Biết dung dịch A có thể phản ứng vừa hết với 50 ml dung dịch NaOH 1M.. Biết dung dịch A có thể phản ứng với FeCl2dư tạo ra 11,6 gam kết tủa.. Biết dung dịch A có thể phản ứng với BaCl2dư
Trang 1Bài Toán Căn Cứ Vào Tỉ Lệ Trên Phương Trình Phản Ứng
Để Xác Định Sản Phẩm Tạo Thành
Bài 1: Cho 2,24 lit CO2(đktc) vào 150ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng chất rắn sau khi cô cạn từ từ là:
A 19 gam B 20 gam C 9,5 gam D 13,7 gam Bài 2: Cho 2,24 lit CO2(đktc) vào 150ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng chất rắn sau khi cô cạn là:
A 7,95 gam B 5,3 gam C 4,2 gam D 8 gam
Bài 3: Cho 2,24 lit CO2(đktc) vào 300ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng chất rắn sau khi cô cạn là:
A 8,4 gam B 4,2 gam C 14,6 gam D 5,3 gam
Bài 4: Cho 3,36 lit CO2(đktc) vào V lit dung dịch NaOH 1M, tạo ra 8,4 gam NaHCO3 Thể tích V cần dùng là:
A 100 ml B 200ml hoặc 100ml C 250 ml D Đáp án khác
Bài 5: Cho 3,36 lit CO2(đktc) vào V lit dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng thu được dung dịch A Biết dung dịch A có thể phản ứng vừa hết với 50 ml dung dịch NaOH 1M Tính V:
A 50 ml B 200 ml C 250ml hoặc 50ml D 300 ml
Bài 6: Cho V lit CO2(đktc) vào 0,3 lit dung dịch KOH 1M, sau phản ứng thu được dung dịch A Biết dung dịch A có thể phản ứng với FeCl2dư tạo ra 11,6 gam kết tủa Tính V:
A 5,6 lit B 2,24 lit C 4,48 lit D Đáp án khác Bài 7: Cho V lit CO2(đktc) vào 0,3 lit dung dịch KOH 1M, sau phản ứng thu được dung dịch A Biết dung dịch A có thể phản ứng với BaCl2dư tạo ra 19,7 gam kết tủa Tính V:
A 4,48 lit B 2,24 lit C 4,48 lit hoặc 2,24 lit D 6,72 lit
Bài 8: Cho V lit CO2(đktc) vào 0,3 lit dung dịch KOH 1M, sau phản ứng thu được dung dịch A Biết dung dịch A có thể phản ứng hết với Ba(OH)2tạo ra 59,1 gam kết tủa Tính V:
A 3,36 lit B 2,24 lit C 4,48 lit D 6,72 lit
Bài 9: Cho V lit CO2(đktc) vào 0,3 lit dung dịch KOH 1M, sau phản ứng thu được dung dịch A Biết dung dịch A có thể phản ứng hết với Ba(OH)2dư tạo ra 29,55 gam kết tủa Tính V:
A 5,6 lit B 2,24 lit C 3,36 lit. Đáp án khác
Bài 10: Cho 2,24 lit CO2(đktc) vào 150ml dung dịch NaOH 0,75M và KOH 0,25M Khối lượng chất rắn sau khi cô cạn từ từ là:
A 19 gam B 20 gam C 21 gam D Đáp án khác Cụ thể: Bài 11: Cho 2,24 lit CO2(đktc) vào 150ml dung dịch NaOH 0,75M và KOH 0,25M Khối lượng chất rắn sau khi cô cạn là:
A 7,95 gam B 6,525 gam C 4,2 gam D Đáp án khác Cụ thể: Bài 12: Cho 2,24 lit CO2(đktc) vào 50ml dung dịch NaOH 0,5M và KOH 0,5M Khối lượng chất rắn sau khi cô cạn là:
A 8,4 gam B 4,2 gam C 10,6 gam D Đáp án khác Cụ thể: Bài 13: Cho 3,36 lit CO2(đktc) vào V lit dung dịch NaOH 1M và 0,05 mol KOH , tạo ra 8,4 gam NaHCO3 Thể tích V cần dùng là:
A 150 ml B 200 ml C 250 ml D Đáp án khác Cụ thể: Bài 14: Cho 3,36 lit CO2(đktc) vào V lit dung dịch NaOH 1M và KOH 1M, sau phản ứng thu được dung dịch A Biết dung dịch A có thể phản ứng vừa hết với 50 ml dung dịch NaOH 1M Tính V:
A 150 ml B 200 ml C 250 ml D Đáp án khác Cụ thể: Bài 15: Cho V lit CO2(đktc) vào 0,3 lit dung dịch NaOH 1M và KOH 1M, sau phản ứng thu được dung dịch A Biết dung dịch A có thể phản ứng với BaCl2dư tạo ra 59,1 gam kết tủa Tính V:
A 5,6 lit B 2,24 lit C 4,48 lit D Đáp án khác Cụ thể: Bài 16: Cho V lit CO2(đktc) vào 0,15 lit dung dịch NaOH 1M và KOH 1M, sau phản ứng thu được dung dịch A Biết dung dịch A có thể phản ứng với BaCl2dư tạo ra 19,7 gam kết tủa Tính V:
A 5,6 lit B 2,24 lit C 4,48 lit D Đáp án khác Cụ thể: Bài 17: Cho V lit CO2(đktc) vào 0,15 lit dung dịch NaOH 1M và KOH 1M, sau phản ứng thu được dung dịch A Biết dung dịch A có thể phản ứng hết với Ba(OH)2tạo ra 59,1 gam kết tủa Tính V:
A 5,6 lit B 2,24 lit C 4,48 lit D Đáp án khác Cụ thể: Bài 18: Cho V lit CO2(đktc) vào 0,3 lit dung dịch NaOH 0,5M và KOH 0,5M, sau phản ứng thu được dung dịch A Biết dung dịch A có thể phản ứng hết với Ba(OH)2dư tạo ra 29,55 gam kết tủa Tính V:
A 5,6 lit B 2,24 lit C 4,48 lit D Đáp án khác Cụ thể: Bài 19: Cho 8 gam SO3vào 0,3 lit dung dịch NaOH 0,5M và KOH 0,5M, sau phản ứng thu được dung dịch A Cho dung dịch A phản ứng với Ba(OH)2dư tạo ra m gam kết tủa Tính m:
A 2,33 gam B 23,3 gam C 4,66 gam D Đáp án khác Cụ thể: Bài 20: Cho 2,24 lit CO2và SO2(đktc) có số mol bằng nhau vào 150ml dung dịch NaOH 0,75M và KOH 0,25M Khối lượng muối khan sau khi cô cạn từ từ là:
A 11,1 gam B 6,2 gam C 14,6 gam D Đáp án khác Cụ thể: Bài 21: Cho 2,24 lit CO2và SO2(đktc) có số mol bằng nhau vào 150ml dung dịch NaOH 0,75M và KOH 0,25M Khối lượng muối khan sau khi cô cạn là:
Trang 2A 7,95 gam B 5,3 gam C 4,2 gam D Đáp án khác Cụ thể: Bài 22: Cho 2,24 lit CO2và SO2 (đktc) có tỉ khối so với hidro là 27 vào 50ml dung dịch NaOH 0,5M và KOH 0,5M Khối lượng muối khan sau khi cô cạn là:
A 8,4 gam B 4,2 gam C 10,6 gam D Đáp án khác Cụ thể: Bài 23: Cho 3,36 lit CO2và SO2(đktc) có số mol bằng nhau vào V lit dung dịch NaOH 1M và KOH 1M, tạo ra 8,4 gam NaHCO3 Thể tích V cần dùng là:
A 150 ml B 200 ml C 250 ml D Đáp án khác Cụ thể: Bài 24: Cho 3,36 lit CO2và SO2(đktc) có số mol bằng nhau vào V lit dung dịch NaOH 1M và KOH 1M, sau phản ứng thu được dung dịch A Biết dung dịch A có thể phản ứng vừa hết với 50 ml dung dịch NaOH 1M Tính V:
A 150 ml B 200 ml C 250 ml D Đáp án khác Cụ thể: Bài 25: Cho V lit CO2và SO2(đktc) có số mol bằng nhau vào 0,3 lit dung dịch NaOH 1M và KOH 1M, sau phản ứng thu được dung dịch A Biết dung dịch A có thể phản ứng với BaCl2dư tạo ra 39,4 gam kết tủa Tính V:
A 5,6 lit B 2,24 lit C 4,48 lit D Đáp án khác Cụ thể: Bài 26: Cho V lit CO2và SO2(đktc) có số mol bằng nhau vào 0,15 lit dung dịch NaOH 1M và KOH 1M, sau phản ứng thu được dung dịch A Biết dung dịch A có thể phản ứng với BaCl2 dư tạo ra 19,7 gam kết tủa Tính V
A 5,6 lit B 2,24 lit C 4,48 lit D Đáp án khác Cụ thể: Bài 27: Cho V lit CO2và SO2(đktc) có số mol bằng nhau vào 0,15 lit dung dịch NaOH 1M và KOH 1M, sau phản ứng thu được dung dịch A Biết dung dịch A có thể phản ứng hết với Ba(OH)2tạo ra 59,1 gam kết tủa Tính V:
A 5,6 lit B 2,24 lit C 4,48 lit D Đáp án khác Cụ thể: Bài 28: Cho V lit CO2và SO2(đktc) có số mol bằng nhau vào 0,3 lit dung dịch NaOH 0,5M và KOH 0,5M, sau phản ứng thu được dung dịch A Biết dung dịch A có thể phản ứng hết với Ba(OH)2dư tạo ra 29,55 gam kết tủa Tính V:
A 5,6 lit B 2,24 lit C 4,48 lit D Đáp án khác Cụ thể: Bài 29: Cho 8 gam SO3vào 0,3 lit dung dịch NaOH 0,5M và KOH 0,5M, sau phản ứng thu được dung dịch A Cho dung dịch A phản ứng với Ba(OH)2dư tạo ra m gam kết tủa Tính m:
A 2,33 gam B 23,3 gam C 4,66 gam D Đáp án khác Cụ thể:
Bài 30: Cho 2,24 lit CO2(đktc) vào 300ml dung dịch Ca(OH)21M Khối lượng chất rắn sau khi cô cạn từ từ là:
A 24,8 gam B 20 gam C 21 gam D Đáp án khác Bài 31: Cho 2,24 lit CO2(đktc) vào 300ml dung dịch Ba(OH)21M Khối lượng chất rắn sau khi cô cạn là:
A 7,95 gam B 5,39 gam C 53,9 gam D Đáp án khác Bài 32: Cho 2,24 lit CO2(đktc) vào 100ml dung dịch Ca(OH)21M Khối lượng chất rắn sau khi cô cạn là:
A 8,4 gam B 10 gam C 10,6 gam D Đáp án khác Bài 33: Cho 3,36 lit CO2(đktc) vào V lit dung dịch Ba(OH)21M, tạo ra 19,7 gam BaCO3 Thể tích V cần dùng là:
A 150 ml B 200 ml C 250 ml D Đáp án khác Bài 34: Cho 3,36 lit CO2(đktc) vào V lit dung dịch Ca(OH)21M, sau phản ứng thu được dung dịch A Biết dung dịch A
có thể phản ứng vừa hết với 50 ml dung dịch NaOH 1M Tính V:
A 150 ml B 200 ml C 250 ml D Đáp án khác Bài 35: Cho V lit CO2(đktc) vào 0,15 lit dung dịch Ba(OH)21M, sau phản ứng thu được dung dịch A Biết dung dịch A khi đun nóng tạo ra 9,85 gam kết tủa Tính V:
A 5,6 lit B 2,24 lit C 4,48 lit D Đáp án khác Bài 36: Cho V lit CO2(đktc) vào 0,3 lit dung dịch Ca(OH)21M, sau phản ứng thu được dung dịch A Biết dung dịch A
có thể phản ứng với Ba(OH)2dư tạo ra 29,7 gam kết tủa Tính V:
A 5,6 lit B 2,24 lit C 4,48 lit D Đáp án khác Bài 37: Cho 8,96 lit CO2(đktc) vào 0,3 lit dung dịch Ba(OH)21M, sau phản ứng thu được dung dịch A Cho Ca(OH)2
vào dung dịch A thì thu được m gam kết tủa Tính m:
A 10 gam B 19,7 gam C 29,7 gam D Đáp án khác Bài 38: Cho 8,96 lit CO2(đktc) vào 0,3 lit dung dịch Ba(OH)21M, sau phản ứng thu được dung dịch A Cho NaOH vào dung dịch A vừa đủ thì thu được m gam kết tủa Tính m:
A 10 gam B 19,7 gam C 10 hoặc 19,7 gam D Đáp án khác
Bài 39: Cho 8,96 lit CO2(đktc) vào 0,3 lit dung dịch Ba(OH)21M, sau phản ứng thu được dung dịch A Cho NaOH 1M vào dung dịch A vừa đủ thì vừa hết V lit Tính V:
A 0,1 lit B 0,2 lit C 0,1 hoặc 0,2 lit D Đáp án khác Cụ thể: Bài 40: Cho 4,48 lit CO2(đktc) vào 150ml dung dịch Ca(OH)20,75M và Ba(OH)20,25M Khối lượng chất rắn sau khi cô cạn là:
A 23,3375 gam B 13,7 gam C 9,6375 gam D Đáp án khác Cụ thể: Bài 41: Cho 4,48 lit CO2(đktc) vào 150ml dung dịch Ca(OH)20,75M và Ba(OH)20,25M Khối lượng kết tủa thu được là:
A 23,3375 gam B 13,7 gam C 9,6375 gam D Đáp án khác Cụ thể: Bài 42: Cho 3,36 lit CO2(đktc) vào V lit dung dịch Ca(OH)21M và KOH 1M, tạo ra 7,5 gam kết tủa Thể tích V cần dùng là:
A 0,225 B 0,15 C 0,25 D Đáp án khác Cụ thể: Bài 43: Cho 3,36 lit CO2(đktc) vào V lit dung dịch Ca(OH)21M và KOH 1M, tạo ra 7,5 gam kết tủa và dung dịch A Cho NaOH dư vào dung dịch A thu được m gam kết tủa Giá trị của m là?
Trang 3A 15 B 7,5 C 10 D Đáp án khác Cụ thể: Bài 44: Cho 3,36 lit CO2và SO2(đktc) có số mol bằng nhau vào V lit dung dịch Ca(OH)21M và Ba(OH)21M, sau phản ứng thu được dung dịch A Biết dung dịch A có thể phản ứng vừa hết với 50 ml dung dịch NaOH 1M Tính V:
A 150 ml B 200 ml C 250 ml D Đáp án khác Cụ thể: Bài 45: Cho V lit CO2và SO2(đktc) có số mol bằng nhau vào 0,15 lit dung dịch Ca(OH)21M và Ba(OH)21M, sau phản ứng thu được dung dịch A Biết dung dịch A có thể phản ứng hết với 0,05 mol Ba(OH)2 Tính V:
A 5,6 lit B 2,24 lit C 4,48 lit D Đáp án khác Cụ thể:
Dạng 3: H2S tác dụng với dung dịch NaOH, KOH hoặc Ca(OH)2, Ba(OH)2.
Bài 46: Cho 2,24 lit H2S (đktc) vào 150ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng chất rắn sau khi cô cạn từ từ là:
A 5,6 gam B 11,7 gam C 9,5 gam D Đáp án khác Bài 47: Cho 6,72 lit H2S (đktc) vào 100ml dung dịch Ca(OH)21M Khối lượng chất rắn sau khi cô cạn là:
A 10,6 gam B 7,2 gam C 17,4 gam D Đáp án khác Bài 48: Cho 2,24 lit H2S (đktc) vào 300ml dung dịch Ba(OH)21M Khối lượng chất rắn sau khi cô cạn là:
A 16,9 gam B 51,1 gam C 17,1 gam D Đáp án khác Bài 49: Cho 3,36 lit H2S (đktc) vào V lit dung dịch NaOH 1M, tạo ra 4,2 gam NaHS Thể tích V cần dùng là:
A 150 ml B 200 ml C 250 ml D Đáp án khác Bài 50: Cho 2,24 lit H2S (đktc) vào 150ml dung dịch NaOH 0,75M và KOH 0,25M Khối lượng chất rắn sau khi cô cạn từ từ là:
A 19 gam B 20 gam C 21 gam D Đáp án khác Cụ thể: Bài 51: Cho 4,48 lit H2S (đktc) vào 150ml dung dịch Ca(OH)20,75M và Ba(OH)20,25M Khối lượng chất rắn sau khi cô cạn là:
A 24 gam B 28,9 gam C 34,5 gam D Đáp án khác Cụ thể: Bài 52: Cho 4,48 lit H2S (đktc) vào 150ml dung dịch Ca(OH)2 0,75M và Ba(OH)20,25M Dung dịch thu được cho tác dụng với V lit NaOH 1M Giá trị của V là?
A 0,1 B 0,15 C 0,2 D Đáp án khác Cụ thể: Bài 53: Cho 4,48 lit H2S (đktc) vào V lit dung dịch Ca(OH)21M và KOH 1M, tạo ra 14,4 gam chất rắn sau khi cô cạn Thể tích V cần dùng là:
A 0,2 B 0,15 C 0,1 D Đáp án khác Cụ thể: Bài 54: Cho 4,48 lit H2S (đktc) vào V lit dung dịch Ca(OH)21M và KOH 1M, tạo ra dung dịch A Thể tích V HCl 1M cần dùng để phản ứng hết với các chất trong dung dịch A
A 150 ml B 200 ml C 300ml D Đáp án khác Cụ thể:
Dạng 4: H3PO3, H3PO4tác dụng với dung dịch NaOH, KOH.
Bài 55: Cho 8,2 gam H3PO3tác dụng với 50ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng chất rắn sau khi cô cạn từ từ là:
A 10,4 gam B 5,2 gam C 12,6 gam D 6,3 gam
Bài 56: Cho 8,2 gam H3PO3tác dụng với 150ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng chất rắn sau khi cô cạn là:
A 12,6 gam B 6,3 gam C 10,4 gam D 11,5 gam Bài 57: Cho 24,6 gam H3PO3tác dụng với 550ml dung dịch KOH 2M Khối lượng chất rắn sau khi cô cạn là:
A 44,4 gam B 37,8 gam C 10,4 gam D Đáp án khác Bài 58: Cho 16,4 gam H3PO3 tác dụng với Vlit dung dịch NaOH 0,75M và KOH 0,25M Sau phản ứng thu được 26,8 gam muối khan Giá trị của V là:
A 0,1 lit B 0,2 lit C 0,3 lit D Đáp án khác Cụ thể: Bài 59: Cho 8,2 gam H3PO3 tác dụng với 750ml dung dịch Ca(OH)2 0,2M Khối lượng chất rắn sau khi cô cạn là:
A 27,8 gam B 12 gam C 20 gam D Đáp án khác Cụ thể: Bài 60: Cho 9,8 gam H3PO4tác dụng với 50ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng chất rắn sau khi cô cạn từ từ là:
A 12 gam B 14,2 gam C 16,4 gam D Đáp án khác Bài 61: Cho 9,8 gam H3PO4tác dụng với 150ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng chất rắn sau khi cô cạn là:
A 26,2 gam B 30,6 gam C 28,4 gam D Đáp án khác Bài 62: Cho 18,6 gam H3PO4 tác dụng với Vlit dung dịch NaOH 0,75M và KOH 0,25M Sau phản ứng thu được 35,2 gam muối khan Giá trị của V là:
A 0,4 lit B 0,5 lit C 0,6 lit D Đáp án khác Cụ thể:
Dạng 5: H3PO4tác dụng với dung dịch Ca(OH)2, Ba(OH)2.
Bài 63: Cho 9,8 gam H3PO4tác dụng với 150ml dung dịch Ca(OH)21M Sau phản ứng thu được m gam kết tủa Gía trị của m là?
A 12 gam B 27,8 gam C 20 gam D Đáp án khác Bài 64: Cho 9,8 gam H3PO4tác dụng với 750ml dung dịch Ca(OH)20,1M Sau phản ứng thu được m gam kết tủa Gía trị của m là?
A 12 gam B 27,8 gam C 20 gam D Đáp án khác Bài 65: Cho 9,8 gam H3PO4tác dụng với 125ml dung dịch Ca(OH)21M Khối lượng chất rắn sau khi cô cạn là:
A 39,8 gam B 47,8 gam C 32 gam D Đáp án khác Bài 66: Cho 9,8 gam H3PO4tác dụng với 125ml dung dịch Ca(OH)21M Khối lượng kết tủa thu được là:
A 12 gam B 20 gam C 27,8 gam D Đáp án khác Bài 67: Cho 14,7 gam H3PO4tác dụng với V lit dung dịch Ba(OH)21M, sau phản ứng thu được dung dịch A Biết dung dịch A có thể phản ứng vừa hết với 480 ml dung dịch NaOH 1M Tính V:
Trang 4Bài 68: Cho Cho 19,6 gam H3PO4tác dụng với V lit dung dịch Ba(OH)21M, sau phản ứng thu được dung dịch A Cho A tác dung với dung dịch Ca(OH)2vừa đủ thì thu được 40,7 gam kết tủa Tính V:
A 0,2 lit B 0,15 lit C 0,1 lit D Đáp án khác Bài 69: Cho 9,8 gam H3PO4tác dụng với 150ml dung dịch Ca(OH)20,75M và Ba(OH)20,25M Khối lượng chất rắn sau khi cô cạn là:
A 32 gam B 50 gam C 45 gam D Đáp án khác Cụ thể: Bài 70: Cho 9,8 gam H3PO4tác dụng với 150ml dung dịch Ca(OH)20,75M và Ba(OH)20,25M Khối lượng kết tủa thu được là:
A 12 gam B 27,8 gam C 32 gam D Đáp án khác Cụ thể: Bài 71: Cho 19,6 gam H3PO4tác dụng với V lit dung dịch Ca(OH)21M và KOH 1M, tạo ra 13,6 gam kết tủa Thể tích V cần dùng là:
A 0,1 B 0,15 C 0,25 D Đáp án khác Cụ thể:
Dạng 6: P2O3, P2O5tác dụng với dung dịch NaOH, KOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2.
Bài 72: Cho 22 gam P2O3tác dụng với 500ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng chất rắn sau khi cô cạn từ từ là (giả sử các muối không bị phân hũy)
Bài 73: Cho 11 gam P2O3tác dụng với 500ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng chất rắn sau khi cô cạn là (giả sử các muối không bị phân hũy)
Bài 74: Cho 16,5 gam P2O3tác dụng với 100ml dung dịch NaOH 1,75M và KOH 3,25M Sau phản ứng thu được bao nhiêu gam muối khan
Bài 75: Cho 22 gam P2O3tác dụng với 500ml dung dịch NaOH 1,4M và KOH 1,8M Sau phản ứng thu được bao nhiêu gam muối khan
Bài 76: Cho 17,75 gam P2O5 tác dụng với 750ml dung dịch Ca(OH)2 1,2M Khối lượng chất rắn sau khi cô cạn là:
Bài 77: Cho 14,2 gam P2O5tác dụng với 200 dung dịch NaOH 0,75M và KOH 0,25M Sau phản ứng thu được bao nhiêu gam chất rắn
Bài 78: Cho 14,2 gam P2O5tác dụng với 900 dung dịch NaOH 0,75M và KOH 0,25M Sau phản ứng thu được bao nhiêu gam chất rắn
Bài 79: Cho 17,75 gam P2O5tác dụng với 750ml dung dịch Ba(OH)21,2M Khối lượng kết tủa thu được:
A 41,375 gam B 297,9 gam C 29,125 gam D Đáp án khác Cụ thể:
Bài 80: Cho 14,2 gam P2O5tác dụng với 250ml dung dịch Ba(OH)21,2M Khối lượng muối khan thu được:
A 33,1 gam B 99,3 gam C 29,125 gam D Đáp án khác Cụ thể:
Bài 81: Cho 14,2 gam P2O5tác dụng với 600ml dung dịch Ba(OH)22M Khối lượng chất rắn thu được sau khi cô cạn:
A 56,4 gam B 297,9 gam C 219,4 gam D Đáp án khác Cụ thể: