1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA 1- Tuần 20-Ngọc Giang THTT An Châu

17 232 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV yêu cầu hs viết vào bảng con các từ: thác nước, ích lợi- GV lưu ý hs vị trí viết dấu thanh và cách nối nét.. Bài 2:Tính theo mẫu - HS nêu yêu cầu và quan sát mẫu rồi tự làm bài.. MỤ

Trang 1

Häc vÇn

Bµi 83: ¤n tËp

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- HS đọc, viết một cách chắc chắn 13 chữ ghi vần vừa học từ bài 76 đến 82

- Đọc đúng các từ ngữ và các câu ứng dụng bài 83

- Nghe, hiểu và kể lại theo tranh truyện kể: Anh chàng ngốc và con ngỗng vàng

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng phụ ghi bài ôn

- Tranh minh họa truyện kể: Anh chàng ngốc và con ngỗng

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ:

- 3 HS đọc bài 82

- Cả lớp viết từ: vở kịch

2 Bài mới:

* Giới thiệu bài:

- GV cho hs khai thác khung đầu bài và tranh minh họa SGK để rút ra vần cần ôn

* Ôn tập:

a các chữ và vần đã học:

GV treo bảng ôn

- GV đọc âm, hs chỉ chữ

- HS vừa chỉ chữ vừa đọc âm( cá nhân, đồng thanh)

b Ghép âm thành vần:

- HS đọc các vần ghép từ chữ ở cột dọc với các chữ ở dòng ngang

- HS ghép bảng cài 2 – 3 vần

- HS đọc lại các vần trên bảng ôn( cá nhân, nhóm, lớp) GV lưu ý hs yếu

c Đọc từ ứng dụng:

- GV ghi các từ lên bảng: thác nước, chúc mừng, ích lợi

- HS tự đọc các từ ứng dụng( cá nhân, nhóm, lớp) GV sửa sai

- GV giải nghĩa từ( bằng lời)

d Tập viết từ ứng dụng:

Trang 2

- GV yêu cầu hs viết vào bảng con các từ: thác nước, ích lợi

- GV lưu ý hs vị trí viết dấu thanh và cách nối nét

TIẾT 2

* Luyện tập:

a Luyện đọc:

- HS đọc lại bài tiết 1 trên bảng lớp, SGK( cá nhân, nhóm, lớp)

GV chú ý sửa sai

- Đọc bài ứng dụng + HS quan sát tranh SGK để rút ra bài đọc

+ HS luyện đọc bài thơ( cá nhân, đồng thanh).GV lưu ý hs yếu

b Luyện viết

- HS đọc nội dung bài viết trong vở tập viết

- HS viết bài GV giúp đỡ hs yếu

- GV thu 1 số vở chấm điểm và nhận xét

c Kể chuyện

- 2 HS đọc tên truyện: Anh chàng ngốc và con ngỗng vàng

- GV kể lần 1 theo nội dung trong SGV

- GV kể lần 2 theo tranh minh họa

- HS tập kể trong nhóm GV quan sát giúp đỡ hs yếu

- các nhóm thi kể

- GV cùng hs nhận xét cách kể của từng bạn

- GV giúp hs rút ra ý nghĩa câu chuyện: Nhờ sống tốt bụng Ngốc đã gặp được điều tốt đẹp, được lấy cô công chúa làm vợ.

3 Củng cố, dặn dò:

- HS đọc đồng thanh cả bài ôn

- Về đọc lại bài và chuẩn bị bài 84

-To¸n

TiÕt 75: LuyÖn tËp (Trang109)

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

- Giúp hs rèn luyện kĩ năng thực hiện phép cộng và nhẩm

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Vở bài tập, bảng phụ ghi bài tập 3

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ:

- HS làm bảng con các phép tính theo cột dọc: 13 + 5, 11 + 6, 16 + 3,…

- GV nhận xét

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài: Giới thiệu trực tiếp

b Hướng dẫn làm bài tập:

Bài 1: Đặt tính rồi tính

Trang 3

- GV nêu yêu cầu, hs làm bảng con.

- GV củng cố cách đặt tính

Bài 2:Tính( theo mẫu)

- HS nêu yêu cầu và quan sát mẫu rồi tự làm bài

- GV giúp đỡ hs yếu

- Gọi hs chữa bài và nêu cách làm

- GV, HS nhận xét

Bài 3: GV tổ chức thành trò chơi: Thi nối nhanh

- GV nêu tên trò chơi và hướng dẫn cách chơi

- HS thi nhau nối theo hình thức tiếp sức

- GV nhận xét nhóm thắng cuộc

3 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Về tập làm vào vở ô li

-MÜ thuËt (LT)

GV bé m«n

2011.

ThÓ dôc (LT)

GV chuyªn

-Häc vÇn

Bµi 84: op – ap

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- Học sinh đọc và viết được: op, ap, họp nhóm, múa sạp

- Đọc được từ và câu ứng dụng bài 84

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: chóp núi, ngọn cây, tháp chuông

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh vẽ SGK

- Bộ thực hành tiếng việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ

- 3 HS đọc bài 83

- Cả lớp viết từ: thác nước

2 Dạy học bài mới:

TIẾT 1

Trang 4

* Giới thiệu bài: Thông qua tranh vẽ, GV giới thiệu và hướng dẫn HS rút vần

mới op, ap

- GV ghi bảng và đọc, HS đọc theo

* Dạy vần:d

Vần op

a Nhận diện :

- GV yêu cầu HS quan sát - nhận xét cấu tạo vần op trên bảng.

+ HS thực hành ghép vần op

GV giúp đỡ HS yếu ghép vần

b Phát âm, đánh vần :

- Yêu cầu HS khá giỏi đọc vần op GV nhận xét.

+ HS yếu đọc lại o – pờ – op/ op

+ HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

- GV yêu cầu HS ghép tiếng họp, từ họp nhóm và suy nghĩ đánh vần rồi đọc trơn.

+ HS khá giỏi đọc trước HS yếu đọc theo

- HS khá đọc và hướng dẫn cách đọc cho bạn trong bàn chưa đọc được

- Yêu cầu HS đọc lại op – họp – họp nhóm(cá nhân, nhóm, lớp)

- GV kết hợp hỏi HS phân tích vần, tiếng

Vần ap (Quy trình dạy tương tự vần op)

Lưu ý:

Nhận diện:

- GV thay o bằng a được ap

- HS đọc trơn và nhận xét vần ap gồm 2 âm a và p

- Yêu cầu HS so sánh op và ap: Giống nhau: âm p

Khác nhau: âm o - a

Đánh vần:

- Học sinh khá giỏi tự đánh vần và đọc

- GV hướng dẫn cho hs yếu cách đánh vần và đọc

+ HS đọc cá nhân (nối tiếp)

+ Đọc đồng thanh

- Ghép tiếng, từ: sạp, múa sạp

- HS đọc lại kết hợp phân tích vần

c Đọc từ ngữ ứng dụng:

- GV yêu cầu HS đọc theo nhóm đôi các từ ngữ SGK, thảo luận và tìm tiếng mới

- 3 HS đọc lại trên bảng lớp, 1 HS lên gạch chân tiếng mới

- HS đọc đánh vần (HS yếu); đọc trơn (HS giỏi)

- Cả lớp đọc đồng thanh

- GV gợi ý tìm hiểu nghĩa các từ: con cọp, đóng góp, giấy nháp, xe đạp.

( bằng bằng lời, vật thật, mẫu vật)

- HS đọc toàn bài tiết 1(đồng thanh)

d Viết:

Viết vần đứng riêng

Trang 5

- GV viết mẫu vần op vừa viết vừa hướng dẫn quy trình HS quan sát chữ viết và viết

trên không trung

- HS viết vào bảng con GV nhận xét chỉnh sửa

Viết tiếng và từ

- GV viết mẫu từ: họp nhóm

- HS quan sát nhận xét độ cao các con chữ và cách nối nét, GV hướng dẫn HS cách

viết giữa h và op đồng thời viết đúng vị trí dấu thanh nặng, đúng khoảng cách giữa các

chữ

- Yêu cầu HS yếu chỉ cần viết chữ họp.

- HS viết vào bảng con.GV nhận xét

Viết:

+ HS viết vào bảng con

- GV lưu ý cách viết các nét nối từ s sang vần ap, vị trí viết dấu nặng và khoảng cách

giữa các chữ

TIẾT 2

* Luyện tập:

a Luyện đọc:

- Yêu cầu HS đọc trên bảng lớp và SGK tiết 1

+ HS đọc (cá nhân, nhóm, lớp)

+ GV nhận xét chỉnh sửa

- Đọc câu ứng dụng SGK trang 5

+Yêu cầu HS quan sát tranh rút ra bài đọc

+ HS khá đọc trơn đoạn thơ GV chỉnh sửa cách đọc và hướng dẫn cách đọc cho

HS yếu

+ GV gọi 1 số HS đọc lại

+ H: Tìm tiếng có vần vừa học trong đoạn thơ? HS phân tích tiếng đạp

GV nhận xét.

c Luyện nãi :

- Yêu cầu 2 HS đọc tên chủ đề luyện nói: chóp núi, ngọn cây, tháp chuông

- Cả lớp đọc lại

- GV hướng dẫn HS quan sát tranh SGK và thảo luận nhóm đôi (GV gợi ý 1 số câu hỏi )

- GV giúp các nhóm nói đúng chủ đề

- Đại diện các nhóm trình bày

- Các nhóm cùng GV nhận xét, đánh giá

- GV lưu ý cách diễn đạt của HS

b Luyện viết:

- GV yêu cầu HS đọc lại các từ trong vở tập viết bài 84

- HS viết bài

- GV lưu ý HS viết đúng quy trình và quan sát, giúp đỡ HS yếu

- Thu 1 số bài chấm điểm và nhận xét

3 Củng cố, dặn dò:

- HS đọc lại toàn bài.Tìm tiếng, từ ngoài bài có chứa vần op, ap vừa học.

- Về đọc lại bài và chuẩn bị bài sau bàì 85

Trang 6

-Toán

TIẾT 76: PHÉP TRỪ DẠNG 17 - 3

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU: Giúp hs:

- Biết làm tính trừ( không nhớ) trong phạm vi 20

- Tập trừ nhẩm( dạng 17 – 3)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- 1 bó chục que tính và các que tính rời - Vở bài tập, bảng phụ ghi bài tập 2

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ:

- HS làm bảng con các phép tính theo cột dọc: 16 + 1; 13 + 2; 11 + 3,…

- GV nhận xét

2 Bài mới: a Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp.

b Giới thiệu cách làm tính trừ dạng 17 - 3

GV, HS cùng thao tác trên que tính

- Yêu cầu hs lấy 17 que tính, sau đó bớt đi 3 que tính

H: Còn lại bao nhiêu que tính?

+ HS khá trả lời: 17 que tính bớt 3 que tính còn lại 14 que tính

+ HS yếu nhắc lại

- GV yêu cầu hs nêu cách bớt

- GV chốt lại cách bớt hợp lí nhất:

+ 7 que tính bớt 3 que tính còn 4 que tính

+ 1 chục que tính gộp 4 que tính là 14 que tính

H: + 17 que tính bớt 3 que tính còn mấy que tính?

+ Vậy 17 trừ 3 bằng mấy?

GV kết hợp ghi bảng: 17 – 3 = 14

- Giới thiệu cách đặt tính và thực hiện tính:

+ Khuyến khích hs khá giỏi nêu cách đặt tính và tính( nếu hs không nêu được thì

GV hướng dẫn)

+ Gọi 1 số hs nhắc lại cách tính

H: Vậy 17 trừ 3 bằng bao nhiêu?

c Thực hành:

Bài 1: - HS làm bảng con

- GV củng cố hs cách đặt tính, cách tính

Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống( theo mẫu)

- GV treo bảng phụ, yêu cầu 1 hs nêu yêu cầu bài

- GV hướng dẫn hs dựa vào phép cộng, trừ dạng 14 + 3, 17 – 3 để làm

- HS làm bài GV giúp đỡ hs yếu

- Gọi hs chữa bài Cả lớp nhận xét

Bài 3:Điền số thích hợp vào ô trống

- GV nêu yêu cầu

- HS tự đếm hình và ghi số tương ứng vào ô trống GV giúp đỡ hs yếu

Trang 7

- HS đổi chộo vở kiểm tra lẫn nhau và nhận xột.

Bài 4: Điền số thớch hợp vào ụ trống

- HS nờu yờu cầu và yờu cầu hs dựa vào cỏch cộng, trừ nhẩm dạng: 14 + 3,

17 – 3 để làm bài

- HS tự làm bài vào vở bài tập

- Gọi 2 hs lờn chữa bài Cả lớp nhận xột

3 Củng cố, dặn dũ: - HS nờu lại cỏch đặt tớnh và cỏch tớnh phộp trừ dạng 17 - 3

- Về làm lại bài vào vở ụ li

ễN TẬP

I Mục tiêu:

- HS tiếp tục luyện về phép trừ không nhớ trong phạm vi 20

- Biết trừ nhẩm

- Giáo dục học sinh yêu thích bộ môn

II Đồ dùng dạy học :

1.Giáo viên : Nội dung bài , bảng phụ phần trò chơi thi làm toán tiếp sức

2.Học sinh : Vở BTToán 1

III Các hoạt động dạy học chủ yếu :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định tổ chức :

2 Ôn : phép trừ dạng 17 - 7

*Hớng dẫn làm bài tập VBT toán 1 tập 2 (

11)

Bài 1 : Tính

- Cho HS nêu yêu cầu

- Hớng dẫn cách thực hiện theo cột dọc

( chuyển từ hàng ngang sang phép tính cột

dọc )

Bài 2: Cho HS nêu cách tính rồi tính nhẩm

theo hàng ngang

Bài 3: Điền số thích hợp vào ô trống

- Hớng dẫn làm bài tập

- Nêu kết quả

Bài 4: Viết dấu cộng hay trừ vào ô trống

thích hợp

- Cho HS nêu yêu cầu

- Nêu kết quả - nhận xét

- Hát 1 bài

- Nêu yêu cầu

- Tính theo cột dọc

- Đổi vở chữa bài – nhận xét

- Nêu kết quả : 14 , 18 , 16 , 13 , 16 , 14

- Đổi vở chữa bài cho nhau

- Nêu yêu cầu

- Nêu kết quả :15 + 3 =18 , 18 – 2 = 16

18 – 2 = 16 , 16 + 1

=17

Viết : 1 + 1 + 1 = 3 2 + 2 - 2 = 2

2 + 2 + 2 = 6 4 + 2 - 2 = 4

- Đổi vở chữa bài nhận xét

Trang 8

4 Các HĐ nối tiếp :

1 Trò chơi : Thi làm toán tiếp sức

- GV treo bảng phụ cho học sinh chơi trò chơi

2 GV nhận xét giờ

-T

Ự HỌC (TV)

Luyện chữ đẹp

I.MỤC TIấU:

- Học sinh biết viết đỳng mẫu chữ

- Rốn HS viết đỳng, viết đẹp

- Giỏo dục HS ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp

II.CHUẨN BỊ;

- GV cú mẫu chữ

- HS đầy đủ vở luyện chữ, bỳt viết

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC CHỦ YẾU:

