTNT phì t nhiên c a ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ủa các mô hình nghiên cứu đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ủa các mô hình nghiên cứut c a các khu khác nhau ph i chia ảng: đề nông nghiệp ở ĐBSH.u cho các h ộ NN và PTNT

 Hi u qu kinh t c a các lo i s d ng ện KHKTNN Việt nam ảng: ến 2 phương pháp chia đất ủa các mô hình nghiên cứu ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ử dụng của các mô hình ục lục bảng: đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt khác nhau òi h i ph i chiađ ỏ thành thửa ruộng lớn, trái ngược ảng:

đề nông nghiệp ở ĐBSH đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ộ NN và PTNT

 H s an to n trong s n xu t ch a cao nh t l các chân ện KHKTNN Việt nam ống nông nghiệp Trung tâm thông tin à PTNT ảng: ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ư ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam à PTNT ở ĐBSH đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt có v n ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đề nông nghiệp ở ĐBSH.(úng, h n, chua ) do ó vi c chia ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT đ ện KHKTNN Việt nam đề nông nghiệp ở ĐBSH.u các r i ro cho các h l ch tiêuủa các mô hình nghiên cứu ộ NN và PTNT à PTNT ỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH

 Ngo i ra giá à PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt luôn bi n ến 2 phương pháp chia đất độ NN và PTNTng, t ng cao ăm chuyển đổi đặc điểm chính của các mô hình nghiên cứuc bi t l các khu ện KHKTNN Việt nam à PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ần I: Tổng quant g ncác tr c ục lục bảng: đường sau 2 năm chuyển đổing chính ho c trong tặc điểm chính của các mô hình nghiên cứu ương pháp chia đấtng lai s n m trong quy ho ch khuẽ không ằng lớn ở Việt nam ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT

các h ộ NN và PTNT đển về nông nghiệp ở ĐBSH m i ngọ ường sau 2 năm chuyển đổi đề nông nghiệp ở ĐBSH.i u có th hển về nông nghiệp ở ĐBSH ưở ĐBSH.ng „th nh qu “ à PTNT ảng: đề nông nghiệp ở ĐBSH.n bù đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt haycùng ch u ị định 64/CP „r i ro“ n u các ủa các mô hình nghiên cứu ến 2 phương pháp chia đất đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đt ai b chuy n m c ích s d ng.ị định 64/CP ển về nông nghiệp ở ĐBSH ục lục bảng: đ ử dụng của các mô hình ục lục bảng:

Trang 35

3.2.4 Nh ng h n ch c a tình tr ng manh mún ru ng đ t đ i v i ững bài học kinh nghiệm ại diện của các mô hình nghiên cứu ết đề Tài ủa vấn đề nghiên cứu ại diện của các mô hình nghiên cứu ội, tháng ấn đề nghiên cứu ố chỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH ớc SXNN và qu n lí ru ng đ t đ a ph ả nghiên cứu ội, tháng ấn đề nghiên cứu ở nước ngoài ị ương pháp nghiên cứu ng.

 H n ch kh n ng áp d ng c gi i hoá nông nghi p, d n ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ến 2 phương pháp chia đất ảng: ăm chuyển đổi ục lục bảng: ơng pháp chia đất ớn ở Việt nam ện KHKTNN Việt nam ẫn đến thay đổi đến 2 phương pháp chia đấtn không

gi m ảng: được và mục tiêu chính sách DĐĐT ở cácc chi phí lao độ NN và PTNTng đần I: Tổng quanu v o, ví d : xã Ng kiên, t nh V nh phúcà PTNT ục lục bảng: ũ kiên ỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH ĩ phiến diện cho rằng chỉ cần một

 M nh ru ng quá nh khi n nông dân ít ngh ảng: ộ NN và PTNT ỏ thành thửa ruộng lớn, trái ngược ến 2 phương pháp chia đất ĩ phiến diện cho rằng chỉ cần một đến 2 phương pháp chia đấtn vi c ện KHKTNN Việt nam đần I: Tổng quan ưu t các ti n bến 2 phương pháp chia đất ộ NN và PTNT

k thu t (TBKT) ỹ thọ ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đển về nông nghiệp ở ĐBSH ăm chuyển đổi n ng su t t ng Theo h , có ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ăm chuyển đổi ọ đần I: Tổng quan ưu t TBKT n ng su tăm chuyển đổi ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam

k ển về nông nghiệp ở ĐBSH

 M nh ru ng ã nh , nhi u m nh l i phân tán, i u n y l m t ng r tảng: ộ NN và PTNT đ ỏ thành thửa ruộng lớn, trái ngược ề nông nghiệp ở ĐBSH ảng: ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT đ ề nông nghiệp ở ĐBSH à PTNT à PTNT ăm chuyển đổi ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namnhi u công th m ề nông nghiệp ở ĐBSH ăm chuyển đổi đồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namng, v n chuy n phân bón v thu ho ch, m t khácập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ển về nông nghiệp ở ĐBSH à PTNT ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ặc điểm chính của các mô hình nghiên cứu

khi th c hi n Dự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ện KHKTNN Việt nam ĐBSH.ĐBSH.T, t i Ng kiên t nh V nh Phúc s công lao ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ũ kiên ỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH ĩ phiến diện cho rằng chỉ cần một ống nông nghiệp Trung tâm thông tin độ NN và PTNTng đần I: Tổng quanu

t cho 1 s o ã gi m t 14 công xu ng còn 9 công, t i xã M th , t như à PTNT đ ảng: ừ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ỹ thọ ọ ỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH

H nam gi m à PTNT ảng: được và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các ừ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namc t 14,5% xu ng 12,5% công lao ống nông nghiệp Trung tâm thông tin độ NN và PTNTng so v i trớn ở Việt nam ướn ở Việt namcây

đ

 Quy mô ru ng ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt nh l m gi m v l i th c nh tranh c a m t s s nỏ thành thửa ruộng lớn, trái ngược à PTNT ảng: à PTNT ợc và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các ến 2 phương pháp chia đất ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ủa các mô hình nghiên cứu ộ NN và PTNT ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ảng:

