1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ KT 1TIẾT lân2- Trường THPT Lê Quý Đôn Hà Đông

2 379 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 187,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Độ phúng xạ là đại lượng đặc trưng cho tớnh phúng xạ mạnh hay yếu của một chất phúng xạ.. Độ phúng xạ của một lượng chất phúng xạ giảm dần theo thời gian theo quy luật quy định hàm số mũ

Trang 1

sở giáo dục và đào tạo hà nội

Trờng THPT lê quý đôn – Hà đông

(Đề thi có 02 trang )

đề kiểm tra định kì lần ii- học kì ii

Môn thi: Vật Lí; Lớp 12

Thời gian làm bài 45 phút.

Câu 1 : Một chiếc thước cú chiều dài 30cm, chuyển động với vận tốc v = 0,8c theo chiều dài của thước thỡ co lại là:

Câu 2 : Chọn cõu đỳng: So với đồng hồ gắn với quan sỏt viờn đứng yờn, đồng hồ gắn với vật chuyển động

A chạy nhanh hơn hay chậm hơn tựy thuộc vào tốc độ của vật B vẫn chạy như thế

Câu 3 : Chu kì bán rã của 14

6C là 5590 năm Một mẫu gỗ cổ có độ phóng xạ là 197 phân rã /phút Một mẫu gỗ khác cùng loại cùng khối lợng của cây mới hạ xuống có độ phóng xạ 1350 phân rã /phút Tuổi của mẫu gỗ cổ là

A 1,5522.105 năm B. 15522 năm C 1552,2 năm D. 1,5522 106 năm

Câu 4 : Chọn cõu Đỳng Theo thuyết tương đối, khối lượng tương đối tớnh của một vật cú khối lượng nghỉ m0 chuyển động với

vận tốc v là:

1

2

2

0 1 

c

v m

2

0 1 c

v m

1

2 2

0 1

c

v m

1

2

2

0 1

c

v m m

Câu 5 : Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng?

A Phúng xạ là hiện tượng hạt nhõn nguyờn tử phỏt ra cỏc tia khụng nhỡn thấy và biến đổi thành hạt nhõn khỏc.

B Phúng xạ là hiện tượng hạt nhõn nguyờn tử nặng bị phỏ vỡ thành cỏc hạt nhõn nhẹ khi hấp thụ nơtron.

C Phúng xạ là hiện tượng hạt nhõn nguyờn tử phỏt ra súng điện từ.

D Phúng xạ là hiện tượng hạt nhõn nguyờn tử phỏt ra cỏc tia , , .

Câu 6 : Người quan sỏt đồng hồ đứng yờn được 50 phỳt, cũng thời gian đú người quan sỏt chuyển động với vận tốc v = 0,8c sẽ

thấy thời gian đồng hồ là:

A 83,33 phỳt B 80 phỳt C 30.33 phỳt D 30 phỳt.

Câu 7 : Kết luận nào dưới đõy là khụng đỳng?

A Độ phúng xạ là đại lượng đặc trưng cho tớnh phúng xạ mạnh hay yếu của một chất phúng xạ.

B Độ phúng xạ của một lượng chất phúng xạ giảm dần theo thời gian theo quy luật quy định hàm số mũ.

C Độ phúng xạ phụ thuộc vào bản chất của chất phúng xạ, tỉ lệ thuận với số nguyờn tử của chất phúng xạ.

D Độ phúng xạ là đại lượng đặc trưng cho tớnh phúng xạ mạnh hay yếu của một lượng chất phúng xạ.

Câu 8 : Chọn cõu Đỳng Hệ thức Anh-xtanh giữa khối lượng và năng lượng là:

A E=m/c B E = mc C E=m/c2 D E = mc2

Câu 9 : Xét phản ứng kết hợp: D + D  T + p Biết các khối lợng hạt nhân đơtêri mD = 2,0136u, triti mT = 3,016u, prôtôn mP =

1,0073u v u = 931,5MeV/cà u = 931,5MeV/c 2 Tìm năng lợng mà một phản ứng tỏa ra

A ∆E = 7,3 MeV B. ∆E = 1,8 MeV C ∆E = 3,6 MeV D. ∆E = 2,6 MeV

Câu 10 : Một chất phúng xạ 210

84 Po phỏt ra tia  và biến đổi thành 82206Pb Chu kỡ bỏn ró của Po là 138 ngày Ban đầu cú 100g Po thỡ sau bao lõu lượng Po chỉ cũn 1g?

