-HS hiểu đợc các khái niệm đỉnh, cạnh, góc của tam giác.. -HS nhận biết đợc các điểm nằm bên trong , bên ngoài tam giác.. Biết gọi tên và kí hiệu tam giác - HS biết đo các cạnh của một t
Trang 1Lớp dạy: 6A4 Tiết Ngày dạy: / / / Sĩ số: Vắng
Lớp dạy: 6A5 Tiết Ngày dạy: / / / Sĩ số: Vắng
Tiết 26 ( PPCT )
Tam giác
I / Mục tiêu:
1/ Kiến thức:
-HS biết khái niệm tam giác
-HS hiểu đợc các khái niệm đỉnh, cạnh, góc của tam giác
-HS nhận biết đợc các điểm nằm bên trong , bên ngoài tam giác
2/ Kĩ năng:
-HS biết vẽ tam giác Biết gọi tên và kí hiệu tam giác
- HS biết đo các cạnh của một tam giác cho trớc
3 /Thái độ:
-HS có ý thức tự giác, tích cực suy nghĩ học bài và làm các bài tập
II Chuẩn bị của GV và HS: –
1/GV: Giáo án ,SGK,thớc, phấn , com pa, eke
2/HS: SGK, vở , bút, thớc , com pa, nháp.Tìm hiểu trớc bài mới
III/ lên Lớp:
nghĩa tam giác
Hoạt độngI : Khái Niệm tam giác
Vẽ hình Giới thiệu tam
giác
Qua đó gọi một em học
sinh nêu định nghĩa
tam giác ?
Em hãy cho biết các
đỉnh của tam giác ?
Em hãy cho biết các
cạnh của tam giác ?
Em hãy cho biết các
góc của tam giác ?
Em hãy cho biết vị trí
của điểm M, N đối với
tam giác ABC
Nghe và vẽ hình Nêu định nghĩa tam giác
A, B, C là đỉnh
AB, BC, CA là các cạnh
ã ,ã ,ã
BAC ABC ACBlà các góc
M ∈ ∆ABC
N ∉∆ABC
1 Tam giác là gì ?
* Định nghiã: (sgk_93)
A
Tam giác ABC đợc kí hiệu:
ABC Trong đó
A, B, C là đỉnh
AB, BC, CA là các cạnh
ã ,ã ,ã
BAC ABC ACBlà các góc
N M
C B
A
M ∈∆ABC
N ∉∆ABC
2 Vẽ tam giác
Ví dụ: Vẽ một tam giác ABC biết
Trang 2Giáo viên hớng dẫn học
sinh thực hiện các bớc
vẽ tam giác nghe giảng và cùng làm theo giáo viên
3 cạnh BC = 4 cm,
AB = 3 cm, Ac = 2 cm Cách vẽ:
- Vẽ đọn thẳng BC = 4 cm
- Vẽ cung trong tâm B bán kính 3 cm
- Vẽ cung tròn tâm C bán kính 2 cm
( B; 3cm) ∩( C; 2 cm) = A
- Vẽ các đoạn thẳng AB, BC, CA
Hoạt độngII: Củng cố (8
Đa nội dung bài 44 sgk
lên máy chiếu
Gọi hai em học sinh lên
bảng điền vào bảng
Quan sát nội dung yêu cầu đầu bài trên máy chiếu
Các hs cùng làm bài, theo dõi sau đó nhận xét bài làm của bạn
Bài 44 ( sgk_85)
A
Tên tam giác
Tên
3
đỉnh
Tên 3 góc Tên 3 cạnh ABI B, IA, ãABI BIA IAB,ã ,ã AB,
BI, IA AIC A, I, C ãIAC ACI CIA,ã ,ã AI,
IC, CA ABC B, CA, ãABC BCA CAB,ã ,ã AB,
BC, CA
Hoạt độngIII H ớng dẫn học ở nhà (2)
- Học thuộc bài theo sách giáo khoa và vở ghi
- Xem lại các bài tập đã chữa- Làm các bài tập còn lại trong sách giáo khoa và sách bài tập
A
A
Trang 3Lớp dạy: 6A Tiết Ngày dạy: / / / Sĩ số: Vắng
Tiết 27 ( PPCT )
Ôn tập chơng II
I Mục tiêu;
1/ Kiến thức: - Hệ thống hóa kiến thức về góc
2/ Kĩ năng: - Sử dụng thành thạo các dụng cụ để do, vẽ góc, đờng tròn, tam giác
- Bớc đầu tập suy luận đơn giản.