1.Kiểm tra vở, bỳt của HS Nhận xột

2 Luyện viết bài 19

a Luyện viết vần: iên, yên, uôn, ơn,

- GV viết mẫu và nêu cách viết

- HS viết vào vở nháp

b Luyện viết từ

HS đọc từ trong bài: đèn điện, yên ngựa, chuồn chuồn, con vợn

- GV viết mẫu và nêu cách viết

- HS viết vở nháp

3 Vở luyện bài 19

HS mở vở luyện trang 21

- HS đọc

- HS viết theo mẫu

Trang 9

4 Thu chÊm DÆn dß

-THỦ CÔNG TIẾT 20: GẤP MŨ CA LÔ (T2)

I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

- HS biết gấp mũ ca lô bằng giấy

- HS gấp được mũ ca lô bằng giấy

- Giáo dục hs ý thức giữ vệ sinh lớp học

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: mũ ca lô bằng giấy, các bước gấp mũ

- HS: Giấy màu, vở thủ công

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Thực hành

- Gọi 1 số HS nêu cách gấp

- HS thực hành gấp cá nhân

- GV quan sát giúp đỡ hs chưa nắm được cách làm

Hoạt động 2: Trình bày sản phẩm

- HS trình bày sản phẩm của mình

- GV, HS chọn ra những sản phẩm đẹp và tuyên dương

Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét tiết học

- Nhắc nhở những hs chưa hoàn thành về nhà hoàn thành tiếp

-SÁNG Thứ sáu ngày 14 tháng 1 năm 2011.

Học vần

B i 85: à ăp - âp

I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

- Học sinh đọc và viết được: ăp, âp, cải bắp, cá mập.

- Đọc được từ và câu ứng dụng bài 85

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Trong cặp sách của em

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Trang 10

- Tranh vẽ SGK, vật thật: cải bắp

- Bộ thực hành tiếng việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ

- HS đọc từ: con cọp, đóng góp, giấy nháp, xe đạp.

- Cả lớp viết từ: con cọp

2 Dạy học bài mới:

TIẾT 1

* Giới thiệu bài: Thông qua tranh vẽ, vật thật, GV giới thiệu và hướng dẫn

HS rút vần mới: ăp, âp

- GV ghi bảng và đọc, HS đọc theo

* Dạy vần: Vần ăp

a Nhận diện:

- GV yêu cầu HS quan sát - nhận xét cấu tạo vần ăp trên bảng.

+ HS thực hành ghép vần ăp

GV giúp đỡ HS yếu ghép vần

b Phát âm, đánh vần:

- Yêu cầu HS khá giỏi đọc vần ăp GV nhận xét.

+ HS yếu đọc lại ă – pờ – ăp/ ăp

+ HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

- GV yêu cầu HS ghép tiếng bắp, từ bắp cải và suy nghĩ đánh vần rồi đọc trơn.

+ HS khá giỏi đọc trước HS yếu đọc theo

- HS khá đọc và hướng dẫn cách đọc cho bạn trong bàn chưa đọc được

- Yêu cầu HS đọc lại ăp – bắp – bắp cải(cá nhân, nhóm, lớp)

- GV kết hợp hỏi HS phân tích vần, tiếng

Vần âp (Quy trình dạy tương tự vần ăp)

Lưu ý: Nhận diện:

- GV thay ă bằng â được âp

- HS đọc trơn và nhận xét vần âp gồm 2 âm â và p

- Yêu cầu HS so sánh ăp và âp: Giống nhau: âm p

Khác nhau: âm ă - â

Đánh vần:

- Học sinh khá giỏi tự đánh vần và đọc

- GV hướng dẫn cho hs yếu cách đánh vần và đọc

+ HS đọc cá nhân (nối tiếp)

+ Đọc đồng thanh

- Ghép tiếng, từ: mập, cá mập

- HS đọc lại kết hợp phân tích vần

c Đọc từ ngữ ứng dụng:

- GV yêu cầu HS đọc theo nhóm đôi các từ ngữ SGK, thảo luận và tìm tiếng mới

- 3 HS đọc lại trên bảng lớp, 1 HS lên gạch chân tiếng mới

- HS đọc đánh vần (HS yếu); đọc trơn (HS giỏi)

