1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

HƯỚNG dẫn GIẢI PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC cơ bản và đơn GIẢN

71 1,7K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 71
Dung lượng 3,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT ĐỐI VỚI SINX VÀ COSXBài 1... Giải các phương trình sau :a.. Cho nên phương trình 4 osx+3sinx=6c vô nghiệm.. Tìm m để phương trình có nghiệm trên khoảng 0;... Tìm m

Trang 1

I PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT ĐỐI VỚI SINX VÀ COSX

Bài 1 Giải các phương trình sau :

261

22

6sinx 1

22

Trang 2

Bài 2 Giải các phương trình sau :

a 4 sin 4 x c os4x 3 sin 4x2 b 2 2 sinx+cosx osx=3+cos2x c

c cos 2x 3 sin 2x 2 sinx+cosx  d 4 4

11 6 2   5 2 2   6 4 2 36 32 0  c2 a2b2 Phương trình vô nghiệm

c cos 2 3 sin 2 2 s inx+cosx  os2x- 3 sin 2 2sin

Bài 3 Giải các phương trình sau :

Trang 3

b 2sin 4x16sin osx 3cos 23x cx5

Ta có : 16sin3xcosx 4cos x3sinx sin 3x6sin 2x 2.2sin 3 osxx c

=6sin2x-2 sin4x+sin2x 4sin 2x 2sin 4x

Cho nên (1) : 2sin 4x4sin 2x 2sin 4 +3cos2x=5x  4sin2x.+3cos2x=5

k x

Bài 4 Giải các phương trình sau :

a sin 8x c os6x= 3 sin 6 x c os8x b cos7x-sin5x= 3 os5x-sin7xc

c 3sin 3x 3 os9x=1+4sin 3c 3 x d 3 os5x+sin5x-2cos2x=0c

Giải

a sin 8x c os6x= 3 sin 6 x c os8x sin 8x 3 os8x= 3 sin 6c x c os6x

Chia hai vế ơhw[ng trình cho 2 ta có :

b cos7x-sin5x= 3 os5x-sin7xc   cos7x+ 3 sin 7x 3 os5x+sin5xc

Chia hai vế phương trình cho 2 ta có kết quả :

Trang 4

a 5 sinx+cos3x+sin3x 3 os2x

s inx+sin3x osx osx 1+2sin2x 

s inx+cosx+sin3x 2sin 2 osx+cosx

Trang 5

    Vi phạm điều kiện , cho nên loại

Tóm lại phương trình có một họ nghiệm : 2

- Do : 4232 25 6 2 36 Cho nên phương trình 4 osx+3sinx=6c vô nghiệm

Bài 2 Giải các phương trình sau

a sin 32 x c os 42 xsin 52 x c os 62 x b sin2 tan2 os2 0

Trang 6

   

2 2

osx-sinx

1 osx

0sinx+cosx= t anx 1

Phương trình (c) cot 2cot 2 2 osx 2 os2x 2 2cos2 os2x 2

sinx sin 2 s inx.cosx

Nghiệm này thỏa mãn điều kiện

d 5.sinx-2=3 1-sinx tan x  2 Điều kiện : cos 0  

26

( Thỏa mãn diều kiện )

Bài 3 Giải các phương trình sau :

os2x-cos4x-1 os4x+cos2x 1 os2x-2cos 2 os2x+2cos 2

Trang 7

osx 2sinx+3 2 2cos 1

1 sin 2 +3 2 osx 2cos 1 1 sin 2

x c

Bài 4 Giải các phương trình sau :

a cos 2 os 2x- 4sin 2 2 1 sinx 

Trang 8

d Cho : ( ) sinx+ sin 31 2sin 5

b 3cot2x2 2 sin2x2 3 2 osx c Điều kiện : sinx 0 x k 

Chia hai vế phương trình cho : sin2 x 0 Khi đó phương trình có dạng :

sin

3

t c

22

osx=

32

0 4 1 os 2 3 1 os2x 9 3cos 2 0osx

21

Trang 9

Ta có : f x'  cosx+cos3x+2cos5x=0 cos5x+cosx  coss5x+cos3x 0

osx; t 12cos3 os2x 2cos 4 cos 0

k c

t  xt Khi đó phương trình trở thành : sin 5t 5cos 2 sin2 t t (2)

Nhan hai vế với 2cost ta được :

sin 2 cotx xtan 2x 4cos x

Điều kiện : sincos2t 0t0

 Khi đó phương trình trở thành :

Trang 10

 

2

2 os x=0

21

2cos 6t 1 3cost 2 cos12t=3cost 3cost-cos12t=2

tại k,l thuộc Z sao cho hệ có nghiệm chung Có nghĩa là : 2  , 

Nghiệm này thỏa mãn điều kiện (*)

Bài 6 Giải các phương trình sau :

a

4sin 2 os 2

Trang 12

osx cosx-sinx 0

c x

Bài 7 Giải các phương trình sau :

a sin 2x2 tanx3 b cot t anx+4sin2x= 2

c 1 t anx 1 sin 2    x  1 t anx Điều kiện : cosx 0

Khi đó phương trình trở thành : 1 t anx 1 2 t anx2 1 t anx

Thỏa mãn điều kiện (*)

d sin 4x t anx Điều kiện : cosx 0 (*)

Trang 13

3 1os2x=

3 12cos 2x+2cos2x-1=0 cos2x=

( Như kết quả trên )

Bài 8 Giải các phương trình sau :

2sinx= 2 1

Trang 14

Đối chiếu với điều kiện (*) thì với sin 2 sin 2 1

2

u

c u

Trang 15

d 3tan2x-4tan3x=tan 3 tan 22 x x

Điều kiện : os2x 0 *

2 4 cos 3cos osx=0

  Vi phạm điều kiện , nên bị loại

x= arccos 2

8

x k

k Z k

Trang 16

sin 0

2 1 os2y 1 0 cos 24sin 1 0

2

y y

sin 2 11

4

os2x=01

Phương trình vô nghiệm

2cos5 os3x+cosx 0

cos3x=-cosx=cos -x 4 2

2

k x

Trang 17

(c) trở thành : 2 s inx+cosx  sinx cosx+ 1 2 s inx+cosx sinxcosx=1 

cosx sinx sinx.cosx

sinx+cosx t 2

t 1sinxcosx=

Thỏa mãn điều kiện

d 3 cot x c osx 5 t anx-sinx  2 Điều kiện : sinx 0  *

Trang 18

Khi đó : 3 cos sin x sinx- osx 2 2sin 1 1

b 2sin3 x sinx=2cos3x c osx+cos2x

c sinxsin2xsin3xsin4x c osx+cos2x c os3x c os4x

3 1+sinxsin

Trang 19

   

1

os2x=-32

24

b 2sin3x sinx=2cos3x c osx+cos2x 2 sin 3x c os3x sinx-cosx cos2x sin2x0

sinx-cosx 1 sinxcosx  os sin  0 sinx=cosx

t 1sinx+cosx; t 2 sinxcosx=

21

2

t t

Trang 20

Bài 3 Giải các phương trình sau :

a tan2x1 sin 3xcos3x1 0 b 2sinxcotx2sin 2x1

c Cho phương trình : msinx+cosx+1  1 sin 2x

Tìm m để phương trình có nghiệm thuộc đoạn 0;

t 1t=sinx+cosx; t 2,sinxcosx=

2sin osx-sinxcosx=0

26

Trang 21

c Cho phương trình : msinx+cosx+1  1 sin 2xmsinx+cosx  s inx+cosx2

Tìm m để phương trình có nghiệm thuộc đoạn 0;

Bài 4 Cho phương trình : cos3xsin3x m sin cosx x

a Giải phương trình khi m= 2

a Giải phương trình với m=1/2

b Tìm m để phương trình có nghiệm trên khoảng 0;

Trang 22

sinx+cosx 1 1 sinx cosx+ + 1 1 0

2 cosx sinx sinx osx

- Với t=0 và t=-1 ta đã có nghiệm như câu a

- Còn phương trình : m(t-1)=-1 , t=1 không là nghiệm ( vì : 0=-1 vô lý ) Cho nên ta xét hàm số

Bài 6 Cho f(x)=cos 22 x2 sinx+cosx 3 3sin 2x m

a Giải phương trình f(x)=0 khi m=-3

Cho nên : cos 22 x2 s inx+cosx 3 cosx+sinx 2 cosx-sinx22 sinx+cosx  

cosx+sinx21 sin 2 x2 sinx+cosx 

Trang 23

0sinx+cosx; t 2,sin 2 1

Bài 7 Giải các phương trình :

a cos 2x 5 2 2  cosx sinx-cosx   b cos3xsin3x c os2x

c 3tan2x4 tanx4cotx3cot2x 2 0

d tanxcotxtan2xcot2xtan3xcot3x6

Giải

a cos 2x 5 2 2  cosx sinx-cosx    2 2  cosx sinx-cosx  sin2x c os2x 5 0

sinx-cosx 4 2 cos x sinx c xos  5 0 sinx-cosx 4 sinx c xos  5 0

Trang 24

b cos3xsin3x c os2x cosx+sinx 1 sinxcosx- cosx-sinx    0

2

2

t anx=-1osx+sinx=0

41-t

Đặt : t anx+cotx= 2 2 *  tan2 cot2 2 2

sin 2 3 1( )3

sin 2 3

t

x x

Vì : t anx+cotx3 tan3xcot3x3tan cotx xt anx+cotx  t3 tan3xcot3x3.1.t

Bài 8 Cho phương trình : cos3x sin3x m

a Giải phương trình với m=1

b Tìm m sao cho phương trình có đúng hai nghiệm thuộc đoạn ;

Trang 25

a/ Nếu m=1 Phương trình là : 3 3 3    2  1

22

Qua bảng ta thấy : với - 2<m<1 thì d cắt f(t) tại 2 điểm , và phương trình có 2 nghiệm thuộc ;

2cos 2xsin xcosxsinxcos x m sinx+cosx

a Giải phương trình với m=2

b Tìm m để phương trình có ít nhất một nghiệm thuộc đoạn 0;

t anx=-1osx+sinx=0

44

1-tcosx-sinx+sinxcosx-2=0 t+ 2 0

Trang 26

b/ Từ (*) ta thấy : sinx+cosx=0 không có nghiệm x thuộc 0;

sin2x  t   xx t  Cho nên phương trình trở thành

2

-

Qua bảng biến thiên ta thấy phương trình có nghiệm khi

3232

Trang 27

Bài 11 Giải các phương trình sau :

a sin3x c os3xsinx-cosx b sin 2 2 sin 1

Cả hai nghiệm thỏa mãn điều kiện

Bài 12 Giải các phương trình sau :

a

3 3

  b 5 sinx+cosx sin 3x c os3x=2 2 2 sin 2  x

c sin2xcosx c os2x+sinx=cos sin2x x c osx

d 4sin3x1 3sin x 3 os3xc

Giải

a

3 3

2cos 1 sin 1 sinx 1 sinx 1 sinx 1 sinx+sin

Trang 28

sin2x=-2<-1(l) 4sin 2 1 0

Trang 29

a/ Với m=4 (2) trở thành : 2

2 10

23

2 10

23

sin x 3 osc xsinxcos x 3 sin xcosx

b sin2xt anx+1 3sinx c osx-sinx3

Trang 30

Bài 2 Giải các phương trình sau :

sinx c osx-4sin x0 Nhận xét : cosx=0 không là nghiệm cho nên cosx khác 0

Chia 2 vế phương trình cho 3

cos x 0, ta có phương trinh :

3

-4 0 t anx 1+tan 1 tan -4tan 0

cos x 4sin x 3cos sinx xs inx=0

Nhận xét : cosx=0 không là nghiệm cho nên cosx khác 0 Chia 2 vế phương trình cho3

cos x 0, ta có phương trinh :

Bài 3 Giải các phương trình sau :

a 3cos4x 4sin2xcos2xsin4 x0 b sin sin 2x xsin 3x6cos3x

Trang 31

sin sin osxsinx+cosx

1osx-sinx osx-sin 0

cosx cosx-sinx 0

c c

3sinx 4sin x 4cos x 3cosx 2cosx 0

3sinx 4sin x 4cos x cosx 0

     Chia hai vế phương trình cho cos3x 0 Ta được :

3

Trang 32

sinx sin osx

Bài 5 Cho phương trình :

4 6 msin3x3 2 m1 s inx+2 m-2 sin   2xcosx 4m 3 osx=0c

a Giải phương trình với m=2

b Tìm m để phương trình có nghiệm duy nhất thuộc đoạn 0;

Trang 33

Phương trình : 4 6 msin3x3 2 m1 sinx+2 m-2 sin   2xcosx 4m 3 osx=0c

Nhận xét : Nếu cosx=0 thì sinx=1, phương trình có dạng :

Bài 6 Giải các phương trình sau :

a cos3xsinx-3sin cos2x x0 b 1 t anx=2 2 sinx

1+t 1+t 3 0

t x

Bài 7 Giải các phương trình sau :

a sin3x c os3xsinx-cosx b sin2x1 t anx  3sinx c osx-sinx3

c sin3x sin2xcosx 3sin cosx 2x3cos3x0

d 3tan2x4 tanx4cotx3cot2x 2 0

Trang 34

Bài 1 Giải các phương trình sau :

a 4sin2x 2 3 t anx+3tan2x 4sinx 2 0 b.tan2 xtan 22 xcot 32 x1

c.4cos2 x3tan2x 4 3 osx+2 3 t anx+4=0c d sin2 sin2 sin2  9

Bằng cách biểu diễn các nghiệm trên

đường tròn đơn vị ta thấy có nghiệm chung là : 5 2

6

x  k  thỏa mãn

b.tan2 xtan 22 xcot 32 x1

Do : cot 3 cot 2  1 t anxtan2x t anxcot3x+tan2xcot3x+tanxtan2x=1

Trang 35

c.4cos2x3 tan2 x 4 3 osx+2 3 t anx+4=0c  2cosx- 3 2 3 t anx+12 0

d 2 2 2  9 1 os2x 1 os2y 1 os2 x+y  9

sin sin sin

Trang 36

3sin cos cos sin sin 2 os2x= sin 4 sin 3

Cho nên phương trình d chính là phương trình a mà ta đã giải

B PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ HAI VẾ

1 Dạng 1.

Bài 1 Giải các phương trình sau :

a cos3x+ 2-cos 32 x 2 1 sin 2  2 x b sin3x c os3x 2 sin4 x

c 3 cosx cosx+1 2 d tan2 cot2 2sin5

2

os6x=1

os 3 1os3x= 2 os 3

os3x 2 os 3

sin2x=0sin 2 0

sin 2 0sin 2 0

Trang 37

6 2 3

2

2

k x

Ta có VT2  3 cosx cosx+12  1 1 3   cosx+cosx+1  4 VT 2

Bài 2 Giải các phương trình sau :

a.cos13xsin14 x1 b cos2x 4cosx 2 sinx x x 2 3 0

x=k2sinx=0

x=k

k c

Trang 38

2 2 22

Bài 3 Giải các phương trình sau :

a 4cosx 2 cos 2x c os4x=1 b tan 2 tan 3 1 0

x=

12 6

l c

Trang 39

l x

2

k x

Bài 4 Giải các phương trình sau "

a sinx c osx= 2 2 sin 3  x b tanx+tan2x=-sin3xcos2x

cosx os2x

x

x c c

cosxcos2x 1+cosx.cos 2 0

x x

Trang 40

- Trường hợp : 2 osx 1+cos4x  cos5x+cos3x

osx=-1

4 2 osx+cos5x+cos3x 0 cos5x=-1 os5x=-1 2

cos5x=-1cosx=-1 cosx=-1 3

Vậy phương trình có thêm nghiệm nữa là : x  l2 l Z 

c sin4xcos16x=1 sin 20 sin12 2 sin 20 1 40 10

sin12 1

24 6

k x

Trang 41

k x

2 4

Phương trình vô nghiệm

MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC KHÁC Bài 1 Giải các phương trình lượng giác sau:

4

3 cos

sin

cos

x x x

x x

34

Trang 42

 

8

83

sin

cos

x x x

x x

     Nhưng lại vi phạm điều kiện

Vậy phương trình vô nghiệm

c) 1  sinx 1  sinx  2 cosx

Bài 2 Giải các phương trình sau

a) sin cos 4 sin 2 2 4 sin 2 4 2 27

2

5 cos

2 tan

c) ( 4 6 ) sin 3 3 ( 2 1 ) sin 2 ( 2 ) sin 2 cos ( 4 3 ) cos 0

26

2 tan

Trang 43

Như vậy ta có biện luận sau :

- Nếu : 1<m<3 Phương trình có 1 nghiệm : tanx=1

t anx=m+ m 4 3

m m

Bài 3 Giải các phương trình sau

a) 1 tan 2 x 2 tanxtan 2x

Trang 44

k k

22

c) tanx 3 cotx 4 (sinx 3 cosx) d) sin 3x cos 3x cos 2x

k x

sin 3 cos sin 3 cos sin 3 1 os cos 2 0

Đối chiếu với điều kiện , thì các nghiệm thỏa mãn

c) tanx 3 cotx 4 (sinx 3 cosx) Điều kiện : sinx 0 *

Trang 45

t anx=- 3

t anx=- 3(sin 3 cos ) 0

2sin x- =sin

Bài 5 Giải các phương trình sau

a) sin 4x tanx b) sin 4x 4 sinx (cos 4x 4 cosx)  1

c) 3 (cotx cosx)  5 (tanx sinx)  2 d) cos 7x 3 sin 7x  2

2sinx 2cos3 os os2x =0

cos4x+2cos2x=0 2cos 2 2cos 2 1 0

b) sin 4x 4sinx (cos 4x 4cos ) 1x   sin 4x c os4x-14 osx-sinxc 0

2sin 2 cos 2x x 2cos 22 x 4 osx-sinxc  0 cos2x sin2x-cos2x  2 osx-sinxc  0

osx=sinxosx-sinx osx+sinx sin 2 os2x 2 0

Trang 46

Do điều kiện :cosx 0 Còn các nghiệm trên thỏa mãn điều kiện

d) cos 7 3 sin 7 2 1cos 7 3sin 7 2 os 7x+ os3

Bài 6 Giải các phương trình sau

a) tanx 2 2 sinx 1 b) 2 cos 3 x sin 3x

c)

x

x x

sin 1

cos 1

Trang 47

Vậy nghiệm phương trình là : 2  

4

x  kk Zb) 2cos3xsin 3x 2cos3x 3sinx4sin3x0 Vì cosx=0 không là nghiệm , cho nên tachia cả hai vế của phương trình cho cos3x 0, suy ra :

x

x x

sin 1

cos 1

d) sin6 cos6 5(sin4 cos )4 1 3sin 22 5 1 1sin 22

4 cos 4

tan 4

tan

2 cos 2

tan 4

x x

4 cos 4

tan 4

tan

2 cos 2

Kiểm tra điều kiện (*)

n  x     x      

Trang 48

- Nếu k=2n+1 2 1 tan tan

không xác định cho nên với k lẻ thì loại

Tóm lại phương trình có nghiệm là :  

tan 4

x x

c) cos 2 sin 2 2 cos 1 0

1 4

sin 2

Vậy phương trình có nghiệm là : tanx 0 x k  k Z 

Trang 49

Suy ra : 2

2

osx 0sin 1

2

k x

k x

2 cos

x x

x

cos

1 cos

cos sin cos sin

Trang 50

k k

Trang 51

Bài 11 Giải các phương trình lượng giác sau:

a) cot 2 tan 2 2 tan 2  1

c) sin 2x 2 cos 2x 1  sinx 4 cosx d) sin 2x 2 tanx 3

log arctan -1+ 2arctan -1+ 2

arctan 1- 2 log arctan 1- 2arctan 1+ 2 log arctan 1+ 2

b)  2cosx 2 sin10x3 2 2cos 28 sin x x 2cosx 2cos 28 sinx x3 2 2 sin10x

- VT2 2cosx 2cos 28 sinx x2 4 4cos 28 2 x c  os2xsin2x  4 4cos 28 2 x   4 4 8Cho nên suy ra : VT  2

c) sin 2x2cos 2x 1 sinx 4cosxsin 2x2 1 2sin  2  1 sinx-4cosx

d) sin 2x 2 tanx 3 Điều kiện : cosx 0 *  Khi đó phương trình trở thành :

Trang 52

x c

Trên đây tạm trình bày 2 cách giải

- Trường hợp giải theo cách 1 :

Ta có nghiệm phương trình là : tan 1  

Vì : cos2x-sin2x=-5 vô nghiệm

* Chú ý : Ngoài 2 cách trên , ta còn quan niệm đây là phương trình đẳng cấp bậc cao đối

với sinx và cosx , cho nên ta chia 2 vế của phương trình cho cos3x 0

2 2

1

1 cot

) sin (cos 2 2

cot tan

1 cos cos sin 2

c     k Z Là một nghiệm của phương trình

- Trường hợp : 1 cos x cosx sin 2x

Ta có : VT2  1 cos x cosx2  1 1 1   cosx+cosx   2 2 VT  2

) sin (cos 2 2

sinx cos 2 cos sinxsin2x+cosxcos2x cos sinx

1cosx sin 2 s inx

Trang 53

osx.sin2x 2(cos sin )sinx

chia 2 vế phương trình cho sinx : 2cos 2 osx= 2 2

Bài 13 Giải các phương trình lượng giác sau:

a) cos 3x sin 3x sin 2x sinx cosx

* Chú ý :

Đây là phw[ng trình đối xứng đối với sinx,cosx

Ta có thể đặt : tsinx+cosx; t  2;sin 2x t 2 1 Biến đổi phương trình theo t

b) 3 4cos 2 xsin (2sinx x1) 3 4 1 sin   2 x s inx 2sinx+1 

2

4sin x 1 sinx 2sinx+1 0 2sinx+1 2sinx 1 sinx 0

Trang 54

tan cot 2 1 tanx 1 t anx+tan2x tan 3

tan cot 2 1 tanx 1 t anx-tan2x tan

Trang 55

Thay vào (**) ta được :

33

3

32

Trang 56

Bài 16 Giải các phương trình lượng giác sau:

a) cos 2x 3 cosx 2  0 b) 3 cos 4 2 cos 2 3 1

2cosx=-

32

1 214

Trang 57

c c

x c

2

3 2 cos 2 sin

Trang 58

1sin 2

2

2(sin 2 cos 2 ) 2(sin 2 cos 2 ) 1 sin 2 sin 2 os2x

d) 2 2(sinxcos ) cosx x 3 cos 2x 2 2 sinxcosx+2 2 osc 2x 3 cos 2x

Vậy phương trình vô nghiệm

Bài 18 Giải các phương trình lượng giác sau:

a)

8

9 ) 4 ( sin ) 4 ( sin

sin 1

2 sin

x x

c) cos 3 sin 3 sin 2 cos 0

sin 4x 4 x   4 x  ( Bài này đã giải rồi )

sin 2 sin

22

Trang 59

sin sin cos

Bài 19 Giải các phương trình lượng giác sau:

a) 3  cosx 1  cosx  2 b) sinxcosx 2 sinx 2 cosx 2

c) cosxcos 2xcos 4xcos 8x161 d) sin 2x sin 2 3x cos 2 2x cos 2 4x

Giải

a) 3 cos x 1 cos x  2 2 2 3   cosx 1  cosx  4 3 cosx 1  cosx 1

Vậy :  cosx=1- 3c os  x=+k2 k Z;cos =1- 3  

b) sin cosx x2sinx2cosx 2 sin cosx x2 sin xcosx 2

Trang 60

d) 2 2 2 2 1 os2x 1 os6x 1 os4x 1 os8x

sin sin 3 cos 2 cos 4

Bài 20 Giải các phương trình lượng giác sau:

a) sin 3x(cosx 2 sin 3x)  cos 3x( 1  sinx 2 cos 3x)  0

2 4 cos 8 cos

) sin 1 ( 3 tan

tan

2 3

) sin 1 ( 3 tan

tan

2 3

c) cos 2x cos 2x 1 tanx

Trang 62

Ta có :  2  2 1

2

2 3 2 2 3 2

3 22

2 3 2 8 2.3 3 2 2

2 3 2 2 3 2

22

2 2 2 cos 2

x x

c) 2 cos 2x sin 2 xcosx sinxcos 2x 2 (sinx cosx)

Giải

cos

1 cos

2 2 2 cos 2

x x

16sin 8sin 1 0 4sinx+1 0

24

Trang 63

Bài 23 Giải các phương trình sau:

a) tan sin 2 2 sin 2 3 (cos 2 sin cos )

x x x x

x

cos 4 ) 2 tan (cot

1

x

e) cos 3 cos 2 2 sin 2 0

sin

os

c c

Trang 64

d) 6 6 3 2 3 1 os4x 5 3cos 4sin cos cos 4 1 sin 2 os4x cos4x=1-

2

e) cos3xcos2x2sinx 2 0  cos2x c osx-12 sinx-1  0

1 sin2x c  osx-1 2 sinx-1  0 1 sinx 1 sinx cosx-1 2 0

    { Vì : Phương trình : s inx+cosx+5=0 vô nghiệm )

Bài 24 Giải các phương trình sau:

a) cos 3x 2  cos 2 3x  2 ( 1  sin 2 2x) b) sinx sin 2x sin 3x 0

c) cotx tanx sinx cosx d) sin 3x cos 2x 1  2 sinxcos 2x

2

1os6x=-1

os 3 1

sin2x=0sin 2 0

2

k x

c

l x

Ngày đăng: 27/06/2015, 22:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w