3 /Thái độ:
-HS có ý thức tự giác, tích cực suy nghĩ học bài và làm các bài tập
II Chuẩn bị:
+ Bảng phụ, một số mô hình hình học , bài tập, thớc kẻ , com pa,thớc đo góc, phấn màu
- Câu hỏi và bài tập phần ôn tập.
III Các hoạt động dạy học:
1.ổn định
2,kiểm tra bài cũ: - Gv đa ra câu hỏi bảng phụ:
+ HS 1 : Góc là gì ? Vẽ góc xoy khác góc bẹt? Lấy đ’ M nằm trong góc xoy vẽ tia OM giải thích tại sao :
ãXOM +ãMOY = ãXOY .
+ HS 2 : Tam giác ABC là gì?
Vẽ tam giác ABC có BC =
5 cm ; AB = 3cm;
AC = 4 cm , dùng thớc đo góc đo các góc BAC; ABC; các góc này thuộc loại góc nào?
-GV cho HS khác nhận xét => Gv nhận xét , cho điểm
3 Bài mới*
HOẠT ĐỘNG CỦA
GIÁO VIấN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
KIẾN THỨC CẦN ĐẠT
Hoạt động 1: củng cố kiến thức về vẽ gúc(10’)
Bài 1 : Vẽ :
a) gúc xOy bằng 750
b) gúc ABC bằng
1450
c) gúc MNP bằng
250
HS hoạt động vẽ hỡnh Đại diện HS lờn bảng trỡnh bày
Bài 1: y a)
O x M
A N P
c) b)B C
Trang 4Hoạt động 2: củng cố kiến thức về vẽ tam giác (10’)
Bài 2:
Vẽ tam giác ABC, biết:
AB = 4,5cm, AC =4cm,
BC = 3,5cm
HS vẽ hình Đại diện HS lên bảng trình bày
Bài 2:
C
A
B
-vẽ đoạn thẳng AB = 4,5cm -vẽ cung tròn tâm A, bán kính 4cm -vẽ cung tròn tâm B, bán kính,5 cm -giao điểm hai cung tròn là C
- nối CA, CB ta được tam giác ABC cần vẽ
Hoạt động 3: bài tập phát triển tư duy(15’)
Bài 3: Trên cùng nữa mặt
phẳng có bờ là tia Ox, vẽ
hai tia Ot và Oy sao cho
25 , 50
xOt = xOy=
a) trong ba tia Ox,
Ot, Oy Tia nào
nằm giữa hai tia
còn lại?
b) so sánh góc xOt
với tOy?
c) Tia Ot có phải là
tia phân giác của
góc xOy không ?
vì sao?
HS hoạt động vẽ hình Đại diện HS lên bảng trình bày
Bài 3:
y
t
O x a) tia Ot nằm giữa hai tia Ox và Oy b) vì tia Ot nằm giữa hai tia Ox và
Oy ta có:
¶
¶
0 0 0
50 25 25
xOt tOy xOy tOy
tOy xOt tOy
=
c) tia Ot là tia phân giác của góc xOy vì · ¶ ·
2
xOy xOt tOy= =
4/Hướng dẫn về nhà: (4’):
Học kỉ các kiến thức đã ôn, và xem các bài tập đã chửa
Tiết sau kiểm tra một tiết
Líp d¹y: 6A TiÕt Ngµy d¹y: / / / SÜ sè: V¾ng
Trang 5TiÕt 28( PPCT )
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II TIẾT 28 HÌNH HỌC 6
I- MỤC ĐÍCH CỦA ĐỀ KIỂM TRA
-Thu thập thông tin để đánh giá mức độ nắm kiến thức, kỹ năng trong chương trình Chương I
của Hình học lớp 6, môn toán lớp 6
II - HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA :
Đề kiểm tra với hình thức kiểm tra tự luận
III - MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
1 Nửa mặt
phẳng Góc
Nhận biết được tia nằm giữa hai tia qua hình vẽ
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 1,0 đ 10%
1 1,0 đ 10%
2 Số đo góc
Biết nhận ra một góc trong hình vẽ
Hiểu được nếu tia Oy nằm giữa hai tia Ox,
Oz thì
xOz
Biết số đo của hai trong ba góc tính
số đo góc còn lại
Biết so sánh được
2 góc
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 2,0đ 20%
1 0,5 đ 5%
2 2,5 đ 25%
5
5 đ 50%
3 Tia phân
giác của một
góc
Chỉ ra được một tia là tia phân giác của một góc
Biết vẽ tia phân giác của một góc
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 1,0đ 10%
1 1,0đ 10%
2
2 đ 20%
4 Đường tròn
Tam giác
Biết vẽ tam giác, biết
đo yếu tố góc của tam giác
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
2 đ 20%
2
2 đ 20%
Tổng
4
4 đ 40%
4 3,5 đ 35%
2 2,5 đ 25%
10
10 đ 100%
IV ĐỀ BÀI:
Câu 1: (4,5 đ)
Cho góc AOB có số đo bằng 1100
a) Vẽ tia phân giác OM của góc đó?
b) Vẽ tia OB’ là tia đối của tia OB Hãy kể tên các góc tù ?
c) So sánh ∠MOA và ∠AOB’
Câu 2: (4,5 đ).
Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Ot, Oy sao cho
xÔt = 30o, xÔy = 60o
a)Tia nào nằm giữa hai tia còn lại ? Vì sao ?
b)Tính tÔy
c)Tia Ot có là tia phân giác của xÔy hay không ? Giải thích
Trang 6Cõu 3: (1 đ).
Vẽ tam giỏc ABC biết AB = 3 cm; BC = 5 cm; CA = 4 cm
V - HƯỚNG DẪN CHẤM
1a Vẽ được hỡnh
0,75 đ
Vẽ được hỡnh và điền đỉnh của tam giỏc
0,5 đ
Vẽ được hỡnh và điền đỳng đỉnh của tam giỏc
1đ
900
0,5 đ
Đo được và viết được
∠A = 900 1 đ
2a Vẽ được hỡnh
0,75 đ
Vẽ tia phõn giỏc 0,75 đ
Vẽ đỳng tia phõn giỏc
OM
1 đ
MOB’
1 đ
Cỏc gúc tự ∠AOB, ∠
MOB’
1 đ
AOB
0,5 đ
∠MOA+∠MOB = ∠
AOB
0,5 đ
1 đ
Lập luận chỉ ra
∠MOA < ∠AOB’
1,5 đ
giữa hai tia
0,5 đ
Chỉ ra được tia nằm giữa hai tia và giải thớch được
vỡ sao
1,0 đ
3b Vẽ được hỡnh
1 đ
Tớnh ra kết quả tễy = 300
0,75 đ
Tớnh được tễy = 300 một cỏch hợp lớ
1,0 đ
xễy
0,1 đ
Cỏc gúc nhọn tễy, tễx, xễy
0,1 đ
giỏc
0,5 đ
Chỉ ra tia phõn giỏc và giải thớch được
1,0 đ
Hoạt động V: Dặn dò :
Về nhà học bài, nắm vững các t/c, các loại góc, vuông, nhọn, tù , bẹt; góc kề,
kề bù, phụ nhau, bù nhau, và làm các bài tập ở phần ôn tập
Trang 7Lớp dạy: 6A Tiết Ngày dạy: / / / Sĩ số: Vắng
Tiết 29 ( PPCT )
Ôn tập học kì II
I Mục tiêu;
1/ Kiến thức: - Hệ thống hóa kiến thức về góc
2/ Kĩ năng: - Sử dụng thành thạo các dụng cụ để do, vẽ góc, đờng tròn, tam giác
- Bớc đầu tập suy luận đơn giản.
3 /Thái độ:
-HS có ý thức tự giác, tích cực suy nghĩ học bài và làm các bài tập
II Chuẩn bị:
+ Bảng phụ, một số mô hình hình học , bài tập, thớc kẻ , com pa,thớc đo góc, phấn màu
- Câu hỏi và bài tập phần ôn tập.
III Các hoạt động dạy học:
1.ổn định
2,kiểm tra bài cũ: - Gv đa ra câu hỏi bảng phụ:
+ HS 1 : Góc là gì ? Vẽ góc xoy khác góc bẹt? Lấy đ’ M nằm trong góc xoy vẽ tia OM giải thích tại sao :
ãXOM +ãMOY = ãXOY .
+ HS 2 : Tam giác ABC là gì?
Vẽ tam giác ABC có BC =
5 cm ; AB = 3cm;
AC = 4 cm , dùng thớc đo góc đo các góc BAC; ABC; các góc này thuộc loại góc nào?
-GV cho HS khác nhận xét => Gv nhận xét , cho điểm
3 Bài mới*
Hoạt động II: Đọc hình để củng cố kiến thức.
Bài 1;: Mỗi hình trong bảng sau cho ta biết những gì? Gv đa ra bẳng phụ cac hình vẽ.
(1)
N
M
a
(2)
A
y
x
O
(3)
m
N I
( 4)
m
N I
(5)
t
y
Trang 8v
u
(7)
c
b
a O
(8)
x y z
O
(9)
C B
A
(10)
R O
*Đáp án:
GV có thể hỏi thêm một số kiến
thức
- Thế nào là nửa mặt pm bờ a.
- Thế nào là góc nhọn, góc
vuông, góc tù, góc bẹt.
- Thế nào là 2 góc bù nhau, phụ
nhau, hai góc kề nhau, hai góc
kề bù.
- Tia phân gíac của góc là gì?
- Mỗi góc có mấy tia phân g
giác?
- Đọc tên các đỉnh, các cạnh,
các góc của tam giác ABC.
- Thế nào là đờng tròn tâm o
bán kính r
- Hs trả lời lần lợt theo thứ tự câu hỏi Gv đa ra.
- Lần lợt học dsinh nhận xét.
- H1: 2 nửa mp có chung
bờ a đối nhau.
- H2: Góc nhọn xoy có đ’
A nằm bên trong.
- H3: Góc vuông mIn
- H4:Góc tù aPb
- H5:Góc bẹt xoy có tia ot
là tia phân giác của góc.
- H6:Góc Tav và vAu là 2 góc kề bù.
- H7: Góc a0b và b0c là kề phụ nhau.
- H8:Tia 0y là tia phân giác của góc xoz.
- H9:Tam giác ABC.
- H10:Đờng tròn (0; R).
Hoạt động III: Rèn luyện kĩ năng vẽ hình và suy luận.
Bài tập 4: Gọi 3 hs lên
bảng vẽ hình.
Bài 5
- HS Đọc đầu bài vẽ ra
nháp
- HS lên bảng trình bày
cách làm
Bài 5:Gv đa ra bài tập
+ HS1 a,b;
vẽ hình + HS2 c:vẽ góc 600
+ HS3 : vẽ góc 1350 và góc vuông.
Bài 4 Bài 5
z y O
x
C1 : Đo ãyOz =
Trang 9bảng phụ; 1 hs đọc nội
dung đầu bài.
+ Trên một nửa m bờ có
chứa tia 0x , vẽ 2 tia oy
và oz sao cho.
Góc xoy = 300; góc xoz
= 1100
a)Trong 3 tia, 0x;oy;oz
tia nào nằm giữa hai tia
còn lại.
b) Tính góc yoz.
c) Vẽ tia ot là phân
giáccủa góc yoz Tính
góc zot,t0x
+ Gọi 1 hs lên bảng vẽ
hình.
+ Hãy so sánh Góc x0y
và xoz từ đó suy ra tia
nào nằm giữa 2 tia còn
lại.
- Có tia ot là tia phân
giác vậy góc zot tính
nh thế nào? làm thế nào
để tính đợc góc t0x.
- Lên bảng trình bày cách làm
- Đọc đề bài
vẽ hình ra nháp
- HS trả lời
- HS tính.
Đo ãxOz =
=> ãyOz + ãxOz = ãxOy C2 : Đo ãxOz = Đo ãxOy =
=>ãyOz = ãxOy - ãxOz
Bài 6
x O
y
t z
110 °
30 °
Có ãXOY = 30o
ãXOZ = 110o
=> ãXOY < ãXOZ (30o-< 110o)
=> tia oy nằm giữa hai tia 0x và oz b) Vì tia oy nằm giữa 2 tia 0x và 0z nên:
ãXOY + ãYOZ = ãXOZ
=>ãYOZ = ãXOZ - ãXOY
ãYOZ = 110o - 30o
ãYOZ = 80o
c) Vì tia ot là tia phân giác của góc yoz nên:
ãZOT = ã
2
ZOY = 800
2 = 40o
Có ãZOT = 40o
ãZOX = 110o
ãZOT < ãZOX (40o < 110o)
=> tia ot nằm giữa 2 tia oz và 0x
ãZOT + ãTOX = ãZOX
ãTOX = 110o - 40o
ãTOX = 70o
Hoạt động V: Dặn dò :
Về nhà học bài, nắm vững các t/c, các loại góc, vuông, nhọn, tù , bẹt; góc kề,
kề bù, phụ nhau, bù nhau, và làm các bài tập còn lại trong sgk.
Chuẩn bị giờ sau thi học kì 2.