Luận văn thạc sĩ kho học ngành Giải Tích-Chuyên đề: Đại Số banach và đại số đều trong giải tích phức
Trang 1CHUONG 4
DO DO BIEU DIEN CUA PHIEM HAM
§ 4.1.Độ đo biểu diễn
1 Khái niệm độ đo biểu diễn
Giả sử A là một đại số đêểu trên X và giả sử ọ e Mạ Độ đo biểu diễn của
phiếm hàm ọ là độ đo dương ku trên X sao cho
œ(f)= [fdụ feA
Tập hợp tất cả các độ đo biểu diễn của œ ký hiệu là Mụ
Mỗi một tu e Mụ thỏa mãn điểu kiện
|u|= [du =1
Tập hợp Mẹ là lỗi và compact theo tôpô yếu trong không gian liên hợp
Có thể kiểm tra rằng tập hợp các độ đo biễu diễn của phiếm hàm @ tring với tập hợp các thác triển của phiếm hàm ọ lên toàn C(X) giữ nguyên chuẩn Thật vậy, mỗi độ đo w e Mụ đều thác triển thành @ lên C(X) bằng cách đặt
ÿ(Œ)= [fdu ,feCŒ)
Rõ ràng thác triển này giữ nguyên chuẩn, Ngược lại, nếu là một thác triển của
œ lên CŒX) thì [ d|y|=1= | dy Do đó , y là độ đo dương và do đó ÿ e Mạ
Phiếm hàm o có thể xét trên Re(A) bằng cách đặt
q@(ReÐ = Reg(), f € A |
Khi đó o(u) = fudu với moi u € Re(A) va p € My, Diéu này chứng tỏ rằng @ liên tục trên Re(A) và @(u) > 0 nếu u >0, u e Re(A)
Nếu L là một thác triển đơn điệu dương của phiếm ham @ từ không gian
Re(A) lên Cp(X) thì mọi v € Cp(X) ta có
Trang 2L(v) $L {iv lx) = lv lx
Do đó hàm L liên tục và có thể biểu diễn bởi một độ đo nào đó u € My
.Như vậy tập M, trùng với tập các thác triển đơn điệu của phiếmhàm œ từ không gian Re(A) lên không gian Cg()
Giả sử v e Cg(X) và B là một không gian con của Cg(ŒX) được sinh bởi
Re(A) và phần tử v, Chúng ta có thể thác triển lên B một cách dương bằng
cách đặt @(v) = c, ở đây c là một số bất kỳ thỏa mãn điều kiện
Sup {œ(u): u € Re(A), usv } <c < inf {@(u): u € Re(A), u2v }
Do bổ để Zom, phiếm hàm nhận được cho một thác triển dương lên toàn Cr(X) Do đó với mọi c, thỏa mãn điều kiện trên, tổn tại độ đo p € M, sao cho
fvdu =c
4.1.1 Định lý
Cho A là một đại số đều trên X và e Mạ nếu v e Cg(A) thì
Sup {ep(u):u eRe(A),usy } = inf{ [vdụ:u e Mẹ }
inf{@(u):ueRe(A), u2v}=sup{ | vdu:weM, }
Chifng minh
Ta còn phải kiểm chứng đẳng thức thứ hai
Do nhận xét trên, cận trên của @(u) bằng [vdpvei d6 do nao d6 weMy
Mặt khác néu p e Mụ, u e Re(A) và u < v thì @ (u) = fudp < [vdụ
Do vậy cận trên của các giá trị ọ(u) không thể vượt quá biên dưới của tập đã chỉ
ra,
Định lý được chứng minh
Độ đo biểu diễn phức trên X của phiếmhàm ọ là độ đo phức ¿ đối với nó
ọ()= [fdụ feA
Trang 3Tập các độ đo biểu diễn phức của phiếm ham @ tring vé6i tap các thác
triển liên tục có thể của phiếm hàm này từ không gian A lên không gian CỢX)
4.1.2 Định lý
Cho A là một đại số đều và @ e Mạ, ụu là một độ đo biểu diễn phức của
ọ Khi đó tổn tại độ đo biểu diễn dương của phiếm hàm này, liên tục tuyệt đối đối với p
Chứng minh
Ký hiệu A„ là nhân của phiếm hàm ọ Ký hiệu qua HỶ và Hy’ là bao đóng
của các không gian A và A„ tương ứng trong L? ( | |) Nếu f € Ag thi
2 fh-#[ dyj> [đ—f2du=1
(Vi [a-£)'du=9(-f)")=(@0-f =1? =1)
Vậy 1 ¢ H,’ va vivay H,’ +H’ Ngoaira AFH’ CH’,, (vig eA, f eH
=> Ff, 6A déf, > f= og fr) — œ(g.0, do @(g.f,)= 0 với mọi n nên œ(g.f) = 0
hay gf e Ag)
Chọn F e HỶ sao cho nó trực giao đối với H„ trong Lˆ (|u|) và thỏa mãn
điểu kiện [|FÍdjù|=1 Nếu f e A„ thì £F e HẺ„ Vì vậy fF.LF, và như vậy
[IFIF[ 4|t| = 0 Do đó | FƑdịu| là độ đo cần tìm
Định lý được chứng minh
4.1.3 Định lý
Cho A là một đại số đều trên X và @ e Mạ Khi đó có độ đo biểu diễn
trên X có giá đóng cực tiểu Nếu độ đo tu có giá đóng cực tiểu thì giá này hoặc
là tập con hoàn chỉnh, hoặc chỉ gồm một điểm duy nhất Nếu f e A bằng 0 trên
một tập con mở khác rỗng của giá như vậy thì @()= 0
Chứng mỉnh
Trang 4Tập Mụ có thể được sắp thứ tự bằng cách đặt v < rị nếu giá đóng của độ
đo v được chứa trong giá đóng của độ đo Tị
Theo bổ để Zorn và do tính compact yếu của tập Mụ, tổn tại độ đo pweMy
có giá đóng cực tiểu ( không nhất thiết là nhỏ nhất đối với tất cả )
Giả sử f e A với ọ() # 0 Bởi vì @(f)@(g) = [fgdụ ,g A nên độ đo
fdu⁄@(ƒ) là độ đo biểu diễn phức của phiếm hàm ọ Do định lý 4.1.2 và tính cực tiểu của độ đo u, hàm f không thể bằng 0 trên một tập con mở khác rỗng của giá
của độ đo k ( vì nếu có điều đó thì giá của fdi⁄(f) nhỏ hơn thực sự giá của k )
Trong trường hợp riêng, nếu x là điểm cô lập của giá cửa u thì @() = 0 với mọi f e A thỏa mãn điều kiện f(x)=0 Hiển nhiên trong trường hợp này độ
đo k tập trung tại điểm x
Định lý được chứng minh
2 Độ đo Jensen
D6 do p gọi là độ đo Jensen của phiếm hàm ọ nếu bất đẳng thức Jensen
được thực hiện, tức là
logle()|< [1og|flu ,f 6A
Bằng cách sử dụng bất đẳng thức Jensen với hàm eÊ và e, ta có
logeRe®®) < Hoge*°#dụ,
loge_ Re98) < [loge R°#qụ
hay
Req(g)< [Regdu,
- Req(g)< -Í Regdu
Do đó
Req(g) = | Regdu
Trang 5Như vậy mọi độ đo Jensen đều là độ đo biểu diễn của phiếm hàm ọ Các tính chất của độ đo cực tiểu liệt kê trong định lý 4.1.3 đương nhiên là đúng cho độ đo Jensen Tuy nhiên sự tổn tại của độ đo Jensen là hoàn toàn không hiển nhiên,
4.1.4 Định lý
Giả sử A là một đại số đều trên X và giả sử e Mạ Độ đo Jensen trên X
của phiếm hàm ọ tổn tại
Chứng mỉnh
Giả sử Q là tập tất cả các hàm u e Cp(X) có tính chất sau đây '
Tổn tại hằng số c > 0 và f e A sao cho @(ƒ =1 và u > cloglf|
Nếu u e Q và b>0 thì bu e Q, Hơn nữa, Q chứa tất cả các hàm dương that
sự từ Cg(X) (Nó thỏa mãn định nghĩa với f=1 )
Giả sử, uạ và u; thuộc Q: u¡ >c¡ loglfj|, uạ > cạloglfs| Ta có thể coi cạ, c; là số
hữu tỷ, tức c¡ = p/Q¡ ; p, q; eN Khi đó
1
9192
MỊ + U2> loglfiPt92 4;Pz
do đồ u¡ + uy e Q và Q là tập lồi,
Hiển nhiên O # Q Theo định lý tách của tập lồi, tìn được độ đo k trên X sao cho [udu>0 với mọi u e Q Nhân 4 với một số dương, ta có thể coi
ƒdu=1
Giả sử hàm f e A thoả mãn điều kiện œ(f) = 1.Với mọi ø > 0 hàm
log (|f|+ e) thuộc Q, vì vậy [1og(| f | + e)dụ > 0 Cho s tiến tới 0, ta được
0< [log|f lu ,feA,gŒ)=1
Áp dụng bất đẳng thức này với hàm So: Ta có
Trang 6logle(g)|< [1og|g dp
với mọi g có @(g) # 0 Vậy u là độ đo Jensen của g nếu @(g) # 0 Nếu @(g) = 0 thì log |ø(g)| = - © nên bất đẳng thức đúng với g e A
Định lý được chứng minh,
§.4.2.Đại số Dirichlet
1.Đại số Dirichlet.Bất đẳng thức Jensen cổ điển
Cho A là một đại số đều A được gọi là đại số Dirichlet trên X nếu
Re(A)trù mật đều trong CnŒX)
Đại số A là đại số Dirichlet khi và chỉ khi không tổn tại một độ đo thực
khác 0 trên X, trực giao đối với A
Nếu A là đại số Dirichlet thì X là biên Shilov của A Thật vậy, nếu xeX
thì tìm được hàm không âm ReŒ) e Re(A) sao cho tập không điểm của nó khác rỗng và gần x tùy ý Trong lân cận của điểm x, môđun sẽ đạt cực đại là e*,
Một đại số goị là đại số Dữichlet nếu nó là đại số Dirichlet trên biên
Shilov của nó,
Đại số P(A) giới hạn đều của các đa thức trên đĩa đơn vị đóng là đại số Dirichlet, Không gian Re((A)) lập nên từ các hàm liên tục trên A, điểu hòa
trong Int(A) và liên hợp điều hòa của nó cũng liên tục và có thác triển lên biên
bA Do đó thu hẹp Re(P(A)) trên bA chứa tất cả các hàm khả vi và chúng trù mật trong Cp(bA)
Gia st A 1a dai s6 Dirichlet trén X va p € Ma Hiéu ciia hai d6 do biéu diển cửa œ là thực, trực giao đối với A Do đó, mỗi đồng cấu e Mạ có duy
nhất một độ đo biểu diễn trên X Theo định lý 4.1.4 độ đo này nhất thiết là độ
do Jensen
Trang 7Độ đo biểu diễn của điểm O e P(A) là mi trên bA, Trong trường hợp
7
riêng = là độ đo Jensen và chúng ta nhận được
T
2m
log) £(0)|< — fin| fed, fe P(A)
279
Bất đẳng thức này chính là bất đẳng thức Jensen cổ điển
2 Dinh ly Walch-Lebesgue
Trước hết có định lý sau
4.2.1 Định lý
Giả sử A là đại số Dirichlet trên X Khi đó đại số A chứa các hàm đặc trưng của các tập con mở-đóng của X, Nói riêng, nếu X không liên thông thì
không gian Mạ các ideal cực đại cũng không liên thông
Chứng mình
Giả sử X là hợp 2 tập con đóng không giao nhau U và V, Bởi vì A là đại
số Dirichlet nên tìm được f e A sao cho | Re(f)— 1| < zien U va |Re(f)|< 4 trên V, Theo định lý 2.1.3, biên tôpô của tập f(MẠ) được chứa trong f(X) Do đó
tập f(Mạ) không giao với giải { 1⁄4 < Re(z) < 3⁄4 }
Gọi h là hàm đặc trưng của tập {Re(2) > 1⁄2 }(nữa mặt phẳng) Khi đó h giải tích trong một lân cận của tập f(Mạ).Theo định lý 2.2.1, họf là phần tử của
đại số A Nhưng hạf đồng nhất bằng 1 trên U, bằng 0 trên V
Định lý được chứng minh
Theo định lý 4.2.1, nếu K là tập con compact liên thông của mặt phẳng
mà R(K)l đại số Dirichlet (trên bK )thì bK là tập liên thông Do đó, nếu K là
một hình vành khăn trong mặt phẳng thì R(K) không là đại số Dirichlet,
Trang 8Bây giờ ta muốn chứng minh rằng đại số P(K) với moi compact K bat ky
trong mặt phẳng phức là đại số Dirichlet Với mục đích này, chúng ta sử dụng một mở rộng của bài toán Dirichlet trong miễn phẳng với biên trơn Công việc của chúng ta cần đến kết quả sau đây
Nguyên lý Dirichlet
Giả sử K là một miền trên mặt phẳng với biên T là hợp của một số hữu
hạn đường cong đơn, đóng, Giả sử u là một hàm khả vi, liên tục trên ` Khi đó
u có một thác triển liên tục lên D U I', điêu hòa trên D Thác triển điều hòa này của hàm u đạt cực tiểu của tích phân Dirichlet
trong lớp các ham kha vi lién tuc v trén D U I, trang véiu trén T
Giả sử K là một compact trên mặt phẳng, Ta nói rằng điểm z € bK thỏa điều kiện Lebesgue nếu js =œ, ở đây S là tập tất cả các r, 0<r<l mà đối với
T
S
nó, hình tròn bán kính r, tâm z giao với phần bù của K.,
4.2.2 Bổ đề
Giả sử A là một tập compact của mặt phẳng phức Giả sử Kạ là một dấy
các compact của mặt phẳng phức có biên bK, là một số hữu hạn đường cong
œ
dong, tron sao cho K,,, c Int K, va OK, =K Giả sử u là một hàm khả vi liền
n=!
