1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Chương 1 xây dựng hệ thống tự động điều khiển

33 404 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 158 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ống tự ời và máy Đ ng c ộng hoá và ơ không đ ng b có ồm một mặt cung cấp cho ng ộng hoá và đi u khi n ều khiển thiết bị ển thiết bị a b ng thay ằng các bộ chuyển mạch... ẫn một chiều ộ

Trang 1

t ự đ ng hoá v ộng hoá và à đi u khi n thi t b ều khiển thiết bị ển thiết bị ết bị ị đi n ện

M ở đ u:(1 ti t) ầu:(1 tiết) ết bị

Vai trò c a thi t b ủa thiết bị ết bị ị đi n trong công nghi p ện ện

Xu hư ng c a vi c t ớng của việc tự ủa thiết bị ện ự đ ng hoá các thi t b ộng hoá và ết bị ị đi n v ện à các dây chuy n công ngh ều khiển thiết bị ện

Chương 1: Các nguyên t c xây d ng h th ng t ắc xây dựng hệ thống tự ự ện ống tự ự

đ ng ộng hoá và đi u khi n.(10 ti t) ều khiển thiết bị ển thiết bị ết bị

1.1 Ch c n ức n ăng, yêu c u c a t ầu:(1 tiết) ủa thiết bị ự đ ng ộng hoá và đi u khi n ều khiển thiết bị ển thiết bị thi t b ết bị ị đi n ện

1.1.1 Ch c n ức n ăng c a các m ch t ủa thiết bị ạch tự ự đông đi u khi n ều khiển thiết bị ển thiết bị

1 Thông tin - giao ti p: Giao ti p gi a ng ết bị ết bị ữa ng ư i v máy ời và máy à bao g m m t m t cung c p cho ng ồm một mặt cung cấp cho ng ộng hoá và ặt cung cấp cho ng ấp cho ng ư i v n h nh to n ời và máy ận hành toàn à à

b thông tin theo dõi v ho t ộng hoá và à ạch tự đ ng c a máy, m t ộng hoá và ủa thiết bị ặt cung cấp cho ng khác nh n các l nh ận hành toàn ện đi u khi n c a ng ều khiển thiết bị ển thiết bị ủa thiết bị ư i v n h nh ời và máy ận hành toàn à Tùy theo thi t b giao ti p ết bị ị ết bị đư c s d ng m ph n ợc sử dụng mà phần ử dụng mà phần ụng mà phần à ầu:(1 tiết) giao ti p có th : ết bị ển thiết bị

V o ch à ương trình nh các b giao ti p gi a ng ời và máy ộng hoá và ết bị ữa ng ư i ời và máy

v máy c a các thi t b l p trình à ủa thiết bị ết bị ị ận hành toàn

Giao ti p b ng các b chuy n m ch ết bị ằng các bộ chuyển mạch ộng hoá và ển thiết bị ạch tự

Hi n th tr ng thái l m vi c c a máy b ng ánh ển thiết bị ị ạch tự à ện ủa thiết bị ằng các bộ chuyển mạch.

2 X lí tín hi u: ử dụng mà phần ện

B x lí l b n o c a ph n ộng hoá và ử dụng mà phần à ộng hoá và •o của phần ủa thiết bị ầu:(1 tiết) đi u khi n B x lí m t ều khiển thiết bị ển thiết bị ộng hoá và ử dụng mà phần ộng hoá và

m t phát các thông tin v tr ng thái c a máy, m t ặt cung cấp cho ng ều khiển thiết bị ạch tự ủa thiết bị ặt cung cấp cho ng khác phát l nh c a ng ện ủa thiết bị ư i v n h nh máy ời và máy ận hành toàn à

3 Đi u khi n n ều khiển thiết bị ển thiết bị ăng lư ng ợc sử dụng mà phần

Các b bi n ộng hoá và ết bị đ i t nh (ch nh l ổi tĩnh (chỉnh l ĩnh (chỉnh l ỉnh l ưu, băm áp m t chi u, ộng hoá và ều khiển thiết bị

đi u áp xoay chi u, bi n t n) ều khiển thiết bị ều khiển thiết bị ết bị ầu:(1 tiết) đi u khi n ngu n ều khiển thiết bị ển thiết bị ồm một mặt cung cấp cho ng

năng lư ng t l ợc sử dụng mà phần ừ l ư i c p cho t i ớng của việc tự ấp cho ng ải.

Đi u khi n các ều khiển thiết bị ển thiết bị đ ng c ộng hoá và ơ đi n xoay chi u l ện ều khiển thiết bị à đi u ều khiển thiết bị khi n b bi n ển thiết bị ộng hoá và ết bị đ i ổi tĩnh (chỉnh l đi n c ện ơ.

4 Đi u khi n các thông s c a thi t b ều khiển thiết bị ển thiết bị ống tự ủa thiết bị ết bị ị đi n theo ện yêu c u công ngh nh ng ch c n ầu:(1 tiết) ện ữa ng ức n ăng cơ b n l : ải à

T ự đ ng kh i ộng hoá và ở đ ng, h m, ộng hoá và •o của phần đ o chi u c ng nh ải ều khiển thiết bị ũng nh ư n ổi tĩnh (chỉnh l

đ nh t c ị ống tự đ c a các ộng hoá và ủa thiết bị đ ng c ộng hoá và ơ đi n khi thay ện đ i ổi tĩnh (chỉnh l

Trang 2

t i Trong tr ải ư ng h p n y th ời và máy ợc sử dụng mà phần à ư ng dùng kh i ời và máy ở đ ng, ộng hoá và

h m nhi u c p t c •o của phần ều khiển thiết bị ấp cho ng ống tự đ , kh i ộng hoá và ở đ ng, h m m m nh m ộng hoá và •o của phần ều khiển thiết bị ằng các bộ chuyển mạch.

h n ch dòng ạch tự ết bị đi n v mômen quá ện à đ Nhi u h ộng hoá và ều khiển thiết bị ện

th ng th ống tự ư ng g p l h th ng m ch h nh ng h ời và máy ặt cung cấp cho ng à ện ống tự ạch tự ở ữa ng ện

th ng n y có ống tự à ưu đi m l m ch ết bị à ạch tự đơn gi n, tin c y ải ận hành toàn

T ự đ ng ộng hoá và đ t v gi t c ặt cung cấp cho ng à ữa ng ống tự đ cho tr ộng hoá và ư c c a ớng của việc tự ủa thiết bị đ ng c ộng hoá và ơ

H th ng lo i n y th ện ống tự ạch tự à ư ng dùng các h th ng kín ời và máy ện ống tự

có ph n h i , nó cho phép gi n ải ồm một mặt cung cấp cho ng ữa ng ổi tĩnh (chỉnh l đ nh t c ị ống tự đ v i ộng hoá và ớng của việc tự đ ộng hoá và chính xác cao Trong h th ng m ch kín g m có ện ống tự ạch tự ồm một mặt cung cấp cho ng các thi t b nh ết bị ị ư rơle, công t c t ắc xây dựng hệ thống tự ơ, các b bi n ộng hoá và ết bị đ i, ổi tĩnh (chỉnh l các c m bi n, ải ết bị đ ng c ộng hoá và ơ đi n ện

