- GV yêu cầu hs viết vào bảng con các từ: thác nước, ích lợi- GV lưu ý hs vị trí viết dấu thanh và cách nối nét.. Bài 2:Tính theo mẫu - HS nêu yêu cầu và quan sát mẫu rồi tự làm bài.. MỤ
Trang 1Häc vÇn
Bµi 83: ¤n tËp
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- HS đọc, viết một cách chắc chắn 13 chữ ghi vần vừa học từ bài 76 đến 82
- Đọc đúng các từ ngữ và các câu ứng dụng bài 83
- Nghe, hiểu và kể lại theo tranh truyện kể: Anh chàng ngốc và con ngỗng vàng
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ ghi bài ôn
- Tranh minh họa truyện kể: Anh chàng ngốc và con ngỗng
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ:
- 3 HS đọc bài 82
- Cả lớp viết từ: vở kịch
2 Bài mới:
* Giới thiệu bài:
- GV cho hs khai thác khung đầu bài và tranh minh họa SGK để rút ra vần cần ôn
* Ôn tập:
a các chữ và vần đã học:
GV treo bảng ôn
- GV đọc âm, hs chỉ chữ
- HS vừa chỉ chữ vừa đọc âm( cá nhân, đồng thanh)
b Ghép âm thành vần:
- HS đọc các vần ghép từ chữ ở cột dọc với các chữ ở dòng ngang
- HS ghép bảng cài 2 – 3 vần
- HS đọc lại các vần trên bảng ôn( cá nhân, nhóm, lớp) GV lưu ý hs yếu
c Đọc từ ứng dụng:
- GV ghi các từ lên bảng: thác nước, chúc mừng, ích lợi
- HS tự đọc các từ ứng dụng( cá nhân, nhóm, lớp) GV sửa sai
- GV giải nghĩa từ( bằng lời)
d Tập viết từ ứng dụng:
Trang 2- GV yêu cầu hs viết vào bảng con các từ: thác nước, ích lợi
- GV lưu ý hs vị trí viết dấu thanh và cách nối nét
TIẾT 2
* Luyện tập:
a Luyện đọc:
- HS đọc lại bài tiết 1 trên bảng lớp, SGK( cá nhân, nhóm, lớp)
GV chú ý sửa sai
- Đọc bài ứng dụng + HS quan sát tranh SGK để rút ra bài đọc
+ HS luyện đọc bài thơ( cá nhân, đồng thanh).GV lưu ý hs yếu
b Luyện viết
- HS đọc nội dung bài viết trong vở tập viết
- HS viết bài GV giúp đỡ hs yếu
- GV thu 1 số vở chấm điểm và nhận xét
c Kể chuyện
- 2 HS đọc tên truyện: Anh chàng ngốc và con ngỗng vàng
- GV kể lần 1 theo nội dung trong SGV
- GV kể lần 2 theo tranh minh họa
- HS tập kể trong nhóm GV quan sát giúp đỡ hs yếu
- các nhóm thi kể
- GV cùng hs nhận xét cách kể của từng bạn
- GV giúp hs rút ra ý nghĩa câu chuyện: Nhờ sống tốt bụng Ngốc đã gặp được điều tốt đẹp, được lấy cô công chúa làm vợ.
3 Củng cố, dặn dò:
- HS đọc đồng thanh cả bài ôn
- Về đọc lại bài và chuẩn bị bài 84
-To¸n
TiÕt 75: LuyÖn tËp (Trang109)
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- Giúp hs rèn luyện kĩ năng thực hiện phép cộng và nhẩm
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Vở bài tập, bảng phụ ghi bài tập 3
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ:
- HS làm bảng con các phép tính theo cột dọc: 13 + 5, 11 + 6, 16 + 3,…
- GV nhận xét
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài: Giới thiệu trực tiếp
b Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1: Đặt tính rồi tính
Trang 3- GV nêu yêu cầu, hs làm bảng con.
