ảnh hởng của địa hình tớiphân bố dân c và phát triển kinh tế- xã hội.. ảnh hởng của kết cấu dân số tới phát triển kinh tế – xã hội.. Tình hình phát triển giáo dục trên địa bàn tỉnh.. Nhữ
Trang 1Lớp 9A Tiết (TKB) …Ngày giảng:……….Sĩ số:……… Vắng:………
Lớp 9B Tiết (TKB)….Ngày giảng:……….Sĩ số:……… Vắng:……….
Tiết 47 – Bài 41: địa lý địa phơng
Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên
hà giang
I Mục tiêu bài học:
1 Kiến thức: Học sinh nắm đợc
+ Vị trí và diện tích của tỉnh Hà Giang
+ Điều kiện tự nhiên và nguồn tài nguyên thiên nhiên của tỉnh Hà Giang
2 Kỹ năng: Đọc và phân tích lợc đồ
3 Thái độ: Yêu quê hơng, đất nớc
II Phơng tiện dạy học cần thiết:
GV: - Lợc đồ tự nhiên Tỉnh Hà Giang
HS: - Tranh ảnh về Hà Giang
III Hoạt động trên lớp:
1.Kiểm tra bài cũ:(5’)
? Tại sao Cát Bà có điều kiện thích hợp phát triển tổng hợp các ngành kinh tế biển?
?Vai trò của biến và đảo đối với kinh tế chính trị nớc ta ?
2 Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung chính
* Hđ 1 : Hớng dẫn HS Tìm
hiểu Vị trí địa lý, phạm vi
lãnh thổ và sự phân chia
hành chính.(10 )’
Gv cho hs qs lợc đồ –
Nhận xét
? Phạm vi lãnh thổ?
Qs trên lợc đồ xác định
điểm cực đông và điểm cực
tây của lãnh thổ?
? Diện tích?
? ý nghĩa của vị trí đối với
phát triển kinh tế – xã hội?
Hs: Đọc lịch sử phát triển
tự nhiên của tỉnh?
? Em hãy kể tên các đơn vị
hành chính trực thuộc?
* Hđ 2 : Hớng dẫn HS Tìm
hiểu Điều kiện tự nhiên và
tài nguyên thiên nhiên.(25 )’
Hs qs lợc đồ địa hình –
Nhận xét
? Những đặc điểm chính
của địa hình?
- Dạng địa hình phù sa và
đồi nh bát úp ở những địa
phơng nào ?
Quan sát
- Phớa bắc giỏp với tỉnh Võn Nam và Quảng Tõy – Trung Quốc với đường biờn giới dài 274km
- Phớa nam giỏp tỉnh Tuyờn Quang,
- Phớa Đụng giỏp Cao Bằng
- Phớa tõy giỏp Yờn Bỏi và Lào Cai.
- Vào cuối thế kỷ 17 , tộc trưởng người Thỏi dõng đất cho Trung Hoa , đến năm
1728.Năm 1895 , ranh giới Hà Giang được ấn định lại như trờn bản đồ ngày nay.Đất Hà Giang xưa thuộc bộ Tõn Hưng , một trong 15 bộ của nước Văn Lang
Hà Giang là một quần thể nỳi non hựng vĩ, địa hỡnh hiểm trở, cú độ cao trung bỡnh từ
800 m đến 1.200 m so với mực nước biển
+Vựng cao nỳi đỏ phớa bắc nằm sỏt chớ tuyến bắc, cú độ
I Vị trí địa lý, phạm vi lãnh thổ và sự phân chia hành chính.
1 Vị trí và lãnh thổ
- Giới hạn :Vĩ độ
23 0 10'00" đến 23 0 30'
Kinh độ: l04 0 24'05"Đ - l05 0 30'04"Đ
- Diện tích: 7.884,3 km²
2 Sự phân chia hành chính
- Tớnh đến nay Hà Giang cú
1 thành phố, 11 huyện, 5 phường, 13 thị trấn và 178 xó.
II Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên
1 Địa hình
- Chủ yếu là đồi núi
Địa hỡnh của tỉnh Hà Giang khỏ phức tạp, cú thể chia làm 3 vựng
Trang 2? ảnh hởng của địa hình tới
phân bố dân c và phát triển
kinh tế- xã hội?
- Hs đọc sgk – nhận xét
? Các nét đặc trng của khí
hậu Hà Giang?
