TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN ĐỀ KIỂM TRA KIẾN THỨC LỚP 9 NĂM 2015 TRƯỜNG THPT CHUYÊN KHTN Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian phát đề M«n: to¸n To¸n chung Câu I.. Cho t
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN ĐỀ KIỂM TRA KIẾN THỨC LỚP 9 NĂM 2015 TRƯỜNG THPT CHUYÊN KHTN Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian phát đề M«n: to¸n (To¸n chung)
Câu I 1) Giải phương trình
√3 + 6 − √2 − = √2 + 2
2) Giải hệ phương trình
2 + 3 = 30 + 2 − 3 = 6.
Câu II 1) Tìm các cặp số nguyên ( , ) thỏa mãn
− − 2 + − 2 = 3
2) Với các số thực a,b thỏa mãn điều kiện + + = 3, tìm giá trị nhỏ nhất của
Câu III Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O) AD là phân giác ∠ BAC với
D nằm giữa B, C AD cắt (O) tại E khác A EF là đường kính của (O) P là một
điểm nằm giữa A, D FP cắt (O) tại Q khác F Đường thẳng qua P vuông góc
AD cắt CA, AB lần lượt tại M , N
a) Chứng minh rằng các tứ giác PQBN , PQCM nột tiếp
b) Giả sử QN và PC cắt nhau trên (O) Chứng minh rằng QM và PB cũng cắt nhau trên (O)
Câu IV Cho , , là độ dài ba cạnh của một tam giác Chứng minh rằng
-HẾT -
Trang 2ĐÁP ÁN Toán chung ( tóm tắt ) Câu I 1) Đk 2 ≥ ≥ 1 khi đó 3 + 6 ≥ 2 − nên pt tương đương 3 + 6 + 2 − −
2 (3 + 6)(2 − ) = 2 + 2 (0.5đ)
hay (3 + 6)(2 − ) = 3 (0.5đ)
Từ đó = ±1 ( thỏa mãn ) (0.5đ)
2) 2 + 3 = 30
+ 2 − 3 = 6 .Phương trình thứ hai tương đương ( − 3)( + 2) = 0 (0.5đ)
TH1 = 3 thay vào phương trình thứ nhất thu được nghiệm (3; 2) và (3; −2) (0.5đ)
TH2 = −2 thay vào phương trình thứ nhất thu được nghiệm (3; −2) và (−3; −2)
KL: (3; 2), (3; −2), (−3; −2) (0.5đ)
Câu II a) − − 2 + − 2 = 3 ⇔ ( − 2 )( + + 1) = 3 (0.5đ)
TH1 − 2 = 3, + + 1 = 1 ⟹ = 1, = −1
TH2 − 2 = 1, + + 1 = 3 ⟹ = , = loại (0.5đ)
TH3 − 2 = −3, + + 1 = −1 ⟹ = − , = loại
TH4 − 2 = −1, + + 1 = −3 ⟹ = −3, = −1
KL: (1; −1), (−3; −1) (0.5đ)
b) Ta có ( + 1) + ( + 1) + ( + ) ≥ 2 + 2 + 2 = 6 (1.0đ)
Suy ra + ≥ 2, dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi = = 1 Vậy min ( + ) = 2 (0.5đ)
Câu III a) EF là đường kính của (O) nên AF ⊥ AE ⊥ MN do đó AF ‖ MN Suy ra
∠QPN = ∠AFQ = 180° – ∠ABQ suy ra PQBN nội tiếp Lại có ∠FPM = ∠AQF =
∠ACQ suy ra PMCQ nội tiếp
b) Gi ả sử QN và PC cắt nhau t ại R thuộc (O) Từ PQBN nội ti ếp t a thấy
∠NPB = ∠NQB = ∠BCP Từ tứ giác PMCQ ta có ∠PBC = ∠RPB – ∠PCB =
∠RPN + ∠NPB – ∠NPB = ∠RPN = ∠MPC = ∠MQC Từ đó nếu QM cắt BP tại
S dễ suy ra tứ giác SBQC nội tiếp hay S thuộc (O)
Câu IV =
( )≥ ( )+ ( )+ ( ) (0.5đ)
= + + ≥ 2 ( ) = + + Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi = = (0.5đ)