Kiến thức: Củng cố kiến thức về đờng tròn, các góc với đờng tròn, tứ giác nội tiếp, cung chứa góc, công thức tính diện tích hình tròn, hình quạt tròn.. Hiểu khái niệm góc ở tâm, số đo c
Trang 1Ngày soạn: 12/04/2011
Ngày dạy: 14/04/2011 Lớp 9A, B
Tiết 58 Kiểm tra
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Củng cố kiến thức về đờng tròn, các góc với đờng tròn, tứ giác nội tiếp, cung chứa góc, công thức tính diện tích hình tròn, hình quạt tròn
2 Kỹ năng:
Vận dụng các kiến thức trên vào làm bài tập cụ thể, cách trình bày bài kiểm tra
3 Thái độ:
Cẩn thận, chính xác, tích cực, trung thực
II Hình thức kiểm tra
Trắc nghiệm + Tự luận
III Ma trận
;C.Độ
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
Chủ đề 1
Góc ở tâm.
Số đo
cung.
Nhận biết khái niệm góc ở tâm.
Hiểu khái niệm góc ở tâm, số đo của một cung.
Vận dụng tính chất góc ở tâm,
số đo của một cung.
để giải đợc
bài tập
Số câu
1
= 20%
Chủ đề 2
Liên hệ
giữa cung
Nhận biết
đ-ợc mối liên
hệ giữa
Vận dụng
đ-ợc các định
lí về liên hệ
Trang 2và dây cung và dây
để so sánh
đợc độ lớn
của hai
cung theo
hai dây tơng
ứng và ngợc
lại.
giữa cung
và dây để giải bài tập.
Số câu
Số điểm
1 0,5
1 0,5
Số câu: 2
Số điểm: 1
=10 %
Chủ đề 3
Góc tạo
bởi 2 cát
tuyến của
đờng tròn.
Nhận biết
đ-ợc góc nội
tiếp, góc tạo
bởi tiếp
tuyến và
dây cung.
Hiểu khái niệm góc nội tiếp, mối liên hệ giữa góc nội tiếp và cung
bị chắn.
Vận dụng khái niệm góc nội tiếp, mối liên hệ giữa góc nội tiếp và cung
bị chắn.
Số câu
Số câu: 4
Số điểm: 3
=30 %
Chủ đề 4
Tứ giác nội
tiếp
Phát biểu
nội dung
định lí
thuận`1
Hiểu định
lí thuận và
định lí đảo
về tứ giác nội tiếp.
Vận dụng
đợc các
định lí về tứ giác nội tiếp
để giải bài tập về tứ giác nội tiếp
đờng tròn.
Số câu
Số điểm
1 0,5
1 0,5
1 1,5
Số câu: 3
Số điểm: 2,5
= 25 %
Chủ đề 5
Công thức
tính độ dài
đờng tròn,
cung tròn,
Diện tích
hình tròn,
hình quạt
Phát biểu
đ-ợc công
thức tính
diện tích
hình quạt
tròn
Vận dụng
đ-ợc công thức tính độ dài đờng tròn, độ dài cung tròn, diện tích hình tròn và
Trang 3tròn diện tích
hình quạt tròn để giải bài tập.
Số câu
Số điểm
1 0,5
1 1
Số câu: 2
Số điểm: 1,5 = 15 %
Tổng số
câu.
T.số điểm.
Tỉ lệ %
6 3,0 30
5 3,5 35
3 3,5 35
Số câu: 14
Số điểm: 10
= 100%
Trang 4IV §Ị kiĨm tra
Phần 1: Trắc nghiệm (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1 Cho góc MON là góc ở tâm có số đo 30o Khi đó số đo của cung bị chắn bởi góc đo có số đo là :
A 60o B 30o C 80o D 90o
Câu 2 Trong hai cung trên một đường tròn, cung nào có số
đo nhỏ hơn thì:
A Nhỏ hơn B Lớn hơn C Bằng nhau D Cả 3 đáp án trên đều sai
Điền vào chỗ trống trong các câu sau:
Câu 3 Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn là
góc………
Câu 4 Trong một đường tròn, đường kính vuông góc với
một dây thì đi qua ………của dây ấy
Câu 5: Nối mỗi câu ở cột A với một câu ở cột B để được câu có nội dung đúng
Ca
âu
âu
B
1 Diện tích hình quạt bán kính R cung n
360
R n
S
b S 2 R2
2 Độ dài đường tròn bán kinh R
c C 2 R
d C R
Phần 2: Tự luận (7 điểm)
Câu 6 (2 điểm): Cho hình vẽ:
a, Tính số đo cung AmB
b, Tính diện tích hình quạt tròn OAmB
600
m
2 cm
B A
O
Trang 5Câu 7 (5 điểm): Cho đường tròn (O) đường kính AB vẽ điểm M trên đường tròn (O) (M ¹ A ,M ¹ B,MA < MB) Vẽ MH AB H AB , gọi giao điểm thứ hai của MH với đường tròn (O) là C Vẽ
CE MB E MB Gọi giao điểm của CE và AB là D Chứng minh : a) Tứ giácMHDE nội tiếp
b) DH.DB = DE.DC
c) Chứng minh ·BHE BCE=·
V Híng dÉn chÊm:
Phần 1: Trắc nghiệm (3 điểm)
B 30o A Nhỏ
0,5
điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
0,5 điểm
Phần 2: Tự luận (7 điểm)
m Câu
6
b, Tính đúng diện tích hình quạt tròn OAmB 1 đ
Câu
7
D
E
H
C
O
M
0,5 đ
a) Tứ giác MHDE nội tiếp
MHD=90 MH^AB 0,75 đ
0,75 đ
Trang 6ã = 0( ^ )
MED 90 CE MB
MHD MED 90 Vậy : Tứ giỏc MHDE nội tiếp đường trũn, đường kớnh MD
b) DH.DB = DE.DC
Chứng minh VCHD VBED
ị DC =DB
DH DE Vậy : DH.DB = DE.DC
c) ãBHE BCE ( Laứ 2 goực noọi tieỏp cuứng nhaộn =ã cung BE)
0,5 đ 0,5 đ
0,5 đ 1đ 0,5 đ
VI Tổng kết:
- Ôn tập kiến thức của chơng, xem lại các bài tập đã chữa trong chơng
- Xem trớc: Chơng IV Hình trụ
* * * * * * * * * *