1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề Kiểm tra cuối Học kỳ II_Toán lớp 3_3

4 338 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 1,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II.Họ và tên :.. 1điểm a/ Trong hình bên có mấy gốc vuông: A... Bài 5: Đặt tính rồi tính.. Tính diện tích tấm thẻ đó.. Hỏi 2 bạn có bao nhiêu viên kẹo?. Bài giải:

Trang 1

Trường ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II.

Họ và tên : Môn: Toán - Khối lớp 3

Lớp :

Thời gian: 60 phút

Người coi: Người chấm:

Bài 1 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: (1 điểm)

a/ Số liền sau của 54819 là:

A 5483 ; B 54819 ; C 5482 ; D 54820

b/Số lớn nhất trong các số: 8576; 8756; 8765; 8675 là:

c/ Số bé nhất trong các số: 15153; 15513; 15351; 15531 là:

d/ Thứ hai tuần trước là ngày 8 tháng 3, thứ hai tuần này là ngày nào?

Bài 2 Chọn rồi khoanh vào chữ cái đặt trước câu đúng: (1 điểm)

a/ 1m33cm = cm (0,5 điểm)

b/ 6dm8cm = cm (0,5 điểm)

A 86 cm B 608 cm C 68 cm

Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: ( 1 điểm)

Bài 4 (1điểm)

a/ Trong hình bên có mấy gốc vuông:

A 4 góc vuông

B 2 góc vuông

C 8 góc vuông

b/ Đồng hồ chỉ mấy giờ?

Trang 2

Bài 5: Đặt tính rồi tính (2 điểm)

58203 + 3140 82044 - 2440 73845 x 2 68922 : 3

Bài 6: Tìm X (1 điểm)

………

Bài 7:( 1,5điểm)

Một tấm thẻ thư viện hình chữ nhật có chiều dài 5cm và chiều rộng 3cm Tính diện tích tấm thẻ đó

Bài giải:

Bài 8: (1,5 điểm)

Hà có 40 viên kẹo, Hà chia cho 5 bạn Hỏi 2 bạn có bao nhiêu viên kẹo?

Bài giải:

A 11 giờ 15 phút

B 8 giờ 25 phút

C 3 giờ 50 phút

Trang 3

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

Bài 1 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: (1 điểm)

a/ Số liền sau của 54819 là:

D 54820 (0,25 điểm)

b/Số lớn nhất trong các số: 8576; 8756; 8765; 8675 là: C 8765 (0,25 điểm)

c/ Số bé nhất trong các số: 15153; 15513; 15351; 15531 là: A 15153 (0,25 điểm)

d/ Thứ hai tuần trước là ngày 8 tháng 3, thứ hai tuần này là ngày nào? A Ngày 15 (0,25 điểm)

Bài 2 Chọn rồi khoanh vào chữ cái đặt trước câu đúng: (1 điểm) a/ 1m33cm = cm (0,5 điểm)

B 133cm b/ 6dm8cm = cm (0,5 điểm)

C 68 cm Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: ( 1 điểm) a/ 3213 x 2 = 6426 (0,25 điểm)

b/ 10023 + 7800 = 17823 (0,25 điểm)

c/ 9630 : 3 = 3120 (0,25 điểm)

d/ 58203 + 10289 = 58789 (0,25 điểm)

Bài 4 (1điểm) a/ Trong hình bên có mấy gốc vuông: B 2 góc vuông (0,5 điểm) b/ Đồng hồ chỉ B 8 giờ 25 phút (0,5 điểm)

Bài 5: Đặt tính rồi tính: Mỗi phép tính đúng (0,5 điểm) 58203 + 3140 82044 - 2440 73845 x 2 68922 : 3 58203 82044 73845 68922 3 + - x 08 22974 3140 2440 2 29

61343 79604 147690 22

12

0

14Bài 6: Tìm X Mỗi phép tính đúng (0,5 điểm)

X = 25405 : 5 X = 10254 x 3

X = 5081 X = 30762

S Đ

S Đ

Trang 4

Bài 7:( 1,5điểm) Bài 8: (1,5 điểm)

Bài giải Bài giải Diện tích tấm thẻ đó là: (0,25điểm) Số viên kẹo của mỗi bạn là(0,25điểm)

5 x 3 = 15 (cm2) (0,5điểm) 40 : 5 = 8 (viên) (0,25điểm) Đáp số : 15 cm2 (0,25điểm) Hai bạn có số viên kẹo là:(0,25điểm)

2 x 8 = 16 (viên) (0,5điểm) Đáp số : 16 viên kẹo (0,25điểm)

Ngày đăng: 24/06/2015, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w