1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE KIEM TRA HKII LOP 9 TRUONG NGUYEN THONG.doc

3 172 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 186,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b/ Chứng tỏ phương trình * luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi m.. Tìm vận tốc thực của canô, biết rằng vận tốc của dòng nước là 3 km/h.. Trên cung nhỏ BC lấy điểm M, tiếp tuyến tại M củ

Trang 1

-5 5

6 4 2

(d) (P)

ĐỀ THAM KHẢO

( Thời gian 90 phút không kể phát đề )

Chọn phương án trả lời đúng nhất để ghi vào bài làm:

Câu 1: Cặp nghiệm (0;1) là của hệ phương trình :

A

2 2

1

x

y

x

B

2 1

1 1

y x

C

0 1 1

y y x

D

0 2 2

1

y y x

Câu 2: Phương trình 2x 2 – (m+1)x –3 = 0 có một nghiệm bằng –1 thì giá trị của m bằng :

Câu 3: Biết tứ giác MNPQ nội tiếp đường tròn, Mˆ  4Pˆ thì bằng :

Câu 4: Hình nón có chiều cao là 12 cm, bán kính đường tròn đáy là 5 cm thì diện tích xung quanh bằng:

II TỰ LUẬN: ( 8 đ )

Bài 1:( 1,5 đ ) Cho (P): y = x 2 và (d): y = – x + 2

a/ Vẽ (P) và (d) trên cùng một mặt phẳng tọa độ.

b/ Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d)

Bài 2: ( 1,5 đ ) Cho phương trình: x 2 + 2( m + 1)x + 2m – 3 = 0 (*) ( m là tham số )

a/ Giải phương trình khi m = 0.

b/ Chứng tỏ phương trình (*) luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi m.

c/ Gọi x 1 , x 2 là 2 nghiệm của phương trình (*), tìm m để A = x 1 + x 2 có giá trị nhỏ nhất.

Bài 3: ( 1 đ ) Một canô xuôi dòng 60km từ A đến bến B rồi ngược dòng trở về A Thời gian khi xuôi dòng ít hơn khi ngược dòng là 30 phút Tìm vận tốc thực của canô, biết rằng vận tốc của dòng nước

là 3 km/h.

Bài 4: ( 4 đ ) Cho đường tròn (O) đường kính AB = 2R, từ trung điểm H của OA vẽ dây cung CD vuông góc với AB Trên cung nhỏ BC lấy điểm M, tiếp tuyến tại M của (O) cắt DC và AB lần lượt tại

E và F Gọi K là giao điểm của AM và CD.

a Chứng minh các tứ giác OMEH, BMKH nội tiếp.

b Chứng minh EMK cân

c Chứng minh tích AK.AM không đổi khi M di chuyển trên cung nhỏ BC.

d Giả sử MÂB = 30 0 Tính theo R :

i Diện tích của hình quạt tròn OMB giới hạn bởi cung nhỏ MB

ii Thể tích của hình sinh ra khi quay ABM một vòng quanh cạnh AM.

ĐÁP ÁN

I TRẮC NGHIỆM ( 2 Đ ) : Mỗi ý đúng được 0,5 đ

Đáp

II TỰ LUẬN : ( 8 Đ )

Bài 1 : ( 1,5 đ )

a/ Tính đúng giá trị và vẽ đúng, chính xác mỗi đồ thị được 1 đ

b/ Tính đúng 2 giao điểm ( 1 ;1) ; (–2 ; 4) được 0,5 đ

Bài 2 : ( 1,5 đ )

a/ m = 0 được phương trình x 2 + 2x – 3 = 0 có 2 nghiệm x 1 = 1; x 2 = –3 (0,5đ)

Trang 2

B A

D

M

F

E

K

b/ ∆’ = (m+1) 2 – 1(2m – 3 ) = m 2 + 4 > 0 với mọi m

Vậy phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi m (0,5 đ)

c/ A = x 1 2 + x 2 2 = ( x 1 + x 2 ) 2 – 2x 1 x 2 = 4(m 2 + 2m + 1) – 2(2m –3)

= 4m 2 + 4m + 10 = (2m +1) 2 + 9  9 với mọi m

Vậy MinA = 9 khi 2m + 1 = 0  m = -1/2 (0,5 đ)

Bài 3 : ( 1 đ )

Gọi vận tốc thực của canô là x(km/h), ( x > 3)

3

60

x

Ngược

60

x

Phương trình :

3

60

x

3

60

x =

2 1

Giải ra được x 1 = -27 (loại) ; x 2 = 27 (nhận)

Vậy vận tốc thực của canô là 27km/h

Bài 4 : ( 4 đ ) Hình vẽ được 0,25 đ

a/ Chứng minh được mỗi tứ giác nội tiếp (tổng 2 góc đối bằng 180 0 ) được 0,5 đ

b/ E KˆMM BˆH ( tứ giác BMKH nội tiếp )

E MˆKM BˆH (góc nội tiếp và góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung cùng chắn cung

AM)

E KˆME MˆK

Do đó EMK cân tại E ( 0,75 đ )

Sc/ Chứng minh AKH ABM ( 0,5 đ )

2

.AH R AB

AM AK AM

AH

AB

AK

Vậy tích AK.AM không đổi khi M di chuyển trên cung nhỏ BC.

d/

i/ M BˆA 600  MOBđều

60 360

60 306

2 M O B R R OB

ii/ AM = AB.cosMAB = 2R.

2

3

BM = AB.sinMAB = 2R 12 = R

Quay ABM một vòng quanh cạnh AM sinh ra hình nón với đáy là hình tròn (M,MB) và đường cao AM

3

3 3

3

1 3

1

R R

R AM

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN 9 HK 2

Trang 3

Cấp độ

Chủ đề

Cấp độ thấp

Cấp độ cao

Số câ u

số điểm

Trắc

nghiệ

m

Trắc nghiệm

Hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn

1

0.5 5%

Phương trình bậc 2

1

0.5 5%

Tứ giác nội tiếp

1

0.5 5%

Tứ giác nội tiếp

1

0.5 5%

Tự

Đồ thị y=ax 2 và y=ax+b Vẽ đồ thị Tìm tọa độ giao điểm

2

1.

Phương trình bậc 2 Giải pt bậc2

Chứng minh pt luôn có nghiệm

Xác định tham số liên quan điến biểu

1.

Giải bt bằng cách lập pt

1

Tứ giác nội tiếp

C/m được

tứ giác nội tiếp

Vận dụng t/

c tứ giác nội tiếp

Vận dụng tam giác đồng dạng 3

2

Ngày đăng: 28/06/2015, 17:00

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w