1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề cương chi tiết học phần kĩ thuật ra quyết định

6 681 4

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 155,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu của học phần: Kỹ thuật ra quyết định KTRQĐ là 1 phần quan trọng trong lĩnh vực vận trù học Operation Research hay Khoa học quản lý Management Science.. KTRQĐ giúp các nhà ra qu

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN

1 Tên học phần: Kỹ thuật ra quyết định (Multiple criteria & decision making)

- Mã số học phần: CN222

- Số tín chỉ học phần: 2 tín chỉ

- Số tiết học phần: 20 tiết lý thuyết, 30 tiết thực hành

2 Đơn vị phụ trách học phần:

- Bộ môn: Quản lý công nghiệp

- Khoa: Khoa Công nghệ

3 Điều kiện tiên quyết: CN155

4 Mục tiêu của học phần: Kỹ thuật ra quyết định (KTRQĐ) là 1 phần quan trọng

trong lĩnh vực vận trù học (Operation Research) hay Khoa học quản lý (Management Science) KTRQĐ giúp các nhà ra quyết định chọn lựa các phương án dựa trên các tiêu chuẩn định lượng Môn học cung cấp các kiến thức cơ bản về lập mô hình và ra quyết định từ các mô hình này, về việc sử dụng các kỹ thuật cụ thể cho các áp dụng thực tế trong quản lý sản xuất & dịch vụ cũng như các lĩnh vực khác Môn học tổng hợp sát việc ra quyết định trong môi trường từ xác định (deterministic) đến ngẫu nhiên (stochastic), từ vấn đề đơn tiêu chuẩn (single criterion) đến vấn đề đa tiêu chuẩn (multiple criterion), từ vấn đề đa mục tiêu (MOD) đến vấn đề đa thuộc tính (MADM); đồng thời có thể tổng hợp phân tích tính toán thiết kế và đánh giá các máy có liên

quan

4.1 Kiến thức:

4.1.1 Tiếp thu những kiến thức cơ bản của môn học

4.1.2 Tăng cường kỹ năng tự học hỏi các vấn đề của chính nó (và liên quan) từ

tài liệu, dữ liệu trên mạng & thực tế

4.1.3 Từ cơ bản đó có thể tự nghiên cứu (bao gồm tổng hợp phân tích và đánh

giá các vấn đề có liên quan), cập nhật lên trình độ cao hơn

4.2 Kỹ năng:

4.2.1 Thành thạo trong việc xử lý số liệu thu thập trong các mô hình

4.2.2 Có các khả năng như: phân tích, tổng hợp, đánh giá về số liệu của các hiện

tượng xử lý các tình huống đặt ra, lập kế hoạch & tổ chức thực hiện các

dự án & quá trình sản xuât, vận dụng kiến thức để áp dụng vào thực tế cuộc sống ở mức độ cao, giải quyết vấn đề & ra quyết định

4.3 Thái độ:

4.3.1 Có đạo đức & tác phong nghề nghiệp

4.3.2 Tận tình trong công việc

Trang 2

5 Mô tả tóm tắt nội dung học phần:

Học phần giúp các nhà ra quyết định chọn lựa các phương án dựa trên các tiêu

chuẩn định lượng Môn học trang bị các kiến thức cơ bản về lập mô hình và ra quyết

định từ các mô hình này, về việc sử dụng các kỹ thuật cụ thể cho các áp dụng thực tế

trong quản lý sản xuất & dịch vụ cũng như các lĩnh vực khác Môn học tổng hợp việc

ra quyết định trong môi trường từ xác định (deterministic) đến ngẫu nhiên (stochastic),

từ vấn đề đơn tiêu chuẩn (single criterion) đến vấn đề đa tiêu chuẩn (multiple

criterion), từ vấn đề đa mục tiêu (MOD) đến vấn đề đa thuộc tính (MADM)

6 Cấu trúc nội dung học phần:

6.1 Lý thuyết

Chương 1 Kỹ thuật ứng dụng - lý thuyết ra quyết định 2 4.1.1; 4.1.2.;

4.1.3

1.2 Ứng dụng trong chọn phương án sản xuất, nghin

cứu thị trường, tổ chức sản xuất

4.1.3

2.1 Lý thuyết

2.2 Ứng dụng trong chọn vị trí làm việc, nhập thiết

bị, nhà thầu

4.1.3

3.1 Lý thuyết

3.2 Ứng dụng

4.1.3

4.1 Lý thuyết

4.2 Ứng dụng

Chương 5 Kỹ thuật xác định số lượng nhân viên & số

4.1.1; 4.1.2.;

4.1.3

5.1 Lý thuyết

5.2 Ứng dụng

Chương 6 Kỹ thuật ra quyết định mức dự trữ vật tư & sản

4.1.1; 4.1.2.;

4.1.3

6.1 Lý thuyết

6.2 Ứng dụng

Chương 7 Kỹ thuật áp dụng bài toán vận tải để lưa chọn

các phương án

2 4.1.1; 4.1.2.;

4.1.3

7.1 Lý thuyết

7.2 Ứng dụng

Chương 8 Kỹ thuật quyết định về số lượng vật tư cần mua

& các phương án cung ứng vật tư 4

4.1.1; 4.1.2.;

4.1.3

Trang 3

8.1 Lý thuyết

8.2 Ứng dụng

6.2 Thực hành

1.1 Phân tích phương sai 1 nhân tố

2.1 Phân tích phương sai 2 nhân tố không lặp

3.1 Phân tích phương sai 2 nhân tố có lặp

4.1 Tương quan (Correlation)

5.1 Hồi quy (Regression): đơn tuyến tính

6.1 Hồi quy (Regression): đa tuyến tính

7 Phương pháp giảng dạy:

- Giảng bài: nêu nội dung chính của bài học có cập nhật với thực tế & kiến thức mới [có liên quan trên internet], giải thích những chỗ khó & những chỗ sinh viên đọc trước mà không hiểu

- Thực hành tại Phòng thí nghiệm

8 Nhiệm vụ của sinh viên:

Sinh viên phải thực hiện các nhiệm vụ như sau:

- Đọc bài trước (đánh đấu những phần không hiểu)

- Tham dự tối thiểu 80% số tiết học lý thuyết

- Tham gia đầy đủ 100% giờ thực hành/thí nghiệm/thực tập và có báo cáo kết quả

- Thực hiện đầy đủ các bài tập nhóm/ bài tập và được đánh giá kết quả thực hiện

- Tham dự kiểm tra giữa học kỳ

- Tham dự thi kết thúc học phần

- Chủ động tổ chức thực hiện giờ tự học

9 Đánh giá kết quả học tập của sinh viên:

9.1 Cách đánh giá

Sinh viên được đánh giá tích lũy học phần như sau:

1 Điểm chuyên cần Số tiết tham dự học/tổng số tiết 10% 4.3

2 Điểm bài tập Số bài tập đã làm/số bài tập

được giao

10% 4.2; 4.3

4 Điểm thực hành/

thí nghiệm/ thực

tập

- Báo cáo/kỹ năng, kỹ xảo thực hành/

- Tham gia 100% số giờ

10% 4.2; 4.3

5 Điểm kiểm tra giữa - Thi viết/trắc nghiệm/vấn 20% 4.1; 4.2; 4.3

Trang 4

kỳ đáp/ (90 phút)

6 Điểm thi kết thúc

học phần - Thi viết/trắc nghiệm/vấn đáp/ (90 phút)

- Tham dự đủ 80% tiết lý thuyết

và 100% giờ thực hành

- Bắt buộc dự thi

50% 4.1; 4.2; 4.3

9.2 Cách tính điểm

- Điểm đánh giá thành phần và điểm thi kết thúc học phần được chấm theo thang điểm 10 (từ 0 đến 10), làm tròn đến một chữ số thập phân

- Điểm học phần là tổng điểm của tất cả các điểm đánh giá thành phần của học phần nhân với trọng số tương ứng Điểm học phần theo thang điểm 10 làm tròn đến một chữ số thập phân, sau đó được quy đổi sang điểm chữ và điểm số theo thang điểm

4 theo quy định về công tác học vụ của Trường

10 Tài liệu học tập:

Thông tin về tài liệu Số đăng ký cá biệt [1] Kỹ thuật ra quyết định quản trị : Dùng trong quản trị điều hành sản xuất kinh

doanh / Nguyễn Xuân Thủy [et al].- Hà Nội: Thống kê, 2005.- 280 tr., 21 cm.-

658.4/ K600

MOL.002564, CN005561 (m) MON.021979 (đ) [2] Tài liệu thực hành: Đo lường & thiết kế công việc - Kỹ thuật quyết

định/Trương Văn Thảo – Khoa Công nghệ, Đại học Cần thơ – 2007 - 240 p., 21 cm (lưu hành nội bộ)

[3] Đại số tuyến tính : Lý thuyết và bài tập / Tạ Văn Hùng chủ biên, Nguyễn Phi Khứ,

Hà Thanh Tâm.- 1st.- Thành phố Hồ Chí Minh: Thống Kê, 2000.- 461tr., 27 cm.-

512.5/ H513

MOL.026392 KH000217, 2c_399323 (m) MON.106188 (đ)

[4] Quản lý dự án : Giải pháp chuyên nghiệp cho những thách thức thường nhật /

Mary Grace Duffy ; Phạm Thị Minh Đức dịch ; Vũ Long hiệu đính.- Hà Nội: Tri

Thức, 2009.- 167 tr., 18 cm ( Cẩm nang bỏ túi) - ĐTTS ghi: Harvard business school

press.- 658.404/ D858

MOL.055096 (m) MON.033628 (đ) [5] Tính toán dự án đầu tư (Kinh tế kỹ thuật) / Đặng Minh Trang.- Hà Nội: Giáo Dục,

MON.110791 (đ) [6] Toán tối ưu kinh tế kỹ thuật phân tích và lựa chọn dự án đầu tư / Phạm Phụ, 1991.-

238 tr ; minh họa, 24 cm/ Ph500

[7] Kinh tế - Kĩ thuật phân tích và lựa chọn dự án đầu tư / Phạm Phụ.- Thành phố Hồ

Chí Minh: Trường Đại học Bách khoa Tp HCM, 1991.- 238 tr., 24 cm.- 658.1554/

Ph500

01562_239231, KT.014135 (m)

[8] Management science / Sang M Lee, Laurence J Moore, Bernard W Taylor.- 2nd

ed - Lowa: Wm C Brown Publishers, 1981.- 910 p., 27 cm, 0697082903.- 658.5/

11 Hướng dẫn sinh viên tự học:

Tuần Nội dung thuyết Lý

(tiết)

Thực hành (tiết) Nhiệm vụ của sinh viên

+ Tài liệu [1]: nội dung Chương 1 + Tra cứu nội dung trong [4], [6], [8]

+ Tài liệu [1]: nội dung Chương 2 + Ôn lại nội dung trước

+ Tra cứu nội dung trong [6], [7], [8]

Trang 5

3 Chương 3 [1] 2 0 - Nghiên cứu trước:

+ Tài liệu [1]: nội dung Chương 3 + Ôn lại nội dung trước

+ Tra cứu nội dung trong [3], [4], [5], [6], [7], [8]

+ Tài liệu [1]: nội dung Chương 4 + Ôn lại nội dung trước

+ Tra cứu nội dung trong [3], [4], [5], [6], [7], [8]

- Tìm hiểu bài thí nghiệm số 1 (trang

19  21, 40) được hướng dẫn trong tài liệu [2]

+ Tài liệu [1]: nội dung Chương 5 + Ôn lại nội dung trước

+ Tra cứu nội dung trong [3], [4], [5], [6], [7], [8]

- Tìm hiểu bài thí nghiệm số 2 (trang

22  24, 40) được hướng dẫn trong tài liệu [2]

+ Tài liệu [1]: nội dung Chương 6 + Ôn lại nội dung trước

+ Tra cứu nội dung trong [3], [4], [5], [6], [7], [8]

- Tìm hiểu bài thí nghiệm số 3 (từ trang 25  29, 40) được hướng dẫn trong tài liệu [2]

+ Tài liệu [1]: nội dung Chương 6 + Ôn lại nội dung trước

+ Tra cứu nội dung trong [3], [4], [5], [6], [7], [8]

- Tìm hiểu bài thí nghiệm số 4 (từ trang 30  31, 40) được hướng dẫn trong tài liệu [2]

+ Tài liệu [1]: nội dung Chương 7 + Ôn lại nội dung trước

+ Tra cứu nội dung trong [3], [4], [5], [6], [7], [8]

- Tìm hiểu bài thí nghiệm số 5 (từ trang 31  32, 40) được hướng dẫn trong tài liệu [2]

Trang 6

+ Tài liệu [1]: nội dung Chương 8 + Ôn lại nội dung trước

+ Tra cứu nội dung trong [3], [4], [5], [6], [7], [8]

- Tìm hiểu bài thí nghiệm số 6 (từ trang 32  38, 40) được hướng dẫn trong tài liệu [2]

+ Tài liệu [1]: nội dung Chương 8 + Ôn lại nội dung trước

+ Tra cứu nội dung trong [3], [4], [5], [6], [7], [8]

- Tìm hiểu bài thí nghiệm số 1 (trang

19  21, 40) được hướng dẫn trong tài liệu [2]

2 (trang 22  24, 40) được hướng dẫn trong tài liệu [2]

3 (từ trang 25  29, 40) được hướng dẫn trong tài liệu [2]

4 (từ trang 30  31, 40) được hướng dẫn trong tài liệu [2]

5 (từ trang 31  32, 40) được hướng dẫn trong tài liệu [2]

6 (từ trang 32  38, 40) được hướng dẫn trong tài liệu [2]

Cần Thơ, ngày … tháng … năm 20…

TL HIỆU TRƯỞNG

TRƯỞNG KHOA/GIÁM ĐỐC VIỆN/

GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM

TRƯỞNG BỘ MÔN

Ngày đăng: 26/06/2015, 21:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm