Khái Niệm:Trong thực tế thường gặp các cấu kiện chịu xoắn cùng chịu uốn: Cột chịu lực ngang đặt cách trục một đoạn Dầm có liên kết với bản một phía, Các xà ngang của khung biên
Trang 1BÀI THUYẾT TRÌNH
NỘI DUNG ĐỀ TÀI :
Cấu kiện chịu xoắn
NHÀ CAO TẦNG
GVHD : LÊ THANH CAO SVTH : Nhóm 3
Nha Trang, Tháng 6 năm 2014
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NHA TRANG
KHOA XÂY DỰNG
Trang 2DANH SÁCH NHÓM 3
1 Nguyễn Đức Phương
2 Nguyễn Trường Thoại
3 Lê Nguyễn Nhật Quý
Trang 31 Khái Niệm:
Trong thực tế thường gặp các cấu kiện chịu xoắn cùng chịu uốn:
Cột chịu lực ngang đặt cách trục một đoạn
Dầm có liên kết với bản một phía,
Các xà ngang của khung biên đỡ các dầm theo phương vuông
góc với liên kết cứng….
Trang 4- Khả năng chịu xoắn của BTCT kém nên tuy mô men xoắn không lớn lắm vẫn có thể gây nguy hiểm.
- Trong cấu kiện chịu xoắn sẽ xuất hiện các ứng suất kéo chính và ứng suất nén chính nghiêng góc so với trục
- Sau đó xuất hiện các viết nứt nghiêng,khi bị nứt các ứng suất kéo
chính do cốt thép chịu còn ứng suất nén chính do BT chịu
- Cấu kiện bị phá hoại khi ứng suất trong cốt thép đạt giới hạn chảy
- Cấu kiện bị phá trên TD vênh (TD không gian) gồm 3 phía chịu kéo
và 1 phía chịu nén
•
Trang 52 ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO:
– Trong cấu kiện chịu xoắn, cốt thép có tác dụng:
Chịu Mô men uốn, lực cắt và mô men xoắn
– Vì ứng suất kéo chính nghiêng nếu dùng cốt dạng lò xo đặt nghiêng theo phương ứng suất kéo nhưng do thi công phức tạp nên ít dung
Thường dùng cốt dọc đặt theo chu vi và cốt đai để chịu xoắn:
Cốt dọc chịu xoắn cần được neo chắc với hoặc có các biện pháp
neo đặc biệt.
Cốt đai: Trong khung buộc phải có đoạn đầu chồng nhau ≥ 30d
Trong khung hàn cốt đai tạo thành hàn kín, đầu mút được hàn điểm với cốt dọc tại các góc, hoặc nối với các thanh ngang thành vòng kính với chiều dài đoạn hàn ≥ 10d
Trong cấu kiện có tiết diện chữ T, I cần bố trí đai thành vòng kín trong sườn và cánh
•
Trang 7• Khi xét 2 phân tố a và c trong
hình 3 19:
• Phân tố a chịu ứng suất cắt
• Phân tố c chịu ứng suất kéo
trên 2 mặt và chịu nén trên 2
mặt còn lại
3.TRẠNG THÁI ỨNG SUẤT
Trang 8• Dùng vòng tròn mohr với trục chịu xoàn thì ta có:
• Khi thì
• Còn trên 2 phương a và b
Dựa vào hai trường hợp này để giải thích được vì sao khi xoắn vật liệu giòn thì gãy vuông góc với trục và đứt gãy nghiêng 1 góc 45o của vật liệu dẻo.
Trang 9• TD vênh ABCDE có cạnh chịu nén AB
nghiêng với trục cấu kiện là C.Cạnh DE nghiêng với trục góc , hình chiếu lên
Ứng suất trong cốt dọc chịu nén ( trên cạnh AB)
Ứng lực trong mỗi nhánh cốt đại là ( chỉ xét đến cạnh DE, ảnh hưởng của các đai trên BD và AE không đáng kể
•
Trang 10 Sơ đồ ứng suất: theo sơ đồ Mx + Q
• Phá hoại trên TD vênh, vùng nén nằm theo cạnh bên AE tạo với trục góc
• Hình chiếu cạnh chịu nén AE lên trụ cấu kiện là C
Ứng lực trong mỗi nhánh cốt đai là
( chỉ xét trên cạnh BD, ảnh hưởng của các đai trên AB và ED không đáng kể
•
Trang 11Rb: Cường độ tính toán về nén của bê tông Với bê tông cấp cao hơn B30 lấy Rb theo cấp B30 (Rb 17 Mpa).
c, d cạnh của tiết diện với d là cạnh bé hơn;
Trang 12
.Điều kiện về tiết diện vênh:
• Tiết diện vênh có 3 phía chịu kéo, một phía chịu nén
• Vùng nén có chiều cao là x, mép vùng nén nghiêng với
phương trục dầm 1 góc và có hình chiếu lên phương đó là c ( hình 3.4)
•
Tiêu chuẩn thiết kế TCXDVN 356-2005 quy định phải
tính toán với ba sơ đồ vị trí vùng nén của tiết diện vênh.
Trang 13• Sơ đồ 1: ở cạnh bị nén do uôn của cấu kiện (hình 3.5a)
• Sơ đồ 2: Ở cạnh của cấu kiện song song với mặt phẳng tác dụng của momen uốn (hình 3.5b)
• Sơ đồ 3: ở cạnh bị kéo do uốn của cấu kiện (hình 3.5c)
b- kích thước cạnh tiết diện song song với vùng nén;
h- Kích thước cạnh vuông góc với đường giới hạn vùng nén
A’s : Diện tích tiết diện cốt thép đặt theo cạnh b trong vùng nén;
As : Diện tích tiết diện cốt thép đặt theo đối diện với vùng nén
ho- Khoảng cách từ trọng tâm As đến mép vùng nén;
Trang 14• Điều kiện về khả năng chịu lực của tiết diện vênh là:
• Cần hạn chế và khi đó kể đến trong tính toán thì còn cần them
với a’là khoảng cách từ trọng tâm A’s đến vùng nén Hệ số xem phụ lục 4.
• Rs, Rsc : Cường độ tính toán về kéo và về nén của cốt thép dọc.
χλ
s gh
x h
A
R
2
Trang 15• , ( 3-5)
•
Rsw : Cường độ tính toán của cốt thép ngang;
Asw1: Diện tích tiết diện của một thanh cốt thép ngang nằm ở phía cạnh cốt thép As của sơ đồ đang xét;
s- khoảng cách ( bước) của cốt thép ngang;
Giá trị dùng trong tính toán cần được cần được hạn chế trong khoảng min và max
( 3-6)
s A R
b A
R
s s
sw
sw w
1
=
ϕ
Trang 16• M- Momen uốn, sơ đồ 2 lấy M = 0, với sơ đồ 3 lấy M với dấu
•
( 3-8b)( 3-8a)
5 ,
0 min
+
=
) 1
( 5 , 1
Trang 17t
M M
R h γ
=
Trang 18• Xác định γ theo cách tính toán về uốn, có thể lấy gần đúng
1 1
R
x h
Trang 191
min(2 ';X )
S S b
R A X
Trang 20 Tính φw.min và φw.max theo (3-8) tính φw theo (3-6) và kiểm tra theo (3-7) Nếu điều kiện (3-7) không thỏa mãn thì nên thay đổi Asw hoặc s để tính lại Khi không thể nào
thay đổi thì giải quyết như sau:
Nếu φw > φw.max trong công thức (3-3) chỉ lấy φw =
φw.max để tính toán
• Nếu φw < φw.min trong công thức (3-3) vẫn dùng giá trị
tính được của φw và nhân RSAS với tỷ số: φw / φw.min
Trang 21 Tính các hệ số lấy φq = 1 và γ = c/b đem thay
các giá trị tìm được vào biểu thức (3-3) sẽ có được Mgh là bé nhất Thực hiện việc tính toán bằng phương pháp tính lặp gần đúng dần hoặc bằng cách tính đạo hàm Giá trị c phải đồng thời phải thỏa
mãn điều kiện (3-15)
Có được c tính ra Mgh và kiểm tra theo điều kiện (3-2).
Tùy thuộc và tương quan giữa Mt và Mgh mà có thể điều chỉnh các
hệ số ban đầu (tăng hoặc giảm As, A’s, Asw, s, b, h) để tính toán lại nhằm có được phương án bố trí thép hợp lý.
Trang 22Dầm tiết diện hình chữ nhật kích thước 300600mm. Bê tông cấp B20. Mô men uốn M = 160kNm, cạnh 600 nằm trong phương mặt phẳng uốn. Mô men xoắn Mt = 40kNm; lực cắt Q = 120 kN. Cốt thép dọc nhóm CIII; cốt thép đai nhóm CI. Yêu cầu chọn, bố trí cốt thép
Trang 23+
Trang 241 Kiểm tra điều kiện về ứng suất nén chính: d = 300; c = 600
Thỏa mãn điều kiện bắt buộc (3-1)
2, Kiểm tra theo tiết diện vênh:
q t
Trang 25 Xảy ra x < 2a’ = 66mm;
Lấy x = min (2a’ và x1) = 66mm Tính Mu theo (3-14)
s s 1
Trang 26 Thỏa mãn điều kiện φw.min < φw < φw.max.
Lập biểu thức Mgh theo (3-3) với
365 1018 1 0.1584 0.2 566 33
300 c
4 300
Trang 27 Đạo hàm bậc nhất của Mgh đối với c, cho bằng không, có
Trang 29 Xảy ra φw < φw.min Để tăng φw chọn dùng cốt thép đai nhóm CII với Rsw = 225MPa.
Tuy φw có tăng lên nhưng vẫn nhỏ thua φw.min, tuy vậy có thể chấp nhận kết quả Lập biểu thức Mgh theo (3-3) trong
đó giá trị RsAs cần được nhân với
sw sw1 w
0.1651
0.9970.1655
300 M
c
4 300
Trang 314.2 TÍNH TOÁN THEO SƠ ĐỒ 2
Sơ đồ tính toán với tác dụng đồng thời của mô men xoắn và lực cắt Q trong đó lấy và hệ
số được tính như sau:
Kiểm tra giá trị theo điều kiện 3.7 với và
w.min 0.5
Trang 32Trong đó :
Với : là hệ số quan hệ giữa cốt thép ngang và cốt thép dọc
- Cường độ tính toán của cốt thép ngang
diện tích tiết diện của 1 thanh thép ngang nằm ở cạnh phía cốt thép của sơ đồ đang xét
s là khoang cách của cốt thép ngang
Các bước tính toán giống sơ đồ 1 và không cần tính đến mô men uốn lớn nhất mà tiết diện thẳng góc với trục dọc cấu kiện chịu -
Kiểm tra điều kiện đặc biệt nếu thỏa mãn thì điều kiện
Trang 33 Trong đó:
- cường độ tính toán về kéo của bê tông
- hệ số ,với bê tông nặng thì =2
- hệ số về cánh tiết diện chữ T tiết diện chữ nhật
hệ số ảnhu ưởng của lực dọc N ,N=0 thì =0
diện tích tiết diện một lớp cốt thép đai Nếu có n nhánh cốt thép đai trong 1 lớp thì =.n
• Tính chiều dài hình chiếu tiết diện nghiêng dự kiến là :
m Q
Trang 34Ví dụ 2
Làm tiếp thí dụ 3.1 kiểm tra theo sơ đồ 2 với
Mô men xoắn Mt=40KN; lực cắt Q=120KN
•Thử điều kiện đặc biệt:
Với b=300mm=0,3m
0,5Qb=0,5×120×0,3= 18KNm;
Không thỏa mãn diều kiện M-t ≤0,5 Qb
Cần tính toán kiểm tra tiết diện vênh.
•Số liệu: Theo sơ đồ 2, tính toán với b=
600mm; h=300; a=a’=35; h0=265mm (hình 3.7)
Trang 354 Tính toán theo tiết diện vênh:
Lấy x=min (2a=70; x1)= 35,4mm Thảo mãn diều kiện: =1,5
Tính Mgh theo công thức (3-3) với
Trang 36
• Để có Mgh bé nhất, tìm giá trị c nguy hiểm nhất từ , rút ra phương trình:
• Thỏa mãn điều kiện
• Kiểm tra: có
• Thỏa mãn điều kiện về khả năn chịu uốn
•
Trang 374.3 TÍNH TOÁN THEO SƠ ĐỒ 3
dấu với M)
trong sơ đồ 3 là As’ trong sơ đồ 1 và ngược lại
• Các gí trị cũng được tính toán theo giá trị M mang dấu trừ.Tiêu chuẩn thiết kế TCXD356-2005 không quy định rõ rang khi nào cần
hoặc không cần tính theo sơ đồ 3 Tính toán sơ đồ 3 cho những đoạn dầm
có mômen xoắn tương đối lớn so với mômen M, khi
thỏa mãn điều kiện (3-21):
tỉ số cạnh tiết diện, theo biểu thức (3.5)
Trong một đoạn dầm, nếu có tiết diện mà M=0 thì trước hết kiểm tra sơ đồ 3 với tiết diện đó