Bài 3: GV hớng dẫn HS đọc kĩ đề để thấy trong mỗi trờng hợp: An có bao nhiêu tiền, mua hết bao nhiêu tiền và còn lại bao nhiêu tiền?. Yêu cầu cần đạt: - HS dựa theo tranh kể lại đợc từng
Trang 1Tuần 32: Thứ hai, ngày 18 tháng 4 năm 2011
Chào cờ
Tập trung toàn trờng
_ * @ * _
Tiết 2+3 Tập đọc
Chuyện quả bầu
I Yêu cầu cần đạt:
- HS đọc đúng, rõ ràng trôi chảy từng đoạn, toàn bài, biờ́t ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu
câu và cụm từ rõ ý
- Hiểu nội dung: : Cỏc dõn tộc trờn đất nước Việt Nam là anh em một nhà , mọi dõn
tộc cú chung một tổ tiờn.(trả lời đợc câu hỏi 1, 2, 3,5)
- Giáo dục HS cú tinh thần đoàn kờ́t với cỏc bạn trong lớp
II Chuõ̉n bị GV: Tranh sgk
HS: Sgk
III Các hoạt đụ̣ng dạy học
Tiết 1
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiờm tra: (5’)
GV nhõn xét ghi điờ̉m
B Bài mới: ( 30’)
1 Giới thiệu bài :GV cho HS quan sỏt
tranh sgk giới thiệu bài chủ điờ̉m và bài
học
2 Luyện đọc
GV đọc mõ̃u toàn bài
Luyện đọc cõu
Luyện đọc đoạn, bài
Hướng dõ̃n đọc cõu dài:
+ Luyện câu : + Ngời Khơ-mú nhanh
nhảu ra trớc,/ dính than/ nên hơi đen.//
+ Hai ngời vừa chuẩn bị xong thì sấm
chớp đùng đùng,/ mây đen ùn ùn kéo
đến.//
2 HS đọc và trả lời câu hỏi bài “Cây và hoa
bên lăng Bác”
HS lắng nghe
HS nụ́i tiờ́p nhau đọc từng cõu Tự tìm từ khú đọc và đọc
HS đọc nụ́i tiờ́p cõu lần 2
HS nụ́i tiờ́p nhau đọc từng đoạn
HS nghe và đọc
HS đọc nhúm 2
HS thi đọc nhúm Cả lớp đọc đụ̀ng thanh
Trang 2GV nhõn xét, tuyờn dương
Tiết 2
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
3 Hướng dõ̃n tìm hiờ̉u bài: (10’)
G V nờu cõu hỏi sgk
- Con dúi làm gì khi bị hai vợ chồng
ngời đi rừng bắt?
- Con dúi mách hai vợ chồng ngời đi rừng
điều gì?
- Hai vợ chồng làm cách nào để thoát nạn
lụt?
- Hai vợ chồng nhìn thấy mặt đất và muôn
vật nh thế nào sau nạn lụt?
- Có chuyện gì lạ xảy ra với hai vợ chồng
sau nạn lụt?
- Những con ngời đó là tổ tiên những dân
tộc nào?
- Hãy kể thêm tên một số dân tộc trên đất
nớc ta? (GV gợi ý, càng nhiều càng tốt)
- Hãy đặt tên khác cho câu chuyện?
?
- GV chốt ý
* 4 Luyện đọc lại: (20’)
- Phân vai cho h/s đọc theo vai
GV liờn hệ, giỏo dục
Gv nhõn xét, bình chọn bạn đọc hay
5 Củng cụ́ dặn dò: ( 5’) - Câu chuyện về
nguồn gốc các dân tộc Việt Nam giúp em
hiểu điều gì?
Nhận xét giờ học Về nhà đọc bài
HS đọc thầm bài theo đoạn
*Thảo luận nhóm và báo cáo kết quả
Lạy van xin tha, hứa sẽ nói điều bí mật
- Sắp có ma to gió lớn, làm ngập lụt khắp miền, khuyên hai vợ chồng cách phòng lụt
- Làm theo lời khuyên của dúi
- Cỏ cây vàng úa, mặt đất vắng tanh không còn một bóng ngời
- Ngời vợ sinh ra một quả bầu đem cất trên giàn bếp Một lần
- Khơ-mú, Thái, Mờng, Dao, Hmông, Ê-đê, Ba-na, Kinh,
- Tày, Nùng, Hoa, Sán Chỉ, Chăm, Cơ-ho,
- Nguồn gốc các dân tộc trên đất nớc Việt Nam
- HS kể
- HS đọc phân vai
- Nhận xét
- Các dân tộc trên đất nớc ta đều là anh em một nhà, có chung một tổ tiên, phải yêu thơng giúp đỡ nhau
************************************************
Tiết 1 Toán
Luyện tập
I Yêu cầu cần đạt:
- HS biờ́t sử dụng một sụ́ loại giấy bạc : 100 đụ̀ng ,200 đụ̀ng , 500 đụ̀ng , 1000 đụ̀ng; Biờ́t làm cỏc phép tớnh cộng trừ cỏc sụ́ với đơn vị là đụ̀ng; Biờ́t trả tiền và nhõn lại tiền thừa trong trường hợp mua bỏn đơn giản
- HS làm bài nhanh chính xác
- Giáo dục HS cẩn thận khi làm bài
II Chuõ̉n bị GV: Bảng phụ
HS: Bút, vở, bảng con
Trang 3III Cỏc hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiờ̉m tra: (5’)
GV nhõn xét ghi điờ̉m
B Bài mới: ( 30’)
1 Giới thiệu bài
2 Thực hành
Bài 1: Mỗi túi có bao nhiêu tiền?
- GV cho HS nhận biết trong các túi có các
tờ giấy bạc loại nào?
Bài 2:
- Hớng dẫn HS đọc và tự tóm tắt bài toán
*GV chấm, củng cố cách giải
Bài 3: GV hớng dẫn HS đọc kĩ đề để thấy
trong mỗi trờng hợp: An có bao nhiêu tiền,
mua hết bao nhiêu tiền và còn lại bao nhiêu
tiền?
Gv nhận xét chữa bài
C Củng cụ́ dặn dò: (3’)
- GV tổ chức trò chơi bán hàng
*Sử dụng các tờ tiền đã chuẩn bị để chơi trò
chơi
Nhõn xét giờ học Dặn về nhà học bài
HS làm bảng con: 700 đồng – 3 00 đồng=
800 đồng + 2 00 đồng =
- Thực hiện phép tính cộng số tiền trong các túi, trả lời lần lợt các câu hỏi của bài toán + Ví dụ: túi a có 800 đồng
-HS đọc yêu cầu
- 1 HS lên bảng giải, lớp làm vở
Bài giải
Mẹ phải trả tất cả là:
600 đồng + 200 đồng = 800 (đồng) Đáp số: 800 đồng
- HS làm các phép tính tơng ứng
- Nêu số thích hợp từng ô trống
- HS chơi trò chơi
- Cả lớp theo dõi, nhận xét cách trả tiền mua và trả tiền thừa
****************************************************************
Tiết 1 Kể chuyện
Chuyện quả bầu
I Yêu cầu cần đạt:
- HS dựa theo tranh kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện (BT1, 2); HS kể đúng, tự nhiên, có sáng tạo, nhận xét bạn kể; HS kể lại đợc câu chuyện đã học, biết phối hợp lời
kể với điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng kể phù hợp với nội dung
- HS biờ́t kờ̉ và nhõn xét, đỏnh giỏ lời kờ̉ của bạn, kờ̉ tiờ́p được lời bạn
- HS cú ý thức trong học tõp
II Chuõ̉n bị GV: Tranh sgk
Trang 4HS: Sgk
III Các hoạt đụ̣ng dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiờ̉m tra: (5’)
GV nhõn xét ghi điờ̉m
B Bài mới: (27’)
1- Giới thiệu bài.
2- Hớng dẫn kể chuyện
a) kể lại đoạn 1 & 2
- GV gọi HS đọc yêu cầu bài 1
* GV treo tranh minh hoạ
b) Kể lại đoạn 3 theo gợi ý
* Gv treo bảng phụ ghi sẵn câu hỏi gợi ý
-yêu cầu 1 HS đọc
- Gọi 3 HS kể 3 đoạn nối tiếp
c) Hớng dẫn kể toàn bộ câu chuyện theo
cách mở đầu mới
- Đây là một cách mở đầu giúp các em
hiểu câu chuyện hơn
C Củng cụ́ dặn dò: (3’)
- Em yêu thích nhân vật nào trong
chuyện ? Vì sao ?
Nhõn xét giờ học Dặn về nhà học bài
HS kể chuyện “ Chiếc rễ đa tròn”
HS đọc yêu cầu của bài
- HS quan sát tranh, nói nhanh về tranh
+ Tranh 1: 2 vợ chồng ngời đi rừng bắt đợc con dúi
+ Tranh 2: Khi 2 vợ chồng chui ra từ khúc gỗ khoét rỗng, mặt đất vắng tanh không còn một bóng ngời
- HS kể chuyện nhìn tranh
- Thi kể chuyện trớc lớp
- HS nhìn câu hỏi kể lại đoạn 3 - nhận xét
- 3 HS nối tiếp nhau kể 3 đoạn của câu chuyện
- 1 HS đọc yêu cầu và đoạn mở đầu cho sẵn (SGK trang 118)
- 2, 3 HS khá giỏi thực hành kể phần mở đầu
và đoạn 1 của câu chuyện
- Cả lớp nhận xét
- 1 số HS kể lại câu chuyện
HS nêu ý kiến
- VN kể lại cho ngời thân nghe
Tiết 2 Toán
Luyện tập chung
I Yêu cầu cần đạt:
- HS biờ́t cỏch đọc viờ́t , so sỏnh cỏc sụ́ cú ba chữ sụ́; Phõn tớch sụ́ cú ba chữ sụ́ theo
cỏc trăm , chục , đơn vị; Biờ́t giải bài toỏn về nhiều hơn cú kốm đơn vị đụ̀ng
- HS làm bài nhanh chính xác
- Giáo dục HS cú ý thức trong học tõp
II Chuõ̉n bị : GV: Bảng nhúm
HV :Vở, bút, bảng con
III Các hoạt đụ̣ng dạy học
Trang 5Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiờ̉m tra: ( 5’)
GV nhõn xét đỏnh giỏ
B Bài mới: (27’)
1 Giới thiệu bài
2. Thực hành :
Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu
* GV treo bảng phụ, hớng dẫn cách làm
* Củng cố cách đọc, viết số
Bài 3: Điền dấu < > =
* Củng cố về cách so sánh số có ba chữ số
Bài 5: GV gọi HS đọc đề
- Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?
- Bài toán thuộc dạng nào?
- GV thu chấm - nhận xét
- Nếu còn thời gian, GV cho HS đặt đề toán thay
từ "Nhiều hơn: bằng từ khác tơng tự
C Củng cố,dặn dò : (3’)
- Cho HS thi viết số có ba chữ số
Nhận xét tiết học Dặn dò về nhà học bài
- HS làm bài
324 = + +
745 = .+ +
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS làm bài
- 1 em lên bảng chữa bài
- Nhận xét, đọc và phân tích các số vừa viết đợc
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS làm bài vào vở
- 3 HS chơi trò chơi
- Nhận xét bạn điền đúng, nhanh
- 1 HS đọc đề
- HS trả lời
- HS giải vào vở
- 1 em chữa bài
- Những HS khá, giỏi đặt đề toán
HS viết bảng con
****************************************************
Tiết 3: Thủ công: (Cô Phơng dạy)
****************************************************
Thứ t, ngày 20 tháng 4 năm 2011
Tiết 1: Toán
Luyện tập chung
I Yêu cầu cần đạt:
- HS biờ́t sắp thứ tự cỏc sụ́ cú ba chữ sụ́; Biờ́t cộng trừ ( khụng nhớ) cỏc sụ́ cú ba chữ sụ́; Biờ́t cộng trừ nhõ̉m cỏc sụ́ tròn chục, tròn trăm cú kốm đơn vị đo; Biờ́t xờ́p hình
đơn giản
- HS làm bài nhanh chính xác
- Giáo dục HS tự giác học bài
II.Chuõ̉n bị : GV: Bảng nhóm
HS : Vở, bút, bảng con
III.Các hoạt đụ̣ng dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Trang 6A Kiểm tra: (5’)
- GV nhận xét
B Bài mới : (27’)
1- Giới thiệu bài
2 Thực hành.
Bài 2
GVcủng cố về cách xếp thứ tự các số
Bài 3: Đặt tính rồi tính
Gv nhận xét chữa bài
Bài 4: Tính nhẩm
*GV chấm bài, củng cố cách nhẩm
Bài 5
Củng cố cách xếp hình
C Củng cố dặn dò: (3’)
Cho HS nêu lại cách cộng trừ các số có ba chữ số
Nhận xét tiết học
HS làm bảng con Điền dấu < > =
345 345; 546 564 356 543; 234 342
HS nêu yêu cầu
HS làm bài vào vở, nêu kết quả
- HS nêu yêu cầu,
HS làm bảng con
HS nêu yêu cầu
- HS tự nhẩm và làm bài vào vở, nối tiếp nhau nêu kết quả
- HS nêu yêu cầu, tự xếp hình, nêu kết quả
- Nhiều HS nêu
****************************************************
Tiết 1 Tập đọc
Tiếng chổi tre
I Yêu cầu cần đạt:
- HS biết ngắt nghỉ hơi đúng khi đọc các câu thơ theo thể tự do, đọc rõ ràng, rành
mạch, bớc đầu biết đọc trôi chảy toàn bài
- Hiểu nội dung: Chị lao cụng lao động vất vả đờ̉ giữ cho đường phụ́ luôn sạch đẹp (trả lời được cỏc CH trong SGK; thuộc 2 khổ thơ cuụ́i bài)
- Giáo dục HS cú ý thức trong học tõp, chăm chỉ lao động
II Chuẩn bị: GV:Tranh sgk
HS: Sgk
III Các hoạt đụ̣ng dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiờ̉m tra: (5’)
GV nhõn xét ghi điờ̉m
B Bài mới: (27’)
1 Giới thiệu bài: GV cho HS quan sỏt
tranh sgk giới thiệu bài
2 Luyện đọc
Gv đọc mõ̃u toàn bài
Luyện đọc cõu
- Luyện đọc từng đoạn, bài
- GV nhận xét
2 HS đọc bài: Chuyện quả bầu
HS lắng nghe
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu
- HS tự tìm từ khó đọc; HS luyện đọc từ khó
- Đọc nối tiếp từng đoạn trớc lớp, cả bài
- HS đọc nhóm 2, thi đọc bài
Trang 73- Tìm hiểu bài :
- Nhaứ thụ nghe thaỏy tieỏng choồi tre vaứo
luực naứo ?
- Tỡm nhửừng caõu thụ ca ngụùi chũ lao
coõng ?
- Nhaứ thụ muoỏn noựi vụựi em ủieàu gỡ qua
baứi thụ ?
- Bieỏt ụn chũ lao coõng chuựng ta phaỷi laứm
gỡ ?
4- Luyện đọc lại
GV xoaự daàn chổ ủeồ laùi nhửừng chửừ caựi
ủaàu doứng thụ vaứ yeõu caàu
GV nhõn xét, tuyờn dương
C Củng cụ́ dặn dò: (3’) :
Qua bài này em hiểu ra điều gì?
Nhõn xét giờ học Dặn về nhà học bài
- HS đọc đồng thanh
- HS thảo luận – Tự nêu ý kiến
- Vaứo nhửừng ủeõm heứ raỏt muoọn vaứ nhửừng
ủeõm ủoõng laùnh giaự…
-…Chũ lao coõng nhử saột, nhử ủoàng…
-…Chũ lao coõng laứm vieọc raỏt vaỏt vaỷ , coõng vieọc cuỷa chũ raỏt coự ớch …
-…Chúng ta phaỷi luoõn giửừ gỡn VS chung
- HS đọc bài
- HS đọc thuộc lòng thi đua nhau
- HS nói
- Cần chăm chỉ vệ sinh giữ cho trờng, lớp sạch
**************************************************
Tiết 3 Chính tả ( nghe viết)
Chuyện quả bầu
I Yêu cầu cần đạt:
- HS nghe viết chớnh xỏc bài chớnh tả, trình bày đúng bài tóm tắt Chuyện quả bầu; L mà được BT2 (a)
- HS viờ́t đúng đều đẹp, bài viờ́t sai khụng quỏ 5 lỗi chớnh tả Làm bài tõp tụ́t
- Giỏo dục hs cú ý thức rốn chữ
II Chuõ̉n bị : GV : Bài viờ́t mõ̃u , bảng nhúm
HS : Vở, bút, bảng con
III Các hoạt đụ̣ng dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động HS
A Kiờ̉m tra: ( 5’)
GV nhõn xét, chữa cho HS
B Bài mới: ( 27’)
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dõ̃n HS nghe viết
GV đọc bài viờ́t
- Bài chính tả này nói lên điều gì?
- GV cho HS tìm từ khó dễ lẫn luyện viết
3 GV cho hs thực hành viờ́t bài
GV đọc cho HS viết
GV đi uụ́n nắn sửa cho hs
GV cho hs soỏt lỗi
GV thu chấm nhõn xét
4 Hướng dõ̃n làm bài tõp
Bài 2:(a) Điền vào chỗ trống l hay n
HS viờ́t bảng con 3 từ bắt đầu bằng âm r,
d, gi
- HS lắng nghe
- Giải thích về nguồn gốc ra đời của các dân tộc anh em trên đất nớc ta
- HS viết các từ: Khơ- mú, Thái, Tày
HS nghe và viờ́t bài vào vở
HS soỏt lỗi + đổi vở kiờ̉m tra
HS nêu yêu cầu và làm bài vào vở+ bảng nhóm, nêu kết quả:
này, nan lênh, này, lo, lại
Trang 8GV nhận xét, chữa bài.
C Củng cụ́ dặn dò: ( 3’)
Cho HS tìm những chữ có âm đầu l/n
- GV nhõn xét giờ học
Dặn dò về nhà tõp viết bài
- HS thi đua nhau tìm nêu kết quả
*************************************************
Tiết 4: HĐTT:
Luyện viết bài:
Cây và hoa bên lăng Bác
I Yêu cầu cần đạt:
- HS nghe viết chính xác đoạn đầu bài "Cây và hoa bên lăng Bác"
- Làm đúng bài tập phân biệt các từ có âm vần dễ lẫn: r / gi /d ; x/s
- Viết chữ đẹp, trình bày sạch đẹp
II - Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ viết bài tập
III - Hoạt động dạy học
1- Giới thiệu bài
2- Hớng dẫn nghe viết
- GV đọc mẫu đoạn viết
- Cây và hoa bên lăng Bác nh thế nào?
- Trong bài có những từ nào cần viết hoa? Vì sao?
- Hớng dẫn viết từ khó
- GV đọc cho HS viết bài
- GV thu chấm - nhận xét
3- Hớng dẫn làm bài tập:
GV treo bảng phụ ghi sẵn bài tập
- Bài 1: Điền vào chỗ chấm gi / r
- GV chốt kết quả đúng
tiếng reo cời , mùa gieo hạt ; ăn riêng, ở riêng;
tháng giêng; loài dơi; rơi vãi; sáng dạ; chột dạ;
rơm rạ; rẻ tiền; đờng rẽ;
- Bài 2: Điền vào chỗ chấm s hay x- GV chốt lời
giải đúng.GV cất bảng phụ
Sâu bọ; xâu kim; củ sắn; xăn tay áo; sinh sống;
xinh đẹp; xát gạo; sát bên cạnh; say sa; xay lúa;
xông lên ; dòng sông; xem xiết; chảy xiết; sơng
mù; cây xơng rồng; đờng xa; đất phù sa; xót xa;
thiếu sót
- 2 HS đọc lại
- Đầm chồi, phô sắc, toả ngát hơng thơm
- Ba Đình, Bác (vì là tên riêng)
- Các chữ cái đầu câu
- HS tự tìm các từ khó viết: quảng tr-ờng, đâm chối, dầu nớc,
- HS viết từ khó vào bảng con
- HS viết bài vào vở
- HS tự chữa bài
- 1 HS đọc yêu cầu
- Cả lớp làm bài vào vở
- HS đọc bài làm
- Nhận xét, bổ sung
Trang 94- Củng cố : nhận xét tiết học
*************************************************
Buổi chiều:
Tiết 1: Ôn toán
Tiền Việt Nam.
I Yêu cầu cần đạt:
- Củng cố về đơn vị của tiền Việt Nam là đồng.Nhận biết loại giấy bạc trong phạm vi
1000 đồng( 100 đồng, 200 đồng, 500 đồng, 1000 đồng)
- Nắm đợc các mối quan hệ trao đổi giữa giá trị ( mệnh giá) của các loại giấy bạc đó
- Biết làm các phép tính cộng trừ trên các số với đơn vị là đồng
- Tích cực học tập để biết về tiền Việt Nam
II.Đồ dùng dạy học:
- Các tờ giấy bạc loại 100 đồng, 200 đồng, 500 đồng, 1000 đồng
- Các thẻ từ ghi 100 đồng, 200 đồng, 500 đồng, 1000 đồng
III.Hoạt động dạy học:
1/Giới thiệu bài.
2/Bài mới:
/Thực hành:
Bài 1: - Nêu bài toán trong SGK
- Vì sao đổi 1 tờ giấy bạc loại 200 đồng
lại nhận đợc 2 tờ giấy bạc loại 100 đồng?
- Y/C HS nhắc lại kết quả bài toán
- Có 500 đồng, đổi đợc mấy tờ giấy bạc
loại 100 đồng? vì sao?
- Có 1000 đồng , đổi đợc mấy tờ giấy bạc
loại 100 đồng? vì sao?
Bài 2: - Gắn thẻ từ ghi 200 đồng nh phần
a lên bảng
- Nêu bài toán Có 3 tờ giấy bạc loại 200
đồng.Hỏi có tất cả bao nhiêu đồng? Vì
sao?
- Gắn thẻ từ ghi kết quả 600 đồng lên
bảng - Y/C HS nối tiếp nhau làm tiếp
các phần bài còn lại
- G V nhận xét , cất thẻ từ
Bài 3: - Bài toán y/c chúng ta làm gì?
- Muốn biết chú lợn nào chứa nhiều tiền
nhất ta phải làm thế nào?
- Y/C HS làm các phần bài còn lại vào vở
Bài 4: - Y/C HS đọc đề và cho biết khi
thực hiện các phép tính với số có đơn vị
kèm theo ta cần chú ý điều gì?
- Y/C HS tự làm bài vào vở
- Chữa bài nhận xét cho điểm
3/ Củng cố: GV chốt kiến thức
-Vì 100 đồng + 100 đồng = 200 đồng
- 200 đồng đổi đợc 2 tờ giấy bạc loại 100
đồng
- 500 đồng đổi đợc 5 tờ giấy bạc loại 100
đồng Vì100+100+100 +100 +100 = 500(đ)
- Đổi đợc 10 tờ giấy bạc loại 100 đồng Vì 100 +100 + 100 + 100 +100 + 100 + 100 +100 + 100 + 100 = 1000( đồng)
- Quan sát hình
- Có tất cả 600 đồng
Vì 200 + 200 + 200 = 600 (đồng)
- Tìm chú lợn chứa nhiều tiền nhất
- Ta phải tính tổng số tiền có trong mỗi chú lợn, sau đó so sánh các số này với nhau
- Thực hiện làm bài theo y/c
- Ta cần chú ý ghi tên đơn vị vào kết quả tính
- 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở
************************************************
Tiết 4 Tập viết
Chữ hoa Q
I Yêu cầu cần đạt:
- HS viờ́t đúng chữ hoa Q (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ ), chữ và cõu ứng dụng
Quân (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ) Quân dân một lòng (3 lần )
- HS viờ́t chữ rõ ràng, liền mạch và tương đụ́i đều nét, thẳng hàng, bước đầu biờ́t nụ́i nét giữa chữ viờ́t hoa với chữ viờ́t thường trong chữ ghi tiờ́ng
- Giỏo dục hs cú ý thức rốn viờ́t chữ
II Chuõ̉n bị : Gv: Chữ mõ̃u viờ́t hoa
Hs :Vở, bút
Trang 10III Các hoạt đụ̣ng dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiờm tra: ( 5’)
GV nhõn xét sửa cho hs
B Bài mới: (27’)
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dõ̃n viờ́t chữ hoa
GV cho hs quan sỏt mõ̃u chữ
Nờu cấu tạo của chữ
GV nhõn xét, kờ́t luõn
GV hướng dõ̃n viờ́t và viờ́t mõ̃u
GV nhõn xét sửa
3 Hướng dõ̃n viờ́t chữ và cõu ứng dụng
GV viờ́t mõ̃u và hướng dõ̃n viờ́t
GV nhõn xét sửa cho hs
4 Thực hành viờ́t vở tõp viờ́t
GVquan sỏt uụ́n nắn
GV thu chấm, nhõn xét
C.Củng cố dặn dũ: (3’)
Cho quan sát, học tập bài viết đẹp
GV nhõn xét giờ học
Dặn dò về nhà tõp viờ́t
HS viờ́t bảng con : N
HS quan sỏt, lắng nghe
HS nờu: Chữ Q gồm 2 nét, cao 5 li
HS lắng nghe
HS quan sỏt, và nhắc lại cỏch viờ́t
HS tõp viờ́t trờn bảng con: Q
HS đọc chữ và cõu ứng dụng
HS nghe
HS nhõn xét độ cao khoảng cỏch
HS quan sỏt và nhắc lại cỏch viờ́t
HS viờ́t bảng con: Quân
HS thực hành viờ́t vở : 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ chữ Q
Chữ và cõu ứng dụng : Quân ( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ ) Quân dân một lòng (3 lần )
- HS quan sát, nêu cảm nhận
************************************************
Tiết 3: Luyện viết : Chữ Q
I Mục tiêu
KT: - Viết đđúng chữ hoa Q
KN: - Rèn kỹ năng viờ́t
TĐ: - Giữ gìn sách vở và viờ́t đúng mõ̃u chữ.
II Đồ dùng dạy- học
- Mẫu chữ hoa M, vở luyợ̀n viờ́t.
III Các hoạt động dạy-học chủ yếu
*Hoạt động 1 Giới thiệu bài
* Hoạt động 2 Hớng dẫn tập viết
2.1 Hớng dẫn viết chữ hoa
+Quan sát số nét, quy trình viết chữ Q
- GV treo chữ mẫu yêu cầu HS nêu cấu
tạo chữ Q
- GV nhận xét viết mẫu nêu quy trình viết
- Yêu cầu HS viết chữ Q hoa trong không
trung và bảng con.
- Sửa cho từng HS.
- HS quan sát chữ mẫu nhận xét nêu cấu tạo chữ mẫu
- HS nhận xét bổ sung
- Viết bảng hai chữ nhận xét sửa sai