Với , tra bảng IV.3 phụ lục, nội suy có φe = 0.338 Điều kiện ổn định tổng thể của cột trong mặt phẳng khung: Kiểm tra ổn định tổng thể ngoài mặt phẳng uốn Giá trị momen qui ước M’ dùng đ
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC NHA TRANG
KHOA XÂY DỰNG
**********
BÀI TẬP KẾT CẤU THÉP II CHỦ ĐỀ: THIẾT KẾ NHÀ CÔNG NGHIỆP
Trang 2TRƯỜNG ĐẠI HỌC NHA TRANG
KHOA XÂY DỰNG -
BÀI TẬP NHÓM KẾT CẤU THÉP II
GVHD: PHẠM XUÂN TÙNG NHÓM TH: NHÓM 3
LỚP : 53XD_1
Đại học Nha Trang, Năm 2014
NHÓM TH: NHÓM 3LỚP: 53XD_1
GVHD: PHẠM XUÂN TÙNG
Trang 3- -I. XÁC ĐỊNH KÍCH THƯỚC NHÀ:
1. Theo phương đứng:
Chọn cốt nền nhà trùng với cốt +0.00 để tính các thông số chiều cao
Ta có: Chiều cao đỉnh ray là 7.2 (m), nhịp nhà là 24 (m), sức cầu trục là 16 (T)
Tra bảng VI.2 trang 138 giáo trình thiết kế kết cấu thép nhà công nghiệp
Ta có các thông số về cầu trục sau:
Chiều cao ray và đệm Hr’ = 0.2 (m)
Chiều cao cầu trục Hc = 2.4 (m)
Chiều cao dầm cầu trục Hdct = (1/8 1/10)Bước cột Chọn Hdct = 1/10 6 = 0.6 (m)
Khe hở giữa xe con và kết cấu là 100 mm
Khe hở phụ, xét độ võng của kết cấu, việc bố trí thanh giằng lấy bằng 200 400 mm
Khoảng cách từ mặt ray đến đáy kết cấu chịu lực ( cánh dưới của dàn):
H2 = (Hc +100) + f = (2400 + 100) + 200 = 2700 (mm) = 2.7 (m)
Trang 4 Tổng chiều cao cột so với cos +0.00 là H = H1 + H2 = 7.2 + 2.7 = 9.9 (m).
Chiều cao cột trên: Ht = H2 + Hdct + Hr’ = 2.7 + 0.6 + 0.2 = 3.5 (m)
Chiều cao cột dưới: Hd = H – Ht + hcm = 9.9 – 3.5 = 6.4 (m) Ta có cột liên kết với móng tại cao trình +0.00 nên chiều cao chôn móng bằng 0 (hcm = 0)
Chiều cao toàn cột là H = Ht + Hd = 3.5 + 6.4 = 9.9 (m)
2. Theo phương ngang:
Ta chọn theo mẫu chuẩn trong giáo trình kết cấu thép nhà công nghiệp
Vì tấm lợp mái là panen bê tông cốt thép do vậy ta chọn độ dốc i = (1/10 1/12)
Chọn độ dốc i = 1/10
Chiều cao dàn vì kèo:
• Chiều cao đầu dàn: hđd = 2.2 (m)
• Chiều cao giữa dàn: hgd = hđd + L/2 1/10 = 2.2 + 24/2 1/10 = 3.4 (m)
Nhịp mái: L/2 = 24/2 = 12 m
III. TÍNH TOÁN KHUNG NGANG:
Ta có độ dốc i = 1/10 → α = → cosα = 0.995
PHẦN II XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN KHUNG NGANG
Tải trọng
tính toán daN/m2
Tấm mái bê tông cốt thép (3 6)m 150 1.1 165Lớp cách nhiệt dày 120 trọng
lượng riêng 500kg/m3 60 1.2 72
Trang 5Lớp btct dày 40 trọng lượng riêng
Theo TCVN 2737 – 95 tải trọng sửa chữa mái p’ = 30 – 75 daN/
Tải trọng phân bố đều trên dàn : p = p’ x n x B = 75 x 1,3 x 6 = 585 daN/m
2. Tải trọng tác dụng lên cột:
Do phản lực dàn:
Trường hợp không có dàn đỡ kèo và bước cột 6m:
Tải trọng thường xuyên: V = A = g.L/2 = 2933.6 24/2 = 35203 daN
Tải trọng sửa chữa mái ( tải trọng tạm thời):