A 653,28 ngày B 916,85 ngày C 548,69 ngày D 834,45 ngày

Câu 11 : Một hạt cú động năng bằng năng lượng nghỉ của nú Vận tốc của hạt đú là:

A 2.108m/s B 2,8.108m/s C 2,5.108m/s D 2,6.108m/s

Câu 12 : Một lượng chất phúng xạ cú khối lượng m0 Sau 5 chu kỡ bỏn ró khối lượng chất phúng xạ cũn lại là :

Câu 13 : Dùng một phôtôn có động năng WP = 5,58 MeV bắn phá hạt nhân 2311Na đứng yên sinh ra hạt α và hạt X Phản ứng

không bức xạ γ Biết động năng hạt α là Wα = 6,6 MeV Tính động năng hạt nhân X Cho: mP = 1,0073 u; mNa = 22,98503 u; mX = 19,9869 u; mα = 4,0015 u; 1 u = 931,5 MeV/c2

Câu 14 : 238

U phân rã thành 206Pb với chu kì bán rã T = 4,47.109 năm Một khối đá đợc phát hiện có chứa 46,97 mg 238U và 2,135 mg 206Pb Giả sử khối đá lúc mới hình thành không chứa nguyên tố chì và tất cả lợng Chì có mặt trong đó đều là sản phẩm phân rã của 238U Tuổi của khối đá hiện nay là :

A Gần 2,5.106 năm B. Gần 3,3.108 năm C Gần 3,4.107 năm D. Gần 6.109 năm

Câu 15 : Hạt nhõn 60

27Co cú cấu tạo gồm :

A 27p và 33n B 27p và 60n C 33p và 27n D 33p và 27n

Câu 16 : Động năng của một ờlectron cú động lượng là p sẽ là:

A Wd = c 2

0

2 (m c)

0

2 (m c)

p  + m0c2

C Wd = 2

0

2 (m c)

0

2 (m c)

p  - m0c2

Câu 17 : Phỏt biểu nào sau đõy là khụng đỳng?

A Hạt + và hạt - được phúng ra từ cựng một đồng vị phúng xạ

B Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ hạt + và hạt - bị lệch về hai phớa khỏc nhau

C Hạt + và hạt - cú khối lượng bằng nhau

D Hạt + và hạt - được phúng ra cú vận tốc bằng nhau (gần bằng vận tốc ỏnh sỏng)

Câu 18 : Trong thảm hoạ hạt nhân ở nhà máy điện Trecnôbn (Ucraina) năm 1986 Khi xử lí lò bị hỏng ngời ta đổ vào đó rất nhiều

Trang 1/2 – Mã đề thi 133 Mã đề thi 133

Mã đề thi : 133

Trang 2

bê tông , chì và nhiều tấm bo 105 B Hỏi đổ Bo vào lò để làm gì

A. Bo che chắn không cho các tia  xuyên qua tờng lò

B. Bo hấp thụ các nơtrôn giảm nguy cơ xảy ra các phản ứng phân hạch tiếp theo

C. Bo hấp thụ các tia  chết ngời không cho lọt ra ngoài

D. Bo là một hạt nhân nhẹ làm chậm lại các nơtrôn sinh ra trong lò

Câu 19 : Khi hạt nhân chuyển từ trạng thái kích thích về trạng thái có năng lợng thấp hơn hoặc về trạng thái cơ bản mà không thay

đổi thành phần thì có phóng xạ gì?

C Phóng xạ nơtrino D Không có phóng xạ nào cả.

Câu 20 : Hạt nhân mẹ A có khối lợng mA đang đứng yên phân rã thành hạt nhân con B và hạt  có khối lợng mB và m , có vận tốc

B

v và v AB 

Tìm mối liên hệ giữa tỉ số động năng K, tỉ số khối lợng và tỉ số tốc độ của hai hạt sau phản ứng

A. K B v m ;

K v B m B

  B. K B v B m B ;

K v mC. K B v B m ;

K v mB

K v B m

Câu 21 : 24

11Na là chất phúng xạ - với chu kỡ bỏn ró 15 giờ Ban đầu cú một lượng 1124Na thỡ sau một khoảng thời gian bao nhiờu lượng chất phúng xạ trờn bị phõn ró 75%?

A 7h 30min B 30h 00min C 15h 00min D 22h 30min

Câu 22 : Chất phúng xạ 210

84 Pophúng xạ  rồi trở thành Pb Dựng một mẫu Po ban đầu cú 1g, sau 365 ngày đờm mẫu phúng xạ trờn tạo ra lượng khớ hờli cú thể tớch là V = 89,5cm3 ở điều kiện tiờu chuẩn Chu kỳ bỏn ró của Po là:

A 148 ngày đờm B 138,5 ngày đờm C 135,6 ngày đờm D 138 ngày đờm

Câu 23 : Chọn cõu đỳng: Một vật đứng yờn cú khối lượng m0 Khi vật chuyển động, khối lượng của nú cú giỏ trị

A nhỏ hơn m0 B nhỏ hơn hoặc lớn hơn, tựy thuộc vào vận tốc của vật

Câu 24 : Hạt nhân triti 3

1T và đơtri 21D tham gia phản ứng nhiệt hạch sinh ra hạt X và một hạt nơtrôn Phản ứng trên thu hay tỏa bao nhiêu năng lợng Cho biết độ hụt khối của các hạt nhân là: ∆mT = 0,0087 u, ∆mD = 0,0024 u, ∆mX = 0,0305 u cho 1u = 931,5MeV/c2

A Thu ∆E = 18,0614 MeV; B Thu ∆E = 18,0711 MeV;

C Tỏa ∆E = 18,0711 MeV ; D Tỏa ∆E = 18,0614 MeV;

Câu 25 : Định nghĩa nào sau đõy về đơn vị khối lượng nguyờn tử u là đỳng?

A u bằng 1/12khối lượng của một nguyờn tử cacbon 126 C

B u bằng khối lượng của một hạt nhõn nguyờn tử cacbon 126 C

C u bằng 1/12khối lượng của một hạt nhõn nguyờn tử cacbon 126 C

D u bằng khối lượng của một nguyờn tử hiđrụ 11H

Câu 26 : Hạt nhõn  cú khối lượng 4,0015u Biết khối lượng proton là 1,0073u, nơtron là 1,0087u ; u = 931,5MeV/c2 Tớnh năng

lượng tỏa ra khi tạo thành 1g Heli Số Avụgađrụ : NA = 6,022.1023mol-1

A 6,84.1011J B 4,28.1024J C 68,4.1011J D 42,8.1024J

Câu 27 : Phản ứng phân hạch U235 dùng cả trong lò phản ứng hạt nhân và cả trong bom nguyên tử Tìm sự khác nhau căn bản

giữa lò phản ứng và bom nguyên tử

A. Năng lợng trung bình đợc mỗi nguyên tử urani giải phóng ra ở bom nguyên tử nhièu hơn ở lò phản ứng

B. Số nơtrôn đợc giải phóng trong mỗi phản ứng phân hạch ở bom nguyên tử nhiều hơn ở lò phản ứng

C. Trong lò phản ứng số nơtrôn có thể gây phản ứng phân hạch tiếp theo đợc khống chế

D. Trong lò phản ứng số nơtrôn cần để gây phản ứng phân hạch tiếp theo thì nhỏ hơn bom nguyên tử

Câu 28 : Một nhà máy điện nguyên tử có công suất P = 600MW và hiệu suất 20%, dùng nhiên liệu là urani đã làm giầu

chứa 25% U235 Biết năng lợng trung bình tỏa ra khi phân hạch một hạt nhân là E0 = 200MeV Tính khối lợng nhiên liệu của hạt nhân cần cung cấp để nhà máy làm việc trong một năm (365 ngày)

A m = 1153,7 kg B. m = 192,3 kg C m = 4615 kg D. m = 456,1 kg

Câu 29 : Hạt nhõn 60

27Co cú khối lượng là 55,940u Biết khối lượng của phụtụn là 1,0073u và khối lượng của nơtron là 1,0087u u

= 931,5MeV/c2 Năng lượng liờn kết riờng của hạt nhõn 6027Co là :

A 70,55MeV B 70,45MeV C 48,95MeV D 54,55MeV

Câu 30 : Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng?

A Năng lượng liờn kết là năng lượng tỏa ra khi cỏc nuclụn liờn kết với nhau tạo thành hạt nhõn.

B Năng lượng liờn kết là toàn bộ năng lượng của nguyờn tử gồm động năng và năng lượng nghỉ.

C Năng lượng liờn kết là năng lượng liờn kết cỏc electron và hạt nhõn nguyờn tử.

D Năng lượng liờn kết là năng lượng toàn phần của nguyờn tử tớnh trung bỡnh trờn số nuclụn.

-HẾT -Trang 2/2 – Mã đề thi 133 Mã đề thi 133

Ngày đăng: 27/06/2015, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w