1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE CUONG ON TAP KY II 2011 RAT HAY THEO CHUAN

7 239 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 183,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tử phi kim và số nguyên tử oxi 2 là đi , 3 là tri, 5 là pen ta kim + hiđric Oxit axit là oxit của phi kim : Các oxit sau tan được trong nước: SO2, SO3, N2O5, P2O5, CO2 Còn một số oxita

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HOÁ 8 A/Lý thuyết :

TCvật

Là chất khí không màu, không

mùi, ít tan trong nước hóa lỏng

-1830C

Tính chất :Là chất khí không màu, không mùi, ít tan trong

Tính chất vật lý: là chất lỏng,

đặc ở 00C, khối lượng riêng 1g/ml

Tính

chất

hóa

học::

Oxi + Kim loại  Oxitkimloại

Oxi + Phikim  Oxitphikim

Oxi + hợp chất  CO2 và nước

: Hiđro + O2  H2 O

H 2 + Oxitkim loại  Kim loại +

Nước Lưuý H 2 không tác dụng vơi

Al 2 O 3

Nước + kim loại  Bazơ +

H 2

Nước + OxitBazơ  Bazơ

Nước + Oxitaxit  Axit

Dung dịch Axit làm quỳ tím hóa đỏ, dung dịch Bazơ làm quỳ tím hóa xanh, phenolphtalein không màu hóa đỏ

Điều

chế

Nung KMnO4, KClO3

Điện phân nước

Từ không khí

Kim loại + Axit  Muối + H2Điện phân nước : H2O  H2 + O2

Ứng

dụng

Sự hô hấp và đốt nhiên liệu

Khí oxi sẽ oxi hóa các chất hữu cơ

tạo ra nước , cacbo nic và năng

lượng

Nhiên liệu cháy trong oxi sẽ cháy

nhanh hơn và tạo ra nhiệt độ cao

hơn trong không khí

Bơm vào khinh khí cầu, bóng thám

Làm nhiên liệu cho đèn xì, nhiên liệu thay thế cho xăng

Là nguyên liệu để sản xuất HCl, phân đạm

Là chất khử để điều chế kim loại

từ oxit của chúng

Cách

thu

Cách thu khí H2 và O2 : Bằng cách đẩy nước hoặc đẩy không khí

Muối cacbonat khi nhiệt độ cao sẽ phân hủy thành muối, CO2 và H2O

CaCO3 + CO2 + H2O  Ca(HCO3)2 Ca(HCO3)2 CaCO3 + H2O + CO2 NaHCO3  Na2CO3 + H2O +

CO2

Thành phần oxi + Nguyên tố

khác

OH

Kim loại và gốc Axit

Phân loại Oxit axit :

Oxi + phi kim Trừ CO,NO Ngoại lệ: Mn2O7, CrO3

Oxit Bazơ Oxi + kim loại

Axit có oxi : Axit không có oxi

Bazơ tan: KOH, NaOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2

Còn lại là bazơ không tan

Có 2loại muối :

Muối trung hòa:

không có H,

muối axit : có H

Kl + oxxit Nếu KL có nhiều hóa trị đọc kèm hóa trị

Oxit axit:

Theo số nguyên

Axit có oxi :

Axit + tên phikim +

ic nếu axit

có ít oxi hơn đọc đuôi là ơ

Axit không có oxi= Axit + tên phi

Tên kim loại + hiđroxit

Nếu kim loại có nhiều hóa trị đọc kèm hóa trị

Tên kim loại + tên gốc

Nếu kim loại có nhiều hóa trị đọc kèm hóa trị

Trang 2

tử phi kim và số nguyên tử oxi 2

là đi , 3 là tri, 5 là pen ta

kim + hiđric

Oxit axit là oxit của phi kim : Các oxit sau tan được trong nước: SO2, SO3, N2O5, P2O5, CO2

Còn một số oxitaxit khác thì không tan như: SiO2,Cr2O7, Mn2O5

III/ Một số khái niệm khác :

Sự cháy là sự oxi hóa có tỏa nhiệt và phát sáng

Sự oxi hóa chậm là sự oxi hóa có tỏa nhiệt

Điều kiện để phát sính vàdập tắt sự cháy

Phát sinh :Đốt cho chất nóng đến nhiệt độ cháy

Cung cấp đủ khí oxi

Dập tắt:

- Hạ nhiệt độ của vật xuống dưới nhiệt độ cháy

- Hoặc cách li chất với không khí hay oxi

Chất khử: là chất chiếm oxi của chất khác

Chất oxi hóa là chất nhường oxi cho chất khác

Sự khử là sự tách oxi ra khỏi hợp chất, sự oxi hóa là sự hóa hợp của oxi với chất khác

Phản ứng hóa hợp là nhiều chất kết hợp lại thành một chất

Phản ứng phân hủy; Từ một chất ban đầu sinh ra nhiều chất mới

Phản ứng thế: là phản ứng của đơn chất và hợp chát : nguyên tử của đơn chất có thể thay thế nguyên tử

của một nguyên tố trong hợp chất

Phản ứng tỏa nhiệt; là phản ứng có sinh ra nhiệt trong quá trình xảy phản ứng

Phản ứng oxi hóa khử: là phản ứng vừa có sự khử vừa có sự oxi hóa

Dung dịch : là hỗn hợp đồng nhất của dung môi và chất tan

Chất tan là chất bị hóa tan vào dung môi

Dung môi là chất có thể hào tan nhiều chất khác

Độ tan: là số gam chất tan tan vào 100 ga nước tạo thành dung dịch bão hóa ở một nhiệt độ nhất định

Độ tan của chất rắn sẽ tăng khi nhiệt độ tăng

Độ tan của chất khí sẽ tăng khi nhiệt độ tăng và áp suất giảm

Nồng độ phần trăm: là số gam chất tan tancó trong 100 gam dung dịch

Công thức tính nồng độ phần trăm : C%=

mdd

mct 100×

mct=

100

C

mdd =

C

mct 100×

Nồng độ mol: là số mol của chất tan có trong 1 lít dung dịch

Công thức tính nồng độ mol: CM =

V

n

=> n=CM×V V=

CM

n

Đon vị vủa V là lít

CThức khác : Chuyển đổi từ khối lượng thành sô mol n =

M m

Chuyển đổi từ thể tích sang số mol V= n 22,4

Công thức liên quan giữa khối lượng và thể tích D=

V

m

đơn vị của V là ml

Một số axit thường gặp

=SO3

Hiđrosunfit sunfit

= SO4

Hiđrosunfat Sun fat

Đihiđrophotphat Hiđrophotphat Phôt phat

Trang 3

=CO3 Cacbonat

=S

Hiđrosunfua Sunfua

 Viết các PTHH sau:

 Chú ý: Hóa trị của kim loại : K,Na,Ag hóa trị

 Al hóa trị II, Cu hóa trị I và II, Fe có hóa trị II và III

 Còn lại các kim loại khác có hóa trị là II

:II– BÀI TẬP TỰ LUẬN

DẠNG 1: Hoàn thành các PTHH Bài 1: Cho các sơ đồ sau:

a) H2 + Fe2O3 Fe + H2O d) Al + CuO Al2O3 + Cu

b) CO + Fe2O3 Fe + CO2 e) Al + Fe2O3 Al2O3 + Fe

c) C + H2O CO + H2 f) C + CO2 CO

1) Hãy lập các PTHH biểu diễn các PƯHH tương ứng?

2) Xác địmh chất khử, chất oxi hóa, sự khử, sự oxi hóa, bằng sơ đồ, đối với phản ứng oxi hóa khử ?

Bài 2: Hoàn thành các phương trình phản ứng dưới đây và cho biết chúng thuộc loại phản ứng nào ?

a) Fe + O2 Fe3O4

b) Al + HCl AlCl3 + H2

c) Al + Fe2O3 Al2O3 + Fe

d) Fe + Cl2 FeCl3

e) FeCl2 +Cl2 FeCl3

f) FexOy + HCl FeCl2+ H2O

g) KClO3 KCl + O2

h) SO3 + H2O H2SO4

i) Fe3O4 + HCl FeCl2 + FeCl3 + H2O j) Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O k) KNO3 KNO2 + O2

l) Al + NaOH +H2O NaAlO2 + H2

Bài 3: Hoàn thành các PTHH sau:

a) Mg + HCl

b) MgO + HCl

e) Al + H2SO4

h) FexOy + CO

Viết PTHH để hoàn thành các dãy chuyển hoá sau:,phân loại các phản ứng đó

: Viết PTHH biểu diễn chuyển đổi hóa học sau, và cho biết mỗi phản ứng thuộc loại phản ứng nào?

c) K K2O KOH

d) P P2O5 H3PO4

e) Na NaOH

Na2O

f) Cu CuO CuSO4 Cu(OH)2

g) H2 H2O H2SO4 H2

Viết CTHH của muối , Oxit

Bài 1:Viết các muối có tên gọi sau: Natriclorua, canxicacbonat,đồng IInitrat Sắt III sun fat, magiecacbonat, magiebromua, kaliphôtphat,natriđihiđrophotphat, chì hiđrosunfua ,

Nhôm hiđro phôt phat

t 0

t 0

t 0

t 0

t 0

t 0

t 0

t 0

t 0

t 0

Trang 4

Bài 2:Viết các CTHH của các oxit tương ứng với các axit sau:HClO3,

HMnO4,H2SO4,H3PO4,H2SiO3,HNO3,H2CO3, HNO2

Bài 5:Phân loại các chất sau , chất nào là axit , oxit ,bazơ hoặc muối

Phân loại và đọc tên của chất

K2O,Mg(OH)2.H2SO4,AlCl3,Na2CO3,CO2,Fe(OH)3,HNO3,Ca(HCO3)2,K2PO4,HCl,H2S.CuO,

Ba(OH)2.Đọc tên các chẩt trên

Nhận biết các chất

Bài 1:Bằng phương pháp hoá học hãy nêu cách nhận biết các dung dịch sau đựng trong các lọ bị mất nhãn : a)dd HCl, dd NaOH, dd NaCl và rượu etylic,H2O

b) Các khí sau:O2.N2,CO2,H2, NH3

d) CH4, H2, CO2, O2

Bài tập tính theo phương trình hóa học:

.Bài 1: Cho 19,5 gam kẽm tác dụng với dd axit clohiđric

a)Viết phương trình hoá học của phản ứng xảy ra ? b)Tính thể tích khí hiđro(ở đktc)tạo ra ?

c)Nếu dùng hiđro ở trên khử 28 g đồng II oxit CuO thì thu được bao nhiêu gam đồng

Bài 2: Đốt cháy 2,8 lit khí hiđro trong không khí a)Viết PTHH?.

b)Tính thể tích và khối lượng của khí oxi cần dùng?

c)Tính khối lượng nước thu được (Thể tích các khí đo ở đktc)

Bài 3: Khử hoàn toàn 48 gam đồng (II) oxit bằng khí H2 ở nhiệt độ cao

Bài 4 Cho 8 gam Ca tác dụng với nước

a) Tính thể tích khí H2 (ở đktc) sinh ra ?

Bài tập tìm thành phần phần trăm của các chất có trong hỗn hợp

Bài 1: Cho một hỗn hợp chứa 4,6 g natri và 3,9 g kali tác dụng với nước

a) Viết PTHHb)Tính thể tích khí hiđro thu được (đktc ) ?

b) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch biết khối lượng nước là 91,5 g?

Bài 2: Cho 60,5 g hỗn hợp gồm hai kim loại Zn và Fe tác dụng với dung dịch axit clohđric Thành phần

phần trăm của sắt trong hỗn hợp là 46,289% Hãy xác định:

b) Khối lượng các muối tạo thành sau phản ứng

Bài 3: Cho 60,5 g hỗn hợp kim loại Zn & Sắt tác dụng với dung dịch axit clo hiđric

a) Viết các PT phản ứng b)Thể tích khí H2 tạo ra (ở đktc)

b) Khối lượng các muối tạo thành ?

Bài toán có chát dư:

b)tính thể tích khí hiđro tạo ra

Bài 2: Cho 22,4 g sắt tác dụng vơi a xit có chứa 24,5 g axit sun furic H2SO4

Tính thể tích khí H2 thu được ở đktc

Bài toán có liiên quan đến nồng độ của dung dịch

Bài 3 Cho 200 g dung dịch NaOH 20% tác dụng vừa hết với 100 g dung dịch HCl Tính:

a) Nồng độ muối thu được sau phản ứng?.b)Tính nồng độ axit HCl Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn?

Bài 4: Cho 5,6 g sắt vào 100 ml dung dịch HCl 1M Hãy:

b) Nồng độ các chất sau phản ứng?

Bài 5:Cho 6,5 g kẽm tác dụng vừa đủ với 200 dung dịch axit clo hiđric HCl

a) Tính thể tích khí hiđro được tạo thành (ở đktc)

b)Tính nồng độ phần trăm của dungdịchHCl

a) Tính thể tích khí H2 thu được b) Tính nồng độ mol của dung dịch H2SO4

Bài 7) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch đường bão hòa biết độ tan của đường là 204 g

Trang 5

Bài toán tìm công thức hóa học của chất và tìm nguyên tố

Bài 1 :(1đ) Khối lượng mol của 1oxit kim loại X à 102 gam Trong đó kim loại chiếm 52,95 % Hãy tìm kim loại X

Bài 2: Cho 20g kim loại có hóa trị II tác dụng với nước thu được 11,2 lít khí H2 Tìm kim loại đó?

Bài 3: Một oxit của kim loại có hóa trị III trong hợp chất đó oxi chiếm 47,05% về khối lượng

II – BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM DẠNG 1 : Nhiều lựa chọn

Câu1:Hỗn hợp hiđro & oxi nổ mạnh nhất khi tỉ lệ của

chúng về thể tích theo thứ tự sẽ là :

Câu2:Khối lượng Zn cần dùng để điều chế được 11,2 lít

khí Hiđro (ở đktc) là:

Câu3:Cho phản ứng (1)2H2 + O2  2H2O.Kết luận

nào sau dây không đúng :

phản ứng hoá hợp

c.H2là chất khử, O2 là chất oxi hoá d Quá trình

bién đổi H2  H2O là quá trình khử

Câu 4;Trong các chất sau, chất hoà tan trong nước tạo

thành dd Bazơ là :

Câu5: Trong các chất sau chất có tên gọi không đúng là

a.HCl:axit clohiđric c.H2SO3: Axitsunfuric

b.HNO3:axit nỉtric d.H3PO4:axit phôtphoric

Câu6:Nhóm các oxit đều tan trong nước là:

c.SO3,K2O,P2O5 d.SiO2,CaO,P2O5

(3) Na2O +H2O (4) Zn + HCl

Trong các phản ứng trên có bao nhiêu phản ứng hoá hợp

Câu8:Cho các phản ứng:

(1) 2CO +O2  2CO2 (2) 3H2 +Fe2O3  3H2O

+2Fe(3) CaO +H2O Ca(OH)2 (

ứng oxi hoá khử :

Câu 9: Thành phần của không khí là

A 21% khí N2, 78% khí O2, 1% các khí khác B

21% các khí khác, 78% khí N2, 1% khí O2

C 21% khí O2, 78% khí N2, 1% các khí khác D

21% khí O2, 78% các khí khác, 1% khí N2

Câu 10: Chất để điều chế oxy trong phòng thí nghiệm là

.A Fe3O4 B KClO3 C CaCO3 D không khí

Câu 11 : Oxit là hợp chất của oxy với

A Một nguyên tố kim loại

C Một nguyên tố phi kim khác

B Các nguyên tố hóa học khác

D Một nguyên tố hoá học khác

Câu 12: Để điều chế được 6,72 l O2 (ở đktc) cần phải

có lượng KClO3 cần thiết là :

A 12,25 gB 24,5 gC 112,5 g D 36,75 g

Câu 13 : Đốt cháy sắt thu được 0,2 mol Fe3O4 Vậy thể

Câu14:Nước tác dụng được với tất cả các kim loại hay oxit bazơ ở dãy nào sau đây:

1a/a K,Cu,Zn,Ba b.K.Na,Ba,Ca

c.Na,Ca,Zn,Al d.Ba.Al.Ca.K 1b/a.K2O, Al2O3,CaO, FeO

d.BaO,ZnO,K2O,MnO Câu15: Dãy chất nào sau đây gồm các ba zơ tan trong nước

a.NaOH, Ba(OH)2,Ca(OH)2, KOH

Câu 16:Dùng quỳ tím có thể nhận ra 2 chất nào sau đây:

Câu 17: Cho các chất sau :KOH,CuCl2,Al2O3,ZnSO4,CuO,Zn(OH)2,H3PO4

.CuSO4,HNO3,MgCl2,N2O5 trong đó có: a.2oxit,3axit,3ba zơ , 3muối

b.3oxit,3axit,2ba zơ , 3muối

d.3oxit,2axit,2ba zơ , 4muối Câu 18: Trường hợp nào sau đây xác định hóa trị của gốc axit không đúng :

Câu 19:Axit, ba zơ nào sau đây tương ứng với oxit không đúng:

a.SO3 tương ứng H2SO4 b P2O5 H3PO4

Câu 20: Nhóm nào sau đây gồm các muối trung hòa:

a.NaCl,K2SO4,CaCO3,Fe(NO3)2

c.K2SO4,NaHCO3,FeCl3,MgSO3

d.MgCl2,Na2CO3,ZnCl2,NaOH Câu21: Hòa tan 5,6 g Fe trong HCl.Thể tích khí thu được (ở đktc)là:

a.1,12 l b.2,24 l c.4,48 ld.8,96 l

H2SO3 thu được là :

a.8,2g b.82 g c.16,4 g d164g Câu 22: Bằng cách nào có được 200 g dung

dịch BaCl2 5%

B Hoà tan 10 g BaCl2 trong 190 g

t0

Trang 6

tích khí O2 (đktc) tham gia phản ứng là:

A 4,48 lB 6,72 lC 8,96 l D 3,36 l

Câu 23: Phản ứng oxi hoá khử là phản ứng hóa học:

A Xảy ra sự khử B

Xảy ra sự oxi hoá

C Xảy ra đồng thời sự khử và sự oxi hoá D

Tất cả các ý trên

Câu 24 trộn 1 ml rượu etylic (cồn ) với 10 ml nước cất

A Chất tan là rượu etylic, dung môi là nước

B Chất tan là nước, dung môi là rượu etlyc

C Nước hoặc rượu etylic có thể là dung môi có thể

là chất tan

D Cả nước cất và rượu vừa là chất tan vừa là dung

môi

Câu 25: Dung dịch là hỗn hợp của:

AChất rắn trong chất lỏng B Của chất khí trong chất

lỏng

CĐồng nhất của chất rắn và dung môi D

D Đồng nhất của dung môi và chất tan

EĐồng nhất của các chất rắn , lỏng và khí trong dung

môi

Câu 26: Độ tan của một chất trong nước ở nhiệt độ xác

định là:

A Số gam chất tan có thể tan trong 100g nước

B Số gam chất tan có thể tan trong 100g dung dịch

C Số gam chất đó có thể tan trong 100 g dung môi

D Số gam chất đó có thể tan trong 100g nước để

tạo thành dung dịch bão hoà

E Số gam chất đó có thể tan trong 1 l nước để tạo

thành dung dịch bão hoà

Câu 27: Hoà tan 10 gam NaCl vào 40 gam nước thì

nồng độ phần trăm của dung dịch là

Câu 28: Hoà tan 8 gam NaOH vào nước để có 50 ml

dung dịch thì nồng đọ mol/l của dung dịch là.

A 1,6 M B 4 M C 0,4 M D 6,25 M

nước

D Hoà tan 200 g BaCl2 trong 10 g nước

Câu 29: Khi tăng nhiệt độ thì độ tan của chất

rắn và chất lỏng trong nước là

A Đều tăng

C Phần lớn tăng

B Đều giảm

C Phần lớn là giảm

D Không tăng và cũng không giảm

E có thể tăng , có thể giảm

Câu 30: Khi tăng nhiệt độ và áp suất thì độ tan

của chất khí trong nước sẽ

A Đều tăng

C Phần lớn tăng

B Đều giảm

D Phần lớn là giảm

E Không tăng và cũng không giảm

Câu 31 : Nồng độ mol/l của 850 ml dung dịch

có hoà tan 20 g KNO3 là:

A 0,233 MB 23,3 M C 2,33 M D 233 M

Câu 32: Nồng độ mol/l của dung dịch là:

A Số gam chất tan trong một lít dung dịch

B Số gam chất tan trong một lít dung môi

C Số mol chất tan trong một lít dung dịch

D Số mol chất tan trong một lít dung môi

Câu 33: Trộn 150 gam dung dịch NaOH 10%

vào 460 gam dung dịch x% để tạo thành dung dịch 6% , x là:

A 4,7B 4,71 C 6 D 4,65

Câu 34 : Độ tan của KNO3 ở 400C là 70g, tức số

A 140g B 130gC 120g D 110g

DẠNG 2 : Điền khuyết

Câu 1:Khí oxi là một đơn chất oxi có thể phản ứng với nhiều ,

Câu 2:1)Sự tác dụng của oxi với một chất là

2)Phản ứng hoá hợp là phản ứng hoá học trong đó chỉ có được tạo thành từ hai hay nhiều

3)Khí oxi cần cho con người , động vật và cần để trong đời sống và sản xuất

Câu 3:1)Oxit là của nguyên tố , trong đó có một là Tên của

oxit là tên cộng với từ

Câu 4: 1/ Trong các chất khí , khí hiđro là khí khí hiđro có

2/ Trong phản ứng giữa H2 và CuO có tính vì của chất khác ; CuO có tính vì cho chất khác

Câu 5: 1)Nước là hợp chất tạo bởi hai là và

2)Nước tác dụng với một số ở nhiệt độ thường và một số tạo ra bazơ ; tác dụng với nhiều tạo ra axit

Câu 6: 1)Axit là hợp chất mà phân tử gồm có một hay nhiều liên kết với các

nguyên tử hiđro này có thể thay thế bằng

2)Bazơ là hợp chất mà phân tử có một liên kết với một hay nhiều nhóm

Ngày đăng: 26/06/2015, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w