1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề Kiểm tra cuối Học kỳ II_Toán lớp 4_3

4 293 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 144 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ IILớp:….. Số đo chỉ đúng chiều dài của hình chữ nhật là : A.. Diện tích hình bình hành là A.

Trang 1

Trường BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II

Lớp:… ……… Môn: Toán - Lớp 4

Tên:………

Thời gian: 60 phút

Người chấm:………

Khoanh tròn vào áp án đúng (câu 1, câu 2 và câu 3)

Câu 1: ( 0,5 điểm)

a Phân số

2

3

bằng phân số nào dưới đây?

A

8

6

B

10

15

C

15

9

b Trong các phân số sau đây, phân số nào lớn hơn 1 ?

A

5

3

B

3

5

C

5 5

Câu 2 : (0,5 điểm) Hình vuông ABCD và hình chữ nhật MNPQ có cùng diện tích.

Số đo chỉ đúng chiều dài của hình chữ nhật là :

A 36 cm B 24 cm C 9 cm

Câu 3: (0,5 điểm) Hình bình hành có độ dài đáy là 7cm và chiều cao 5cm Diện tích hình

bình hành là

A 35cm2 B 12cm2 C 24cm2

Câu 4: ( 1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm

a 3 tấn 25 kg = ……… kg

b 2 giờ 15 phút = ………phút

c

4

1

tạ = …………kg

d 5 m2 8 dm2 = ………dm2

Câu 5: ( 1 điểm) Rút gọn các phân số:

a./ =

8

6

b =

15

12

N

M

4 cm B

A 6 cm

Trang 2

Câu 6: ( 0,5 điểm) Hãy điền dấu (>; <; =) vào chỗ chấm trong các phân số sau:

a

5

3

………

5 1 b 7 8 ………

8 7 Câu 7: ( 1 điểm) Viết các phân số theo thứ tự a Từ bé đến lớn:

7 6 , 7 4 , 7 5 ………

b Từ lớn đến bé:

3 2 , 6 5 , 4 3 ………

Câu 8: ( 2 điểm) Tính a 5 3 7 2 + =

b 4 3 12 11 − =

c + 3 = 2 3 2 1 x …………

d + 2 = 3 1 : 5 3 …………

Câu 9: ( 1 điểm) Tìm x a x x 54= 53 b x : = 5 2 3 2 ……… ………

……… ………

……… ………

Câu 10: ( 2điểm) Một đàn gia súc có 20 con trâu và bò, trong đó số trâu bằng 2 3 số bò Tìm số con trâu và số con bò? ………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

Đáp án Toán 4 Học kì II

Câu 1: (0,5 điểm) Đúng mỗi ý được 0,25 đ

a B

10 15

b B

3 5

Câu 2: (0,5 điểm)

C 9 cm

Câu 3: (0,5 điểm)

B 35cm2 Câu 4: ( 1 điểm) Đúng mỗi câu đạt 0,25 điểm

a 3 tấn 25 kg = 3025 kg

b 2 giờ 15 phút = 135 phút

c

4

1

tạ = 25 kg

d 5 m2 8 dm2 = 508 dm2

Câu 5: ( 1 điểm) Đúng mỗi câu đạt 0,5 điểm

a./

4

3 8

6

=

b

5

4 15

12 =

Câu 6: ( 0,5 điểm)

a

5

3

>

5 1

b

7

8

>

8 7

Câu 7: ( 1 điểm) Đúng mỗi câu đạt 0,5 điểm

c Từ bé đến lớn:

7

6

,

7

4

,

7

5

7

4

,

7

5

,

7

6

d Từ lớn đến bé:

3

2

,

6

5

,

4

3

6

5

,

4

3

,

3 2

Câu 8: ( 2 điểm) Đúng mỗi câu 0,5 điểm

a

5

3

7

2 + =

35

31 35

21 10 35

21 35

10 + = + = - Quy đồng mẫu số đúng: 0,25 điểm- Kết quả đúng : 0,25 điểm

b

4

3

12

11 − =

6

1 12

2 12

9 11 12

9 12

11 − = − = = - Quy đồng mẫu số đúng: 0,25 điểm- Kết quả đúng : 0,25 điểm

2

10 ( 2

10 2

9 2

1 3

2

3

2

1 + x = + = hay = - Thực hiện đúng thứ tự phép tính: 0,25 điểm- Kết quả đúng: 0,25 điểm

d

5

19 5

10 5

9 1

2 1

3 5

3 2

3

1

:

5

3 + = x + = + = - Thực hiện đúng thứ tự phép tính: 0,25 điểm- Kết quả đúng: 0,25 điểm

Trang 4

Câu 9: ( 1 điểm) Đúng mỗi câu đạt 0,5 điểm

a x x =

5

4

5

3

b x : =

5

2 3 2

x =

5

3

:

5

4

x =

3

2

x

5 2

x =

20

15 4 5

5 3

=

x

x

hay

4

3

x =

15 4

Câu 10: ( 2 điểm)

Tóm tắt: (0,5 điểm)

? con

Số con trâu :

? con 20con

Số son bò:

Bài giải:

Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là: ( 0,25đ) 3+2= 5 ( phần) ( 0,25đ)

Số con trâu là: ( 0,25đ)

20 : 5 x 3 = 12 (con) ( 0,25đ)

Số con bò là: ( 0,25đ)

20 - 12= 8(con) ( 0,25đ)

Đáp số: Trâu: 12 con;

Bò : 8 con

Ngày đăng: 24/06/2015, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w