1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề Kiểm tra cuối Học kỳ II_Toán lớp 5_3

4 205 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c Năm trăm sáu mươi hai phẩy ba trăm hai mươi mốt:……… b Bảy mươi phẩy không trăm mười hai:………... Một trường tiểu học có 600 học sinh.. Trong đó số học sinh giỏi chiếm 40%.. Số học sinh g

Trang 1

Trường BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II

Lớp :……… MÔN TOÁN – KHỐI 5

Họ và tên:………

Thời gian: 60 phút Điểm Lời phê của giáo viên Người coi:………

Người chấm:………

Bài 1/.Đọc và viết các số sau:(1điểm) a)213,41%:………

b)102,35%:………

c) Năm trăm sáu mươi hai phẩy ba trăm hai mươi mốt:………

b) Bảy mươi phẩy không trăm mười hai:………

Bài 2/.: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng (2,5 điểm) a Một trường tiểu học có 600 học sinh Trong đó số học sinh giỏi chiếm 40% Số học sinh giỏi trường đó là: A 200 học sinh B 240 học sinh C 250 học sinh D 280 học sinh A 24dm3 B 72dm3 C 40dm3 D 84 dm3 c Khi chia 17,035 cho 6, ta thực hiện như sau: 17,035 6

5 0 2,839 23

55

1

Số dư trong phép toán trên là bao nhiêu ?

A 1 B 0,1 C 0,01 D 0,001

d Hình vuông ABCD và hình chữ nhật MNPQ có cùng diện tích

Số đo chỉ đúng chiều dài của hình chữ nhật là :

e Trung bình cộng của 3 số: 45; 23 và a là 96 Tìm a

b.Một hình hộp chữ nhật có chiều dài là 6dm, chiều rộng 4dm, chiều cao 3,5dm Thể tích của hình hộp chữ nhật đó là:

N

M

4 cm B

Trang 2

A 200 B 220 C 240 D 260

Bài 3/ Đúng ghi Đ sai ghi S: (1 điểm)

a 6 ngày 18 giờ + 20 giờ = 7 ngày 14 giờ b 25m2 8dm2 = 25,8 m2

c 3

5

2

=

5

17

d 2,5m3 = 2005 dm3

Bài 4/ Đặt tính rồi tính: (2 điểm)

a 206,54 + 428,575 b 775,4 - 169,79

c 75,26 x 5,4 d 300,72 : 53,7

Bài 5/ (1 điểm) Tìm x biết: a X x 2 = 4,6 b X - 3,5 = 6,06

Bài 6/ Quãng đường từ tỉnh A đến tỉnh B dài 217km Lúc 7 giờ, một người đi xe ô tô khởi hành từ tỉnh A đến tỉnh B vào lúc 10 giờ 30 phút Tính vận tốc của xe ô tô ? (1 điểm) Bài giải ………

………

………

………

………

………

……

Bài 7/.(1,5 điểm) Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 11cm, chiều rộng kém chiều dài 3cm và chiều cao là 4,2cm Tính: a/ Diện tích một mặt đáy của hình hộp chữ nhật b/ Tính thể tích hình hộp chữ nhật đó Bài giải ………

………

………

………

Trang 3

………

………

………

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ MÔN TOÁN 5 CHK II 1/ ( 1 điểm ) Đúng mỗi ý được 0,25 điểm a)213,41%: Hai trăm mười ba phẩy bốn mươi mốt phần trăm b)102,35%: Một trăm linh hai phẩy ba mươi lăm phần trăm c) Năm trăm sáu mươi hai phẩy ba trăm hai mươi mốt: 562,321 b) Bảy mươi phẩy không trăm mười hai: 70,012 2/ Khoanh đúng mỗi ý được 0,5 điểm a B 240 học sinh

Trang 4

b D 84 dm3

c D 0,001

d D 9 cm

e B 220

3/ Đúng mỗi ý được 0,25 điểm

a 6 ngày 18 giờ + 20 giờ = 7 ngày 14 giờ b 25m2 8dm2 = 25,8 m2

c 3

5

2

=

5

17

d 2,5m3 = 2005 dm3

4/ Mỗi phép tính đúng, học sinh được 0,5 điểm

206,54 775,4 75,26 + - x

428,575 169,79 5,4

635,115 605,61 30104

37630 406,404 300,72 53,7

3222 5,6

0

5/ Thực hiện và đúng kết quả mỗi bài được 0,5 điểm

a X x 2 = 4,6 b X - 3,5 = 6,06

X = 4,6 : 2 X = 6,06 + 3,5

X = 2,3 X = 9,56

6/ Bài giải

Thời gian người đó đi xe ô tô từ tỉnh A đến tỉnh B là: 10 giờ

30 phút – 7 giờ = 3 giờ 30 phút = 3,5 giờ ( 0,5 đ) Vận tốc của xe ô tô là:

217 : 3,5 = 62 ( km/giờ ) ( 0,5 đ)

Đáp số : 62km/giờ

7/ Bài giải

Chiều rộng của hình hộp chữ nhật là:

11 - 3 = 9 (cm) ( 0,5 đ) a/ Diện tích một mặt đáy của hình hộp chữ nhật là:

11 x 9 = 99 (cm2) ( 0,5 đ) b/ Thể tích hình hộp chữ nhật đó là:

11 x 9 x 4,2 = 415,8 (cm3) (0,25 đ)

Đáp số : a/ 99 cm2

b/ 415,8 cm3

Ngày đăng: 24/06/2015, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w