1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử THPT quốc gia môn hóa học lần 3 năm 2015 trường THPT đa phúc, hà nội

6 554 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 194,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thực hiện các thí nghiệm sau: - Cho a mol NO2tác dụng với dung dịch có a mol NaOH thu được dung dịch X - Cho b mol CO2tác dụng với dung dịch có b mol NaOH thu được dung dịch Y - Cho c mo

Trang 1

TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC

(Đề thi gồm 50 câu, 04 trang)

ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA LẦN III NĂM 2015

Môn: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề

Mã đề 289

Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố:

H = 1; He = 4; Li = 7; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85; Sr = 88;

Ag = 108; Sn = 119; Cs = 133; Ba = 137; Pb = 207; I = 127

Câu 1 Trước đây, Freon được dùng làm chất sinh hàn trong tủ lạnh và máy điều hòa nhiệt độ Từ năm

1996, Freon đã bị cấm sử dụng, nguyên nhân chính là do khi thải vào khí quyển

A freon phá hủy tầng ozon B freon gây ra hiệu ứng nhà kính

C freon gây ra mưa axit D freon gây ra hiện tượng El Nino

Câu 2 Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ chứa liên kết cộng hóa trị không phân cực là

A H2O, HCl, O2 B Cl2, NH3, CO2 C HCl, HF, NH3 D HF, H2O, N2

Câu 3 Chất nào sau đây là chất điện li yếu

Câu 4 Chất X là chất rắn, màu vàng ở nhiệt độ thường Người ta thường sử dụng chất X để thu gom thủy

ngân khi nhiệt kế bị vỡ X là:

Câu 5 Dãy gồm các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của

chúng:

Câu 6 Có bốn chất rắn riêng biệt: Na, Mg, Al2O3, Al Thuốc thử dùng để phân biệt bốn chất trên là

Câu 7 Cho sơ đồ phản ứng sau: X + H2SO4đặc nóng  Fe2(SO4)3+ SO2+ H2O

X không thể là chất nào sau đây:

Câu 8 Cho các chất sau: NaCl, Ba(OH)2, K2CO3, HCl, NaHSO4, Na3PO4 Số chất có thể làm mềm nước

Câu 9 Tên của hợp chất hữu cơ có công thức CH3COOCH(CH3)2là

A propyl axetat B Isopropyl axetat C Metyl butirat D Etyl fomat

Câu 10 Số đồng phân amin bậc 2 có công thức phân tử C4H11N là

Câu 11 Phát biểu nào sau đây là đúng:

A Có thể dùng dung dịch AgNO3/NH3để phân biệt glucozơ và fructozơ

B Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau vì đều có công thức (C6H10O5)n

C Thủy phân saccarozơ ta thu được glucozơ và fructozơ

D Trong dung dịch saccarozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở

Câu 12 Cho các loại polime sau: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, tơ nilon-6,6

Câu 13 Phản ứng nào sau đây chứng tỏ rằng trong phân tử phenol có sự ảnh hưởng của gốc phenyl lên

nhóm hiđroxyl:

A C6H5OH +H2 ,

o

t Ni

 C6H11OH

B C6H5ONa + CO2+ H2O  C6H5OH + NaHCO3

C C6H5OH + 3Br2  C6H2Br3OH +3HBr

D C6H5OH + NaOH  C6H5ONa + H2O

Câu 14 Dãy chất nào sau đây đều là chất gây nghiện?

A Cocain, nicotin, cafein, thuốc phiện B Nicotin, etanol, moocphin, tanankan

Trang 2

Trang 2/5 - Mã 289

C Seđuxen, etanol, paradol, pamin D Paracetamon, cocain, moocphin

Câu 15: Một peptit có tên là Bradikinin có tác dụng làm giảm huyết áp, đó là một nanopeptit có công thức

viết tắt là: Arg – Pro – Pro – Gly–Phe–Ser–Pro–Phe–Arg Khi thủy phân không hoàn toàn peptit này có thể thu được bao nhiêu tripeptit mà thành phần có chứa phenyl alanin (viết tắt Phe)

Câu 16 Thực hiện các thí nghiệm sau:

- Cho a mol NO2tác dụng với dung dịch có a mol NaOH thu được dung dịch X

- Cho b mol CO2tác dụng với dung dịch có b mol NaOH thu được dung dịch Y

- Cho c mol Cl2tác dụng với dung dịch có 2c mol NaOH ở nhiệt độ thường thu được dung dịch Z

- Cho d mol NH3phản ứng với dung dịch có d mol HCl được dung dịch T

Những dung dịch có pH>7 là

Câu 17 Hình vẽ bên là sơ đồ điều chế và thu khí E (không màu, độc) Công thức của E và D lần lượt là:

A CO2 và KOH B SO2 và NaOH

C NH3 và H2SO4 D SO2 và HCl

Câu 18 Tiến hành các thí nghiệm sau:

- Thủy phân tinh bột thu được hợp chất X

- Lên men giấm ancol etylic thu được chất hữu cơ Y

- Hiđrat hóa etilen thu được chất hữu cơ Z

- Hấp thụ axetilen vào dung dịch HgSO4loãng ở 80oC thu được chất hữu cơ T

Chọn sơ đồ phản ứng đúng biểu diễn mối quan hệ giữa các chất trên Biết mỗi mũi tên là một phản ứng

Câu 19 Cho các chất sau: CO2, SO2, SO3, benzen, toluen, stiren, o-xilen Số chất không làm mất màu dung

Câu 20 Dãy chất nào sau mà tất cả các chất đều khử được AgNO3/NH3:

A Propin, đimetyl axetilen, axit axetic, glucozơ B axetanđehit, axeton, glucozơ, etyl fomat

C propanal, fructozơ, axetilen, natri fomat D Glucozơ, etylfomat, propanal, fructozơ

Câu 21 Cho bột sắt vào dung dịch T chứa NaNO3, H2SO4 Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch

A, hỗn hợp khí X gồm NO và H2và chất rắn không tan Biết A không chứa muối amoni Trong dung dịch A chứa các muối:

A FeSO4, Fe(NO3)2, Na2SO4, NaNO3 B FeSO4, Fe(NO3)3, Na2SO4, NaNO3

C FeSO4, Na2SO4 D FeSO4, Fe(NO3)2, Na2SO4

Câu 22 Người ta tiến hành trộn các chất sau với nhau: (1) H2và F2, (2) Cl2và O2, (3) H2S và N2, (4)CO và

O2, (5) NH3và Cl2, (6) H2S và SO2, (7) Hg và S, (8) HCl và NH3

Những hỗn hợp không tồn tại ở nhiệt độ thường là

Câu 23 Xét cân bằng trong bình kín có dung tích không đổi: X 2Y

Ban đầu cho 1 mol khí X vào bình đến khi đạt đến trạng thái cân bằng thấy: ở 35oC trong bình có 0,73 mol

X Ở 45oC trong bình có 0,623 mol X Phát biểu nào sau đây là đúng:

A Phản ứng thuận là phản ứng thu nhiệt

B Khi tăng áp suất thì cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận

C Phản ứng thuận là phản ứng có  H 0

Trang 3

D Thêm chất xúc tác thì cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.

Câu 24 Cho các phản ứng sau:

(1) FeCl2(dd) + AgNO3(dd)  (2) NH4Cl + NaNO2

o

t



(3) Na2S2O3+ H2SO4  (4) H2S + O2dưt o

(9) Cu + FeCl3 

Câu 25 Có 4 dung dịch riêng biệt: (1) HCl, (2) CuCl2, (3) ZnCl2, (4) HCl có lẫn CuCl2, (5) FeCl3

Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh sắt nguyên chất Số trường hợp xảy ra sự ăn mòn điện hóa là

Câu 26 Nguyên tử của nguyên tố X ở chu kì 3 có tỉ lệ số electron trên phân lớp s và p là 6/11 Nguyên tố Y

ở chu kì 4 nhóm A có tỉ lệ electron trên phân lớp s và p là 2/3 Hợp chất tạo thành giữa X và Y là

Câu 27 Cho các công thức: C2H4O2, C3H6O, C4H6O4, C2H2O2, C3H8O2 Có bao nhiêu công thức trong số

Câu 28 Trường hợp nào sau đây không thu được kết tủa sau khi phản ứng hoàn toàn?

A Cho dung dịch Ba(OH)2đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3

B Sục CO2vào dung dịch natri silicat

C Nhỏ dung dịch AgNO3vào dung dịch H3PO4

D Cho urê vào dung dịch supephotphat kép

Câu 29 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho toluen tác dụng với dung dịch KMnO4, đun nóng

(2) Cho hơi ancol etylic qua CuO nung nóng

(3) Sục khí etilen vào dung dịch Br2/Cl4

(4) Cho FeS vào dung dịch HCl

(5) Cho dung dịch Fe(NO3)2vào dung dịch NaHSO4

(6) Cho Silic vào dung dịch NaOH đặc nóng

(7) Sục khí axetilen vào dung dịch AgNO3/NH3

(8) Cho glixerol vào Cu(OH)2

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là:

Câu 30 Cho sơ đồ phản ứng sau: X + 2 NaOH  Y + Z

Y + 2HCl  T + A

nT + n hexametylenđiamin t xt p o, , nilon-6,6 + 2nH2O

Z  B 2AgNO NH3 / 3  CNaOH NaOH CaO t C( ,o )CH4

X có công thức phân tử là:

A C10H14O4 B C10H16O4 C C8H14O4 D C8H12O4

Câu 31 Sau khi hòa tan 12,45 gam oleum vào H2O được dung dịch X Để trung hòa dung dịch X cần 150

ml dung dịch NaOH 2M Công thức của oleum là:

A H2SO4.2SO3 B H2SO4.3SO3 C H2SO4.5SO3 D H2SO4.10SO3

Câu 32 Hòa tan 27 gam glucozơ vào nước, sau đó thêm 16 gam brom vào dung dịch thu được Đun nóng

đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X Khi cho vào dung dịch X lượng dư NaHCO3, ta thấy có V lít khí thoát ra (ở đktc) Giá trị của V là

Trang 4

Trang 4/5 - Mã 289

Câu 33 Hấp thụ hoàn toàn 13,44 lít khí CO2(đktc) vào 1 lít dung dịch NaOH 0,5M và Ba(OH)20,25M, thu được a gam kết tủa Giá trị của a là

Câu 34 Trộn 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,04 M và H2SO40,02 M với 200 ml dung dịch Ba(OH)2

a M thu được m gam kết tủa và 400 ml dung dịch có pH = 12, biết [ H+].[OH-] = 10-14 Giá trị m và a lần lượt là

A 0,932 và 0,1 B 0,932 và 0,05 C 0,466 và 0,05 D 0,466 và 0,1

Câu 35: Cho 46,8 gam hỗn hợp gồm CH3COOC2H5 và CH3COOC6H5 (có tỷ lệ mol là 2:1) tác dụng với

400 ml dung dịch NaOH 2M, làm khô dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng chất rắn là

Câu 36 Hỗn hợp X gồm axit fomic, axit arylic, axit oxalic và axit axetic Cho m gam X phản ứng hết với

dung dịch KHCO3 thu được 0,896 lít khí CO2 (ở đktc) Mặt khác đốt cháy hoàn toàn m gam X cần dùng 1,568 lít O2(ở đktc) thu được 3,52 gam CO2và a gam H2O Giá trị của a là

Câu 37 Cho a gam Na tác dụng hoàn toàn với 43,4 gam dung dịch A chỉ chứa 6,675 gam AlCl3 Sau phản ứng thu được m gam dung dịch B và 3,36 lít khí ở 0oC và 1 atm

Chọn câu đúng nhất:

A m = 50,3 gam, dung dịch B chứa 2 chất tan B m = 50 gam, dung dịch B chứa 3 chất tan

C m = 50,3 gam, dung dịch B chứa 2 chất tan D m = 50 gam, dung dịch B chứa 2 chất tan

Câu 38 Đốt cháy hoàn toàn 4,14 gam hỗn hợp X gồm axit đơn chức, este của axit đó và ancol metylic thu

được 4,032 lít CO2(đktc) và 2,7 gam H2O Mặt khác cho 4,14 gam X phản ứng vừa đủ với 45 ml dung dịch NaOH 1 M thu được muối và 1,44 gam ancol metylic Công thức phân tử của axit là:

Câu 39 X là hỗn hợp H2và hơi 2 anđehit no, đơn chức, mạch hở (phân tử đều có số nguyên tử cacbon <4)

có tỉ khối hơi so với H2là 9,4 Đun nóng 3 mol X (xt Ni) thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2là 18,8 Lấy toàn bộ các ancol trong Y tác dụng với Na dư thu được V lít H2 Giá trị lớn nhất của V là

Câu 40 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp T gồm CaC2và Al4C3vào H2O dư Sau phản ứng thấy thoát ra x mol hỗn hợp khí X và dung dịch Y Hỗn hợp khí này có khả năng làm mất màu tối đa 0,4 mol brom trong dung dịch Để trung hòa hết lượng OH-trong Y ta cần 0,2 mol HCl Tính thể tích CO2tối thiểu cần hấp thụ vào dung dịch Y để thu được kết tủa lớn nhất A 6,72 lít B 8,96 lít C 4,48 lít D 13,44 lít

Câu 41 Hỗn hợp X gồm 0,6 mol H2, 0,15 mol propin, 0,1 mol etin Nung hỗn hợp X (xt Ni) một thời gian thu được hỗn hợp Y có tỷ khối so với hiđro bằng a Cho Y tác dụng với AgNO3/NH3dư thu được kết tủa và 11,2 lít hỗn hợp Z ở đktc Sục Z qua dung dịch Br2dư thì có 8 gam Br2tham gia phản ứng a gần nhất với

Câu 42 Cho m gam hỗn hợp Na, K, Ba phản ứng hết với dung dịch chứa 0,2 mol FeCl3, 0,1 mol CuSO4 Kết thúc phản ứng thu được kết tủa, 0,5 mol H2và dung dịch X chỉ chứa 2 anion Cô cạn dung dịch X thu được 115,5 gam chất rắn khan Tìm giá trị của m?

Câu 43 Hỗn hợp X gồm 0,24 mol Al và 0,08 mol Fe3O4 một thời gian thu được hỗn hợp rắn X Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl vừa đủ thu được 6,72 lít khí H2và dung dịch Y Cho Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3dư thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 44 Cho m gam hỗn hợp Na, Al, Fe vào nước dư thu được 0,04 mol H2, dung dịch Y và chất rắn Z Hòa tan hết Z trong dung dịch HNO3loãng dư thu được sản phẩm khử duy nhất là 0,03 mol khí NO Chất rắn Z tác dụng với dung dịch CuSO4dư thu được 2,24 gam chất rắn Tính m ban đầu

Câu 45 Điện phân (với điện cực trơ) 200 ml dung dịch CuSO4nồng độ x mol/l, sau một thời gian thu được dung dịch Y vẫn còn màu xanh, có khối lượng giảm 12 gam so với dung dịch ban đầu Cho 22,4 gam bột sắt vào Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 15,2 gam kim loại Giá trị của x là

Trang 5

A 1,25 B 3,25 C 2,25 D 1,50.

Câu 46 Hòa tan hoàn toàn 8,0 gam hỗn hợp X gồm FeS và FeS2 trong dung dịch HNO3 vừa đủ thu được khí NO và dung dịch Y Cho dung dịch Ba(OH)2vào dung dịch Y để tác dụng hết các chất trong dung dịch

Y Kết tủa tạo thành đem nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được 32,03 gam chất rắn Z Khối lượng FeS2trong X và thể tích khí NO thu được ở đktc là

A 4,4 gam và 2,24 lít B 3,6 gam và 6,72 lít C 3,6 gam và 3,36 lít D ,4 gam và 1,12 lít

Câu 47 Từ một amino axit no, mạch hở có dạng H2N – R – COOH có thể tạo ra đipeptit mạch hở và tripeptit mạch hở Y Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y được tổng khối lượng CO2 và H2O là 36,3 gam Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X cho toàn bộ sản phẩm lội qua nước vôi trong dư tạo ra m gam kết tủa Giá trị m là

Câu 48 Cho 20,7 gam hợp chất hữu cơ X (chỉ có C, H, O; công thức phân tử trùng với công thức đơn giản

nhất) tác dụng hoàn toàn với lượng dung dịch NaOH vừa đủ ở điều kiện thích hợp, sau đó, chưng khô Phần hơi bay ra chỉ có nước, phần rắn khan Y còn lại có khối lượng 33,3 gam Đốt cháy Y trong oxi dư tới khi phản ứng hoàn toàn, thu được 23,85 gam Na2CO3; 18,48 lít khí CO2(ở đktc) và 6,75 gam H2O Phát biểu

nào sau đây là đúng nhất.

A Có 3 công thức cấu tạo phù hợp với X và X có khả năng tác dụng với dung dịch NaHCO3

B Có 2 công thức cấu tạo phù hợp với X và X có khả năng tác dụng với Na và dung dịch NaOH

C Có 3 công thức cấu tạo phù hợp với X và X có khả năng phản ứng với AgNO3/NH3

D Có 2 công thức cấu tạo phù hợp với X và X có khả năng phản ứng với dung dịch Brom

Câu 49 Một hỗn hợp gồm một amin và một amino axit no, mạch hở có một nhóm – COOH và một nhóm –

NH2 Đốt cháy hoàn toàn 0,015 mol hỗn hợp được 0,03 mol CO2 Biết 0,015 mol hỗn hợp phản ứng vừa hết 0,015 mol HCl được 1,3725 gam muối Công thức của amino axit là

A C5H11O2N B CH3O2N C C4H9O2N D C3H7O2N

Câu 50 Hỗn hợp X gồm Cu, Fe2O3 và CuO trong đó oxi chiếm 12,5% về khối lượng hỗn hợp Cho 11,2 lít khí CO (đktc) đi qua m gam X đun nóng, sau một thời gian chất rắn Y và hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2

bằng 18,8 Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được dung dịch chứa 2,8125 gam muối và 35,84 lít khí NO2(đktc, sản phẩm khử duy nhất) Giá trị m gần giá trị nào nhất sau đây:

Trang 6

-Trang 6/5 - Mã 289

ĐÁP ÁN THI THỬ QUỐC GIA LẦN III NĂM 2015 mã 289

Môn: HÓA HỌC

Ngày đăng: 24/06/2015, 17:31

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 17. Hình vẽ bên là sơ đồ điều chế và thu khí E (không màu, độc). Công thức của E và D lần lượt là: - Đề thi thử THPT quốc gia môn hóa học lần 3 năm 2015 trường THPT đa phúc, hà nội
u 17. Hình vẽ bên là sơ đồ điều chế và thu khí E (không màu, độc). Công thức của E và D lần lượt là: (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm