Các định nghĩa I Mục tiêu Kiến thức: Hiểu khái niệm vectơ, vectơ không, độ dài vectơ, hai vectơ cùng phương, cùng hướng, hai vectơ bằng nhau Biết được vecto không cùng phương và cùng h
Trang 1GIÁO ÁN HÌNH HỌC 10
Trường: THPT
Tổ: Toán
Bộ môn: Toán 10 Hình học
Giáo viên:
Năm học:
Chương I Véc tơ Tiết 1 – 2 Bài 1 Các định nghĩa
I) Mục tiêu
Kiến thức: Hiểu khái niệm vectơ, vectơ không, độ dài vectơ, hai vectơ cùng phương, cùng hướng, hai vectơ bằng nhau
Biết được vecto không cùng phương và cùng hướng với mọi vectơ
Kỷ năng: Dựng được một vecto bằng 1 vectơ cho trước, chứng minh được 2 vectơ bằng nhau
II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV chuẩn bị bài học bao gồm các kiến thức trọng tâm của bài học, bảng phụ vẽ vectơ Học sinh chuẩn bị trước bài học
III) Phương pháp
Diễn giảng – gợi mở
IV) Tiến trình dạy học
1) KT bài cũ
2) Bài mới
Hoạt động 1 Vecto là gì? (20ph)
- Cho hs quan sát hình 1 SGK trang 4: Yêu cầu học sinh
quan sát chuyển động của 2 tàu và độ dài của 2 mũi tên
→ đưa đến khái niệm đại lương vectơ
- Chú ý bản chất của vectơ là 1 đoạn thẳng có hướng (+)
- Với 2 điểm A, B phân biệt ta có được bao nhiêu vectơ
có điểm đầu và điểm cuối là A hoặc B?
(Hướng của vectơ hướng đi từ điểm đầu đến điểm cuối)
- Giới thiệu vectơ không
- HS quan sát và trả lời
- HS ghi đ/n vectơ trong SGK trang 5
- HS nêu câu trả lời
- HS ghi bài học SGK trang 5
Hoạt động 2 Hai Vecto cùng phương, cùng hướng (25ph)
Trang 2Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- GV giới thiệu giá của một vectơ
- Cho hs xem hình 3 (gv vẽ trên bảng phụ) yêu cầu học
sinh nhận xét giá của 2 vectơ uuur uuurABv DCà
và giá của 2 vectơ à
DCv EF
uuur uuur
từ đó nêu định nghĩa 2 vectơ cùng phương
- GV cho hs quan sát hình 4 và nêu câu hỏi: uuur uuurABv CDà
có đặc điểm gì? Vectơ MNv PQuuuur uuurà
có đặc điểm gì? Đưa đến khái niệm 2 vectơ cùng hướng và ngược hướng
- HS ghi: Đường thẳng đi qua điểm đầu và điểm cuối
của 1 vectơ được gọi là giá của vectơ Vectơ không uuurAA thì mọi đường thẳng đi qua A đều là giá của nó
- Hs nhận xét giá của uuur uuurABv CDà
song song nhau; giá của DCuuur
và EFuuur
trùng nhau
- HS ghi định nghĩa SGK/ 6
- HS trả lời uuur uuurABv DCà
cùng hướng, MNv PQuuuur uuurà
khác hướng
Hoạt động 3 Hai vectơ bằng nhau (25ph)
- Gới thiệu độ dài của vectơ, ký hiệu độ dài (chú ý nhấn
mạnh khoảng cách điểm đầu và điểm cuối là độ dài của
vectơ)
- Theo định nghĩa trên thì vectơ có độ dài bằng bao
nhiêu?
- Yêu cầu học sinh nhận xét về 2 vectơ uuur uuurABv CDà
(độ dài
và hướng) → định nghĩa 2 vectơ bằng nhau
- Theo định nghĩa thì các vectơ không có bằng nhau
không?
- HS ghi độ dài của vectơ ở SGK trang 7
- HS trả lời
- HS trả lời: uuur uuurABv CDà
cùng hướng và có độ dài bằng nhau
- HS ghi định nghĩa (SGK trang 7) và chú ý
Chú ý: hs làm hoạt động 2 SGK trang 8 để đưa ra cách dựng vectơ bằng vectơ cho trước Gọi học sinh lên dựng
vectơ OA auuur r= (dựa vào định nghĩa 2 vectơ bằng nhau) (10ph)
3) Củng cố: Cho hình bình hành ABCD, tâm O Gọi M, N lần lượt là trung điểm cua AD, BC (15ph)
a) Kể tên 2 vectơ cùng phương với vectơ uuurAB
, hai vectơ cùng hướng với vectơ uuurAB
, 2 vectơ khác hướng với vectơ uuurAB
b) Chỉ ra các vectơ bằng vectơMO OBuuuur uuur,
4) Dặn dò: Học bài kỷ các khái niệm vectơ Vectơ cùng phương, cùng hướng, 2vectơ bằng nhau Cách dựng 1
vectơ bằng 1 vectơ cho trước và điểm cho trước Làm bài tập SGK trang 8, 9
5) Điều chỉnh sau tiết dạy
Tiết 3, 4 Bài 2 Tổng của 2 vectơ
I) Mục tiêu
Trang 3Học sinh nắm được cách xác định tổng của 2 hoặc nhiều vectơ cho trước, đặc biệt biết sử dụng thành thạo quy tắc 3 điểm và quy tắc hình bình hành
Học sinh nhớ các tính chất của phép cộng vectơ và sử dụng trong tính toán
Học sinh biết cách phát biểu theo ngôn ngữ vectơ về tính chất trung điểm của đoạn thằng và trọng tâm của tam giác
II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV chuẩn bị kiến thức trọng tâm GV chuẩn bị bảng phụ để dựng vectơ tổng
III) Phương pháp
Hỏi đáp + đàm thoại + gợi mở
IV) Tiến trinh dạy học
1) KT bài cũ: vectơ là gì? Cho 2 điểm A và B ta dựng được bao nhiêu vectơ? Khái niệm 2 vectơ bằng nhau,
2 vectơ cùng hướng, 2 vectơ ngược hướng Sửa bài tập 8, 9 SGK (15ph)
2) Bài mới
Hoạt động 1 Định nghĩa tổng của 2 vectơ (20ph)
- GV giới thiệu về tịnh tiến
- Cho hs quan sát hình 9 để giới thiệu về tổng của 2
vectơ uuurAB
và BCuuur
Từ đó đưa đến định nghĩa tổng của 2 vectơ
- Dựng uuur rAB a=
- Dựng BC buuur r=
- Ghi định nghĩa tổng của 2 vectơ vào tập
Hoạt động 2 Các tính chất của phép cộng vectơ (20ph)
- Cho hs thực hiện Hoạt động 4
+ Cho 1 học sinh dựng a br r+ và (a br r+ +) cr
+ Cho hs khác dựng b cr r+ và ar+ +(b cr r)
- Sau đó cho hs nhận xét về (a br r+ +) crvà ar+ +(b cr r)
- Chú ý phần a b cr r r+ +
- HS dựng a br r+ và (a br r+ +) cr
- HS khác dựng b cr r+ và ar+ +(b cr r)
- Hs nhận xét về (a br r+ +) crvà ar+ +(b cr r) sau khi đã dựng xong
- Ghi các tính chất giao hoán, kết hợp và tính chất vectơ – không
- Ghi chú ý SGK
Hoạt động 3 Các quy tắc cần nhớ (15ph)
- GV giới thiệu qui tắc 3 điểm (chú ý thứ tự giữa các
điểm)
- Cho học sinh dựng vectơ tổng MP MN NPuuur uuuur uuur= +
- Giới thiệu học sinh qui tắc hình bình hành
- Hs ghi qui tắc (SGK)
- Dựng vectơ MP MN NPuuur uuuur uuur= +
- HS ghi quy tắc 3 điểm SGK
Trang 4- Hướng dẫn học sinh giải thích vì sao có qui tắc hình
bình hành
OBuuur= +? ?
Mà uuurAB=?
Suy ra OBuuur=>
- Hãy giải thích vì sao ta có
a br r+ ≤ +a br r ?
Tam giác ABC có AC ≤ AB + BC
Mà AC = ?
AB = ?
BC = ?
Từ đó suy ra a br r+ ≤ +a br r
- Hs giải thích vì sao có qui tắc hình bình hành
- HS giải thích sau khi gv hướng dẫn Học sinh trả lời các câu hỏi và ghi vào tập
Hoạt động 4 Các bài toán về tổng của 2 vectơ (15ph)
Bài toán 1: Áp dụng qui tắc 3 diểm
- Vì sao ta có thể viết được như thế?
- GV yêu cầu học sinh phân tích bài toán
Bài toán 2:
- GV hướng dẫn học sinh làm bài
Bài toán 3
- GV yêu cầu hs phân tích bài toán
- GV hướng dẫn học sinh làm bài
- Cho hs ghi qui tắc 3 điểm
- Hs nhận xét cách giải
- HS ghi hoàn chỉnh bài giải
- Hs làm bt 1 bằng dung uuur uuur uuurAC= AB BC+
- Cho hs thực hiện bài toán 2
- HS phân tích bài toán
- HS phân tích bài toán
- HS giải bài toán
- HS ghi vào tập
3) Củng cố: Cho 2 vectơ uuurAB và uuurBC
hãy dựng vectơ tổng uuurAB + BCuuur
= ? Cho 3 điểm C, D, E hãy biết đẳng thức vectơ theo qui tắc 3 điểm?
Cho hình bình hành ABCD Hãy biết đẳng thức vectơ theo qui tắc hình bình hành?
Nếu I là trung điểm của đoạn thẳng CD, veit61 tổng 2 vectơ bằng vectơ không? (10ph)
Nếu G là trọng tâm của tam giác DEF ta có dẳng thức vectơ nào?
4) Dặn dò: Học bài, làm bài tập 6, 7, 8, 9, 10, 11 ,12 SGK trang 14
5) Điều chỉnh sau tiết dạy
Tiết 5, 6 Bài 3 Hiệu của hai vectơ
Trang 5I) Mục tiêu
Học sinh nắm được rằng mỗi vectơ đều có vectơ và biết cách xác định vectơ của 1 vectơ đã cho
Nắm được, hiểu được định nghĩa hiệu của 2 vectơ, cần nắm chắc cách dựng hiệu của 2 vectơ
Sử dụng thành thạo qui tắc về hiệu của 2 vectơ
II) Chuẩn bị của thầy và học sinh
HS xem trước bài GV chuẩn bị câu hỏi cho bài mới
III) Phương pháp
Diễn giảng + hỏi đáp + Thầy trò cùng làm việc
IV) Tiến trình dạy học
1) KT bài cũ: Tổng của 2 vectơ, qui tắc tổng 2 vectơ, qui tắc hình bình hành Tính chất của phép cộng vectơ
Sửa bài tập về nhà (10ph)
2) Bài mới
Hoạt động 1 Vectơ dối của 1 vectơ (20ph)
- a br r r+ =0 Ta nói là vectơ đối của br
là vectơ đối của ar
- Cho đoạn thẳng AB, vectơ đối của uuurAB là vectơ nào?
- vectơ đối của ar
kí hiệu là -ar
- hai vectơ gọi là đối nhau là 2 vectơ có hướng và độ dài
như thế nào?
- vectơ 0r
có vectơ đối là vectơ nao?
- HS ghi vectơ đối của 1 vectơ (SGK)
- HS trả lời câu hỏi của gv
-HS ghi nhận xét SGK
- HS ghi vào tập
Hoạt động 2 Hiệu của 2 vectơ (20ph)
a) Định nghĩa hiệu của 2 vectơ Cho hs ghi định nghĩa
trong SGK
- Dựa vào định nghĩa ta có thể dựng hiệu cùa 2 vectơ ar
và br
?
- GV nêu cách dựng sau khi có học sinh lên bảng dựng
vectơ hiệu
b) Qui tắc về hiệu: GV cho hs ghi qui tắc SGK
Bài toán SGK trang 16: GV hướng dẫn học sinh làm bài
toán
Lấy điểm O tuỳ ý, theo qui tắc về hiệu 2 vectơ ta có
?
?
?
AB
CD
AB CD
=
=
+ =
uuur
uuur
uuur uuur
Lại có uuurAD=?
- HS ghi định nghĩa ở SGK trang 16
- HS dựng vectơ hiệu và vẽ hình vào tập
- HS ghi qui tắc SGK
- HS thực hiện BT SGK
AB OB OA
CD OD OC
AB CD OB OA OD OC
= −
= −
uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur
Trang 6?
?