 Nhi u m nh ru ng d n t i lãng phí ề nông nghiệp ở ĐBSH ảng: ộ NN và PTNT ẫn đến thay đổi ớn ở Việt nam đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt canh tác do ph i l m nhi u bảng: à PTNT ề nông nghiệp ở ĐBSH ờng sau 2 năm chuyển đổi

dùng đển về nông nghiệp ở ĐBSH đắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính p b vùng, b th a Ví d , sau Dờng sau 2 năm chuyển đổi ờng sau 2 năm chuyển đổi ử dụng của các mô hình ục lục bảng: ĐBSH.ĐBSH.T xã Ng kiên ã dôi raũ kiên đ

g n 30.000mần I: Tổng quan 2 do gi m b vùng, b th a.ảng: ờng sau 2 năm chuyển đổi ờng sau 2 năm chuyển đổi ử dụng của các mô hình

 Nh nà PTNT ướn ở Việt nam ũ kiênc c ng ti t ki m ến 2 phương pháp chia đất ện KHKTNN Việt nam được và mục tiêu chính sách DĐĐT ở cácc m t kho n ti n khá l n cho quá trình l pộ NN và PTNT ảng: ề nông nghiệp ở ĐBSH ớn ở Việt nam ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam

h s ru ng ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ơng pháp chia đất ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt (n u ru ng ến 2 phương pháp chia đất ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt manh mún nh trư ướn ở Việt nam đc ây chi t ng 35-ăm chuyển đổi50%)

 Khó kh n trong qu n lí ăm chuyển đổi ảng: đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam à PTNTt v không phù h p v i s n xu t h ng hoá ợc và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các ớn ở Việt nam ảng: ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam à PTNTThu l i: ti t ki m nỷ lợi trước và sau dồn điền đổi thửa ợc và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các ến 2 phương pháp chia đất ện KHKTNN Việt nam ướn ở Việt namc ????? (bQUý)

3.3 Các ph ương pháp nghiên cứu ng th c D ứu ĐBSH.ĐBSH đ T ã đượi khó khăn và những bài học kinh nghiệm c th c hi n ự cần thiết của vấn đề nghiên cứu ệm ở nước ngoài các đị a

ph ương pháp nghiên cứu ng

3.3.1 Các mô hình do đ a ph ị ương pháp nghiên cứu ng ch đ ng tri n khai (t ủa vấn đề nghiên cứu ội, tháng ển về nông nghiệp ở ĐBSH ự cần thiết của vấn đề nghiên cứu

3.3.1.1 Khái ni m t nguy n ệu quả sử dụng đất ở ực tiễn dồn điền đổi thửa ở một số tỉnh và đề xuất chính sách ệu quả sử dụng đất ở

L hình th c v n à PTNT ứu ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam độ NN và PTNTng các h chuy n ộ NN và PTNT ển về nông nghiệp ở ĐBSH đổng quani ru ng ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt cho nhau trên cơng pháp chia đất

s t nguy n, bình ở ĐBSH ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ện KHKTNN Việt nam đẳng định một lần nữa quanng v 2 bên à PTNT đề nông nghiệp ở ĐBSH.u có l i Nói nh th không có ngh a lợc và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các ư ến 2 phương pháp chia đất ĩ phiến diện cho rằng chỉ cần một à PTNTkhông có s lãnh ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) đạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐTo, ch ỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH đạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐTo c a xã, c a thôn thông qua các phủa các mô hình nghiên cứu ủa các mô hình nghiên cứu ương pháp chia đấtng án d nồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam

đổng quan đ được và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các ảng: ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ĐBSH.ển về nông nghiệp ở ĐBSH ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT đ ề nông nghiệp ở ĐBSH ện KHKTNN Việt nam ện KHKTNN Việt nam ển về nông nghiệp ở ĐBSH đổng quancông b ng, h p lý, ằng lớn ở Việt nam ợc và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các khoa h c xãọ có th xây d ng các h s quy ển về nông nghiệp ở ĐBSH ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ện KHKTNN Việt nam ống nông nghiệp Trung tâm thông tin đổng quani K đển về nông nghiệp ở ĐBSH

T nh H nam xây d ng h s K nh sau:ỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH à PTNT ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ện KHKTNN Việt nam ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ư

ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ư ương pháp chia đất ứu ớn ở Việt nam ện KHKTNN Việt nam ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ề nông nghiệp ở ĐBSH ện KHKTNN Việt nam

Trang 36

Lo i ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ống nông nghiệp Trung tâm thông tint t t, nh ng g n tư ần I: Tổng quan ương pháp chia đấtng ng v i h s K = 0,8 v di n tích.ứu ớn ở Việt nam ện KHKTNN Việt nam ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ề nông nghiệp ở ĐBSH ện KHKTNN Việt nam

Lo i ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt trung bình tương pháp chia đấtng ng v i h s K = 1 v di n tích.ứu ớn ở Việt nam ện KHKTNN Việt nam ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ề nông nghiệp ở ĐBSH ện KHKTNN Việt nam

Lo i ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt x u, nh ng g n tư ần I: Tổng quan ương pháp chia đấtng ng v i h s K = 1,2 v di n tích.ứu ớn ở Việt nam ện KHKTNN Việt nam ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ề nông nghiệp ở ĐBSH ện KHKTNN Việt nam

Lo i ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt x u, nh ng xa tư ương pháp chia đấtng ng v i h s K = 1,5 v di n tích.ứu ớn ở Việt nam ện KHKTNN Việt nam ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ề nông nghiệp ở ĐBSH ện KHKTNN Việt nam

Xã Ng Kiên chia ũ kiên đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt canh tác th nh 5 lo i: lo i 1, lo i 2A, Lo i 2B,à PTNT ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT

lo i 3A, lo i 3B, v xây d ng h s chuy n ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT à PTNT ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ện KHKTNN Việt nam ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ển về nông nghiệp ở ĐBSH đổng quani cho xã nh sau:ư

1 s o (360mà PTNT 2) đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt lo i 1 tạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ương pháp chia đấtng đương pháp chia đấtng v i 1s o 1 thớn ở Việt nam à PTNT ướn ở Việt namc (384m2) đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt lo i 2Aạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT

1 s o (360mà PTNT 2) đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt lo i 1 tạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ương pháp chia đấtng đương pháp chia đấtng v i 1s o 2 thớn ở Việt nam à PTNT ướn ở Việt namc (408m2) đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt lo i 2Bạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT

1 s o (360mà PTNT 2) đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt lo i 1 tạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ương pháp chia đấtng đương pháp chia đấtng v i 1s o 4 thớn ở Việt nam à PTNT ướn ở Việt namc (456m2) đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt lo i 3Aạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT

1 s o (360mà PTNT 2) đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt lo i 1 tạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ương pháp chia đấtng đương pháp chia đấtng v i 1s o 6 thớn ở Việt nam à PTNT ướn ở Việt namc (504m2) đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt lo i 3Bạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT

lo i ru ng Nhi u n i nông dân r t hoan nghênh sáng ki n n y vì nó lạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ộ NN và PTNT ề nông nghiệp ở ĐBSH ơng pháp chia đất ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ến 2 phương pháp chia đất à PTNT à PTNTchu n m c ẩu tại các xã trước và sau ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) đển về nông nghiệp ở ĐBSH các h áp d ng khi trao ộ NN và PTNT ục lục bảng: đổng quani ru ng ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt cho nhau

Hình th c n y có u i m chính l không ph c t p v ứu à PTNT ư đ ển về nông nghiệp ở ĐBSH à PTNT ứu ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT à PTNT đỡng của các yếu tố sản ống nông nghiệp Trung tâm thông tin t n kém.Song nó c ng có nh ng nhũ kiên ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ược và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các đ ển về nông nghiệp ở ĐBSH.c i m, không cho phép gi i quy t tri t ảng: ến 2 phương pháp chia đất ện KHKTNN Việt nam đển về nông nghiệp ở ĐBSH các

t n t i c a vi c giao ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ủa các mô hình nghiên cứu ện KHKTNN Việt nam đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt theo ngh ị định 64/CP đị định 64/CPnh 64/CP v vi c quy ho ch s d ngà PTNT ện KHKTNN Việt nam ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ử dụng của các mô hình ục lục bảng:

đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ăm chuyển đổi ện KHKTNN Việt nam à PTNT ện KHKTNN Việt nam ện KHKTNN Việt nam ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ương pháp chia đất đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam

3.3.1.2 Các b ước tổ chức chính ổi thửa ở một số tỉnh và đề xuất chính sách c t ch c chính ứu

K t qu i u tra t i 2 mô hình Dến 2 phương pháp chia đất ảng: đ ề nông nghiệp ở ĐBSH ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ĐBSH.ĐBSH.T thu c hình th c t nguy nộ NN và PTNT ứu ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ện KHKTNN Việt nam

Bước 1: Nông dân tự nguyện viết đơn xin chuyển đổi mục đích sử dụng đất nông nghiệp:

ĐBSH.ặc điểm chính của các mô hình nghiên cứu đ ển về nông nghiệp ở ĐBSH đị định 64/CP à PTNT ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đ ở ĐBSH à PTNT ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính

đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ăm chuyển đổi ũ kiên đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ễn ra khá phổ biến đặc ặc điểm chính của các mô hình nghiên cứu ường sau 2 năm chuyển đổi ĐBSH ề nông nghiệp ở ĐBSH

ki n trên d n t i n ng su t lúa thện KHKTNN Việt nam ẫn đến thay đổi ớn ở Việt nam ăm chuyển đổi ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ường sau 2 năm chuyển đổing th p, v nhi u r i ro ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam à PTNT ề nông nghiệp ở ĐBSH ủa các mô hình nghiên cứu ĐBSH.ển về nông nghiệp ở ĐBSH nâng caogiá tr thu nh p c a ị định 64/CP ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ủa các mô hình nghiên cứu đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt, nông dân b ng nh ng kinh nghi m c a mình c ngằng lớn ở Việt nam ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ện KHKTNN Việt nam ủa các mô hình nghiên cứu ộ NN và PTNT

v i k t qu c a m t s mô hình TBKT v chuy n ớn ở Việt nam ến 2 phương pháp chia đất ảng: ủa các mô hình nghiên cứu ộ NN và PTNT ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ề nông nghiệp ở ĐBSH ển về nông nghiệp ở ĐBSH đổng quan ện KHKTNN Việt nam ống nông nghiệp Trung tâm thông tini h th ng cây tr ngồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam

v t nuôi trong vùng, h ã ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ọ đ đề nông nghiệp ở ĐBSH xu t v i chính quy n ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ớn ở Việt nam ề nông nghiệp ở ĐBSH đị định 64/CPa phương pháp chia đấtng t nh, huy nỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH ện KHKTNN Việt namxin được và mục tiêu chính sách DĐĐT ở cácc chuy n ển về nông nghiệp ở ĐBSH đổng quani m c ích s d ng ục lục bảng: đ ử dụng của các mô hình ục lục bảng: đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt nông nghi p Nông dân Thanhện KHKTNN Việt nam ở ĐBSH

xá xin chuy n sang tr ng v i thi u l cây ển về nông nghiệp ở ĐBSH ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ảng: ề nông nghiệp ở ĐBSH à PTNT đặc điểm chính của các mô hình nghiên cứuc s n c a ảng: ủa các mô hình nghiên cứu đị định 64/CPa phương pháp chia đấtng, Nam

l m à PTNT đơng pháp chia đất đề nông nghiệp ở ĐBSH.n ngh chính quy n các c p nghiên c u v gi i quy t nhu c u c aị định 64/CP ề nông nghiệp ở ĐBSH ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ứu à PTNT ảng: ến 2 phương pháp chia đất ần I: Tổng quan ủa các mô hình nghiên cứu

h v chuy n hộ NN và PTNT ề nông nghiệp ở ĐBSH ển về nông nghiệp ở ĐBSH ướn ở Việt namng s n xu t.ảng: ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam

Bước 2: Chính quyền Xã tập hợp để xây dựng phương

án chuyển đổi:

UBND xã ã t p h p s li u v đ ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ợc và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ện KHKTNN Việt nam ề nông nghiệp ở ĐBSH đị định 64/CPa hình, di n tích, hi u qu s d ngện KHKTNN Việt nam ện KHKTNN Việt nam ảng: ử dụng của các mô hình ục lục bảng:

đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ề nông nghiệp ở ĐBSH ăm chuyển đổi ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ển về nông nghiệp ở ĐBSH đổng quan đển về nông nghiệp ở ĐBSH ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%)

phương pháp chia đấtng án chuy n ển về nông nghiệp ở ĐBSH đổng quan ủa các mô hình nghiên cứui c a xã Các ý tưở ĐBSH.ng c a phủa các mô hình nghiên cứu ương pháp chia đấtng án ph i ảng: được và mục tiêu chính sách DĐĐT ở cácc thển về nông nghiệp ở ĐBSH

hi n trên b n ện KHKTNN Việt nam ảng: đồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam, thuy t minh v ến 2 phương pháp chia đất à PTNT đưa ra nh ng gi i pháp ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ảng: đển về nông nghiệp ở ĐBSH ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) th c hi n.v.v.ện KHKTNN Việt nam

Trang 37

Bước 3: Duyệt phương án:

Phương pháp chia đấtng án m xã xây d ng à PTNT ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) được và mục tiêu chính sách DĐĐT ở cácc trình lên UBND huy n v t nh duy t.ện KHKTNN Việt nam à PTNT ỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH ện KHKTNN Việt nam

Phương pháp chia đấtng án được và mục tiêu chính sách DĐĐT ở cácc duy t ph i l phện KHKTNN Việt nam ảng: à PTNT ương pháp chia đấtng án th hi n ển về nông nghiệp ở ĐBSH ện KHKTNN Việt nam được và mục tiêu chính sách DĐĐT ở cácc các y u c uề nông nghiệp ở ĐBSH ần I: Tổng quannguy n v ng t nguyên c a dân, phù h p v i tình hình c th c a ện KHKTNN Việt nam ọ ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ủa các mô hình nghiên cứu ợc và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các ớn ở Việt nam ục lục bảng: ển về nông nghiệp ở ĐBSH ủa các mô hình nghiên cứu đị định 64/CPa

Ví d :ục lục bảng: Nhân dân Thanh xá xin được và mục tiêu chính sách DĐĐT ở cácc b c y lúa ỏ thành thửa ruộng lớn, trái ngược ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đển về nông nghiệp ở ĐBSH chuy n sang tr ngển về nông nghiệp ở ĐBSH ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam

v i thì phảng: ương pháp chia đấtng án ph i ch ng minh ảng: ứu được và mục tiêu chính sách DĐĐT ở cácc c y lúa ây không kinh t ,ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ở ĐBSH đ ến 2 phương pháp chia đấtchuy n sang tr ng v i kinh t h n các gi i pháp th c hi n nh th n o ển về nông nghiệp ở ĐBSH ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ảng: ến 2 phương pháp chia đất ơng pháp chia đất ảng: ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ện KHKTNN Việt nam ư ến 2 phương pháp chia đất à PTNT

minh được và mục tiêu chính sách DĐĐT ở cácc nh ng gi i pháp c n thi t cho vi c chuy n ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ảng: ần I: Tổng quan ến 2 phương pháp chia đất ện KHKTNN Việt nam ển về nông nghiệp ở ĐBSH đổng quani th nh công và PTNT à PTNT

Bước 4: Thực thi phương án

Khi d án ã ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) đ được và mục tiêu chính sách DĐĐT ở cácc duy t, chính quy n ện KHKTNN Việt nam ề nông nghiệp ở ĐBSH đị định 64/CPa phương pháp chia đấtng có trách nhi mện KHKTNN Việt namthông báo cho các h có ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt trong khu v c ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) được và mục tiêu chính sách DĐĐT ở cácc chuy n ển về nông nghiệp ở ĐBSH đổng quan ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%)i t th c thiự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%)

phương pháp chia đấtng án Sau ó các h có th t trao đ ộ NN và PTNT ển về nông nghiệp ở ĐBSH ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) đổng quani , chuy n nhển về nông nghiệp ở ĐBSH ược và mục tiêu chính sách DĐĐT ở cácng, th m chí cóập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam

th mua ho c bán cho nhau trên c s tho thu n gi a các bên Chính quy nển về nông nghiệp ở ĐBSH ặc điểm chính của các mô hình nghiên cứu ơng pháp chia đất ở ĐBSH ảng: ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ề nông nghiệp ở ĐBSH

trường sau 2 năm chuyển đổing h p Nam cợc và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các ở ĐBSH ường sau 2 năm chuyển đổing do chuy n sang nuôi tr ng thu s n nên các h tển về nông nghiệp ở ĐBSH ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ỷ lợi trước và sau dồn điền đổi thửa ảng: ộ NN và PTNT ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%)nguy n b ra 10% di n tích ện KHKTNN Việt nam ỏ thành thửa ruộng lớn, trái ngược ện KHKTNN Việt nam đển về nông nghiệp ở ĐBSH xã dùng v o qui ho ch giao thông thu l i,à PTNT ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ỷ lợi trước và sau dồn điền đổi thửa ợc và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các

v c nuôi tr ng thu s n n y.ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ỷ lợi trước và sau dồn điền đổi thửa ảng: à PTNT

3.3.1.3 Ph ương pháp chung ng ti n t ch c th c hi n ệu quả sử dụng đất ở ổi thửa ở một số tỉnh và đề xuất chính sách ứu ực tiễn dồn điền đổi thửa ở một số tỉnh và đề xuất chính sách ệu quả sử dụng đất ở

a/ Các v n b n ã ban h nh: ăn bản đã ban hành: ả sử dụng đất ở điền đổi thửa ở một số tỉnh và đề xuất chính sách à đề xuất chính sách

Các v n b n bao g m ăm chuyển đổi ảng: ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đơng pháp chia đấtn xin chuy n ển về nông nghiệp ở ĐBSH đổng quani m c ích s d ng ục lục bảng: đ ử dụng của các mô hình ục lục bảng: đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt canhtác c a h nông dân, k ho ch; d án xin chuy n ủa các mô hình nghiên cứu ộ NN và PTNT ến 2 phương pháp chia đất ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ển về nông nghiệp ở ĐBSH đổng quan ủa các mô hình nghiên cứui c a UBND xã ã đ được và mục tiêu chính sách DĐĐT ở cáccUBND huy n, UBND t nh chu n y v cho phép th c thi.ện KHKTNN Việt nam ỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH ẩu tại các xã trước và sau à PTNT ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%)

b/ Con ng ười và nhân lực à đề xuất chính sách i v nhân l c ực tiễn dồn điền đổi thửa ở một số tỉnh và đề xuất chính sách :

- Ti u ban d th o ển về nông nghiệp ở ĐBSH ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ảng: đề nông nghiệp ở ĐBSH án c a xã bao g m ủa các mô hình nghiên cứu ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đần I: Tổng quan đủa các mô hình nghiên cứuy các th nh ph n:à PTNT ần I: Tổng quan

thu c vùng có d án T ng s ngộ NN và PTNT ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ổng quan ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ường sau 2 năm chuyển đổii trong ban kho ng t 18-20 ngảng: ừ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ường sau 2 năm chuyển đổii (Thanhxá)

