1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Một số bài tập Hình dùng trong thi HK II toán 8

2 216 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 71,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Chứng minh tam giỏc ABC đồng dạng với tam giỏc ABE và AB2 = BE.. Gọi H là chõn đường vuụng gúc kẻ từ A xuống BD.. a Chứng minh AHB BCD; b Tớnh độ dài đoạn thẳng AH; c Tớnh diện tớch

Trang 1

ễn tập hỡnh học HKII – Toỏn 8

Baứi 1: Cho tam giaực ABC nhoùn, caực ủửụứng cao AD vaứ BE caột nhau taùi H Goùi F laứ hỡnh chieỏu cuỷa D treõn AB.

a) Chửựng minh ∆AHE ∆ACD

b) Chửựng minh DF// CH

c) Chửựng minh ∆AHB ∆EHD

Bài 2: Cho tam giỏc ABC vuụng tại A với AB = 3cm AC = 4cm Vẽ đường cao AE.

a) Chứng minh tam giỏc ABC đồng dạng với tam giỏc ABE và AB2 = BE BC

b) Tớnh độ dài BC và AE

c) Phõn giỏc của ãABC cắt AC tại F Tớnh độ dài BF

Bài 3: Cho hỡnh chữ nhật ABCD cú AB = a = 16cm, BC = b = 12cm Gọi H là chõn đường vuụng gúc kẻ từ A xuống

BD

a) Chứng minh AHB BCD;

b) Tớnh độ dài đoạn thẳng AH;

c) Tớnh diện tớch tam giỏc AHB

Bài 4: Cho hình thoi ABCD có Â = 600 Qua C kẻ đờng thẳng d không cắt hình thoi nhng cắt các đờng thẳng AB, AD lần lợt ở E và F

1 Chứng minh : V BEC ~ V AEF ; V DCF ~ V AEF

2 Chứng minh: BE DF = BD2

3 Kẻ CM ⊥AB, CN⊥ AD ( M ∈AB, N ∈AD) Chứng minh AB.AM + AD AN = AC2

Bài 5: Cho tam giác ABC vuông tại A, đờng cao AH ( H thuộc BC) Gọi D và E là hình chiếu của H trên AB và AC.

a/ Biết các độ dài HB = 4 cm, HC = 9 cm Tính độ dài đoạn thẳng DE?

b/ Chứng minh hệ thức AD AE 1

AB + AC = ?

Bài 6: Cho tam giác nhọn ABC, các đờng cao: AM, BN, CP cắt nhau tại H.

a, Chứng minh ∆AHN : ∆BHM

b, Chứng minh AP AB = AN AC

c, Giả sử AB = 5cm, AC= 6cm Tính tỷ số diện tích APC∆ và ∆ANB

Bài 7: Cho ∆ABC vuụng tại A cú AB = 6cm, BC = 10cm Đường thẳng d vuụng gúc với BC tại B.Gọi D là chõn đường vuụng gúc kẻ từ A đờ́n đường thẳng d

a) Tớnh AC

b) Chứng minh ∆ADB ∆BAC

c) Tớnh AD

B i 8 à : Cho tam giác ABC, AM là trung tuyến xuất phát từ đỉnh A (M thuộc cạnh BC) Trên AM lấy điểm G sao cho

GA

GM

2

1

= Kẻ GP//MB (P thuộc cạnh AB)

a) Tính tỷ số

GP

MB

b) Dựng tia Ax//BC; Cy//AB Tia Ax cắt tia Cy tại D Chứng minh rằng ∆GMB đồng dạng với ∆GAD và tìm

tỷ số đồng dạng

Bài 9 : Cho hỡnh chữ nhật ABCD cú AB = a = 12 cm, BC = b = 9 cm Gọi H là chõn đường vuụng gúc kẻ từ A đờ́n

BD

a Chứng minh rằng ∆AHB ~ ∆BCD

b Tớnh độ dài AH

c Tớnh diện tớch ∆AHB

Bài 10: Cho hỡnh lập phương ABCD A'B'C'D' Cú độ dài đường chộo A'C là 12

a Đường thẳng AB song song với những mặt phẳng nào? Vỡ sao?

b.Tớnh diện tớch toàn phần và thể tớch của hỡnh lập phương

GV: Bựựi Cụng Hải

Trang 2

Ôn tập hình học HKII – Toán 8

GV: Bùùi Công Hải

Ngày đăng: 25/06/2015, 20:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w