1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Giao trinh MD05 phòng và trị bệnh nghề chăn nuôi cừu

145 177 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 145
Dung lượng 2,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Vết thư ng bị nhiễm trùng: Loại vết thư ng này ngoài các biểu hiện giống với vết thư ng không nhiễm trùng thì nó c n thêm biểu hiện viêm tổ ch c vết thư ng như: sưng nóng đ đau loét, c

Trang 1

GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN

PHÒNG VÀ TRỊ BỆNH

MÃ SỐ: MĐ05 NGH : H N NUÔI U

Trình độ: Sơ cấp nghề

Hà nội, năm 2014

Trang 3

TUYÊN BỐ BẢN QUY N

Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể được phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo

Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm

MÃ TÀI LIỆU: MĐ05

Trang 4

LỜI GIỚI THIỆU

ghề ch n nuôi c u đ được hình thành và phát triển nước ta hàng tr m

n m nay ch yếu inh Thu n ình Thu n nhưng d ng m c độ t phát

ch n nuôi nh l và nuôi th o kinh nghiệm Trong nh ng n m g n đ y ngành

ch n nuôi c u đang được nh n rộng phát triển nhiều địa phư ng khác trong cả nước như Đ c L c à ội, Ninh Bình, Vĩnh Phúc, ải Dư ng Quảng Ninh, Lào Cai … Cho nên nh ng ngư i tham gia hoạt động ch n nuôi c u phải được đào tạo bài bản đ y đ nh ng kiến th c k n ng và thái độ c n thiết Đ y c ng

là ch trư ng c a hà nước ta về đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến n m

0 0 Th tướng chính ph đ phê duyệt ngày 7/11/ 009 th o Quyết định số 1956/QĐ-TTg

Trư ng Cao đ ng Công nghệ và inh tế ảo Lộc được ộ ông nghiệp và hát triển nông thôn giao nhiệm vụ y d ng chư ng trình dạy nghề và biên soạn giáo trình dạy nghề trình độ s cấp nghề Ch n nuôi c u

Chư ng trình dạy nghề trình độ s cấp nghề hăn n i c được y

d ng trên c s ph n tích nghề th o phư ng pháp D CUM Chư ng trình dạy nghề được kết cấu thành sáu chư ng trình mô đun và s p ếp th o lô-gíc hành nghề nhằm cung cấp cho ngư i học nh ng kiến th c k n ng và thái độ nghề để

th c hiện được các công việc ch n nuôi c u M i mô đun gồm nhiều bài m i bài là một công việc và các bước công việc liên uan chặt chẽ với nhau iáo trình dạy nghề trình độ s cấp nghề Ch n nuôi c u được biên soạn d a trên chư ng trình dạy nghề trên M i chư ng trình mô đun có một giáo trình mô đun

tư ng ng

iáo trình mô đun Phòng và trị bệnh là một trong sáu giáo trình mô đun

c a bộ giáo trình dạy nghề trình độ s cấp nghề Ch n nuôi c u gồm hai mư i bài:

Mô đun h ng và trị bệnh c u gồm có 0 bài:

Bài 1: Th c hiện ử lý vết thư ng

ài : h ng và trị bệnh chướng h i dạ c Bài 3: h ng và trị bệnh sán lá gan

ài 4: h ng và trị bệnh ký sinh trùng đư ng máu

Trang 5

ài 1 : h ng và trị bệnh sa m đạo tử cung

ài 13: h ng và trị bệnh sốt s a

ài 14: h ng và trị bệnh đ u c u Bài 15: h ng và trị bệnh l mồm long móng

ài 16: h ng và trị bệnh tụ huyết trùng Bài 17: h ng và trị bệnh viêm phổi

ài 18: h ng và trị bệnh viêm m t truyền nhiễm

ài 19: h ng và trị bệnh viêm loét miệng truyền nhiễm

ài 0: h ng và trị bệnh tiêu chảy do vi khuẩn Trong uá trình biên soạn, tác giả có s cố g ng cao nhất để đảm bảo phù hợp cho đào tạo nghề Để hoàn thiện giáo trình ch ng tôi đ nh n được nhiều ý kiến đóng góp uí báu c a các chuyên gia T p thể các tác giả mong muốn tiếp tục nh n được s đóng góp c a các nhà khoa học các nhà uản lý giáo dục và các bạn đồng nghiệp để giáo trình hoàn thiện h n./

Xin ch n thành cảm n!

Biên soạn

guyễn Cảnh D ng

Trang 6

M L

LỜI IỚI T IỆU 2

M C L C 4

iới thiệu mô đun: 8

Bài 1: T ỰC IỆ XỬ LÝ VẾT T ƯƠ 10

ội dung: 10

1 Xác định nguyên nh n g y vết thư ng 10

2 hát hiện biểu hiện vết thư ng 11

3 Xác định tiên lượng vết thư ng 12

4 Th c hiện ử lý vết thư ng 12

C u h i và bài t p th c hành: 17

Bài 2: Ò VÀ TRỊ Ệ C ƯỚ ƠI DẠ CỎ 19

ội dung: 19

1 Xác định nguyên nh n g y bệnh 19

2 hát hiện biểu hiện c a bệnh 19

3 Th c hiện ph ng bệnh 19

4 Th c hiện trị bệnh 19

C u h i và bài t p th c hành: 21

Bài 3: Ò VÀ TRỊ Ệ SÁ LÁ 22

ội dung: 22

1 Xác định nguyên nh n g y bệnh 22

2 Hoàn thành v ng đ i sán lá gan c u 24

3 hát hiện biểu hiện c a bệnh 24

4 hát hiện bệnh tích 25

5 Th c hiện chẩn đoán bệnh sán lá gan c u 26

6 Th c hiện ph ng bệnh 26

7 Th c hiện trị bệnh 26

C u h i và bài t p th c hành: 27

Bài 4: Ò VÀ TRỊ Ệ Ý SI TRÙ ĐƯỜ MÁU 29

ội dung: 29

1 Xác định nguyên nh n g y bệnh 29

2 Hoàn thành v ng đ i ký sinh trùng đư ng máu 30

3 hát hiện biểu hiện c a bệnh 31

4 Th c hiện ph ng bệnh 31

5 Th c hiện trị bệnh 31

C u h i và bài t p th c hành: 32

Bài 5: Ò VÀ TRỊ Ệ VE 35

ội dung: 35

1 Xác định nguyên nh n g y bệnh 35

2 Hoàn thành v ng đ i v c u 36

3 hát hiện biểu hiện c a bệnh 36

4 Th c hiện ph ng bệnh 37

5 Th c hiện trị bệnh 37

Trang 7

Bài 6: Ò VÀ TRỊ Ệ Ẻ 40

ội dung: 40

1 Xác định nguyên nh n g y bệnh 40

2 Hoàn thành v ng đ i gh 40

3 hát hiện biểu hiện c a bệnh 41

4 Th c hiện chẩn đoán 41

5 Th c hiện ph ng bệnh 42

6 Th c hiện trị bệnh 42

C u h i và bài t p th c hành: 42

Bài 7: Ò VÀ TRỊ Ệ CẦU TRÙ 44

ội dung: 44

1 Xác định nguyên nh n g y bệnh 44

2 Hoàn thành v ng đ i c a c u trùng 44

2 hát hiện biểu hiện c a bệnh 45

3 Th c hiện ph ng bệnh 46

4 Th c hiện trị bệnh 46

C u h i và bài t p th c hành: 47

Bài 8: Ò VÀ TRỊ Ệ SÁ DÂY CỪU 49

ội dung: 49

1 Xác định nguyên nh n g y bệnh 49

2 Hoàn thành v ng đ i sán d y 49

3 hát hiện biểu hiện c a bệnh 50

4 Th c hiện ph ng bệnh 51

5 Th c hiện trị bệnh 51

C u h i và bài t p th c hành: 52

Bài 9: Ò VÀ TRỊ Ệ IU TRÒ 54

ội dung: 54

1 Xác định nguyên nh n g y bệnh 54

2 Hoàn thành v ng đ i giun tr n 54

3 hát hiện biểu hiện c a bệnh 55

4 hát hiện bệnh tích 56

5 Th c hiện ph ng bệnh 56

6 Th c hiện trị bệnh 57

C u h i và bài t p th c hành: 57

Bài 10: Ò VÀ TRỊ Ệ SẨY T I 59

ội dung: 59

1 Xác định nguyên nh n g y bệnh 59

2 hát hiện biểu hiện bệnh 59

3 Th c hiện ph ng bệnh 60

4 Th c hiện trị bệnh 60

C u h i và bài t p th c hành: 61

Bài 11: Ò VÀ TRỊ Ệ ĐẺ Ó 63

ội dung: 63

1 Xác định nguyên nh n g y đ khó 63

Trang 8

2 hát hiện biểu hiện bệnh 63

3 Th c hiện chẩn đoán 64

4 Xác định tiên lượng 64

5 Xử lý đ khó 64

C u h i và bài t p th c hành: 66

Bài 12: Ò VÀ TRỊ Ệ S ÂM ĐẠO TỬ CU 69

ội dung: 69

1 Xác định nguyên nh n g y bệnh 69

2 hát hiện biểu hiện bệnh 69

3 Th c hiện chẩn đoán 70

4 Xác định tiên lượng 70

5 Xử lý sa m đạo và tử cung 70

C u h i và bài t p th c hành: 72

Bài 13: Ò VÀ TRỊ Ệ SỐT SỮ 75

ội dung: 75

1 Xác định nguyên nh n g y bệnh 75

2 hát hiện biểu hiện bệnh 75

3 Th c hiện chẩn đoán bệnh sốt s a 76

4 Th c hiện ph ng bệnh 76

5 Th c hiện trị bệnh 76

C u h i và bài t p th c hành: 76

Bài 14: Ò VÀ TRỊ Ệ ĐẬU CỪU 79

ội dung: 79

1 Xác định nguyên nh n g y bệnh 79

2 Phát hiện biểu hiện bệnh 79

3 hát hiện bệnh tích 80

4 Th c hiện chẩn đoán 80

5 Th c hiện ph ng bệnh 80

6 Th c hiện trị bệnh 81

C u h i và bài t p th c hành: 81

Bài 15: Ò VÀ TRỊ Ệ LỞ MỒM LO MÓ 83

ội dung: 83

1 Xác định nguyên nh n g y bệnh 83

2 hát hiện biểu hiện bệnh 83

3 hát hiện bệnh tích 84

4 Th c hiện chẩn đoán 85

5 Th c hiện ph ng bệnh 85

6 Th c hiện trị bệnh 86

C u h i và bài t p th c hành: 86

Bài 16: Ò VÀ TRỊ Ệ T UYẾT TRÙ 89

ội dung: 89

1 Xác định nguyên nh n g y bệnh 89

2 hát hiện biểu hiện bệnh 89

3 hát hiện bệnh tích 89

Trang 9

4 Th c hiện chẩn đoán 89

5 Th c hiện ph ng bệnh 90

6 Th c hiện trị bệnh 90

C u h i và bài t p th c hành: 90

Bài 17: Ò VÀ TRỊ Ệ VIÊM ỔI 92

ội dung: 92

1 Xác định nguyên nh n g y bệnh 92

2 hát hiện biểu hiện bệnh 92

3 Th c hiện chẩn đoán 92

4 Th c hiện ph ng bệnh 92

5 Th c hiện trị bệnh 93

C u h i và bài t p th c hành: 93

Bài 18: Ò VÀ TRỊ Ệ VIÊM MẮT TRUYỀ IỄM 95

ội dung: 95

1 Xác định nguyên nh n g y bệnh 95

2 hát hiện biểu hiện bệnh 95

3 Th c hiện chẩn đoán 96

4 Th c hiện ph ng bệnh 96

5 Th c hiện trị bệnh 96

C u h i và bài t p th c hành: 96

Bài 19: Ò VÀ TRỊ Ệ VIÊM LOÉT MIỆ TRUYỀ IỄM 98

ội dung: 98

1 Xác định nguyên nh n g y bệnh 98

2 hát hiện biểu hiện bệnh 98

3 Th c hiện chẩn đoán 98

4 Th c hiện ph ng bệnh 98

5 Th c hiện trị bệnh 99

C u h i và bài t p th c hành: 99

Bài 20: Ò VÀ TRỊ Ệ TIÊU C ẢY DO VI UẨ 101

ội dung: 101

1 Xác định nguyên nh n g y bệnh 101

2 hát hiện biểu hiện bệnh 101

3 Th c hiện ph ng bệnh 101

4 Th c hiện trị bệnh 101

C u h i và bài t p th c hành: 102

ƯỚ DẪ IẢ DẠY MÔ ĐU 104

I Vị trí tính chất c a mô đun: 104

II Mục tiêu mô đun: 104

III ội dung chính c a mô đun: 104

IV ướng dẫn th c hiện bài t p th c hành 106

V Yêu c u về đánh giá kết uả học t p 138

VI Tài liệu tham khảo 141

Trang 10

MÔ ĐUN PHÒNG VÀ TRỊ BỆNH U

Mã m đ n: MĐ05 Giới thiệ m đ n:

Mô đun ph ng và trị bệnh là mô đun c s trong chư ng trình đào tạo s cấp nghề Ch n nuôi c u ọc ong mô đun này ngư i học có khả n ng th c hiện được các công việc như: Xác định được nguyên nh n g y bệnh; hát hiện được các biểu hiện g y bệnh; đưa ra được cách ph ng bệnh và điều trị bệnh

ội dung mô đun h ng và trị bệnh c u gồm có 0 bài:

Bài 1: Th c hiện ử lý vết thư ng

ài : h ng và trị bệnh chướng h i dạ c Bài 3: h ng và trị bệnh sán lá gan

Bài 4: Phòng và trị bệnh ký sinh trùng đư ng máu

ài 19: h ng và trị bệnh viêm loét miệng truyền nhiễm

ài 0: h ng và trị bệnh tiêu chảy do vi khuẩn

Th i gian để giảng dạy mô đun được ác định 9 gi trong đó lý thuyết 21

gi th c hành 61 gi kiểm tra định k 6 gi và thi kết th c học ph n 4 gi Các bài học trong mô đun này được sử dụng phư ng pháp dạy học tích hợp

gi a lý thuyết và bài t p th c hành trong đó ph n bài t p th c hành được bố trí gấp hai l n th i lượng c a bài lý thuyết h n th c hành gồm c u h i và bài t p

th c hành được y d ng d a trên c s nội dung c bản c a các bài học lý

Trang 11

thuyết Vì v y để học tốt mô đun ngư i học c n ch ý th c hiện các nội dung sau:

Tham gia học t p đ y đ các bài lý thuyết th c hành có trong mô đun ch

ý nh ng bài t p th c hành là c s uan trọng hình thành k n ng nghề cho ngư i học

hải có ý th c kỷ lu t trong học t p nghiêm t c say mê nghề nghiệp và đảm bảo an toàn cho ngư i v t nuôi vệ sinh an toàn th c phẩm bảo vệ s c kh cho cộng đồng

hư ng pháp đánh giá kết uả học t p mô đun được th c hiện th o Quy chế thi kiểm tra và công nh n tốt nghiệp trong dạy nghề hệ chính uy ban hành kèm th o Quyết định số 14/ 007/QĐ- LĐT X ngày 4 tháng 5 n m 007

c a ộ trư ng ộ Lao động – Thư ng binh và X hội

Trang 12

Bài 1: THỰ HIỆN XỬ LÝ VẾT THƯƠNG

Mục tiê :

- Trình bày được nguyên nhân tạo nên vết thương;

- Phát hiện được bệnh do các nguyên nhân tạo nên vết thương;

- Thực hiện được cách xử lý vết thương

A Nội d ng:

1 Xác định ng yên nhân gây vết thương

- Do tác động c giới: đ y là nguyên nh n ch yếu tạo nên vết thư ng + Do các v t nhọn nh và dài như: kim loại tr g và các v t liệu khác

g y nên Vết thư ng có thể nông hoặc s u hoặc không có đáy đôi khi g y chảy máu trong nguy hiểm đến tính mạng động v t và có thể chết Đặc điểm c a loại vết thư ng này là đư ng kính c a vết thư ng c ng bằng đư ng kính c a v t g y nên vết thư ng đó ếu vết thư ng ử lý tốt không bị nhiễm trùng sẽ chóng lành ếu ử lý không tốt nhất là các vết thư ng s u sẽ dễ bị nhiễm các loại vi khuẩn thuộc nhóm kỵ khí như: uốn ván hoại tử…

+ Do các v t liệu m ng và s c như: Dao kéo thanh kim loại s c m ng mảnh th y tinh mảnh sành … tác động vào ph n mềm c a c thể động v t tạo nên vết thư ng Đặc điểm loại vết thư ng này là độ h c a vết thư ng lớn máu chảy nhiều (miệng c a vết thư ng rộng và đáy c a vết thư ng c ng rộng)

+ Do các v t tù c ng nặng chèn ép va đ p mạnh hoặc đè lên c thể g y tổn thư ng tổ ch c làm cho tổ ch c bị d p nát: đ t c đ t g n da b miệng c a vết thư ng không bằng ph ng và thư ng có cục máu đông đọng lại trong vết thư ng hoặc có ngoại v t tồn tại trong vết thư ng dễ g y nhiễm trùng Ví dụ động v t bị té ng để các viên đá chọc vào tổ ch c mềm làm d p nát tổ ch c và

có thể bị nhiễm trùng nhất là nhiễm trùng uốn ván Đặc điểm c a loại vết thư ng này là tổ ch c vết thư ng bị d p nát và thư ng có ngoại v t máu đọng trong vết thư ng vì v y dễ g y nhiễm trùng khó điều trị

+ Do r ng móng vuốt s ng động v t gai nhọn các loại côn trùng… tác động lên c thể động v t làm cho da bị tổn thư ng Đặc điểm c a loại vết thư ng này là có nhiều dấu r ng trên da hoặc có nhiều vết thư ng trên một vùng

da

+ Do bom đạn khi nổ các mảnh s t tác động lên c thể động v t g y sát thư ng lớn Đặc điểm c a loại vết thư ng này thư ng là rất nặng b i vì m c độ sát thư ng rất mạnh và kèm th o c thể động v t bị b ng hoặc bị nhiễm trùng hoặc bị nhiễm hóa chất…trư ng hợp này thư ng khó ch a

- Do tác động v t lý: do c u bị điện gi t d ng điện tác động lên da c a con v t làm cho tổ ch c này bị cháy và loét hoặc bị b ng do nhiệt Đặc điểm

Trang 13

c a loại vết thư ng này là tổ ch c bị cháy tế bào bị vỡ s c đề kháng yếu khó hồi phục vết thư ng

- Do tác động hóa học: Do a ít kiềm muối các hóa chất tác động tr c tiếp lên c thể làm tổm thư ng lên da hoặc niêm mạc Đặc điểm c a vết thư ng loại này là thư ng bị loét nặng kết hợp với nhiễm hóa chất tạo nên vết thư ng đó khó lành

- Do tác động một số sinh v t vi sinh v t: do r n c n các loại côn trùng

có độc tố ch ng c n hoặc chích làm tổn thư ng đến tổ ch c mô bào c a c u Do vết thư ng bị nhiễm kế phát vi khuẩn làm cho tổ ch c bị nhiễm trùng sinh m Đặc điểm c a loại vết thư ng này thư ng kèm th o nhiễm độc tố và g y thối tổ

ch c hoặc nhiễm độc toàn th m có thể chết

2 Phát hiện biể hiện vết thương

* Vết thương mới (Không bị nhiễm trùng)

- Đau đớn và rối loạn cơ năng:

Cảm giác đau đớn c a động v t thư ng uất hiện ngay khi bị thư ng sau

đó giảm nhẹ d n M c độ biểu hiện đau đớn c a động v t phụ thuộc vào vết thư ng nằm vị trí nào trên c thể vị trí đó có thuộc vùng ph n bố d y th n kinh nhiều hay ít Tuy nhiên m c độ đau đớn c n phụ thuộc một ph n vào nguyên nh n g y nên vết thư ng (vết thư ng do hóa chất hay do yếu tố v t lý…)

và m c độ tác động (vết thư ng ngoài da hay vào t n ư ng t y…) S đau đớn

đó ảnh hư ng tới ch c n ng v n động rối loạn uá trình trao đổi chất bài tiết nước tiểu rối loạn hô hấp tu n hoàn máu…

- Chảy máu:

Vết thư ng được hình thành bao gi c ng có hiện tượng chảy máu và nó uất hiện ngay sau khi bị thư ng M c độ chảy máu nhiều hay ít phụ thuộc vào

vị trí n i phát sinh vết thư ng có ph n bổ nhiều mạch uản hay ít mạch uản

Lưu ý: Các vết thư ng có hiện tượng chảy máu trong rất nguy hiểm đến

tính mạng c thể động v t (ví dụ: dao đ m làm đ t động mạch th n hoặc động mạch gan…)

- Hình thái cấu tạo vết thương:

hụ thuộc vào phư ng th c cư ng độ nguyên nh n tác động lên c thể động v t mà tạo nên vết thư ng có các loại hình thái khác nhau:

hi dao chém sẽ tạo hình thái vết thư ng là miệng viết thư ng rộng và đáy vết thư ng c ng rộng

V t nhọn đ m vào c thể sẽ tạo hình thái vết thư ng là miệng vết thư ng thư ng nh nhưng đáy rất s u

Vết thư ng do động v t bị té hoặc va đ p thì hình thái c a nó thư ng bị

d p nát rách da…

Một vết thư ng bao gi c ng có các ph n sau:

Trang 14

Hình 1.1: Minh họa vết thương

- Miệng vết thư ng: là ph n da niêm mạc bị rách đ t

- Thành vết thư ng ( vết thư ng): là ph n mép c a các c bị rách đ t

- Xoang vết thư ng: là độ rộng khoảng trống c a thành vết thư ng tại tổ

ch c bị tổn thư ng tạo nên

- Đáy vết thư ng: là ph n s u nhất c a vết thư ng Tr vết thư ng uyên

th ng thì không có đáy

* Vết thư ng bị nhiễm trùng:

Loại vết thư ng này ngoài các biểu hiện giống với vết thư ng không nhiễm trùng thì nó c n thêm biểu hiện viêm tổ ch c vết thư ng như: sưng nóng đ đau loét, có thể sinh m hoại tử

3 Xác định tiên lượng vết thương

- Vết thư ng g y tổn thư ng nhẹ không bị nhiễm trùng không tác đông đến các bộ ph n uan trọng trong c thể mất máu ít các loại này thư ng nhanh

kh i mau phục hồi và liền vết thư ng tiên lượng tốt

- Vết thư ng g y tổn thư ng nặng như: mất nhiều máu vết thư ng rộng

s c đề kháng vết thư ng yếu vết thư ng nằm vị trí bộ ph n uan trọng c a c thể (m t m i miệng bàn ch n…) thì khả n ng hồi phục vết thướng ch m và

th m chí là không phục hồi được tiên lượng ấu

4 Thực hiện xử lý vết thương

a Xử lý vết thương

* Nguyên tắc xử lý vết thương:

- C m máu tại vết thư ng phải kịp th i

- iểm tra oang vết thư ng đáy vết thư ng để loại b hết nh ng v t lạ

nh ng tổ ch c không c n khả n ng tái sinh nh ng cục máu đông trong vết thư ng đưa ra ngoài

- Làm cho vết thư ng càng đ n giản ch ng nào càng tốt ch ng ấy

- Tạo điều kiện cho dịch thẩm uất thoát hết ra ngoài

- Tạo điều kiện bất lợi cho s phát triển c a vi trùng trong vết thư ng

- Tạo điều kiện thu n lợi cho tế bào phát triển: cung cấp đ y đ chất dinh dưỡng cho c thể để động v t n i yên tĩnh hạn chế được s kích thích tới vết thư ng làm cho tổ ch c l u hồi phục

Da

Thành vết thư ng Đáy vết thư ng Xoang vết thư ng

Miệng vết thư ng

Trang 15

* Phương pháp cấp cứu vết thương mới:

Cấp c u vết thư ng mới thư ng áp dụng trong các trư ng hợp khẩn cấp

do không đ trang thiết bị thuốc m n để tiến hành điều trị chính th c ngay mà chỉ làm nhiệm vụ s c u sau đó mới đưa gia s c đến n i có điều kiện đ y đ

h n để điều trị Cấp c u vết thư ng mới thư ng gồm các bước sau:

- Làm sạch vết thư ng:

C n làm sạch ung uanh vết thư ng và làm sạch bên trong vết thư ng + Làm sạch ung uanh vết thư ng: dùng kéo c t hết lông hoặc dùng dao cạo hết lông ung uanh vết thư ng Rửa sạch da ung uanh vết thư ng bằng một trong các dung dịch thuốc sát trùng như dung dịch 2O2, thuốc tím 0 1% nước muối n 5% Rivanol 0 3% dung dịch 3 0 5% …để rửa sạch da hi c t

và cạo sạch lông ch ý không được để lông r i vào trong vết thư ng hi rửa da nên dùng panh kẹp bông có tẩm dung dịch thuốc sát trùng để cọ rửa hông nên dùng nước chưa vô trùng để rửa để tránh nước bẩn t bên ngoài m nh p vào vết thư ng g y nhiễm trùng Diện tích da c n phải ử lý ung uanh vết thư ng

c n có độ rộng nhất định thư ng cách b vết thư ng khoảng 5-10cm

+ Làm sạch bên trong vết thư ng: sau khi làm sạch ung uanh vết thư ng phải tiến hành làm sạch bên trong vết thư ng ngay Dùng panh để g p các v t lạ nh ng tổ ch c bị d p nát trong vết thư ng đưa ra ngoài h ng v t lạ

uá nh thì ta dùng vải gạc vô trùng thấm nhẹ lên vết thư ng để lấy ch ng ra Sau đó rửa sạch vết thư ng bằng dung dịch thuốc sát trùng

