PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT ĐỐI VỚI SINX VÀ COSXBài 1... Giải các phương trình sau :a.. Cho nên phương trình 4 osx+3sinx=6c vô nghiệm.. Tìm m để phương trình có nghiệm trên khoảng 0;... Tìm m
Trang 1I PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT ĐỐI VỚI SINX VÀ COSX
Bài 1 Giải các phương trình sau :
261
22
6sinx 1
22
Trang 2Bài 2 Giải các phương trình sau :
a 4 sin 4 x c os4x 3 sin 4x2 b 2 2 sinx+cosx osx=3+cos2x c
c cos 2x 3 sin 2x 2 sinx+cosx d 4 4
11 6 2 5 2 2 6 4 2 36 32 0 c2 a2b2 Phương trình vô nghiệm
c cos 2 3 sin 2 2 s inx+cosx os2x- 3 sin 2 2sin
Bài 3 Giải các phương trình sau :
Trang 3b 2sin 4x16sin osx 3cos 23x c x5
Ta có : 16sin3xcosx 4cos x3sinx sin 3x6sin 2x 2.2sin 3 osxx c
=6sin2x-2 sin4x+sin2x 4sin 2x 2sin 4x
Cho nên (1) : 2sin 4x4sin 2x 2sin 4 +3cos2x=5x 4sin2x.+3cos2x=5
k x
Bài 4 Giải các phương trình sau :
a sin 8x c os6x= 3 sin 6 x c os8x b cos7x-sin5x= 3 os5x-sin7xc
c 3sin 3x 3 os9x=1+4sin 3c 3 x d 3 os5x+sin5x-2cos2x=0c
Giải
a sin 8x c os6x= 3 sin 6 x c os8x sin 8x 3 os8x= 3 sin 6c x c os6x
Chia hai vế ơhw[ng trình cho 2 ta có :
b cos7x-sin5x= 3 os5x-sin7xc cos7x+ 3 sin 7x 3 os5x+sin5xc
Chia hai vế phương trình cho 2 ta có kết quả :
Trang 4a 5 sinx+cos3x+sin3x 3 os2x
s inx+sin3x osx osx 1+2sin2x
s inx+cosx+sin3x 2sin 2 osx+cosx
Trang 5 Vi phạm điều kiện , cho nên loại
Tóm lại phương trình có một họ nghiệm : 2
- Do : 4232 25 6 2 36 Cho nên phương trình 4 osx+3sinx=6c vô nghiệm
Bài 2 Giải các phương trình sau
a sin 32 x c os 42 xsin 52 x c os 62 x b sin2 tan2 os2 0
Trang 6
2 2
osx-sinx
1 osx
0sinx+cosx= t anx 1
Phương trình (c) cot 2cot 2 2 osx 2 os2x 2 2cos2 os2x 2
sinx sin 2 s inx.cosx
Nghiệm này thỏa mãn điều kiện
d 5.sinx-2=3 1-sinx tan x 2 Điều kiện : cos 0
26
( Thỏa mãn diều kiện )
Bài 3 Giải các phương trình sau :
os2x-cos4x-1 os4x+cos2x 1 os2x-2cos 2 os2x+2cos 2
Trang 7osx 2sinx+3 2 2cos 1
1 sin 2 +3 2 osx 2cos 1 1 sin 2
x c
Bài 4 Giải các phương trình sau :
a cos 2 os 2x- 4sin 2 2 1 sinx
Trang 8d Cho : ( ) sinx+ sin 31 2sin 5
b 3cot2x2 2 sin2x2 3 2 osx c Điều kiện : sinx 0 x k
Chia hai vế phương trình cho : sin2 x 0 Khi đó phương trình có dạng :
sin
3
t c
22
osx=
32
0 4 1 os 2 3 1 os2x 9 3cos 2 0osx
21
Trang 9Ta có : f x' cosx+cos3x+2cos5x=0 cos5x+cosx coss5x+cos3x 0
osx; t 12cos3 os2x 2cos 4 cos 0
k c
t x t Khi đó phương trình trở thành : sin 5t 5cos 2 sin2 t t (2)
Nhan hai vế với 2cost ta được :
sin 2 cotx xtan 2x 4cos x
Điều kiện : sincos2t 0t0
Khi đó phương trình trở thành :
Trang 10
2
2 os x=0
21
2cos 6t 1 3cost 2 cos12t=3cost 3cost-cos12t=2
tại k,l thuộc Z sao cho hệ có nghiệm chung Có nghĩa là : 2 ,
Nghiệm này thỏa mãn điều kiện (*)
Bài 6 Giải các phương trình sau :
a
4sin 2 os 2
Trang 12osx cosx-sinx 0
c x
Bài 7 Giải các phương trình sau :
a sin 2x2 tanx3 b cot t anx+4sin2x= 2
c 1 t anx 1 sin 2 x 1 t anx Điều kiện : cosx 0
Khi đó phương trình trở thành : 1 t anx 1 2 t anx2 1 t anx
Thỏa mãn điều kiện (*)
d sin 4x t anx Điều kiện : cosx 0 (*)
Trang 133 1os2x=
3 12cos 2x+2cos2x-1=0 cos2x=
( Như kết quả trên )
Bài 8 Giải các phương trình sau :
2sinx= 2 1
Trang 14Đối chiếu với điều kiện (*) thì với sin 2 sin 2 1
2
u
c u
Trang 15d 3tan2x-4tan3x=tan 3 tan 22 x x
Điều kiện : os2x 0 *
2 4 cos 3cos osx=0
Vi phạm điều kiện , nên bị loại
x= arccos 2
8
x k
k Z k
Trang 16sin 0
2 1 os2y 1 0 cos 24sin 1 0
2
y y
sin 2 11
4
os2x=01
Phương trình vô nghiệm
2cos5 os3x+cosx 0
cos3x=-cosx=cos -x 4 2
2
k x
Trang 17(c) trở thành : 2 s inx+cosx sinx cosx+ 1 2 s inx+cosx sinxcosx=1
cosx sinx sinx.cosx
sinx+cosx t 2
t 1sinxcosx=
Thỏa mãn điều kiện
d 3 cot x c osx 5 t anx-sinx 2 Điều kiện : sinx 0 *
Trang 18Khi đó : 3 cos sin x sinx- osx 2 2sin 1 1
b 2sin3 x sinx=2cos3x c osx+cos2x
c sinxsin2xsin3xsin4x c osx+cos2x c os3x c os4x
3 1+sinxsin
Trang 19
1
os2x=-32
24
b 2sin3x sinx=2cos3x c osx+cos2x 2 sin 3x c os3x sinx-cosx cos2x sin2x0
sinx-cosx 1 sinxcosx os sin 0 sinx=cosx
t 1sinx+cosx; t 2 sinxcosx=
21
2
t t
Trang 20Bài 3 Giải các phương trình sau :
a tan2x1 sin 3xcos3x1 0 b 2sinxcotx2sin 2x1
c Cho phương trình : msinx+cosx+1 1 sin 2x
Tìm m để phương trình có nghiệm thuộc đoạn 0;
t 1t=sinx+cosx; t 2,sinxcosx=
2sin osx-sinxcosx=0
26
Trang 21c Cho phương trình : msinx+cosx+1 1 sin 2x msinx+cosx s inx+cosx2
Tìm m để phương trình có nghiệm thuộc đoạn 0;
Bài 4 Cho phương trình : cos3xsin3x m sin cosx x
a Giải phương trình khi m= 2
a Giải phương trình với m=1/2
b Tìm m để phương trình có nghiệm trên khoảng 0;
Trang 22sinx+cosx 1 1 sinx cosx+ + 1 1 0
2 cosx sinx sinx osx
- Với t=0 và t=-1 ta đã có nghiệm như câu a
- Còn phương trình : m(t-1)=-1 , t=1 không là nghiệm ( vì : 0=-1 vô lý ) Cho nên ta xét hàm số
Bài 6 Cho f(x)=cos 22 x2 sinx+cosx 3 3sin 2x m
a Giải phương trình f(x)=0 khi m=-3
Cho nên : cos 22 x2 s inx+cosx 3 cosx+sinx 2 cosx-sinx22 sinx+cosx
cosx+sinx21 sin 2 x2 sinx+cosx
Trang 230sinx+cosx; t 2,sin 2 1
Bài 7 Giải các phương trình :
a cos 2x 5 2 2 cosx sinx-cosx b cos3xsin3x c os2x
c 3tan2x4 tanx4cotx3cot2x 2 0
d tanxcotxtan2xcot2xtan3xcot3x6
Giải
a cos 2x 5 2 2 cosx sinx-cosx 2 2 cosx sinx-cosx sin2x c os2x 5 0
sinx-cosx 4 2 cos x sinx c xos 5 0 sinx-cosx 4 sinx c xos 5 0
Trang 24b cos3xsin3x c os2x cosx+sinx 1 sinxcosx- cosx-sinx 0
2
2
t anx=-1osx+sinx=0
41-t
Đặt : t anx+cotx= 2 2 * tan2 cot2 2 2
sin 2 3 1( )3
sin 2 3
t
x x
Vì : t anx+cotx3 tan3xcot3x3tan cotx xt anx+cotx t3 tan3xcot3x3.1.t
Bài 8 Cho phương trình : cos3x sin3x m
a Giải phương trình với m=1
b Tìm m sao cho phương trình có đúng hai nghiệm thuộc đoạn ;
Trang 25a/ Nếu m=1 Phương trình là : 3 3 3 2 1
22
Qua bảng ta thấy : với - 2<m<1 thì d cắt f(t) tại 2 điểm , và phương trình có 2 nghiệm thuộc ;
2cos 2xsin xcosxsinxcos x m sinx+cosx
a Giải phương trình với m=2
b Tìm m để phương trình có ít nhất một nghiệm thuộc đoạn 0;
t anx=-1osx+sinx=0
44
1-tcosx-sinx+sinxcosx-2=0 t+ 2 0
Trang 26b/ Từ (*) ta thấy : sinx+cosx=0 không có nghiệm x thuộc 0;
sin2x t x x t Cho nên phương trình trở thành
2
-
Qua bảng biến thiên ta thấy phương trình có nghiệm khi
3232
Trang 27Bài 11 Giải các phương trình sau :
a sin3x c os3xsinx-cosx b sin 2 2 sin 1
Cả hai nghiệm thỏa mãn điều kiện
Bài 12 Giải các phương trình sau :
a
3 3
b 5 sinx+cosx sin 3x c os3x=2 2 2 sin 2 x
c sin2xcosx c os2x+sinx=cos sin2x x c osx
d 4sin3x1 3sin x 3 os3xc
Giải
a
3 3
2cos 1 sin 1 sinx 1 sinx 1 sinx 1 sinx+sin
Trang 28sin2x=-2<-1(l) 4sin 2 1 0
Trang 29a/ Với m=4 (2) trở thành : 2
2 10
23
2 10
23
sin x 3 osc xsinxcos x 3 sin xcosx
b sin2xt anx+1 3sinx c osx-sinx3
Trang 30Bài 2 Giải các phương trình sau :
sinx c osx-4sin x0 Nhận xét : cosx=0 không là nghiệm cho nên cosx khác 0
Chia 2 vế phương trình cho 3
cos x 0, ta có phương trinh :
3
-4 0 t anx 1+tan 1 tan -4tan 0
cos x 4sin x 3cos sinx xs inx=0
Nhận xét : cosx=0 không là nghiệm cho nên cosx khác 0 Chia 2 vế phương trình cho3
cos x 0, ta có phương trinh :
Bài 3 Giải các phương trình sau :
a 3cos4x 4sin2xcos2xsin4 x0 b sin sin 2x xsin 3x6cos3x
Trang 31sin sin osxsinx+cosx
1osx-sinx osx-sin 0
cosx cosx-sinx 0
c c
3sinx 4sin x 4cos x 3cosx 2cosx 0
3sinx 4sin x 4cos x cosx 0
Chia hai vế phương trình cho cos3x 0 Ta được :
3
Trang 32sinx sin osx
Bài 5 Cho phương trình :
4 6 msin3x3 2 m1 s inx+2 m-2 sin 2xcosx 4m 3 osx=0c
a Giải phương trình với m=2
b Tìm m để phương trình có nghiệm duy nhất thuộc đoạn 0;
Trang 33Phương trình : 4 6 msin3x3 2 m1 sinx+2 m-2 sin 2xcosx 4m 3 osx=0c
Nhận xét : Nếu cosx=0 thì sinx=1, phương trình có dạng :
Bài 6 Giải các phương trình sau :
a cos3xsinx-3sin cos2x x0 b 1 t anx=2 2 sinx
1+t 1+t 3 0
t x
Bài 7 Giải các phương trình sau :
a sin3x c os3xsinx-cosx b sin2x1 t anx 3sinx c osx-sinx3
c sin3x sin2xcosx 3sin cosx 2x3cos3x0
d 3tan2x4 tanx4cotx3cot2x 2 0
Trang 34Bài 1 Giải các phương trình sau :
a 4sin2x 2 3 t anx+3tan2x 4sinx 2 0 b.tan2 xtan 22 xcot 32 x1
c.4cos2 x3tan2x 4 3 osx+2 3 t anx+4=0c d sin2 sin2 sin2 9
Bằng cách biểu diễn các nghiệm trên
đường tròn đơn vị ta thấy có nghiệm chung là : 5 2
6
x k thỏa mãn
b.tan2 xtan 22 xcot 32 x1
Do : cot 3 cot 2 1 t anxtan2x t anxcot3x+tan2xcot3x+tanxtan2x=1
Trang 35c.4cos2x3 tan2 x 4 3 osx+2 3 t anx+4=0c 2cosx- 3 2 3 t anx+12 0
d 2 2 2 9 1 os2x 1 os2y 1 os2 x+y 9
sin sin sin
Trang 363sin cos cos sin sin 2 os2x= sin 4 sin 3
Cho nên phương trình d chính là phương trình a mà ta đã giải
B PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ HAI VẾ
1 Dạng 1.
Bài 1 Giải các phương trình sau :
a cos3x+ 2-cos 32 x 2 1 sin 2 2 x b sin3x c os3x 2 sin4 x
c 3 cosx cosx+1 2 d tan2 cot2 2sin5
2
os6x=1
os 3 1os3x= 2 os 3
os3x 2 os 3
sin2x=0sin 2 0
sin 2 0sin 2 0
Trang 376 2 3
2
2
k x
Ta có VT2 3 cosx cosx+12 1 1 3 cosx+cosx+1 4 VT 2
Bài 2 Giải các phương trình sau :
a.cos13xsin14 x1 b cos2x 4cosx 2 sinx x x 2 3 0
x=k2sinx=0
x=k
k c
Trang 382 2 22
Bài 3 Giải các phương trình sau :
a 4cosx 2 cos 2x c os4x=1 b tan 2 tan 3 1 0
x=
12 6
l c
Trang 39l x
2
k x
Bài 4 Giải các phương trình sau "
a sinx c osx= 2 2 sin 3 x b tanx+tan2x=-sin3xcos2x
cosx os2x
x
x c c
cosxcos2x 1+cosx.cos 2 0
x x
Trang 40- Trường hợp : 2 osx 1+cos4x cos5x+cos3x
osx=-1
4 2 osx+cos5x+cos3x 0 cos5x=-1 os5x=-1 2
cos5x=-1cosx=-1 cosx=-1 3
Vậy phương trình có thêm nghiệm nữa là : x l2 l Z
c sin4xcos16x=1 sin 20 sin12 2 sin 20 1 40 10
sin12 1
24 6
k x
Trang 41k x
2 4
Phương trình vô nghiệm
MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC KHÁC Bài 1 Giải các phương trình lượng giác sau:
4
3 cos
sin
cos
x x x
x x
34
Trang 42
8
83
sin
cos
x x x
x x
Nhưng lại vi phạm điều kiện
Vậy phương trình vô nghiệm
c) 1 sinx 1 sinx 2 cosx
Bài 2 Giải các phương trình sau
a) sin cos 4 sin 2 2 4 sin 2 4 2 27
2
5 cos
2 tan
c) ( 4 6 ) sin 3 3 ( 2 1 ) sin 2 ( 2 ) sin 2 cos ( 4 3 ) cos 0
26
2 tan
Trang 43Như vậy ta có biện luận sau :
- Nếu : 1<m<3 Phương trình có 1 nghiệm : tanx=1
t anx=m+ m 4 3
m m
Bài 3 Giải các phương trình sau
a) 1 tan 2 x 2 tanxtan 2x
Trang 44k k
22
c) tanx 3 cotx 4 (sinx 3 cosx) d) sin 3x cos 3x cos 2x
k x
sin 3 cos sin 3 cos sin 3 1 os cos 2 0
Đối chiếu với điều kiện , thì các nghiệm thỏa mãn
c) tanx 3 cotx 4 (sinx 3 cosx) Điều kiện : sinx 0 *
Trang 45t anx=- 3
t anx=- 3(sin 3 cos ) 0
2sin x- =sin
Bài 5 Giải các phương trình sau
a) sin 4x tanx b) sin 4x 4 sinx (cos 4x 4 cosx) 1
c) 3 (cotx cosx) 5 (tanx sinx) 2 d) cos 7x 3 sin 7x 2
2sinx 2cos3 os os2x =0
cos4x+2cos2x=0 2cos 2 2cos 2 1 0
b) sin 4x 4sinx (cos 4x 4cos ) 1x sin 4x c os4x-14 osx-sinxc 0
2sin 2 cos 2x x 2cos 22 x 4 osx-sinxc 0 cos2x sin2x-cos2x 2 osx-sinxc 0
osx=sinxosx-sinx osx+sinx sin 2 os2x 2 0
Trang 46Do điều kiện :cosx 0 Còn các nghiệm trên thỏa mãn điều kiện
d) cos 7 3 sin 7 2 1cos 7 3sin 7 2 os 7x+ os3
Bài 6 Giải các phương trình sau
a) tanx 2 2 sinx 1 b) 2 cos 3 x sin 3x
c)
x
x x
sin 1
cos 1
Trang 47Vậy nghiệm phương trình là : 2
4
x k k Zb) 2cos3xsin 3x 2cos3x 3sinx4sin3x0 Vì cosx=0 không là nghiệm , cho nên tachia cả hai vế của phương trình cho cos3x 0, suy ra :
x
x x
sin 1
cos 1
d) sin6 cos6 5(sin4 cos )4 1 3sin 22 5 1 1sin 22
4 cos 4
tan 4
tan
2 cos 2
tan 4
x x
4 cos 4
tan 4
tan
2 cos 2
Kiểm tra điều kiện (*)
n x x
Trang 48- Nếu k=2n+1 2 1 tan tan
không xác định cho nên với k lẻ thì loại
Tóm lại phương trình có nghiệm là :
tan 4
x x
c) cos 2 sin 2 2 cos 1 0
1 4
sin 2
Vậy phương trình có nghiệm là : tanx 0 x k k Z
Trang 49Suy ra : 2
2
osx 0sin 1
2
k x
k x
2 cos
x x
x
cos
1 cos
cos sin cos sin
Trang 50k k
Trang 51Bài 11 Giải các phương trình lượng giác sau:
a) cot 2 tan 2 2 tan 2 1
c) sin 2x 2 cos 2x 1 sinx 4 cosx d) sin 2x 2 tanx 3
log arctan -1+ 2arctan -1+ 2
arctan 1- 2 log arctan 1- 2arctan 1+ 2 log arctan 1+ 2
b) 2cosx 2 sin10x3 2 2cos 28 sin x x 2cosx 2cos 28 sinx x3 2 2 sin10x
- VT2 2cosx 2cos 28 sinx x2 4 4cos 28 2 x c os2xsin2x 4 4cos 28 2 x 4 4 8Cho nên suy ra : VT 2
c) sin 2x2cos 2x 1 sinx 4cosxsin 2x2 1 2sin 2 1 sinx-4cosx
d) sin 2x 2 tanx 3 Điều kiện : cosx 0 * Khi đó phương trình trở thành :
Trang 52x c
Trên đây tạm trình bày 2 cách giải
- Trường hợp giải theo cách 1 :
Ta có nghiệm phương trình là : tan 1
Vì : cos2x-sin2x=-5 vô nghiệm
* Chú ý : Ngoài 2 cách trên , ta còn quan niệm đây là phương trình đẳng cấp bậc cao đối
với sinx và cosx , cho nên ta chia 2 vế của phương trình cho cos3x 0
2 2
1
1 cot
) sin (cos 2 2
cot tan
1 cos cos sin 2
c k Z Là một nghiệm của phương trình
- Trường hợp : 1 cos x cosx sin 2x
Ta có : VT2 1 cos x cosx2 1 1 1 cosx+cosx 2 2 VT 2
) sin (cos 2 2
sinx cos 2 cos sinxsin2x+cosxcos2x cos sinx
1cosx sin 2 s inx
Trang 53osx.sin2x 2(cos sin )sinx
chia 2 vế phương trình cho sinx : 2cos 2 osx= 2 2
Bài 13 Giải các phương trình lượng giác sau:
a) cos 3x sin 3x sin 2x sinx cosx
* Chú ý :
Đây là phw[ng trình đối xứng đối với sinx,cosx
Ta có thể đặt : tsinx+cosx; t 2;sin 2x t 2 1 Biến đổi phương trình theo t
b) 3 4cos 2 xsin (2sinx x1) 3 4 1 sin 2 x s inx 2sinx+1
2
4sin x 1 sinx 2sinx+1 0 2sinx+1 2sinx 1 sinx 0
Trang 54tan cot 2 1 tanx 1 t anx+tan2x tan 3
tan cot 2 1 tanx 1 t anx-tan2x tan
Trang 55Thay vào (**) ta được :
33
3
32
Trang 56Bài 16 Giải các phương trình lượng giác sau:
a) cos 2x 3 cosx 2 0 b) 3 cos 4 2 cos 2 3 1
2cosx=-
32
1 214
Trang 57c c
x c
2
3 2 cos 2 sin
Trang 581sin 2
2
2(sin 2 cos 2 ) 2(sin 2 cos 2 ) 1 sin 2 sin 2 os2x
d) 2 2(sinxcos ) cosx x 3 cos 2x 2 2 sinxcosx+2 2 osc 2x 3 cos 2x
Vậy phương trình vô nghiệm
Bài 18 Giải các phương trình lượng giác sau:
a)
8
9 ) 4 ( sin ) 4 ( sin
sin 1
2 sin
x x
c) cos 3 sin 3 sin 2 cos 0
sin 4x 4 x 4 x ( Bài này đã giải rồi )
sin 2 sin
22
Trang 59sin sin cos
Bài 19 Giải các phương trình lượng giác sau:
a) 3 cosx 1 cosx 2 b) sinxcosx 2 sinx 2 cosx 2
c) cosxcos 2xcos 4xcos 8x161 d) sin 2x sin 2 3x cos 2 2x cos 2 4x
Giải
a) 3 cos x 1 cos x 2 2 2 3 cosx 1 cosx 4 3 cosx 1 cosx 1
Vậy : cosx=1- 3c os x=+k2 k Z;cos =1- 3
b) sin cosx x2sinx2cosx 2 sin cosx x2 sin xcosx 2
Trang 60d) 2 2 2 2 1 os2x 1 os6x 1 os4x 1 os8x
sin sin 3 cos 2 cos 4
Bài 20 Giải các phương trình lượng giác sau:
a) sin 3x(cosx 2 sin 3x) cos 3x( 1 sinx 2 cos 3x) 0
2 4 cos 8 cos
) sin 1 ( 3 tan
tan
2 3
) sin 1 ( 3 tan
tan
2 3
c) cos 2x cos 2x 1 tanx
Trang 62Ta có : 2 2 1
2
2 3 2 2 3 2
3 22
2 3 2 8 2.3 3 2 2
2 3 2 2 3 2
22
2 2 2 cos 2
x x
c) 2 cos 2x sin 2 xcosx sinxcos 2x 2 (sinx cosx)
Giải
cos
1 cos
2 2 2 cos 2
x x
16sin 8sin 1 0 4sinx+1 0
24
Trang 63Bài 23 Giải các phương trình sau:
a) tan sin 2 2 sin 2 3 (cos 2 sin cos )
x x x x
x
cos 4 ) 2 tan (cot
1
x
e) cos 3 cos 2 2 sin 2 0
sin
os
c c
Trang 64d) 6 6 3 2 3 1 os4x 5 3cos 4sin cos cos 4 1 sin 2 os4x cos4x=1-
2
e) cos3xcos2x2sinx 2 0 cos2x c osx-12 sinx-1 0
1 sin2x c osx-1 2 sinx-1 0 1 sinx 1 sinx cosx-1 2 0
{ Vì : Phương trình : s inx+cosx+5=0 vô nghiệm )
Bài 24 Giải các phương trình sau:
a) cos 3x 2 cos 2 3x 2 ( 1 sin 2 2x) b) sinx sin 2x sin 3x 0
c) cotx tanx sinx cosx d) sin 3x cos 2x 1 2 sinxcos 2x
2
1os6x=-1
os 3 1
sin2x=0sin 2 0
2
k x
c
l x