V’ = A’ = pL/2 = (585 24)/2 = 7020daN
Do trọng lượng dầm cầu trục:
Theo công thức kinh nghiệm: αdct = 24 – 37 khi Q 75T → Chọn
Với
Trang 7Dmax = 1.1 0.85 (10.8 (038 + 0.295 + 0.828)) = 15.18T
Dmin = 1.1 0.85 (2.79 (0.38 + 0.295 + 0.828)) = 3.92T
Độ lệch tâm: 750 mm
Do lực hãm của xe con:
Lực ngang tiêu chuẩn của một bánh xe cầu trục do hãm:
Các lực ngang truyền lên cột thành lực T đặt ở cao trình dầm hãm, giá trị T cũng xác định bằng cách xếp các bánh xe trên đường ảnh hưởng như xác định Dmax, Dmin
3. Tải trọng gió tác dụng lên khung:
Theo TCVN 2737 – 1995 áp lực gió ở khu vực I địa hình A → qo =65 daN/m2
Tải trọng gió phân bố lên cột được tính bằng công thức:
Phía đón gió (gió đẩy): q = n qo k c B daN/m
Phía trái gió (gió hút ): q’ = n qo k c’ B daN/m
Trong đó:n là hệ số vượt tải bằng 1,3
B là bước khungc,c’ là hệ số khí động đón gió và trái gió (c = +0.8 và c’ = -0.6 )
Áp lực gió tại cao trình 10 m:
Với độ cao 10 m và ở dạng địa hình B: k = 1
Quy đổi về tải phân bố đều: ( vì chiều cao cột H = 9.9 m)
Trang 8Áp lực gió tại đỉnh cột:
Tại đáy dàn + 9.9 m nội suy có k1 = 0.9984
Tại đỉnh dàn + 13.3 m nội suy có k2 = 1.0528
Tra bảng ta được: nội suy ( với α = )
-4. Tải trọng tường:
Gt = 1.1 ( Ht + 2.2 ) B 150 = 1.1 (3.5 + 2.2 ) 6 150 = 5643daN
Mt= Gt h/4 = 5643 0.5/4 = 705.375 daN.m
Trang 9PHẦN III THIẾT KẾ CỘT
I CÁC SỐ LIỆU THIẾT KẾ .
Nội lực tính toán được xác định từ bảng tổ hợp nội lực.
Story Column Load Loc P V2 M3
STORY2 C1 TH1 0 -262.33 -25.04 79.23 289.625STORY2 C1 TH1 0.65 -259.78 -25.04 95.509 320.908STORY2 C1 TH1 1.3 -257.24 -25.04 111.787 352.194STORY2 C1 TH2 0 -255.03 -25.51 70.134 267.783STORY2 C1 TH2 0.65 -252.49 -25.51 86.717 299.679STORY2 C1 TH2 1.3 -249.94 -25.51 103.299 331.568STORY2 C1 TH3 0 -255.14 -25.1 72.058 271.686STORY2 C1 TH3 0.65 -252.59 -25.1 88.376 303.047STORY2 C1 TH3 1.3 -250.05 -25.1 104.693 334.411STORY2 C1 TH4 0 -255.48 -25.1 76.208 280.156STORY2 C1 TH4 0.65 -252.94 -25.1 92.526 311.522STORY2 C1 TH4 1.3 -250.39 -25.1 108.843 342.881STORY2 C1 TH5 0 -255.69 -25.77 77.089 282.023STORY2 C1 TH5 0.65 -253.14 -25.77 93.839 314.248STORY2 C1 TH5 1.3 -250.59 -25.77 110.59 346.475STORY2 C1 TH6 0 -255.04 -24.33 73.819 275.158STORY2 C1 TH6 0.65 -252.5 -24.33 89.634 305.518STORY2 C1 TH6 1.3 -249.95 -24.33 105.449 335.873STORY2 C1 TH7 0 -255.58 -24.33 80.282 288.354STORY2 C1 TH7 0.65 -253.03 -24.33 96.097 318.709STORY2 C1 TH7 1.3 -250.49 -24.33 111.912 349.069STORY2 C1 TH8 0 -261.38 -26.03 72.82 276.33STORY2 C1 TH8 0.65 -258.83 -26.03 89.742 308.899STORY2 C1 TH8 1.3 -256.29 -26.03 106.665 341.475STORY2 C1 TH9 0 -261.47 -25.67 74.552 