Sau khi vệ sinh sát trùng bên trong vết thư ng để tránh nhiễm trùng có thể cho kháng sinh bột vào trong vết thư ng như nicillin ni - Strep, Kana-Ampi…

b Điều trị vết thương mới

Trên uan điểm vi sinh v t học mà nói thì trong th c tế không có một vết thư ng ngẫu nhiên nào c a gia s c là vết thư ng vô trùng ất k con v t bị thư ng vị trí nào trên c thể do nguyên nh n nào g y nên đều là vết thư ng nhiễm bẩn Do đó nhiệm vụ c a k thu t viên là phải bằng mọi cách để loại tr

vi sinh v t g y bệnh ra kh i vết thư ng Loại b tất cả nh ng tổ ch c d p nát tổ

ch c bị chết trong vết thư ng tạo điều kiện cho tế bào tổ ch c phát triển để hàn g n vết thư ng

Để đạt được mục đích trên k thu t viên phải c n c vào trạng thái c a vết thư ng tính chất c a tổ ch c bị thư ng m c độ nhiễm bẩn c a nó th i gian

bị thư ng để chọn phư ng pháp điều trị cho hợp lý nhất Thông thư ng ngư i ta kết hợp hai phư ng pháp điều trị để t ng hiệu uả đó là phư ng pháp c giới và điều trị bằng hóa học

Trang 16

* Điều trị vết thương mới bằng phương pháp cơ giới:

Dùng các dụng cụ ngoại khoa th y như dao kéo panh …để c t nh ng tổ

ch c bị d p nát tổ ch c bị hoại tử làm cho vết thư ng có hình thái đ n giản

h n tạo điều kiện cho dịch thoát ra ngoài không tích tụ trong vết thư ng g y kích thích tổ ch c tế bào l u lành

Trong uá trình điều trị vết thư ng bằng phư ng pháp này ngư i ta thư ng áp dụng biện pháp: m rộng vết thư ng c t b một ph n vết thư ng c t

b toàn ph n vết thư ng

- M rộng vết thư ng:

Là phư ng pháp ử lý ngoại khoa đ n giản nhất dễ làm nhất Thư ng áp dụng đối với nh ng vết thư ng s u miệng vết thư ng hẹp và vết thư ng có nhiều tổ ch c d p nát nhiều vách ng n nhiều t i có v t lạ nằm s u trong vết thư ng vết thư ng dễ phát sinh nhiễm trùng kỵ khí M rộng vết thư ng phải được tiến hành khi đ được g y tê cục bộ bằng dung dịch thuốc tê như ovocain Lidocain… hi m rộng vết thư ng c n phải c t b các vách ng n các t i trong vết thư ng phải ch ý c m máu cẩn th n Sau khi m rộng ong tiến hành rửa vết thư ng bằng các dung dịch thuốc sát trùng như muối n 5% thuốc tím 0 1%… Cuối cùng là dùng kháng sinh bột đặt vào trong vết thư ng

ếu vết thư ng uá s u thì phải đặt ống lưu dẫn

- C t b một ph n vết thư ng:

C t b một ph n vết thư ng là cách loại b nh ng nh n tố làm cản tr uá trình lành vết thư ng Trước khi c t tiến hành g y tê cục bộ bằng thuốc tê ovocain Lidocain… ung uanh vết thư ng Sau đó dùng dao kéo để c t lọc

tổ ch c chết tốt nhất nên c t th o t ng lớp để tránh c t uá s u vào tổ ch c lành C t lọc tổ ch c sao cho vết thư ng có hình c n đối đảm bảo thoát hết dịch

ra ngoài

Vết thư ng sau khi c t b tổ ch c c n phải c m máu triệt để và cho kháng sinh bột vào để chống viêm nhiễm trùng ếu miệng vết thư ng lớn thì phải tiến hành kh u miệng vết thư ng lại

- C t b toàn bộ vết thư ng:

hư ng pháp này thư ng dùng để ử lý các vết thư ng bị nhiễm chất động hóa học nhiễm phóng ạ vết thư ng nghi có khả n ng bị nhiễm vi khuẩn bệnh uốn ván hoặc các vi khuẩn kỵ khí nguy hiểm khác Đối với các vết thư ng lớn việc c t b hoàn toàn ch ng phải được tiến hành trong điều kiện g y mê toàn thân

Quá trình tiến hành c t b hoàn toàn vết thư ng được tiến hành như sau: cách b c a thành vết thư ng ch ng khoảng 1cm ta rạch một đư ng v ng uanh

nó sau đó d n d n c t b tổ ch c hoại tử c t tu n t t b c a thành vết thư ng bên này sang b c a thành bên kia rồi tiếp tục c t lọc ph n đáy c a vết thư ng

Vết thư ng sau khi c t b các tổ ch c bị d p nát c n phải c m máu triệt

để và r c kháng sinh bột như nicillin Sulfamid … vào trong vết thư ng để chống viêm nhiễm trùng

Trang 17

* Điều trị vết thương mới bằng hóa học:

Th c chất c a phư ng pháp điều trị này là ta dùng các loại thuốc có khả

n ng diệt trùng và c chế s phát triển c a vi khuẩn trong vết thư ng hưng không nên uên rằng bất k một hóa chất nào hễ có tác dụng diệt vi khuẩn g y bệnh đồng th i nó c ng tác hại đối với tế bào tổ ch c c a c thể động v t hất

là nó c ng ảnh hư ng ấu đến s tái sinh c a tổ ch c tính thẩm thấu c a thành mạch máu và ch c n ng sinh lý c a tế bào ch ng sẽ g y nên nh ng biến đổi bệnh lý nghiêm trọng cho tổ ch c c a c thể động v t Do đó khi dùng các loại hóa chất để điều trị vết thư ng không thể chỉ ch ý đến khả n ng diệt trùng c a

nó mà phải đặc biệt uan t m đến s ảnh hư ng ấu c a nó và s tái sinh c a tế bào tổ ch c như thế nào

Trên th c tế có nhiều loại vi khuẩn khi ký sinh trong c thể động v t chúng thư ng uyên đấu tranh chống lại các nh n tố g y hại đối với bản th n nó

Ch ng t sản sinh một loại màng ch ch bản th n nh ng màng này có khả

n ng chống đỡ các nh n tố g y hại đối với ch ng mạnh gấp rất nhiều l n so với màng tế bào tổ ch c c thể động v t

T khi các nhà khoa học đ tìm ra được các loại Sulfamid thì họ đ đặt nhiều hi vọng vào ch ng iện nay ngư i ta đ tìm ra được trên 3000 loại Sulfamid nhưng ngoài s tác dụng kìm h m s sinh trư ng và phát triển c a vi khuẩn ra ch ng c n làm cho tế bào tổ ch c bị hoại tử ng n cản s t ng sinh c a

tế bào Cho nên trong điều trị vết thư ng mới không nên vội nghĩ đến việc sử dụng các loại thuốc ngay mà phải tìm cách làm sạch sẽ vết thư ng tạo điều kiện thu n lợi cho tế bào tái sinh thuốc chỉ để h trợ thêm trong việc đề ph ng nhiễm trùng đối với vết thư ng mà thôi

hi dùng các loại thuốc sát trùng để rửa vết thư ng mới ngư i ta dùng

nh ng chất ít kích thích đối với tế bào tổ ch c như dung dịch muối n aCl t 0,9-5% dung dịch thuốc tím ( MnO4) 0 1%… Đối với nh ng vết thư ng s u bên trong có nhiều v t lạ tổ ch c d p nát ngư i ta thư ng dùng dung dịch ô y già (H2O2) 3% để rửa nó v a có tác dụng c m máu sát trùng kéo các v t lạ và mảnh vụn tổ ch c t trong oang vết thư ng ra ngoài v a đề ph ng nhiễm trùng kỵ khí

hi ử lý vết thư ng bằng các dung dịch thuốc sát trùng tốt nhất là dùng bông tẩm các dung dịch sát trùng để rửa vết thư ng không nên dùng một khối nước dội tr c tiếp vào trong vết thư ng như v y nó sẽ làm cho các tế bào

tổ ch c trong vết thư ng bị trư ng lên vi khuẩn sẽ chui s u vào bên trong để

g y hại

Vết thư ng sau khi đ được rửa k bằng thuốc sát trùng ta dùng bông thấm khô tùy th o vết thư ng nông s u to nh mà ta có thể dùng các loại thuốc c chế s phát triển c a vi khuẩn kích thích tái sinh nhanh ếu vết thư ng nông ta có thể sử dụng các loại thuốc bột hoặc thuốc mỡ như Sulfamid

T tracyclin Trư ng hợp vết thư ng s u oang vết thư ng rộng thì ta có thể dùng vải gạc vô trùng tẩm d u th c v t trên kháng sinh, Sulfamide, Tetracyclin, đặt dẫn lưu tạo điều kiện cho thuốc tác dụng đều trên bề mặt vết thư ng

Trang 18

c Điều trị vết thương nhiễm trùng

* Nguyên tắc điều trị vết thương nhiễm trùng:

- ạn chế tối đa không để nhiễm trùng phát triển thêm

- g n cản không cho vi trùng m nh p vào hệ thống mạch máu và mạch lâm ba

- hông để m tích tụ trong oang vết thư ng làm cho vết thư ng sạch sẽ tạo điều kiện cho tổ ch c tái sinh nhanh

- Đề ph ng hiện tượng nhiễm trùng toàn th n bằng cách dùng kháng sinh điều trị toàn th n

* Điều trị vết thương nhiễm trùng bằng phương pháp cơ giới:

Trong vết thư ng nhiễm trùng có nhiều tổ ch c hoại tử trong oang vết thư ng có vách ng n bọc ch a m hoặc tổ ch c thịt non bệnh lý cản tr phát triển c a tổ ch c bình thư ng Muốn cho vết thư ng chóng lành trước tiên là phải ử lý ngoại khoa th t k đối với vết thư ng

h ng vết thư ng có diện tích hẹp nông tổ ch c hoại tử ta có thể dùng các loại nạo tổ ch c thịt non bệnh lý thì ta dùng dao kéo để c t b ch ng Trong khi c t b các tổ ch c hoại tử thì k thu t viên th y c n ch ý làm cho vết thư ng càng đ n giản càng tốt ếu gặp vết thư ng uá s u muốn cho dịch thẩm uất trong oang vết thư ng thoát ra ngoài dễ dàng k thu t viên có thể

m một miệng phụ ph n thấp nhất c a vết thư ng Trong t ng trư ng hợp c n thiết k thu t viên th y có thể tiến hành c t b một ph n hoặc c t b toàn bộ vết thư ng tạo thành một vết thư ng mới vô trùng để r t ng n th i gian điều trị

hi c t b một ph n hoặc toàn bộ vết thư ng c n phải tu n th các nguyên t c

vô trùng c m máu trong phẫu thu t

* Điều trị vết thương nhiễm trùng bằng phương pháp hóa học:

Tùy th o tính chất c a t ng loại vết thư ng mà ngư i ta dùng các dung dịch sát trùng và các loại thuốc khác nhau để ử lý vết thư ng

Đối với nh ng vết thư ng nhiễm trùng có độ toan cao (p = 5 5-6,3) thì

uá trình hoại tử c a tổ ch c càng mạnh Do đó trong điều trị c n phải làm trung

h a độ toan để làm giảm phản ng viêm t ng cư ng uá trình th c bào th c đẩy uá trình làm sạch vết thư ng gư i ta thư ng dùng các loại dung dịch có kiềm tính cao để ử lý vết thư ng nhiễm trùng toan tính như dung dịch atri hydrocacbonat 4-5% (pH = 8,1-8 8) dung dịch mon hydrocacbonat 1-2% (p =7 7) dung dịch Chloramin % (p =7 8)…

Đối với nh ng vết thư ng nhiễm trùng có độ kiềm hóa thư ng do nhiễm các loại vi khuẩn ưa kiềm g y nên như các loại vi khuẩn yếm khí: Clostridium

p rfing ns Chostridium sp… Trong trư ng hợp này ngư i ta thư ng dùng dung dịch 2O2 3% dung dịch thuốc tím 1%… để rửa vết thư ng

Trong trư ng hợp oang vết thư ng rộng lại nhiễm trùng nặng thì ngư i

ta phải chọn phư ng pháp rửa sạch sẽ để trung h a độc tố trong vết thư ng đồng th i chọn kháng sinh dạng mỡ phù hợp tẩm vào vải gạc đặt dẫn lưu vào trong oang vết thư ng

Trang 19

- Do tác động c giới c a các v t liệu lên c thể v t nuôi

như: các thanh kim loại v t nhọn dao kéo mảnh th y

tinh,

- Do các nanh vuốt c a các động v t khác c n lên c thể

c u;

- Do các yếu tố v t lý như: điện cháy b ng,

- Do tác độc các chất hóa học như: a ít muối,

- Do nọc độc c a các loại côn trùng vi khuẩn,

Câu 2 Các biểu hiện c a vết thư ng mới

- Độc v t biểu hiện s đau đớn;

- Vết thư ng có máu chảy ra;

- Các vết thư ng mới thư ng có da bị rách các hình thù

khác nhau

Câu 3 Các biểu hiện c a vết thư ng bị nhiễm trùng

- Vết thư ng bị sưng tấy có th y th ng;

- Vết thư ng biểu hiện nóng s vào để kiểm tra vết

thư ng con v t phản ng mạnh;

- Vết thư ng có tổ ch c hoại tử trong vết thư ng thư ng

có m

Câu 4 Tiên lượng c a vết thư ng

- Vết thư ng mới không bị nhiễm trùng biểu hiện phục

hồi và mau lành vết thư ng là tiên lượng tốt

Trang 20

- Vết thư ng có thư ng t t nặng bị nhiễm trùng cục bộ

và toàn th n có nguy c đến tính mạng là tiên lượng

ấu

Câu 5 Xử lý vết thư ng mới

- C m máu tại vết thư ng phải kịp th i;

- iểm tra và loại b nh ng ngoại v t trong vết thư ng;

- Vệ sinh sát trùng ph ng vết thư ng bị nhiễm trùng;

- Đánh giá tiên lượng vết thư ng;

- Tạo điều kiện cho vết thư ng mau lành;

- Dùng thuốc chống nhiễm trùng

Câu 6 Xử lý vết thư ng đang bị nhiễm trùng

- Dùng kháng sinh để tiêu diệt vi trùng;

- Loại b các tổ ch c hoại tử và m trong vết thư ng;

- Dùng thuốc sát trùng để vệ sinh vết thư ng;

Trang 21

Bài 2: PHÒNG VÀ TRỊ BỆNH HƯỚNG HƠI DẠ Ỏ

1 Xác định ng yên nhân gây bệnh

- Do n th c n dễ lên m n sinh h i với tốc độ nhanh như c non th n ngô non c y họ đ u…

- Do phản ạ ợ h i bị c chế ví dụ như t c th c uản rối loạn th n kinh

th c v t … làm uá trình ợ h i bị c chế khí sinh ra bị tích lại g y nên bệnh

- Do liệt dạ c th c n tích lại trong dạ c gây lên m n sinh h i với một lượng khí quá lớn Thư ng gặp trong trư ng hợp gia s c bị liệt viêm màng bụng gia s c nằm l u sinh ra liệt dạ c

- ế phát các bệnh khác như cảm nóng cảm n ng…

2 Phát hiện biể hiện của bệnh

- hi uan sát thấy h m hông trái phình to ra có khi cao h n cả cột sống

và làm cho hông phải c ng n ng lên ia s c không yên lấy ch n đá vào bụng trái lưng cong chỉ đ ng không nằm ch n trước dạng ra để th

- S : S vào vùng dạ c (hông bên trái c a c u) thấy c ng như uả bóng

- : Gõ vào vùng dạ c có m bùng h i

- Nghe: Dùng ống ngh đặt vào vùng dạ c thấy âm nhu động t ng một

th i gian ng n l c mới phát bệnh sau giảm hoặc mất h n

- Các biểu hiện khác:

+ Thông thư ng không sốt tr khi kế phát bệnh truyền nhiễm hoặc th c

n lên m n thối trong dạ c

+ T n số hô hấp t ng th lè lưỡi há mồm ra để th niêm mạc tím tái + T n số tim t ng huyết vùng đ u tĩnh mạch cổ c ng phồng

+ L c s p chết gia s c ng uống th c n trào ra miệng sặc vào phổi + Mổ khám thấy dạ c đ y h i hổi ung huyết và có nhiều bọt khí khí uản huyết toàn th n

3 Thực hiện phòng bệnh

- Thả c u đi n ngoài đồng khi sư ng mù đ tan hết

- hi cho c u n nên c n đối lượng th c n ch a nhiều nước và th c n có lượng nước ít

4 Thực hiện trị bệnh

* lý:

Cho gia s c nghỉ ng i đ ng địa điểm mà ph n đ u cao h n ph n đuôi

Trang 22

* m c ch th t hơi ở tr ng dạ cỏ:

- Xoa bóp vùng dạ c

- M miệng kéo lưỡi ra nhịp nhàng th o nhịp th để kích thích ợ h i

- Dùng ống thông th c uản để thoát h i

Cho uống thuốc tẩy muối a2SO4 liều 300 – 400g h a nước cho uống

* ch th ch nhu ng dạ cỏ: Tiêm ilocarpin 0 g tiêm dưới da

*Dùng Troca chọc xả hơi:

Trong trư ng hợp uá trình chướng h i uá nhanh đ dọa tính mạng bệnh

s c thì phải dùng Troca chọc vào dạ c để thoát h i

- R t n ng Troca để lại ống thông tạo điều kiện thoát h i ếu c n lưu ống thông lại thì dùng d y buộc vào ống thông rồi uấn uanh bụng bệnh s c

ếu ống thông bị t c thì đ t n ng Troca vào để thông lại

- hi c n b m thuốc tr c tiếp vào dạ c có thể b m ua ống thông khi dạ

c tr lại trạng thái bình thư ng thì r t ống thông ra ngoài

Trang 23

- Các loại th c n c u lên m n sinh h i: c non, ngô

non,

- C u bị mất phản ạ ợ h i;

