1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi Văn 6 HKII-10-11.

4 260 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 67,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU ĐỀ KIỂM TRA : - Đánh giá mức độ đạt chuẩn kiến thức, kĩ năng phần văn, thơ hiện đại, các biện pháp tu từ, câu, thành phần câu, văn miêu tả trong chương trình học kỳ II môn Ngữ V

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2010 - 2011

MÔN : NGỮ VĂN 6 – THỜI GIAN : 90”

I MỤC TIÊU ĐỀ KIỂM TRA :

- Đánh giá mức độ đạt chuẩn kiến thức, kĩ năng phần văn, thơ hiện

đại, các biện pháp tu từ, câu, thành phần câu, văn miêu tả trong chương trình học kỳ II môn Ngữ Văn 6

- Đánh giá năng lực đọc – hiểu và tạo lập văn bản của học sinh

thông qua hình thức kiểm tra trắc nghiệm và tự luận

II HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA :

- Hình thức : Trắc nghiệm và tự luận

- Cách tổ chức kiểm tra : Cho học sinh làm bài kiểm tra phần trắc

nghiệm và tự luận trong vòng 90”

III THIẾT LẬP MA TRẬN :

- Liệt kê các chuẩn kiến thức, kỹ năng, phần văn tiếng việt, tập làm

văn trong chương trình ngữ văn 6 học kỳ II

- Chọn nội dung cần đánh giá và thực hiện các bước thiết lập ma

trận, đề kiểm tra

- Xác định khung ma trận

Tên

Chủ Đề

Cộng

Cao

Cấp Độ Thấp

CĐ1: Văn

thơ hiện

đại

Số câu: 4 (1,2,4,9) Số điểm: 1,75

Tỉ lệ: 17,5%

Số câu: 1 (3) Số điểm: 0.25

Tỉ lệ: 2,5%

Số câu: 1 (1)

Số điểm: 2

Tỉ lệ: 20%

Số câu: 6 Số điểm: 4

Tỉ lệ: 40%

CĐ2: Tiếng

việt: Biện

pháp tu từ,

câu, thành

phần câu

Số câu: 3 (6,7,8) Số điểm: 0,75

Tỉ lệ: 7,5%

Số câu: 3 Số điểm: 0,75

Tỉ lệ: 7,5%

CĐ3: Tập

làm văn:

văn miêu

tả, phương

thức biểu

đạt

Số câu: 1 (5) Số điểm: 0,25

Tỉ lệ: 2,5%

Số câu: 1 (2)

Số điểm: 5

Tỉ lệ: 50%

Số câu: 2 Số điểm: 5,25

Tỉ lệ: 52,5%

TỔNG

CỘNG Số câu: 5Số điểm: 2

Tỉ lệ: 20%

Số câu: 4 Số điểm: 1

Tỉ lệ: 10%

Số câu: 1 Số điểm: 2

Tỉ lệ: 20%

Số câu: 1 Số điểm:5

Tỉ lệ: 50%

Điểm: 10

Tỉ lệ: 100%

Trang 2

IV BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA.

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2010-2011.

MÔN: NGỮ VĂN 6 – THỜI GIAN: 90 PHÚT

A/ TRẮC NGHIỆM (3Đ).

(Điền và chọn đáp án đúng nhất)

Câu1: Trước cái chết của dế Choắt, thái độ của dế Mèn như thế nào?

A Buồn rầu, sợ hãi C Thương xót, hối hận

B Nghĩ ngợi, xúc động D Than thở, buồn phiền

Câu 2: Nhận xét nào không thể hiện đúng bài học của truyện ngắn “Bức

tranh của em gái tôi”?

A Xấu hổ khi mình thua kém người khác

B Cần vượt qua lòng tự ti trước tài năng của người khác

C Nhân hậu, độ lượng sẽ giúp con người vượt qua tính ích kỉ

D Trân trọng, vui mừng trước thành công của người khác

Câu 3 : Biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong đoạn văn sau?

“ Măng trồi lên nhọn hoắt như mũi gai khổng lồ trỗi dậy Bẹ măng bọc kĩ thân cây non, ủ kĩ như áo mẹ trùm lần áo ngoài cho đứa con non nớt”

B Aån dụ C Nhân hoá

C So sánh D So sánh và nhân hoá

Câu 4 Chủ đề bài “ Cây tre Việt Nam” được thể hiện tập trung và nổi

bật ở câu nào?

A Tre anh hùng lao động! Tre anh hùng chiến đấu!

B Cây tre là người bạn thân của nông dân Việt Nam, của nhân dân Việt Nam

C Cây tre mang những đức tính của người hiền, là tượng trưng cao quý của dân tộc Việt Nam

D Trong mỗi gia đình nông dân Việt Nam, tre là người nhà,tre khăng khít với đời sống

Câu 5 Phương thức biểu đạt chính của văn bản “Vượt thác”?

A Tự sự C Biểu cảm

B Miêu tả D Nghị luận

Câu 6 Câu thơ sau sử dụng kiểu hoán dụ nào?

“ Aùo chàm đưa buổi phân li

Cầm tay nhau biết nói gì hôm nay”

A Lấy vật chứa đựng để chỉ vật bị chứa đựng

B Lấy dấu hiệu của sự vật để gọi sự vật

C Lấy cái cụ thể để chỉ cái trìu tượng

D Lấy bộ phận chỉ cái toàn thể

Trang 3

Câu 7 Xác định thành phần chủ ngữ trong câu văn sau?

“ Dưới bóng tre của ngàn xưa, thấp thoáng mái đình, mái chùa cổ kính”

A Dưới bóng tre của ngàn xưa B Thấp thoáng

C Mái đình, mái chùa cổ kính D Mái đình, mái chùa

Câu 8 Cho biết câu sau thiếu thành phần nào?

“Qua bài thơ Lượm, cho ta thấy chú bé Lượm rất đáng yêu ”

A Chủ ngữ B Vị ngữ

C Trạng ngữ D Bổ ngữ

Câu 9 Điền vào chỗ trống ở các cột cho phù hợp?

Cột A (Văn bản) Cột B (Tác phẩm) Cột C (Tác giả)

B/ TỰ LUẬN ( 7đ )

Câu1 Xác định phép tu từ được sử dụng trong đoạn thơ sau? Phân tích tác dụng của phép tu từ đó?

“ Anh đội viên mơ màng

Như nằm trong giấc mộng

Bóng Bác cao lồng lộng

Aám hơn ngọn lửa hồng”

Câu2 Viết bài văn miêu tả người mà em thương yêu nhất

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ MÔN NGỮ VĂN 6

A/ TRẮC NGHIỆM: 3đ

Từ câu1 đến câu 8, mỗi câu đúng được 0,25, câu 9 được 1đ

Câu9:

Cột A (Văn bản) Cột B (Tác phẩm) Cột C (Tác giả)

3 Lòng yêu nước Báo Thử lửa I-li-aÊ-ren-bua

Trang 4

B/ Tự luận: (7đ)

1 Phép tu từ: So sánh.

- Như nằm trong giấc mộng

- Aám hơn ngọn lửa hồng

Tác dụng:

Gợi tả được hình ảnh vừa vĩ đại, vừa gần gũi Thể hiện

được tình cảm thân thiết, cảm phục, ngưỡng mộ của anh

đội viên đối với Bác

1điểm 1điểm

2 Mở bài

Giới thiệu người định tả Thân bài

Tả cụ thể

- Chân dung:

+ Độ cao, vóc dáng + Gương mặt (Mắt, mũi, miệng…) + Đầu tóc…

- Tính cách:

+ Hay cười, nói, cởi mở, dễ gần…

+ Aên mặc giản dị nhưng rất đẹp

+ Tính tình hay làm, chăm chỉ Tả dáng điệu khi làm việc…

Kết bài:

Cảm nghĩ về người mình tả

1điểm 3điểm

1điểm Lưu ý Tuỳ theo cách viết của hs, GV linh động cho điểm phù

hợp

Ngày đăng: 27/06/2015, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w