279.839STORY2 C1 TH9 0.65 -258.93 -25.67 91.236 311.937STORY2 C1 TH9 1.3 -256.38 -25.67 107.92 344.03STORY2 C1 TH10 0 -261.78 -25.67 78.286 287.462STORY2 C1 TH10 0.65 -259.24 -25.67 94.97 319.56STORY2 C1 TH10 1.3 -256.69 -25.67 111.655 351.655STORY2 C1 TH11 0 -262 -26.41 79.087 289.174STORY2 C1 TH11 0.65 -259.46 -26.41 96.254 322.238STORY2 C1 TH11 1.3 -256.91 -26.41 113.421 355.297STORY2 C1 TH12 0 -261.39 -24.97 76.136 282.967STORY2 C1 TH12 0.65 -258.84 -24.97 92.368 314.156STORY2 C1 TH12 1.3 -256.29 -24.97 108.6 345.345STORY2 C1 TH13 0 -261.87 -24.97 81.953 294.841STORY2 C1 TH13 0.65 -259.32 -24.97 98.185 326.03
Trang 10STORY2 C1 TH13 1.3 -256.78 -24.97 114.417 357.224STORY2 C1 TH14 0 -261.14 -26.03 69.948 270.466STORY2 C1 TH14 0.65 -258.59 -26.03 86.87 303.035STORY2 C1 TH14 1.3 -256.05 -26.03 103.792 335.609STORY2 C1 TH15 0 -261.62 -26.03 75.765 282.34STORY2 C1 TH15 0.65 -259.08 -26.03 92.687 314.914STORY2 C1 TH15 1.3 -256.53 -26.03 109.609 347.483STORY2 C1 1H16 0 -261.23 -25.67 71.68 273.975STORY2 C1 1H16 0.65 -258.68 -25.67 88.363 306.066STORY2 C1 1H16 1.3 -256.14 -25.67 105.047 338.164STORY2 C1 TH17 0 -261.71 -25.67 77.496 285.847STORY2 C1 TH17 0.65 -259.17 -25.67 94.18 317.945STORY2 C1 TH17 1.3 -256.62 -25.67 110.864 350.038STORY2 C1 TH18 0 -261.54 -25.67 75.415 281.6STORY2 C1 TH18 0.65 -259 -25.67 92.098 313.696STORY2 C1 TH18 1.3 -256.45 -25.67 108.782 345.789STORY2 C1 TH19 0 -262.03 -25.67 81.231 293.477STORY2 C1 TH19 0.65 -259.48 -25.67 97.915 325.57STORY2 C1 TH19 1.3 -256.93 -25.67 114.599 357.663STORY2 C1 TH20 0 -261.72 -26.27 76.208 283.276STORY2 C1 TH20 0.65 -259.18 -26.27 93.281 316.152STORY2 C1 TH20 1.3 -256.63 -26.27 110.354 349.023STORY2 C1 TH21 0 -262.21 -26.27 82.024 295.153STORY2 C1 TH21 0.65 -259.66 -26.27 99.097 328.024
STORY2 C1 TH21 1.3 -257.12 -26.27 116.171 360.902
STORY2 C1 TH22 0 -254.82 -25.39 67.95 263.31STORY2 C1 TH22 0.65 -252.27 -25.39 84.455 295.045STORY2 C1 TH22 1.3 -249.73 -25.39 100.961 326.787STORY2 C1 TH23 0 -254.91 -25.03 69.681 266.817STORY2 C1 TH23 0.65 -252.37 -25.03 85.949 298.083STORY2 C1 TH23 1.3 -249.82 -25.03 102.216 329.342STORY2 C1 TH24 0 -255.22 -25.03 73.416 274.442STORY2 C1 TH24 0.65 -252.68 -25.03 89.683 305.706STORY2 C1 TH24 1.3 -250.13 -25.03 105.95 336.965STORY2 C1 TH25 0 -255.41 -25.63 74.209 276.123STORY2 C1 TH25 0.65 -252.86 -25.63 90.866 308.162STORY2 C1 TH25 1.3 -250.31 -25.63 107.522 340.199STORY2 C1 TH26 0 -255.3 -25.39 73.766 275.182STORY2 C1 TH26 0.65 -252.76 -25.39 90.272 306.924STORY2 C1 TH26 1.3 -250.21 -25.39 106.777 338.659STORY2 C1 TH27 0 -255.4 -25.03 75.498 278.696STORY2 C1 TH27 0.65 -252.85 -25.03 91.765 309.955STORY2 C1 TH27 1.3 -250.31 -25.03 108.032 341.219STORY2 C1 TH28 0 -255.71 -25.03 79.233 286.321STORY2 C1 TH28 0.65 -253.16 -25.03 95.5 317.58STORY2 C1 TH28 1.3 -250.62 -25.03 111.767 348.844STORY2 C1 TH29 0 -255.89 -25.63 80.026 287.997
Trang 11STORY2 C1 TH29 0.65 -253.34 -25.63 96.682 320.034STORY2 C1 TH29 1.3 -250.8 -25.63 113.339 352.078STORY1 C1 TH1 0 -295.41 -25.04 -82.378 312.461STORY1 C1 TH1 3.2 -282.87 -25.04 -2.238 145.911STORY1 C1 TH1 6.4 -270.34 -25.04 77.903 290.976STORY1 C1 TH2 0 -303.29 -24.91 -79.215 310.075STORY1 C1 TH2 3.2 -290.76 -24.91 0.488 146.356STORY1 C1 TH2 6.4 -278.22 -24.91 80.192 299.494STORY1 C1 TH3 0 -303.39 -25.71 -82.415 316.525STORY1 C1 TH3 3.2 -290.86 -25.71 -0.15 145.73STORY1 C1 TH3 6.4 -278.33 -25.71 82.116 303.397STORY1 C1 TH4 0 -292.48 -25.1 -82.845 311.93STORY1 C1 TH4 3.2 -279.95 -25.1 -2.512 144.999STORY1 C1 TH4 6.4 -267.41 -25.1 77.82 289.345STORY1 C1 TH5 0 -292.68 -25.77 -86.225 318.79STORY1 C1 TH5 3.2 -280.15 -25.77 -3.762 147.599STORY1 C1 TH5 6.4 -267.62 -25.77 78.702 291.214STORY1 C1 TH6 0 -288.12 -20.96 -70.309 284.678STORY1 C1 TH6 3.2 -275.58 -22.31 -1.068 139.926STORY1 C1 TH6 6.4 -263.05 -23.66 72.491 276.507STORY1 C1 TH7 0 -288.66 -27.29 -89.228 322.786STORY1 C1 TH7 3.2 -276.12 -26.28 -3.519 145.098STORY1 C1 TH7 6.4 -263.59 -25.27 78.954 289.703STORY1 C1 TH8 0 -308.12 -25.49 -81.402 316.864STORY1 C1 TH8 3.2 -295.59 -25.49 0.169 148.133STORY1 C1 TH8 6.4 -283.05 -25.49 81.739 305.003STORY1 C1 TH9 0 -308.21 -26.21 -84.282 322.669STORY1 C1 TH9 3.2 -295.68 -26.21 -0.406 148.652STORY1 C1 TH9 6.4 -283.14 -26.21 83.471 308.512STORY1 C1 TH10 0 -298.39 -25.67 -84.669 318.533STORY1 C1 TH10 3.2 -285.86 -25.67 -2.532 147.994STORY1 C1 TH10 6.4 -273.32 -25.67 79.605 295.87STORY1 C1 TH11 0 -299 -26.41 -88.33 326.16STORY1 C1 TH11 3.2 -286.47 -26.41 -3.815 150.865STORY1 C1 TH11 6.4 -273.93 -26.41 80.7 298.365STORY1 C1 TH12 0 -294.46 -21.94 -73.387 294.004STORY1 C1 TH12 3.2 -281.93 -23.16 -1.233 143.431STORY1 C1 TH12 6.4 -269.4 -24.37 74.809 284.318STORY1 C1 TH13 0 -294.95 -27.63 -90.414 328.303STORY1 C1 TH13 3.2 -282.41 -26.72 -3.438 148.081STORY1 C1 TH13 6.4 -269.88 -25.81 80.625 296.19STORY1 C1 TH14 0 -307.88 -22.46 -72.644 299.228STORY1 C1 TH14 3.2 -295.34 -23.67 1.168 150.006STORY1 C1 TH14 6.4 -282.81 -24.89 78.867 299.139STORY1 C1 TH15 0 -308.36 -28.15 -89.671 333.522STORY1 C1 TH15 3.2 -295.83 -27.24 -1.038 149.991STORY1 C1 TH15 6.4 -283.29 -26.33 84.684 311.013
Trang 12STORY1 C1 1H16 0 -307.97 -23.18 -75.524 305.033STORY1 C1 1H16 3.2 -295.44 -24.39 0.593 148.906STORY1 C1 1H16 6.4 -282.9 -25.61 80.599 302.648STORY1 C1 TH17 0 -308.45 -28.87 -92.552 339.329STORY1 C1 TH17 3.2 -295.92 -27.96 -1.612 151.184STORY1 C1 TH17 6.4 -283.39 -27.05 86.415 314.525STORY1 C1 TH18 0 -298.15 -22.64 -75.911 300.897STORY1 C1 TH18 3.2 -285.61 -23.85 -1.533 145.871STORY1 C1 TH18 6.4 -273.08 -25.07 76.733 290.006STORY1 C1 TH19 0 -298.63 -28.33 -92.938 335.191STORY1 C1 TH19 3.2 -286.1 -27.42 -3.738 150.526STORY1 C1 TH19 6.4 -273.56 -26.51 82.55 301.88STORY1 C1 TH20 0 -298.33 -23.24 -78.953 307.071STORY1 C1 TH20 3.2 -285.8 -24.45 -2.657 148.214STORY1 C1 TH20 6.4 -273.26 -25.66 77.526 291.682STORY1 C1 TH21 0 -298.81 -28.93 -95.981 341.367STORY1 C1 TH21 3.2 -286.28 -28.02 -4.863 152.866STORY1 C1 TH21 6.4 -273.75 -27.11 83.342 303.559STORY1 C1 TH22 0 -301.56 -21.82 -70.54 291.86STORY1 C1 TH22 3.2 -289.03 -23.03 1.221 146.957STORY1 C1 TH22 6.4 -276.49 -24.25 76.869 291.983STORY1 C1 TH23 0 -301.65 -22.54 -73.42 297.665STORY1 C1 TH23 3.2 -289.12 -23.75 0.647 145.854STORY1 C1 TH23 6.4 -276.58 -24.97 78.6 295.49STORY1 C1 TH24 0 -291.83 -21.99 -73.807 293.529STORY1 C1 TH24 3.2 -279.29 -23.21 -1.48 142.605STORY1 C1 TH24 6.4 -266.76 -24.42 74.735 282.85STORY1 C1 TH25 0 -292.01 -22.59 -76.849 299.703STORY1 C1 TH25 3.2 -279.48 -23.81 -2.604 144.948STORY1 C1 TH25 6.4 -266.94 -25.02 75.528 284.526STORY1 C1 TH26 0 -302.04 -27.51 -87.567 326.154STORY1 C1 TH26 3.2 -289.51 -26.6 -0.985 146.725STORY1 C1 TH26 6.4 -276.98 -25.69 82.685 303.86STORY1 C1 TH27 0 -302.14 -28.23 -90.447 331.964STORY1 C1 TH27 3.2 -289.6 -27.32 -1.559 147.918STORY1 C1 TH27 6.4 -277.07 -26.41 84.417 307.369STORY1 C1 TH28 0 -292.31 -27.69 -90.834 327.823STORY1 C1 TH28 3.2 -279.78 -26.78 -3.685 147.26STORY1 C1 TH28 6.4 -267.25 -25.87 80.551 294.727STORY1 C1 TH29 0 -292.5 -28.29 -93.876 334.002STORY1 C1 TH29 3.2 -279.96 -27.38 -4.81 149.6STORY1 C1 TH29 6.4 -267.43 -26.47 81.344 296.403
360.902
Phần cột :
Chọn cặp nội lực nguy hiểm: Tổ hợp số 21
Trang 13N = - 257.12 kN ; M = 116.171 kNm ; Q = - 26.27 kN
II XÁC ĐỊNH CHIỀU DÀI TÍNH TOÁN
Trong mặt phẳng khung và ngoài mặt phẳng khung :
Chiều dài hình học của cột tính từ mặt móng đến cánh dưới đáy dàn
H = Hd + Ht = 6.4+3.5 = 9.9 (m)Chọn phương án cột tiết diện không đổi.với tỷ số độ cứng của xà và cột đã giả thiết
Chiều cao tiết diện cột từ điều kiện độ cứng:
Theo điều kiện độ cứng: h = (1/15 1/20)H = (1/15 1/20) 9,9→Chọn h = 50 cm
Bề rộng tiết diện cột chọn theo các điều kiện cấu tạo và độ cứng:
Trang 14Hình 1: Tiết diện cộtTính các đặc trưng hình học của tiết diện đã chọn:
Tra bảng IV.5 phụ lục với tiết diện số 5, ta có:
Trang 15Với Nội suy có η = 1
Từ đó:me = ηmx = 1 2.62 = 2.62 < 20 không cần kiểm tra bền
Với , tra bảng IV.3 phụ lục, nội suy có φe = 0.338
Điều kiện ổn định tổng thể của cột trong mặt phẳng khung:
Kiểm tra ổn định tổng thể ngoài mặt phẳng uốn
Giá trị momen qui ước M’ dùng để kiểm tra ổn định ngoài mặt phẳng khung:
Trang 16Với λy = 79.54 tra bảng IV.2 phụ lục, nội suy có φy = 0.727
Điều kiện ổn định tổng thể của cột theo phương ngoài mặt phẳng:
Điều kiện ổn định cục bộ của các bản cánh và bản bụng cột:
Với bản cánh cột:
Ở trên vì nên xác định theo công thức trên
Với bản bụng cột: do
Ta có:
Vậy cần phải gia cường cho bản bụng bằng các cặp sườn ngang vách cứng
Kích thước của sườn ngang:
Bề rộng sườn:
Bề dày sườn:
Khoảng cách sườn: a = (2.5 3)hw = 1200 mm
Diện tích cột đã trừ đi phần bản bụng cột bị mất ổn định cục bộ:
Vậy không cần kiểm tra lại các điều kiện ổn định tổng thể
IV. THIẾT KẾ TIẾT DIỆN XÀ NGANG.
Story Beam Load Loc P V2 M3
STORY2 B1 TH1 3.75 -34.86 -142.18 501.119
STORY2 B1 TH1 20.25 -34.86 142.18 501.119
Trang 18a) Đoạn xà 4m (tiết diện thay đổi)
Từ bảng tổ hợp nội lực chọn cặp nội lực tính toán:
Đây là cặp nội lực tại tiết diện đầu xà, trong tổ hợp nội lực do các trường hợp tải trọng 29 gây ra
Mô men chống uốn cần thiết của tiết diện xà ngang xác định theo công thức (2.53):
Chiều cao của tiết diện xà xác định từ điều kiện tối ưu về chi phí vật liệu theo công thức (2.54), với bề dày bản bụng xà chọn sơ bộ là 1.5cm :
Chọn
Kiểm tra lại bề dày bản bụng từ điều kiện chịu cắt (2.55):
Diện tích tiết diện cần thiết của bản cánh xà ngang
xác định theo công thức (2.56):
Trang 19Theo yêu càu cấu tạo và ổn định cục bộ, kích thước tiết diện của bản cánh được
chọn là:
Hình 2: Tiết diện xà 4mTính lại các đặc trưng hình học:
Do (vì nên tiết diện xà ngang được tính toán kiểm tra theo điều kiện bền (2.41):
Tại tiết diện đầu xà có momen uốn và lực cắt và bản bụng theo (2.57):
Trang 20 Bản bụng không bị mất ổn định cục bộ dưới tác dụng của ứng suất pháp nén (không phải đặt sườn dọc).
Bản bụng không bị mất ổn định cục bộ dưới tác dụng của ứng suất tiếp (không phải đặt sườn cứng ngang)
Bản bụng không bị mất ổn định cục bộ dưới tác dụng của ứng suất pháp và ứng suất tiếp (không phải kiểm tra các ô bụng)
Vậy tiết diện xà đã chọn là đạt yêu cầu tỷ số độ cứng của tiết diện xà (ở chỗ tiếp giáp với cột) và cột đã chọn phù hợp với giả thiết ban đầu bằng nhau
b) Đ oạn xà 8m (tiết diện không thay đổi)
Từ bảng tổ hợp nội lực chọn cặp nội lực tính toán:
Đây là cặp nội lực tại tiết diện cuối xà, trong tổ hợp nội lực do các trường hợp tải trọng 1.4 gây ra
Mô men chống uốn cần thiết của tiết diện xà ngang:
Chọn sơ bộ bề dày bản bản bụng là
Chọn