KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Tự luận Tên chủ đề Cấp độ thấp cấp độ 1 Cấp độ cao cấp độ 2 Nội dung 1 4.Các định luật bảo toàn.. 1 câu 2 điểm Phát biểu được định luật bảo toàn cơ năng và viết
Trang 1Trường THPT Quan Hoá
Tổ: lý tin
ĐỀ THI HỌC KỲ II- MÔN VẬT LÝ
KHỐI 10- Thời gian: 60phút
I KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA (Tự luận)
Tên chủ
đề
Cấp độ thấp (cấp độ 1)
Cấp độ cao (cấp độ 2) Nội dung 1
4.Các định
luật bảo
toàn
1 câu
2 điểm
Phát biểu được định luật bảo toàn
cơ năng và viết được hệ thức của định luật này
Vận dụng được công thức định luật bảo toàn cơ năng để giải bài tập Mgh+ mv2/2=
hằng số
[1 câu]
Nội dung
2,3
5- Chất
khí
6 - Cơ sở
của nhiệt
động lực
học
2 câu
4 điểm
Phát biểu được nguyên lí
I của nhiệt đông lực hoc, viết công thức
và nêu qui ước dấu
Sử dụng khái niệm về khí lí tưởng
và khái niệm nội năng của chất khí
để giải thích
Vận dụng nguyên lí I
∆U= Q+ A để giải bài tập Vận dụng công thức
T P
= hằng số để giải bài tập
[1 câu] [1 câu]
1 câu ; 2 điểm 1 câu ; 2 điểm 2c, 4đ Nội dung 4
Trang 27- Chất
rắn và
chất lỏng
Sự chuyển
thể
2 câu
4 điểm
Nêu được công thức của sự nở dài, giải thích các đại lượng
Nêu được công thức của sự nở dài, giải thích các đại lượng
Từ công thức của sự nở dài suy luận ra công thức của
sự nở khối với vật khối hình lập phương đồng chất, đẳng hướng
-Vận dụng công thức
sự nở dài ∆l= l0α∆t -Vận dụng công thức của định luật Húc F=
k∆l= E
l
s
∆l
Để giải bài tập
1 câu ; 2 điểm 1 câu ; 2 điểm 2c, 4đ
TS câu
TS điểm
Tỉ lệ %
Số câu: 2,5
Số điểm: 5 điểm 50%
Số câu 2,5
Số điểm 5 điểm 50%
5 câu
10 điểm 100%
II NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA
Câu1(2đ) a Nêu nội dung của định luật bảo toàn cơ năng của 1 vật chuyển động trong
trọng trường, viết biểu thức
b Một vật được ném từ mặt đất với vận tốc ban đầu v0= 20m/s theo phương thẳng đứng từ dưới lên trên Hỏi vật đạt độ cao lớn nhất là bao nhiêu Bỏ qua mọi ma sát và lấy g= 10m/s2
Câu2(2đ): a Phát biểu nội dung của nguyên lí I nhiệt động lực học, nêu qui ước về dấu
b Hãy chứng tỏ rằng nội năng của khí lí tưởng chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ
Câu3(2đ) a Nêu công thức sự nở dài của chất rắn khi nhiệt độ thay đổi Giải thích các đại
lượng
b Từ công thức sự nở dài hãy xây dựng công thức của sự nở khối của vật rắn hình lập phương đồng chất và đẳng hướng
Câu4(2đ): a Người ta truyền cho khí trong xi lanh một nhiệt lượng 200J Khí nở thực hiện
công 80J đẩy pít tông lên Tính độ biến thiên nội năng
Câu5(2đ): Cần đặt vào hai đầu thanh thép có tiết diện ngang 10cm2 để độ dài của nó giữ nguyên không thay đổi khi nhiệt độ của nó tăng từ 250 C đến 500 Cho biết hệ số nở dài của thép là α = 1,1.10-5K-1 và suất đàn hồi của thép là E= 2.1011Pa
Trang 3III ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
Câu1: 2đ
a (1đ) Khi vật chuyển động trong trọng trường chỉ chịu tác dụng của trọng lực thì cơ năng được bảo toàn 0,5đ
2
1
mv2 + mgz= hằng số 0,5đ
b (1đ)
Chọn mốc tính thế năng tại mặt đất
Cơ năng của vật tại mặt đất là W1=
2
1
mv2
Cơ năng của vật ở vị trí cao nhất là W2= mgz 0,5d
Áp dụng ĐLBT cơ năng : W1= W2 ⇒ z=
g
v
2
2
= 20m 0,5đ Câu2: 2đ
a.(1đ ) Nguyên lí I: Độ biến thiên nội năng của một hệ bằng tông công và nhiệt
lượng mà hệ nhận được ∆U= Q+ A 0,5đ
Q> 0: Hệ nhận nhiệt lượng
Q< 0: Hệ truyền nhiệt lượng
A>0: Hệ nhận công
A<0: Hệ thực hiện công 0.5đ
b (1đ) Vì bỏ qua tương tác của các phân tử nên khí lí tưởng không có thế năng mà chỉ
có động năng Vì vậy, nội năng của khí lí tưởng chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ
Câu3: 2đ
a (1đ) Công thức sự nở dài ∆l= l0α∆t
∆l: độ nở dài
l0: Chiều dài ban đầu
α: Hệ số nở dài
∆t: Độ biến thiên nhiệt độ
b.(1đ) Thể tích của hình lập phương là V= l3 = l03( 1+ α∆t)3
V=V0(1+3α∆t+ 3α2∆t2 + α3∆t3)
Trang 4Do α2∆t2 và α3∆t3 rất nhỏ nên ta có 3α2∆t2 + α3∆t3 ≈ 0
Đặt 3α= β nên V=V0(1+β∆t)
Câu4: 2đ
Tóm tắt: 0,5đ
Áp dụng công thức ∆U= Q+ A 0.5đ
thay số ∆U= 200- 80= 120J 1đ
Câu5: 2đ
Áp dụng công thức sự nở dài ∆l= l0α∆t (1)
Muốn cho thanh thép không thay đổi thì ta phải tác dụng 1 lực nén sao cho độ nén của thanh thép đúng bằng ∆l
Ta có: F= E
0
l
s
∆l (2)
Từ (1) và (2) ta suy ra F= E.s.α∆t= 5,5.104N