- Các h nông dân t tri n khai d án trên ru ng c a gia ình Vi cộ NN và PTNT ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ển về nông nghiệp ở ĐBSH ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ộ NN và PTNT ủa các mô hình nghiên cứu đ ện KHKTNN Việt namchuy n ển về nông nghiệp ở ĐBSH đổng quan ừ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nami t lúa sang tr ng v i, các lo i cây n qu khác (Thanh xá) hayồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ảng: ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ăm chuyển đổi ảng:

s tr giúp c a nh nự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ợc và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các ủa các mô hình nghiên cứu à PTNT ướn ở Việt namc

Phân tích các mô hình t ch c t nguy n ổi thửa ở một số tỉnh và đề xuất chính sách ứu “tự nguyện” ực tiễn dồn điền đổi thửa ở một số tỉnh và đề xuất chính sách ệu quả sử dụng đất ở ”

a/ Quy mô s n xu t ả sử dụng đất ở ất chính sách : Nói chung chuy n ển về nông nghiệp ở ĐBSH đổng quan đi ã hình th nh vùng s nà PTNT ảng:

xu t h ng hoá có qui mô l n h n ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam à PTNT ớn ở Việt nam ơng pháp chia đất đển về nông nghiệp ở ĐBSH ử dụng của các mô hình ục lục bảng: s d ng t t s c lao ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ứu độ NN và PTNTng, ti n v n,ề nông nghiệp ở ĐBSH ống nông nghiệp Trung tâm thông tinkhoa h c k thu t nh m khai thác t t ti m n ng c a ọ ỹ thọ ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ằng lớn ở Việt nam ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ề nông nghiệp ở ĐBSH ăm chuyển đổi ủa các mô hình nghiên cứu đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đt ai V c b n sề nông nghiệp ở ĐBSH ơng pháp chia đất ảng: ống nông nghiệp Trung tâm thông tin

Trang 38

m nh, di n tích m nh do nông dân t nguy n ảng: ện KHKTNN Việt nam ảng: ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ện KHKTNN Việt nam đổng quani không được và mục tiêu chính sách DĐĐT ở cácc c i thi nảng: ện KHKTNN Việt nam

DĐBSH.ĐBSH.T c a ủa các mô hình nghiên cứu đị định 64/CPa phương pháp chia đấtng Ngường sau 2 năm chuyển đổii dân t trao ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) đổng quan ớn ở Việt nami v i nhau trên tinh th n thoần I: Tổng quan ảng:thu n (mô hình Thanh xá) Nh ng ngập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ư ược và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ở ĐBSH.c l i Nam cường sau 2 năm chuyển đổing, vi c NTTS sện KHKTNN Việt nam ẽ không

g p nhi u khó kh n khi h th ng ao c a các gia ình manh mún, t lý do óặc điểm chính của các mô hình nghiên cứu ề nông nghiệp ở ĐBSH ăm chuyển đổi ện KHKTNN Việt nam ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ủa các mô hình nghiên cứu đ ừ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đnông dân xã Nam cường sau 2 năm chuyển đổing ã t nguy n đ ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ện KHKTNN Việt nam đề nông nghiệp ở ĐBSH ngh chính quy n ị định 64/CP ề nông nghiệp ở ĐBSH đị định 64/CPa phương pháp chia đấtng l mà PTNT

tr ng t i trong vi c d n ghép ru ng ọ à PTNT ện KHKTNN Việt nam ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ộ NN và PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ở ĐBSH đt ây K t qu chuy n ến 2 phương pháp chia đất ảng: ển về nông nghiệp ở ĐBSH đổng quan ủa các mô hình nghiên cứui c a hai

di n tích có kh n ng chuy n ện KHKTNN Việt nam ảng: ăm chuyển đổi ển về nông nghiệp ở ĐBSH đổng quan à PTNT ơng pháp chia đấti l h n 250ha, chi m 85% di n tích ến 2 phương pháp chia đất ện KHKTNN Việt nam đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt

tr ng lúa sang NTTS T k t qu trên có th nh n xét r ng do tính ch t c aồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ừ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ến 2 phương pháp chia đất ảng: ển về nông nghiệp ở ĐBSH ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ằng lớn ở Việt nam ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ủa các mô hình nghiên cứucây tr ng hay v t nuôi m hình th c t chuy n ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam à PTNT ứu ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ề nông nghiệp ở ĐBSH đổng quani di n ra m nh hay y u ễn ra khá phổ biến đặc ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ến 2 phương pháp chia đất ở ĐBSH

nh ng vùng khác nhau.ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính

b/ V qu n lý ru ng ền đổi thửa ở một số tỉnh và đề xuất chính sách ả sử dụng đất ở ột số tỉnh và đề xuất chính sách điền đổi thửa ở một số tỉnh và đề xuất chính sáchất chính sách t: ĐBSH.ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt công i n không có kh n ng t p trungđ ề nông nghiệp ở ĐBSH ảng: ăm chuyển đổi ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam

l i M t d n ch ng l Thanh xá di n tích ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ộ NN và PTNT ẫn đến thay đổi ứu à PTNT ở ĐBSH ện KHKTNN Việt nam đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt công i n, s vùng có đ ề nông nghiệp ở ĐBSH ống nông nghiệp Trung tâm thông tin đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namtcông i n v s m nh không có s thay đ ề nông nghiệp ở ĐBSH à PTNT ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ảng: ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) đổng quan ừ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nami t 1993 đến 2 phương pháp chia đấtn 2003 ĐBSH.ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ớn ở Việt nam đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nami v i t

s n xu t thì hi n tảng: ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ện KHKTNN Việt nam ược và mục tiêu chính sách DĐĐT ở cácng mua, bán, trao đổng quan ảng:i x y ra khá m nh sau khi có chạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ủa các mô hình nghiên cứu

trương pháp chia đấtng chuy n ển về nông nghiệp ở ĐBSH đổng quani Nhi u h khá có i u ki n kinh t ã mua th ng ru ngề nông nghiệp ở ĐBSH ộ NN và PTNT đ ề nông nghiệp ở ĐBSH ện KHKTNN Việt nam ến 2 phương pháp chia đất đ ẳng định một lần nữa quan ộ NN và PTNT

bình hay nghèo thì nhi u h ã bán ru ng xa ề nông nghiệp ở ĐBSH ộ NN và PTNT đ ộ NN và PTNT ở ĐBSH đển về nông nghiệp ở ĐBSH mua ru ng g n ho c ộ NN và PTNT ần I: Tổng quan ặc điểm chính của các mô hình nghiên cứu đển về nông nghiệp ở ĐBSH

l y v n l p vất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ường sau 2 năm chuyển đổin m i i u n y ã gây không ít khó kh n trong qu n lý ớn ở Việt nam ĐBSH ề nông nghiệp ở ĐBSH à PTNT đ ăm chuyển đổi ảng: đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt

ai c a xã

đ ủa các mô hình nghiên cứu

c/ L i ích xã h i ợc đánh giá: ột số tỉnh và đề xuất chính sách : Mô hình chuy n ển về nông nghiệp ở ĐBSH đổng quani theo hình th c t nguy n xu tứu ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ện KHKTNN Việt nam ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namphát t nguy n v ng c a nông dân nh m khai thác t t ti m n ng c a ừ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ện KHKTNN Việt nam ọ ủa các mô hình nghiên cứu ằng lớn ở Việt nam ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ề nông nghiệp ở ĐBSH ăm chuyển đổi ủa các mô hình nghiên cứu đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt,

mu n thu l i nhu n cao trên m t ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ợc và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ộ NN và PTNT đợc và mục tiêu chính sách DĐĐT ở cácn v ị định 64/CP đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt canh tác, do ó khi nguy n v ngđ ện KHKTNN Việt nam ọ

đổng quan à PTNT ăm chuyển đổi đờng sau 2 năm chuyển đổi ống nông nghiệp Trung tâm thông tin được và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các ảng: ện KHKTNN Việt nam ện KHKTNN Việt nam

phúc l i công c ng ợc và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các ộ NN và PTNT được và mục tiêu chính sách DĐĐT ở cácc nâng c p, nông thôn luôn ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đổng quani m i Xã Nam cớn ở Việt nam ường sau 2 năm chuyển đổing

B¶ng 10 Thu nh p c a xã Nam c ận lợi khó khăn và những bài học kinh nghiệm ủa vấn đề nghiên cứu ường ng sau 2 n m chuy n ăn và những bài học kinh nghiệm ển về nông nghiệp ở ĐBSH đổng kết đề Tài i

( Đơng pháp chung n v : tri u ị - xã hội ệu quả sử dụng đất ở điền đổi thửa ở một số tỉnh và đề xuất chính sáchồn điền đổi thửa ở một số tỉnh và đề xuất chính sách ng)

Ch tiêu ỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH N m 2001 ăn và những bài học kinh nghiệm N m 2002 ăn và những bài học kinh nghiệm N m 2003 ăn và những bài học kinh nghiệm

Ngu n: S li u báo cáo t ng k t c a UBND xã, 2003 ồn: Số liệu thống kê, GSO, 1990, 1995, 2000 ố liệu thống kê, GSO, 1990, 1995, 2000 ệu thống kê, GSO, 1990, 1995, 2000 ổng điều tra NN, NT và TS 2001 (2003) ếng Anh: Land consolidation và tiếng Pháp: ủa nông dân.

c a xã ủa các mô hình nghiên cứu đạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐTt 170% c a n m 2002 v 180% c a n m 2003 so v i n m 2001.ủa các mô hình nghiên cứu ăm chuyển đổi à PTNT ủa các mô hình nghiên cứu ăm chuyển đổi ớn ở Việt nam ăm chuyển đổi

Trang 39

T i mô hình xã Thanh xá giá tr thu nh p trên m t s o ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ị định 64/CP ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ộ NN và PTNT à PTNT đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt tr ng lúa,ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam

m u (3 v /n m) à PTNT ục lục bảng: ăm chuyển đổi đạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ống nông nghiệp Trung tâm thông tin đt t i a 1-1,1 tri u/n m trong khi ó thu nh p sau chuy nện KHKTNN Việt nam ăm chuyển đổi đ ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ển về nông nghiệp ở ĐBSH

đổng quan ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ảng: đạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ện KHKTNN Việt nam đồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ăm chuyển đổi ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ần I: Tổng quan ớn ở Việt nam ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam

3.3.2 Các mô hình DĐĐT do chính quy n đ a ph ề Tài ị ương pháp nghiên cứu ng t ch c ổng kết đề Tài ứu

th c hi n ự cần thiết của vấn đề nghiên cứu ệm

3.3.2.1 Vai trò ch đ o c a Đ ng và Chính quy n ỉnh và đề xuất chính sách ạng này ủa tình trạng này ả sử dụng đất ở ền đổi thửa ở một số tỉnh và đề xuất chính sách

th c hi n Dự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ện KHKTNN Việt nam ĐBSH.ĐBSH.T thì ho t ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT độ NN và PTNTng n y l m t ch trà PTNT à PTNT ộ NN và PTNT ủa các mô hình nghiên cứu ương pháp chia đấtng l nớn ở Việt nam

c a ủa các mô hình nghiên cứu ĐBSH.ảng:ng v Nh nà PTNT à PTNT ướn ở Việt nam đống nông nghiệp Trung tâm thông tinc i v i s n xu t nông nghi p ớn ở Việt nam ảng: ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ện KHKTNN Việt nam ĐBSH.ển về nông nghiệp ở ĐBSH có

c s pháp lý cho các ơng pháp chia đất ở ĐBSH đị định 64/CPa phương pháp chia đấtng ti n h nh th c hi n t tến 2 phương pháp chia đất à PTNT ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ện KHKTNN Việt nam ống nông nghiệp Trung tâm thông tin

các đị định 64/CPa phương pháp chia đấtng n y (t nh, huy n) ã ra nh ng v n b nà PTNT ỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH ện KHKTNN Việt nam đ ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ăm chuyển đổi ảng:

chính:

a Văn bản cấp tỉnh

1 Các ch th ho c ngh quy t: ỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH ị định 64/CP ặc điểm chính của các mô hình nghiên cứu ị định 64/CP ến 2 phương pháp chia đất

T nh u H i dỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH ỷ lợi trước và sau dồn điền đổi thửa ảng: ương pháp chia đấtng ra Ch th 21/CT-Tỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH ị định 64/CP Ư ngày 2/4/02 của Ban ng y 2/4/02 c a Banà PTNT ủa các mô hình nghiên cứu

thường sau 2 năm chuyển đổing v T nh U ục lục bảng: ỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH ỷ lợi trước và sau dồn điền đổi thửa

T nh u H nam ra Ch th 15/CT-Tỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH ỷ lợi trước và sau dồn điền đổi thửa à PTNT ỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH ị định 64/CP Ư ngày 2/4/02 của Ban ng y 4/5/00 c a banà PTNT ủa các mô hình nghiên cứu

thường sau 2 năm chuyển đổing v T nh U ục lục bảng: ỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH ỷ lợi trước và sau dồn điền đổi thửa

c a BCH ủa các mô hình nghiên cứu ĐBSH.ảng:ng b t nh ộ NN và PTNT ỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH

Các ch th hay ngh quy t c a ỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH ị định 64/CP ị định 64/CP ến 2 phương pháp chia đất ủa các mô hình nghiên cứu đị định 64/CPa phương pháp chia đấtng bao g m ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam n iột khu

1- ánh giá cao nh ng th ng l i c a s n xu t nôngĐBSH ững thắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ắc mắc của người dân và quan điểm của Đảng và chính ợc và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các ủa các mô hình nghiên cứu ảng: ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam

hưở ĐBSH.ng đến 2 phương pháp chia đấtn s phát tri n c a s n xu t nông nghi p h ngự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ển về nông nghiệp ở ĐBSH ủa các mô hình nghiên cứu ảng: ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ện KHKTNN Việt nam à PTNT

d ng ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) đề nông nghiệp ở ĐBSH án "Hướn ở Việt namng d n nông d n chuy n ẫn đến thay đổi ẫn đến thay đổi ển về nông nghiệp ở ĐBSH đổng quani ru ng t ôộ NN và PTNT ừ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam

th a nh th nh ô th a l n"ử dụng của các mô hình ỏ thành thửa ruộng lớn, trái ngược à PTNT ử dụng của các mô hình ớn ở Việt nam

Ch th c ng ỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH ị định 64/CP ũ kiên đề nông nghiệp ở ĐBSH ra m t s yêu c u cho các c p cácộ NN và PTNT ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ần I: Tổng quan ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam

ng nh trong t nh th c hi n nh :à PTNT ỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ện KHKTNN Việt nam ư

th c ứu được và mục tiêu chính sách DĐĐT ở cácc v n ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đề nông nghiệp ở ĐBSH., khuy n khích các h nông dân b n b cến 2 phương pháp chia đất ộ NN và PTNT à PTNT ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐTdân ch , t nguy n t giác th c hi n ủa các mô hình nghiên cứu ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ện KHKTNN Việt nam ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ện KHKTNN Việt nam

ch ỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH đạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐTo v giúp các c s xã l m t t ch trà PTNT ơng pháp chia đất ở ĐBSH à PTNT ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ủa các mô hình nghiên cứu ương pháp chia đấtng n y.à PTNT

Trang 40

2 Các ĐBSH.ề nông nghiệp ở ĐBSH án hướn ở Việt namng d n Dẫn đến thay đổi ĐBSH.ĐBSH.T:

Tỉnh.

Ph n n y ch y u nói v k t qu giao ần I: Tổng quan à PTNT ủa các mô hình nghiên cứu ến 2 phương pháp chia đất ề nông nghiệp ở ĐBSH ến 2 phương pháp chia đất ảng: đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt theo nghị định 64/CP

nh 64/CP, c p gi y ch ng nh n QSDR v m t s v n

đị định 64/CP ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ứu ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ĐBSH à PTNT ộ NN và PTNT ống nông nghiệp Trung tâm thông tin ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam đề nông nghiệp ở ĐBSH

t n t i c n ti p t c gi i quy t: ồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ần I: Tổng quan ến 2 phương pháp chia đất ục lục bảng: ảng: ến 2 phương pháp chia đất

di n tích nhi u m nh ru ng l i quá nh ện KHKTNN Việt nam ề nông nghiệp ở ĐBSH ảng: ộ NN và PTNT ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ỏ thành thửa ruộng lớn, trái ngược

- ĐBSH.ất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt công i n thì đ ề nông nghiệp ở ĐBSH đển về nông nghiệp ở ĐBSH phân tán có t i 111 xã giao ớn ở Việt nam đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt

dương pháp chia đấtng ch có 39% s xã có ỉ tiêu phát triển về nông nghiệp ở ĐBSH ống nông nghiệp Trung tâm thông tin đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt công i n đ ề nông nghiệp ở ĐBSH được và mục tiêu chính sách DĐĐT ở các đển về nông nghiệp ở ĐBSH ập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namc t p trung

- Vi c xây d ng quy ho ch s d ng ện KHKTNN Việt nam ự thay đổi quy mô đất nông nghiệp ở nông hộ (%) ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ử dụng của các mô hình ục lục bảng: đất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namt nh t l quyất và thu nhập từ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam à PTNT

ho ch ki n thi t l i ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT ến 2 phương pháp chia đất ến 2 phương pháp chia đất ạng manh mún ruộng đất của các mô hình trước DĐĐT đồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt namng ru ng các ộ NN và PTNT đị định 64/CPa phương pháp chia đấtng ã l m tđ à PTNT ừ trồng lúa ở 2 đồng bằng lớn ở Việt nam

chuyển đổi

M c tiêu:ục đích và phương pháp nghiên cứu

Hộp 1: Biện pháp tác động khi nông dân chưa sẵn sàng

Đảng chỉ đạo xây dựng chủ chương, đường lối để thực hiệnDĐĐT, khuyến khích nông dân, các ban ngành chính quyền ở địaphương tham gia thực hiện nhằm giảm nhanh sự manh mún ruộng đấtnhư ở nội dung 2 cũng là điều cần thiết Tuy nhiên, 4 nội dung còn lạicủa các bản nghị quyết này nói lên 2 vấn đề :

1 Các địa phương đều lường trước tính chất Phức tạp và Nhạy

cảm của vấn đề ruộng đất ở nông thôn, nên các văn bản này

đều tập trung nêu ra các giải pháp phòng ngừa như :

a Khẳng định tính chất nhất quán của chính sách giao đấtlâu dài và khuyến khích tinh thần cách mạng của nông dân(nội dung 1)

b Tăng cường công tác tuyên truyền giải thích cho ngườidân (nội dung 4)

c Huy động các lực lượng, đoàn thể (Quân-Dân-Chính),tham gia (nội dung 5)

2 Với sự chuẩn bị này cũng cho thấy nông dân chưa hoàn toàn

Ngày đăng: 10/04/2013, 23:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 2. Quy mụ  đấ à t v  thu nh p t  tr ng lỳa   2  ậ ừ ồ ở đồ ng b ng l n  ằ ớ - Nghiên cứu thực tiễn dồn điền, đổi thửa ở một số tỉnh và đề xuất chính sách
Bảng 2. Quy mụ đấ à t v thu nh p t tr ng lỳa 2 ậ ừ ồ ở đồ ng b ng l n ằ ớ (Trang 22)
Bảng 3. M t s   ộ ố đặ đ ể c  i m chớnh c a cỏc mụ hỡnh nghiờn c u ủ ứ - Nghiên cứu thực tiễn dồn điền, đổi thửa ở một số tỉnh và đề xuất chính sách
Bảng 3. M t s ộ ố đặ đ ể c i m chớnh c a cỏc mụ hỡnh nghiờn c u ủ ứ (Trang 37)
Bảng 5.  M c  ứ độ  manh mỳn ru ng  ộ đấ ở t   cỏc vựng trong c  n ả ướ c. - Nghiên cứu thực tiễn dồn điền, đổi thửa ở một số tỉnh và đề xuất chính sách
Bảng 5. M c ứ độ manh mỳn ru ng ộ đấ ở t cỏc vựng trong c n ả ướ c (Trang 40)
Bảng 6. M c  ứ độ  manh mỳn ru ng  ộ đấ ở ộ ố ỉ t   m t s  t nh vựng  BSH Đ - Nghiên cứu thực tiễn dồn điền, đổi thửa ở một số tỉnh và đề xuất chính sách
Bảng 6. M c ứ độ manh mỳn ru ng ộ đấ ở ộ ố ỉ t m t s t nh vựng BSH Đ (Trang 41)
Bảng 7. Tỡnh tr ng manh mỳn ru ng  ạ ộ đấ ủ t c a cỏc mụ hỡnh tr ướ c  khi th c hi n Dựệ ĐĐ T - Nghiên cứu thực tiễn dồn điền, đổi thửa ở một số tỉnh và đề xuất chính sách
Bảng 7. Tỡnh tr ng manh mỳn ru ng ạ ộ đấ ủ t c a cỏc mụ hỡnh tr ướ c khi th c hi n Dựệ ĐĐ T (Trang 42)
Bảng 11.  D  ki n 2 ph ự ế ươ ng phỏp chia  đấ t - Nghiên cứu thực tiễn dồn điền, đổi thửa ở một số tỉnh và đề xuất chính sách
Bảng 11. D ki n 2 ph ự ế ươ ng phỏp chia đấ t (Trang 56)
Bảng 12. Th c m c th ắ ắ ườ ng g p c a ng ặ ủ ườ i dõn v  quan  i m gi i quy t à đ ể ả ế c a các ủ Đị a ph ươ ng khi th c hi n Dựệ ĐĐ T. - Nghiên cứu thực tiễn dồn điền, đổi thửa ở một số tỉnh và đề xuất chính sách
Bảng 12. Th c m c th ắ ắ ườ ng g p c a ng ặ ủ ườ i dõn v quan i m gi i quy t à đ ể ả ế c a các ủ Đị a ph ươ ng khi th c hi n Dựệ ĐĐ T (Trang 65)
Bảng 14. Kinh phớ s  d ng c a cỏc mụ hỡnh ử ụ ủ - Nghiên cứu thực tiễn dồn điền, đổi thửa ở một số tỉnh và đề xuất chính sách
Bảng 14. Kinh phớ s d ng c a cỏc mụ hỡnh ử ụ ủ (Trang 73)
Bảng 15. Phõn chia cỏc kho n chi phớ  ả (%t ng chi phớ ho t  ổ ạ độ ng D ĐĐ T) - Nghiên cứu thực tiễn dồn điền, đổi thửa ở một số tỉnh và đề xuất chính sách
Bảng 15. Phõn chia cỏc kho n chi phớ ả (%t ng chi phớ ho t ổ ạ độ ng D ĐĐ T) (Trang 74)
Bảng 16. M t s  k t qu  chớnh sau D ộ ố ế ả ĐĐ ở T   cỏc mụ hỡnh nghiờn c u ứ - Nghiên cứu thực tiễn dồn điền, đổi thửa ở một số tỉnh và đề xuất chính sách
Bảng 16. M t s k t qu chớnh sau D ộ ố ế ả ĐĐ ở T cỏc mụ hỡnh nghiờn c u ứ (Trang 76)
Bảng 17. M c tiờu khỏc nhau  ụ đố ớ i v i D ĐĐ ở T   cỏc  a ph đị ươ ng - Nghiên cứu thực tiễn dồn điền, đổi thửa ở một số tỉnh và đề xuất chính sách
Bảng 17. M c tiờu khỏc nhau ụ đố ớ i v i D ĐĐ ở T cỏc a ph đị ươ ng (Trang 82)
Bảng 19. Di n tớch  ệ đấ t nụng nghi p tr ệ ướ c v  sau D à ĐĐ T Xã Tr ướ c D ĐĐ T - Nghiên cứu thực tiễn dồn điền, đổi thửa ở một số tỉnh và đề xuất chính sách
Bảng 19. Di n tớch ệ đấ t nụng nghi p tr ệ ướ c v sau D à ĐĐ T Xã Tr ướ c D ĐĐ T (Trang 88)
Bảng 20. Di n tớch  ệ đấ t giao thụng, thu  l i tr ỷ ợ ướ c v  sau D à ĐĐ T  Lo i  ạ đấ t Xã Tr ướ c - Nghiên cứu thực tiễn dồn điền, đổi thửa ở một số tỉnh và đề xuất chính sách
Bảng 20. Di n tớch ệ đấ t giao thụng, thu l i tr ỷ ợ ướ c v sau D à ĐĐ T Lo i ạ đấ t Xã Tr ướ c (Trang 89)
Bảng 21. T  l   ỷ ệ đấ t cụng  i n sau D đ ề ĐĐ ở T   cỏc xó  Xã nghiên c uứ Di n tích ệ đấ t - Nghiên cứu thực tiễn dồn điền, đổi thửa ở một số tỉnh và đề xuất chính sách
Bảng 21. T l ỷ ệ đấ t cụng i n sau D đ ề ĐĐ ở T cỏc xó Xã nghiên c uứ Di n tích ệ đấ t (Trang 91)
Bảng 22. Đấ t lỳa chuy n  ể đổ i sang tr ng cõy  n qu , nuụi cỏ t i cỏc xó  ồ ă ả ạ Xã Di n tích (ha)ệ So sánh v i  ớ đấ t NN (%) - Nghiên cứu thực tiễn dồn điền, đổi thửa ở một số tỉnh và đề xuất chính sách
Bảng 22. Đấ t lỳa chuy n ể đổ i sang tr ng cõy n qu , nuụi cỏ t i cỏc xó ồ ă ả ạ Xã Di n tích (ha)ệ So sánh v i ớ đấ t NN (%) (Trang 97)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w