- Cả lớp đọc đồng thanh

Trang 11

- GV gợi ý tìm hiểu nghĩa các từ: gặp gỡ, ngăn nắp, tập múa, bập bênh

( bằng bằng lời, tranh)

- HS đọc toàn bài tiết 1(đồng thanh)

d Viết:Viết vần đứng riêng

- GV viết mẫu vần ăp vừa viết vừa hướng dẫn quy trình HS quan sát chữ viết và viết

trên không trung

- HS viết vào bảng con GV nhận xét chỉnh sửa

Viết tiếng và từ

- GV viết mẫu từ: bắp cải

- HS quan sát nhận xét độ cao các con chữ và cách nối nét, GV hướng dẫn HS cách

viết giữa b và ăp đồng thời viết đúng vị trí dấu thanh sắc, đúng khoảng cách giữa các

chữ

- Yêu cầu HS yếu chỉ cần viết chữ bắp.

- HS viết vào bảng con.GV nhận xét

-TIẾT 2

* Luyện tập:

a Luyện đọc:

- Yêu cầu HS đọc trên bảng lớp và SGK tiết 1

+ HS đọc (cá nhân, nhóm, lớp)

+ GV nhận xét chỉnh sửa

- Đọc câu ứng dụng SGK trang 7

+Yêu cầu HS quan sát tranh rút ra bài đọc

+ HS khá đọc trơn đoạn thơ GV chỉnh sửa cách đọc và hướng dẫn cách đọc cho

HS yếu

+ GV gọi 1 số HS đọc lại

+ H: Tìm tiếng có vần vừa học trong đoạn thơ? HS phân tích tiếng thấp, ngập

GV nhận xét.

c Luyện nói:

- Yêu cầu 2 HS đọc tên chủ đề luyện nói: Trong cặp sách của em

- Cả lớp đọc lại

- GV hướng dẫn HS quan sát tranh SGK và thảo luận nhóm đôi (GV gợi ý 1 số câu hỏi)

- GV giúp các nhóm nói đúng chủ đề

- Đại diện các nhóm trình bày

- Các nhóm cùng GV nhận xét, đánh giá

- GV lưu ý cách diễn đạt của HS

b Luyện viết:

- GV yêu cầu HS đọc lại các từ trong vở tập viết bài 85

- HS viết bài

- GV lưu ý HS viết đúng quy trình và quan sát, giúp đỡ HS yếu

- Thu 1 số bài chấm điểm và nhận xét

3 Củng cố, dặn dò:

- HS đọc lại toàn bài.Tìm tiếng, từ ngoài bài có chứa vần ăp, âp vừa học.

Trang 12

- Về đọc lại bài và chuẩn bị bài sau bàì 86.

-TOÁN

TIẾT 77: LUYỆN TẬP

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

Giúp HS rèn kĩ năng thực hiện phép trừ( dạng 17 – 3)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Vở bài tập,b/p, b/c

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

- HS làm bảng con các phép tính theo cột dọc: 16 - 1, 13 - 2, 19 - 3,…

- GV nhận xét

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp.

b Hướng dẫn hs làm bài tập:

Bài 1: HS làm bảng con các phép trừ theo cột dọc

- GV củng cố cách đặt tính và cách tính

Bài 2: Tính

- HS nêu yêu cầu

- GV hướng dẫn hs dựa vào các phép cộng trừ dạng 14 + 3, 17 – 3 để làm

- HS tự làm bài GV giúp đỡ hs yếu

- Gọi 3 hs lên bảng chữa bài và nêu cách làm

- HS nhận xét

- GV củng cố cách nhẩm

Bài 3: Điền số thích hợp vào ô trống

- HS nêu yêu cầu

- HS tự làm bài GV quan sát giúp đỡ hs yếu

- Gọi 2 hs chữa bài bảng lớp và nêu cách làm

- GV, HS nhận xét

Bài 4: Điền dấu phép tính +, - vào ô trống để có kết quả đúng:

- GV nêu yêu cầu HS làm bài

Ngày đăng: 27/06/2015, 02:00

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w