Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơCho các chất sau: a... Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ... Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ... Mối quan hệ giữa các loại hợp chất
Trang 2Bài 12
Trang 3I Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
Cho các chất sau:
a Fe(OH)3 , FeCl3 , Fe2O3
b SO2 , Na2SO3 , H2SO3
Hãy sắp xếp các chất trên thành sơ đồ chuyển đổi hoá học Và viết các phương trình hoá học tương ứng để thực hiện sơ đồ chuyển đổi đó
Fe2O3
FeCl3 Fe(OH)3
(1)
(2)
(3)
(4)
Na2SO3
H2SO3
SO2
(1)
(2) (3) (4)
II Bài tập
Trang 4SO2 + H2O H2SO3
1.
H2SO3 + Na2O Na2SO3 + H2O
3.
SO2 + Na2O Na2SO3
2.
Fe(OH)3 t0 Fe2O3 + H2O
2
+ HCl
Fe2O3 + FeCl3 H2O
H2O FeCl3
Fe(OH)3 HCl
FeCl3 + NaOH Fe(OH)3 + NaCl
Na2SO3 + HCl NaCl + H2SO3
Fe 2 O 3
FeCl 3
Fe(OH) 3 (1)
(2)
(3) (4)
Na 2 SO 3
H 2 SO 3
SO 2
(1)
(2) (3) (4)
I Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
Trang 5FeCl3 Fe(OH)3
(1)
(2)
(3)
(4)
Na2SO3
H2SO3
SO2
(1)
(2) (3) (4)
Oxit baz¬
baz¬
Muèi
Muèi
Axit Oxit axit
I Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
Trang 6(2) (3) (4)
Muèi
Axit
Oxit axit
(1)
(2)
(3)
(4)
Oxit baz¬
baz¬
Muèi
CaO + H2O Ca(OH)2
(3)
(1)
(6) (7)
Oxit baz¬
baz¬
(5)
(2) (9) (8)
Muèi
Axit
Oxit axit
(4)
I Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
Trang 7a) Cho các dung dịch sau đây lần lượt phản ứng với nhau từng đôi một, hãy ghi dấu (X) nếu có phản ứng xảy ra, dấu (O) nếu không có phản ứng”
CuSO4
HCl
Ba(OH)2
X
X
O
O O
O O
H2O +
+ +
H2SO4 +
H2O +
b) Viết các phương trình phản ứng nếu có.
Trang 8Chất nào trong những thuốc thử sau đây có thể dùng để phân biệt dung dịch Natri sunfat và dung dịch Natri cacbonat:
Na2SO4
X
O O
B
A Dung dịch Bari clorua B. Dung dịch axit Clohiđric
C Dung dịch Chì nitrat D. Dung dịch Bạc nitrat
E Dung dịch Natri hiđroxit
Giải thích và viết các phương trình hoá học
Kết tủa trắng Kết tủa trắng Sủi bọt khí Kết tủa trắng
Kết tủa trắng Kết tủa trắng
Kết tủa trắng
Không
Không phản ứng
Na2CO3 + 2 HCl 2 NaCl + CO2 + H2O
I Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
II Bài tập
Trang 9Viết phương trình hoá học cho những chuyển đổi hoá học sau: CuO
CuCl2 Cu(OH)2
(1) (2)
(3)
(4)
Cu(OH)2 t0 CuO + H2O
6.
H2O CuCl2
Cu(OH)2 HCl
CuCl2 + NaOH Cu(OH)2 + NaCl
+
2. CuO + H2 t0 Cu H2O
+ HCl
3.
b)
Trang 10Hướng dẫn về nhà
-H c lại các tính chất hoá học của các loại hợp ọ chất vô cơ.
-Nghiên cứu sơ đồ 1, 2 SGK Tr 42 và làm bài tập 1 SGK Tr 43 vào vở bài học.
- Xem bảng tính tan SGK trang 170 tìm hiểu những chất tan và không tan để vận dụng viết phương trình hoá học.
Trang 14Ag HCl HCl
H NO3
Ag Cl