CB
AD CB
=
+ =
uuur
uuur uuur
AD OD OA
CB OB OC
AD CB OD OA OB OC
= −
= −
uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur Vậy uuur uuur uuur uuurAB CD+ =AD CB+
Hoạt động 3 Thực hiện các bài toán về hiệu 2 vectơ (30ph)
Bài 14/ 17: GV cho từng hs trả lời các câu hỏi ở BT 14
Câu c gv yêu cầu học sinh chứng minh
BÀi 15/ 17: Sau khi chứng minh hs học thuộc làu tính
chất của hiệu
BT 16/17
a)OA OBuuur uuur uuur− =AB là đúng hay sai? Vì sao
b) CO OB BAuuur uuur uuur− = đúng hay sai? Vì sao
Các câu cón lại thưc hiện tương tự
BT 20/ 18
- GV hướng dẫn và phân tích cho học sinh làm
- GV rút ra kết luận
- HS trả lời a, b
- HS làm bài 15
- Gọi 1 hs lên bảng trả lời câu a
- Gọi 1 hs khác trả lời câu b
- Gọi hs lần lượt trả lời các câu hỏi của gv
- HS ghi 2 phần cón lại rồi suy ra đpcm
3) Củng cố: Khái niệm vectơ đối Cho uuurAB
vectơ đối của vectơuuurAB
là vectơ nào? Định nghĩa hiệu của 2 vectơ? Quy tắc hiệu của 2 vectơ Cho ABCD là hình bình hành tâm O Hãy chỉ cặp vectơ đối nhau mà có điểm đầu O và điểm cuối là định của hình bình hành đó Cách dựng vectơ hiệu? (10ph)
4) Dặn dò: Học kỷ bài, làm 17, 18, 19 Xem trước bài học thứ 4
5) Điều chỉnh sau tiết dạy
Tiết 7, 8, 9, 10 Bài 4 Tích của một số với một vectơ
I) Mục tiêu
Nắm được định nghia tích của 1 vectơ với 1 số HS nắm được phương, hướng, độ dài của vectơ kar
Hiểu được tính chất của phép nhân vectơ với 1 số và áp dụng trong các phép tính
Nắm được ý nghĩa hình học của phép nhân vectơ với 1 số
Đ k 2 vectơ cùng phương
Đ k 3 điểm thẳng hàng
II) Chuẩn bị của thầy và trò
GV chuẩn bị bảng phụ hình 20, 22 Học sinh xem trước bài ở nhà và sao chép lại
III) Phương pháp
Trang 7Phác vấn + vấn đáp
IV) Tiến trình dạy học
1) KT bài cũ
a) Tổng hiệu của 2 vectơ Chú ý tổng vectơ và hiệu cuả 2 vectơ Cách dựng vectơ tổng và vectơ hiệu
2) Bài mới
Hoạt động 1 Định nghãi tích của 1 vectơ với 1 số (30ph)
- Cho học sinh quan sát hình 20 → Yêu cầu học sinh cho
nhận xét ar
và br
về hướng và độ dài
- Yêu cầu học sinh cho nhận xét về cr
và dur
Về hướng
và độ dài
- ở trường hợp ar
và br
Ta viết br =2ar ở trường hợp cr
và
d
ur
Ta viết cr= −2dur
- Từ đó gv đưa đến định nghĩa tích của 1 vectơ với một
số
- Cho ghs thực hiện HD 1 (nhóm)
- HS nhận xét
- Hs nhận xét
- Hs ghi định nghĩa ở SGK vào tập
- HS thực hiện HĐ 1 (theo nhóm)
Hoạt động 2 Các tính chất của phép nhận ar
và br với một số (30ph)
- Cho hs ghi tính chất SGK GV yêu cầu chú ý kỷ tính
chất 4 kar
=0r
0
k
⇔ = hoặcar
=0r
- Cho hs hoạt động nhóm HĐ 2 (Nhóm 1, 2, 3, 4 thực
hiện)
- Cho hs ghi chú ý SGK
- Bài toán 1: GV gợi ý cho hs cách làm bài toán 1
- Cho hs làm bt này GV chỉnh sửa cho học sinh ghi vào
tập
- Chú ý hs nếu M ∈ AB thì ta vẫn có MA MBuuur uuur+ =2MIuuur
- Bài toán 2: Cho hs thực hiện HĐ 3 để giúp giải bài toán
2
- HS ghi tính chất ở SGK vào tập
- Hs thực hiện HĐ 2 (hoạt động nhóm)
- HS ghi chú ý SGK
- HS thực hiện bài toán này sau khai gv hướng dẫn
- HS ghi bài toán vào tập
- HS thực hiện HĐ 3
Hoạt động 3 Điều kiện để 2 vectơ cùng phương (20ph)
- Cho hs xem hình 24, yêu cầu học sinh làm ? 1
- GV cho học sinh nhận xét về phương của vectơ b kar = r,
c ma b mc x= = = pu y gu=
r r r r r r ur r
-Sau đưa về nhận xét đk để 2 vectơ cùng phương
- HS xem hình 24 và làm ? 1
- Học sinh nhận xét và đi đến kết luận
Trang 8- Từ đk để 2 vectơ cùng phương đưa đến đk để 3 điểm
thằng hàn
- Cho hs chứng minh tính chất này
Bài toán 3: (30ph)
- GV vẽ hình trong trường hợ tam giác ABC vuông tại
A Cho hs thấ trong trường hợp này thị uuurAH =2OIuur
- Cho hs vẽ hình và chứng minh trong các trường hợp
tam giác ABC vuông tại B, vuông tại C
- Trường hợp tam giác ABC không vuông GV vẽ hình
và dẫn dắt học sinh làm từng câu
- Trước hết cho học sinh nhận xét và uuurAH =2OIuur nói lên
điều gì?
- Câu b: GV cho học sinh nhận xét phân tích bài toán
- GV huống dẫn học sinh làm câu C
- GV giới thiệu đường thẳng Ơ le của tam giác ABC
- HS đưa ra nhận xét
- Hs chứng minh tính chất
- Hai học sinh thực hiện thao tác này
- Hs nhận xét uuurAH
và ODuuur
- Hs chứng minh câu a trên bảng theo gợi ý của giáo viên
- HS chứng minh câu a trên bảng theo gợi ý của giáo viên
- Các hs khác cũng chưng minh vào tập
- Hs nhận xét câu b
- HS ghi vào tập
Hoạt động 4 Biểu thị một vectơ qua 2 vectơ không cùng phương (15ph)
- Nêu câu hỏi: Cho ar
và br không cùng phương thì có phải mọi vectơ đều được biểu thị qua ar
và br Đưa đến định lý
- GV hướng dẫn hs chứng minh định lỷ
- GV cho hs chứng minh định lí
Nếu X ∉ OA và X ∉ OB thì OX = >
- GV nhận xét
- HS ghi định lý SGK
- HS nghe gv hướng dẫn cách chứng minh
- HS chứng minh
- HS ghi vào tập
- HS lên bảng chứng minh định lý này sau khi gv ướng dẫn cách giải
- Các hs khác cũng làm VD vào giấy
3) Củng cố: Tích của 1 số và 1 vectơ Định nghĩa tích + đk 2 vectơ cùng phương Đk 3 điểm thẳng hàng (5ph)
CHo hs làm BT 21, 22 (20ph)
4) Dặn dò: Học bài làm bt SGK Xem trước bài trục toạ độ và hệ trục toạ độ, làm bt 23, 24, 25 , 26
5) Điều chỉnh sau tiết dạy
Tiết 11 – 12 Bài 5 Trục toạ độ và hệ trục toạ độ
Trang 9I) Mục tiêu
Xác định được toạ độ của vectơ, toạ độ điểm đối với trục toạ độ và hệ trục toạ độ
Hiểu và nhớ biểu thức toạ độ của phép toán vectơ, điều kiện để 2 vectơ cùng phương, đk 3 điểm thẳng hàn, toạ độ trung điểm của đoạn thẳng và toạ độ trọng tâm tam giác
II) Chuẩn bị của thầy và trò
HS xem trước bài học Học kỷ bài học trước GV chuẩn bị câu hỏi
III) Phương pháp: Pháp vấn + đàm thoại
IV) Tiến trình dạy học
1) KT bài cũ: 1) Khái niệm tích của 1 vectơ với 1 số Đk để 2 vectơ cùng phương Tính chất của tích, 3 điểm
thẳng hàng, sửa bt 23, 24 (20ph)
2) Bài mới
Hoạt động 1 Trục toạ độ (10ph)
- GV giới thiệu trục toạ độ, điểm O vectơ Ir
1) toạ độ của 1 điểm của 1 vectơ trên trục
- GV giới thiệu toạ độ của vectơ trên trục
- GV giới thiệu toạ độ của 1 điểm trên trục
- Cho hs thực hiện hoạt động 1 theo nhóm
2) Độ dài đại số của vectơ trên trục
- GV giới thiệu độ dài đại số của vectơ uuurAB
- Từ định nghĩa suy ra uuur uuurAB CD= ⇔ AB CD=
- uuur uuur uuurAB BC+ =AC⇔ AB BC+ = AC
- HS ghi khái niệm trục toạ độ
- HS ghi toạ độ của vectơ, toạ độ của 1 điểm trên trục số
HS hoạt động nhóm
- Nhóm 1, 2 tìm toạ độ uuurAB
- Nhóm 3, 4 tìm toạ độ BAuuur
- Nhóm 5, 6 tìm toạ độ trung điểm của đoạn thẳng AB
- Hs ghi khái niệm độ dài đại số của vectơ uuurAB
- HS ghi chú ý SGK
Hoạt động 2 Hệ trục toạ độ - toạ độ của 1 vectơ đối với hệ trục toạ độ (10ph)
1) Hệ trục toạ độ
GV giới thiệu hệ trục toạ độ
2) Toạ độ của vectơ đối với hệ trục toạ độ
- Cho hs hoạt động nhóm hoạt động 2
- Sau khi hoạt động nhóm, gv yêu cầu học sinh ghi định
nghĩa Chú ý cách viết a x j y jr= r+ r thì (x; y) là toạ độ của
ar
- Cho học sinh làm ? 1 (hoạt động nhóm)
- Từ định nghĩa cho hs nhận xét 2 vectơ bằng nhau khi
chỉ khi chúng có cùng toạ độ
- HS ghi hệ trục toạ độ SGK
- HS hoạt động nhóm, mỗi nhóm trình bày hoạt động của mình
- HS ghi định nghĩa
- HS thực hiện ? 1 (hoạt động nhóm)
- HS ghi nhận xét
Hoạt động 3 Biểu thức toạ độ của phép toán vectơ Toạ độ của diểm (20ph)
Trang 101) Biểu thức toạ độ của phép toán vectơ
- Cho hs hoạt động nhóm HĐ 3
- Cho hs trình bày hoạt động và rút ra kết luận Từ đó
đưa đến phần tổng quát
- Cho hs thực hiện ? 2 (củng cố)
2) Toạ độ của điểm
- GV giới thiệu toạ độ của 1 điểm, chú ý cách ghi M(X;
y) hoặc M = (x;y)
Nhận xét: GV yêu cầu học sinh cho nhận xét về hình 30
OMuuuur=?(xi y j OH OKr+ r uuur uuuur= + )
- Trên hình 31 cho hs HĐ 4 sau đó đưa đến toạ độ của
vectơ
- HS hoạt động nhóm HĐ 3 sau khi thực hiện xong rút
ra kết luận
- HS ghi phần tổng quát
- HS lần lượt trình bày ? 2
- HS ghi phần toạ độ của 1 điểm
HS nhận xét
xi OH hay x OHr uuur= =
yy j OK hay y OK=uuur =
- HS hoạt động nhóm HĐ 4
- Hs ghi phần tổng quát
Hoạt động 4 Toạ độ trung điểm của đoạn thẳng và toạ độ trọng tâm tam giac (20ph)
1) Toạ độ trung điểm của đoạn thẳng
- Cho hs hoạt động nhóm HĐ 5 ⟶ nhận xét
- Cho hs ghi toạ độ trung điểm của đoạn thẳng MN
- Cho hs thực hiện HĐ 6
2) Toạ độ trọng tâm của tam giác
- Cho hs thực hiện HĐ 7
- Đưa đến cách tính toạ độ trọng tâm của tam giác
VD: GV hướng dẫn hs ghi toạ độ 3 điểm A, B, C theo cột
dọc
- Cho hs tính toạ độ uuur uuurAB AC,
- Nhận xét: tỉ số giữa tung và hoành đưa đến kết luận 3
điểm A, B, C là 3 đỉnh của tam giác
- Dùng công thức yêu cầu hs tính toạ độ trọng tâm tam
giác ABC
- HS hoạt động nhóm HĐ 5 Từng nhóm lên trình bày
bài giải
- HS ghi toạ độ trung điểm (công thức)
- Cả lớp thực hiện HĐ 6
- HĐ 7 ⟶ 1 số hs theo yêu cầu của gv trình bày bài giải
- Hs ghi công thức
A = (2; 0)
B = (0; 4)
C = (1; 3)
HS tính toạ độ uuur uuurAB AC,
HS lập tỉ số 2 à 4
1 v 3
−
− cho nhận xét
- HS tính toạ độ trọng tâm của tam giác ABC
3) Củng cố: BT 29, 33, 30, nhắc lại các kiến thức đã học (10ph)
4) Dặn dò: Học kỷ bài, làm bt 34, 36 Xem lại tất cả các bài học trước Chú ý: qui tắc tổng của 2 vectơ, hiệu 2
vectơ, qui tắc hình bình hành, tích của 1 số với 1 vectơ Làm trắc nghiệm trang 35
5) Điều chỉnh sau tiết dạy