- Dạ c bị liệt không thể nhu động ợ h i được

Câu 2 iểu hiện bệnh chướng h i dạ c

- m hông trái c a c u phình to ra uá m c bình

- hông cho c u n nhiều cùng một loại th c n ch a

uá nhiều nước;

- hi cho c u n c n c n đối gi a th c n khô và th c

n có nước;

- Vào mùa c non, không nên ch n c u uá sớm l c

sư ng chưa tan hết

Câu 4 Trị bệnh chướng h i dạ c c u

- Dùng mọi cách để thoát khí trong dạ c c a c u ra

bên ngoài như: kéo lưỡi c u th o nhịp th dùng c khô

chà hoặc oa bóp vùng hông trái uống thuốc t ng nhu

động ợ h i,

- Dùng Troca chọc vào hông trái c a c u để ả h i;

- Dùng một số loại thuốc để hạn chế s sinh h i trong

dạ c như: uống rượu t i g ng,

2 Bài tập thực hành:

Bài 1: Xác định nguyên nh n g y bệnh chướng h i dạ c

Bài 2: X y d ng kế hoạch ph ng bệnh chướng h i dạ c

Bài 3: X y d ng phác đồ và tiến hành trị bệnh chướng h i dạ c

Trang 24

Bài 3: PHÒNG VÀ TRỊ BỆNH SÁN LÁ GAN

Mục tiê :

- Trình bày được nguyên nhân, vòng đời, các biểu hiện bệnh, bệnh tích của bệnh sán lá gan;

- Phát hiện được bệnh sán lá gan cừu;

- Thực hiện được cách phòng và điều trị bệnh

A Nội d ng:

1 Xác định ng yên nhân gây bệnh

ệnh g y ra do loài sán lá Fasciola h patica và Fasciola gigantica Loài sán lá gan này có giác bám ph n đ u c a sán chúng sinh sống trong ống

m t và trong gan c a động v t (C u dê tr u b ) kể cả ngư i

Hình 3.1: Sán lá gan Faciola hepatica đã được xử lý làm tiê bản

Hình 3.2: Trứng của sán Fasciola hepatica

vai được tạo b i gi a ph n đ u

với th n kích thước dài

18-51mm rộng 4-13mm

Trang 25

Hình 3.3: Sán lá gan Faciola gigantica đã được xử lý làm tiê bản

Hình 3.4: Sán lá gan Faciola gigantica mới lấy ra t gan c

Hình 3.5 Trứng của sán Faciola gigantica

- Sán lá gan Fasciola gigantica:

Trang 26

2 Hoàn thành vòng đời sán lá gan c

Sán trư ng thành ký sinh ống m t, m t rồi đ tr ng tr ng th o m t uống ruột rồi th o ph n ra ngoài gặp điều kiện thu n lợi (nhiệt độ ẩm độ ánh sáng) n thành mao ấu Mao ấu chui vào c thể ốc nước ngọt phát triển ua các giai đoạn bào ấu lôi ấu và tr thành vĩ ấu Vĩ ấu chui ra kh i c thể ốc nước ngọt rụng đuôi tiết dịch nh n bao bọc tạo thành nang ấu ếu s c v t nuốt phải nang ấu thì nang ấu sẽ phát triển thành sán trư ng thành trong c thể

Hình 3.6: Sơ đồ mô tả vòng đời sinh trưởng của sán lá gan

3 Phát hiện biể hiện của bệnh

- Thể cấp tính: Thư ng ảy ra gia s c non trong th i gian sán non di hành Con v t suy nhược kém n ỉa chảy sình bụng miệng hôi sốt hoặc không sốt gan sưng đau thiếu máu vàng da và niêm mạc đôi khi có triệu ch ng th n kinh (loạng choạng, run rẩy lảo đảm đi iêu vẹo) kiệt s c con v t có thể chết nếu bệnh nặng

- Thể m n tính: hổ biến gia s c trư ng thành trong th i gian sán trư ng thành số lượng ít Con v t n ít suy nhược niêm mạc vang nhợt nhạt lông ù và dễ rụng th y th ng vùng thấp c a c thể nhai lại kém ỉa chảy n

kẽ với táo bón g y d n gan to và đau v t có thể chết do kiệt s c

Trang 27

4 Phát hiện bệnh tích

Hình 3.7: Sán lá gan làm tổn thương ống mật và gan c

Hình 3.8: Sán lá gan làm tổn thương hoại tử gan

- S c v t nhiễm nhiều

sán thư ng thấy viêm gan cấp

tính gan sưng to màu n u

sẫm ung huyết trên mặt gan

có thể thấy các vệt đ thẫm

hoặc tr ng dài 2-4mm, bên

trong ch a nhiều sán non nh

Sau 2-3 tháng uất hiện viêm

Trang 28

Hình 3.9: Sán lá gan làm tắc ống mật, gan ch yển màu vàng

5 Thực hiện chẩn đoán bệnh sán lá gan c

- D a vào biểu hiện l m sàng như kiệt s c suy yếu, lông xù xì và dễ rụng

- D a vào vùng nuôi như vùng ẩm thấp có ao hồ đặc biệt là có ốc nước ngọt thì gia s c dễ bị m c bệnh sán lá gan

- Mổ gia s c chết tìm sán và ấu trùng

6 Thực hiện phòng bệnh

- Định k tẩy sán cho gia s c 1 n m l n vào trước và sau mùa mưa

- Ủ ph n th o phư ng pháp sinh học để diệt tr tr ng sán

- Diệt ký ch trung gian bằng cách tháo cạn nước nuôi th y c m để b t ốc, dùng vôi bột sun phát đồng

- Vệ sinh th c n nước uống để c u không nuốt phải nang ấu

- hông nh p c u t n i có bệnh khi chưa kiểm tra và điều trị triệt để

Trang 29

- Sán lá Fasciola hepatica;

- Sán lá Fasciola gigantica;

- Sán lá ký sinh trong gan m t c a c u

Câu 2 Hoàn thành s đồ v ng đ i sán lá gan c u

- Sán trư ng thành ký sinh trong gan ống m t c a c u rồi

đ tr ng ra môi trư ng bên ngoài n thành mao ấu Mao

ấu chu vào ốc nước ngọt thát triển thành bào ấu, lôi ấu và

tr thành vĩ ấu Vĩ ấu chu ra kh i ốc nước ngọt và biết

thành nang ấu ang ấu chui vào c thể c u thông ua

th c n và nước uống và g y bệnh gan ống m t

- Sán trư ng thành ký sinh trong gan ống m t c a c u rồi

đ tr ng ra môi trư ng bên ngoài n thành mao ấu Mao

ấu chu vào ốc nước ngọt thát triển thành bào ấu lôi ấu và

tr thành vĩ ấu Vĩ ấu chu ra kh i ốc nước ngọt và biết

thành nang ấu ang ấu chui vào c thể ngư i thông ua

th c n và nước uống và g y bệnh gan và ống m t

Câu 3 iểu hiện bệnh sán lá gan c u

- C thể suy nhược loạng choạng run rẩy đi iêu vẹo;

- C thể g y c m lông ù n kém yếu ớt kiệt s c;

Trang 30

- Ống m t có nhiều dịch ống m t dày lên

- Dùng mọi biện pháp để tiêu diệt tr ng sán trong ph n

như: gom ph n cưu tiến hành ,

- Diệt ốc nước ngọt: thả th y c m hoặc tiến hành b t gom

ốc,

- hông ch n thả c u b rộng, ao hồ;

- Xử lý vệ sinh nguồn th c n nước uống trước khi cho

c u n uống;

- Định k dùng thuốc để tẩy sán cho c u nuôi

Câu 7 Điều trị bệnh khi c u bị nhiễm sán lá gan

- Nitroxynil-inj Tiêm b p một liều duy nhất

1,5ml/25kgP

- Faciolid 5% tiêm dưới da 4 ml/100kg

2 Bài tập thực hành:

Bài 1: Xác định nguyên nh n g y bệnh sán lá gan c u

Bài 2: X y d ng kế hoạch ph ng bệnh sán lá gan c u

Bài 3: X y d ng phác đồ và tiến hành trị bệnh sán lá gan c u

Trang 31

Bài 4: PHÒNG VÀ TRỊ BỆNH KÝ SINH TRÙNG ĐƯỜNG MÁU

Mục tiê :

- Trình bày được nguyên nhân, vòng đời, những biểu hiện bệnh về bệnh ký sinh trùng đường máu;

- Phát hiện được bệnh ký sinh trùng đường máu cừu;

- Thực hiện được cách phòng và điều trị bệnh

A Nội d ng:

1 Xác định ng yên nhân gây bệnh

- Do tiên mao trùng: Trypan soma bruc i T congol ns T viva : c u nhiễm bệnh ua đư ng máu các loại ruồi h t máu t v t nuôi m c bệnh rồi h t máu con kh và truyền bệnh cho ch ng

Hình 4.1: Tiê bản tiên mao trùng nằm trong má

- Do biên trùng: loài biên trùng g y bệnh cho c u và dê là naplasma ovis iên trùng là một động v t đ n bào rất nh ký sinh trong hồng c u g n rìa hồng c u iên trùng truyền l y t con này sang con khác là do v và loài côn trùng thuộc họ m ng họ phụ ruồi h t máu truyền l y một cách c giới

- Do lê dạng trùng:

Do loài động v t đ n bào iroplasma ovis, Babesia motasi, B ovis, có hình

lê ký sinh trong tế bào hồng c u c a c u dê trâu, bò, gây ra

Tiên mao trùng ký sinh

trong máu chiếm đoạt chất dinh

máu độc tố c n g y viêm ruột

tiêu chảy ệnh được lan truyền

ua ruồi nhặng h t máu

Trang 32

Hình 4.2: Tiê bản Lê dạng trùng nằm trong tế bào hồng cầ

Lê dạng trùng truyền l y t con này sang con khác do v h t máu truyền

l y ệnh thư ng phát ra vào mùa thu nóng ẩm khi v phát triển ia s c trư ng thành m c bệnh nặng h n th dưới 1 tuổi (do hồng c u bị phá vỡ)

- Do tê lê trùng: Theileria hirci và T Ovis ký sinh trong máu và g y bệnh cho c u và dê ệnh này l y lan được t v t ch bệnh này sang v t ch khác là

nh loài v

2 Hoàn thành vòng đời ký sinh trùng đường má

- iên trùng c ng có hai giai đoạn sinh sản: vô tính và h u tính

+ iai đoạn phát triển vô tính th c hiện trong c thể v t ch (c u hoặc dê) S sinh sản c a ch ng trong hồng c u th o phư ng th c ph n chia tr c tiếp + iai đoạn phát triển h u tính v t ch trung gian bao gồm một số loại v

và côn trùng thuộc họ m ng

- Lê dạng trùng có hai giai đoạn sinh sản: vô tính và h u tính

+ Lê dạng trùng sinh sản vô tính bằng cách chia đôi trong các hồng c u trông giống như uả lê hai m m Trước hết nh n chia thành đôi rồi một r nh

gi a s u chia thành nguyên sinh chất hai nửa hai nửa này r i nhau d n hai đ u nối nhau thành nh d n như sợi chỉ rồi r i nhau ra hi đ hoàn thành việc tách đôi thì trong hồng c u bị ký sinh thấy hai thể hình uả lê

+ Lê dạng trùng sinh sản h u tính th c hiện trong c thể v hi v đốt h t máu c u bệnh thì h t luôn cả nh ng hồng c u bị ký sinh Vào đến dạ dày v hồng c u bị tiêu hóa giải phóng ra ký sinh trùng hi đó s kết hợp gi a hai phối tử đ c và cái (hai ký sinh trùng) cùng kích thước sẽ tạo ra nh ng tr ng tr n

Tr ng chuyển động th o cách ch n giả và c m s u vào vách dạ dày v Ở đó

ch ng lớn d n lên và chịu hàng loạt ph n chia về nh n và nguyên sinh chất

ình thái ch yếu là hình lê

hình c u hình b u dục khi thì chỉ

một ký sinh trùng trong một hồng

c u khi thì thành đôi thành bốn

ích thước rất nh : dài 2,5 - 4µm,

rộng 1 - 3µm Trên tiêu bản máu

nhuộm gi msa thấy: hồng c u b t

màu hồng nguyên sinh chất c a ký

sinh trùng màu hồng thẫm h n các

hạt nhiễm s c b t màu anh l

Trang 33

Cuối cùng thành hàng tr m bào tử thể hình đ u đinh ghim hi đó vách dạ dày

ve, do ký sinh trùng đ lớn làm cho uá c ng vỡ ra các bào tử thể được giải phóng tiến lên m m v M i l n v đốt lại truyền bào tử thể ấy cho c u Các bào

tử tiến vào hồng c u trong hồng c u ch ng sinh ra c ng bằng ấy iroplasma

3 Phát hiện biể hiện của bệnh

- iểu hiện bệnh ký sinh trùng đư ng máu khi v t nuôi bị m c:

Th i k nung bệnh t 8 - 15 ngày kể t ngày v h t máu truyền bệnh lê dạng trùng sau đó con v t b t đ u phát bệnh

S c v t bị bệnh thư ng sốt cao 41 - 420C sốt liên miên giảm n giảm nhai lại khát nước lượng s a giảm hoặc có khi mất s a chảy nước bọt nhiều niêm mạc l c đ u ung huyết tụ máu màu đ Sau 2 – 3 ngày đái ra huyết s c tố

có màu vàng đến vàng sẫm cuối cùng thành màu đ đặc hoặc n u đ n như màu

cà phê

Sau vài ngày thấy vàng các niêm mạc: m t miệng m đạo L c đ u vàng nhạt về sau vàng da cam hoảng sau một tu n con v t có biểu hiện thiếu máu Các niêm mạc t màu vàng chuyển thành tái nhợt Thiếu máu nặng làm con v t

th khó tim đ p mạnh và nhanh h n hoặc đ p yếu và ch m Con v t có thể bị chết trong tình trạng sốt cao hặc th n nhiệt hạ thấp

Xác chết g y có nhiều v , niêm mạc và b p thịt tái nhợt b p thịt ướt

nh n oang ng c bụng bao tim ch a nhiều dịch màu hồng nhạt hoặc vàng nhạt gan và lách sưng to có khi nh n nát dạ tổ ong dạ lá sách viêm lấm tấm uất huyết

- Định k m i n m nên tiêm thuốc ph ng trị bệnh cho v t nuôi vào tháng 4

Trang 34

Đề ph ng choáng sốc động v t bằng cách tiến hành tiêm thuốc trợ tim 10- 0ml Caf in 0% vào dưới da ếu bị tr ng độc có thể dùng Caf in tiêm vào mạch máu hoặc dùng dr nalin tiêm vào tĩnh mạch

- Azidin (Berenil, Veriben, Diminavet) 3-5mg/1kg tiêm b p thịt

- r nil tiêm b p hoặc dưới da với liều 8 – 16mg/1kg thể trọng

- Haemosporidin 0,5mg/1kgP, pha thành dung dịch 1% tiêm dưới da

- Trybabe có thành ph n Diminaz n ac turat h a tan thuốc với 0 ml

nước cất hoặc nước sinh lý mặn l c đều cho tan hết Tiêm b p s u liên tục trong ngày dùng liều 1ml/6 5-7kg thể trọng

- Sử dụng sản phẩm Nova-Diazen: ha thuốc với 1 5 ml nước cất vào lọ

l c đều và tiêm 1ml/ 0 kg thể trọng tiêm b p1 liều duy nhất

- Do tiên mao trùng ký sinh trong máu c u;

- Do biên trùng ký sinh trong tế bào hồng c u trong máu

c a c u;

- Do lê dạng trùng ký sinh trong tế bào hồng c u c a c u

- Do tê lê trùng ký sinh trong máu và g y bệnh

Câu 2 V ng đ i ký sinh trùng đư ng máu c u

- iên trùng lê dạng trùng là ký sinh trùng ký sinh trong

hồng c u và sinh sản vô tính Sau đó v h t máu c u

Trang 35

nhiễm bệnh trong c thể v m m bệnh sinh sản h u

tính V lại truyền m m bệnh cho c u thông ua đư ng

máu

Câu 3 iểu hiện ký sinh trùng đư ng máu

- ệnh thư ng sốt cao 41 - 420C sốt liên miên giảm n

giảm nhai lại khát nước;

- Đái ra huyết s c tố có màu vàng đến vàng sẫm cuối

cùng thành màu đ đặc hoặc n u đ n như màu cà phê;

- iêm mạc thấy vàng: m t miệng m đạo Các niêm

mạc t màu vàng chuyển thành tái nhợt biểu hiện s

thiếu máu;

- Trên c thể c u có nhiều v

Câu 4 h ng nhiễm bệnh ký sinh trùng đư ng máu

- Sử dụng các biện pháp để diệt v trên c thể gia s c

chuồng trại và môi trư ng ch n thả c u m i tháng 1

l n;

- Định k m i n m tiêm thuốc ph ng trị bệnh ký sinh

trùng đư ng máu cho c u vào tháng 4 và tháng 9 để

ph ng bệnh

Câu 5 Trị bệnh ký sinh trùng đư ng máu

- Naganin (Naganon, 205 Bayer, Suramin)

10-15mg/1kg pha nước cất tiêm b p hoặc tĩnh mạch

- Azidin (Berenil, Veriben, Diminavet) 3-5mg/1kgP tiêm

b p thịt

- r nil tiêm b p hoặc dưới da với liều 8 – 16mg/1kg

thể trọng

- a mosporidin 0 5mg/1kg pha thành dung dịch 1%

tiêm dưới da

- Sau khi trị ký sinh trùng nên sử dụng ova-Fe + B12

để ph ng bệnh thiếu máu kết hợp với việc dùng thuốc

trợ s c trợ l c ovasal hoặc ova- minovita để phục

hồi s c kh cho động v t bệnh

Trang 36

2 Bài tập thực hành:

Bài 1: Xác định nguyên nh n g y bệnh ký sinh trùng đư ng máu c u Bài 2: X y d ng kế hoạch ph ng bệnh ký sinh trùng đư ng máu c u Bài 3: X y d ng phác đồ và tiến hành trị bệnh ký sinh trùng đư ng máu

c u

Trang 37

Bài 5: PHÒNG VÀ TRỊ BỆNH VE Mục tiê :

- Trình bày được nguyên nhân, vòng đời, các biểu hiện bệnh, của bệnh ve;

- Phát hiện được bệnh ve cừu;

- Thực hiện được cách phòng và điều trị bệnh

A Nội d ng:

1 Xác định ng yên nhân gây bệnh

Có 2 loại ve hút máu trên da ký ch C u dê tr u b chó ngư i: v mềm

giả nằm phía trước gồm một

đôi pan một đôi kìm và một vòi

ếp thành hàng mọc uay

uống phía th n

Trang 38

2 Hoàn thành vòng đời ve c

V đ c và v cái ký sinh ký ch , sau khi giao phối chúng h t no máu r i uống đất V cái đ tr ng thành ổ trên mặt đất Tr ng v nh hình c u màu vàng n u hoặc n u sẫm Sau một th i gian tr ng n thành ấu trùng ấu trùng b lên c y c ẩn dưới lá c y hi ký ch đi ua ấu trùng nhanh chóng bám vào ký

ch h t no máu rồi biến thái ngay thành thiếu trùng Thiếu trùng lại h t no máu thành v trư ng thành và tiếp tục chu k trên

+ V ba ký ch : m i giai đoạn phát triển t ấu trùng thiếu trùng và trư ng thành sau khi h t no máu đều r i uống đất biến thái rồi lại bám vào ký ch mới

3 Phát hiện biể hiện của bệnh

- g a ng y tại ch : C u ng a ngáy khó chịu làm giảm tính ngon miệng khi n khi ng ảnh hư ng s c kh

Trang 39

- V thư ng uất hiện vị trí tai bẹn bụng c a c u Lông vị trí v ký sinh bị rụng da nổi lên t ng cục s n sùi

- Thiếu máu: Ve hút máu c u và tiết độc tố làm cho gia súc biểu hiện thiếu máu, niêm mạc nhợt nhạt

- Ve có thể truyền l y các m m bệnh: sốt phát ban, o n khuẩn, ký sinh trùng máu như bệnh lê dạng trùng biên trùng… làm cho c u m c bệnh kế phát hoặc ghép cùng với các bệnh khác khi đó sẽ có thêm các biểu hiện c a bệnh ghép

4 Thực hiện phòng bệnh

* Diệt v tr n khu vực chuồng trại:

- Thư ng uyên vệ sinh chuồng trại, quét dọn sạch sẽ nền chuồng s n ch i, phát quang c y c ung uanh chuồng nuôi tạo môi trư ng bất lợi để tiêu diệt các ổ v

- Đồng c lớn thì chia khu v c lu n phiên ch n thả

- Phun thuốc hóa học: Diftercid 0.5%, Bencocid 1%, Tetocid 1%, Trichlometaphos 1%, để tiêu diệt các giai đoạn phát triển c a ve

+ Trợ tim: dùng thuốc Camphona 10-20ml/1con

+ ổ máu: dùng thuốc Navet-fer + B12, tiêm dưới da với liều 4-8ml/con

Trang 40

Câu 3 V ng đ i c a v ký sinh trên c u: V đ c và v cái sau

khi giao phối, v cái đ tr ng sau một th i gian tr ng

n thành ấu trùng ấu trùng h t no máu c a ký ch rồi

biến thái thành thiếu trùng Thiếu trùng lại h t no máu

thành v trư ng thành và tiếp tục chu k trên

Câu 4 iểu hiện c u m c bệnh v :

- g a ng y tại ch : C u ng a ngáy khó chịu làm giảm

tính ngon miệng khi n khi ng ảnh hư ng s c kh

- V thư ng uất hiện vị trí tai bẹn bụng c a c u

Lông vị trí v ký sinh bị rụng da nổi lên t ng cục s n

sùi

- Thiếu máu: V h t máu c u và tiết độc tố làm cho gia

s c biểu hiện thiếu máu niêm mạc nhợt nhạt

- Ve có thể truyền l y các m m bệnh: sốt phát ban o n

khuẩn ký sinh trùng máu như bệnh lê dạng trùng biên

trùng… làm cho c u m c bệnh kế phát hoặc ghép cùng

Ngày đăng: 26/06/2015, 15:34

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 3.4: Sán lá gan Faciola gigantica mới lấy ra t  gan c - Giao trinh MD05   phòng và trị bệnh nghề chăn nuôi cừu
Hình 3.4 Sán lá gan Faciola gigantica mới lấy ra t gan c (Trang 25)
Hình 3.6: Sơ đồ mô tả vòng đời sinh trưởng của sán lá gan - Giao trinh MD05   phòng và trị bệnh nghề chăn nuôi cừu
Hình 3.6 Sơ đồ mô tả vòng đời sinh trưởng của sán lá gan (Trang 26)
Hình 3.8: Sán lá gan làm tổn thương hoại tử gan - Giao trinh MD05   phòng và trị bệnh nghề chăn nuôi cừu
Hình 3.8 Sán lá gan làm tổn thương hoại tử gan (Trang 27)
Hình 3.7: Sán lá gan làm tổn thương ống mật và gan c - Giao trinh MD05   phòng và trị bệnh nghề chăn nuôi cừu
Hình 3.7 Sán lá gan làm tổn thương ống mật và gan c (Trang 27)
Hình 3.9: Sán lá gan làm tắc ống mật, gan ch yển màu vàng - Giao trinh MD05   phòng và trị bệnh nghề chăn nuôi cừu
Hình 3.9 Sán lá gan làm tắc ống mật, gan ch yển màu vàng (Trang 28)
Hình 4.2: Tiê  bản Lê dạng trùng nằm trong tế bào hồng cầ - Giao trinh MD05   phòng và trị bệnh nghề chăn nuôi cừu
Hình 4.2 Tiê bản Lê dạng trùng nằm trong tế bào hồng cầ (Trang 32)
Hình 7.3:     mắc bệnh cầ  trùng - Giao trinh MD05   phòng và trị bệnh nghề chăn nuôi cừu
Hình 7.3 mắc bệnh cầ trùng (Trang 48)
Hình 8.5:  ác đoạn sán dây theo phân ra ngoài - Giao trinh MD05   phòng và trị bệnh nghề chăn nuôi cừu
Hình 8.5 ác đoạn sán dây theo phân ra ngoài (Trang 53)
Hình 9.2: Thủy th ng dưới hàm do gi n xoăn - Giao trinh MD05   phòng và trị bệnh nghề chăn nuôi cừu
Hình 9.2 Thủy th ng dưới hàm do gi n xoăn (Trang 58)
Hình 10.1. Bào thai bị sẩy ra ngoài - Giao trinh MD05   phòng và trị bệnh nghề chăn nuôi cừu
Hình 10.1. Bào thai bị sẩy ra ngoài (Trang 61)
Hình 12.2.     đang bị bệnh sa âm đạo - Giao trinh MD05   phòng và trị bệnh nghề chăn nuôi cừu
Hình 12.2. đang bị bệnh sa âm đạo (Trang 72)
Hình 15.1: Mõm c   mắc bệnh Lở mồm long móng - Giao trinh MD05   phòng và trị bệnh nghề chăn nuôi cừu
Hình 15.1 Mõm c mắc bệnh Lở mồm long móng (Trang 85)
Hình 15.2: Niêm mạc lợi của c   mắc bệnh bong ra t ng mảng - Giao trinh MD05   phòng và trị bệnh nghề chăn nuôi cừu
Hình 15.2 Niêm mạc lợi của c mắc bệnh bong ra t ng mảng (Trang 86)
Hình 15.3:  ác nốt lo t x ng   anh móng của c   bệnh - Giao trinh MD05   phòng và trị bệnh nghề chăn nuôi cừu
Hình 15.3 ác nốt lo t x ng anh móng của c bệnh (Trang 86)
Hình 17.1: Nước m i l n mủ chảy ra t  m i của c   bệnh - Giao trinh MD05   phòng và trị bệnh nghề chăn nuôi cừu
Hình 17.1 Nước m i l n mủ chảy ra t m i của c bệnh (Trang 94)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w