1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Giao trinh MD04 nuôi dưỡng, chăm sóc nghề chăn nuôi cừu

127 207 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 127
Dung lượng 2,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trư ng Cao đ ng Công nghệ và inh tế ảo Lộc được ộ ông nghiệp và hát triển nông thôn giao nhiệm vụ y d ng chư ng trình dạy nghề và biên soạn giáo trình dạy nghề trình độ s cấp nghề Ch n n

Trang 1

GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN NUÔI NG H M

MÃ Ố: MĐ 04 NGHỀ: H N NUÔI U

Trình độ: ơ cấp nghề

H nộ , năm 2014

Trang 2

TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể

được phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và

tham khảo

Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm

MÃ TÀI LIỆU: MĐ 04

Trang 3

LỜI GIỚI THIỆU

ghề ch n nuôi c u đ được hình thành và phát triển nước ta hàng tr m

n m nay ch yếu inh Thu n ình Thu n nhưng d ng m c độ t phát ch n nuôi nh l và nuôi th o kinh nghiệm Trong nh ng n m g n đ y ngành ch n nuôi

c u đang được nh n rộng phát triển nhiều địa phư ng khác trong cả nước như

Đ c L c à ội, Ninh Bình, Vĩnh Phúc, ải Dư ng Quảng Ninh, Lào Cai …Cho nên nh ng ngư i tham gia hoạt động ch n nuôi c u phải được đào tạo bài bản đ y

đ nh ng kiến th c k n ng và thái độ c n thiết Đ y c ng là ch trư ng c a hà nước ta về đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến n m 0 0 Th tướng chính

ph đ phê duyệt ngày 7/11/ 009 th o Quyết định số 1956/QĐ-TTg

Trư ng Cao đ ng Công nghệ và inh tế ảo Lộc được ộ ông nghiệp và hát triển nông thôn giao nhiệm vụ y d ng chư ng trình dạy nghề và biên soạn giáo trình dạy nghề trình độ s cấp nghề Ch n nuôi c u

Chư ng trình dạy nghề trình độ s cấp nghề hăn n c ” được y

d ng trên c s ph n tích nghề th o phư ng pháp D CUM Chư ng trình dạy nghề được kết cấu thành sáu chư ng trình mô đun và s p ếp th o lô-gíc hành nghề nhằm cung cấp cho ngư i học nh ng kiến th c k n ng và thái độ nghề để th c hiện được các công việc ch n nuôi c u M i mô đun gồm nhiều bài m i bài là một công việc và các bước công việc liên uan chặt chẽ với nhau iáo trình dạy nghề trình độ s cấp nghề Ch n nuôi c u được biên soạn d a trên chư ng trình dạy nghề trên M i chư ng trình mô đun có một giáo trình mô đun tư ng ng

iáo trình mô đun uôi dư ng ch m sóc là một trong sáu giáo trình mô đun c a bộ giáo trình dạy nghề trình độ s cấp nghề Ch n nuôi c u gồm n m bài:

- Bài 1: uôi dư ng ch m sóc c u đ c giống

- Bài 2: uôi dư ng ch m sóc c u đ c và cái h u bị

- Bài 3: uôi dư ng ch m sóc c u mang thai

- Bài 4: uôi dư ng ch m sóc c u đ và nuôi con

- Bài 5: uôi dư ng ch m sóc c u thịt

Trong uá trình biên soạn các tác giả có s cố g ng cao nhất để đảm bảo phù hợp cho đào tạo nghề Để hoàn thiện giáo trình ch ng tôi đ nh n được nhiều kiến đóng góp uí báu c a các chuyên gia T p thể các tác giả mong muốn tiếp tục nh n được s đóng góp c a các nhà khoa học các nhà uản l giáo dục và các bạn đồng nghiệp để giáo trình hoàn thiện h n./

