1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI TẬP ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH NÂNG CAO

57 3,8K 9

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 1,68 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 2.1Tìm dạng chuẩn Jordan J của các ma trận A sau đây và tìm ma trận khả nghịch P sao cho A =PJP 1 . e) 3 1 0 0 1 1 0 0 3 0 5 3 4 1 3 1 A                  Đa thức đặc trưng của A =>A có một giá trị riêng 2   với bội số là 4. =>Tồn tại dạng chuẩn Jordan J của A. Với 2     1 1 0 0 1 1 0 0 2 2 3 0 3 3 4 1 3 3 rank A I rank                       2 0 0 0 0 0 0 0 0 2 0 0 0 0 0 0 0 0 0 rank A I rank                Số khối cấp 1:       0 2 2 2 2 2 4 2.2 0 0 rank A I rank A I rank A I          Có hai khối cấp 2(vì dimR2 = 4). Dạng chuẩn Jordan của A là:

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SÀI GÒN

- KHOA TOÁN ỨNG DỤNG

BÀI TẬP ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH NÂNG CAO

NHÓM 1

Họ và Tên Nhiệm vụ được phân công

Đinh Văn Tuân

Nhóm trưởng:

phân công, tổng hợp bài tập Nguyễn Thị Kim Lan Chương 2: 2.1e, 2.2

Dương Hoài Nam Chương : 2a,4a

Phan Hồ Thảo Mai Chương 1: 1.9, chương 2: 2.1a Huỳnh Nguyên Hưng Chương 3 : 3.1a, 3.3a

Huỳnh Hữu Mạnh Chương 1: 1.1 , 1.5

Trang 2

Bài 2.1Tìm dạng chuẩn Jordan J của các ma trận A sau đây và tìm ma trận khả nghịch P sao cho A =PJP -1

Đa thức đặc trưng của A

=>A có một giá trị riêng  2 với bội số là 4

=>Tồn tại dạng chuẩn Jordan J của A

Số khối cấp 1: rank A 2I02rank A 2Irank A 2I2  4 2.2 0 0

Có hai khối cấp 2(vì dimR2 = 4)

Dạng chuẩn Jordan của A là:

Trang 3

APDP A chéo hóa được

) A chéo hóa được nếu tồn tại ma trận vuông P cấp n khả nghịch và ma trận chéo D

cấp n sao cho : 1

APDP với D =

1 2

0 0 0

0 0 0

0 0 0

k k

k n

n

D A

Trang 4

BÀI TẬP ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH NÂNG CAO

Bài 3.1 (trang 39) Tính A10 trong các trường hợp sau

Suy ra u 3 (1,1, 2)là cơ sở của E4

Vậy A chéo hóa được

Trang 6

Suy ra u 2 (1,1)là cơ sở của E3

Vậy A chéo hóa được

Trang 7

Bài tập ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH NÂNG CAO

Chương : 1,2,3

Nhóm: 216/04/2015

0 B B

0 B B

Đa thức đặc trưng của A : P A (x) = det (A xI) =

Đa thức đặc trưng của A có 2 nghiệm là x = 8 ; x = 4:

Ma trận A có hai giá trị riêng khác nhau = 8 ; = 4 :

Do đó hệ phương trình (A + 8I) X = 0 có nghiệm ( 1; 2; 1) t

Như vậy fP 1 = ( 1; 2; 1)g là cơ sở của không gian riêng E 8

* Với = 4 :

1 Bài tập 1.2 Tìm ma trận chéo hóa A và dạng chéo trong các trường hợp sau:

Trang 8

Do đó hệ phương trình (A 4I) X = 0 có nghiệm ( s + t; s; t)

Như vậy fP 2 = ( 1; 1; 0) ; P3= (1; 0; 1)g là cơ sở của không gian riêng E 4

Vì A có đủ 3 vecto độc lập tuyến tính fP 1 = ( 1; 2; 1) ; P 2 = ( 1; 1; 0) ; P 3 = (1; 0; 1)g nên ma trận A chéo hóa được.

Đa thức đặc trưng của A : P A (x) = det (A xI) =

= (x + 2) (x 2)2

Đa thức đặc trưng của A có 2 nghiệm là x = 2 ; x = 2:

Ma trận A có hai giá trị riêng khác nhau = 2 ; = 2 :

Do đó hệ phương trình (A + 2I) X = 0 có nghiệm ( 1; 2; 1) t

Như vậy fP 1 = ( 1; 2; 1)g là cơ sở của không gian riêng E 2

Do đó hệ phương trình (A 2I) X = 0 có nghiệm ( s + t; s; t)

Như vậy fP 2 = ( 1; 1; 0) ; P3= (1; 0; 1)g là cơ sở của không gian riêng E 2

Vì A có đủ 3 vecto độc lập tuyến tính fP 1 = ( 1; 2; 1) ; P2 = ( 1; 1; 0) ; P3= (1; 0; 1)g nên ma trận A chéo hóa được.

Trang 9

Đa thức đặc trưng của A : PA(x) = det (A xI) =

= (x 4) (x 2)2

Đa thức đặc trưng của A có 2 nghiệm là x = 4 ; x = 2:

Ma trận A có hai giá trị riêng khác nhau = 4 ; = 2 :

Do đó hệ phương trình (A 4I) X = 0 có nghiệm (1; 2; 1) t

Như vậy fP 1 = (1; 2; 1)g là cơ sở của không gian riêng E 4

Do đó hệ phương trình (A 2I) X = 0 có nghiệm ( s + t; s; t)

Như vậy fP 2 = ( 1; 1; 0) ; P3= (1; 0; 1)g là cơ sở của không gian riêng E 2

Vì A có đủ 3 vecto độc lập tuyến tính fP 1 = (1; 2; 1) ; P 2 = ( 1; 1; 0) ; P 3 = (1; 0; 1)g nên

ma trận A chéo hóa được.

Đa thức đặc trưng của A : P A (x) = det (A xI) =

= (x 4) (x 2)2

Đa thức đặc trưng của A có 2 nghiệm là x = 4 ; x = 2:

Ma trận A có hai giá trị riêng khác nhau = 4 ; = 2 :

Do đó hệ phương trình (A 4I) X = 0 có nghiệm (1; 1; 1) t

Như vậy fP 1 = (1; 1; 1)g là cơ sở của không gian riêng E 4

* Với = 2 :

3

Trang 10

Do đó hệ phương trình (A 2I) X = 0 có nghiệm ( 2s t; s; t)

Như vậy fP 2 = ( 2; 1; 0) ; P3= ( 1; 0; 1)g là cơ sở của không gian riêng E 2

Giải Đa thức đặc trưng của A : PA(x) = det (A xI) =

Đa thức đặc trưng của A có 2 nghiệm là x = 1 ; x = 1:

Ma trận A có hai giá trị riêng khác nhau = 1 ; = 1 :

0 B B

0 B B

Do đó hệ phương trình (A I) X = 0 có nghiệm (s; t; 2q; q)

Như vậy fP 2 = (1; 0; 0; 0) ; P 3 = (0; 1; 0; 0) ; P 4 = (0; 0; 2; 1)g là cơ sở của không gian riêng

E 1

Vì A có đủ 4 vecto độc lập tuyến tính fP 1 = (1; 1; 1; 1) ; P2 = (1; 0; 0; 0) ; P3 = (0; 1; 0; 0) ; P4= (0; 0; 2; 1)g nên ma trận A chéo hóa được.

A là ma trận chéo hóa A.

Trang 11

Đa thức đặc trưng của A : PA(x) = det (A xI) =

Đa thức đặc trưng của A có 3 nghiệm là x = 1 ; x = 8 ; x = 2:

Ma trận A có hai giá trị riêng khác nhau = 1 ; = 8 ; = 2 :

0 B B

0 B B

Do đó hệ phương trình (A + 8I) X = 0 có nghiệm 0; 1

3;

1

3; 1 tNhư vậy P 2 = 0; 1

0 B B

Do đó hệ phương trình (A + 2I) X = 0 có nghiệm (0; 1; 2; 1) t

Như vậy fP 3 = (0; 1; 2; 1)g là cơ sở của không gian riêng E 2

Vì A chỉ có 3 vecto độc lập tuyến tính nên ma trận A không chéo hóa được.

