Bài 2.1Tìm dạng chuẩn Jordan J của các ma trận A sau đây và tìm ma trận khả nghịch P sao cho A =PJP 1 . e) 3 1 0 0 1 1 0 0 3 0 5 3 4 1 3 1 A Đa thức đặc trưng của A =>A có một giá trị riêng 2 với bội số là 4. =>Tồn tại dạng chuẩn Jordan J của A. Với 2 1 1 0 0 1 1 0 0 2 2 3 0 3 3 4 1 3 3 rank A I rank 2 0 0 0 0 0 0 0 0 2 0 0 0 0 0 0 0 0 0 rank A I rank Số khối cấp 1: 0 2 2 2 2 2 4 2.2 0 0 rank A I rank A I rank A I Có hai khối cấp 2(vì dimR2 = 4). Dạng chuẩn Jordan của A là:
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC SÀI GÒN
- KHOA TOÁN ỨNG DỤNG
BÀI TẬP ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH NÂNG CAO
NHÓM 1
Họ và Tên Nhiệm vụ được phân công
Đinh Văn Tuân
Nhóm trưởng:
phân công, tổng hợp bài tập Nguyễn Thị Kim Lan Chương 2: 2.1e, 2.2
Dương Hoài Nam Chương : 2a,4a
Phan Hồ Thảo Mai Chương 1: 1.9, chương 2: 2.1a Huỳnh Nguyên Hưng Chương 3 : 3.1a, 3.3a
Huỳnh Hữu Mạnh Chương 1: 1.1 , 1.5
Trang 2Bài 2.1Tìm dạng chuẩn Jordan J của các ma trận A sau đây và tìm ma trận khả nghịch P sao cho A =PJP -1
Đa thức đặc trưng của A
=>A có một giá trị riêng 2 với bội số là 4
=>Tồn tại dạng chuẩn Jordan J của A
Số khối cấp 1: rank A 2I02rank A 2Irank A 2I2 4 2.2 0 0
Có hai khối cấp 2(vì dimR2 = 4)
Dạng chuẩn Jordan của A là:
Trang 3APDP A chéo hóa được
) A chéo hóa được nếu tồn tại ma trận vuông P cấp n khả nghịch và ma trận chéo D
cấp n sao cho : 1
APDP với D =
1 2
0 0 0
0 0 0
0 0 0
k k
k n
n
D A
Trang 4BÀI TẬP ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH NÂNG CAO
Bài 3.1 (trang 39) Tính A10 trong các trường hợp sau
Suy ra u 3 (1,1, 2)là cơ sở của E4
Vậy A chéo hóa được
Trang 6Suy ra u 2 (1,1)là cơ sở của E3
Vậy A chéo hóa được
Trang 7Bài tập ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH NÂNG CAO
Chương : 1,2,3
Nhóm: 216/04/2015
0 B B
0 B B
Đa thức đặc trưng của A : P A (x) = det (A xI) =
Đa thức đặc trưng của A có 2 nghiệm là x = 8 ; x = 4:
Ma trận A có hai giá trị riêng khác nhau = 8 ; = 4 :
Do đó hệ phương trình (A + 8I) X = 0 có nghiệm ( 1; 2; 1) t
Như vậy fP 1 = ( 1; 2; 1)g là cơ sở của không gian riêng E 8
* Với = 4 :
1 Bài tập 1.2 Tìm ma trận chéo hóa A và dạng chéo trong các trường hợp sau:
Trang 8Do đó hệ phương trình (A 4I) X = 0 có nghiệm ( s + t; s; t)
Như vậy fP 2 = ( 1; 1; 0) ; P3= (1; 0; 1)g là cơ sở của không gian riêng E 4
Vì A có đủ 3 vecto độc lập tuyến tính fP 1 = ( 1; 2; 1) ; P 2 = ( 1; 1; 0) ; P 3 = (1; 0; 1)g nên ma trận A chéo hóa được.
Đa thức đặc trưng của A : P A (x) = det (A xI) =
= (x + 2) (x 2)2
Đa thức đặc trưng của A có 2 nghiệm là x = 2 ; x = 2:
Ma trận A có hai giá trị riêng khác nhau = 2 ; = 2 :
Do đó hệ phương trình (A + 2I) X = 0 có nghiệm ( 1; 2; 1) t
Như vậy fP 1 = ( 1; 2; 1)g là cơ sở của không gian riêng E 2
Do đó hệ phương trình (A 2I) X = 0 có nghiệm ( s + t; s; t)
Như vậy fP 2 = ( 1; 1; 0) ; P3= (1; 0; 1)g là cơ sở của không gian riêng E 2
Vì A có đủ 3 vecto độc lập tuyến tính fP 1 = ( 1; 2; 1) ; P2 = ( 1; 1; 0) ; P3= (1; 0; 1)g nên ma trận A chéo hóa được.
Trang 9Đa thức đặc trưng của A : PA(x) = det (A xI) =
= (x 4) (x 2)2
Đa thức đặc trưng của A có 2 nghiệm là x = 4 ; x = 2:
Ma trận A có hai giá trị riêng khác nhau = 4 ; = 2 :
Do đó hệ phương trình (A 4I) X = 0 có nghiệm (1; 2; 1) t
Như vậy fP 1 = (1; 2; 1)g là cơ sở của không gian riêng E 4
Do đó hệ phương trình (A 2I) X = 0 có nghiệm ( s + t; s; t)
Như vậy fP 2 = ( 1; 1; 0) ; P3= (1; 0; 1)g là cơ sở của không gian riêng E 2
Vì A có đủ 3 vecto độc lập tuyến tính fP 1 = (1; 2; 1) ; P 2 = ( 1; 1; 0) ; P 3 = (1; 0; 1)g nên
ma trận A chéo hóa được.
Đa thức đặc trưng của A : P A (x) = det (A xI) =
= (x 4) (x 2)2
Đa thức đặc trưng của A có 2 nghiệm là x = 4 ; x = 2:
Ma trận A có hai giá trị riêng khác nhau = 4 ; = 2 :
Do đó hệ phương trình (A 4I) X = 0 có nghiệm (1; 1; 1) t
Như vậy fP 1 = (1; 1; 1)g là cơ sở của không gian riêng E 4
* Với = 2 :
3
Trang 10Do đó hệ phương trình (A 2I) X = 0 có nghiệm ( 2s t; s; t)
Như vậy fP 2 = ( 2; 1; 0) ; P3= ( 1; 0; 1)g là cơ sở của không gian riêng E 2
Giải Đa thức đặc trưng của A : PA(x) = det (A xI) =
Đa thức đặc trưng của A có 2 nghiệm là x = 1 ; x = 1:
Ma trận A có hai giá trị riêng khác nhau = 1 ; = 1 :
0 B B
0 B B
Do đó hệ phương trình (A I) X = 0 có nghiệm (s; t; 2q; q)
Như vậy fP 2 = (1; 0; 0; 0) ; P 3 = (0; 1; 0; 0) ; P 4 = (0; 0; 2; 1)g là cơ sở của không gian riêng
E 1
Vì A có đủ 4 vecto độc lập tuyến tính fP 1 = (1; 1; 1; 1) ; P2 = (1; 0; 0; 0) ; P3 = (0; 1; 0; 0) ; P4= (0; 0; 2; 1)g nên ma trận A chéo hóa được.
A là ma trận chéo hóa A.
Trang 11Đa thức đặc trưng của A : PA(x) = det (A xI) =
Đa thức đặc trưng của A có 3 nghiệm là x = 1 ; x = 8 ; x = 2:
Ma trận A có hai giá trị riêng khác nhau = 1 ; = 8 ; = 2 :
0 B B
0 B B
Do đó hệ phương trình (A + 8I) X = 0 có nghiệm 0; 1
3;
1
3; 1 tNhư vậy P 2 = 0; 1
0 B B
Do đó hệ phương trình (A + 2I) X = 0 có nghiệm (0; 1; 2; 1) t
Như vậy fP 3 = (0; 1; 2; 1)g là cơ sở của không gian riêng E 2
Vì A chỉ có 3 vecto độc lập tuyến tính nên ma trận A không chéo hóa được.
Bài 3.1 Tính A 10 trong những trường hợp sau đây: b) A=
5
Trang 12Đa thức đặc trưng của A : P A (x) = det (A xI) =
= (3 x) x2
Đa thức đặc trưng của A có 2 nghiệm là x = 3 ; x = 0:
Ma trận A có hai giá trị riêng khác nhau = 3 ; = 0 :
Do đó hệ phương trình (A 3I) X = 0 có nghiệm (1; 1; 1) t
Như vậy fP 1 = (1; 1; 1)g là cơ sở của không gian riêng E 3
Do đó hệ phương trình (A 0I) X = 0 có nghiệm ( s t; s; t)
Như vậy fP 2 = ( 1; 1; 0) ; P 3 = ( 1; 0; 1)g là cơ sở của không gian riêng E 0
Vì A có đủ 3 vecto độc lập tuyến tính fP 1 = (1; 1; 1) ; P2 = ( 1; 1; 0) ; P3= ( 1; 0; 1)g nên
ma trận A chéo hóa được.
Bài 1.6 Chứng minh rằng mọi véctơ khác 0 đều là véc tơ riêng của tự đồng cấu tuyến tính f : V ! V của không gian véctơ hữu hạn chiều V khi và chỉ khi f = id v :
Giải:
=>) Xét véctơ u bất kì khác 0 của không gian hữu hạn chiều V
=> u là véctơ riêng của tự đồng cấu tuyến tính f
Trang 13=> với u là vétơ khác 0 bất kì, f (u) = idv(u)
=> f (u) = u
=> u là véctơ riêng của f
Bài 3.2 Tìm số hạng tổng quát của dãy số:
của A khi và chỉ khi là nghiệm của phương trình đặc trưng PA(x) = det(A xI n ) = 0:
Do mọi đa thức bậc lẻ đều có nghiệm thực nên suy ra đa thức đặc trưng PA(x) luôn có nghiệm thực khi n lẻ Từ đó suy ra đpcm.
7
= 1 + 2n + 2 4n = 2n + 3; n 1 Bài tập 1.10 Chứng tỏ rằng mọi ma trận vuông thực cấp lẻ đều có giá trị riêng thực, do đó
nó đều có véc tơ riêng
Giải Cho A là ma trận vuông cấp n với các phần tử trong R Khi đó giá trị là giá trị riêng
Trang 14=> A có một giá trị riêng = 2 (bội 2)
=> A không chéo hóa được
Dạng chuẩn Jordan của A là
Xn= An 1X1 = 2
n 1 + (n 1)2n 2 (n 1)2n 2(n 1)2n 2 2n 1 (n 1)2n 2
1 3
n 1 4(n 1)2n 23:2n 1 4(n 1)2n 2
) Ma trận A có 1 giá trị riêng = 1 ( bội 3)
) Tồn tại dạng chuẩn Jordan J của A
Bài tập 3.3.b Tìm số hạng tổng quát của hệ dãy số
u
Bài tập 2.1.b Tìm ma trận Jordan của ma trận A sau đây và tìm ma trận khả nghịch
P sao cho A = P J P
01
Trang 15@
1 0 0
1
A 6= 0 ) u 2 = (0; 2; 1)
0
@ 10 0
1
A =
0
@ 31 1
1
A 6= 0 ) u 3 = (3; 1; 1)
) fu 1 = (1; 0; 0) ; u2 = (0; 2; 1) ; u3 = (3; 1; 1)g là cơ sở cyclic của R 1 :
1 2 3 ::: n
1 C C C A
0 B B B B
@
1 0 0 ::: 0
1 2 0 ::: 0
1 2 3 ::: 0 : : : ::: :
1 2 3 ::: n
1 C C C C A
Đa thức đặc trưng của A
P A(x) = det(A xI) =
Tồn tại dạng chuẩn Jordan của A với n khối cấp 1
Dạng chuẩn Jordan của A
(A I) =
0 B B B B
@
0 0 0 ::: 0
1 1 0 ::: 0
1 2 2 ::: 0 : : : ::: :
1 2 3 ::: n 1
1 C C C C A
0 B B B B
@
0 0 0 ::: 0
1 1 0 ::: 0
0 1 2 ::: 0 : : : ::: :
0 0 0 ::: n 1
1 C C C C A
Trang 16( 1) n 1 x 1
(n 1)!
1 C C C
A) u1= (1; 1; :::;
( 1) n 1
(n 1)! ) Với x = 2
1 2 3 ::: n 2
1 C C C A
0 B B B
@
0 0 0 ::: 0
1 0 0 ::: 0
0 2 1 ::: 0 : : : ::: :
0 0 0 ::: n 1
1 C C C A
( 2) n 2 x 2
(n 2)!
1 C C C
A) u1= (0; 11; :::;
( 2) n 1
(n 2)! ) Với x = 3
0 B B B
@
1 0 0 ::: 0
0 1 0 ::: 0
0 3 0 ::: 0 : : : ::: :
0 0 0 ::: n 3
1 C C C A
0 B B B
@
1 0 0 ::: 0
0 1 0 ::: 0
0 0 0 ::: 0 : : : ::: :
0 0 0 ::: n 3
1 C C C A
x 3 :::
( 3) n 3 x 2
(n 3)!
1 C C C C C A ) u 1 = (0; 0; 1; :::;( 3)(n 2)!n 3)
Tương tự với x = n 1
(A (n 1)I) =
0 B B B
0 B B B
@
1 0 0 ::: 0
0 1 0 ::: 0 : : : ::: 0
1 2 3 ::: 0
1 2 3 ::: 1
1 C C C A
xn 1( n+1) 1 x n 1
1!
1 C C C
A) u1 = (0; 0; 1; :::;
( n+1) 1
[n (n 1))! ) với x = n
0 B B B
@
1 0 0 ::: 0
0 1 0 ::: 0 : : : ::: 0
0 0 0 1 0
0 0 0 0 0
1 C C C A
A ) u 1 = (0; 0; :::; 1)
Trang 172 = A Nếu tồn tại dạng chuẩn Jordan của ma trận A thì
Với f 1 ; :::; ng là các giá trị riêng của A
Ma trận hệ số của hệ phương trình vi phân đã cho là
) Ma trận A có 1 giá trị riêng = 1 ( bội 3)
) Tồn tại dạng chuẩn Jordan J của A
* = 1 ) dim R 1 = 3
11 Bài tập 2.3 Tìm dạng chuẩn Jordan của ma trận lũy đẳng A
Bài tập 3.4 Giải các hệ phương trình vi phân tuyến tính sau đây:
Trang 18@
1 0 0
1
A 6= 0 ) u 2 = (0; 2; 1)
0
@
1 0 0
1
A 6= 0 ) u 3 = (3; 1; 1)
) fu 1 = (1; 0; 0) ; u2 = (0; 2; 1) ; u3 = (3; 1; 1)g là cơ sở cyclic của R 1 :
Từ phương trình thứ nhất của hệ ta nhận được y1 = C1et
Thay y1 vào phương trình thứ hai ta nhận được phương trình vi phân sau: y 0
2 y2 = C1e t :
Dễ dàng ta tìm được nghiệm của phương trình này là y 2 = (tC 1 + C 2 ) et
Thay y2 vừa tìm được vào phương trình thứ ba ta được phương trình vi phân sau
Trang 19TRƯỜNG ĐẠI HỌC SÀI GÒN
Trang 20Người hướng dẫn: TS Phan Hoàng Chơn Nhóm thực hiện: Nhóm 3 - Lớp Cao học Toán Giải tích 14.2
6 Nguyễn Văn Trung
Bài tập được phân công
Chương 1: Bài 1.3, 1.7, 1.11
Chương 2: Bài 2.1c,g, 2.4
Chương 3: Bài 3.1c, 3.2c, 3.3c, 3.4c
Trang 21NHÓM 3 BÀI TẬP ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH NÂNG CAO
3
Chương 1
CHÉO HÓA MỘT TỰ ĐỒNG CẤU
Bài 1.3
Cho f V: Vlà tự đồng cấu trên ℝ- không gian vectơ V có ma trận đối với cơ sởu u u1, 2, 3 là
A Tìm cơ sở của V sao cho ma trận của f đối với cơ sở đó có dạng chéo và tìm dạng chéo đó trong các trường hợp sau đây
Trang 22NHÓM 3 BÀI TẬP ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH NÂNG CAO
Không gian con riêng của A ứng với là 2 = { (1,0,1), ∈ ℝ}
Cơ sở của E ứng với 2 là2 2 u1(1, 0,1)
Trang 23NHÓM 3 BÀI TẬP ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH NÂNG CAO
⟹ có hai giá trị riêng: 3, 4
Không gian con riêng của A ứng với là 3 = { (−2,1,0) + (−2,0,1), , ∈ ℝ}
Cơ sở của E3 ứng với là 3 3 u1 ( 2,1, 0), u2 ( 2, 0,1)
Trang 24NHÓM 3 BÀI TẬP ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH NÂNG CAO
Không gian con riêng của A ứng với là 4 = { (1,2,1), ∈ ℝ}
Cơ sở của E ứng với 4 là 4 4 u3 (1, 2,1)
Suy ra ma trận A chéo hóa được Vậy f chéo hóa được
Trang 25NHÓM 3 BÀI TẬP ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH NÂNG CAO
Không gian con riêng của A ứng với là 2 = { (2,3,1), ∈ ℝ}
Cơ sở củaE2 ứng với là 2 2 u2 (2, 3,1)
Không gian con riêng của A ứng với là 1 = { (−1,0,1), ∈ ℝ}
Cơ sở củaE ứng với1 là 1 1 u3 ( 1, 0,1)
Suy ra ma trận A chéo hóa được Vậy f chéo hóa được
Trang 26NHÓM 3 BÀI TẬP ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH NÂNG CAO
Suy ra A có hai giá trị riêng là 4, 2
⟹ f có hai giá trị riêng là 4, 2
Không gian con riêng của A ứng với là 4 = { (1,2,0) + (−1,0,2), , ∈ ℝ}
Cơ sở củaE ứng với4 là4 4 u1 (1, 2, 0),u2 ( 1, 0, 2)
Không gian con riêng của A ứng với là 2 = { (−1, −3,1), ∈ ℝ}
Cơ sở củaE ứng với2 là2 2 u3 ( 1, 3,1)
Do đó ma trận A chéo hóa được Suy ra f chéo hóa được
Trang 27NHÓM 3 BÀI TẬP ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH NÂNG CAO
Tìm điều kiện cần và đủ để ma trận A chéo hóa được
⋮0
0⎠
⎟
⎞
A chéo hóa được
⟺ dim = ( là không gian con riêng của A ứng với = 0)
Trang 28NHÓM 3 BÀI TẬP ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH NÂNG CAO
Giải
Giả sử i i1,n là tập các giá trị riêng của f
j j 1,m
là tập các giá trị riêng của g
Gọi là một giá trị riêng bất kì của fg
j i
i j i i
là một giá trị riêng của gf
Vậy fg và gf có cùng tập giá trị riêng ∎
Trang 29NHÓM 3 BÀI TẬP ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH NÂNG CAO
Trang 30NHÓM 3 BÀI TẬP ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH NÂNG CAO
⟹ rankAI2= 1
Số khối cấp 1: rankAI0- 2rankAI + rankAI2 = 3 – 2.2 + 1 = 0
Vậy có 1 khối cấp 2 là 2
1 01
Trang 31NHÓM 3 BÀI TẬP ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH NÂNG CAO
Suy ra A có một giá trị riêng với số bội là n Vậy tồn tại dạng chuẩn Jordan của A 1
Trang 32NHÓM 3 BÀI TẬP ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH NÂNG CAO
0 0 1 0 0 0
0 0 0 1 0 0
0 0 0 0 1 0
Trang 33NHÓM 3 BÀI TẬP ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH NÂNG CAO
u A I u
1( 1)00
00
Trang 34NHÓM 3 BÀI TẬP ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH NÂNG CAO
Số khối cấp 1: rankA I 0 - 2rankA I + rankA I 2 = 3 – 2.2 + 1 = 0
Suy ra không có khối cấp 1, có một khối cấp 2 là
1201
Suy ra cơ sở của là { = (2,1,1)}
Vậy dạng chuẩn Jordan J của A và ma trận P sao cho = lần lượt là
Trang 35NHÓM 3 BÀI TẬP ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH NÂNG CAO
= (1)
cos
3 −sin 3sin
3 cos 3
=
cos
3 −sin 3sin
3 cos 3
Ta có =
⟹ =
Trang 36NHÓM 3 BÀI TẬP ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH NÂNG CAO
⟹ =
1
2 −
√32
1 0
cos
3 −sin 3sin
3 cos 3
−2√32
√32
= 2√3 sin( ) + 2 cos( ) − √ sin( )
⟹ = 2√3 sin( ) + 2 cos( ) − √ sin( )
Vậy số hạng tổng quát của dãy số là
= 2√3 sin( ) + 2 cos( ) − √ sin( ) , ≥ 1. ∎
Bài 3.3 Tìm số hạng tổng quát của hệ các dãy số sau đây
Trang 37NHÓM 3 BÀI TẬP ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH NÂNG CAO
Suy ra = { = (1,2,1)} là cơ sở của
Vậy dạng chéo của A và ma trận chéo hóa A lần lượt là
Trang 38NHÓM 3 BÀI TẬP ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH NÂNG CAO
−101
Trang 39NHÓM 3 BÀI TẬP ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH NÂNG CAO
(C , C , C là các hằng số)
Trang 402.5 Tìm ma trận tối tiểu của các ma trận sau:
02
0
11
) 2 (
3 2
)(
)(
2)
(
x m
x m
m
x x
x x
1
01
0
11
2
01
0
22
6
57
5
22
4
Đa thức đặc trưng của A :
NHÓM 4
Trang 41
PA(x) =
x x
6
57
5
22
555
222
Vậy đa thức tối tiểu của A là: mA(x) = x-2
Bài 3.4 Giải hệ phương trình vi phân:
dt
dx
x x x
dt
dx
x x
dt
dx
x x
dt
dx
4 3 2 1
4
4 3 1
3
2 1
2
2 1
1
3 4
3 5 3
3
*Đa thức đặc trưng của A:
PA(x) =
x x
x x
35
03
00
11
00
13
Trang 420011
0011
0000
1110
0011
0000
1110
1121
4
020
3
002
0
000
0100
1110
1101
)3(
)2(
)1(
2 4
2 3
2
2
4 2
4
3 1 3
2 2
1 1
y y
y dt
dy
y y dt
dy
y dt
Trang 43(3)y y c e2t
1 3
2 2 1 2
4 e ( 4 c e c e e dt
y dt t t dt
= [( ) )
4 2
e c t c
e c
e c
t
2 4 2
1
2 3 1
2 2
2 1
)(
1000
0100
1110
1101
4 [(
3
Trang 44Bài 1.8 trang 14) Tính A trong các trường hợp sau:
A có 2 nghiệm x = -2, x = 4 nên A có 2 giá trị riêng là: 2; 4
Với 2 , giải hệ: (A+2I)x=0
Trang 45A có 2 nghiệm x = 0, x = 3 nên A có 2 giá trị riêng là: 0; 3
Với 0 , giải hệ: Ax=0
Trang 47A có 2 nghiệm x = 1, x = 2 nên A có 2 giá trị riêng là: 1; 2
Với 1 , giải hệ: (A-I)x=0
Trang 48A có 2 nghiệm x = 2, x = 1 nên A có 2 giá trị riêng là: 2; 1
Với 2 , giải hệ: (A-2I)x=0
Trang 50;0;1)} là cơ sở của không gian con riêng tương ứng với =2
Dễ dàng thấy hệ {u1, u2, u3} độc lập tuyến tính vì A có đủ 3 vectơ riêng u1, u2, u3 độc lập tuyến tính nên A chéo hóa được
Trang 52Aa Ia Ja J a J nên A chéo hóa được trên
Trang 533.2d/ Tìm số hạng tổng quát của các dãy số sau:
20140
21
20141
Trang 542014 2
220141
Trang 55Ta có: f(e1) = (2, 5, – 1), f(e2) = (– 1, – 3, – 2), f(e3) = (2, 3, 0)
Ta có: f(e1) = (0, – 4, – 2), f(e2) = (1, 4, 1), f(e3) = ( 0, 0, 2)
Trang 56Chọn 1
3
1
1;2;1 1
x
s x
x
t x
Ta có: f(e1) = (4, 5, 6), f(e2) = (– 5, – 7, – 9), f(e3) = (2, 3, 4)
x
s x
Trang 57r x
x
m x
Ta có: f(e1) = (1, – 2, – 1), f(e2) = (– 3, – 6, – 4), f(e3) = ( 3, 13, 8)