tục trên mặt phẳng phức và giả sử uạ là thác triển điều hòa trên Int (K,) cia
hàm u bK Nếu mỗi z e bK thỏa mãn điểu kiện Lebesgue thì dãy hàm u, hội tụ
đều trên bK đến hàm u
Chứng mỉnh
Ta chứng minh bằng phản chứng,
Trang 9Giả sử uạ không hội tụ đều đến u trên bK Bằng cách chuyển
qua dãy con nếu cần thiết, ta có thể chọn dãy điểm zạ e bK sao cho với s>0,|un(Zn)—u (zn) | > 3e với mọi n Ta có thể giả thiết z„ hội tụ đến 0,
|Za | > | Za„i | với mọi n và u(0) = 0
Chọn õ >0 đủ bé sao cho | z | < ỗ thì | u(z) |< s ta có thể giả thiết | za | < ỗ với mọi n Khi đó | u,(Z,) | > 26 v6i moi n
Giả sử răng một hình tròn nào đó tâm 0, bán kính r, 0 < r < õ không giao
với K, Khi đó, hình tròn này với n đử lớn không giao với Kạ Vì | u |< s trên tập
b(K; (] {|Z|<r }) nên với n đủ lớn ta có | uạ | < ø trên Kzƒ] {|z| sr}
Diéu nay mau thudn véi | up(Zp) | > 2z Mâu thuẫn này, chứng tỏ rằng mọi hình tròn bán kính r, 0 < r < ö với tâm 0 đều giao với K,
Giả sử En là tập các r mà | zạ | <r < ồ và hình tròn bán kính r tâm 0 giao
với K¿" Hình tròn này nhất thiết giao với bKn
œ
Ho E, tạo thành một dấy tăng của các tập hợp Tập E = VE, 1A tap tat
n=l
car,0<r<6 dé hinh tron ban kinh r tam 0 giao với K°
Theo gid thiét [ —
T
E
Cố định r e E„ và xét tập F các điểm z e Kạ để với nó | z | < r Biên của
tập F lập nên từ một phần của bKạ nằm ở trong hình tròn { | z | < r }, và một cung nào đó của đường tròn { | z |=r }.Bởi vì uạ điều hòa trên tập Int(F) và bởi
vì | ua(Z„) | > 2e nên trong phần của tập bF thuộc hình tròn { | z | < r }ta có
|ua|<e do đó tổn tại o trên một cung nào đó thuộc bF ¬ { |z|=r} để với nó
| uz(@) | > 2e, Vì vậy cung chứa điểm này của bK có biến phân của hàm uạ dọc
theo nó không nhỏ hơn s Vay
° < du, tn) ôu,
= ko < 2n| 3)" 40
Trang 10Ở đây tích phân lấy trên tập Kn ¬, { |z| = r } Theo nguyên lý Dirichlet ta
có
le ru for -f 1G —2)? + 1S X=
Ky
dr
2 1 sỹ dÔdr >g“ | —
Tích phân đầu tiên giẩm theo n, trong lúc đó tích phân cuối cùng tiến đến
i = +oo, Ta gap một điều mâu thuẫn
Bổ để đuợc chứng minh,
4.2.3 Dinh ly (Walch-Lebesgue)
Giả sử K là một tap con compact cia mặt phẳng phức có phần bù liên thông, Khi đó mọi hàm thực liên tục trên bK có thể xấp xỉ đều trên bK bởi một
đa thức điều hòa của biến x và y
Chứng minh
Ta biểu diễn K dưới dạng (]K,„ ở đây Kạ compact với phần bù liên
n=l
thông, Kạ„i C Int(Kạ) và bKạ lập nên bởi một số hữu han đường cong đóng, trơn
Giả sử u là một hàm thực khả vi liên tục trên mặt phẳng phức.Giả sử uạ là thác
triển điều hòa của hàm u bK, trén tap Int(K,), Theo định lý 4.2,1 dãy uạ hội tụ đều trên bK đến hàm u Bởi vì tập Int(Ka) liên thông , nên hàm vạ liên hợp điều hòa của uạ xác định duy nhất trên Int(K„) Do đó, hầm ưa + ivạ giải tích trong một lân cận nào đó của K Theo định lý Runge (Định lý 3.1.7) day u, + iv, có thể
xấp xỉ đều trên K bởi các đa thức của biến z Phân thực của các đa thức này tạo
thành tập các đa thức điểu hòa của x và y hội tụ đều trên bK đến u„ Vì vậy, mọi hàm thuộc Cạ(bK) xấp xỉ đêu trên bK bởi các đa thức điều hòa P(K)là đại số Dirichlet ( trên biên ngoài của K )