Ki m soát các tín hi u ển thiết bị ện đưa v o h th ng (h tùy à ện ống tự ện

đ ng) Nh ng tín hi u ộng hoá và ữa ng ện đưa v o h th ng có th à ện ống tự ển thiết bị thay đ i theo m t quy lu t ổi tĩnh (chỉnh l ộng hoá và ận hành toàn đ nh tr ị ư c, nh ng sai ớng của việc tự ữa ng

s trong tr ống tự ư ng h p n y không ời và máy ợc sử dụng mà phần à đư c v ợc sử dụng mà phần ư t quá ợc sử dụng mà phần

ph m vi cho phép Ch c n ạch tự ức n ăg n y à đư c th c hi n ợc sử dụng mà phần ự ện

b ng nh ng h th ng tùy ằng các bộ chuyển mạch ữa ng ện ống tự đ ng trong m ch vòng ộng hoá và ạch tự kín tác đ ng liên t c hay gián ộng hoá và ụng mà phần đo n ạch tự

T ự đ ng ộng hoá và đi u khi n theo ch ều khiển thiết bị ển thiết bị ương trình đ• đ t ặt cung cấp cho ng trư c Ch c n ớng của việc tự ức n ăng n y à đư c th c hi n b ng m ch h ợc sử dụng mà phần ự ện ằng các bộ chuyển mạch ạch tự ở hay m ch kín tác ạch tự đ ng liên t c hay gián ộng hoá và ụng mà phần đo n, ạch tự trong ph n m ch c a mình ngo i nh ng thi t b ầu:(1 tiết) ạch tự ủa thiết bị à ữa ng ết bị ị như các ch c n ức n ăng trên nó còn có thêm các b nh , ộng hoá và ớng của việc tự tính toán, bi n ết bị đ i tín hi u ổi tĩnh (chỉnh l ện đưa v o à đi u khi n ều khiển thiết bị ển thiết bị

kh i ch p h nh ống tự ấp cho ng à

T ự đ ng ộng hoá và đi u khi n dây chuy n công ngh ều khiển thiết bị ển thiết bị ều khiển thiết bị ện Đ th c ển thiết bị ự

đi n ch c n ện ức n ăng ph c t p n y h th ng t ức n ạch tự à ện ống tự ự đ ng c n ộng hoá và ầu:(1 tiết) bao g m thi t b ồm một mặt cung cấp cho ng ết bị ị đi n th c hi n t t c các ch c ện ự ện ấp cho ng ải ức n năng trên.

5 n ổi tĩnh (chỉnh l đ nh thông s - Các m ch ị ống tự ạch tự đi u khi n thi t b ều khiển thiết bị ển thiết bị ết bị ị

đi n c n n ện ầu:(1 tiết) ổi tĩnh (chỉnh l đ nh các thông s l m vi c c a thi t ị ống tự à ện ủa thiết bị ết bị

b ị

1.1.2 Yêu c u ầu:(1 tiết) đ i v i các m ch t ống tự ớng của việc tự ạch tự ự đ ng ộng hoá và đi u khi n ều khiển thiết bị ển thiết bị

M t s yêu c u c ộng hoá và ống tự ầu:(1 tiết) ơ b n c a vi c t ải ủa thiết bị ện ợc sử dụng mà phần đ ng hóa v ộng hoá và à đi u ều khiển thiết bị khi n thi t b ển thiết bị ết bị ị đi n có th l : ện ển thiết bị à

1 Yêu c u v k thu t: ầu:(1 tiết) ều khiển thiết bị ĩnh (chỉnh l ận hành toàn

Trang 3

- Đ p ng các ch á ức n ết bị đ l m vi c c a thi t b ộng hoá và à ện ủa thiết bị ết bị ị đi n ện

- Phù h p v d ng dòng ợc sử dụng mà phần ều khiển thiết bị ạch tự đi n v ện à đi n áp ện

- Đ m b o ải ải đ tác ộng hoá và đ ng nhanh v chính xác ộng hoá và à

- Đ m b o các sai s t nh v ải ải ống tự ĩnh (chỉnh l à đ ng trong ph m vi ộng hoá và ạch tự cho phép.

- Có ch tiêu ch t l ỉnh l ấp cho ng ư ng (hi u su t v cos ợc sử dụng mà phần ện ấp cho ng à ) cao.) cao.

- Phù h p v i ợc sử dụng mà phần ớng của việc tự đi u ki n môi tr ều khiển thiết bị ện ư ng ời và máy

2 Đi u khi n ều khiển thiết bị ển thiết bị đơn gián v tin c y à ận hành toàn

3 Linh ho t v thu n ti n khi ạch tự à ận hành toàn ện đi u khi n ều khiển thiết bị ển thiết bị

4 D d ng ki m tra v s a ch a nh ng h ễ dàng kiểm tra và sửa chữa những h à ển thiết bị à ử dụng mà phần ữa ng ữa ng ư h ng ỏng.

5 Tác đ ng chính xác khi l m vi c ch ộng hoá và à ện ở ết bị đ bình ộng hoá và thư ng c ng nh ời và máy ũng nh ư khi g p s c ặt cung cấp cho ng ự ống tự

6 Thu n ti n khi l p ận hành toàn ện ắc xây dựng hệ thống tự đ t, v n h nh v s a ch a ặt cung cấp cho ng ận hành toàn à à ử dụng mà phần ữa ng

7 Kích thư c v giá th nh th p thi t b ớng của việc tự à à ấp cho ng ết bị ị đi u khi n ều khiển thiết bị ển thiết bị

th p ấp cho ng

8 An to n lao à đ ng v không b các s c nh ộng hoá và à ị ự ống tự ư cháy,

n khác ổi tĩnh (chỉnh l

1.1.3 M c tiêu c a h th ng t ụng mà phần ủa thiết bị ện ống tự ự đ ng hóa: ộng hoá và

1 T ự đ ng hóa nh m m c ộng hoá và ằng các bộ chuyển mạch ụng mà phần đích:

• Gi m giá th nh s n ph m: ải à ải ẩm:

• Nâng cao ch t l ấp cho ng ư ng s n ph m ợc sử dụng mà phần ải ẩm:

• Kh n ải ăng s n s ng ẵn sàng à đáp ng c a s n ph m ức n ủa thiết bị ải ẩm:

• Đ i m i s n ph m ổi tĩnh (chỉnh l ớng của việc tự ải ẩm:

2 T ự đ ng hóa linh ho t: ộng hoá và ạch tự

• Tác đ nh lên nhi u khâu c a dây chuy n ộng hoá và ều khiển thiết bị ủa thiết bị ều khiển thiết bị

• Tác đ ng lên nhi u ph ộng hoá và ều khiển thiết bị ương án s n xu t ải ấp cho ng

3 T ự đ ng hóa phát tri n: ộng hoá và ển thiết bị

• D thay ễ dàng kiểm tra và sửa chữa những h đ i theo s ti n b c a KHKT v s ổi tĩnh (chỉnh l ự ết bị ộng hoá và ủa thiết bị ều khiển thiết bị ống tự

lư ng, các ợc sử dụng mà phần đ c tính c a s n ph m ặt cung cấp cho ng ủa thiết bị ải ẩm:

1.2 C u trúc c a h th ng t ấp cho ng ủa thiết bị ện ống tự ự đ ng hoá ộng hoá và

1.2.1 C u trúc c ấp cho ng ơ b n c a h th ng ải ủa thiết bị ện ống tự

Trong m t h th ng t ộng hoá và ện ống tự ự đ ng hoá có hai ph n ộng hoá và ầu:(1 tiết)

Trang 4

Truy n thông tin th c hi n theo s ều khiển thiết bị ự ện ơ đồm một mặt cung cấp cho ng

Chi ti t m t h th ng t ết bị ộng hoá và ện ống tự ự đ ng hóa có s ộng hoá và ơ đ c u ồm một mặt cung cấp cho ng ấp cho ng trúc như hình vẽ

