1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi mẫu THPT quốc gia môn toán năm 2015 Trường THPT chuyên Vĩnh Phúc

6 561 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 414,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ABCD một góc 60 .Tính theo a thể tích khối chóp.. 0 S ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và CD.. 4;1 phương trình đường thẳng CD.. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm...

Trang 1

Câu 1 (2,0 điểm).Cho hàm số.  2 

x

=

Câu 2 (1,0 điểm). 

Câu 3 (1,0 điểm). 

Tính 

ln 6

ò 

Câu 4 (1,0 điểm). 

3x+ + 18.3- x 29 

b)  Tính tổng  S = 1 C12015+ 2 C20152 + 3 C20153 + + 2015.  C 2015 2015 

Câu 5 (1,0 điểm). 

( ABCD  một góc  )  60  Tính theo  a  thể tích khối chóp   S ABCD  và khoảng cách giữa hai đường 

thẳng  SA  và  CD  

Câu 6 (1,0 điểm). 

( )  4;1 

phương trình đường thẳng  CD  

Câu7(1,0điểm). 

Trong không gian  Oxyz , cho hai mặt phẳng ( ) P : x + y + - = z 3 0, ( )  Q : x - y + - =  z 1

độ  O  đến ( )  R  bằng  2  

Câu 8 (1,0 điểm). 

Giải hệ  phương trình: 

ï

í

ï

Câu 9 (1,0 điểm). 

Cho a b c  , ,  là các số thực dương  thỏa mãn  2 2 2 

2 3 

­­­­­­­­­­­­­Hết­­­­­­­­­­­­ 

Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. 

SỞ GD & ĐT 

TRƯỜNG THPT 

CHUYÊN VĨNH PHÚC 

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG  CÁC MÔN THI THPT QUỐC GIA LẦN 3­ NĂM HỌC 2014-2015 

MÔN: TOÁN ­KHỐI : 12 D 

Thời gian 180 phút (Không kể thời gian giao đề) 

Đề thi gồm 01 trang

22

Trang 2

(Hướng dẫn chấm có 5 trang) 

HƯỚNG DẪN CHẤM KSCL LẦN 3 NĂM 2015 

Môn:TOÁN ­12D 

I. LƯU Ý CHUNG: 

­ Hướng dẫn chấm chỉ trình bày một cách giải với những ý cơ bản phải có. Khi chấm bài học sinh làm  theo cách khác nếu đúng và đủ ý thì vẫn cho điểm tối đa. 

­ Điểm toàn bài tính đến 0,25 và không làm tròn. 

­ Với bài hình học không gian nếu thí sinh không vẽ  hình hoặc vẽ hình sai thì không cho điểm tương  ứng với phần đó. 

II. ĐÁP ÁN: 

Cho hàm số.  2 

x

=

-  a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )  của hàm số 

1, 0

å

·  Tập xác định: Hàm số  2 

x

=

có tập xác định D = ¡ \ 1 { } 

·  Chiều biến thiên. 

Đạo  hàm:

( ) 2 

x

-

= < " ¹ Þ

Hàm  số  nghịch  biến  trên  các  khoảng ( -¥ ;1 ) và

( 1;+¥  Hàm số không có cực trị. ) 

0,25 

Giới hạn tiệm cận : 

Đồ thị hàm số có: tiệm cận ngang y =  ,  tiệm cận đứng  2  x =  1 

Bảng biến thiên: 

0,25 

0,25

·  Đồ thị : (học sinh tự vẽ hình)  Nhận xét: giao  điểm của hai tiệm cận ( ) 1;1  là tâm đối xứng. của đồ thị 

0,25 

b  Xác định  m  để đường thẳng  : d y=mx m - +  cắt ( ) C  tại hai điểm phân biệt  ,  A B  sao 

Phương trình hoành độ giao điểm chung giữa ( ) ( ) C &  d  là :  2  2 

mx m 

x - = - +

g x mx mx m

¹

ì

Û í

ï

0,25 

cắt ( ) C  tại hai điểm phân biệt  ,  A B Û phương trình ( ) * có  2  nghiệm phân biệt khác

( ) ( )

( ) 

ì ¹

ï

¢

Û D =í - - > Û >

ï

î 

Khi đó ( ) ( ) { C Ç d = A¹ B . Gọi A x mx( 1; 1-m+2 ,) ( B x mx2; 2 -m ) với  x x 1 2  là 

0,25

Trang 3

nghiêm phương trình ( ) *  theo định lí vi ét ta có 

1 2 

x x 

x x 

m

+ =

ì

ï

=

ï ( ) ( 2 ) 2 ( ) ( ) 2 

0,25

AB

Þ ³  dấu bằng xẩy ra Û  m =    1 

Vậy khoảng cách  AB  ngắn nhất bằng  4Ûm

0,25 

Giải phương trình :  sin 4x+ =2 cos 3x+4 sinxcos  x å 1, 0

Phương trình Û4 sin cos cos 2x x x+2=2 cos 2 cosx x4 sin  x 0,25

2 sinx 1 cos 2 cosx x cos 2 cosx x 1

1  sin 

1 cos 2 cos

x x

é

=

ê

ê

ë 

0,25 

x= Û x=p+k p x= p +k p k Î ¢ 

1 cos 2 cos- x x=0Û2 cos x-cosx- =1 0Û cosx-1 2 cos x+2 cosx +1 =

( ) 

cosx 1 0 cosx 1 x k 2 ,  k

0,25 

Vậy phương trình có ba họ nghiệm : 2 , 5  2 , 2 , ( ) 

x= p+k p x= p +k p x=k p k Î ¢  0,25 

Tính 

ln 6

e e

Đặt  3 +e x t . Khi đó e x =t2 - Þ3 e dx x 2  tdt

Đổi cận Khi  x=0Þ = t 2 , khi x=ln 6Þ = t 3 

0,25 

Suy ra

2 3 1 

t t 

t t

+ +

0,25

( )( ) 

3

80 

2 ln 1 ln 2 1 2 ln 4 2 ln 3 ln 7 ln 5 ln 

63 

a  Giải phương trình:  1 

x

Đặt t=3( t )  Thế vào pt( ) 1 ta được phương trình: 2  ( ) 

3t -29t +18= 0

Giải ( ) 2  9,  2 

t t

0,25 

t= Þ9 3=9=32 Ûx

+  2 3 2 log 3 2 

Trang 4

Vậy phương trình có hai nghiệm  2, log 3 2 

x= x

Số hạng tổng quát của dãy trên là k C ×  2015  k  với k =  1, 2015 ,  ta có

-

0,25 

2015 

S = × C +C +C +L + C

2015 1 1 2015 2 

S

Chú ý  Học sinh có thể đùng đạo hàm của hàm số để tính tổng 

0,25 

Cho hình chóp S ABCD    có đáyABCD là  hình  vuông cạnh a,  …. Tính theo thể 

tích khối chóp S ABCD    và khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và CD

1, 0

å 

Hình vẽ ( học sinh tự vẽ ) 

Gọi  H  là trọng tâm tam giác  ABD ÞSH ^( ABCD) , · SBH =( SB ABCD ,( ) ) = 60 

Gọi { } O = ACÇ BD . Ta có 

OA=OB= OH = OA= ÞBH = OB +OH

0,25 

Trong tam giác  SBH ta có 

0,25 

AB CDÞ CD SAB ( nên ta có

( , ) ( ,( ) ) ( ,( ) ) 3 ( ( ) ) 

d CD SA =d CD SAB =d D SAB = d H SAB

DHÇAB= M ÞHMAB M là trung điểm  AB

Þ ^ Þ ^  theo giao tuyến SM  Kẻ HK ^ SM Þ

(

HK ^ SAB Þ HKd H ( ( SAB ) ) , (K Π SM

0,25 

SH 

HK 

Vây khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và CD bằng  15 

12 

0,25 

Trong  mặt  phẳng  tọa  độ  Oxy  cho  đường  tròn ( )  2 2 

T x +y - -x y + =  … sao 

cho ABCD  là một hình bình hành. Viết phương trình đường thẳng  CD  

1, 0

å 

Ta có ( ) 

T æçx- ö÷ +æçx - ö ÷ =

è ø è ø  nên ( ) T  có tâm  1 9;

2 2 

I æç ö ÷

è ø bán kính 

10

6

( 1; 2 ,) 

AB= - - AB =

uuur 

,  và ( AB): 2x-y -7=   

Đường thẳng CD ABÞ( CD): 2x-y+m ( điều kiện m ¹ -  7 )  0,25 

Khoảng cách từ  I  đến  CD  là  2 7 

2 5 

h =  - và 2 2  5  ( 2 7 ) 2 

CD= R -h = -  -

0,25

Trang 5

2 7 

m

=

ë 

thỏa mãn

( ) 

( ) 

Có hai đường thẳng thỏa mãn :  2x- + =y 6 0; 2x-y + = 1 0 

0,25 

…cho hai mặt phẳng ( ) P :x+y+ - =z 3 0,( ) Q :x-y+ - = z 1 .Viết phương trình mặt 

phẳng ( ) R  vuông  góc  với ( ) P  và ( ) Q  đồng  thời  khoảng  cách  từ  gốc  tọa  độ  O  đến

( ) R  bằng 2. 

1, 0

å

( ) P :x+ y+ - =z 3 0,( ) Q :x-y+ - = z 1

VTPT của mặt phẳng ( ) P  là n = r 1  ( 1;1;1 

, VTPT của mặt phẳng ( ) Q  là n =r 2  ( 1; 1;1 - ) 

,  VTPT của mặt phẳng ( ) R  là  n 

0,25 

Giả thiết ( ) ( )

( ) ( ) 1  [ ] ( ) 

1 2 

1  , 1; 0; 1 

n n n 

n n 

^

ï

^

ï

r r

r r r

r r 

Do đó mặt phẳng ( )R :x- +z m

0,25 

Mà ( ;( ) )  2 2 2 2 

Khi  m =  2 2 ta có mặt phẳng ( )R :x- +z 2 2 = 

Khi m = -  2 2 ta có mặt phẳng ( )R :x- -z 2 2=  0,25 

( ) 

ï

í

ï

Đkiện 

14 

y

ì

³ -

ï

í

ï ³ -

ï

pt( ) 1 Û ( ) 3 ( ) 3 ( ) ( ) ( 2  )  2 

>

ë14444244443 û

( x 1) y 0 y x 1 ( ) 

0,25 

( ) 3  vào ( ) 2  ta được : x2 +6x+13=2 3x+4+3 5x + ( ) 4  Đ/K  4 

x ³ -

( ) 4 ( 2  ) ( ) ( ) 

x x 

( 2  ) 

x x 

>

0,25

Trang 6

( ) ( ) 

x x 

é = ¾¾® = -

= - ¾¾® = -

ê

( thỏa mãn điều kiện) 

Vậy hệ phương trình có hai nghiệm ( x y =; ) ( { 0; 1 ,- ) ( - - 1; 2 ) } 

0,25 

Cho  , ,  a b c  là các số thực dương  thỏa mãn  a2+b2+c 2 =   Chứng minh bất đẳng thức

1 1 1 

2 3 

a b c 

a b c

1, 0

å 

Nhận xét  : 1 2  4 3  ( ) 

a

- + ³ - +  với mọi  0<a <  dấu bằng  khi 

a =  thật 

1 Û6a - 3a -4a+ 3³0Û 3a-1 2a + 3 ³  luôn  đúng  với  mọi 

0<a <  dấu bằng khi 

a = 

0,25 

0,25 

Tương tự: 1 2  4 3  ( ) 

b

b =

( ) 

c

c = 

0,25 

a b c

1 1 1 

2 3 

a b c 

a b c

Ûç + + ÷ - + + ³

a=b= = c

0,25 

Chú ý:  để tìm ra vế phải của (1) ta sử dụng phương pháp tiếp tuyến 

Ngày đăng: 24/06/2015, 16:37

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên: - Đề thi mẫu THPT quốc gia môn toán năm 2015 Trường THPT chuyên Vĩnh Phúc
Bảng bi ến thiên: (Trang 2)
Hình vẽ ( học sinh tự vẽ ) - Đề thi mẫu THPT quốc gia môn toán năm 2015 Trường THPT chuyên Vĩnh Phúc
Hình v ẽ ( học sinh tự vẽ ) (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm