1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi thu Hóa 2011 L1 Nguyễn Xuân Ôn_Nghệ An

5 186 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thể tích dd HCl 1M cần thêm vào dd X để sau phản ứng thu đợc kết tủa lớn nhất là Cõu 6: Cú bao nhiờu điểm sau đõy là chung cho cả glucozơ và fructozơ 1 Cú phản ứng thuỷ phõn 2 Dung dịch

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ AN ĐỀ THI THỬ ĐH-CĐ LẦN 1 NĂM HỌC 2010-2011 TRƯỜNG THPT NGUYỄN XUÂN ễN MễN THI HểA HỌC

(Thời gian làm bài 90 phỳt)

Cho biết

-Nguyờn tử khối của cỏc nguyờn tố: H = 1; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23;

Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn

= 65; Br = 80; Sr = 88; Ag = 108; Ba = 137; Pb = 207; Li = 7 ; Rb = 85

-Thể tớch khớ và hơi đều quy về đktc

- HS khụng được dựng bảng tuần hoàn

A.PHẦN CHUNG:

Cõu 1: Cho cỏc chất: HOCH2CHO, CH4O , HOCH2CH2OH, C2H5OCH=CH2 , HCOOC2H3 , p-H3CC6H4OH lỏng (p-crezol), OHC-CH2COCH3 Số chất tỏc dụng được với Na là

Cõu 2: Hỗn hợp X gồm 2 ancol là đồng đẳng liờn tiếp, tỉ khối hơi của X so với H2 bằng 19,5

Y là hỗn hợp cú thành phần thay đổi gồm 2 ancol trờn Oxi hoỏ hết 8,0 gam Y thành cỏc anđehit Cho hỗn hợp cỏc anđehit tỏc dụng với lượng dư dd AgNO3 trong NH3 (t0) , khối lượng bạc thu được nhiều nhất xấp xỉ

Cõu 3: Cho 8,0 gam một ankan X phản ứng hết với clo chiếu sỏng sinh ra 2 chất hữu cơ Y và Z

( dhơiY/H2 < dhơiZ/H2 < 43) Sản phẩm của phản ứng cho đi qua dd AgNO3 dư thu được 86,1 gam kết tủa Tỉ lệ

mol Y : Z bằng

Cõu 4: Cho hoón hụùp HCHO vaứ H2 dử ủi qua oỏng ủửùng boọt Ni nung noựng thu ủửụùc hoón hụùp X Daón X (ủaừ ủeồ nguoọi) vaứo bỡnh ủửùng nửụực thaỏy khoỏi lửụùng bỡnh taờng 15,9 gam vaứ chổ thoaựt ra khớ H2 Laỏy toaứn boọ dung dũch thu ủửụùc cho taực duùng vụựi lửụùng dử dung dũch AgNO3 trong NH3 thu ủửụùc 21,6 gam Ag Hieọu suaỏt cuỷa phaỷn ửựng hiủro hoựa baống

Cõu 5: Cho m gam hỗn hợp Al-Ba (tỉ lệ mol tơng ứng là 2:1) tan hết trong 500 ml dd NaOH 1M thu đợc dung

dịch X và 8,96 lit khí Thể tích dd HCl 1M cần thêm vào dd X để sau phản ứng thu đợc kết tủa lớn nhất là

Cõu 6: Cú bao nhiờu điểm sau đõy là chung cho cả glucozơ và fructozơ

(1) Cú phản ứng thuỷ phõn

(2) Dung dịch mỗi chất hũa tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam

(3) Cú nhúm –OH và nhúm –CHO trong phõn tử

(4) Cú phản ứng trỏng gương

(5) Hiđro húa (t0, xt Ni) khụng thu được sobitol

(6) Cú nhiều trong mật ong

Cõu 7: Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp đợc axit axetic là:

A C2H5OH, CH3CHO, CH3COOCH3, HCHO

B C2H5OH, CH3CHO, CH3COOCH3, CH3CH2Cl

C C2H5OH, CH3CHO,CH3COOCH3 , CH3COONa, CH3CH2CH2CH3

D C2H5OH, CH3CHO, CH3COOCH3 , CH3COONa, (COONa)2

Cõu 8: Dung dịch X chứa đồng thời FeCl3 , AlCl3 , CuCl2 , MgCl2 đều cú nồng độ 0,1M Cho dung dịch Na2S vào X tới dư được kết tủa Y Số chất trong Y là

Cõu 9: Cú thể phõn biệt 2 chất riờng rẽ CH3COCHO và CH2(CHO)2 chỉ cần dựng 1 trong số cỏc cỏch định tớnh sau:

(1) Dựng phản ứng trỏng bạc

(2) Dựng H2 (Ni, t0) rồi dựng Cu(OH)2

(3) Dựng Cu(OH)2

(4) Dựng H2 (Ni, t0) rồi dựng Na

Số cỏch thoả món là

Mó đề thi 132

Trang 2

A 3 B 4 C 2 D 1

Cõu 10: Cho m gam Fe tan hết trong 400 ml dung dịch FeCl3 1M thu được dung dịch Y Cụ cạn Y thu được 68,92 gam chất rắn khan Để hũa tan hết m gam Fe trờn cần tối thiểu bao nhiờu ml dung dịch hỗn hợp H2SO4

0,4M và Fe(NO3)3 0,05M (sản phẩm khử N+5 là NO duy nhất)

Cõu 11: Một mol chất

CH=CH HCOO

Cõu 12: Cho cỏc chất: NH4Cl, Na2CO3 , NaF, H2CO3 , KNO3 , HClO, KClO Trong cỏc chất trờn, số chất mà phõn tử vừa cú liờn kết ion vừa cú liờn kết cộng húa trị là

Cõu 13: Chọn phỏt biểu chớnh xỏc:

A Khi điện phõn dung dịch MgCl2 với điện cực trơ, cú màng ngăn thỡ độ giảm khối lượng của dung dịch sau điện phõn khỏc tổng khối lượng H2 và Cl2 thoỏt ra (bỏ qua độ tan của khớ và sự bay hơi của nước)

B Hai muối tỏc dụng được với nhau (trong dung dịch) thỡ sản phẩm luụn là 2 muối mới.

C Kim loại cú tớnh khử mạnh hơn luụn đẩy được kim loại cú tớnh khử yếu hơn ra khỏi dung dịch muối.

D Hai axit khụng thể tỏc dụng được với nhau.

Cõu 14: Cho 6,16 lit khớ NH3 và V ml dd H3PO4 0,1M phản ứng hết với nhau thu được dd X X phản ứng được với tối đa 300 ml dd NaOH 1M Khối lượng muối khan cú trong X bằng

Cõu 15: Hũa tan etyl amin vào nước Cỏch nào sau đõy làm tăng khả năng hũa tan của etyl amin

A Cho vào nước ớt giọt dung dịch HCl trước khi hũa tan.

B Đun núng nước trước khi hũa tan.

C Cho vào nước ớt giọt dung dịch etyl amoni clorua trước khi hũa tan.

D Cho vào nước ớt giọt dung dịch NaOH trước khi hũa tan.

Cõu 16: Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ X ( chỉ chứa chức amin bậc 1, mỗi nguyên tử cacbon chứa không quá

1 nhóm amino ) thu đợc 8,8 gam CO2 ; 7,2 gam H2O và 2,24 lít N2 Số công thức cấu tạo thoả mãn X là

Cõu 17: Cho 8,0 gam hỗn hợp X gồm C2H5OH, C3H7OH , CH3OH tỏc dụng vừa đủ với Na thu được 12,4 gam chất rắn Y Cho Y tỏc dụng với 400 ml dd HCl 0,25M thu được dd Z Khối lượng chất rắn thu được khi cụ cạn

Z bằng

A 11,7 gam B 19,0 gam C 12,05 gam D 9,85 gam.

Cõu 18: Cho dd NaHSO4 lần lượt tương tỏc với mỗi dd sau: HCl, Na2SO3 , Na2S, Na2CO3 , NaAlO2 , BaS, {KMnO4 + H2SO4 }, BaCl2 Số trường hợp cú xảy ra phản ứng là

Cõu 19: Cho ancol X (X làm mất màu nước brom) tỏc dụng với axit Y được este Z Thể tớch của 8,6 gam hơi Z

bằng thể tớch của 3,2 gam O2 Cụng thức cấu tạo của Z là

C CH2=CHCOOC2H5 D CH2=CHCOOCH3

Cõu 20: Để nhận biết ba axit đặc, nguội HCl, H2SO4, HNO3 đựng riờng biệt trong ba lọ bị mất nhón, cú thể

dựng húa chất

Cõu 21: Hỗn hợp khớ X gồm hiđrocacbon Y và anken Z Tỉ khối của X so với H2 bằng 19 Đốt chỏy hoàn toàn

6,72 lớt X, thu được 17,92 lớt CO2 6,72 lit X làm mất màu tối đa mấy lit dd brom 1M ?

Cõu 22: Đốt chỏy muối natri của axit cacboxylic mạch hở, thuần chức (phõn tử chứa khụng quỏ 4 nguyờn tử C)

khụng sinh ra H2O Cú mấy axit thoả món ?

Cõu 23: Thờm V ml dd Ba(OH)2 0,1M vào 100 ml dd Al2(SO4)3 0,1M thấy cỏc chất phản ứng hết và thu được 6,99 gam kết tủa Giỏ trị lớn nhất của V là

Trang 3

Câu 24: Hòa tan hoàn toàn 9,2 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm vào 400 ml dung dịch HCl 0,5M thu

được dung dịch Y chứa 4 chất tan có nồng độ mol/l bằng nhau Hai kim loại trong X là

Câu 25: Cho dãy chuyển hóa sau

dd HCl

0

E H2 , t

0

M Kim loại M có thể là

Câu 26: Nước không đóng vai trò chất oxi hóa hoặc chất khử trong phản ứng của

Câu 27: Thí nghiệm nào sau đây thu được kết tủa màu vàng

A Nhỏ dd metyl amin vào dd FeCl3 B Đun nóng dd lòng trắng trứng.

C Nhỏ nước brom vào anilin D Nhỏ dd HNO3 vào lòng trắng trứng

Câu 28: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS2 và a mol Cu2S vào axit HNO3 (vừa đủ), thu

được dung dịch X (chỉ chứa hai muối sunfat) và khí duy nhất NO Giá trị của m là

Câu 29: X là hiđrocacbon khí ở điều kiện thường; Y đa chức mạch hở có CTĐGN là C6H7O3 ; 127MX = 29MY

Y không tác dụng với Na; 0,1 mol Y tác dụng được với tối đa 0,3 mol NaOH thu được dd Z chứa 2 chất hữu cơ

E (E làm mất màu nước brom) và F (F no, hoà tan Cu(OH)2 ở đk thường) Khối lượng muối khan trong Z bằng

Câu 30: Chọn phát biểu không đúng

A Hiđro hóa (Ni, t0) hoàn toàn chất béo lỏng thu được chất béo rắn

B Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để điều chế xà phòng và glixerol.

C Xà phòng hoá chất béo thì tổng số mol muối natri tạo thành gấp 2 lần số mol chất béo phản ứng.

D Thuỷ phân hoàn toàn chất béo luôn thu được glixerol.

Câu 31: Một chén sứ có khối lượng m1 gam Cho vào chén m2 gam một hợp chất X rồi nung chén trong không khí đến khối lượng không đổi Để nguội chén và cân lại , thấy nặng m3 gam với m3 > m1 Trong số các chất: NH4NO3 , NaNO3 , NH4Cl, Br2 , KHCO3 , Fe, Fe(OH)2 , FeS2 , số chất thoả mãn X là

Câu 32: Dung dịch X chứa m1 gam mononatri glutamat tác dụng với tối đa 0,2 mol HCl thu được dung dịch Y chứa m2 gam muối khan Giá trị của m2 bằng

Câu 33: Cho m gam hỗn hợp NaBr, NaI phản ứng hết với dd H2SO4 đặc nóng thu được hỗn hợp khí X ở đk thường Ở đk thích hợp, X phản ứng vừa đủ với nhau tạo thành 9,6 gam chất rắn màu vàng và 1 chất lỏng không làm đổi màu quỳ tím Giá trị của m bằng

Câu 34: Dung dịch X chứa m gam hỗn hợp glucozơ và axit fomic phản ứng vừa đủ với dd NaOH, làm khô dd

(t0) thu được 43,2 gam bạc Giá trị của m bằng

Câu 35: Cho biết ion M+ có cấu hình electron của khí hiếm với 6 electron p Trong các phát biểu sau, có mấy phát biểu đúng

-Để điều chế đơn chất M phải dùng cách điện phân dung dịch muối clorua của nó (có màng ngăn) -Hợp chất vô cơ chứa nguyên tố M là hợp chất ion

-Nguyên tố M thuộc chu kì 2 nhóm IA

-M có cấu trúc tinh thể lập phương tâm khối

-Đơn chất M tan được trong nước

Câu 36: Xét cân bằng trong bình kín có thể tích không đổi X (khí) 2Y (khí)

Ban đầu cho 1 mol khí X vào bình, khi đạt cân bằng thì thấy

- Ở 350C trong bình có 0,730 mol X

- Ở 450C trong bình có 0,623 mol X

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

dd NH3 dư

Trang 4

A Phản ứng thuận là phản ứng thu nhiệt.

B Khi tăng áp suất, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.

C Phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt.

D Thêm Y vào hỗn hợp cân bằng thì làm cho cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.

Câu 37: Cứ 8,94 gam cao su Buna-S phản ứng vừa hết với 8,0 gam brom (trong CCl4) Tỉ lệ số mắt xích butađien và stiren tương ứng trong loại cao su trên là

Câu 38: Dãy gồm các dd đều có pH < 7 là

A KHSO3 , NH4NO3 , NH4HSO4 , FeCl3 B AgNO3 , HCOONa , NH4HSO4 , FeCl3

C AgNO3 , C2H5ONa , CO2 , FeCl3 D KHSO3 , NH4NO3 , NH4HSO4 , KHCO3

Câu 39: Cho 35,4 gam hỗn hợp X gồm Ca(HCO3)2 và (NH4)2CO3 vào bát sứ chịu nhiệt rồi nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 5,6 gam chất rắn Tỉ lệ mol Ca(HCO3)2 : (NH4)2CO3 trong X bằng

Câu 40: Có các thí nghiệm:

(1) Nhỏ dd NaOH dư vào dd hỗn hợp {KHCO3 và CaCl2}

(2) Đun nóng nước cứng toàn phần

(3) Đun nóng nước cứng vĩnh cửu

(4) Nhỏ dd Ba(OH)2 dư vào dd KAl(SO4)2.12H2O

(5) Cho dd Na3PO4 vào nước cứng vĩnh cửu

Có tối đa mấy thí nghiệm thu được kết tủa?

B.PHẦN RIÊNG:(Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau)

I Theo chương trình chuẩn

Câu 41: Trường hợp nào sau đây không thu được xeton

A Oxi hóa nhẹ propan-2-ol bằng CuO (t0)

B Oxi hoá cumen rồi chế hóa với dd H2SO4 loãng

C Oxi hóa nhẹ but-1-ol bằng CuO (t0)

D Oxi hoá nhẹ xiclohexanol bằng CuO (t0)

Câu 42: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức là đồng đẳng liên tiếp thu được 11,2 lít

khí CO2 m gam X phản ứng với Na dư thu được 2,24 lít khí Công thức phân tử của 2 ancol là

A C2H4O và C3H6O B C2H6O và C4H10O C CH4O và C2H6O D C2H6O và C3H8O

Câu 43: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no đơn chức mạch hở cùng số mol ta thu được tỉ lệ mol

CO2 : H2O = 4 :7 Công thức của 2 amin không thể là

C CH3NH2 , C3H7NH2 D CH3NH2 , C2H5NHCH3

Câu 44: Đốt cháy hoàn toàn 3 gam chất X được 4,4 gam CO2 và 1,8 gam H2O X tác dụng được với Na và H2

(Ni, t0) Công thức cấu tạo của X là:

Câu 45: Cho m gam hỗn hợp Fe, Zn, Al tan hết trong 500 ml dd HCl có pH = 1 thu được 0,56 lit khí và dd X

chứa 2,65 gam muối khan Giá trị của m là

Câu 46: Cho 17,6 gam hỗn hợp X gồm S , FeS , FeS2 tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được V lit NO2 duy nhất và dung dịch Y Cho Y tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, lọc và nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 62,6 gam chất rắn V có giá trị

Câu 47: Ion Na+ không tồn tại trong trường hợp nào sau

A Cho dòng khí CO đi qua Na2O nung nóng B Cho Na vào dd CuSO4

C Điện phân NaCl nóng chảy đến hết D Điện phân dd NaCl không có màng ngăn.

Câu 48: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lit CO2 bằng 100 ml dd hỗn hợp Na2CO3 2M và KOH 1,5M thu được dd X Cho dd Ba(OH)2 dư vào X, số gam kết tủa thu được bằng

Câu 49: Để chứng minh có H2S lẫn trong khí HCl thì không thể dùng

Trang 5

A dd Pb(NO3)2 B dd CuCl2 C dd FeCl3 D dd FeCl2

Câu 50: Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lit hỗn hợp khí gồm C2H2 và hiđrocacbon X Hấp thụ sản phẩm cháy bằng

tử của X là

II Theo chương trình nâng cao

Câu 51: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 ancol cùng dãy đồng đẳng thu được 6,72 lit CO2 và 7,65 gam H2O Mặt khác m gam X tác dụng hết với Na thu được 2,8 lit khí Giá trị của m bằng

Câu 52: Cho sơ đồ C9H17O4N (X) + NaOH C5H7O4NNa2 (Y) + C2H6O

(Biết X đối xứng, mạch không nhánh )

Chọn phát biểu sai

A X là este của axit 3-aminopentanđioic.

B Y là muối của axit 3-aminopentanđioic.

C 0,1 mol X tác dụng được với tối đa 0,2 mol NaOH.

D Z không tác dụng được với dd NaOH.

Câu 53: Trong các chất Ag2S, CuS, CuO, HgS, Al2O3 , FeO, Cr2O3 , có mấy chất dùng điều chế được kim loại

tương ứng theo phương pháp nhiệt luyện chỉ bằng 1 phản ứng mà không phải dùng chất khử thông dụng khác

Câu 54: Điện phân dd X (chứa y mol Cu(NO3)2 và 2y mol NaCl) bằng điện cực trơ đến khi khối lượng catot

(pHZ), nhận thấy

A pHZ < pHX = 7 B pHX = pHZ = 7 C pHX < pHZ = 7 D pHX < 7 < pHZ

Câu 55: Dùng brom và nước có thể nhận biết được mấy chất riêng biệt sau: stiren, phenol (lỏng), benzen, nước,

axit fomic

Câu 56: Sục từ từ 4,48 lit CO2 vào 100 ml dd hỗn hợp Na2CO3 2 M và KOH 1,5M thu được dd X Cho dd BaCl2 dư vào X , số gam kết tủa thu được bằng

Câu 57: Cho 1,0 gam bột sắt tiếp xúc với oxi một thời gian thấy khối lượng bột vượt quá 1,41 gam Nếu chỉ tạo

thành một oxit sắt duy nhất thì oxit đó là

A Fe3O4 hoặc Fe2O3 B Fe3O4 C FeO D Fe2O3

Câu 58: Cho m gam hỗn hợp X gồm hai α-aminoaxit cùng số mol, đều no mạch hở, có 1 nhóm amino và 1

nhóm cacboxyl tác dụng với dd chứa 0,44 mol HCl được dd Y Y td vừa hết với dd chứa 0,84 mol KOH Đốt cháy hoàn toàn m gam X rồi hấp thụ sản phẩm cháy bằng dd KOH dư thấy khối lượng bình tăng 65,6 g CTCT

2 chất trong X là

A H2NCH(C2H5)COOH và H2NCH(CH3)COOH

C H2NCH(C2H5)COOH và H2NCH2CH2 COOH

D H2NCH2COOH và H2NCH(C2H5)COOH

Câu 59: Để trung hòa 300 ml dd có pH = 1 ( chứa đồng thời HCl, HBr, HNO3 cùng nồng độ mol/l ) cần dd

Câu 60: Không thu được anđehit trong trường hợp

A Xà phòng hóa vinyl axetat.

B Oxi hóa etilen bởi oxi với xúc tác Ag, t0

C Axetilen tác dụng với nước trong đk thích hợp.

D Thủy phân anlyl acrylat.

- Hết -

Ngày đăng: 25/06/2015, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w