Tính khối lợng muối tạo thành trong dung dịch X và xác định 2 kim loại A.. Để m gam phôI bào sắt ngoài không khí , sau một thời gian biến thành hỗn hợp có khối lợng 12 gam gồm Fe và các
Trang 1Hoá vô cơ
Câu 1 Để khử 6,4 gam một oxit kim loại cần 2,688 lít H2 ( đktc) Nếu lấy lợng kim loại đó cho tác dụng với dung dịch HCl d thì giải phóng 1,792 lít khí H2 (đktc) Kim loại đó là
Câu 2 Hoà tan 5,68 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của 2 kim loại
thuộc 2 chu kì kế tiếp nhau trong nhóm II A một lợng vừa đủ dung dịch axit HCl thì thu đợc 0,896 lít CO2 ( 54,60C ; 1,8 atm) và một dung dịch X Tính khối lợng muối tạo thành trong dung dịch X và xác định
2 kim loại
A 6,34 g; Ca và Mg B 6,34 g; Mg và Be
C 8,96 g ; Ca và Sr D 11,2 g; Sr và Ba
Câu 3 Hoà tan 62,1g kim loại M trong dung dịch HNO3 loãng , đợc 16,8 lít hỗn hợp X (đktc) gồm 2 khí không màu , không hoá nâu ngoài
không khí Tỉ khối hơi của hỗn hợp X so với H2 bằng 17,2 Kim loại M là
Câu 4 3,6g hỗn hợp gồm K và một kim loại kiềm A tác dụng hết với nớc
cho 2,24 lít H2 ( 0,5atm và 00C ) Biết số mol A trong hỗn hợp lớn hơn 10% tổng số mol hai kim loại A là nguyên tố nào
Câu 5 Để hoà tan 4g FexOy cần 52,14 ml dung dịch HCl 10% ( D = 1,05g/ml) CTPT của oxit sắt là
A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D A hoặc C
Câu 6 Cho V ml dung dịch NH3 2M vào 300 ml dung dịch CuCl2 0,3M thu đợc 3,92g kết tủa Tính V
0,15 lít
Câu 7 Để m gam phôI bào sắt ngoài không khí , sau một thời gian
biến thành hỗn hợp có khối lợng 12 gam gồm Fe và các oxit sắt Cho B tác dụng hoàn toàn với dung dịch axit HNO3 thu đợc 2,24 lít No duy nhất (đktc) , giá trị của m là
A 11,28 B 10,08 C 10,46 D 12,08
Câu 8 Cho 16 lít hỗn hợp khí ( đktc) gồm N2 và CO2 đi qua 1 lít dung dịch Ca(OH)2 có nồng độ 0,02M thu đợc 1 gam kết tủa Biết rằng CO2
đợc hấp thụ hoàn toàn % theo thể tích của CO2 trong hỗn hợp là
Câu 9 Cho 1,92 gam Cu vào 100 ml dung dịch chứa đồng thời KNO3
0,16M và H2SO4 0,4M , thấy sinh ra một chất khí X có tỉ khối hơi đối với H2 là 15 và thu đợc dung dịch A Cho V ml dung dịch NaOH 0,5M vào dung dịch A để kết tủa toàn bộ Cu2+ V tối thiểu cần dùng và thể tích khí X (đktc) là
A 120ml, 0,672 lit B 128ml, 0,3584 lit
Trang 2GV: Nguyễn Ngọc Dũng
C 240 ml, 0,36 lit D 248 ml, 0,128 lit
Câu 10 Hoà tan 8,48 gam hỗn hợp A gồm Na2CO3 và MgO vào một lợng dung dịch H2SO4 loãng và d 25% so với lợng cần dùng thu đợc một lợng khí B Cho khí B hấp thụ vào 225 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M , ta thu
đợc 3,94 gam kết tủa % khối lợng của Na2CO3 trong hỗn hợp là
Câu 11 X là hỗn hợp 2 kim loại Mg và Zn Y là dung dịch H2SO4 cha rõ nồng độ
TN1: Cho 24,3 gam X vào 2 lít Y thu đợc 8,96 lít H2( đktc)
TN2: Cho 24,3 gam X vào 3 lít Y thu đợc 11,2 lít H2( đktc)
Khối lợng Mg trong hỗn hợp X là
Câu 12 Ngời ta cho 12 gam CaCO3 tác dụng hoàn toàn với dung dịch axit HCl d Dẫn toàn bộ khí thu đợc hấp thụ hết vào dung dịch có chứa 11,2 gam KOH Khối lợng muối kali thu đợc là
Câu 13 Cho hỗn hợp A gồm FeS2 và FeCO3 ( số mol bằng nhau ) vào bình kín chứa không khí với lợng d , lúc này áp suất là P1 Nung bình ở nhiệt độ cao để các phản ứng xảy ra hoàn toàn , sau đó đa bình về nhiệt độ ban đầu , áp suất trong bình P2 thay đổi nh thế nào ( giả sử không khí chỉ có N2và O2 , thể tích chất rắn trong bình không đáng kể)
A P1 = P2 B P1 = 2P2 C P1 = 1,25P2 D P1
= 0,5P2
Câu 14.Hoà tan hoàn toàn 1,64 gam hỗn hợp A gồm Fe và Al trong 250
ml dung dịch HCl 1M đợc dung dịch B Thêm 100 gam dung dịch
NaOH 12% vào B , sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn lọc lấy kết tủa và
đem nung nóng ngoài không khí đến khối lợng không đổi thì đợc 0,8g chất rắn Tính phần trăm theo khối lợng Fe trong A
Câu 15 Cho 0,411 gam hỗn hợp Fe và Al vào 250 ml dung dịch AgNO3
0,12M Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đợc chất rắn A nặng 3,324 gam và dung dịch nớc lọc Cho dung dịch nớc lọc tác dụng với dung dịch NaOH d thu đợc kết tủa trắng dần dần thành màu nâu trong không khí Khối lợng của sắt trong hỗn hợp là
Câu 16 Cho 1 gam bột Fe tiếp xúc với Oxi một thời gian thu đợc 1,24
gam hỗn hợp Fe và Fe2O3 Tính phần trăm khối lợng Fe trong hỗn hợp sau phản ứng
48,53%
Trang 3Câu 17 Một dung dịch có chứa 2 cation Fe2+ ( 0,1 mol) và Al3+ ( 0,2 mol) và 2 anion là Cl- ( x mol) và SO42- ( y mol) Tính x và y , biết rằng khi cô cạn dung dịch thu đợc 46,9 gam chất rắn khan
A x = 0,2; y = 0,3 B x = 0,1 ; y = 0,3
C x = 0,3 ; y = 0,2 D x = 0,5 ; y = 0,6
Câu 18 Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Fe3O4 và FeCO3 trong dung dịch HNO3 d thu đợc 3,36 lít hỗn hợp A gồm 2 khí (đktc) và dung dịch
B Tỉ khối của A so với H2 bằng 22,6 Giá trị của m là ?
A 19,32g B 13,92 g C 19,78 g D 15,96g
Câu 19 Hoà tan hết 11,2 gam hợp kim Cu – Ag trong dung dịch H2SO4
đặc , nóng thu đợc khí A và dung dịch B Cho A tác dụng với nớc Clo d , dung dịch thu đợc lại cho tác dụng BaCl2 d thu đợc 18,64 gam kết tủa Tính phần trăm khối lợng Cu trong hỗn hợp
Câu 20 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp FeS và FeCO3 bằng dung dịch
HNO3 đặc, nóng thu đợc hỗn hợp khí A gồm 2 khí X và Y có tỉ khối so với H2 bằng 22,805 Phần trăm khối lợng của FeS trong hỗn hợp là
Câu 21 Cho 0,1 mol FeCl3 tác dụng hết với dung dịch Na2CO3 d , thu
đ-ợc chất khí và kết tủa Lấy kết tủa đem nung nóng ở nhiệt độ cao
đến khối lợng không đổi thu đợc m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 22 Hoà tan hoàn toàn 10,02g hỗn hợp Mg, Al, Al2O3 trong V ml dung dịch HNO3 1M đợc 6,72 lít NO ( đktc) và dung dịch A Cho dung dịch A vào dung dịch NaOH d thu đợc chất rắn B , nung chất rắn B
đến khối lợng không đổi đợc 6 gam chất rắn Khối lợng của Al2O3
trong hỗn hợp ban đầu là
Câu 23 Cho m gam hỗn hợp X gồm Na2O và Al2O3 phản ứng hoàn toàn với nớc đợc 200 ml dung dịch A chỉ chứa một chất tan duy nhất có nồng
độ 0,5M Thổi khí CO2 d vào dung dịch A đợc a gam kết tủa Giá trị của m và a lần lợt là
A.8,2 g và 8,7gB 3,1g và 7,8gC 16,4g và 15,6g D 8,2g và 7,8g
Câu 24 Hoà tan một hỗn hợp gồm 0,01 mol Fe và 0,02 mol Fe2O3 trong dung dịch có chứa 0,14 mol HCl thu đợc dung dịch A Cho A tác dụng với dung dịch KMnO4 ( d) có mặt H2SO4 loãng , thu đợc V lít khí B ( 250
C và 1 atm ) Giá trị của V là
A 1,71 lít B 2,24 lít C 1,82 lít
D 3,36 lít
Trang 4GV: Nguyễn Ngọc Dũng
Câu 25 Lấy 120 ml dung dịch HCl 1M trộn lẫn với 200 ml dung dịch
CuSO4 1M , sản phẩm thu đợc dung dịch A Lấy 0,1 mol Ba vào dung dịch A đợc m gam kết tủa Giá trị của m là
A 27,22 g B 22,72 g C 19,7 g D 23,3g
Câu 26 Hoà tan hết 4,431 g hỗn hợp Al và Mg trong HNO3 loãng , thu
đợc dung dịch A và 1,568 lít ( đktc) hỗn hợp 2 khí đều không màu , trong đó có một khí bị hoá nâu trong không khí , tổng khối lợng khí
là 2,59g Khối lợng Mg và số mol HNO3 đã phản ứng là
A 3,864g và 0,5mol B 3,864g và 0,49 mol
C 0,567g và 0,49 mol D 3,648g và 0,59 mol
Câu 27 Cho 0,1 mol FeO tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 loãng
đợc dung dịch A Cho một luồng Cl2 đi chậm qua A để phản ứng xảy ra hoàn toàn Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đợc m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 28.Cho 7,74 g hỗn hợp A gồm Mg và Al vào 500 ml dung dịch X
chứa HCl 1M và H2SO4 0,5M đợc dung dịch B và 4,368 lít H2 ( O0C ;
2atm) Phần trăm khối lợng nhôm trong hỗn hợp là
Câu 29 Một dung dịch A có chứa NaOH và 0,3 mol NaAlO2 Cho 1 mol HCl vào A thu đợc 15,6g kết tủa Khối lợng NaOH trong dung dịch A là
Câu 30 Cho một thanh Mg vào 0,2 lít dung dịch Fe(NO3)3 1M , sau một thời gian lấy thanh kim loại ra cân thấy khối lợng tăng 0,8g , số gam
Mg đã tan vào dung dịch là
Câu 31 Điện phân ( dùng điện cực trơ ) dung dịch muối sunfat kim
loại hoá trị 2 với cờng độ dòng điện 3A Sau 1930 giây thấy khối lợng catôt tăng 1,92 gam Kim loại trong muối sunfat là
Câu 32 Một hỗn hợp sắt và kim loại M có hoá trị không đổi Ngời ta
cho 3,61 gam hỗn hợp trên tác dụng với axit Nitric thu đợc 1,792 lít khí
NO duy nhất ở đktc , đồng thời cũng cho 3,61g hỗn hợp đó tác dụng hết với axit Clohiđric thu đợc 2,128 lít H2 ở đktc Kim loại M là
Câu 33 Cho m gam kim loại Na vào 200 gam dung dịch Al2(SO4)3
1,71% Sau phản ứng hoàn toàn thu đợc 0,78 g kết tủa Giá trị của m
là
A 0,69g hoặc 0,8g B 0,69g hoặc 1,61g
C 0,96g hoặc 1,1g D 0,8g hoặc 0,69g
Câu 34 Đốt cháy hoàn toàn m gam một hợp chất tạo bởi Fe và S bằng
khí O2 d thu đợc 8 gam một oxit của sắt và khí SO2 Hấp thụ hoàn
Trang 5toàn khí thu đợc SO2 bằng 150 ml dung dịch Ba(OH)2 1M thu đợc 21,7 gam kết tủa Công thức đúng của hợp chất đó là
A Fes B FeS2 C FeS và FeS2 D đáp án khác
Câu 35 Hỗn hợp A gồm SO2 và O2 có phân tử khối trung bình bằng
56 Lấy 4,48 lít hỗn hợp A đktc cho qua bình đựng V2O5 nung nóng Hỗn hợp thu đợc cho sục vào dung dịch Ba(OH)2 d , thấy có 33,51 gam kết tủa Hiệu suất phản ứng oxi hoá SO2 thành SO3 là
Câu 36 Cho một luồng hiđro đi chậm qua ống sứ đựng m gam Fe2O3
nung nóng Sau một thời gian thu đợc 20,88 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 Hoà tan hết hỗn hợp X bằng HNO3 đặc , nóng đợc 8,736 lít NO2 ( đktc) Giá trị của m là
Câu 37 Cho một lợng sắt d tan trong HNO3 , thu đợc dung dịch X có màu nâu nhạt Trong dung dịch X chủ yếu có những chất nào sau
đây
A Fe(NO3)3 , HNO3 và H2O B Fe(NO3)2 , HNO3 và H2O
C Fe(NO3)3 , Fe(NO3)3 và H2O D Fe(NO3)2 và H2O
Câu 38.Một hỗn hợp X gồm 0,04 mol Al và 0,06 mol Mg Nếu đem hỗn
hợp này hoà tan hoàn toàn trong HNO3 thu đợc 0,08 mol sản phẩm X do
sự khử của N+5 Nếu đem hỗn hợp đó hoà tan trong H2SO4 đặc, nóng thì thu đợc 0,12 mol sản phẩm Y do sự khử của S+6 X và Y là
A NO và H2S B NO2 và SO2 C NO và SO2 D NH4NO3 và
H2S
Câu 39 Hoà tan 1,17 gam NaCl vào nớc rồi đem điện phân có màng
ngăn , thu đợc 500 ml dung dịch có pH = 12 Hiệu suất của quá trình
điện phân là
Câu 40 Cho a mol AlCl3 tác dụng với dung dịch chứa b mol NaOH Tỉ
số a/b để sau phản ứng có kết tủa là
nhỏ hơn 1/4
Đáp án
Trang 6GV: NguyÔn Ngäc Dòng