1.2.2 Các ph n t c ầu:(1 tiết) ử dụng mà phần ơ b n c a h th ng T ải ủa thiết bị ện ống tự Đ ĐKTBĐ

Trang 5

Nh ng ph n t c ữa ng ầu:(1 tiết) ử dụng mà phần ơ b n c a h th ng t ải ủa thiết bị ện ống tự ự đ ng ộng hoá và đi u ều khiển thiết bị khi n thi t b ển thiết bị ết bị ị đi n r t ện ấp cho ng đa d ng Nh ng ph n t ạch tự ữa ng ầu:(1 tiết) ử dụng mà phần đó thư ng l nh ng thi t b sau: máy ời và máy à ữa ng ết bị ị đi n quay, bi n ện ết bị

áp, khí c ụng mà phần đi n, các b bi n ện ộng hoá và ết bị đ i t nh, các c m bi n, ổi tĩnh (chỉnh l ĩnh (chỉnh l ải ết bị máy phát t c, các m ch ống tự ạch tự đi u khi n ều khiển thiết bị ển thiết bị đi n t khác ện ử dụng mà phần

L a ch n các lo i thi t b n y c ự ọn các loại thiết bị này c ạch tự ết bị ị à ăn c v o nh ng t i ức n à ữa ng à

li u chuyên ng nh ện à

Khi phân tích v t ng h p t à ổi tĩnh (chỉnh l ợc sử dụng mà phần ự đ ng ộng hoá và đi u khi n ều khiển thiết bị ển thiết bị ở

ch ết bị đ l m vi c t nh v ộng hoá và à ện ĩnh (chỉnh l à đ ng nhi u thi t b trong ộng hoá và ều khiển thiết bị ết bị ị

đó các đ c tính c n ặt cung cấp cho ng ầu:(1 tiết) đư c tuy n tính hoá h m ợc sử dụng mà phần ết bị à truy n c a m t s khâu th ều khiển thiết bị ủa thiết bị ộng hoá và ống tự ư ng g p c a h th ng ời và máy ặt cung cấp cho ng ủa thiết bị ện ống tự

v thông s c a các à ống tự ủa thiết bị đ i l ạch tự ư ng gi i thi u trên b ng ợc sử dụng mà phần ớng của việc tự ện ải 1.1

Tên g i ph n t ọn các loại thiết bị này c ầu:(1 tiết) ử dụng mà phần H m truy n à ều khiển thiết bị K s khu ch ện ống tự ết bị đ i v ạch tự à các h ng s th i gian ằng các bộ chuyển mạch ống tự ời và máy

Đ ng c ộng hoá và ơ không đ ng b có ồm một mặt cung cấp cho ng ộng hoá và đi u khi n ều khiển thiết bị ển thiết bị

a) b ng thay ằng các bộ chuyển mạch đ i ổi tĩnh (chỉnh l đi n áp stator ẹn áp stator

b) b ng thay ằng các bộ chuyển mạch đ i ổi tĩnh (chỉnh l đi n tr roto ện ở

c) thay đ i t n s v ổi tĩnh (chỉnh l ầu:(1 tiết) ống tự à đi n áp ngu n c p ện ồm một mặt cung cấp cho ng ấp cho ng

Đ ng c ộng hoá và ơ m t pha có ộng hoá và đi u khi n ều khiển thiết bị ển thiết bị

Đ ng c ộng hoá và ơ đi n m t chi u kích t ện ộng hoá và ều khiển thiết bị ừ l đ c l p ộng hoá và ận hành toàn đi u ều khiển thiết bị

khi n b ng ển thiết bị ằng các bộ chuyển mạch.

a) thay đ i ổi tĩnh (chỉnh l đi n áp ph n ng ện ầu:(1 tiết) ức n

b) thay đ i dòng ổi tĩnh (chỉnh l đi n kích t ện ừ l

c) khi thay đ i t i ổi tĩnh (chỉnh l ải.

Đ ng c ộng hoá và ơ bư c ớng của việc tự Phương trình vi phân không xét quán tính đi n t cu n dây ện ừ l ộng hoá và đ ng c ộng hoá và ơ

J-momen quán tính đ ng c ộng hoá và ơ

Trang 6

-góc quay của trục góc quay của trục

M- giá tr t c th i momen ị ức n ời và máy đ ng b hoá ồm một mặt cung cấp cho ng ộng hoá và đ ng c ộng hoá và ơ

-góc quay của trục hệ số biến dạng

B khu ch ộng hoá và ết bị đ i b n d n m t chi u ạch tự ải ẫn một chiều ộng hoá và ều khiển thiết bị

B khu ch ộng hoá và ết bị đ i bán d n xoay chi u (có liên h b ng ạch tự ẫn một chiều ều khiển thiết bị ện ằng các bộ chuyển mạch tụng mà phần

1.3 Kí hi u các ph n t trong b n v thi t k ện ầu:(1 tiết) ử dụng mà phần ải ẽ ết bị ết bị

Tên g i ọn các loại thiết bị này c kí hi u ện

Lo i ngu n ạch tự ồm một mặt cung cấp cho ng đi n ện

Dòng đi n m t chi u ện ộng hoá và ều khiển thiết bị

Dòng đi n xoay chi u ện ều khiển thiết bị

Ph n ng ầu:(1 tiết) ức n đ ng c ộng hoá và ơ đi n m t chi u ện ộng hoá và ều khiển thiết bị

Kích t ừ l đ ng c ộng hoá và ơ đi n m t chi u ện ộng hoá và ều khiển thiết bị

Máy đi n không ện đ ng b rô to l ng sóc ồm một mặt cung cấp cho ng ộng hoá và ồm một mặt cung cấp cho ng

Máy đi n không ện đ ng b rô to dây qu n ồm một mặt cung cấp cho ng ộng hoá và ấp cho ng

Máy đi n ện đ ng b ồm một mặt cung cấp cho ng ộng hoá và

Dây qu n n i sao ấp cho ng ống tự

Dây qu n n i tam giác ấp cho ng ống tự

Dây d n, m i n i ẫn một chiều ống tự ống tự

Dây d n, nhóm dây, ẫn một chiều đư ng dây, cáp, m ch ời và máy ạch tự

Đư ng dây ba pha ời và máy

Dây có m n ch n à ắc xây dựng hệ thống tự

Cáp đ ng tr c ồm một mặt cung cấp cho ng ụng mà phần

Trang 7

N i dây b ng d u n i ống tự ằng các bộ chuyển mạch ầu:(1 tiết) ống tự

Đi m ki m tra ển thiết bị ển thiết bị

Ph n t ầu:(1 tiết) ử dụng mà phần đóng c t ắc xây dựng hệ thống tự

Công t c ắc xây dựng hệ thống tự

C u dao ầu:(1 tiết)

Aptomát

Ti p ết bị đi m r ển thiết bị ơle, công t c t ắc xây dựng hệ thống tự ơ thư ng h ời và máy ở

Ti p ết bị đi m r ển thiết bị ơle, công t c t ắc xây dựng hệ thống tự ơ thư ng kín ời và máy

Ti p ết bị đi m r ển thiết bị ơle, công t c t ắc xây dựng hệ thống tự ơ có d p h quang ận hành toàn ồm một mặt cung cấp cho ng

Ti p ết bị đi m r ển thiết bị ơle, công t c t ắc xây dựng hệ thống tự ơ không t ph c h i ự ụng mà phần ồm một mặt cung cấp cho ng

Chuy n m ch nhi u v trí ển thiết bị ạch tự ều khiển thiết bị ị

Nút nh n th ấp cho ng ư ng h ời và máy ở

Nút nh n th ấp cho ng ư ng kín ời và máy

Trang 8

Cu n dây ộng hoá và đi u khi n ều khiển thiết bị ển thiết bị

Cu n hút r ộng hoá và ơle, công t c t ắc xây dựng hệ thống tự ơ

Cu n hút r ộng hoá và ơle có duy trì th i gian ời và máy đóng ch m ận hành toàn

Cu n hút r ộng hoá và ơle, có duy trì th i gian nh ch m ời và máy ải ận hành toàn

Cu n hút r ộng hoá và ơle có duy trì th i gian ời và máy đóng, nh ch m ải ận hành toàn

Cu n hút r ộng hoá và ơle, công t c t ắc xây dựng hệ thống tự ơ có khoá liên đ ng c ộng hoá và ơ

Ph n t ầu:(1 tiết) ử dụng mà phần đ t nóng r ống tự ơ le nhi t ện

Thi t b v ph ết bị ị à ương pháp đi u khi n ều khiển thiết bị ển thiết bị

Chuy n ển thiết bị đ ng tr theo chi u chuy n d ch ộng hoá và ễ dàng kiểm tra và sửa chữa những h ều khiển thiết bị ển thiết bị ị

Đièu khi n b ng núm n ển thiết bị ằng các bộ chuyển mạch ấp cho ng

Đièu khi n b ng núm kéo ển thiết bị ằng các bộ chuyển mạch.

Đi u khi n xoay ều khiển thiết bị ển thiết bị

Đi u khi n b ng hi u ng g n ều khiển thiết bị ển thiết bị ằng các bộ chuyển mạch ện ức n ở ầu:(1 tiết)

Đi u khi n b ng s tay ều khiển thiết bị ển thiết bị ằng các bộ chuyển mạch ời và máy

Đi u khi n b ng núm n an to n ki u ều khiển thiết bị ển thiết bị ằng các bộ chuyển mạch ấp cho ng à ển thiết bị đ p m nh ận hành toàn ạch tự

Đi u khi n b ng vô l ều khiển thiết bị ển thiết bị ằng các bộ chuyển mạch ăng

Đi u khi n b ng pedan ều khiển thiết bị ển thiết bị ằng các bộ chuyển mạch.

Đi u khi n b ng c n ều khiển thiết bị ển thiết bị ằng các bộ chuyển mạch ầu:(1 tiết)

Đi u khi n b ng chìa khoá ều khiển thiết bị ển thiết bị ằng các bộ chuyển mạch.

Đi u khi n b ng maniven ều khiển thiết bị ển thiết bị ằng các bộ chuyển mạch.

Đi u khi n b ng cam ều khiển thiết bị ển thiết bị ằng các bộ chuyển mạch.

Đi u khi n b ng ều khiển thiết bị ển thiết bị ằng các bộ chuyển mạch đ ng c ộng hoá và ơ đi n ện

Đi u khi n b ng ều khiển thiết bị ển thiết bị ằng các bộ chuyển mạch đ ng h ồm một mặt cung cấp cho ng ồm một mặt cung cấp cho ng

Đi u khi n b ng m c ch t l ng ều khiển thiết bị ển thiết bị ằng các bộ chuyển mạch ức n ấp cho ng ỏng.

Đi u khi n b ng l ều khiển thiết bị ển thiết bị ằng các bộ chuyển mạch ưu lư ng ch t l ng ợc sử dụng mà phần ấp cho ng ỏng.

Đi u khi n b ng l ều khiển thiết bị ển thiết bị ằng các bộ chuyển mạch ưu lư ng khí ợc sử dụng mà phần

Đi u khi n b ng b d m ều khiển thiết bị ển thiết bị ằng các bộ chuyển mạch ộng hoá và ết bị

Đi u khi n b ng ph n t nhi t ều khiển thiết bị ển thiết bị ằng các bộ chuyển mạch ầu:(1 tiết) ử dụng mà phần ện

Trang 9

1.4 Cách th hi n s ển thiết bị ện ơ đ nguyên lí v s ồm một mặt cung cấp cho ng à ơ đ l p ráp ồm một mặt cung cấp cho ng ắc xây dựng hệ thống tự 1.4.1 Cách th hi n s ển thiết bị ện ơ đ nguyên lí ồm một mặt cung cấp cho ng

1 Th hi n nét v trên s ển thiết bị ện ẽ ơ đ ồm một mặt cung cấp cho ng đ ng l c v ộng hoá và ự à đi u ều khiển thiết bị

khi n ển thiết bị

Đ cho ng ển thiết bị ư i khác có th ời và máy ển thiết bị đ c ọn các loại thiết bị này c đư c s ợc sử dụng mà phần ơ đ m ch ồm một mặt cung cấp cho ng ạch tự thi t k c a mình ng ết bị ết bị ủa thiết bị ư i thi t k c n ph i bi t ời và máy ết bị ết bị ầu:(1 tiết) ải ết bị

cách th hi n m ch theo m t nguyên t c th ng ển thiết bị ện ạch tự ộng hoá và ắc xây dựng hệ thống tự ống tự

nh t Tr ấp cho ng ư c tiên ph i v ớng của việc tự ải ẽ đúng kí hi u các thi t b ện ết bị ị

đi n nh ện ư đ• gi i thi u trong ph n 1.3 Ngo i ra th ớng của việc tự ện ầu:(1 tiết) à ển thiết bị

hi n s ện ơ đ m ch thi t k còn c n theo nguyên t c: ồm một mặt cung cấp cho ng ạch tự ết bị ết bị ầu:(1 tiết) ắc xây dựng hệ thống tự nét v m ch ẽ ạch tự đ ng l c d m còn nét v m ch ộng hoá và ự ận hành toàn ẽ ạch tự đi u ều khiển thiết bị khi n v m nh h ển thiết bị ẽ ải ơn như ví d trên hình 14.1 ụng mà phần

Trang 10

2 Kí hi u trên b n v ện ải ẽ

Trên b n v ph i có kí hi u các linh ki n Kí hi u ải ẽ ải ện ện ện

l chúng ta à đ t tên linh ki n rút g n, do ặt cung cấp cho ng ện ọn các loại thiết bị này c đó c n ầu:(1 tiết)

đ t sao cho ng ặt cung cấp cho ng ư i ời và máy đ c b n v d nh ọn các loại thiết bị này c ải ẽ ễ dàng kiểm tra và sửa chữa những h ớng của việc tự Đi u n y ều khiển thiết bị à

nh m m c ằng các bộ chuyển mạch ụng mà phần đích cho ngư i ời và máy đ c b n v tìm hi u s ọn các loại thiết bị này c ải ẽ ển thiết bị ơ

đ nhanh h ồm một mặt cung cấp cho ng ơn Ngư i ta th ời và máy ư ng ch n các ch cái ời và máy ọn các loại thiết bị này c ữa ng

đ u c a tên linh ki n (ví d r ầu:(1 tiết) ủa thiết bị ện ụng mà phần ơle R, c u dao CD, – R, cầu dao – CD, ầu:(1 tiết) – R, cầu dao – CD, Aptomat AT ), dùng ch cái – R, cầu dao – CD, ữa ng đ u c a ch c n ầu:(1 tiết) ủa thiết bị ức n ăng m à linh ki n th c hi n ện ự ện đ kí hi u (ví d công t c t ển thiết bị ện ụng mà phần ắc xây dựng hệ thống tự ơ thu n T, công t c t ận hành toàn – R, cầu dao – CD, ắc xây dựng hệ thống tự ơ ngư c N ) hay m t s cách ợc sử dụng mà phần – R, cầu dao – CD, ộng hoá và ống tự

3 B trí linh ki n ống tự ện

Khi b n v l n, nhi u linh ki n b n v c n ải ẽ ớng của việc tự ều khiển thiết bị ện ải ẽ ầu:(1 tiết) đư c ợc sử dụng mà phần

phân khu v c ự đ v Vi c phân khu v c nên theo ển thiết bị ẽ ện ự

ch c n ức n ăng c a t ng nhóm thi t b , ủa thiết bị ừ l ết bị ị đ khi ển thiết bị đ c b n ọn các loại thiết bị này c ải.

v tránh ph i phân tán suy ngh v o vi c tìm linh ẽ ải ĩnh (chỉnh l à ện

ki n Trong m i trang v c ng c n phân khu v c ện ỗ rẽ nhánh ẽ ũng nh ầu:(1 tiết) ự theo c t ộng hoá và đ khi tìm cho d ví d nh ển thiết bị ễ dàng kiểm tra và sửa chữa những h ụng mà phần ư b n v hình ải ẽ 14.2, b n v ải ẽ đư c chia khu v c th nh 8 c t Vi c phân ợc sử dụng mà phần ự à ộng hoá và ện khu v c theo c t trên b n v nh ự ộng hoá và ải ẽ ư th n y s thuân ết bị à ẽ

ti n khi chú d n linh ki n ện ẫn một chiều ện

Nh ng b n v nhi u trang ph i ữa ng ải ẽ ều khiển thiết bị ải đư c ợc sử dụng mà phần đánh s ống tự

trang, nh ng ữa ng đư ng n i m ch ời và máy ống tự ạch tự đi n t trang n y ện ừ l à

g i sang trang khác ph i có ch d n Cách ch d n ử dụng mà phần ải ỉnh l ẫn một chiều ỉnh l ẫn một chiều

đư c th c hi n theo nhóm s , ví d thông thi ợc sử dụng mà phần ự ện ống tự ụng mà phần

đư c vi t 12/5 nhóm s n y ợc sử dụng mà phần ết bị ống tự à đư c hi u l thông tin ợc sử dụng mà phần ển thiết bị à

c n bi t tìm trang b n v 12 c t s 5 ầu:(1 tiết) ết bị ở ải ẽ ộng hoá và ống tự

Ví d : Trong m t trang b n v có v m t s ụng mà phần ộng hoá và ải ẽ ẽ ộng hoá và ơ đ ồm một mặt cung cấp cho ng

m ch nh ạch tự ư trên hình 14.3.

Chúng ta hi u các thông tin c n d n trong b n v ển thiết bị ầu:(1 tiết) ẫn một chiều ải ẽ như sau:

Mu n bi t r ống tự ết bị ơle R1 ho t ạch tự đ ng th n o (khi n o ộng hoá và ết bị à à

đóng, khi n o c t c n tìm hi u m ch trang 12 c t à ắc xây dựng hệ thống tự ầu:(1 tiết) ển thiết bị ạch tự ở ộng hoá và

6 Rơle R1 s d ng hai ti t ử dụng mà phần ụng mà phần ết bị đi m th ển thiết bị ư ng h , m t ti p ời và máy ở ộng hoá và ết bị

đi m th ển thiết bị ư ng ời và máy đóng Hai ti p ết bị đi m th ển thiết bị ư ng h c a r ời và máy ở ủa thiết bị ơ

Trang 11

le R1 đư c dùng trong m ch trang 11 c t 5 v ợc sử dụng mà phần ạch tự ở ộng hoá và à trang 10 c t 6 Ti p ộng hoá và ết bị đi m th ển thiết bị ư ng h ời và máy ở đư c dùng ợc sử dụng mà phần đ ển thiết bị đóng cát m ch trang 7 c t 4 ạch tự ở ộng hoá và

4 á Đ nh s ống tự đ u dây ầu:(1 tiết)

Đi u n y c n thi t ều khiển thiết bị à ầu:(1 tiết) ết bị đ khi ển thiết bị đ c s ọn các loại thiết bị này c ơ đò cho d v ễ dàng kiểm tra và sửa chữa những h à

thu n ti n khi l p ráp Nguyên t c ận hành toàn ện ắc xây dựng hệ thống tự ắc xây dựng hệ thống tự đánh s ống tự đ u ầu:(1 tiết) dây: b ng ch cái ví d A, B, C; ch cái kèm s ví d ằng các bộ chuyển mạch ữa ng ụng mà phần ữa ng ống tự ụng mà phần R1, K2 ; s t nhiên ví d 1, 2, 3, 4 Tr ống tự ự ụng mà phần ư ng h p m ch ời và máy ợc sử dụng mà phần ạch tự

th c hi n nhi u ch c n ự ện ều khiển thiết bị ức n ăng nên có cách đánh s ống tự đển thiết bị phân bi t các ch c n ện ức n ăng, ví d 503, 203 hai s ụng mà phần ống tự đ u ầu:(1 tiết) mang thông tin v ch c n ều khiển thiết bị ức n ăng các s ti p theo mang ống tự ết bị thông tin v ều khiển thiết bị đi m n i Các ển thiết bị ống tự đ u dây mang cùng m t ầu:(1 tiết) ộng hoá và

s ph i ống tự ải đ ng th ẳng thế ết bị đ khi l p ráp không có nh ng sai ển thiết bị ắc xây dựng hệ thống tự ữa ng sót đáng ti c ết bị

1.4.2 Cách th hi n s ển thiết bị ện ơ đ l p ráp ồm một mặt cung cấp cho ng ắc xây dựng hệ thống tự

M t thi t b ộng hoá và ết bị ị đi n hay m t m ch ện ộng hoá và ạch tự đi n ph i ện ải đư c l p ợc sử dụng mà phần ắc xây dựng hệ thống tự ráp v o m t b ng à ộng hoá và ải đi n, t ện ủa thiết bị đi n Các thi t b ện ết bị ị đư c ợc sử dụng mà phần

l p ph i ắc xây dựng hệ thống tự ải đ m b o tính k v m thu t L p ráp các ải ải ĩnh (chỉnh l à ĩnh (chỉnh l ận hành toàn ắc xây dựng hệ thống tự linh ki n n y c ng c n tuân th theo nh ng ện à ũng nh ầu:(1 tiết) ủa thiết bị ữa ng

nguyên t c nh t ắc xây dựng hệ thống tự ấp cho ng đ nh ị

1 B trí thi t b ống tự ết bị ị

Các thi t b ph i ết bị ị ải đư c b trí theo h ng, c t ợc sử dụng mà phần ống tự à ộng hoá và đ ển thiết bị

đ m b o tính m thu t Ngo i ra các thi t b ải ải ĩnh (chỉnh l ận hành toàn à ết bị ị đư c ợc sử dụng mà phần

gá l p theo các nguyên t c ắc xây dựng hệ thống tự ắc xây dựng hệ thống tự

Theo nguyên t c tr ng l ắc xây dựng hệ thống tự ọn các loại thiết bị này c ư ng ợc sử dụng mà phần

Nh ng thiét b n ữa ng ị ăng như bi n áp, ết bị đ ng c ộng hoá và ơ, ch nh l ỉnh l ưu

đ t d ặt cung cấp cho ng ư i th p, nh ng thi t b nh b trí trên cao ớng của việc tự ấp cho ng ữa ng ết bị ị ẹn áp stator ống tự

Trang 12

Ví d trong m t b ng ụng mà phần ộng hoá và ải đi n ện đ t theo chi u th ng ặt cung cấp cho ng ều khiển thiết bị ẳng thế

đ ng có m t bi n áp, ba công t c t ức n ộng hoá và ết bị ắc xây dựng hệ thống tự ơ v các r à ơ le Các thi t b ết bị ị đư c b trí bi n áp n ợc sử dụng mà phần ống tự ết bị ăng nh t ấp cho ng đ t ặt cung cấp cho ng

dư i cùng, công t c t ớng của việc tự ắc xây dựng hệ thống tự ơ nh h ẹn áp stator ơn đ t t ng th hai, ặt cung cấp cho ng ở ầu:(1 tiết) ức n các rơle nhe nh t ấp cho ng đ t h ng trên cùng nh ặt cung cấp cho ng ở à ư gi i ớng của việc tự

Theo nguyên t c phát nhi t ắc xây dựng hệ thống tự ện

Theo nguyên t c ắc xây dựng hệ thống tự đ i l ống tự ưu không khí nh ng thi t b ữa ng ết bị ị

ít phát nhi t b trí d ện ống tự ư i th p, nh ng thi t phát ớng của việc tự ấp cho ng ữa ng ết bị nhi t nhi u b trí trên cao, ho c nh ng thiét b ện ều khiển thiết bị ống tự ặt cung cấp cho ng ữa ng ị phát nhi t nhi u ện ều khiển thiết bị đư c ợc sử dụng mà phần đ t n ặt cung cấp cho ng ở ơi có thông gió t t ống tự

nh t Tr ấp cho ng ư ng h p trong t ời và máy ợc sử dụng mà phần ủa thiết bị đi n có ngu n phát ện ồm một mặt cung cấp cho ng

nhi t l n c n thông gió c ện ớng của việc tự ầu:(1 tiết) ư ng b c b ng qu t l m ỡng bức bằng quạt làm ức n ằng các bộ chuyển mạch ạch tự à mát Ví d trên hình 14.4 gi i thi u m t c t c a m t ụng mà phần ớng của việc tự ện ặt cung cấp cho ng ắc xây dựng hệ thống tự ủa thiết bị ộng hoá và

t ủa thiết bị đi n máy h n m t chi u ện à ộng hoá và ều khiển thiết bị đơn gi n ải.

Theo nguyên t c ch c n ắc xây dựng hệ thống tự ức n ăng

Trang 13

Nh ng thi t b th c hi n cùng m t ch c n ữa ng ết bị ị ự ện ộng hoá và ức n ăng đư c ợc sử dụng mà phần

b trí trong cùng m t khu v c ống tự ộng hoá và ự đ ển thiết bị đ thu n ti n ều khiển thiết bị ận hành toàn ện cho vi c ki m tra s a ch a ện ển thiết bị ử dụng mà phần ữa ng

Theo h linh ki n ọn các loại thiết bị này c ện

Nh nc thi t b cùng h th ừ l ết bị ị ọn các loại thiết bị này c ư ng có hình dáng kivhs ời và máy thư c nh ớng của việc tự ư nhau Do đó, nh m t ằng các bộ chuyển mạch ăng tính th m m ẩm: ĩnh (chỉnh l

c a t ủa thiết bị ủa thiết bị đi n, nh ng thi t b cùng h có th ện ữa ng ết bị ị ọn các loại thiết bị này c ển thiết bị đư c ợc sử dụng mà phần

đ t cùng ch Ví d : r ặt cung cấp cho ng ỗ rẽ nhánh ụng mà phần ơle đư c l p trên cùng m t ợc sử dụng mà phần ắc xây dựng hệ thống tự ộng hoá và

h ng, côngt à ăctơ đư c l p trên cùng m t h ng ợc sử dụng mà phần ắc xây dựng hệ thống tự ộng hoá và à

Theo ch c n ức n ăng ph c v c a nhóm thi t b ụng mà phần ụng mà phần ủa thiết bị ết bị ị

T (b ng) ủa thiết bị ải đi n ện đư c phân th nh khu v c, nh ng ợc sử dụng mà phần à ự ữa ng thi t b th c hi n m t ch c n ết bị ị ự ện ộng hoá và ức n ăng ho t ạch tự đ ng n o ộng hoá và à

đó c a máy có th ủa thiết bị ển thiết bị đư c ợc sử dụng mà phần đ t g n nhau trong m t ặt cung cấp cho ng ầu:(1 tiết) ộng hoá và khu v c, ự đ khi ki m tra, s a ch a d d ng ển thiết bị ển thiết bị ử dụng mà phần ữa ng ễ dàng kiểm tra và sửa chữa những h à

Các th t b ết bị ị đư c gá ch c ch n v o b ng ợc sử dụng mà phần ắc xây dựng hệ thống tự ắc xây dựng hệ thống tự à ải đi n ện

trư c khi l p v o t ớng của việc tự ắc xây dựng hệ thống tự à ủa thiết bị

Nói chung nguyên t c ga l p thi t b ch mang tính ắc xây dựng hệ thống tự ắc xây dựng hệ thống tự ết bị ị ỉnh l tương đ i Nhi u khi ng ống tự ều khiển thiết bị ư i ta ph i ph i h p nhi u ời và máy ải ống tự ợc sử dụng mà phần ều khiển thiết bị nguyên t c l i m i có ắc xây dựng hệ thống tự ạch tự ớng của việc tự đư c cách l p t i ợc sử dụng mà phần ắc xây dựng hệ thống tự ống tự ưu.

2 N i dây ống tự đ ng l c v ộng hoá và ự à đi u khi n ều khiển thiết bị ển thiết bị

Dây đi n ph i ện ải đư c ợc sử dụng mà phần đi đ m b o tính k v m ải ải ĩnh (chỉnh l à ĩnh (chỉnh l

thu t Dây n i ph i ận hành toàn ống tự ải đ m b o ải ải đ ti t di n Ti t di n ủa thiết bị ết bị ện ết bị ện dây n i ống tự đư c tính t dòng ợc sử dụng mà phần ừ l điên ch y qua chúng (S ạch tự

- ti t ết bị đi n dây n i, I - dòng ện ống tự điên chay qua dây d n, J ẫn một chiều

- m t ận hành toàn đ dòng ộng hoá và điên chay qua dây d n, m t ẫn một chiều ận hành toàn đ n y ộng hoá và à

đư c ch n theo ch tiêu s t áp c a thi t b hay ợc sử dụng mà phần ọn các loại thiết bị này c ỉnh l ụng mà phần ủa thiết bị ết bị ị phát nóng c a dây ủa thiết bị

Dây đ ng l c có th ộng hoá và ự ển thiết bị đư c s d ng b ng thanh cái ợc sử dụng mà phần ử dụng mà phần ụng mà phần ằng các bộ chuyển mạch.

đ ng hay cáp ồm một mặt cung cấp cho ng đi n M i ện ỗ rẽ nhánh đ u cáp ph i có ầu:(1 tiết) ải đ u c t ầu:(1 tiết) ống tự (hay k p cáp ki u l n sóng) S l ẹn áp stator ển thiết bị à ống tự ư ng dây cáp trong ợc sử dụng mà phần

m t ộng hoá và đ u k p cáp không ầu:(1 tiết) ẹn áp stator đư c quá hai Các m ch có ợc sử dụng mà phần ạch tự tính ch t ho c ch c n ấp cho ng ặt cung cấp cho ng ức n ăng tương t nhau ph i ự ải.

đư c t p trung tr ợc sử dụng mà phần ận hành toàn ên m t kh i h ng k p ộng hoá và ống tự à ẹn áp stator

Dây đi u khi n ều khiển thiết bị ển thiết bị đư c dùng b ng dây ợc sử dụng mà phần ằng các bộ chuyển mạch đ ng m m ồm một mặt cung cấp cho ng ều khiển thiết bị

nhi u s i có b c nh a Ti t di n lõi t i thi u th ều khiển thiết bị ợc sử dụng mà phần ọn các loại thiết bị này c ự ết bị ện ống tự ển thiết bị ư ng ời và máy

Trang 14

l 0,5 mm2 Các dây cáp n i b c a thi t b à ộng hoá và ộng hoá và ủa thiết bị ết bị ị đi n t có ện ử dụng mà phần

th l dây c ng m t lõi có b c nh a ển thiết bị à ức n ộng hoá và ọn các loại thiết bị này c ự

Đ u ầu:(1 tiết) đ u n i c a các thi t b ph i tuân theo yêu ấp cho ng ống tự ủa thiết bị ết bị ị ải.

c u: ầu:(1 tiết)

V t li u ch t o ận hành toàn ện ết bị ạch tự đ u ầu:(1 tiết) đ u n i b ng ấp cho ng ống tự ằng các bộ chuyển mạch đ ng, h p kim ồm một mặt cung cấp cho ng ợc sử dụng mà phần

đ ng ồm một mặt cung cấp cho ng

Đ u ầu:(1 tiết) đ u n i ph i ấp cho ng ống tự ải đư c c ợc sử dụng mà phần ống tự đ nh v ng ch c (th ị ữa ng ắc xây dựng hệ thống tự ư ng ời và máy

đư c ép b ng kìm ép ợc sử dụng mà phần ằng các bộ chuyển mạch đ u c t ho c ầu:(1 tiết) ống tự ặt cung cấp cho ng đ thi c) ổi tĩnh (chỉnh l ết bị

Đ u n i các dây ph i ầu:(1 tiết) ống tự ải đư c ợc sử dụng mà phần đánh s trung th c ống tự ự

theo sơ đ nguyên lí Các s ồm một mặt cung cấp cho ng ống tự đ u dây ph i ầu:(1 tiết) ải đư c ợc sử dụng mà phần

vi t trên ghen nh a ôm l y ết bị ự ấp cho ng đ u dây, hi n nay có ầu:(1 tiết) ện các s ống tự đ u dây bán s n trên th tr ầu:(1 tiết) ẵn sàng ị ư ng có th ời và máy ển thiết bị

dùng các s ống tự đ u dây n y ầu:(1 tiết) à đ l ng v o dây r t ển thiết bị ồm một mặt cung cấp cho ng à ấp cho ng

thu n ti n v ận hành toàn ện à đ p Các ẹn áp stator đ u dây ph i có ầu:(1 tiết) ải đ u c t ầu:(1 tiết) ống tự

ch c ch n Ví d v ắc xây dựng hệ thống tự ắc xây dựng hệ thống tự ụng mà phần ều khiển thiết bị đánh s ống tự đ u dây v ầu:(1 tiết) à đ u c t ầu:(1 tiết) ống tự

gi i thi u trên hình 14.5 ớng của việc tự ện

Các sơ đ h ng k p cáp ph i có ồm một mặt cung cấp cho ng à ẹn áp stator ải đ các thông tin ủa thiết bị chi ti t sau ết bị đâu cho m i t ỗ rẽ nhánh ủa thiết bị đi n, cabin b phân ện ọn các loại thiết bị này c

ho c thi t b khác m các ặt cung cấp cho ng ết bị ị à đư ng cáp s ời và máy ẽ đ u n i ấp cho ng ống tự

v o: à

- S li u thi t k (s hi u ch c n ống tự ện ết bị ết bị ống tự ện ức n ăng v s hi u v à ống tự ện ị trí) c a t ủa thiết bị ủa thiết bị

- S hi u ống tự ện đ u n i (ho c tr ng n u l d ầu:(1 tiết) ống tự ặt cung cấp cho ng ống tự ết bị à ự

phòng)đư c g n v o m i ợc sử dụng mà phần ắc xây dựng hệ thống tự à ỗ rẽ nhánh đ u n i ầu:(1 tiết) ống tự

- Cho m i s i cáp: S hi u thi t k cáp, t ng s ỗ rẽ nhánh ợc sử dụng mà phần ống tự ện ết bị ết bị ổi tĩnh (chỉnh l ống tự

lư ng lõi, s lõi d phòng, ợc sử dụng mà phần ống tự ự đ a ch ị ỉnh l đ n c a cáp ết bị ủa thiết bị

Sơ đ h ng k p ph i có các ch d n tham chi u t i ồm một mặt cung cấp cho ng à ẹn áp stator ải ỉnh l ẫn một chiều ết bị ớng của việc tự các sơ đ m ch liên quan v s hi u b n v s ồm một mặt cung cấp cho ng ạch tự à ống tự ện ải ẽ ơ đ ồm một mặt cung cấp cho ng

đ u n i dây, k c s hi u sau khi ch nh s a Các ấp cho ng ống tự ển thiết bị ải ống tự ện ỉnh l ử dụng mà phần thông tin có th trình b y d ển thiết bị à ư i d ng danh m c h c ớng của việc tự ạch tự ụng mà phần ặt cung cấp cho ng

b ng (thí d b n in c a máy tính) v i ải ụng mà phần ải ủa thiết bị ớng của việc tự đièu ki n l ện à

Trang 15

các danh m c n y có th d d ng nh n d ng các ụng mà phần à ển thiết bị ễ dàng kiểm tra và sửa chữa những h à ận hành toàn ạch tự cáp, lõi v à đ u ầu:(1 tiết) đ u n i ấp cho ng ống tự

Dây đ ng l c v dây ộng hoá và ự à đi u khi n ều khiển thiết bị ển thiết bị đư c tách th nh ợc sử dụng mà phần à các bó dây riêng nh m tránh s phát nhi t t dây ằng các bộ chuyển mạch ự ện ừ l

đ ng l c nh h ộng hoá và ự ải ư ng t i dây ở ớng của việc tự đi u khi n v nhi u ều khiển thiết bị ển thiết bị à ễ dàng kiểm tra và sửa chữa những h thông tin t dây ừ l đ ng l c sang dây ộng hoá và ự đi u khi n ều khiển thiết bị ển thiết bị Các đư ng cáp ời và máy đi u khi n s c ph i riêng bi t v i ều khiển thiết bị ển thiết bị ự ống tự ải ện ớng của việc tự

t t c các ấp cho ng ải đư ng cáp khác ời và máy

Cáp đi u khi n: ều khiển thiết bị ển thiết bị

Các cáp đi u khi n th ều khiển thiết bị ển thiết bị ư ng l lo i cáp nhi u lõi ời và máy à ạch tự ều khiển thiết bị trong m t s i Khi s d ng các lõi trong s i cáp c n ộng hoá và ợc sử dụng mà phần ử dụng mà phần ụng mà phần ợc sử dụng mà phần ầu:(1 tiết)

có m t s l ộng hoá và ống tự ư ng t i thi u các lõi d phòng cho m i ợc sử dụng mà phần ống tự ển thiết bị ự ỗ rẽ nhánh

s i cáp ợc sử dụng mà phần đi u khi n ều khiển thiết bị ển thiết bị

- T i 4 lõi: không c n lõi d tr ớng của việc tự ầu:(1 tiết) ự ữa ng

- T i 12 lõi: t i thi u 2 lõi d tr ớng của việc tự ống tự ển thiết bị ự ữa ng

- T i 20 lõi: t i thi u 4 lõi d tr ớng của việc tự ống tự ển thiết bị ự ữa ng

- Trên 20 lõi: t i thi u 6 lõi d tr ống tự ển thiết bị ự ữa ng

Cáp đi u khi n ph i l lo i tròn, bên, lõi b ều khiển thiết bị ển thiết bị ải à ạch tự ăng

đ ng, cách ồm một mặt cung cấp cho ng đi n PVC, c p cách ện ấp cho ng đi n 0,6/1kV ện

Dây d n tráng thiéc ch ẫn một chiều ỉnh l đư c dùng v i các ợc sử dụng mà phần ớng của việc tự đ u ầu:(1 tiết) kep cáp ki u c m ển thiết bị ắc xây dựng hệ thống tự

Cáp đi u khi n s c ph i có vó b c ngo i b ng h p ều khiển thiết bị ển thiết bị ự ống tự ải ọn các loại thiết bị này c ạch tự ằng các bộ chuyển mạch ợc sử dụng mà phần

ch t PVC l m ch m quá trình cháy, có ấp cho ng à ận hành toàn đ c tính ặt cung cấp cho ng ngăn s phát tri n c a l a, h n ch khói v các ự ển thiết bị ủa thiết bị ử dụng mà phần ạch tự ết bị à

ch t khí gây ấp cho ng ăn mòn v à đ c h i ộng hoá và ạch tự

3 B trí dây trong t ống tự ủa thiết bị đi n ện

Dây d n trong t ẫn một chiều ủa thiết bị đi n ph i ện ải đư c b trí g n g ng ợc sử dụng mà phần ống tự ọn các loại thiết bị này c à ngay ng n Có m t s cách b trí dây: ắc xây dựng hệ thống tự ộng hoá và ống tự ống tự

Dây d n ph i ẫn một chiều ải đư c bó th nh bó b ng dây không d n ợc sử dụng mà phần à ằng các bộ chuyển mạch ẫn một chiều

đi n Hi n nay trên th tr ện ện ị ư ng r t ph bi n lo i ời và máy ấp cho ng ổi tĩnh (chỉnh l ết bị ạch tự dây rút băng nh a ự đ bó dây, nh ển thiết bị ư trên hình 14.6a Cách bó dây như th n y cho th m m ết bị à ẩm: ĩnh (chỉnh l đ p, nh ẹn áp stator ưng khi s a ch a n u ph i tìm ử dụng mà phần ữa ng ết bị ải đ u dây thì khó kh ầu:(1 tiết) ăn hơn, vì ph i c t các dây bu c m i tìm d ải ắc xây dựng hệ thống tự ộng hoá và ớng của việc tự ư c ợc sử dụng mà phần đ u ầu:(1 tiết) dây.

Trang 16

Dây d n ẫn một chiều đư c ợc sử dụng mà phần đ t trong máng cáp có x r nh nh ặt cung cấp cho ng ẻ r•nh nh •o của phần ư hình 14.6b Cách đi dây ki u n y r t thu n ti n, khi ển thiết bị à ấp cho ng ận hành toàn ện

s a ch a ch c n b t n p c a máng dây l có th ử dụng mà phần ữa ng ỉnh l ầu:(1 tiết) ận hành toàn ắc xây dựng hệ thống tự ủa thiết bị à ển thiết bị

ki m tra dây d n m t cách d d ng ển thiết bị ẫn một chiều ộng hoá và ễ dàng kiểm tra và sửa chữa những h à

Dây đi u khi n ều khiển thiết bị ển thiết bị đư c s d ng m t bó dây nhi u s i ợc sử dụng mà phần ử dụng mà phần ụng mà phần ộng hoá và ều khiển thiết bị ợc sử dụng mà phần (như hình 14.6c), các s i dây phân bi t b ng m u, ợc sử dụng mà phần ện ằng các bộ chuyển mạch ầu:(1 tiết)

ho c b ng s c a các dây d n ặt cung cấp cho ng ằng các bộ chuyển mạch ống tự ủa thiết bị ẫn một chiều Đi dây ki u n y ển thiết bị à

thư ng hay dùng cho nh ng máy móc có kho ng ời và máy ữa ng ải cách dây d n l n, ví d ẫn một chiều ớng của việc tự ụng mà phần đi dây cho thang máy, cho các băng chuy n ều khiển thiết bị

M i dây cáp ph i có m t chi u d i d phòng thích ọn các loại thiết bị này c ải ộng hoá và ều khiển thiết bị à ự

h p v ợc sử dụng mà phần à đư c qu n m t cách g n g ng ợc sử dụng mà phần ấp cho ng ộng hoá và ọn các loại thiết bị này c à đ l n ẻ r•nh nh à đ u ầu:(1 tiết)

c t m i khi ống tự ớng của việc tự đ u c t ban ầu:(1 tiết) ống tự đ u b h ng Các dây cáp ầu:(1 tiết) ị ỏng.

v t qua kho ng tr ng gi a th nh t v panel có ắc xây dựng hệ thống tự ải ống tự ữa ng à ủa thiết bị à

b n l ph i ải ều khiển thiết bị ải đư c bó l i v b trí sao cho có ợc sử dụng mà phần ạch tự à ống tự đ ộng hoá và

v ng nh nh t v không gây ra s c c •o của phần ỏng ấp cho ng à ức n ăng cho đ u ầu:(1 tiết)

đ u n i cáp ấp cho ng ống tự

4 N i dây gi a các b ng m ch trong t ống tự ữa ng ải ạch tự ủa thiết bị đi n v n i ện à ống tự

ra ngo i à

Nh m l p ằng các bộ chuyển mạch ắc xây dựng hệ thống tự đ t ặt cung cấp cho ng đ c l p gi a các kh i ngay bên ộng hoá và ận hành toàn ữa ng ống tự

trong m t t ộng hoá và ủa thiết bị đi n v i nhau, ng ện ớng của việc tự ư i ta n i dây gi a ời và máy ống tự ữa ng các b ng m ch v n i ra ngo i b ng các c u ải ạch tự à ống tự à ằng các bộ chuyển mạch ầu:(1 tiết) đ u ấp cho ng dây hay z c c m Hình 14.7 gi i thi u m t s lo i c u ắc xây dựng hệ thống tự ắc xây dựng hệ thống tự ớng của việc tự ện ộng hoá và ống tự ạch tự ầu:(1 tiết)

đ u (hình 14.7a) v z c c m (hình 14.7b) th ấp cho ng à ắc xây dựng hệ thống tự ắc xây dựng hệ thống tự ư ng g p ời và máy ặt cung cấp cho ng trong th c t hi n nay ự ết bị ện

T ủa thiết bị đi n th ện ư ng ời và máy đư c ch t o ợc sử dụng mà phần ết bị ạch tự đ c l p, do ộng hoá và ận hành toàn đó khi

l p ắc xây dựng hệ thống tự đ p ph i ặt cung cấp cho ng ải đư c n i dây ợc sử dụng mà phần ống tự đ ng l c v ộng hoá và ự à đi u khi n ều khiển thiết bị ển thiết bị

t t ừ l ủa thiết bị đi n ra ngo i ện à Đ l m ển thiết bị à đư c vi c n y ph i có ợc sử dụng mà phần ện à ải.

đ u n i trung gian m ta th ầu:(1 tiết) ống tự à ư ng g i l c u ời và máy ọn các loại thiết bị này c à ầu:(1 tiết) đ u ấp cho ng Dây n i ống tự đ ng l c ộng hoá và ự đư c n i qua các c u ợc sử dụng mà phần ống tự ầu:(1 tiết) đ u ấp cho ng đ ng ộng hoá và

l c (hình 14.7c), hay có th n i tr c ti p v o thanh ự ển thiết bị ống tự ự ết bị à cái (hình 14.7d).

Dây n i ống tự đi u khi n t t ều khiển thiết bị ển thiết bị ừ l ủa thiết bị đi n ra ngo i c ng ện à ũng nh đư c ợc sử dụng mà phần

n i qua c u ống tự ầu:(1 tiết) đ u hay z c c m lo i nh nh ấp cho ng ắc xây dựng hệ thống tự ắc xây dựng hệ thống tự ạch tự ỏng ư trên

hình 14.7a, b.

Ngày đăng: 25/06/2015, 07:34

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w