1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ma tran va de kiem tra hoc kyII lopp 10 chuan

4 309 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Tự luận Tên chủ đề Cấp độ thấp cấp độ 1 Cấp độ cao cấp độ 2 Nội dung 1 4.Các định luật bảo toàn.. 1 câu 2 điểm Phát biểu được định luật bảo toàn cơ năng và viết

Trang 1

Trường THPT Quan Hoá

Tổ: lý tin

ĐỀ THI HỌC KỲ II- MÔN VẬT LÝ

KHỐI 10- Thời gian: 60phút

I KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA (Tự luận)

Tên chủ

đề

Cấp độ thấp (cấp độ 1)

Cấp độ cao (cấp độ 2) Nội dung 1

4.Các định

luật bảo

toàn

1 câu

2 điểm

Phát biểu được định luật bảo toàn

cơ năng và viết được hệ thức của định luật này

Vận dụng được công thức định luật bảo toàn cơ năng để giải bài tập Mgh+ mv2/2=

hằng số

[1 câu]

Nội dung

2,3

5- Chất

khí

6 - Cơ sở

của nhiệt

động lực

học

2 câu

4 điểm

Phát biểu được nguyên lí

I của nhiệt đông lực hoc, viết công thức

và nêu qui ước dấu

Sử dụng khái niệm về khí lí tưởng

và khái niệm nội năng của chất khí

để giải thích

Vận dụng nguyên lí I

∆U= Q+ A để giải bài tập Vận dụng công thức

T P

= hằng số để giải bài tập

[1 câu] [1 câu]

1 câu ; 2 điểm 1 câu ; 2 điểm 2c, 4đ Nội dung 4

Trang 2

7- Chất

rắn và

chất lỏng

Sự chuyển

thể

2 câu

4 điểm

Nêu được công thức của sự nở dài, giải thích các đại lượng

Nêu được công thức của sự nở dài, giải thích các đại lượng

Từ công thức của sự nở dài suy luận ra công thức của

sự nở khối với vật khối hình lập phương đồng chất, đẳng hướng

-Vận dụng công thức

sự nở dài ∆l= l0α∆t -Vận dụng công thức của định luật Húc F=

k∆l= E

l

s

∆l

Để giải bài tập

1 câu ; 2 điểm 1 câu ; 2 điểm 2c, 4đ

TS câu

TS điểm

Tỉ lệ %

Số câu: 2,5

Số điểm: 5 điểm 50%

Số câu 2,5

Số điểm 5 điểm 50%

5 câu

10 điểm 100%

II NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA

Câu1(2đ) a Nêu nội dung của định luật bảo toàn cơ năng của 1 vật chuyển động trong

trọng trường, viết biểu thức

b Một vật được ném từ mặt đất với vận tốc ban đầu v0= 20m/s theo phương thẳng đứng từ dưới lên trên Hỏi vật đạt độ cao lớn nhất là bao nhiêu Bỏ qua mọi ma sát và lấy g= 10m/s2

Câu2(2đ): a Phát biểu nội dung của nguyên lí I nhiệt động lực học, nêu qui ước về dấu

b Hãy chứng tỏ rằng nội năng của khí lí tưởng chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ

Câu3(2đ) a Nêu công thức sự nở dài của chất rắn khi nhiệt độ thay đổi Giải thích các đại

lượng

b Từ công thức sự nở dài hãy xây dựng công thức của sự nở khối của vật rắn hình lập phương đồng chất và đẳng hướng

Câu4(2đ): a Người ta truyền cho khí trong xi lanh một nhiệt lượng 200J Khí nở thực hiện

công 80J đẩy pít tông lên Tính độ biến thiên nội năng

Câu5(2đ): Cần đặt vào hai đầu thanh thép có tiết diện ngang 10cm2 để độ dài của nó giữ nguyên không thay đổi khi nhiệt độ của nó tăng từ 250 C đến 500 Cho biết hệ số nở dài của thép là α = 1,1.10-5K-1 và suất đàn hồi của thép là E= 2.1011Pa

Trang 3

III ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

Câu1: 2đ

a (1đ) Khi vật chuyển động trong trọng trường chỉ chịu tác dụng của trọng lực thì cơ năng được bảo toàn 0,5đ

2

1

mv2 + mgz= hằng số 0,5đ

b (1đ)

Chọn mốc tính thế năng tại mặt đất

Cơ năng của vật tại mặt đất là W1=

2

1

mv2

Cơ năng của vật ở vị trí cao nhất là W2= mgz 0,5d

Áp dụng ĐLBT cơ năng : W1= W2 ⇒ z=

g

v

2

2

= 20m 0,5đ Câu2: 2đ

a.(1đ ) Nguyên lí I: Độ biến thiên nội năng của một hệ bằng tông công và nhiệt

lượng mà hệ nhận được ∆U= Q+ A 0,5đ

Q> 0: Hệ nhận nhiệt lượng

Q< 0: Hệ truyền nhiệt lượng

A>0: Hệ nhận công

A<0: Hệ thực hiện công 0.5đ

b (1đ) Vì bỏ qua tương tác của các phân tử nên khí lí tưởng không có thế năng mà chỉ

có động năng Vì vậy, nội năng của khí lí tưởng chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ

Câu3: 2đ

a (1đ) Công thức sự nở dài ∆l= l0α∆t

∆l: độ nở dài

l0: Chiều dài ban đầu

α: Hệ số nở dài

∆t: Độ biến thiên nhiệt độ

b.(1đ) Thể tích của hình lập phương là V= l3 = l03( 1+ α∆t)3

V=V0(1+3α∆t+ 3α2∆t2 + α3∆t3)

Trang 4

Do α2∆t2 và α3∆t3 rất nhỏ nên ta có 3α2∆t2 + α3∆t3 ≈ 0

Đặt 3α= β nên V=V0(1+β∆t)

Câu4: 2đ

Tóm tắt: 0,5đ

Áp dụng công thức ∆U= Q+ A 0.5đ

thay số ∆U= 200- 80= 120J 1đ

Câu5: 2đ

Áp dụng công thức sự nở dài ∆l= l0α∆t (1)

Muốn cho thanh thép không thay đổi thì ta phải tác dụng 1 lực nén sao cho độ nén của thanh thép đúng bằng ∆l

Ta có: F= E

0

l

s

∆l (2)

Từ (1) và (2) ta suy ra F= E.s.α∆t= 5,5.104N

Ngày đăng: 29/06/2015, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w