Bài 3.1 Tính A 10 trong những trường hợp sau đây: b) A=

5

Trang 12

Đa thức đặc trưng của A : P A (x) = det (A xI) =

= (3 x) x2

Đa thức đặc trưng của A có 2 nghiệm là x = 3 ; x = 0:

Ma trận A có hai giá trị riêng khác nhau = 3 ; = 0 :

Do đó hệ phương trình (A 3I) X = 0 có nghiệm (1; 1; 1) t

Như vậy fP 1 = (1; 1; 1)g là cơ sở của không gian riêng E 3

Do đó hệ phương trình (A 0I) X = 0 có nghiệm ( s t; s; t)

Như vậy fP 2 = ( 1; 1; 0) ; P 3 = ( 1; 0; 1)g là cơ sở của không gian riêng E 0

Vì A có đủ 3 vecto độc lập tuyến tính fP 1 = (1; 1; 1) ; P2 = ( 1; 1; 0) ; P3= ( 1; 0; 1)g nên

ma trận A chéo hóa được.

Bài 1.6 Chứng minh rằng mọi véctơ khác 0 đều là véc tơ riêng của tự đồng cấu tuyến tính f : V ! V của không gian véctơ hữu hạn chiều V khi và chỉ khi f = id v :

Giải:

=>) Xét véctơ u bất kì khác 0 của không gian hữu hạn chiều V

=> u là véctơ riêng của tự đồng cấu tuyến tính f

Trang 13

=> với u là vétơ khác 0 bất kì, f (u) = idv(u)

=> f (u) = u

=> u là véctơ riêng của f

Bài 3.2 Tìm số hạng tổng quát của dãy số:

của A khi và chỉ khi là nghiệm của phương trình đặc trưng PA(x) = det(A xI n ) = 0:

Do mọi đa thức bậc lẻ đều có nghiệm thực nên suy ra đa thức đặc trưng PA(x) luôn có nghiệm thực khi n lẻ Từ đó suy ra đpcm.

7

= 1 + 2n + 2 4n = 2n + 3; n 1 Bài tập 1.10 Chứng tỏ rằng mọi ma trận vuông thực cấp lẻ đều có giá trị riêng thực, do đó

nó đều có véc tơ riêng

Giải Cho A là ma trận vuông cấp n với các phần tử trong R Khi đó giá trị là giá trị riêng

Trang 14

=> A có một giá trị riêng = 2 (bội 2)

=> A không chéo hóa được

Dạng chuẩn Jordan của A là

Xn= An 1X1 = 2

n 1 + (n 1)2n 2 (n 1)2n 2(n 1)2n 2 2n 1 (n 1)2n 2

1 3

n 1 4(n 1)2n 23:2n 1 4(n 1)2n 2

) Ma trận A có 1 giá trị riêng = 1 ( bội 3)

) Tồn tại dạng chuẩn Jordan J của A

Bài tập 3.3.b Tìm số hạng tổng quát của hệ dãy số

u

Bài tập 2.1.b Tìm ma trận Jordan của ma trận A sau đây và tìm ma trận khả nghịch

P sao cho A = P J P

01

Trang 15

@

1 0 0

1

A 6= 0 ) u 2 = (0; 2; 1)

0

@ 10 0

1

A =

0

@ 31 1

1

A 6= 0 ) u 3 = (3; 1; 1)

) fu 1 = (1; 0; 0) ; u2 = (0; 2; 1) ; u3 = (3; 1; 1)g là cơ sở cyclic của R 1 :

1 2 3 ::: n

1 C C C A

0 B B B B

@

1 0 0 ::: 0

1 2 0 ::: 0

1 2 3 ::: 0 : : : ::: :

1 2 3 ::: n

1 C C C C A

Đa thức đặc trưng của A

P A(x) = det(A xI) =

Tồn tại dạng chuẩn Jordan của A với n khối cấp 1

Dạng chuẩn Jordan của A

(A I) =

0 B B B B

@

0 0 0 ::: 0

1 1 0 ::: 0

1 2 2 ::: 0 : : : ::: :

1 2 3 ::: n 1

1 C C C C A

0 B B B B

@

0 0 0 ::: 0

1 1 0 ::: 0

0 1 2 ::: 0 : : : ::: :

0 0 0 ::: n 1

1 C C C C A

Trang 16

( 1) n 1 x 1

(n 1)!

1 C C C

A) u1= (1; 1; :::;

( 1) n 1

(n 1)! ) Với x = 2

1 2 3 ::: n 2

1 C C C A

0 B B B

@

0 0 0 ::: 0

1 0 0 ::: 0

0 2 1 ::: 0 : : : ::: :

0 0 0 ::: n 1

1 C C C A

( 2) n 2 x 2

(n 2)!

1 C C C

A) u1= (0; 11; :::;

( 2) n 1

(n 2)! ) Với x = 3

0 B B B

@

1 0 0 ::: 0

0 1 0 ::: 0

0 3 0 ::: 0 : : : ::: :

0 0 0 ::: n 3

1 C C C A

0 B B B

@

1 0 0 ::: 0

0 1 0 ::: 0

0 0 0 ::: 0 : : : ::: :

0 0 0 ::: n 3

1 C C C A

x 3 :::

( 3) n 3 x 2

(n 3)!

1 C C C C C A ) u 1 = (0; 0; 1; :::;( 3)(n 2)!n 3)

Tương tự với x = n 1

(A (n 1)I) =

0 B B B

0 B B B

@

1 0 0 ::: 0

0 1 0 ::: 0 : : : ::: 0

1 2 3 ::: 0

1 2 3 ::: 1

1 C C C A

xn 1( n+1) 1 x n 1

1!

1 C C C

A) u1 = (0; 0; 1; :::;

( n+1) 1

[n (n 1))! ) với x = n

0 B B B

@

1 0 0 ::: 0

0 1 0 ::: 0 : : : ::: 0

0 0 0 1 0

0 0 0 0 0

1 C C C A

A ) u 1 = (0; 0; :::; 1)

Trang 17

2 = A Nếu tồn tại dạng chuẩn Jordan của ma trận A thì

Với f 1 ; :::; ng là các giá trị riêng của A

Ma trận hệ số của hệ phương trình vi phân đã cho là

) Ma trận A có 1 giá trị riêng = 1 ( bội 3)

) Tồn tại dạng chuẩn Jordan J của A

* = 1 ) dim R 1 = 3

11 Bài tập 2.3 Tìm dạng chuẩn Jordan của ma trận lũy đẳng A

Bài tập 3.4 Giải các hệ phương trình vi phân tuyến tính sau đây:

Trang 18

@

1 0 0

1

A 6= 0 ) u 2 = (0; 2; 1)

0

@

1 0 0

1

A 6= 0 ) u 3 = (3; 1; 1)

) fu 1 = (1; 0; 0) ; u2 = (0; 2; 1) ; u3 = (3; 1; 1)g là cơ sở cyclic của R 1 :

Từ phương trình thứ nhất của hệ ta nhận được y1 = C1et

Thay y1 vào phương trình thứ hai ta nhận được phương trình vi phân sau: y 0

2 y2 = C1e t :

Dễ dàng ta tìm được nghiệm của phương trình này là y 2 = (tC 1 + C 2 ) et

Thay y2 vừa tìm được vào phương trình thứ ba ta được phương trình vi phân sau

Trang 19

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SÀI GÒN

Trang 20

Người hướng dẫn: TS Phan Hoàng Chơn Nhóm thực hiện: Nhóm 3 - Lớp Cao học Toán Giải tích 14.2

6 Nguyễn Văn Trung

Bài tập được phân công

Chương 1: Bài 1.3, 1.7, 1.11

Chương 2: Bài 2.1c,g, 2.4

Chương 3: Bài 3.1c, 3.2c, 3.3c, 3.4c

Trang 21

NHÓM 3 BÀI TẬP ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH NÂNG CAO

3

Chương 1

CHÉO HÓA MỘT TỰ ĐỒNG CẤU

Bài 1.3

Cho f V: Vlà tự đồng cấu trên ℝ- không gian vectơ V có ma trận đối với cơ sởu u u1, 2, 3 là

A Tìm cơ sở của V sao cho ma trận của f đối với cơ sở đó có dạng chéo và tìm dạng chéo đó trong các trường hợp sau đây

Trang 22

NHÓM 3 BÀI TẬP ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH NÂNG CAO

Không gian con riêng của A ứng với   là 2 = { (1,0,1), ∈ ℝ}

Cơ sở của E ứng với 2   là2  2 u1(1, 0,1)

Trang 23

NHÓM 3 BÀI TẬP ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH NÂNG CAO

⟹ có hai giá trị riêng:  3, 4

Không gian con riêng của A ứng với    là 3 = { (−2,1,0) + (−2,0,1), , ∈ ℝ}

Cơ sở của E3 ứng với    là 3 3 u1 ( 2,1, 0), u2  ( 2, 0,1)

Trang 24

NHÓM 3 BÀI TẬP ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH NÂNG CAO

Không gian con riêng của A ứng với   là 4 = { (1,2,1), ∈ ℝ}

Cơ sở của E ứng với 4   là 4  4 u3 (1, 2,1)

Suy ra ma trận A chéo hóa được Vậy f chéo hóa được

Trang 25

NHÓM 3 BÀI TẬP ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH NÂNG CAO

Không gian con riêng của A ứng với   là 2 = { (2,3,1), ∈ ℝ}

Cơ sở củaE2 ứng với   là 2 2 u2 (2, 3,1)

Không gian con riêng của A ứng với  là 1 = { (−1,0,1), ∈ ℝ}

Cơ sở củaE ứng với1   là 1  1 u3  ( 1, 0,1) 

Suy ra ma trận A chéo hóa được Vậy f chéo hóa được

Trang 26

NHÓM 3 BÀI TẬP ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH NÂNG CAO

Suy ra A có hai giá trị riêng là 4, 2

⟹ f có hai giá trị riêng là4, 2

Không gian con riêng của A ứng với  là 4 = { (1,2,0) + (−1,0,2), , ∈ ℝ}

Cơ sở củaE ứng với4   là4  4 u1 (1, 2, 0),u2  ( 1, 0, 2) 

Không gian con riêng của A ứng với  là 2 = { (−1, −3,1), ∈ ℝ}

Cơ sở củaE ứng với2   là2  2 u3   ( 1, 3,1) 

Do đó ma trận A chéo hóa được Suy ra f chéo hóa được

Trang 27

NHÓM 3 BÀI TẬP ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH NÂNG CAO

Tìm điều kiện cần và đủ để ma trận A chéo hóa được

⋮0

0⎠

A chéo hóa được

⟺ dim = ( là không gian con riêng của A ứng với = 0)

Trang 28

NHÓM 3 BÀI TẬP ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH NÂNG CAO

Giải

Giả sử   i i1,n là tập các giá trị riêng của f

  j j 1,m

 là tập các giá trị riêng của g

Gọi là một giá trị riêng bất kì của fg

j i

i j i i

là một giá trị riêng của gf

Vậy fg và gf có cùng tập giá trị riêng ∎

Trang 29

NHÓM 3 BÀI TẬP ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH NÂNG CAO

Trang 30

NHÓM 3 BÀI TẬP ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH NÂNG CAO

⟹ rankAI2= 1

Số khối cấp 1: rankAI0- 2rankAI + rankAI2 = 3 – 2.2 + 1 = 0

Vậy có 1 khối cấp 2 là 2 

1 01

Trang 31

NHÓM 3 BÀI TẬP ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH NÂNG CAO

Suy ra A có một giá trị riêng   với số bội là n Vậy tồn tại dạng chuẩn Jordan của A 1

Trang 32

NHÓM 3 BÀI TẬP ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH NÂNG CAO

0 0 1 0 0 0

0 0 0 1 0 0

0 0 0 0 1 0

Trang 33

NHÓM 3 BÀI TẬP ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH NÂNG CAO

uA I  u

1( 1)00

00

Trang 34

NHÓM 3 BÀI TẬP ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH NÂNG CAO

Số khối cấp 1: rankA I 0 - 2rankA I  + rankA I 2 = 3 – 2.2 + 1 = 0

Suy ra không có khối cấp 1, có một khối cấp 2 là

1201

Suy ra cơ sở của là { = (2,1,1)}

Vậy dạng chuẩn Jordan J của A và ma trận P sao cho = lần lượt là

Trang 35

NHÓM 3 BÀI TẬP ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH NÂNG CAO

= (1)

cos

3 −sin 3sin

3 cos 3

=

cos

3 −sin 3sin

3 cos 3

Ta có =

⟹ =

Trang 36

NHÓM 3 BÀI TẬP ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH NÂNG CAO

⟹ =

1

2 −

√32

1 0

cos

3 −sin 3sin

3 cos 3

−2√32

√32

= 2√3 sin( ) + 2 cos( ) − √ sin( )

⟹ = 2√3 sin( ) + 2 cos( ) − √ sin( )

Vậy số hạng tổng quát của dãy số là

= 2√3 sin( ) + 2 cos( ) − √ sin( ) , ≥ 1. ∎

Bài 3.3 Tìm số hạng tổng quát của hệ các dãy số sau đây

Trang 37

NHÓM 3 BÀI TẬP ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH NÂNG CAO

Suy ra = { = (1,2,1)} là cơ sở của

Vậy dạng chéo của A và ma trận chéo hóa A lần lượt là

Trang 38

NHÓM 3 BÀI TẬP ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH NÂNG CAO

−101

Trang 39

NHÓM 3 BÀI TẬP ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH NÂNG CAO

(C , C , C là các hằng số)

Trang 40

2.5 Tìm ma trận tối tiểu của các ma trận sau:

02

0

11

) 2 (

3 2

)(

)(

2)

(

x m

x m

m

x x

x x

1

01

0

11

2

01

0

22

6

57

5

22

4

Đa thức đặc trưng của A :

NHÓM 4

Trang 41

PA(x) =

x x

6

57

5

22

555

222

Vậy đa thức tối tiểu của A là: mA(x) = x-2

Bài 3.4 Giải hệ phương trình vi phân:

dt

dx

x x x

dt

dx

x x

dt

dx

x x

dt

dx

4 3 2 1

4

4 3 1

3

2 1

2

2 1

1

3 4

3 5 3

3

*Đa thức đặc trưng của A:

PA(x) =

x x

x x

35

03

00

11

00

13

Trang 42

0011

0011

0000

1110

0011

0000

1110

1121

4

020

3

002

0

000

0100

1110

1101

)3(

)2(

)1(

2 4

2 3

2

2

4 2

4

3 1 3

2 2

1 1

y y

y dt

dy

y y dt

dy

y dt

Trang 43

(3)y y c e2t

1 3

2 2 1 2

4 e ( 4 c e c e e dt

y   dttt  dt

= [( ) )

4 2

e c t c

e c

e c

t

2 4 2

1

2 3 1

2 2

2 1

)(

1000

0100

1110

1101

4 [(

3

Trang 44

Bài 1.8 trang 14) Tính A trong các trường hợp sau:

A có 2 nghiệm x = -2, x = 4 nên A có 2 giá trị riêng là:   2;  4

 Với    2 , giải hệ: (A+2I)x=0

Trang 45

A có 2 nghiệm x = 0, x = 3 nên A có 2 giá trị riêng là:  0;  3

 Với   0 , giải hệ: Ax=0

Trang 47

A có 2 nghiệm x = 1, x = 2 nên A có 2 giá trị riêng là:  1;  2

 Với   1 , giải hệ: (A-I)x=0

Trang 48

A có 2 nghiệm x = 2, x = 1 nên A có 2 giá trị riêng là:  2;  1

 Với   2 , giải hệ: (A-2I)x=0

Trang 50

;0;1)} là cơ sở của không gian con riêng tương ứng với =2

Dễ dàng thấy hệ {u1, u2, u3} độc lập tuyến tính vì A có đủ 3 vectơ riêng u1, u2, u3 độc lập tuyến tính nên A chéo hóa được

Trang 52

Aa Ia Ja J  a J nên A chéo hóa được trên 

Trang 53

3.2d/ Tìm số hạng tổng quát của các dãy số sau:

20140

21

20141

Trang 54

2014 2

220141

Trang 55

Ta có: f(e1) = (2, 5, – 1), f(e2) = (– 1, – 3, – 2), f(e3) = (2, 3, 0)

Ta có: f(e1) = (0, – 4, – 2), f(e2) = (1, 4, 1), f(e3) = ( 0, 0, 2)

Trang 56

Chọn 1  

3

1

1;2;1 1

x

s x

x

t x

Ta có: f(e1) = (4, 5, 6), f(e2) = (– 5, – 7, – 9), f(e3) = (2, 3, 4)

x

s x

Trang 57

r x

x

m x

Ta có: f(e1) = (1, – 2, – 1), f(e2) = (– 3, – 6, – 4), f(e3) = ( 3, 13, 8)

Ngày đăng: 29/06/2015, 15:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w