- Nhiệt độ, độ ẩm, lợng ma,
sự khác biệt giữa các mùa?
? ảnh hởng của khí hậu tới
sản xuất ?
? Qs- Kể tên các con sông
chính chảy qua tỉnh?
? Đặc điểm chính sông
ngòi? (Hớng chảy, chế độ
nớc)
? Nguồn nớc ngầm trên địa
bàn tỉnh?
? Các loại thổ nhỡng trên
địa bàn tỉnh?
? Đặc điểm các loại thổ
nh-ỡng và nơi phân bố? ý
nghĩa đối với N2?
? Hiện trạng sử dụng đất ở
Hà Giang?
? Hiện trạng tài nguyên
sinh vật ? Giá trị động vật?
? Kể tên 1 số động vật
hoang dã có trên địa bàn
tỉnh?
Hiện trạng các loài động
vật hoang dã?
? Kể tên các loại khoáng
sản có trên địa bàn tỉnh ?
Em hãy kể tên các loại
khoáng sản ở tỉnh Thái
Nguyên ? Nơi phân bố?
? ý nghĩa của khoáng san
đối với sự phát triển kinh tế
của tỉnh?
dốc khỏ lớn, thung lũng và sụng suối bị chia cắt nhiều
Khớ hậu mang nhiều sắc thỏi ụn đới, chia làm 2 mựa, mựa mưa và mựa khụ
+Vựng cao nỳi đất phớa tõy thuộc khối nỳi thượng nguồn sụng Chảy, sườn nỳi dốc, đốo cao, thung lũng và lũng suối hẹp
+Vựng thấp trong tỉnh gồm vựng đồi nỳi, thung lũng
sụng Lụ và Thành phố Hà Giang
=> ý nghĩa lớn với trồng trọt và chăn nuôi
- Hớng chảy TB-ĐN và h-ớng vòng cung
- Suối khoáng Vị Xuyen
- Cam, quýt, lờ, mận ), cõy cụng nghiệp (chố, cà phờ ), cõy dược liệu (đỗ trọng, thảo quả, huyền sõm
tỷ lệ che phủ đạt Trong đú:
Diện tớch rừng tự nhiờn là 262.957 ha, diện tớch rừng trồng là 21.580 ha
- Hổ, bỏo gấm, vọc mỏ trắng, gấu ngựa, lợn rừng,
2 Khí hậu
- Nhiệt độ trung bình năm
từ 21,6 0 C - 23,9 0 C
- Lợng ma trung bình từ 2.300 - 2.400 mm và ma theo mùa, riờng Bắc Quang hơn 4.000 mm, là một trong số trung tõm mưa lớn nhất nước ta
- Độ ẩm bỡnh quõn hàng năm ở Hà Giang đạt 85%
- Thời tiết đặc biệt về mùa
đông : Nhiệt độ xuống thấp, sơng dày, có tuyet
3 Thuỷ văn
- Mạng lới sông ngòi: cú mật độ sụng - suối tương đối dày Có 3 sông chính
đó là sông Lô, sông Gâm
và Sông Chảy lu lợng nớc theo mùa
- Nguồn nớc ngầm có trữ lợng khá lớn và có độ khoáng cao (10g/l)
4 Thổ nhỡng
- Với9 nhúm đất chớnh, trong đú nhúm đất xỏm chiếm diện tớch lớn nhất với 585.418 ha, chiếm 74,28% diện tớch tự nhiờn Đõy là nhúm đất rất thớch hợp để trồng và phỏt triển cỏc loại cõy ăn quả
- Hiện trạng sd đất
5 Tài nguyên sinh vật
- Rừng khỏ phong phỳ, cú nhiều khu rừng nguyờn sinh chưa được khai thỏc, thảm cây trồng Độ che phủ của rừng (2009) lên tới 36,1%
- Nhiều loại động vật quý hiếm
6 Khoáng sản
- Hà Giang là một địa bàn
cú tiềm năng và triển
Trang 3khỉ, hoẵng,
- Cao lanh, sột gốm, đỏ vụi, cỏt, sỏi, cỏt kết, đỏ phiến, laterit, granit, gabro, ryolit
vọng lớn về khoỏng sản như sắt, mangan, chỡ, thiếc, antimon, vàng, đỏ quý
3 Củng cố:(3’)
Hs lên bảng chỉ tên lợc đồ giới hạn tỉnh H Giang ? Xđ các mỏ khoáng sản trên địa bàn?à
4 Hớng dẫn bài tập về nhà:(2’)
1 Về nhà học và làm b i tập à ở cuối bài
2 Tìm hiểu bài 42
***********************************************************************
Lớp 9A Tiết (TKB) …Ngày giảng:……….Sĩ số:……… Vắng:………
Lớp 9B Tiết (TKB)….Ngày giảng:……….Sĩ số:……… Vắng:……….
