1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

đồ án tốt nghiệp xây dựng thiết kế CHUNG cư CT7 (bảo vệ đồ án đạt loại giỏi) (kèm bản vẽ bảng tính)

137 619 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 137
Dung lượng 4,74 MB
File đính kèm bản vẽ bảng tính.rar (21 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung các phần thuyết minh và tính toán: + Phần thứ nhất: Kiến trúc + Phần thứ hai: Kết cấu - Lựa chọn sơ bộ kích thước tiết diện - Tính toán,khai báo tải trọng,mô hình kết cấu

Trang 1

MỤC LỤC

LỜI CẢM ƠN : 10

TÓM TẮT NỘI DUNG : 11

PHẦN 1: KIẾN TRÚC 13

1 Vị trí xây dựng và đặc điểm công trình 14

2 Điều kiện địa chất, khí hậu, thủy văn 14

2.1 Địa chất 14

2.2 Khí hậu, thủy văn 14

3 Các giải pháp kiến trúc 14

3.1 Giải pháp về mặt bằng 14

3.2 Giải pháp về mặt đứng 15

4 Các giải pháp kỹ thuật của công trình 15

4.1 Giải pháp về thông số, chiếu sáng 15

4.2 Cung cấp điện cho công trình 15

4.3 Hệ thống chống sét 15

4.4 Hệ thống cấp thoát nước 16

4.5 Hệ thống cứu hỏa 16

PHẦN 2 : KẾT CẤU 17

I LỰA CHỌN VẬT LIỆU 18

II SƠ BỘ KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN 18

1 Kích thước sơ bộ tiết diện dầm 18

2 Chiều dày bản sàn 19

3 Kích thước cột 20

4 Kích thước thang máy 20

III XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG 20

1 Tải trọng tác dụng lên sàn 20

1.1 Tĩnh tải 20

1.2 Hoạt tải 22

2 Tải trọng tường tác dụng lên dầm 24

3 Tải gió 24

3.1 Tải trọng gió tĩnh 24

3.2 Xác định hệ số độ cao, hệ số khí động C 25

Trang 2

3.3 Tính toán tải gió theo TCXD VN 229 : 1999 26

3.4 Tính gió động theo phương OX 29

3.5 Tính gió động theo phương OY 30

IV TÍNH SÀN ĐIỂN HÌNH (lầu 5) 31

4.1 Phương án sàn 1 31

4.2 Phương án sàn 2 37

4.3 Phương án sàn 3 42

5.1 Xác định nội lực trong sàn 47

5.1.1 Tính nội lực sàn bản dầm 47

5.1.2 Tính nội lực bản kê 4 cạnh 48

5.2 Tính toán cốt thép sàn 49

5.3 Bố trí thép sàn 49

5.4 Tính toán cốt thép cho ô sàn điển hình 50

5.4.1 Xác định nội lực 50

5.4.2 Tính toán cốt thép 50

V THIẾT KẾ BỂ NƯỚC MÁI 52

1 Giới thiệu chung 52

2 Chọn kích thước sơ bộ 52

2.1 Bản nắp 52

2.2 Dầm nắp 52

2.3 Bản đáy 53

2.4 Dầm đáy 53

2.5 Bản thành 53

3 Tính toán bản nắp 53

3.1 Xác định tải trọng 54

3.2 Tính toán cốt thép 54

4 Tính toán dầm nắp 56

4.1 Đặc trưng vật liệu 56

4.2 Tính toán cốt dọc 56

4.3 Tính toán cốt ngang 58

5 Tính toán bản thành 59

5.1 Sơ đồ tính 60

Trang 3

5.2 Tính toán cốt thép 61

6 Tính toán bản đáy 63

6.1 Xác định tải trọng 63

6.2 Sơ đồ tính 64

6.3 Tính toán cốt thép 65

7 Tính toán hệ dầm đáy 66

7.1 Tải trọng 66

7.2 Đặc trưng vật liệu dùng để tính toán 66

7.3 Tính toán cốt dọc 66

7.4 Tính toán cốt ngang 68

8 Tính toán hệ cột 70

8.1 Tải trọng tác dụng lên cột 70

8.2 tính toán cốt thép 70

VI THIẾT KẾ CẦU THANG 71

1 Giới thiệu chung 71

2 Chọn sơ bộ tiết diện 71

2.1 Bản thang 71

2.2 Dầm thang 72

3 Tải trọng cầu thang 72

3.1 Tĩnh tải cầu thang 72

3.1.1 Tĩnh tải bản nghiêng 72

3.1.2 Tĩnh tải chiếu nghỉ 73

3.2 Hoạt tải cầu thang 73

4 Sơ đồ tính toán 74

5 Tính toán cốt thép 78

VII TÍNH TOÁN CỐT THÉP DẦM TẦNG ĐIỂN HÌNH (lầu 5) 80

1 Cơ sở lý thuyết 80

2 Tính toán cốt thép dầm 80

2.1 Cốt thép dọc 80

2.2 Cốt thép ngang 80

2.3 Tính toán cốt treo 81

VIII TÍNH TOÁN KẾT CẤU CỘT CHO CÔNG TRÌNH 84

1 Cơ sở lý thuyết 84

Trang 4

2 Nội lực tính toán 84

3 Tính toán cốt thép cột 86

4 Bố trí thép đai cho cột 90

PHẦN 3 : PHẦN MÓNG 92

PHƯƠNG ÁN THIẾT KẾ CỌC KHOAN NHỒI 93

1 Cơ sở lý thuyết 93

2 Tài liệu thiết kế 94

2.1 Tải trọng thiết kế móng 94

2.2 Địa chất công trình 95

2.2.1 Đánh giá địa chất 96

2.2.2 Các tiêu chuẩn thiết kế 99

3 Thiết kế cọc khoan nhồi cho móng điển hình M3 99

3.1 Đề xuất phương án móng 99

3.2 Lựa chọn vật liệu 99

4 Thiết kế móng cọc khoan nhồi 100

4.1 Chiều sâu đặt móng 100

4.2 Lựa chọn kích thước cọc 100

4.3 Sức chịu tải của cọc 100

4.3.1 Sức chịu tải của cọc theo vật liệu 100

4.3.2 Sức chịu tải của cọc theo đất nền 101

4.3.3 Sức chịu tải của cọc theo TCXD 195 : 1997 101

5 Chọn số lượng cọc và bố trí 102

5.1 Móng M1 102

5.2 Móng M2 103

5.3 Móng M3 104

6 Xác định tải trọng làm việc của cọc 106

6.1 Tải trọng tác dụng lên móng M1 106

6.2 Tải trọng tác dụng lên móng M2 108

6.3 Tải trọng tác dụng lên móng M3 109

7 Tính toán kiểm tra đài cọc 110

7.1 Kiểm tra sức chịu tải của nhóm cọc 110

7.2 Kiểm tra điều kiện cột chọc thủng đài 112

Trang 5

7.3 Tính lún cho móng cọc 112

8 Tính toán cốt thép trong đài cọc 112

8.1 Tính toán móng M1 112

8.2 Tính toán móng M2 113

8.3 Tính toán móng M3 114

PHƯƠNG ÁN CỌC ÉP 115

1 Chọn độ sâu chôn móng, vật liệu, kích thước sơ bộ 115

2 Tính toán SCT cùa cọc 115

3 Chọn số lượng cọc và bố trí 116

3.1 Móng M1 116

3.2 Móng M2 117

4 Xác định tải trọng làm việc của cọc 117

4.1 Móng M1 118

4.2 Móng M2 120

5 Kiểm tra SCT của nhóm cọc 120

5.1 Móng M1 121

5.2 Móng M2 121

6 Tính toán kiểm tra đài cọc 122

6.1 Kiểm tra điều kiện cột chọc thủng đài 122

6.1.1 Móng M1 122

6.1.2 Móng M2 122

6.2 Kiểm tra điều kiện cọc chọc thủng ở góc 123

6.2.1 Móng M1 124

6.2.2 Móng M2 124

6.3 Kiểm tra cường độ tiết diện nghiêng theo lực cắt 125

6.3.1 Móng M1 126

6.3.2 Móng M2 126

6.4 Kiểm tra cọc trong giai đoạn thi công 126

7 Tính toán cốt thép 128

7.1 Móng M1 128

7.2 Móng M2 128

8 Tính toán móng thang máy 129

Trang 6

8.1 chọn độ sâu, vật liệu, kích thước móng 129

8.2 Tính toán SCT của cọc 129

8.3 Chọn số lượng cọc và bố trí 130

8.4 Tính toán cốt thép 130

PHẦN 4 : PHẦN THI CÔNG 134

PHẦN A GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CÔNG TRÌNH 134

I GIỚI THIỆU CÔNG TRÌNH 134

II Cơ sở phục vụ thi công 134

1 Địa chất công trình 134

2 Tình hình cung ứng vật tư 134

3 Máy móc và thiết bị thi công 134

4 Nguồn nhân công xây dựng 134

5 Nguồn nước thi công 134

6 Nguồn diện thi công 134

7 Kết luận 135

III CÁC GIAI ĐOẠN THI CÔNG CÔNG TRÌNH 135

1 Giai đoạn chuẩn bị 135

2 Giai đoạn thi công chính 135

3 Giai đoạn hoàn thiện 135

PHẦN B : THỰC HIỆN ĐỒ ÁN 137

PHẦN I : THI CÔNG PHẦN NGẦM 137

I CÔNG TÁC ĐẤT VÀ CỌC 137

1 Thi công cọc 137

2 Công tác đất 143

3 Lựa chọn máy thi công đất 143

3.1 Lựa chọn máy thi công đào đất 143

4 Thi công móng 147

4.1 Biện pháp thi công chủ đạo 147

4.2 Chi tiết thi công đài móng 147

4.3 Thiết kế ván khuôn 147

4.3.1 Tổ hợp tải trọng 147

4.3.2 Tính toán ván khuôn 148

Phần II Thi công phần thân 151

Trang 7

I Biện pháp kỹ thuật 151

1 Nguyên tắc thiết kế ván khuôn thi công 151

2 Các công tác chuẩn bị khi thi công trên cao 151

3 Chọn phương tiện vận chuyển phục vụ thi công bêtông 151

II Thi công cốp pha 152

1 sàn 152

1.1 cấu tạo và tổ hợp tải trọng ván khuôn sàn 152

1.2 Tính toán cốp pha đáy sàn 153

1.3 Tính toán xà gồ đỡ sàn 154

1.4 Tính dầm đỡ sườn 154

1.5 Tính toán cột chống 155

2 Thiết kế ván khuôn dầm chính 156

2.1 Tổ hợp tải trọng .156

2.2 Tính toán khoảng cách cột chống dầm 156

2.3 Tính sườn đỡ cốp pha đáy 157

2.4 Tính ván khuôn thành dầm 158

2.4.1 Tải trọng thành dầm 158

2.4.2 Ván khuôn thành dầm 158

2.4.3 Tính toán thanh nẹp đứng 159

2.4.4 Tính toán chống xiên và chống ngang 159

2.4.5 Chọn cột chống dầm chính 160

2.5 Tính toán thiết kế ván khuôn cột 160

2.5.1 Tính toán thiết kế ván khuôn cột (600x600x3200) 160

2.5.2 Tính toán thiết kế ván khuôn cột (500x500x3200) 162

2.5.3 Thanh chống xiên 163

III CÔNG TÁC CỐT THÉP 163

1 Cốt thép sàn 163

2 Cốt thép dầm 164

3 Cốt thép cột 164

VI CÔNG TÁC BÊ TÔNG 164

1 sàn 164

2 dầm 164

Trang 8

3 cột 164

V CÔNG TÁC CỐP PHA 165

1 Sàn 165

2 Dầm 165

3 Cột 165

Phần III : TỔ CHỨC THI CÔNG 167

I TỔ CHỨC THI CÔNG 167

1 Phần ngầm 167

1.1 Định mức thi công phần ngầm 167

1.2 Tính toán khối lượng 167

2 Phần thân 168

2.1 Định mức thi công phần thân 168

2.2 Tính toán khối lượng 168

3 Phần hoàn thiện 169

3.1 Định mức phần hoàn thiện 169

3.2 Tính toán khối lượng 170

II CHỌN THIẾT BỊ THI CÔNG 170

1 Thi công bê tông 170

2 Cần trục tháp 171

3 Chọn vận thăng 172

PHẦN IV THIẾT KẾ TỔNG MẶT BẰNG XÂY DỰNG 172

I THIẾT KẾ NHÀ TẠM 172

1 Cơ sở tính toán và số nhà tạm sẽ xây dựng 172

2 Tính toán diện tích 173

II THIẾT KẾ KHO BÃI CHỨA VẬT LIỆU 173

Phần V : Tổng nhân lực vật liệu, máy móc dự kiến 174

I Nhân công 174

II Vật liệu 174

III Thiết bị 175

Phần VI : Dự toán kinh phí xây dựng công trình 175

1 Các căn cứ lập dự toán .175

2 Tổng hợp các kinh phí 176

Trang 9

PHỤ LỤC 177

Tài liệu tham khảo 195

Trang 10

LỜI CẢM ƠN

Trong bốn năm học ngành xây dựng tại trường Đại Học Nha Trang với sự hướng dẫntận tình của các Thầy tại trường, em đã tiếp thu được những kiến thức và những kinhnghiệm quý báu về ngành xây dựng Với những kiến thức và những kinh nghiệm quý báo

đó sẽ giúp cho em đạt được những thành công trong công việc của mình đồng thời cũng

là nền tảng để em có thể học tập và nghiên cứu sâu hơn nữa về lĩnh vực xây dựng saungày ra trường

Đồ án tốt nghiệp đã giúp em củng cố lại toàn bộ kiến thức đã tiếp thu trong bốn nămhọc vừa qua, đó là hành trang quý báu cho mỗi sinh viên trước khi ra trường Đặc biệt

trong thời gian làm đồ án tốt nghiệp, em đã nhận được sự chỉ dẫn tận tình của thầy Lê

Thanh Cao và Thầy Phạm Xuân Tùng hướng dẫn kết cấu, thầy Bạch Văn Sỹ hướng

dẫn móng, thầy Hồ Chí Hận, Phạm Bá Linh hướng dẫn phần thi công Em xin chân

thành cảm ơn các thầy đã truyền đạt những kiến thức, những kinh nghiệm quý báu để emhoàn thành đồ án tốt nghiệp này

Do đây là lần đầu tiên em thiết kế và tính toán một công trình có quy mô khá lớn, dù cốgắng để thực hiện đồ án một cách tốt nhất nhưng sẽ không tránh khỏi những thiếu sót, emkính mong được sự thông cảm, góp ý, chỉ dẫn của các thầy

Nha Trang, ngày 08/06/2015 Sinh viên thực hiện

Lý Ngọc Quế

Trang 11

TÓM TẮT NỘI DUNG THỰC HIỆN

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

“CHUNG CƯ CT7 VĨNH ĐIỀM TRUNG – NHA TRANG ”

- -1 Tên đề tài đồ án tốt nghiệp : CHUNG CƯ CT7

2 Nội dung các phần thuyết minh và tính toán:

+ Phần thứ nhất: Kiến trúc

+ Phần thứ hai: Kết cấu

- Lựa chọn sơ bộ kích thước tiết diện

- Tính toán,khai báo tải trọng,mô hình kết cấu

- Tính toán kết cấu sàn tầng điển hình

- Tính toán kết cấu dầm lầu 5

- Tính toán cốt thép cột

- Tính toán cầu thang bộ

- Tính toán bể nước mái

- Thi công phần thân

- Lập tiến độ thi công

- Thiết kế tổng mặt bằng xây dựng

Dự toán

3 Các bản vẽ:

Trang 12

Bao gồm các bản vẽ được thể hiện trên khổ giấy A1,cụ thể như sau:

- Bản vẽ kiến trúc mặt đứng công trình

- Bản vẽ kiến trúc mặt bằng tầng điển hình

- Bản vẽ kết cấu bố trí cốt thép sàn tầng điển hình

- Bản vẽ kết cấu dầm tầng điển hình

- Bản vẽ kết cấu cầu thang bộ

- Bản vẽ kết cấu bể nước mái

- Bản vẽ kết cấu móng cọc ép

- Bản vẽ thi công cọc ép, thi công đất

- Bản vẽ thi công cốp pha đài cọc

- Bản vẽ thi công phần thân

- Bản vẽ tiến độ thi công

- Bản vẽ tổng mặt bằng xây dựng

- Bản vẽ thống ke cốt thép dầm, cột, móng, bể nước

4 Giảng viên hướng dẫn:

- GVHD Kiến trúc : Th.S Lê Thanh Cao

- GVHD Kết cấu : Th.S Lê Thanh Cao

: Th.S Phạm Xuân Tùng

- GVHD Nền móng : Th.S Bạch Văn Sỹ

- GVHD Thi công : Th.S Phạm Bá Linh

: GV Hồ Chí Hận

5 Ngày giao nhiệm vụ làm ĐATN: Ngày 9 tháng 03 năm 2015

6 Ngày hoàn thành ĐATN: Ngày 08 tháng 06 năm 2015

Sinh viên đã hoàn thành và nộp ĐATN choKhoa xây dựng ngày 09 tháng 06 năm 2015

Sinh viên làm ĐATN

(ký tên)

Trang 13

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NHA TRANG

KHOA XÂY DỰNG NGÀNH CÔNG NGHỆ VÀ KỸ THUẬT XÂY DỰNG

Trang 14

1 VỊ TRÍ XÂY DỰNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CÔNG TRÌNH

- Trong giai đoạn hiện nay, trước sự phát triển của xã hội, dân số ở các thành phố ngàycàng tăng, dẫn tới nhu cầu về nhà ở càng trở nên cấp thiết Nhằm đảm bảo nhu cầu về chỗ

ở cho người dân, tránh tình trạng xây dựng nhà tràn lan không theo quy hoạch chung củathành phố thì việc xây dựng chung cư là một lựa chọn cần thiết và phù hợp nhất

- Từ điều kiện thực tế ở Việt Nam và cụ thể là thành phố Nha Trang thì chung cư là mộttrong những thể loại nhà ở phổ biến nhằm đáp ứng phần nào nhu cầu về nhà ở cho nhândân Nhà ở kiểu chung cư tiết kiệm được quỹ đất và các hệ thống hạ tầng kỹ thuật khác

Sự phát triển theo chiều cao cho phép các đô thị tiết kiệm được diện tích đất xây dựng,dùng chúng cho việc phát triển cơ sở hạ tầng chung của thành phố và những khu giải trí,công viên, cây xanh … cao ốc hóa một phần đô thị cũng cho phép thu hẹp bớt một cáchhợp lý diện tích của chúng, giảm bớt quá trình lấn chiếm đất Nông nghiệp đang là mộtvấn đề cấp bách và nhức nhối hiện nay

- Chung cư CT7 được xây dựng tại khu đô thị Vĩnh Điềm Trung tại TP Nha Trang tỉnhKhánh Hòa

- Công trình có vị trí rất thuận lợi cho việc sinh hoạt và đi lại của người dân sống trongchung cư

2 ĐIỀU KIỆN ĐỊA CHẤT, KHÍ HẬU, THỦY VĂN

2.1.Địa chất:

Lớp đất 1 : Lớp đất đổ nhân tạo bao gồm: cát pha, xà bần

Lớp đất 2 : Cát thô vừa, lẫn ít bùn sét, vỏ ốc, rất xốp đến xốp

Lớp đất 3 : Bùn sét, bùn sét pha lẫn ít vỏ sò ốc, trạng thái nhão

Lớp đất 4 : Sét pha lẫn ít sạn sỏi, trạng thái nửa cứng đến cứng

Lớp đất 5: Đá phong hóa tương đối mềm, chuyển dần xuống cứng chắc

2.2.Khí hậu thủy văn:

- Nha Trang có khí hậu nhiệt đới gió mùa chịu ảnh hưởng của khí hậu đại dương Khí hậuNha Trang tương đối ôn hòa, nhiệt độ trung bình năm là 26,3⁰C Có mùa đông ít lạnh vàmùa khô kéo dài Mùa mưa lệch về mùa đông bắt đầu từ tháng 9 và kết thúc vào tháng 12dương lịch, lượng mưa chiếm gần 80% lượng mưa cả năm (1.025 mm) Khoảng 10 đến

20 % số năm mùa mưa bắt đầu từ tháng 7, 8 hoặc kết thúc sớm vào tháng 11 So với cáctỉnh Duyên hải Nam Trung Bộ, Nha Trang là vùng có điều kiện khí hậu thời tiết kháthuận lợi để khai thác du lịch hầu như quanh năm Những đặc trưng chủ yếu của khí hậuNha Trang là: nhiệt độ ôn hòa quanh năm (25⁰C - 26⁰C), tổng tích ôn lớn (> 9.5000C), sựphân mùa khá rõ rệt (mùa mưa và mùa khô) và ít bị ảnh hưởng của bão

- Phòng khách

- Phòng bếp

Trang 15

3.2 Giải pháp về mặt đứng :

- Mặt đứng thể hiện phần kiến trúc, thẩm mỹ bên ngoài của công trình, góp phần để tạothành quần thể kiến trúc chung của khu vực xây dựng Mặt đứng của công trình đượctrang trí trang nhã, hiện đại Các căn hộ có ít nhất 1 ban công và nhiều cửa sổ gần gũi vớithiên nhiên bên ngoài tạo cảm giác thỏa mái cho người sử dụng Mặt đứng chính của nhà

có hình dáng khỏe mạnh, năng động phù hợp với kiến trúc hiện đại

4.CÁC GIẢI PHÁP KỸ THUẬT CỦA CÔNG TRÌNH

4.1.Giải pháp về thông gió, chiếu sáng :

- Thông gió là một trong những yêu cầu quan trọng trong thiết kế kiến trúc nhằm đảmbảo vệ sinh, sức khỏe cho con người khi làm việc và nghỉ ngơi ở công trình

- Trong các phòng đều có cửa sổ lấy sáng và thông gió tự nhiên, kết hợp với các thiết bịlàm mát như quạt điện và máy điều hòa …

- Hệ thống chiếu sáng được kết hợp hài hòa giữa chiếu sáng tự nhiên và chiếu sáng nhântạo

- Chiếu sáng tự nhiên nhờ hệ thống cửa sổ, cửa kính là chủ yếu

- Chiếu sáng nhân tạo được tạo ra từ hệ thống bóng điện huỳnh quang được bố trí khoahọc trong các căn phòng nhằm tiết kiệm năng lượng và tài chính

4.2.Cung cấp điện cho công trình :

- Nguồn điện chính được đấu nối từ nguồn điện hạ thế của trạm biến áp gần đó

- Trong các mỗi căn hộ đều có tủ điện riêng, hệ thống đèn chiếu sáng, công tắc, ổ cắmđược bố trí 1 cách khoa học nhằm tiết kiệm nguồn năng lượng và đạt hiệu quả kinh tế Hệthống dây dẫn cũng được đi ngầm trong tường hoặc trần kỹ thuật nên tính thẩm mỹ trongmỗi căn hộ được cải thiện đáng kể

4.3.Hệ thống chống sét :

- Hệ thống chống sét của công trình được lắp đặt các thiết bị kim thu sét hiện đại đượcbán rộng rãi trên thị trường, có kích thước nhỏ gọn nhưng vẫn đạt hiệu quả rất cao trongchống sét so với hệ thống chống sét cổ điển

- Dây tiếp địa được lắp đặt đồng bộ với kim thu sét nhằm đảm bảo an toàn cho người sửdụng và thẩm mỹ chung cho công trình

4.4 Hệ thống cấp thoát nước :

- Cấp nước : nguồn nước được lấy từ hệ thống cấp nước chung của thành phố Sử dụng

hệ thống cấp nước thiết kế theo mạch vòng cho toàn ngôi nhà, sử dụng máy bơm, bơmnước lên trên bể nước mái sau đó phân phối nước cho các căn hộ qua hệ thống đường

Trang 16

ống Bố trí hai bể nước mái phục vụ liên tục cho nhu cầu sử dụng và công tác chữa cháy.

Hệ thống đường ống chính đều dùng ống kim loại chịu được áp lực nước lớn, bố trí trongcác hộp kỹ thuật và trần kỹ thuật

- Thoát nước cho công trình bao gồm công tác thoát nước mưa và thoát nước thải sinhhoạt Nước thải ở khu vệ sinh được thoát theo hai hệ thống riêng biệt Hệ thống thoátnước bẩn và hệ thống thoát phân Nước bẩn từ các phểu thu sàn, chậu rửa, bồn tắm đượcthoát vào hệ thống ống đứng thoát riêng ra hố ga thu nước bẩn rồi sau đó thoát ra hệthống thoát nước chung của thành phố Hệ thống thoát phân được thoát về ngăn chứa củahầm tự hoại

- Thoát nước mưa được thực hiện bằng hệ thống sê nô trên mái cùng đường ống dẫn từtrên mái xuống hệ thống thoát nước chung của ngôi nhà sau đó thoát ra hệ thống thoátchung của thành phố

- Nền sân được tạo độ dốc hợp lý có hệ thống mương xung quanh nhằm thoát nước mặtmột cách dễ dàng

4.5 Hệ thống cứu hỏa :

- Đề phòng chống hỏa hoạn cho công trình trên các tầng đều bố trí các bình cứu hỏa cầmtay Nguồn nước được lấy từ bể nước mái sẽ nhanh chóng can thiệp vào đám cháy trướckhi có đội cứu hỏa tới

- Công trình có hệ thống giao thông ngang rộng rãi đó là hành lang chung và giao thôngtheo chiều đứng là cầu thang gồm cầu thang bộ và thang máy được bố trí thuận lợi đápứng được nhu cầu thoát hiểm nhanh nhất có thể mỗi khi công trình bị sự cố ngoài ýmuốn

Trang 17

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NHA TRANG

KHOA XÂY DỰNG NGÀNH CÔNG NGHỆ VÀ KỸ THUẬT XÂY DỰNG

Trang 18

I LỰA CHỌN VẬT LIỆU

- Bê tông sử dụng cho kết cấu bên trên và cọc dùng B30 (M400) với các chỉ tiêu như sau: Khối lượng riêng:  = 25 kN/m3

Cường độ tính toán: Rb = 17 MPa

Cường độ chịu kéo tính toán: Rbt = 1,2 MPa

Mô đun đàn hồi: Eb = 33 x 103 MPa

- Cốt thép gân  ≥10 dùng cho kết cấu bên trên và cọc dùng loại AII với các chỉ tiêu:Cường độ chịu nén tính toán: Rs’ = 280 MPa

Cường độ chịu kéo tính toán: Rsc= 280 MPa

Cường độ tính cốt thép ngang: Rsw = 225 MPa

Mô đun đàn hồi: Es = 21x104 MPa

- Cốt thép trơn  <10 dùng loại AI với các chỉ tiêu:

Cường độ chịu nén tính toán: Rs = 225 MPa

Cường độ chịu kéo tính toán: Rsc = 225 MPa

Cường độ tính cốt thép ngang: Rsw = 175MPa

Mô đun đàn hồi: Es = 21x104 MPa

Vữa xi măng - cát, gạch xây tường:  = 18kN/m3

Gạch lát nền Ceramic:  = 20kN/m3

II SƠ BỘ CHỌN KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN

1 Kích thước sơ bộ tiết diện dầm :

- Sơ bộ chọn chiều cao dầm:

d d d

l h m

- Trong đó:

+ l : nhịp dầm d

+ m : hệ số phụ thuộc vào tính chất khung và tải trọng d

+ m   d (8 12): đối với dầm chính và khung 1 nhịp.

+ m  d (12 16) : đối với hệ dầm chính và khung nhiều nhịp

+ m  d (16 20) : đối với hệ dầm phụ

Kích thước tiết diện dầm được chọn như sau:

Trang 19

Loại dầm ld

(m)

md (m)

hd (m)

bd = 0.25)hd

(0.5-bd x hd (mm)

- Chiều dày của sàn phụ thuộc vào nhịp và tải trọng tác dụng Có thể chọn chiều dày bản

sàn xác định sơ bộ theo công thức:

+ l1: là chiều dày cạnh ngắn của ô bản

+ D = 1 tải trọng tiêu chuẩn trên sàn loại trung bình

+ m = 40-50 (với bản kê 4 cạnh) Chọn m = 40

+ Trị số hmin quy định đối với từng ô sàn

o 4cm đối với mái

o 5cm đối với sàn nhà dân dụng

o 6cm đối với sàn nhà công nghiệp

- Để thuận tiện cho việc thi công và tiết kiệm về mặt kinh tế và an toàn ta chọn ra loại ôsàn có kích thước như sau : 3.7m * 3,5m để tính toán

Trang 20

+ qi: tải trọng phân bố trên 1m2 sàn thứ i từ 0,8-1,4 T/m2

+ Si : diện tích truyền tải xuống tầng thứ i

+ Rb= 170(daN/cm2): cường độ chịu nén của bê tông B30

 Ta có bảng chọn kích thước cột như sau:

4 Kích Thước Vách Thang Máy.

- Chọn kích thước sơ bộ vách là 300 Vách giữa là 200

- : Trọng lượng riêng của vật liệu

- n: Hệ số vượt tải, tra theo TCVN 2737-1995

- Đối với các ô sàn có tường đặt trực tiếp lên sàn không có dầm đỡ nên xem tải trọng đóphân bố đều lên sàn

- Diện tích cửa: Dc =  bc.hc ( m2) Với bc, hc: Chiều rộng, chiều cao cửa

- Diện tích tường: St=  bt.ht ( m2) Với bt, ht: Chiều rộng, chiều cao tường

- Tải trọng tường: gt = c.Sc.nc + t.( St - Sc).nt + lc.llc.nlc.

Trang 21

- Tải trọng phân bố trên 1 m2 sàn:

t san

g G F

Với:

- lc : Trọng lượng 1m dài lan can trên sàn

- llc: Chiều dài lan can trên sàn

- nc, nt, nlc : hệ số vượt tải tra theo TCVN 2737-1995:

- nt= 1,1; nc = 1,3; nlc= 1,3

- c, t, lc: Trọng lượng riêng của tường, cửa, lan can

a Tải trọng tường xây quy về tải phân bố trên sàn:

Tải trọng bản thân của 1m² tường 100mm.

STT Các lớp cấu

3(daN m/ )

Tải trọng bản thân của 1m² tường 200mm

STT Các lớp cấu tạo (cm) (daN m/ 3) g daN m tc( / 2) n g daN m tt( / 2)

Trang 22

và bố trí cốt thép trên mặt bằng Ta chọn ra ô sàn có trọng lượng tường xây lớn nhất đểtính toán rồi sau đó bố trí cốt thép cho các ô bản còn lại.

Diện tíchTường đãtrừ cửa (m2)

Chiềudài lancan(m)

Khốilượngtường /1m2

Khốilượngcửa/1m2

Khốilượnglan can /1m2

TổngKhốilượng (KG/m2)L1 L2

- i: Khối lượng riêng lớp cấu tạo thứ i

- ni: Hệ số độ tin cậy lớp thứ i lấy theo TCVN 2737-1995

-i: Chiều dày của lớp cấu tạo (vật liệu) thứ i

1.2 Hoạt tải: Lấy theo Bảng 3-Trang 12;13 TCVN 2737-195.

 Sàn phòng ngủ, bếp khách, vệ sinh, sân thượng, sê nô 150daN/m2

 Hành lang 300daN/m2

 Ban công 200daN/m2

Kết quả tính toán được trình bày trong bảng

Trang 23

Bảng tổng hợp các loại tĩnh tải, hoạt tải sàn chưa kể trọng lượng tường xây trên sàn

2 Tải tường tác dụng lên dầm.

Tĩnh tải tường tác dụng lên dầm được tổng hợp bằng bảng sau:

TÊN DẦM

Chiềudài(m)

Diệntíchcửa (m2)

Diệntíchtường (m2)

Diện tíchtường đã trừ cửa (m2)

KLtườngdaN/m2

KLcửadaN/m2

Tĩnh tảitrên dầmdaN/m

Trang 24

Dầm có tường 100 3 0 10.8 10.8 250.2 0 900.7

3 Tải gió

3.1 Tải trọng gió tĩnh

- (Tải trọng gió được tính theo tiêu chuẩn tải trọng và tác động TCXD VN 2737-1995)

- Áp lực gió tĩnh phân bố theo bề rộng mặt đón gió của công trình và theo độ cao, đượctính theo công thức sau: Wj = B.W0.n.c.k

- W0 = 83 Kg/m2 =0,083 T/m2 (Tính theo thành phố Nha Trang – Khánh Hòa ,địa hìnhII.A)

- n = 1,2 – Hệ số độ tin cậy của tải gió

- c: hệ số khí động (phía đón gió c = +0.8, phía khuất gió c = - 0.6)

- k: hệ số xét đến sự thay đổi áp lực gió theo độ cao

- B: Bề rộng đón gió (Tải trọng gió tĩnh gán vào các dầm biên của công trình)

BẢNG 11: THÔNG TIN CHUNG VỀ CÔNG TRÌNH

(T/ m2)

ChiềuRộng (m)(Y)

Chiều Dài(m)(X)

Trang 25

Kết quả tính toán gió tĩnh được tính toán và tổng hợp vào bảng tính sau:

3.3 Tính toán tải trọng gió động theo TCXD VN 229: 1999

3.3.1 Xác định công trình thuộc pham vi tính toán thành phần động của tải gió.

- Công trình phải được tính đến sự ảnh tác động của thành phần động của tải trọng giókhi nhà nhiều tầng có chiều cao trên 40m

3.3.2 Thiết lập sơ đồ tính toán.

- Sơ đồ tính toán được chọn là một thanh công xôn có hữu hạn điểm tập trung khốilượng (Phụ lục A.I trang 15 TCXD VN 229: 1999)

- Chia công trình thành n phần sao cho mỗi phần có độ cứng và áp lực gió lên bề mặtcông trình có thể coi như không đổi

Trang 26

- Vị trí của các điểm tập trung khối lượng đặt tương ứng với cao trình trọng tâm của cáckết cấu truyền tải trọng ngang của công trình (sàn nhà, mặt bằng bố trí giằng ngang,sàn thao tác), hoặc trọng tâm của các kết cấu, các thiết bị cố định…

- Độ cứng của thanh công xôn lấy bằng độ cứng tương đương của công trình Có thể xácđịnh độ cứng tương đương trên cơ sở tính toán sao cho sự chuyển dịch ở đỉnh của côngtrình và đỉnh của thanh công xôn cùng một lực ngang

- Giá trị khối lượng tập trung ơ các mức trong sơ đồ tính toán bằng tổng giá trị các khốilượng của kết cấu chịu lực, kết cấu bao che, trang trí… các thiết bị cố định (bànghế,máy móc…),các vật liệu chứa và các khối lượng khác

3.3.3 Xác định trị tiêu chuẩn thành phần tĩnh của áp lực gió lên các phần của công trình.

(Tải trọng gió tĩnh được tính theo tiêu chuẩn 2737-1995)

Áp lực gió tiêu chuẩn: W0 = 83 Kg/m2 =0,083 T/m2 (Tính theo thành phố Nha Trang –Khánh Hòa, địa hình II.A)

- Giá trị giới hạn của tần số dao động riêng f L ứng với vùng II.A và  0,3 ứng với côngtrình bê tông cốt thép: f L 1,3(Hz) (theo bảng 2 , Trang 07 TCXD VN 229:1999)

- Qua bảng giá trị ta thấy: fi > fL = 1,3 (Hz) thành phần động của tải trọng gió chỉ cần kể đến tác dụng của xung vận tốc gió Khi đó giá trị tiêu chuẩn thành phần động của áp lực gió Wpj tác động lên thành phần thứ j của công trình được xác định theo công thức:

Trang 27

WpjW   j i

- Trong đó:

+ Wpj: áp lực, đơn vị tính toán là daN/m2 hoặc kN/m2 tùy theo đơn vị tính của Wj

+ Wj : là giá trị tiêu chuẩn thành phần tĩnh của áp lực gió tác dụng lên phần thứ j củacông trình:

+ : hệ số tương quan không gian áp lực động của tải trọng gió ứng với các dạng giaođộng khác nhau của công trình, là đại lượng không thứ nguyên

+ Xác định hệ số tương quan không gian  áp lực động của tải trọng gió ứng với cácdạng dao động khác nhau của công trình

HỆ TỌA ĐỘ KHI XÁC ĐỊNH HỆ SỐ TƯƠNG QUAN V

Hệ số tương quan không gian  được xác định từ kết quả nội suy

Trong đó kích thước của công trình:

- Chiều dài mặt đón gió: D = 20,3 (m)

- Chiều rộng mặt đón gió: L = 34,6 (m)

- Chiều cao công trình H = 46,4 (m) tính từ mặt ngàm của công trình

Trang 28

3.4 Tính gió động theo Phương Ox.

    Tra bảng 4 TCXD 229:1999 nội suy ta có 1= 0.771

TỔNG HỢP GIÓ ĐỘNG THEO PHƯƠNG OX

Trang 29

Tra bảng 4 TCXD 229:1999 nội suy ta có 2= 0.68

TỔNG HỢP GIÓ ĐỘNG THEO PHƯƠNG OY

Trang 30

TỔNG TẢI GIÓ GẮN VÀO CÔNG TRÌNH

Kết cấu : Sử dụng sàn BTCT toàn khối chiều dày sàn 10cm

Sử dụng bê tông mác 400 B30

- Kích thước Dầm, cột giống với tiết diện đã chọn ở trên Ta chia mỗi ô sàn thành ô sànbàn cờ bằng cách đặt thêm hệ dầm phụ ngay dưới những ô bản sàn

Trang 31

Ô SÀN 1 Ô SÀN 1 Ô SÀN 2 Ô SÀN 1 Ô SÀN 1 Ô SÀN 1 Ô SÀN 1 Ô SÀN 2 Ô SÀN 1 Ô SÀN 1

Ô SÀN 3 Ô SÀN 3 Ô SÀN 4 Ô SÀN 3 Ô SÀN 3 Ô SÀN 3 Ô SÀN 3 Ô SÀN 4 Ô SÀN 3 Ô SÀN 3

Ô SÀN 3 Ô SÀN 3

Ô SÀN 4

Ô SÀN 3 Ô SÀN 3 Ô SÀN 3 Ô SÀN 3

Ô SÀN 4

Ô SÀN 3 Ô SÀN 3

Ô SÀN 1 Ô SÀN 1 Ô SÀN 2 Ô SÀN 1 Ô SÀN 1 Ô SÀN 1 Ô SÀN 1 Ô SÀN 2 Ô SÀN 1 Ô SÀN 1

Ô SÀN 1 Ô SÀN 1 Ô SÀN 2 Ô SÀN 1 Ô SÀN 1 Ô SÀN 1 Ô SÀN 1 Ô SÀN 2 Ô SÀN 1 Ô SÀN 1

Ô SÀN 3 Ô SÀN 3 Ô SÀN 3 Ô SÀN 3 Ô SÀN 3 Ô SÀN 3 Ô SÀN 3 Ô SÀN 3

Ô SÀN 1 Ô SÀN 1 Ô SÀN 2 Ô SÀN 1 Ô SÀN 1 Ô SÀN 1 Ô SÀN 1 Ô SÀN 2 Ô SÀN 1 Ô SÀN 1

Ô SÀN 3 Ô SÀN 3 Ô SÀN 3 Ô SÀN 3 Ô SÀN 3 Ô SÀN 3 Ô SÀN 3 Ô SÀN 3

PHƯƠNG ÁN 1

Trang 32

NỘI LỰC DẢI THEO PHƯƠNG A

Trang 33

NỘI LỰC DẢI THEO PHƯƠNG B

Tính toán cốt thép:

 Sử dụng Bê tông cấp độ bền B30 với bê tông nặng: Tra bảng 13; 17 – TCV 5574:2012

Trang 34

b o s

R R

 Vậy cốt thép đủ khả năng chịu lực

Tương tự tính toán M1 ,M2, MI, MII cho từng ô sàn: S2, S3, S4, S5, S6, S7, S8

Kết quả tính toán được lập thành bảng sau:

BẢNG THỐNG KẾ THÉP SÀN THEO PHƯƠNG A

Ô

SÀN

KÍ HIỆU

b (cm)

Trang 35

S1 Nhịp M1 175 109 8.5 0.01 0.01 0.57 6 150 1.88 0.13 OK Gối MI 175 621 8.5 0.029 0.029 3.30 10 200 3.93 0.26 OK S2 Nhịp M1 175 195 8.5 0.009 0.01 1.02 6 150 1.88 0.13 OK Gối MI 175 401 8.5 0.02 0.02 2.12 10 200 3.93 0.26 OK S3 Nhịp M1 200 471 8.5 0.02 0.02 2.49 8 100 5.02 0.30 OK Gối MI 200 592 8.5 0.02 0.02 3.13 10 200 3.93 0.23 OK S4 Nhịp M1 125 350 8.5 0.02 0.02 1.85 6 150 1.88 0.18 OK Gối MI 125 632 8.5 0.04 0.04 3.38 10 200 3.93 0.37 OK S5 Nhịp M1 125 75 8.5 0.00 0.00 0.39 6 200 1.41 0.13 OK Gối MI 125 30 8.5 0.00 0.00 0.16 10 200 3.93 0.37 OK S6 Nhịp M1 70 48 8.5 0.01 0.01 0.25 6 150 1.88 0.32 OK Gối MI 70 0 8.5 0.00 0.00 0.00 10 200 3.93 0.66 OK S7 Nhịp M1 70 40 8.5 0.00 0.00 0.21 6 150 1.88 0.32 OK Gối MI 70 0 8.5 0.00 0.00 0.00 10 200 3.93 0.66 OK S8 Nhịp M1 200 0 8.5 0.00 0.00 0.00 10 150 5.23 0.31 OK Gối MI 200 1383 8.5 0.06 0.06 7.45 10 100 7.85 0.46 OK

BẢNG THỐNG KẾ THÉP SÀN THEO PHƯƠNG B

Ô

SÀN

KÍ HIỆU

(mm)

a

(mm)

As (ch) (cm 2 /m) S1 Nhịp M2 150 156 8.5 0.01 0.01 0.82 8 150 3.35 0.26 OK Gối MII 150 340 8.5 0.02 0.02 1.79 10 200 3.93 0.31 OK S2 Nhịp M2 185 238 8.5 0.01 0.01 1.25 8 150 3.35 0.21 OK Gối MII 185 513 8.5 0.02 0.02 2.71 10 200 3.93 0.25 OK S3 Nhịp M2 150 472 8.5 0.03 0.03 2.50 8 150 3.35 0.26 OK Gối MII 150 645 8.5 0.04 0.04 3.43 10 200 3.93 0.31 OK S4 Nhịp M2 185 378 8.5 0.02 0.02 1.99 8 150 3.35 0.21 OK Gối MII 185 543 8.5 0.02 0.02 2.87 10 200 3.93 0.25 OK S5 Nhịp M2 50 0 8.5 0.00 0.00 0.00 8 150 3.35 0.79 OK Gối MII 50 28 8.5 0.00 0.00 0.15 10 200 3.93 0.92 OK S6 Nhịp M2 150 0 8.5 0.00 0.00 0.00 8 150 3.35 0.26 OK Gối MII 150 523 8.5 0.03 0.03 2.77 10 200 3.93 0.31 OK S7 Nhịp M2 150 0 8.5 0.00 0.00 0.00 8 150 3.35 0.26 OK Gối MII 150 550 8.5 0.03 0.03 2.92 10 200 3.93 0.31 OK S8 Nhịp M2 80 94 8.5 0.01 0.01 0.49 8 150 3.35 0.49 OK Gối MII 80 0 8.5 0.00 0.00 0.00 10 200 3.93 0.58 OK

Trang 36

Ô SÀN 1 Ô SÀN 2 Ô SÀN 1 Ô SÀN 1 Ô SÀN 2 Ô SÀN 1

Ô SÀN 3 Ô SÀN 4 Ô SÀN 3 Ô SÀN 3 Ô SÀN 4 Ô SÀN 3

Ô SÀN 3 Ô SÀN 4 Ô SÀN 3 Ô SÀN 3 Ô SÀN 4 Ô SÀN 3

Ô SÀN 1 Ô SÀN 2 Ô SÀN 1 Ô SÀN 1 Ô SÀN 2 Ô SÀN 1

Trang 37

SƠ ĐỒ NỘI LỰC THEO PHƯƠNG A

Trang 38

SƠ ĐỒ NỘI LỰC THEO PHƯƠNG B

Tính toán cốt thép:

Trang 39

 Sử dụng Bê tông cấp độ bền B30 với bê tông nặng: Tra bảng 13; 17 – TCV 5574:2012

7,122250

b o s

R R

 Vậy cốt thép đủ khả năng chịu lực

Tương tự tính toán M1 ,M2, MI, MII cho từng ô sàn: S2, S3, S4, S5, S6, S7, S8

Kết quả tính toán được lập thành bảng sau:

BẢNG THỐNG KẾ THÉP SÀN THEO PHƯƠNG A

Trang 40

S1 Nhịp M1 175 1318 8.5 0.06 0.06 7.12 10 100 7.85 0.53 OK Gối MI 175 1836 13 0.037 0.037 6.40 10 100 7.85 0.35 OK S2 Nhịp M1 175 247 13 0.005 0.00 0.85 6 200 1.41 0.06 OK Gối MI 175 1184 13 0.02 0.02 4.10 10 150 5.23 0.23 OK S3 Nhịp M1 200 2244 13 0.04 0.04 7.83 10 100 7.85 0.30 OK Gối MI 200 2843 13 0.05 0.05 9.97 12 100 11.30 0.43 OK S4 Nhịp M1 125 0 13 0.00 0.00 0.00 6 200 1.41 0.09 OK Gối MI 125 1728 13 0.05 0.05 6.06 10 100 7.85 0.48 OK S5 Nhịp M1 125 115 13 0.00 0.00 0.39 6 200 1.41 0.09 OK Gối MI 125 63 13 0.00 0.00 0.22 6 200 1.41 0.09 OK S6 Nhịp M1 70 262 13 0.01 0.01 0.90 6 200 1.41 0.16 OK Gối MI 70 0 13 0.00 0.00 0.00 6 200 1.41 0.16 OK S7 Nhịp M1 70 247 13 0.01 0.01 0.85 6 200 1.41 0.16 OK Gối MI 70 0 13 0.00 0.00 0.00 6 200 1.41 0.16 OK S8 Nhịp M1 200 0 13 0.00 0.00 0.00 6 200 1.41 0.05 OK Gối MI 200 2592 13 0.05 0.05 9.07 12 100 11.30 0.43 OK

BẢNG THỐNG KẾ THÉP SÀN THEO PHƯƠNG B

Ô

SÀN

KÍ HIỆU

b (cm)

Ngày đăng: 25/06/2015, 13:03

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
8. Sách “Tính toán thực hành cấu kiện BTCT – Tập 1 – GS.TS Nguyễn Đình Cống – Nhà xuất bản xây dựng” Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tính toán thực hành cấu kiện BTCT – Tập 1 – GS.TS Nguyễn Đình Cống –Nhà xuất bản xây dựng
Nhà XB: Nhà xuất bản xây dựng”
9. Sách “Tính toán thực hành cấu kiện BTCT – Tập 2 – GS.TS Nguyễn Đình Cống – Nhà xuất bản xây dựng” Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tính toán thực hành cấu kiện BTCT – Tập 2 – GS.TS Nguyễn Đình Cống –Nhà xuất bản xây dựng
Nhà XB: Nhà xuất bản xây dựng”
10. Sách “Tính toán tiết diện cột BTCT – GS.TS Nguyễn Đình Cống – Nhà xuất bản xây dựng” Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tính toán tiết diện cột BTCT – GS.TS Nguyễn Đình Cống – Nhà xuất bản xâydựng
Nhà XB: Nhà xuất bản xâydựng”
11. Sách “Kết cấu BTCT – Tập 1 – Cấu kiện cơ bản – Võ Bá Tầm – Nhà xuất bản đại học quốc gia TPHCM” Sách, tạp chí
Tiêu đề: Kết cấu BTCT – Tập 1 – Cấu kiện cơ bản – Võ Bá Tầm – Nhà xuất bản đạihọc quốc gia TPHCM
Nhà XB: Nhà xuất bản đạihọc quốc gia TPHCM”
12. Sách “Kết cấu BTCT – Tập 2 – Cấu kiện nhà cửa – Võ Bá Tầm – Nhà xuất bản đại học quốc gia TPHCM” Sách, tạp chí
Tiêu đề: Kết cấu BTCT – Tập 2 – Cấu kiện nhà cửa – Võ Bá Tầm – Nhà xuất bản đạihọc quốc gia TPHCM
Nhà XB: Nhà xuất bản đạihọc quốc gia TPHCM”
13. Sách “Kết cấu BTCT – Tập 3 – Cấu kiện đặc biệt – Võ Bá Tầm – Nhà xuất bản đại học quốc gia TPHCM” Sách, tạp chí
Tiêu đề: Kết cấu BTCT – Tập 3 – Cấu kiện đặc biệt – Võ Bá Tầm – Nhà xuất bản đạihọc quốc gia TPHCM
Nhà XB: Nhà xuất bản đạihọc quốc gia TPHCM”
14. Sách “Kỹ thuật thi công – Tập 1 – TS.Nguyễn Đình Đức – PGS Lê Kiều – Nhà xuất bản xây dựng” Sách, tạp chí
Tiêu đề: Kỹ thuật thi công – Tập 1 – TS.Nguyễn Đình Đức – PGS Lê Kiều – Nhà xuấtbản xây dựng
Nhà XB: Nhà xuấtbản xây dựng”
15. Sách “Sổ tay thực hành kết cấu công trình – PGS.TS Vũ Mạnh Hùng – Nhà xuất bản xây dựng” Sách, tạp chí
Tiêu đề: Sổ tay thực hành kết cấu công trình – PGS.TS Vũ Mạnh Hùng – Nhà xuất bảnxây dựng
Nhà XB: Nhà xuất bảnxây dựng”
16. Sách “Sổ tay chọn máy thi công xây dựng – Nguyễn Tiến Thụ – Nhà xuất bản xây dựng” Sách, tạp chí
Tiêu đề: Sổ tay chọn máy thi công xây dựng – Nguyễn Tiến Thụ – Nhà xuất bản xâydựng
Nhà XB: Nhà xuất bản xâydựng”
17. Sách “Sàn sườn Toàn khối loại bản dầm – Võ Bá Tầm – Hồ Đức Huy” Sách, tạp chí
Tiêu đề: Sàn sườn Toàn khối loại bản dầm – Võ Bá Tầm – Hồ Đức Huy
5. TCXDVN 198 – 1997 – Nhà cao tầng – Thiết kế kết cấu bê tông cốt thép toàn khối Khác
6. TCVN 4453:1995 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối – quy phạm thi công và nghiệm thu Khác

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tổng hợp các loại tĩnh tải, hoạt tải sàn chưa kể trọng lượng tường  xây trên sàn - đồ án tốt nghiệp xây dựng thiết kế CHUNG cư CT7 (bảo vệ đồ án đạt loại giỏi) (kèm bản vẽ bảng tính)
Bảng t ổng hợp các loại tĩnh tải, hoạt tải sàn chưa kể trọng lượng tường xây trên sàn (Trang 23)
BẢNG 13: HỆ SỐ ĐỘ CAO K - đồ án tốt nghiệp xây dựng thiết kế CHUNG cư CT7 (bảo vệ đồ án đạt loại giỏi) (kèm bản vẽ bảng tính)
BẢNG 13 HỆ SỐ ĐỘ CAO K (Trang 24)
BẢNG THỐNG KẾ THÉP SÀN THEO PHƯƠNG A - đồ án tốt nghiệp xây dựng thiết kế CHUNG cư CT7 (bảo vệ đồ án đạt loại giỏi) (kèm bản vẽ bảng tính)
BẢNG THỐNG KẾ THÉP SÀN THEO PHƯƠNG A (Trang 34)
- Cốt thép nhóm AI tra phụ lục và bảng 21, bảng E.2 TCVN 5574 : 2012 ta có : - đồ án tốt nghiệp xây dựng thiết kế CHUNG cư CT7 (bảo vệ đồ án đạt loại giỏi) (kèm bản vẽ bảng tính)
t thép nhóm AI tra phụ lục và bảng 21, bảng E.2 TCVN 5574 : 2012 ta có : (Trang 34)
BẢNG THỐNG KẾ THÉP SÀN THEO PHƯƠNG B - đồ án tốt nghiệp xây dựng thiết kế CHUNG cư CT7 (bảo vệ đồ án đạt loại giỏi) (kèm bản vẽ bảng tính)
BẢNG THỐNG KẾ THÉP SÀN THEO PHƯƠNG B (Trang 35)
SƠ ĐỒ NỘI LỰC THEO PHƯƠNG A - đồ án tốt nghiệp xây dựng thiết kế CHUNG cư CT7 (bảo vệ đồ án đạt loại giỏi) (kèm bản vẽ bảng tính)
SƠ ĐỒ NỘI LỰC THEO PHƯƠNG A (Trang 37)
SƠ ĐỒ NỘI LỰC THEO PHƯƠNG B - đồ án tốt nghiệp xây dựng thiết kế CHUNG cư CT7 (bảo vệ đồ án đạt loại giỏi) (kèm bản vẽ bảng tính)
SƠ ĐỒ NỘI LỰC THEO PHƯƠNG B (Trang 38)
- Cốt thép nhóm AI tra phụ lục và bảng 21, bảng E.2 TCVN 5574 : 2012 ta có : - đồ án tốt nghiệp xây dựng thiết kế CHUNG cư CT7 (bảo vệ đồ án đạt loại giỏi) (kèm bản vẽ bảng tính)
t thép nhóm AI tra phụ lục và bảng 21, bảng E.2 TCVN 5574 : 2012 ta có : (Trang 39)
BẢNG THỐNG KẾ THÉP SÀN THEO PHƯƠNG B - đồ án tốt nghiệp xây dựng thiết kế CHUNG cư CT7 (bảo vệ đồ án đạt loại giỏi) (kèm bản vẽ bảng tính)
BẢNG THỐNG KẾ THÉP SÀN THEO PHƯƠNG B (Trang 40)
SƠ ĐỒ DẢI BẢN THEO PHƯƠNG A - đồ án tốt nghiệp xây dựng thiết kế CHUNG cư CT7 (bảo vệ đồ án đạt loại giỏi) (kèm bản vẽ bảng tính)
SƠ ĐỒ DẢI BẢN THEO PHƯƠNG A (Trang 42)
BẢNG THỐNG KẾ THÉP SÀN THEO PHƯƠNG B Ô - đồ án tốt nghiệp xây dựng thiết kế CHUNG cư CT7 (bảo vệ đồ án đạt loại giỏi) (kèm bản vẽ bảng tính)
BẢNG THỐNG KẾ THÉP SÀN THEO PHƯƠNG B Ô (Trang 45)
Sơ đồ chuyền tải áp lực gió - đồ án tốt nghiệp xây dựng thiết kế CHUNG cư CT7 (bảo vệ đồ án đạt loại giỏi) (kèm bản vẽ bảng tính)
Sơ đồ chuy ền tải áp lực gió (Trang 60)
Sơ đồ chuyền tải áp lực nước - đồ án tốt nghiệp xây dựng thiết kế CHUNG cư CT7 (bảo vệ đồ án đạt loại giỏi) (kèm bản vẽ bảng tính)
Sơ đồ chuy ền tải áp lực nước (Trang 61)
Sơ đồ truyền tải và biểu đồ nội lực do áp lực gió hút + nước 5.2 Tính toán cốt thép - đồ án tốt nghiệp xây dựng thiết kế CHUNG cư CT7 (bảo vệ đồ án đạt loại giỏi) (kèm bản vẽ bảng tính)
Sơ đồ truy ền tải và biểu đồ nội lực do áp lực gió hút + nước 5.2 Tính toán cốt thép (Trang 61)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w