Xin ch n thành cảm n! Tham gia biên soạn

Trang 4

MỤ LỤ

LỜI IỚI T IỆU……… 2

MỤC LỤC 3

ài 1: UÔI DƯỠ C ĂM SÓC CỪU ĐỰC IỐ 8

ội dung 8

1 Xác định nhu c u dinh dư ng 8

Xác định tiêu chuẩn - khẩu ph n n 13

3 Th c hiện cho c u n uống 16

4 Th o dõi c u n 17

5 Điều chỉnh khẩu ph n n 18

6 V n động 18

7 T m chải 21

8 Ch m sóc ch n móng 24

9 Xác định chế độ sử dụng c u đ c giống 25

10 Th i gian sử dụng c u đ c giống 26

11 Vệ sinh chuồng nuôi dụng cụ ch n nuôi 26

1 Vệ sinh môi trư ng chuồng trại 27

C u h i và bài t p th c hành 27

C hi nhớ 28

ài : UÔI DƯỠ C ĂM SÓC CỪU ĐỰC VÀ CÁI ẬU Ị 29

ội dung 29

1 Xác định nhu c u dinh dư ng 29

Xác định tiêu chuẩn n và khẩu ph n n 30

3 Th c hiện cho c u n 31

4 Th o dõi đánh giá điều chỉnh khẩu ph n n 32

5 V n động 33

6 T m chải 33

7 Ch m sóc chân, móng 33

8 Xác định tuổi phối giống 34

9 Xác định th i điểm phối giống cho c u cái h u bị 35

10 hối giống cho c u 37

Trang 5

11 Vệ sinh chuồng nuôi dụng cụ ch n nuôi 41

1 Vệ sinh môi trư ng chuồng trại 42

C u h i và bài t p th c hành 42

C hi nhớ 43

ài 3: UÔI DƯỠ C ĂM SÓC CỪU M T I 44

ội dung 44

1 Xác định nhu c u dinh dư ng 44

Xác định tiêu chuẩn n và khẩu ph n n 46

3 Th c hiện cho c u n uống 50

4 Th o dõi đánh giá điều chỉnh khẩu ph n n 50

5 V n động 51

6 T m chải 53

7 Ch m sóc ch n móng 55

ình 4.3.11 hống chế c u bằng tay để c t móng 58

8 Theo dõi quá trình mang thai 58

9 Vệ sinh chuồng nuôi dụng cụ ch n nuôi 59

10 Vệ sinh môi trư ng chuồng trại 60

C u h i và bài t p th c hành 60

C hi nhớ 61

ài 4: UÔI DƯỠ C ĂM SÓC CỪU ĐẺ VÀ UÔI CO 62

1 Xác định tiêu chuẩn n và khẩu ph n n 62

Th c hiện cho c u n uống 64

3 Theo dõi đánh giá điều chỉnh khẩu ph n n 64

4 Th o dõi các biểu hiện s p đ 65

5 Chuẩn bị chuồng đ và dụng cụ đ đ 66

6 Đ đ và can thiệp trư ng hợp đ khó 66

7 ộ l sau khi đ 75

8 Ch m sóc c u con th o mẹ 76

9 T p n cho c u con 77

10 Cai s a 78

11 hử (trui) s ng 78

1 ấm đuôi 80

Trang 6

13 Thiến c u đ c 81

14 Vệ sinh chuồng nuôi dụng cụ ch n nuôi 83

15 Vệ sinh môi trư ng chuồng trại 84

C u h i và bài t p th c hành 84

C hi nhớ 86

ài 5: UÔI DƯỠ C ĂM SÓC CỪU T ỊT 87

ội dung 87

1 Xác định đối tượng nuôi c u thịt 87

1.1 Chọn loại c u mau m p 87

1.2 C u đ c t 87

1.3 C u cái t 88

1.4 C u già loại thải 88

2 uôi c u giai đoạn sinh trư ng 88

1 uôi dư ng c u thịt 88

Ch m sóc c u thịt 90

3 V béo c u 94

4 Vệ sinh chuồng nuôi dụng cụ ch n nuôi 96

5 Vệ sinh môi trư ng chuồng trại 97

C u h i và bài t p th c hành 97

C Ghi nhớ 98

I VỊ T T C T C MÔ ĐU 101

II MỤC TIÊU MÔ ĐU 101

III ỘI DU MÔ ĐU 102

IV ƯỚ DẪ T ỰC IỆ ÀI TẬ ÀI T ỰC À 103

V YÊU CẦU VỀ ĐÁ IÁ ẾT QUẢ ỌC TẬ 114

VI TÀI LIỆU T M ẢO 120

Trang 7

MÔ ĐUN: NUÔI NG H M U

c u đ và nuôi con Xác định được chế độ sử dụng và th i gian sử dụng cho c u

đ c giống Xác định đ ng tuổi phối giống và th i điểm phối giống thích hợp

L a chọn đ ng đối tượng c u đưa vào nuôi thịt Th c hiện được các bước công việc ch m sóc như: v n động t m chải ch m sóc ch n móng cho c u đ c giống; c u đ c và cái h u bị h u bị; c u mang thai; c u thịt; c u đ và nuôi con;

Th c hiện phối giống cho c u đ ng yêu c u k thu t; Th o dõi uá trình mang thai và các biểu hiện s p đ ; Tiến hành chuẩn bị chuồng đ và dụng cụ đ đ ;

Th c hiện đ đ và hộ l sau khi đ ; Tiến hành ch m sóc c u con th o mẹ tặp

n cho c u con cai s a khử s ng bấm đuôi cho c u con và thiến cho c u đ c không làm giống; Th c hiện ph n lô chia đàn và v béo cho c u thịt; Tiến hành

vệ sinh ch n nuôi đảm bảo an toàn sinh học

ội dung giáo trình c a mô đun gồm 5 bài học sau:

- Bài 1: uôi dư ng ch m sóc c u đ c giống

- Bài 2: uôi dư ng ch m sóc c u đ c và cái h u bị

- Bài 3: uôi dư ng ch m sóc c u mang thai

- Bài 4: uôi dư ng ch m sóc c u đ và nuôi con

- Bài 5: uôi dư ng ch m sóc c u thịt

Th i gian để giảng dạy mô đun được ác định 134 gi trong đó l thuyết

4 gi th c hành 96 gi kiểm tra định kỳ 10 gi và kiểm tra kết th c mô đun 4

gi

h n th c hành gồm c u h i bài t p bài th c hành được y d ng trên c

s nội dung c bản c a các bài học l thuyết về nuôi dư ng ch m sóc c u đ c

c u cái h u bị c u mang thai c u thịt c u đ và nuôi con

Các bài học trong mô đun được sử dụng phư ng pháp dạy học tích hợp

gi a l thuyết và th c hành trong đó th i lượng cho các bài th c hành được bố trí 75 – 85 % Vì v y để học tốt mô đun ngư i học c n ch th c hiện các nội dung sau:

Tham gia học t p đ y đ các bài l thuyết th c hành có trong mô đun ch

nh ng bài th c hành là c s uan trọng hình thành k n ng nghề cho ngư i học

Trang 8

hải có th c kỷ lu t trong học t p nghiêm t c say mê nghề nghiệp và đảm bảo an toàn cho ngư i v t nuôi vệ sinh an toàn th c phẩm bảo vệ s c kh cho cộng đồng

hư ng pháp đánh giá kết uả học t p mô đun được th c hiện th o Quy chế thi kiểm tra và công nh n tốt nghiệp trong dạy nghề hệ chính uy, ban hành kèm th o Quyết định số 14/ 007/QĐ- LĐT X ngày 4 tháng 5 n m 007

c a ộ trư ng ộ Lao động – Thư ng binh và X hội

Trang 9

Bài 1: NUÔI NG H M U ĐỰ GIỐNG Mục t ê

- Trình bày được nội dung các công việc nuôi dư ng c u đ c giống như: tính toán ác định nhu c u dinh dư ng tiêu chuẩn n và khẩu ph n n;

- Th c hiện cho n th o dõi kiểm tra uá trình cho n n i tổ ch c lớp học;

- Tổ ch c v n động t m chải cho c u đ c giống;

- Th c hiện ch m sóc ch n móng cho c u đ c giống;

- Ghi chép sổ sách việc ác định chế độ và th i gian sử dụng c u đ c giống;

- Th c hiện việc vệ sinh ch n nuôi đảm bảo an toàn sinh học

A Nộ d ng

1 Xác định nhu c u dinh dư ng

C u đ c giống c n các chất dinh dư ng để duy trì phát triển c thể và sản uất tinh dịch

Th c n không đ y đ hoặc không c n bằng c ng như uá th a sẽ làm giảm hoạt tính sinh dục chất lượng tinh dịch và r t ng n th i gian sử dụng c a

c u đ c giống Do v y c n cung cấp đ y đ và c n bằng các chất cho c u đ c giống

Khi nuôi dư ng c u đ c giống c n c n c vào cư ng độ sử dụng m c nuôi

dư ng để đảm bảo cho c u đ c kh mạnh có tính h ng cao và chất lượng tinh dịch tốt

Ảnh hư ng c a thiếu n ng lượng đến c u:

- C u g y yếu không đ khả n ng sản uất tinh dịch;

- Khả n ng nhảy giá giao phối kém;

- hông muốn giao phối

Trang 10

ình 4.1.1 C u đ c giống g y yếu do thiếu n ng lượng Ảnh hư ng c a th a n ng lượng đến c u:

Trang 11

- Độ tuổi;

- Trọng lượng c thể:

+ C u đ c t có trọng lượng 36kg c n 4Mcalo DE/ngày (DE: n ng lượng tiêu hóa)

+ C u đ c có trọng lượng 45- 54kg c n 4 0Mcalo DE/ngày

+ C u có trọng lượng 64 – 73kg sẽ c n 4 60 – 4,80Mcalo DE/ngày

guồn cung cấp n ng lượng chính c a c u là các loại th c n thô anh các sản phẩm phụ và hạt ng cốc

C n hạn chế cho n các loại th c n thô già kém chất lượng vì làm giảm

độ ngon miệng và khả n ng hấp thu T đó g y thiếu n ng lượng và ảnh hư ng đến khả n ng sinh sản c a c u

ình 4.1.3 C u đ c được n đ n ng lượng 1.2 hu c u chất đạm (prot in)

C u là động v t nhai lại khả n ng hấp thu chất đạm phụ thuộc vào hệ vi sinh v t dạ c C u c n đ số lượng đạm trong th c n nhưng không c n nguồn th c n có phẩm chất cao (tr c u non)

Ở c u đ c giống làm việc nhu c u đạm có tác dụng đến số lượng và chất lượng tinh dịch:

- Đạm đ y đ sẽ có nhiều tinh và m t độ tinh trùng cao

Trang 12

- Thiếu đạm số lượng và chất lượng tinh dịch giảm

- Th a đạm sẽ làm cho c u đ c uá béo ảnh hư ng đến khả n ng phối giống

C n sử dụng th c n có đạm dễ tiêu hóa và c n đối các acid amin hu c u đạm thô cho c u đ c giống có trọng lượng t 54 – 73kg là 145 g/ngày

Các loại th c n cung cấp đạm cho c u đ c giống sử dụng như: ột cá bột thịt bột huyết…

Trong uá trình bổ sung đạm cho c u nên ch đến số lượng và chất lượng

th c n cho phù hợp

goài ra có thể bổ sung nguồn đạm r tiền là nit phi prot in như ur a bánh d u đ u nành…cho c u n rất hiệu uả

1.3 hu c u các chất khoáng

Ở nước ta do khí h u có mưa nhiều đất đai bị ói mòn rửa trôi nên các

th c n anh thư ng bị thiếu nhiều khoáng chất Vì v y c n có chế độ bổ sung khoáng chất thư ng uyên cho c u như muối n can i phốt pho, iode, magie

- Vì v y c n cung cấp đ can i và phốtpho cho c u đ c nhu c u can i

c a c u đ c là 3 4g/con/ngày và phốt pho là 3 1g/con/ngày

1.3.3 Các loại chất khoáng vi lượng

- Các loại khoáng vi lượng như đồng s t kẽm coban…thư ng hay thiếu khi c u ch n thả trên đồng c

- Do đó c n phải bổ sung đ y đ các loại chất khoáng này dưới dạng trộn vào th c n hoặc pha vào nước cho uống

- goài ra có thể bổ sung khoáng bằng cách dùng tảng đá liếm

Trang 13

Hình 4.1.4 C u sử dụng tảng đá liếm

Cách sử dụng tảng đá liếm như sau:

+ Các khối đá nên đặt khu v c g n n i c u uống hoặc n i mà c u sử dụng t p trung

+ Để cho c u liếm t do th o nhu c u

+ Có thể cung cấp bằng nhiều cách như: Để trong máng n; Treo lên hàng rào hoặc d y th ng; Sử dụng riêng cho t ng con

Hình 4.1.5 Cách sử dụng tảng đá liếm

a Tr o đá lên hàng rào b Để đá trong máng n

Trang 14

1.4 hu c u các vitamin

Vitamin có vai trò uan trọng đối với c u đ c giống

Thiếu viatmin ảnh hư ng đến uá trình sinh tinh và hoạt động tính dục

c a c u đ c giống Đặc biệt là các vitamin D E

C n bổ sung vitamin khoảng 3 6 – 4 05mg/con/ngày vitamin D khoảng 8,75 – 16mg/con/ngày

guồn th c n bổ sung vitamin cho c u là th c n thô anh c uả có màu như đu đ cà rốt…ngoài ra có thể chích định kỳ tháng/l n loại vitamin

Xác định tiêu chuẩn - khẩu ph n n

Xác định tiêu chuẩn khẩu ph n n có vai trò uan trọng trong ch n nuôi

c u đặc biệt là đối với c u đ c giống Tiêu chuẩn khẩu ph n n không phù hợp ảnh hư ng đến phẩm chất tinh dịch khả n ng giao phối c a c u

Trang 15

ảng 1.1 hu c u dư ng chất hàng ngày cho c u đ c

Protein thô (g)

Khoáng Vitamin (UI)

Ca (g)

* Lượng thức ăn ăn vào mỗi ngày có chứa 90% vật chất khô

D a vào nhu c u dư ng chất hàng ngày c a c u có thể tính lượng th c n

như sau:

- Đối với th c n là c anh thì c u đ c c n 10 – 15kg/ngày

- Đối với th c n ướp (c chua) c u c n 5 – 7kg/ngày

- Đối với th c n c uả thì c u c n 1 – 2kg/ngày

- Với th c n là phụ phẩm nông nghiệp thì bổ sung như sau:

+ V đọt d a cho c u n 3 – 5kg/ngày

+ đ u nành cho n 1 – 2kg/ngày

+ bia cho n không uá 1/ lượng th c n tinh (c 4 5kg b bia tư ng

đư ng với 1kg th c n tinh)…

Trang 16

a b c

Hình 4.1.7 Các loại th c n cho c u đ c giống

a C anh; b C chua; c d u nành

d Bã hèm bia khô; e Võ đọt d a; f Táo anh

hẩu ph n n c a c u đ c giống phải c n c vào hướng sản uất khối

lượng c thể và m c độ sử dụng

C n sử dụng nhiều loại th c n khác nhau ưu tiên sử dụng các loại th c

n có giá trị dinh dư ng cao dễ tiêu hóa để gi cho đ c giống có bụng thon gọn

C n ch đến tỷ lệ prot in có nguồn gốc động v t khi tổ hợp khẩu ph n n cho

c u hàm lượng prot in thô t 18 – 19%

- Trong th i gian phối giống cho c u đ c n thêm 1 kg th c n tinh trong

đó có 1 0 g prot in tiêu hóa M i l n khai thác tinh bổ sung thêm uả tr ng

Trang 17

ột đá vôi: 0 7%

Muối và vi khoáng: 0 3%

3 Th c hiện cho c u n uống

Cho c u n uống nước là công việc uan trọng trong uá trình ch m sóc

c u đ c giống Th c hiện cho c u n uống nước không đ ng k thu t sẽ ảnh

hư ng lớn đến khả n ng phối giống và cho tinh

3.1 Th c hiện cho c u n

C u đ c giống được nuôi th o khẩu ph n nhằm đáp ng đ nhu c u dinh

dư ng cho c u phối giống ếu để c u đ c giống đói hoặc yếu thì chất lượng tinh dịch kém và ảnh hư ng tới s c kh c u

hư ng pháp cho c u n:

- M i ngày cho n hai l n

- uổi sáng cho n th c n tinh vào trước khi khai thác tinh hoặc cho nhảy giao phối

- uổi chiều cho n ph n còn lại

- Sau khi cho n th c n tinh c u đ c giống mới được n th c n thô c hoặc ch n thả

- hi chuyển loại th c n phải có chế độ chuyển tiếp trong 7 - 8 ngày để cho khu hệ vi sinh v t dạ c thích nghi d n với th c n mới

- hi cho c u n th c n tinh có thể đổ vào máng n hoặc đổ trên nền i

m ng sạch

Hình 4.1.8 Cho c u n th c n tinh

Trang 18

Hình 4.1.9 Cho c u n th c n thô anh

hi cho c u đ c n th c n thô anh (c anh) thì nên ph i héo hoặc b m

nh để c u dễ n mặt khác có thể tránh được bệnh chướng h i dạ c

3.2 Th c hiện cho c u uống nước

Ở nh ng nước nhiệt đới c u là con v t th hai sau lạc đà sử dụng nước

một cách có hiệu uả nhất

hư ng pháp cho c u uống nước:

- Cho c u uống nước t do

- Thông thư ng vào mùa mưa độ ẩm cao cho c u n c y lá c ch a 80% nước thì c u không đòi h i nhiều nước

- Lượng nước mà c u c n phụ thuộc vào giống khí h u th i tiết loại

Khi th c hiện cho c u n c n thư ng uyên th o dõi uá trình n c a c u

để đánh giá chính ác tình trạng s c kh c u T đó đưa ra biện pháp điều chỉnh lượng th c n cho phù hợp

Cách th c hiện:

Trang 19

- Th o dõi số lượng th c n tinh th c n anh hàng ngày hàng tu n hàng tháng hàng u và 1 n m