- GV củng cố cách đặt tính
Bài 2:Tính( theo mẫu)
- HS nêu yêu cầu và quan sát mẫu rồi tự làm bài
- GV giúp đỡ hs yếu
- Gọi hs chữa bài và nêu cách làm
- GV, HS nhận xét
Bài 3: GV tổ chức thành trò chơi: Thi nối nhanh
- GV nêu tên trò chơi và hướng dẫn cách chơi
- HS thi nhau nối theo hình thức tiếp sức
- GV nhận xét nhóm thắng cuộc
3 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Về tập làm vào vở ô li
-MÜ thuËt (LT)
GV bé m«n
2011.
ThÓ dôc (LT)
GV chuyªn
-Häc vÇn
Bµi 84: op – ap
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Học sinh đọc và viết được: op, ap, họp nhóm, múa sạp
- Đọc được từ và câu ứng dụng bài 84
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: chóp núi, ngọn cây, tháp chuông
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh vẽ SGK
- Bộ thực hành tiếng việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ
- 3 HS đọc bài 83
- Cả lớp viết từ: thác nước
2 Dạy học bài mới:
TIẾT 1
Trang 4* Giới thiệu bài: Thông qua tranh vẽ, GV giới thiệu và hướng dẫn HS rút vần
mới op, ap
- GV ghi bảng và đọc, HS đọc theo
* Dạy vần:d
Vần op
a Nhận diện :
- GV yêu cầu HS quan sát - nhận xét cấu tạo vần op trên bảng.
+ HS thực hành ghép vần op
GV giúp đỡ HS yếu ghép vần
b Phát âm, đánh vần :
- Yêu cầu HS khá giỏi đọc vần op GV nhận xét.
+ HS yếu đọc lại o – pờ – op/ op
+ HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- GV yêu cầu HS ghép tiếng họp, từ họp nhóm và suy nghĩ đánh vần rồi đọc trơn.
+ HS khá giỏi đọc trước HS yếu đọc theo
- HS khá đọc và hướng dẫn cách đọc cho bạn trong bàn chưa đọc được
- Yêu cầu HS đọc lại op – họp – họp nhóm(cá nhân, nhóm, lớp)
- GV kết hợp hỏi HS phân tích vần, tiếng
Vần ap (Quy trình dạy tương tự vần op)
Lưu ý:
Nhận diện:
- GV thay o bằng a được ap
- HS đọc trơn và nhận xét vần ap gồm 2 âm a và p
- Yêu cầu HS so sánh op và ap: Giống nhau: âm p
Khác nhau: âm o - a
Đánh vần:
- Học sinh khá giỏi tự đánh vần và đọc
- GV hướng dẫn cho hs yếu cách đánh vần và đọc
+ HS đọc cá nhân (nối tiếp)
+ Đọc đồng thanh
- Ghép tiếng, từ: sạp, múa sạp
- HS đọc lại kết hợp phân tích vần
c Đọc từ ngữ ứng dụng:
- GV yêu cầu HS đọc theo nhóm đôi các từ ngữ SGK, thảo luận và tìm tiếng mới
- 3 HS đọc lại trên bảng lớp, 1 HS lên gạch chân tiếng mới
- HS đọc đánh vần (HS yếu); đọc trơn (HS giỏi)
- Cả lớp đọc đồng thanh
- GV gợi ý tìm hiểu nghĩa các từ: con cọp, đóng góp, giấy nháp, xe đạp.
( bằng bằng lời, vật thật, mẫu vật)
- HS đọc toàn bài tiết 1(đồng thanh)
d Viết:
Viết vần đứng riêng
Trang 5- GV viết mẫu vần op vừa viết vừa hướng dẫn quy trình HS quan sát chữ viết và viết
trên không trung
- HS viết vào bảng con GV nhận xét chỉnh sửa
Viết tiếng và từ
- GV viết mẫu từ: họp nhóm
- HS quan sát nhận xét độ cao các con chữ và cách nối nét, GV hướng dẫn HS cách
viết giữa h và op đồng thời viết đúng vị trí dấu thanh nặng, đúng khoảng cách giữa các
chữ
- Yêu cầu HS yếu chỉ cần viết chữ họp.
- HS viết vào bảng con.GV nhận xét
Viết:
+ HS viết vào bảng con
- GV lưu ý cách viết các nét nối từ s sang vần ap, vị trí viết dấu nặng và khoảng cách
giữa các chữ
TIẾT 2
* Luyện tập:
a Luyện đọc:
- Yêu cầu HS đọc trên bảng lớp và SGK tiết 1
+ HS đọc (cá nhân, nhóm, lớp)
+ GV nhận xét chỉnh sửa
- Đọc câu ứng dụng SGK trang 5
+Yêu cầu HS quan sát tranh rút ra bài đọc
+ HS khá đọc trơn đoạn thơ GV chỉnh sửa cách đọc và hướng dẫn cách đọc cho
HS yếu
+ GV gọi 1 số HS đọc lại
+ H: Tìm tiếng có vần vừa học trong đoạn thơ? HS phân tích tiếng đạp
GV nhận xét.
c Luyện nãi :
- Yêu cầu 2 HS đọc tên chủ đề luyện nói: chóp núi, ngọn cây, tháp chuông
- Cả lớp đọc lại
- GV hướng dẫn HS quan sát tranh SGK và thảo luận nhóm đôi (GV gợi ý 1 số câu hỏi )
- GV giúp các nhóm nói đúng chủ đề
- Đại diện các nhóm trình bày
- Các nhóm cùng GV nhận xét, đánh giá
- GV lưu ý cách diễn đạt của HS
b Luyện viết:
- GV yêu cầu HS đọc lại các từ trong vở tập viết bài 84
- HS viết bài
- GV lưu ý HS viết đúng quy trình và quan sát, giúp đỡ HS yếu
- Thu 1 số bài chấm điểm và nhận xét
3 Củng cố, dặn dò:
- HS đọc lại toàn bài.Tìm tiếng, từ ngoài bài có chứa vần op, ap vừa học.
- Về đọc lại bài và chuẩn bị bài sau bàì 85
Trang 6-Toán
TIẾT 76: PHÉP TRỪ DẠNG 17 - 3
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU: Giúp hs:
- Biết làm tính trừ( không nhớ) trong phạm vi 20
- Tập trừ nhẩm( dạng 17 – 3)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- 1 bó chục que tính và các que tính rời - Vở bài tập, bảng phụ ghi bài tập 2
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ:
- HS làm bảng con các phép tính theo cột dọc: 16 + 1; 13 + 2; 11 + 3,…
- GV nhận xét
2 Bài mới: a Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp.
b Giới thiệu cách làm tính trừ dạng 17 - 3
GV, HS cùng thao tác trên que tính
- Yêu cầu hs lấy 17 que tính, sau đó bớt đi 3 que tính
H: Còn lại bao nhiêu que tính?
+ HS khá trả lời: 17 que tính bớt 3 que tính còn lại 14 que tính
+ HS yếu nhắc lại
- GV yêu cầu hs nêu cách bớt
- GV chốt lại cách bớt hợp lí nhất:
+ 7 que tính bớt 3 que tính còn 4 que tính
+ 1 chục que tính gộp 4 que tính là 14 que tính
H: + 17 que tính bớt 3 que tính còn mấy que tính?
+ Vậy 17 trừ 3 bằng mấy?
GV kết hợp ghi bảng: 17 – 3 = 14
- Giới thiệu cách đặt tính và thực hiện tính:
+ Khuyến khích hs khá giỏi nêu cách đặt tính và tính( nếu hs không nêu được thì
GV hướng dẫn)
+ Gọi 1 số hs nhắc lại cách tính
H: Vậy 17 trừ 3 bằng bao nhiêu?
c Thực hành:
Bài 1: - HS làm bảng con
- GV củng cố hs cách đặt tính, cách tính
Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống( theo mẫu)
- GV treo bảng phụ, yêu cầu 1 hs nêu yêu cầu bài
- GV hướng dẫn hs dựa vào phép cộng, trừ dạng 14 + 3, 17 – 3 để làm
- HS làm bài GV giúp đỡ hs yếu
- Gọi hs chữa bài Cả lớp nhận xét
Bài 3:Điền số thích hợp vào ô trống
- GV nêu yêu cầu
- HS tự đếm hình và ghi số tương ứng vào ô trống GV giúp đỡ hs yếu
Trang 7- HS đổi chộo vở kiểm tra lẫn nhau và nhận xột.
Bài 4: Điền số thớch hợp vào ụ trống
- HS nờu yờu cầu và yờu cầu hs dựa vào cỏch cộng, trừ nhẩm dạng: 14 + 3,
17 – 3 để làm bài
- HS tự làm bài vào vở bài tập
- Gọi 2 hs lờn chữa bài Cả lớp nhận xột
3 Củng cố, dặn dũ: - HS nờu lại cỏch đặt tớnh và cỏch tớnh phộp trừ dạng 17 - 3
- Về làm lại bài vào vở ụ li
ễN TẬP
I Mục tiêu:
- HS tiếp tục luyện về phép trừ không nhớ trong phạm vi 20
- Biết trừ nhẩm
- Giáo dục học sinh yêu thích bộ môn
II Đồ dùng dạy học :
1.Giáo viên : Nội dung bài , bảng phụ phần trò chơi thi làm toán tiếp sức
2.Học sinh : Vở BTToán 1
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định tổ chức :
2 Ôn : phép trừ dạng 17 - 7
*Hớng dẫn làm bài tập VBT toán 1 tập 2 (
11)
Bài 1 : Tính
- Cho HS nêu yêu cầu
- Hớng dẫn cách thực hiện theo cột dọc
( chuyển từ hàng ngang sang phép tính cột
dọc )
Bài 2: Cho HS nêu cách tính rồi tính nhẩm
theo hàng ngang
Bài 3: Điền số thích hợp vào ô trống
- Hớng dẫn làm bài tập
- Nêu kết quả
Bài 4: Viết dấu cộng hay trừ vào ô trống
thích hợp
- Cho HS nêu yêu cầu
- Nêu kết quả - nhận xét
- Hát 1 bài
- Nêu yêu cầu
- Tính theo cột dọc
- Đổi vở chữa bài – nhận xét
- Nêu kết quả : 14 , 18 , 16 , 13 , 16 , 14
- Đổi vở chữa bài cho nhau
- Nêu yêu cầu
- Nêu kết quả :15 + 3 =18 , 18 – 2 = 16
18 – 2 = 16 , 16 + 1
=17
Viết : 1 + 1 + 1 = 3 2 + 2 - 2 = 2
2 + 2 + 2 = 6 4 + 2 - 2 = 4
- Đổi vở chữa bài nhận xét
Trang 84 Các HĐ nối tiếp :
1 Trò chơi : Thi làm toán tiếp sức
- GV treo bảng phụ cho học sinh chơi trò chơi
2 GV nhận xét giờ
-T
Ự HỌC (TV)
Luyện chữ đẹp
I.MỤC TIấU:
- Học sinh biết viết đỳng mẫu chữ
- Rốn HS viết đỳng, viết đẹp
- Giỏo dục HS ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp
II.CHUẨN BỊ;
- GV cú mẫu chữ
- HS đầy đủ vở luyện chữ, bỳt viết
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC CHỦ YẾU:
1.Kiểm tra vở, bỳt của HS Nhận xột
2 Luyện viết bài 19
a Luyện viết vần: iên, yên, uôn, ơn,
- GV viết mẫu và nêu cách viết
- HS viết vào vở nháp
b Luyện viết từ
HS đọc từ trong bài: đèn điện, yên ngựa, chuồn chuồn, con vợn
- GV viết mẫu và nêu cách viết
- HS viết vở nháp
3 Vở luyện bài 19
HS mở vở luyện trang 21
- HS đọc
- HS viết theo mẫu
Trang 94 Thu chÊm DÆn dß–
-THỦ CÔNG TIẾT 20: GẤP MŨ CA LÔ (T2)
I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
- HS biết gấp mũ ca lô bằng giấy
- HS gấp được mũ ca lô bằng giấy
- Giáo dục hs ý thức giữ vệ sinh lớp học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: mũ ca lô bằng giấy, các bước gấp mũ
- HS: Giấy màu, vở thủ công
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Thực hành
- Gọi 1 số HS nêu cách gấp
- HS thực hành gấp cá nhân
- GV quan sát giúp đỡ hs chưa nắm được cách làm
Hoạt động 2: Trình bày sản phẩm
- HS trình bày sản phẩm của mình
- GV, HS chọn ra những sản phẩm đẹp và tuyên dương
Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Nhắc nhở những hs chưa hoàn thành về nhà hoàn thành tiếp
-SÁNG Thứ sáu ngày 14 tháng 1 năm 2011.
Học vần
B i 85: à ăp - âp
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- Học sinh đọc và viết được: ăp, âp, cải bắp, cá mập.
- Đọc được từ và câu ứng dụng bài 85
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Trong cặp sách của em
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Trang 10- Tranh vẽ SGK, vật thật: cải bắp
- Bộ thực hành tiếng việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ
- HS đọc từ: con cọp, đóng góp, giấy nháp, xe đạp.
- Cả lớp viết từ: con cọp
2 Dạy học bài mới:
TIẾT 1
* Giới thiệu bài: Thông qua tranh vẽ, vật thật, GV giới thiệu và hướng dẫn
HS rút vần mới: ăp, âp
- GV ghi bảng và đọc, HS đọc theo
* Dạy vần: Vần ăp
a Nhận diện:
- GV yêu cầu HS quan sát - nhận xét cấu tạo vần ăp trên bảng.
+ HS thực hành ghép vần ăp
GV giúp đỡ HS yếu ghép vần
b Phát âm, đánh vần:
- Yêu cầu HS khá giỏi đọc vần ăp GV nhận xét.
+ HS yếu đọc lại ă – pờ – ăp/ ăp
+ HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- GV yêu cầu HS ghép tiếng bắp, từ bắp cải và suy nghĩ đánh vần rồi đọc trơn.
+ HS khá giỏi đọc trước HS yếu đọc theo
- HS khá đọc và hướng dẫn cách đọc cho bạn trong bàn chưa đọc được
- Yêu cầu HS đọc lại ăp – bắp – bắp cải(cá nhân, nhóm, lớp)
- GV kết hợp hỏi HS phân tích vần, tiếng
Vần âp (Quy trình dạy tương tự vần ăp)
Lưu ý: Nhận diện:
- GV thay ă bằng â được âp
- HS đọc trơn và nhận xét vần âp gồm 2 âm â và p
- Yêu cầu HS so sánh ăp và âp: Giống nhau: âm p
Khác nhau: âm ă - â
Đánh vần:
- Học sinh khá giỏi tự đánh vần và đọc
- GV hướng dẫn cho hs yếu cách đánh vần và đọc
+ HS đọc cá nhân (nối tiếp)
+ Đọc đồng thanh
- Ghép tiếng, từ: mập, cá mập
- HS đọc lại kết hợp phân tích vần
c Đọc từ ngữ ứng dụng:
- GV yêu cầu HS đọc theo nhóm đôi các từ ngữ SGK, thảo luận và tìm tiếng mới
- 3 HS đọc lại trên bảng lớp, 1 HS lên gạch chân tiếng mới
- HS đọc đánh vần (HS yếu); đọc trơn (HS giỏi)
- Cả lớp đọc đồng thanh
Trang 11- GV gợi ý tìm hiểu nghĩa các từ: gặp gỡ, ngăn nắp, tập múa, bập bênh
( bằng bằng lời, tranh)
- HS đọc toàn bài tiết 1(đồng thanh)
d Viết:Viết vần đứng riêng
- GV viết mẫu vần ăp vừa viết vừa hướng dẫn quy trình HS quan sát chữ viết và viết
trên không trung
- HS viết vào bảng con GV nhận xét chỉnh sửa
Viết tiếng và từ
- GV viết mẫu từ: bắp cải
- HS quan sát nhận xét độ cao các con chữ và cách nối nét, GV hướng dẫn HS cách
viết giữa b và ăp đồng thời viết đúng vị trí dấu thanh sắc, đúng khoảng cách giữa các
chữ
- Yêu cầu HS yếu chỉ cần viết chữ bắp.
- HS viết vào bảng con.GV nhận xét
-TIẾT 2
* Luyện tập:
a Luyện đọc:
- Yêu cầu HS đọc trên bảng lớp và SGK tiết 1
+ HS đọc (cá nhân, nhóm, lớp)
+ GV nhận xét chỉnh sửa
- Đọc câu ứng dụng SGK trang 7
+Yêu cầu HS quan sát tranh rút ra bài đọc
+ HS khá đọc trơn đoạn thơ GV chỉnh sửa cách đọc và hướng dẫn cách đọc cho
HS yếu
+ GV gọi 1 số HS đọc lại
+ H: Tìm tiếng có vần vừa học trong đoạn thơ? HS phân tích tiếng thấp, ngập
GV nhận xét.
c Luyện nói:
- Yêu cầu 2 HS đọc tên chủ đề luyện nói: Trong cặp sách của em
- Cả lớp đọc lại
- GV hướng dẫn HS quan sát tranh SGK và thảo luận nhóm đôi (GV gợi ý 1 số câu hỏi)
- GV giúp các nhóm nói đúng chủ đề
- Đại diện các nhóm trình bày
- Các nhóm cùng GV nhận xét, đánh giá
- GV lưu ý cách diễn đạt của HS
b Luyện viết:
- GV yêu cầu HS đọc lại các từ trong vở tập viết bài 85
- HS viết bài
- GV lưu ý HS viết đúng quy trình và quan sát, giúp đỡ HS yếu
- Thu 1 số bài chấm điểm và nhận xét
3 Củng cố, dặn dò:
- HS đọc lại toàn bài.Tìm tiếng, từ ngoài bài có chứa vần ăp, âp vừa học.
Trang 12- Về đọc lại bài và chuẩn bị bài sau bàì 86.
-TOÁN
TIẾT 77: LUYỆN TẬP
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
Giúp HS rèn kĩ năng thực hiện phép trừ( dạng 17 – 3)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Vở bài tập,b/p, b/c
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
- HS làm bảng con các phép tính theo cột dọc: 16 - 1, 13 - 2, 19 - 3,…
- GV nhận xét
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp.
b Hướng dẫn hs làm bài tập:
Bài 1: HS làm bảng con các phép trừ theo cột dọc
- GV củng cố cách đặt tính và cách tính
Bài 2: Tính
- HS nêu yêu cầu
- GV hướng dẫn hs dựa vào các phép cộng trừ dạng 14 + 3, 17 – 3 để làm
- HS tự làm bài GV giúp đỡ hs yếu
- Gọi 3 hs lên bảng chữa bài và nêu cách làm
- HS nhận xét
- GV củng cố cách nhẩm
Bài 3: Điền số thích hợp vào ô trống
- HS nêu yêu cầu
- HS tự làm bài GV quan sát giúp đỡ hs yếu
- Gọi 2 hs chữa bài bảng lớp và nêu cách làm
- GV, HS nhận xét
Bài 4: Điền dấu phép tính +, - vào ô trống để có kết quả đúng:
- GV nêu yêu cầu HS làm bài