Tiết 48 – Bài 42: địa lý địa phơng
Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên hà
giang (Tiếp theo)
I Mục tiêu bài học:
1 Kiến thức: Học sinh nắm đợc
+ Dân số và sự gia tăng dân số, kết cấu dân số
+ Hiể tình hình phát triển văn hoá, giáo dục
+ Hiểu đợc các ngành kinh tế và đặc điểm chung nghành kinh tế Thái Nguyên
2 Kỹ năng: Đọc và phân tích lợc đồ
3 Thái độ: Yêu quê hơng, đất nớc
II Phơng tiện dạy học cần thiết:
GV: - Một số hình ảnh về các dân tộc ở Tỉnh Hà Giang
HS: - Tranh ảnh về dân tộc ở địa phơng
III Hoạt động trên lớp:
1.Kiểm tra bài cũ:(5’)
?Vị trí giới hạn tỉnh Hà Giang ?
? Những đặc điểm chính của địa hình Hà Giang?
2 Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
* Hđ 1 : Hớng dẫn HS Tìm
hiểu Dân c và lao động(30 )’
Nhận xét Số dân?
? Tỉ lệ gia tăng dân số tự
nhiên?
? Tốc độ gia tăng dân số?
? Gia tăng cơ giới?
? Nguyên nhân chủ yếu dẫn
đến biến động dân số?
? Tác động của gia tăng dân
số tới đời sống và sản
xuất?
? Những vấn đề cần giải
quyết do sự gia tăng dân số
tăng ?
Hs: N/c – Nhận xét
? Đặc điểm kết cấu dân số?
Đọc tài liệu su tầm Trả lời
1.5%
Còn nhiều GĐ sống trong nghèo đói
Tỉ lệ nam ít hơn tỉ lệ
III Dân c và lao động
1 Gia tăng dân số
- Số dân: 724.537 ngời (2009)
- Tỉ lệ gia tăng tự nhiên 1.5% (2010) có xu hớng giảm
- Gia tăng cơ học là nguyên nhân chủ yếu dẫn tới biến
động dân số
- Tác động của gia tăng dân số tới đời sống và sản xuất
2 Kết cấu dân số
* Đặc điểm kết cấu dân số
- Kết cấu dân số theo giới tính
Trang 4? Kết cấu dân số theo giới
tính ?
? Kết cấu dân số theo độ
tuổi ?
? Kết cấu dân số theo lao
động?
? Trên địa bàn tỉnh có những
dân tộc nào sinh sống?
? Dân tộc nào chiếm đại đa
số?Dân tộc nào ít ngời nhất?
? ảnh hởng của kết cấu dân
số tới phát triển kinh tế –
xã hội?
Hs: n/c TT sgk – Nhận xét
? Mật độ dân số?
? Phân bố dân c? Những
biến động trong phân bố dân
c?
? Các loại hình c trú chính?
Loại hình quàn c nào đang
có xu hớng tăng?
? Tỉnh HG có những loại
hình văn hoá dân gian nào?
Các hoạt động văn hoá
truyền thống ?
? Tình hình phát triển giáo
dục trên địa bàn tỉnh?
? Chất lợng giáo dục trong
những năm gần đây?
? Tình hình phát triển y tế
trên địa bàn tỉnh?
? Các hoạt động y tế trên
toàn tỉnh?
* Hđ 2 : Hớng dẫn HS Tìm
hiểu tình hình kinh tế của
HG (10 )’
? Kinh tế ?
? Tình hình kinh tế trong
những năm gần đây?
? Chuyển dịch Cơ cấu kinh
tế ?
? Thế mạnh kinh tế của
tỉnh?
? Những nhận định chung về
tình hình phát triển kinh tế
của tỉnh so với cả nớc ?
nữ
chuyển dịch hướng giảm tỷ trọng nụng – lõm nghiệp, tăng tỷ trọng cụng nghiệp và dịch vụ.
- Có 22 dân tộc anh em
- Nụng thụn 640.199%
- Thành thị 84.338%
- Các xã, các trg học
đã có trạm y tế riêng
- khai thác gỗ, chăn nuôi, trồng cây công nghiệp(chè, cây ăn quả )
+ Trong những năm gần đây tỉ
lệ nam ít hơn tỉ lệ nữ
- Kết cấu dân số theo độ tuổi Tỉnh có dân số trẻ
- Kết cấu theo lao động
Có hớng chuyển dịch hướng giảm tỷ trọng nụng – lõm nghiệp, tăng tỷ trọng cụng nghiệp và dịch vụ.
- Kết cấu theo dân tộc : Có các dân tộc chung sống trên địa bàn tỉnh nh: Mụng (chiếm 32,0 % tổng dõn số toàn tỉnh),
Tày (23,3 %), Dao (15,1 %),
Việt (13,3 %), Nựng (9,9 %)
3 Phân bố dân c
- Mật độ dân số:
TB 92 ngời/km2(2009) Phân bố dân c không đều Loại hình c trú : Quần c nông thôn và quần c thành thị
4 Tình hình phát triển văn hoá, giáo dục, y tế
- XD phong trào toàn dân
đoàn kết
- Giáo dục: Các huyện đã hoàn thành phổ cập tiểu học
GD bớc đầu có chuyển biến 100% trẻ em đc đến trờng
- Y tế : Số thày thuốc cú 1.619 người, bỡnh quõn Y, Bỏc sĩ trờn
1 vạn dõn là 24,7 người (riờng bỏc sỹ 3,6 người/1 vạn dõn). tỉ lệ trẻ em suy dinh dỡng còn khá cao
IV Kinh tế
1 Đặc điểm chung
- Tình hình kinh tế trong những năm gần đây tăng tr-ởng khá
Cơ cấu kinh tế có bớc chuyển dịch tích cực theo hớng tăng dần tỷ trọng ngành CN- DV giảm dần tỷ trọng ngành
N-L-N2
3 Củng cố:(3 )’
Em hãy nnhận xét chung về đặc điểm dân c lao động và đặc điểm chung của tỉnh Hà Giang và so với cả nớc?
Trang 54 Hớng dẫn bài tập về nhà:(2’)
- Về nhà học bài trả lời các câu hỏi và bài tập cuối bài
- Tìm hiểu một số hoạt động kinh tế chủ yếu của địa phơng em
Lớp 9A Tiết (TKB) …Ngày giảng:……….Sĩ số:……… Vắng:………
Lớp 9B Tiết (TKB)….Ngày giảng:……….Sĩ số:……… Vắng:……….
tiết 49 ’ Bài 43
Địa lý địa phơng
I Mục tiêu bài học:
1 Kiến thức: Học sinh nắm đợc
+ Các ngành kinh tế chủ yếu trong tỉnh: Công nghiệp phát triển, nông – lâm – ng nghiệp
Đặc điểm phát triển ngành dịch vụ
+ Những biểu hiện suy thoái của môi trờng, đa ra những biện pháp khắc phục và bảo vệ tài nguyên môi trờng
2 Kỹ năng: Đọc và phân tích lợc đồ
II Phơng tiện dạy học cần thiết:
GV: - Tài liệu về tình hình kinh tế của Tỉnh Hà Giang
HS: - Hình ảnh về một số ngành kinh tế của tỉnh
III Hoạt động trên lớp:
1.Kiểm tra bài cũ: (5’)
Em hãy nêu đặc điểm dân c và nguồn lao động của tỉnh?
2 Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
* Hđ 1 : Hớng dẫn HS Tìm
hiểu tình hình kinh tế (25 )’
? Em hãy kể tên các ngành
công nghiệp của tỉnh?
? Theo em tỉnh hà Giang thì
ngành kinh tế nào phát triển
nhất?
? Tiềm năng phát triển ngành
công nghiệp trong tỉnh?
? Cơ cấu ngành?
? Em hãy kể tên các mỏ than
chính trong tỉnh?
? Kể tên các ngành CN luyện
kim và cơ khí ?
? Sự phân bố ngành CN?
? Em hãy kể tên những trung
tâm công nghiệp trong tỉnh?
? Phơng hớng phát triển CN?
? Vị trí của ngành nông
nghiệp?
- Công ngiệp, nông nghiệp và dịch vụ
- Khai thác than, sắt,
Quặng Ăng-ti-mon, vàng
- Bắc Quang
- Thứ nhất
IV Kinh tế
2 Các ngành kinh tế
a) Công nghiệp
Các ngành CN then chốt
- CN năng lợng: Khai thác than, thuỷ điện
- CN luyện kim và chế biến kim loại
- CN cơ khí
- CN sản xuất vật liệu xây dựng
- CN chế biến giấy
* Các khu CN chính : Sắt (ở Tòng Bá-Quản) Bạ,Ăng-ti-mon (YM)
b) Nông nghiệp
Trang 6? Cơ cấu của ngành?
? Tỉ trọng của ngành trồng trọt
trong cơ cấu ngành nông
nghiệp?
? Sự phân bố các loại cây
trồng chính?
- Cây CN nổi tiếng trong vùng
?
? Sự phân bố của ngành chăn
nuôi?
? Vai trò của nông nghiệp đối
với nền kinh tế?
? Vị trí của ngành dịch vụ ?
Các tuyến đờng chính trong
tỉnh?
? Em hãy kể tên những mặt
hàng xuất – nhập khẩu trong
vùng?
? Em hãy nêu những điểm du
lịch đẹp trong tỉnh?
? Các hoạt động đầu t của nớc
ngoài trên địa bàn tỉnh?
* Hđ 2 : Hớng dẫn HS Tìm
hiểu tình hình bảo vệ tài
nguyên môi trờng.(8 )’
? Những dấu hiệu suy giảm tài
nguyên và môi trờng?
? Biện pháp bảo vệ tài nguyên
và môi trờng?
* Hđ 3 : Hớng dẫn HS Tìm
hiểu phơng hớng phát triển
kinh tế:(7 )’
- Phớng hớng phát triển kinh
tế ?
- trồng trọt và chăn nuôi
- Chiếm 48.5%
- Chè, mía
- Gi vai trò quan trọng với nền kinh tế của tỉnh
- Thứ 2, chiếm 30%
tổng GDP
Mặt hàng xuất khẩu chủ yếu là : Chè, ,cam
- Nhập khẩu chủ yếu hàng tiêu dùng
- Cột cờ Lũng Cú, Chợ tình Khâu Vai
- Rừng bị can kiệt, đất - bạc màu
- Nghiêm cấm chặt phá
rừng, săn bắn thú
- Mọi ngời dân phải có
ý thức bảo vệ nguồn tài nguyên thiên nhiên
*) Trồng trọt
- Cây lơng thực: Trồng lúa, Sắn, Ngô, Khoai Lang
- Cây CN: Chè, Mía, Lạc, Thuốc lá…
- Cây ăn quả: Cam, quýt, Mơ, Mận, đào, lê
*) Chăn nuôi:
Trâu, Bò,dê, Lợn, Gia cầm
*) Lâm nghiệp
- Khai thác và Trồng rừng phát triển
c) Dịch vụ
- Giao thông vận tải thuận lợi giao lu với các tỉnh Các tuyến đờng chính: Quốc lộ 3, Quốc lộ 34,
- Bu chính viễn thông khá phát triển
- Thơng mại:
- Du lịch:
V Bảo vệ tài nguyên và môi tr-ờng
- Chất lợng rừng ngày một giảm có nhiều loài đứng
tr-ớc nguy cơ tuyệt chủng Môi trờng nớc bị ô nhiễm
đặc biệt là sông lô
* Biện pháp bảo vệ
VI Phớng hớng phát triển kinh tế
- Khai thác và sử dụng tài nguyên thiên nhiên nh tài nguyên k/s, tài nguyên đất, rừng cần tiết kiệm, hợp lý,
có sự qlý chặt chẽ của tỉnh
3 Củng cố:(3 )’
Em hãy nnhận xét chung về đặc điểm kinh tế của tỉnh Hà Giang và so với cả nớc?
4 Hớng dẫn bài tập về nhà:(2’)
- Về học và tìm hiểu bài thực hành
Lớp 9A Tiết (TKB) …Ngày giảng:……….Sĩ số:……… Vắng:………
Lớp 9B Tiết (TKB)….Ngày giảng:……….Sĩ số:……… Vắng:……….
Tiết 50 - Bài 44: Thực hành
Phân tích mối quan hệ giữa các thành phần tự nhiên.
vẽ và phân tích biểu đồ cơ cấu kinh tế của
tỉnh hà giang
I Mục tiêu bài học:
1 Kiến thức: Học sinh nắm đợc
+ Phân tích địa hình ảnh hỡng tới khí hậu, sông ngòi,
+ Khí hậu có ảnh hởng tới sông ngòi
Trang 7+ Khí hậu và địa hình ảnh hởng tới thổ nhỡng và sự phân bố khí hậu
2 Kỹ năng: Vẽ biểu đồ và phân tích số liệu
II Phơng tiện dạy học cần thiết:
GV: - Số liệu về cơ cấu kinh tế của Tỉnh Hà Giang
HS: - Bút chì, thớc kẻ, com pa
III Hoạt động trên lớp:
1.Kiểm tra bài cũ:
? Bảo vệ tài nguyên và môi trờng của tỉnh?
? Phớng hớng phát triển kinh tế của tỉnh?
2 Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
* Hđ 1 : Hớng dẫn HS Phân
tích mối quan hệ giữa các
thành phần tự nhiên (15’)
- Thảo luận nhóm (4 nhóm )
theo nội dung sau:
? Địa hình có ảnh hởng gì tới
khí hậu?Tới sông ngòi ?
? Khí hậu có ảnh hởng gì tới
sông ngòi ?
- Chế độ nớc?
? Địa hình, khí hậu có ảnh
h-ởng gì tới thổ nhỡng ?
? Các yếu tố khí hậu, địa hình,
thổ nhỡng có ảnh gì tới sự
phân bố thực vật, động vật?
Các nhóm thảo luận – Báo
cáo kết quả
Gv: Nhận xét và đa chuẩn kiến
thức
* Hđ 2 : Hớng dẫn HS Vẽ
biểu đồ cơ cấu kinh tế, phân
tích sự biến động trong cơ cấu
kinh tế của Hà Giang (20 ) ’
Gv: Đa bảng số liệu về cơ cấu
kinh tế chuyển dịch của hà
Giang
- Vẽ biểu đồ thích hợp ?
Gv: Hớng dẫn học sinh phân
tích bngr số liệu – Lựa chọn
biểu đồ thích hợp
Vẽ biểu đồ miền
Chọn loại biểu đồ thích hợp
thể hiện về sự biến động trong
cơ cấu các ngành kinh tế theo
GDP của toàn tỉnh
Gv: Hớng dẫn học sinh phân
tích biến động cơ cấu kinh tế
Hs: Rút ra nhận xét về :
? Phân tích biến động của cơ
cấu kinh tế ?
- Nhận xét về sự thay đổi tỉ
trọng giữa các khu vực kinh tế
qua các năm ?
- Nhận xét về xu hớng phát
triển của nền kinh tế ?
HS đọc TT sgk
- N1: Địa hình -> Khí hậu
N2: khí hậu -> Sông ngòi
- N3: Địa hình và Khí hậu -> thổ nhỡng
- N4: Địa hình, khí hậu , đất -> phân bố
TV, ĐV
– HS nghiên cứu
- Vẽ biểu đồ hình tròn là thích hợp nhất
- HS vẽ biểu đồ vào vở
1 Phân tích mối quan hệ giữa các thành phần tự nhiên
+ Địa hình - > Khí hậu phân hoá theo độ cao + Địa hình -> Sông ngòi dốc
+ Khí hậu -> Sông ngòi + Khí hậu -> Sông ngòi
2 Vẽ biểu đồ cơ cấu kinh
tế, phân tích sự biến động trong cơ cấu kinh tế của
Hà Giang
- Vẽ biểu đồ miền dựa vào bảng số liệu
Xu hớng chuyển dịch kinh
tế : Giảm tỉ trọng nông-lâm nghiệp chuyển sang công nghiệp, dịch vụ
=> Nhận xét:
3 Củng cố:(3’)
Trang 8Cuối tiết yêu cầu hs nhắc lại những nhiệm vụ bài thực hành và yêu cầu có nhóm lên bảng thể hiện biểu đồ của tổ
4 Hớng dẫn bài tập về nhà:(2’)
- Hs về hoàn thành bài thực hành vào vở
- Về ôn lại những bài đã học để giờ sau ôn tập