- hi chép chi tiết và đ y đ các số liệu:

+ Th c n còn th a nhiều hay ít

+ C u n có đ no hay không

+ Th c n có r i v i ra ngoài nhiều hay ít

- Các số liệu ghi chép phải cụ thể trung th c để phản ánh được th c trạng tình hình s c kh và chất lượng uá trình nuôi dư ng

5 Điều chỉnh khẩu ph n n

Thư ng uyên thay đổi loại th c n để c u không bị rối loạn tiêu hóa àng ngày c n phải th o dõi khả n ng tiêu thụ th c n để điều chỉnh cho phù hợp không để th c n th a không để thiếu th c n h ng th c n th a r i

v i c n phải thu dọn ngay

Trong trư ng hợp c u n uống kém phải ác định nguyên nh n và biện pháp kh c phục kịp th i

guyên nh n dẫn đến c u n uống kém có thể do điều kiện môi trư ng do

th c n kém phẩm chất hoặc do c u bị bệnh… trên c s đó để điều chỉnh kịp

th i

6 V n động

hi ch m sóc c u c n ch đến việc thư ng uyên cho c u v n động Vì khi c u đ c giống được v n động sẽ có tác dụng:

- T ng cư ng hoạt động c a hệ c ư ng làm c n nang s n ch c

- Cư ng hoạt động c a c uan hô hấp như t ng nhịp th

- T ng cư ng hoạt động hệ tim mạch tu n hoàn: t ng nhịp tim t ng v n mạch

- T ng hoạt động hệ tiêu hóa kích thích n nhiều tiêu m

- T ng cư ng bài tiết: ra mồ hôi…

6.1 Xác định th i điểm v n động t m chải

Mùa hè:

- Cho c u v n động vào buổi sáng hoặc chiều tối để đảm bảo c u kh mạnh và không bị cảm nóng cảm n ng vào th i điểm n ng nóng

- Cho c u v n động vào buổi sáng t 7 - 8 gi buổi chiều t 16 - 17 gi

- àng ngày t m chải cho c u 1 l n

Mùa đông:

- Cho c u v n động muộn h n khi nhiệt độ môi trư ng ít lạnh

Trang 20

- uổi sáng cho v n động t 8 - 9 gi còn buổi chiều t 14 - 15 gi

- hông t m cho c u nhưng th c hiện chải khô cho c u để làm sạch lông da

Ch : hông cho c u v n động vào l c tr i mưa khi c y c chưa khô

sư ng hoặc chưa ráo nước mưa vì c u dễ bị bệnh đư ng tiêu hóa

6.2 Chuẩn bị điều kiện v n động t m chải

Với các phư ng th c ch n nuôi khác nhau thì yêu c u về s n ch i và b i

ch n thả được thiết kế khác nhau cho phù hợp với nhu c u v n động t m chải

- Thông thư ng diện tích s n ch i đặt phía sau và có diện tích gấp - 3

l n diện tích chuồng nuôi

- ền s n ch i phải lát gạch bê tông và đảm bảo độ dốc 3 - 4% về phía cống r nh

- i a ô chuồng và s n ch i có cửa để tiện uản l và ch m sóc

- Để sẵn máng n máng uống tại s n ch i cho c u v a v n động v a n uống

- S n ch i phải vệ sinh sát trùng sạch sẽ đảm bảo không m m bệnh

i ch n thả:

- Đối với phư ng th c ch n nuôi th o hướng an toàn sinh học thì việc thiết kế y d ng hệ thống b i ch n thả cho c u là rất c n thiết cho uá trình v n động c a đàn c u

- Trong b i ch n thả phải có hệ thống c y bóng mát ch ph b i ch n thả nhất là trong nh ng ngày n ng nóng

- Toàn bộ diện tích ch n phải trồng c hoặc v i cát tránh bùn l y nước đọng

- ệ thống tư ng bao rào u y ch ch n toàn bộ diện tích b i ch n thả

ệ thống tư ng bao phải đảm bảo ch c ch n để tiện cho việc uản l th o dõi

ch m sóc đàn c u

Trang 21

Hình 4.1.10 i ch n thả cho c u đ c v n động có hàng rào bao uanh

ệ thống cung cấp nước cho c u t m

- ên y d ng các bể nước phục vụ cho c u t t m trong nh ng ngày

hi cho c u đ c giống v n động c n đảm bảo đ th i gian và cư ng độ

V n động hợp l sẽ n ng cao được khả n ng phối giống phẩm chất tinh dịch

t ng cư ng uá trình tiêu hóa hấp thu th c n gi p cho hệ ư ng phát triển ch c

- V n động kết hợp với ch n thả: Cho c u đ c giống ra b i ch n thả cách

chuồng khoảng 1 5 - 2,0 km vào l c buổi sáng (7 - 8 gi )

Trang 22

- Cho c u đ c giống v n động trên đư ng riêng: X y d ng một đư ng v n

động dài khoảng 0 5 km rộng m có hàng rào bê tông cốt thép ch c ch n th o

đư ng vòng khép kín C u đ c giống được v n động vào buổi sáng khoảng 3 - 4 vòng tư ng ng với 1 5 - 2,0 km

- ếu không có các điều kiện trên thì phải cho c u đ c giống v n động

cư ng b c ung uanh trục uay

Vì v y khi thiết kế chuồng nuôi c n ch hướng chuồng phù hợp để c u

nh n được ánh n ng vào buổi sáng

Trang 23

- Chuẩn bị đ y đ dụng cụ t m cho c u bao gồm: dung dịch t m cho c u

ô ch u vòi nước vòi ịt khô…

- L n đ u b t c u t m ta cột cổ c u vào gốc c y hay một cái cọc ch c

ch n bằng đoạn d y th t ng n

- Một ngư i c m gi cho nó đ ng yên ngư i kia dội nước lên mình át

à bông rồi dùng bàn chải chà át kh p th n mình c u

- Cuối cùng dội nước k rồi thả c u ra hoặc cột vào ch có n ng để bộ lông mau khô

- h ng l n đ u tiên t m nên t m th t nhanh để c u không phải sợ h i lâu

- h ng l n sau ta t m l u h n vì c u đ u n nước

Trang 24

a b

Hình 4.1.13 Th c hiện cho c u t m

a Dung dịch t m; b ha dung dịch vào ch u;

c Th c hiện t m; d Xịt khô lông

hư ng pháp chải lông cho c u:

- Mùa đông c u c n được thư ng uyên chải lông cho mượt và sạch loại

tr chấy r n t ng cư ng tu n hoàn máu

- Chải t phải sang trái t trước ra sau t trên uống dưới

- Đ u tiên chải bằng bàn chải c ng để uét sạch nh ng ch đất ph n bám vào mình gia s c sau đó chải bằng bàn chải lông mềm nên oa chải ngoài chuồng M i ngày nên oa chải một l n vào buổi sáng sau khi v n động

Trang 25

Hình 4.1.14 àn chải lông c ng Hình 4.1.15 àn chải lông mềm

Chống hà thối móng cho c u đ c bằng cách đặt một hố cát hay hố nước

có pha CuSO4 trước cửa chuồng để c u đ c ng m ch n

Chuồng trại không được uá nhám hoặc uá tr n

Th c hiện c t móng c u th o các bước sau:

- ếu chảy máu dùng cồn iod bông sát trùng và b ng gạc lại

Trang 26

nh ng con bị suy dinh dư ng

C u được nuôi nhốt tại chuồng dù có được nuôi dư ng tốt c ng không sung s c bằng nh ng c u đ c nuôi thả ngoài đồng b i C u nuôi thả tuổi động dục sẽ đến sớm h n c u nuôi nhốt

iểu hiện c u động dục:

- C u đ c không đi n riêng l mà thư ng uấn u t bên nh ng c u cái

- Trong b y đàn đang có c u cái lên giống (động dục) thì c u đ c lại t ra

s n đón h n và thể hiện bản tính hung d với đồng loại có khi với cả ngư i

ch n

- Đối với c u đ c nuôi nhốt tại chuồng dù nhốt riêng nếu các chuồng

g n đó có c u cái động dục nó c ng tr nên hung h ng l c nào c ng ch c phá bung chuồng để tìm kiếm bạn tình

Tuổi phối giống thích hợp nhất (tuổi sử dụng thích hợp nhất) c a c u đ c

là t 15 – 18 tháng tuổi

Trang 27

h ng c u đ c trư ng thành này nếu tiếp tục nuôi dư ng chu đáo và nhất

là cho phối giống m c độ v a phải (m i tu n phối giống t một đến hai c u cái) thì có thể sử dụng được đến l c ch ng 4 n m tuổi Điều đó có nghĩa là trong bày đàn có 50 c u cái thì nuôi một c u đ c là đ

Trong điều kiện ch n thả trên đồng c chưa được cải thiện nhất là vào mùa khô hạn do cả đ c và c u cái đều thiếu chất dinh dư ng nên thư ng phải sử dụng tỉ lệ đ c/cái là 1/10 đến 1/ 0 như nông d n n Độ hay vùng T y Á thư ng áp dụng

hông nên sử dụng c u đ c giống uá l u vì:

- Dễ g y đồng huyết

- Tốc độ cải thiện con giống trong đàn ch m

- iệu uả phối giống không cao

Khi hiệu uả phối giống c a c u đạt dưới 60% và tuổi uá 4 n m thì nên thải

11 Vệ sinh chuồng nuôi dụng cụ ch n nuôi

Trong uá trình nuôi dư ng ch m sóc c u việc vệ sinh chuồng trại dụng

cụ ch n nuôi c ng rất uan trọng ếu chuồng nuôi và các dụng cụ ch n nuôi bị

d bẫn nấm móc sẽ ảnh hư ng đến s c kh khả n ng cho tinh phối giống c a

c u đ c giống

Cách th c hiện như sau:

- àng ngày uét dọn sạch sẽ sàn chuồng nền chuồng lối đi kh i thông

r nh thoát ph n và nước thải

- Vệ sinh sạch sẽ máng n máng uống trước khi cho n

- àng tu n lau rửa cửa vách mái và kiểm tra nền chuồng để sửa ch a kịp th i

- Th c n phải để trong nhà kho chuồng chỉ để th c n đ dùng trong ngày hay lấy th o t ng b a

Trang 28

- ếu ch n nuôi t p trung c n có thiết bị phòng cháy và t p huấn cho ngư i ch n nuôi biết cách sử dụng nh ng thiết bị đó khi c n thiết

- Có biện pháp thư ng uyên diệt ruồi mu i chuột trong chuồng

- Hàng n m định kỳ uét vôi tẩy uế kiểm tra toàn bộ chuồng để tu sửa

nh ng n i bị hư h ng

- Cung cấp đ y đ nước sạch kết hợp với các loại hoá chất tẩy rửa và sát trùng và sử dụng các loại chổi bàn chải thích hợp khi làm vệ sinh

Hình 4.1.17 Vệ sinh chuồng nuôi

1 Vệ sinh môi trư ng chuồng trại

Chuồng nuôi phải đảm bảo an toàn dịch bệnh muốn v y c n lưu một số vấn đề sau đ y:

- Đảm bảo cho đất và không khí trong khu v c chuồng trại không nhiễm bẩn không có gió lùa mạnh không bị ng p nước không ồn ào thoáng mát và

đ ánh sáng

- Có điều kiện ử l ph n và nước thải

- Trong khu v c chuồng trại nên trồng c y bóng mát để điều tiết tiểu khí

h u được tốt gi cho mùa đông ấm h n mùa hè mát h n không khí không bị

uá ẩm thấp giảm được s c gió b o giảm bụi bẩn và gi thoáng không khí

- ạn chế đến m c thấp nhất mọi khả n ng l y nhiễm nguồn bệnh t bên ngoài vào khu v c ch n nuôi

B â hỏ v b tập thực h nh

1 Câu hỏi

1.1 êu nhu c u dinh dư ng và khẩu ph n n cho c u đ c giống? Tìm hiểu khẩu ph n th c tế tại địa phư ng

1 Mô tả cách cho c u n uống? Liên hệ th c tế tại địa phư ng

1.3 Cách điều chỉnh khẩu ph n n cho c u đ c giống?

Trang 29

1.4 Mô tả cách t m chải th i điểm cho c u đ c v n động trong ngày? Liên hệ với th c tiễn th c hiện tại địa phư ng

1.5 Cách ác định th i điểm th i gian sử dụng c u đ c giống tốt nhất?

2 Bài tập thực hành

2.1 Tổ ch c khảo sát ác định khẩu ph n n cho c u đ c giống tại địa phư ng Tổ ch c th c hành cho c u đ c giống n uống một trại hoặc hộ gia đình nuôi c u tại địa phư ng

3 Tổ ch c th c hành th o dõi điều chỉnh th c n ác định nguyên nh n dẫn đến c u n uống kém và đưa giải pháp kh c phục một trại hoặc hộ gia đình nuôi c u tại địa phư ng

4 Tổ ch c th c hiện cho c u đ c v n động cư ng b c ung uanh s n

5 Th c hiện cho c u t m chải

Gh nhớ

- i cho c u đ c giống trạng thái c thể không uá béo hoặc uá g y

- Th o dõi và điều chỉnh th c n kịp th i

- Xác định nguyên nh n và đưa ra các giải pháp dẫn đến c u n uống kém

- Xác định th i điểm cho c u t m chải v n động thích hợp

- Xác định tuổi sử dụng chế độ sử dụng th i gian sử dụng c u đ c giống

Trang 30

Bài 2: NUÔI NG H M U ĐỰ VÀ ÁI HẬU BỊ Mục t ê

- Trình bày được nội dung các công việc nuôi dư ng c u đ c và cái h u

bị như: tính toán ác định nhu c u dinh dư ng tiêu chuẩn n và khẩu ph n n;

- Th c hiện cho n th o dõi kiểm tra uá trình cho n n i tổ ch c lớp học;

- Tổ ch c v n động t m chải cho c u đ c và cái h u bị;

- Th c hiện ch m sóc ch n móng cho c u đ c và cái h u bị;

- hi chép sổ sách việc ác định tuổi phối giống và th i điểm phối giống thích hợp;

- Th c hiện việc vệ sinh ch n nuôi đảm bảo an toàn sinh học

A Nộ d ng

1 Xác định nhu c u dinh dư ng

1.1 hu c u n ng lượng

ng lượng c n cho mọi hoạt động c a c u do đó việc ác định nhu c u

n ng lượng cho c u giai đoạn h u bị là rất uan trọng ếu để c u uá béo hoặc uá g y sẽ ảnh hư ng đến uá trình động dục phối giống sau này

hu c u n ng lượng c n cho c u giai đoạn h u bị phụ thuộc vào thể trọng và tuổi c a c u

Thông thư ng đối với c u cái thì nhu c u n ng lượng là:

- hi trọng lượng c a c u 7kg c n 3Mcal n ng lượng tiêu hóa/con/ngày

- C u có trọng lượng 36kg c n 3 0Mcal n ng lượng tiêu hóa/con/ngày

- Đối với c u có trọng lượng 45kg c n 3 4Mcal n ng lượng tiêu hóa/con/ngày

Ở giai đoạn h u bị c u c n nhiều đạm cho uá trình lớn lên c a c thể

thành thục về tính lẫn thể vóc Do đó để đảm bảo cho s trư ng thành c a c thể c n ác định chất đạm (prot in) thích hợp cho c u

Trang 31

hu c u đạm c a c u cái h u bị:

- C u đạt trọng lượng 7kg c n 136g prot in thô/con/ngày

- Trọng lượng c thể c u là 36kg c n 1 7g prot in thô/con/ngày

- hi c u đạt trọng lượng 45kg c n 118g prot in thô

Đối với c u đ c h u bị thì nhu c u đạm hàng ngày là: c thể đạt t 36 - 54kg c n 145g prot in thô/con/ngày

1.3 hu c u vitamin

Vitamin ảnh hư ng rất lớn đến uá trình hình thành các hóc môn sinh dục

t đó ảnh hư ng đến khả n ng động dục l n đ u c a c u cái và c u đ c t Do

đó không thể cọi nhẹ việc bổ sung vitamin cho c u giai đoạn h u bị

Đối với c u cái h u bị nhu c u các loại vitamin như sau:

Các khoáng vi lượng c ng có vai trò uan trọng đối với c u h u bị: Co

Cu Zn Mn I… àm lượng các khoáng này trong th c n phụ thuộc vào mùa đất ph n bón

Có thể bổ sung chất khoáng cho c u bằng cách mua hoặc t làm các tảng

đá liếm cho c u n rất hiệu uả

Xác định tiêu chuẩn n và khẩu ph n n

C n có tiêu chuẩn n và khẩu ph n n tốt để c u cái có thể khối giống 1 – 15 tháng tuổi và c u đ c có thể phối giống sớm h n

Trang 32

C u cái sinh l a đ u l c 1 tháng tuổi sẽ sinh được nhiều l a h n trong một đ i Để c u có tuổi sinh l a đ u sớm h n khi đạt trọng lượng 7 – 30kg

c u cái h u bị c n phải có tiêu chuẩn n thích hợp là 5 – 7kg th c n

hẩu ph n n c a c u cái h u bị gồm:

- Các loại c như: c sả c voi hay c y l a l c mới b t đ u ra hoa

- Có thể bổ sung cám gạo khoai lang bột b p với một ít c y họ đ u lá khoai mì

- Thêm m t đư ng vào cám gạo sẽ làm t ng độ ngon miệng do đó sẽ làm gia t ng m c n vào

- ổ sung muối n và khoáng vi lượng dưới dạng đá liếm cho n t do

- goài ra có thể t n dụng các sản phẩm phụ khác như th n c y b p v

đ u phộng d y đ u phộng

C u đ c t c n có khẩu ph n n cung ng đ cho nhu c u t ng trư ng khoảng 00g/con/ngày để ch ng có tuổi phối giống sớm

Tiêu chuẩn n cho c u đ c h u bị là: 8 – 10kg th c n

- hẩu ph n n gồm có các loại c thông dụng có bổ sung 500g cám gạo

Hàng ngày cho c u n hai b a n th c n tinh trước th c n thô sau C u

c n một lượng th c n tính th o v t chất khô bằng 3 5% khối lượng c thể Trên c s đó ch ng ta có thể tính được nhu c u v t chất khô hàng ngày khi biết khối lượng c a c u và các loại th c n cho c u

Trong th c tế khi tính toán lượng th c n c n cung cấp cho c u ngư i ta không chỉ d a vào số lượng kg th c n mà tính bằng số kg chất khô

Số kg chất khô = số kg th c n x % chất khô c a th c n

Ví dụ: Một con c u n m i ngày 0 kg c có 15% chất khô và 0 5 kg cám

có 88% chất khô thì số kg chất khô c u n trong một ngày là:

Chất khô c a 0 kg c = 20 x 15/100 = 3,00 kg

Chất khô c a 0 5 kg cám = 0,5 x 88/100 = 0,44 kg

Số kg chất khô tổng cộng = 3 + 0,44 = 3,44 kg

Trang 33

Hàng ngày c u n th c n và uống nước để th a m n nhu c u dinh dư ng cho duy trì c thể sống làm việc và cho ra sản phẩm

ình 4 .1 Cho c u cái h u bị n phụ phẩm nông nghiệp

4 Th o dõi đánh giá điều chỉnh khẩu ph n n

Cho c u h u bị n th o định m c không để c u bị đói hoặc cho n th a

th c n àng ngày c n th o dõi và điều chỉnh kịp th i

iểm soát khối lượng c thể không để c u h u bị uá g y hoặc uá béo C u

uá g y hoặc uá béo đều ảnh hư ng đến khả n ng sinh sản c a c u mẹ sau này Quan sát khả n ng n uống c a c u để tìm ra các nguyên nh n bất thư ng

và có biện pháp kh c phục kịp th i

Công việc ghi chép sổ sách phải làm thư ng uyên và liên tục để c p nh t

nh ng thông tin về t ng cá thể trong đàn về lượng th c n nước uống t ng giai đoạn để có chế độ ch m sóc phòng bệnh cụ thể và đạt hiệu uả cao

Th o dõi khối lượng thư ng uyên để điều chỉnh khẩu ph n ếu c u uá béo thì điều chỉnh giảm th c n tinh th c giàu n ng lượng đồng th i t ng th c

n lên để c u không có cảm giác đói ảnh hư ng đến s c kh gược lại nếu thấy c u g y phải bổ sung thêm th c n tinh h n hợp

Trong trư ng hợp c u n uống kém phải ác định nguyên nh n và biện pháp kh c phục kịp th i guyên nh n dẫn đến c u n uống kém có thể do điều kiện môi trư ng do th c n kém phẩm chất hoặc do c u bị bệnh… trên c s đó

để điều chỉnh kịp th i

Trang 34

5 V n động

Ch m sóc c u h u bị khi cho v n động sẽ có tác dụng:

- T ng cư ng hoạt động c a hệ c ư ng làm c n nang s n ch c

- T ng cư ng hoạt động c a c uan hô hấp như t ng nhịp th

- T ng cư ng hoạt động hệ tim mạch tu n hoàn: t ng nhịp tim t ng v n mạch

- T ng hoạt động hệ tiêu hóa kích thích n nhiều tiêu m

- T ng cư ng bài tiết: ra mồ hôi…

Cách làm: C u h u bị thư ng cho v n động t do khi ch n thả trên đồng c hoặc trong s n lát

Ch : hi th i tiết giá lạnh nên cho c u v n động trong chuồng hoặc để

l c tr i ấm áp mới cho c u v n động

6 T m chải

Tác dụng c a t m chải c thể c u là:

- Làm sạch c thể

- Thông thoáng l ch n lông tạo điều kiện ra mồ hôi giảm th n nhiệt

- iảm th n nhiệt do nước mát khi bốc h i làm giảm th n nhiệt điều hòa nhiệt độ chuồng nuôi

- T ng cư ng hoạt động hệ c ư ng kích thích tu n hoàn hô hấp tiêu hóa và bài tiết

- Làm cho c u u n với ngư i dễ ch m sóc các giai đoạn sau

hi phát hiện ch n móng c u uá dài hoặc bị viêm bị thối c n tiến hành

c t b hoặc ng m vào dung dịch đồng sunfat (CuSO4) và sử dụng một số thuốc kháng sinh như mpicillin nicillin …để điều trị

Trang 35

8 Xác định tuổi phối giống

Tuổi động dục (tuổi thành thục tính dục) c u đ c thư ng t 5-6 tháng

c u cái 8-10 tháng trễ h n vài tháng so với c u đ c

Tuy nhiên tuổi thành thục tính dục và khoảng cách gi a hai l a đ c a c u cái sớm hay muộn có rất nhiều nguyên nh n:

- Tùy thuộc vào giống

- Do bị dị hình hoặc khiếm khuyết c uan sinh dục như: tử cung buồng

tr ng kém phát triển có khối u trên buồng tr ng…

- Do bị viêm nhiễm hoặc bị bệnh c uan sinh dục bệnh này g y ra b i virus, vi khuẩn hoặc k sinh trùng

- Do uản l và ch m sóc nuôi dư ng kém khẩu ph n th c n không hợp

l Thành ph n và giá trị dinh dư ng th c n mất c n đối thiếu sinh tố nhất là

D E thiếu khoáng và khoáng vi lượng

- Do bị rối loạn nội tiết (hormon): àm lượng O strog n thấp c u không biểu hiện động dục ra ngoài…

- Do di truyền lư ng tính nửa đ c nửa cái hoặc do sinh đôi một đ c một cái; C ng có thể do c u lên giống th m lặng (không rõ rệt) và không phát hiện được…

Để kh c phục hiện tượng ch m sinh hoặc vô sinh c n ác định th t rõ nguyên nhân:

- ếu nguyên nh n là dị hình khiếm khuyết c uan sinh dục hoặc do sinh đôi một đ c một cái thì nên loại thải không thể kh c phục được

- Còn đối với các trư ng hợp khác thì việc kh c phục tuỳ th o t ng nguyên nh n cụ thể có thể ch a trị bằng kháng sinh cải tiến chế độ ch m sóc nuôi dư ng hoặc sử dụng hormon sinh dục…

hối giống cho c u cái chưa đ lớn sẽ ảnh hư ng đến s c kho n ng suất chất lượng và hiệu uả ch n nuôi

Vì v y chỉ nên tiến hành phối giống cho c u t sau khi b ua 1- chu kỳ động dục đ u tiên và hội đ điều kiện:

Trang 36

- Tuổi phối giống

- hối lượng c thể (tuỳ th o giống) phải đảm bảo khối lượng c thể c a

c u cái t tối thiểu đạt 60-70% khối lượng c thể c u trư ng thành vì s thành thục về tính dục thư ng uất hiện sớm h n tuổi trư ng thành (kết th c s phát triển c thể)

Đối với c u đ c h u bị khi ác định đ ng tuổi cho phối giồng là t 15 – 18 tháng tuổi thì chuyển sang chế độ sử dụng khai thác như c u đ c giống

9 Xác định th i điểm phối giống cho c u cái h u bị

Chu kỳ động dục c a c u cái là 16 - 17 ngày th i gian động dục t 6-36

gi (chỉ khoảng ngày rư i) và th i điểm rụng tr ng 4-30 gi (tính t khi b t

đ u động đ c)

hi động dục c u có các biểu hiện sau:

- C u cái biếng n hoặc b n bồn chồn

- M t l láo như mong ngóng c u đ c tới đôi khi kêu la liên tục và hay phá phách

- Âm hộ sưng to h n bình thư ng

- hi cho c u đ c lại g n là c u cái sẵn sàng đ ng yên cho phối ngay Việc phát hiện c u động dục và ác định th i điểm phối giống thích hợp có nghĩa hết s c uan trọng nó ảnh hư ng tr c tiếp đến n ng suất sinh sản và hiệu uả ch n nuôi

Do đó c n có sổ sách ghi chép số liệu sinh sản c a t ng con c u:

- Tuổi phối giống

- gày phối giống

- hi c u cái chịu đ ng yên cho c u khác nhảy lên lưng (giai đoạn chịu

đ c) và dịch nh n m đạo chảy ra nhiều h n th i điểm này có thể gi o tinh nhưng h i sớm tỷ lệ đ u thai không cao

Trang 37

- Th i điểm phối giống thích hợp là t nửa sau c a chu kỳ động dục cho đến khoảng 8 gi sau khi kết th c giai đoạn động dục đ ng yên (mê ì)

- ếu phối giống tr c tiếp thì cho c u cái đến ch c u đ c ngay sau khi uan sát thấy dấu hiệu động dục

guyên t c khi th c hiện phối giống cho c u cái là th o uy t c sáng chiều như sau:

- Tiến hành uan sát các dấu hiệu động dục hai l n trong ngày nếu thấy

c u cái động dục vào buổi sáng thì phối giống vào l c chiều tối

- ếu thấy c u động dục vào buổi tối thì phối giống vào sáng sớm ngày hôm sau Có thể tiến hành phối giống lặp lại 1 gi sau l n phối th nhất

ình 4 C u đ c phát hiện c u cái động dục

Trang 38

iểu đồ: Ảnh hư ng c a th i điểm gi o tinh đến tỷ lệ đ u thai sau l n phối

Th i điểm phối giống tốt nhất

D a vào biểu đò cho thấy nếu áp dụng th i điểm phối giống vào l c 0 –

35 gi b t đ u khi phát hiện c u động dục thì sẽ cho tỷ lệ đ u thai trên 80%

10 hối giống cho c u

iao phối là chu i phản ạ không điều kiện mang tính chất bẩm sinh là

di truyền c a nòi giống để lại là một chu i phản ạ ph c tạp bao gồm:

- hản ạ hưng phấn

- hản ạ cư ng c ng

- hản ạ nhảy

- hản ạ phóng tinh

Tuy nhiên nó chỉ ảy ra khi c u đ thành thục về tính và chịu ảnh hư ng

c a nhiều yếu tố môi trư ng sống c ng như trạng thái ch c n ng c a các tuyến nội tiết sinh dục

Các hình th c giao phối:

- iao phối t nhiên

- iao phối nh n tạo

10.1 iao phối t nhiên

ay còn gọi là giao phối tr c tiếp Con đ c nhảy lên con cái và phóng tinh dịch vào đư ng sinh dục ( m đạo) con cái khi động dục

hi cho c u phối giống c n ch các điểm sau:

Trang 39

- Chọn đ c để ghép đôi giao phối với cái giống động dục cho thích hợp

- Cho c u đ c đ chọn phối giống với c u cái l n 1 vào buổi sáng sớm và phối lặp lại l n vào buổi chiều

- C u đ c tuyệt đối không có uan hệ huyết thống với c u cái

ình 4 .3 C u đ c nhảy phối giống

+ hông th o dõi đánh giá được phẩm chất và n ng suất đ c giống

+ Khó uản l dễ ảy ra đồng huyết

+ Tốn uá nhiều đ c giống làm ảnh hư ng đến lợi ích kinh tế c a ngư i

ch n nuôi…

10.2 Giao phối nh n tạo (thụ tinh nh n tạo)

Là uá trình lấy tinh dịch pha chế bảo uản và đưa tinh dịch c a con đ c

đ được kiểm tra đánh giá vào đư ng sinh dục con cái động dục bằng nh n tạo

Các bước th c hiện như sau:

- Chuẩn bị dụng cụ:

+ Dẫn tính uản bằng kim loại c 0 5 - 1ml

Trang 40

+ M vịt c nh (để m m đạo c u) loại thư ng hoặc có g n bóng đèn

Ngày đăng: 26/06/2015, 15:33

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
1. Đinh V n ình và guyễn L n ùng 004. Kỹ thuật chăn nuôi cừu. hà uất bản nông nghiệp.. Đinh V n Cải và Đặng Tịnh 006. Kỹ thuật nuôi cừu. hà uất bản nông nghiệp Sách, tạp chí
Tiêu đề: Kỹ thuật chăn nuôi cừu
Tác giả: Đinh V n ình, Nguyễn L n ùng
Nhà XB: Nhà xuất bản nông nghiệp
Năm: 2004
3. Lê Minh Châu, 2003. Con cừu ở Ninh Thuận. hụ san khuyến nông cục nông nghiệp Sách, tạp chí
Tiêu đề: Con cừu ở Ninh Thuận
Tác giả: Lê Minh Châu
Nhà XB: hụ san khuyến nông cục nông nghiệp
Năm: 2003
4. Lê Minh Châu, 2003. Cừu Merino và Coriedale của Úc. hụ san khuyến nông Cục nông nghiệp Sách, tạp chí
Tiêu đề: Cừu Merino và Coriedale của Úc
5. Lê Minh Ch u và Lê Đ ng Đảnh 005. Chăn nuôi cừu. hà uất bản nông nghiệp Sách, tạp chí
Tiêu đề: Chăn nuôi cừu
Tác giả: Lê Minh Ch u, Lê Đ ng Đảnh
Nhà XB: hà uất bản nông nghiệp
Năm: 005
6. Việt Chư ng 004. Phương pháp nuôi cừu. hà uất bản tổng hợp thành phố ồ Chí Minh Sách, tạp chí
Tiêu đề: Phương pháp nuôi cừu
Tác giả: Việt Chư ng
Nhà XB: hà uất bản tổng hợp thành phố ồ Chí Minh
7. Lê Viết Ly guyễn Thị Mai và cộng s 003. Kỹ thuật chăn nuôi cừu. áo ông nghiệp Việt am Sách, tạp chí
Tiêu đề: Kỹ thuật chăn nuôi cừu
Tác giả: Lê Viết Ly, Nguyễn Thị Mai
Nhà XB: áo ông nghiệp Việt
Năm: 003
8. Đổng Mạnh Trư ng 004. hững mô hình chăn nuôi cừu có hiệu quả ở Ninh Thuận. áo cáo c a trung t m khuyến nông tỉnh inh Thu n Sách, tạp chí
Tiêu đề: hững mô hình chăn nuôi cừu có hiệu quả ở Ninh Thuận
Tác giả: Đổng Mạnh Trư ng
Nhà XB: trung t m khuyến nông tỉnh inh Thu n
Năm: 004
9. Đổng Mạnh Trư ng 004. Cừu Úc nhập vào Việt Nam. áo cáo c a trung t m khuyến nông tỉnh inh Thu n Sách, tạp chí
Tiêu đề: Cừu Úc nhập vào Việt Nam
Tác giả: Đổng Mạnh Trư ng
Nhà XB: trung t m khuyến nông tỉnh inh Thu n
Năm: 004

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 4.1.4. C u sử dụng tảng đá liếm - Giao trinh MD04   nuôi dưỡng, chăm sóc nghề chăn nuôi cừu
Hình 4.1.4. C u sử dụng tảng đá liếm (Trang 13)
Hình 4.1.8. Cho c u  n th c  n tinh - Giao trinh MD04   nuôi dưỡng, chăm sóc nghề chăn nuôi cừu
Hình 4.1.8. Cho c u n th c n tinh (Trang 17)
Hình 4.1.9. Cho c u  n th c  n thô  anh - Giao trinh MD04   nuôi dưỡng, chăm sóc nghề chăn nuôi cừu
Hình 4.1.9. Cho c u n th c n thô anh (Trang 18)
Hình 4.1.10.   i ch n thả cho c u đ c v n động có hàng rào bao  uanh - Giao trinh MD04   nuôi dưỡng, chăm sóc nghề chăn nuôi cừu
Hình 4.1.10. i ch n thả cho c u đ c v n động có hàng rào bao uanh (Trang 21)
Hình 4.1.12. C u t m n ng - Giao trinh MD04   nuôi dưỡng, chăm sóc nghề chăn nuôi cừu
Hình 4.1.12. C u t m n ng (Trang 23)
Hình 4.1.16. C t móng cho c u - Giao trinh MD04   nuôi dưỡng, chăm sóc nghề chăn nuôi cừu
Hình 4.1.16. C t móng cho c u (Trang 26)
Hình 4.3.1. V n động kết hợp t m n ng cho c u - Giao trinh MD04   nuôi dưỡng, chăm sóc nghề chăn nuôi cừu
Hình 4.3.1. V n động kết hợp t m n ng cho c u (Trang 54)
Hình 4.3.3. T m cho c u - Giao trinh MD04   nuôi dưỡng, chăm sóc nghề chăn nuôi cừu
Hình 4.3.3. T m cho c u (Trang 55)
Hình 4.3.12. C u mang thai - Giao trinh MD04   nuôi dưỡng, chăm sóc nghề chăn nuôi cừu
Hình 4.3.12. C u mang thai (Trang 60)
Hình 4.4.4. Đ  đ  cho c u - Giao trinh MD04   nuôi dưỡng, chăm sóc nghề chăn nuôi cừu
Hình 4.4.4. Đ đ cho c u (Trang 71)
Hình 4.4.7. Chỉnh ngôi thai khi c u đ  không thu n  6.3.  ộ l  c u con - Giao trinh MD04   nuôi dưỡng, chăm sóc nghề chăn nuôi cừu
Hình 4.4.7. Chỉnh ngôi thai khi c u đ không thu n 6.3. ộ l c u con (Trang 73)
Hình 4.4.8. C u mẹ liếm c u con sau khi đ - Giao trinh MD04   nuôi dưỡng, chăm sóc nghề chăn nuôi cừu
Hình 4.4.8. C u mẹ liếm c u con sau khi đ (Trang 74)
Hình 4.4.9. C u mẹ liếm và cho c u con b  ngay sau khi đ - Giao trinh MD04   nuôi dưỡng, chăm sóc nghề chăn nuôi cừu
Hình 4.4.9. C u mẹ liếm và cho c u con b ngay sau khi đ (Trang 75)
Hình 4.4.14.  ấm đuôi cho c u - Giao trinh MD04   nuôi dưỡng, chăm sóc nghề chăn nuôi cừu
Hình 4.4.14. ấm đuôi cho c u (Trang 80)
Hình 4.5.6. VitaminADE-Bcomplex - Giao trinh MD04   nuôi dưỡng, chăm sóc nghề chăn nuôi cừu
Hình 4.5.6. VitaminADE-Bcomplex (Trang 94)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm