Xác định số phần tử của E.. Chọn ngẫu nhiên một số từ E, tính xác suất để số được chọn là số lẻ.. Viết phương trình mặt phẳng song song với và trục Ox đồng thời tiếp xúc với mặt cầu S.
Trang 1SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 3 NĂM 2015 Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số 1 4 2 3
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2) Tìm m để phương trình x4 2x2 có 4 nghiệm phân biệt.m 0
Câu 2 (1,0 điểm)
1) Cho hàm số y x cosx 3 sinx Giải phương trình y' 0
2) Giải phương trình 9x 7.3x18 0
Câu 3 (1,0 điểm) Cho hình phẳng D giới hạn bởi đồ thị hàm số 2
1
x y x
, trục hoành và đường thẳng x Tính thể tích khối tròn xoay thu được khi quay D xung quanh trục Ox.0
Câu 4 (1,0 điểm)
1) Tìm các số thực a, b sao cho phương trình z2az b 0 nhận z 2 3i làm nghiệm
2) Gọi E là tập hợp tất cả các số tự nhiên gồm ba chữ số phân biệt được chọn từ các chữ
số 1; 2; 3; 4; 7 Xác định số phần tử của E Chọn ngẫu nhiên một số từ E, tính xác suất để số được chọn là số lẻ
Câu 5 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S):
(x2) (y3) (z 1) 25 và đường thẳng : 2 3
x y z
Tìm tọa độ giao
điểm của và (S) Viết phương trình mặt phẳng song song với và trục Ox đồng thời tiếp
xúc với mặt cầu (S)
Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a Hình
chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABCD) là điểm H thuộc cạnh AB sao cho
3
HB HA Góc giữa SC và mặt phẳng (ABCD) bằng 450 Tính thể tích của khối chóp
S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SB theo a.
Câu 7 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình
2 2 2
Câu 8 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC vuông tại A Gọi
K là điểm đối xứng của A qua C Đường thẳng đi qua K vuông góc với BC cắt BC tại E và
cắt AB tại N(-1; 3) Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC biết AEB450, phương trình
đường thẳng BK là 3x y 15 0 và điểm B có hoành độ lớn hơn 3.
Câu 9 (1,0 điểm) Cho các số dương , ,a b c thoả mãn 4( a b c Tìm giá trị lớn) 9 0 nhất của biểu thức S = 2 2 2
……Hết……
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh: ………Số báo danh: ………
Trang 2SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 3 ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
NĂM 2015 Môn thi: TOÁN
1 1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số 1 4 2 3
1
x
x
Hàm số đồng biến trên các khoảng ( ; 1);(0;1)
Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( 1;0);(1; )
Điểm cực đại ( 1;0) , điểm cực tiểu 0; 3
2
0,25
lim
1 2 Tìm m để phương trình x4 2x2 có 4 nghiệm phân biệtm 0 1,00
Viết lại phương trình dưới dạng 1 4 2 3 3
m
Pt có 4 nghiệm 3
2
m
Từ đồ thị suy ra 3 3 1
2 1 Cho hàm số y x cosx 3 sinx Giải phương trình y' 0 0,50
' 1 sin 3 cos
1 ' 0 sin 3 cos 1 cos
0,25
2 2
6
0,25
Đặt t 3 ,x t ta được0 t2 7t 18 0 (TM),t 9 t (Loại)2 0,25
3
Cho hình phẳng D giới hạn bởi đồ thị hàm số 2
1
x y x
, trục hoành và đường thẳng x Tính thể tích khối tròn xoay thu được khi quay D0
xung quanh trục Ox.
1,00
2
1
x
x x
Trang 3Gọi V là thể tích khối tròn xoay thu được thì
2 0
2
2 1
x
x
2
2
0
2
9 6ln 1
1
x
(8 6ln 3)
4 1 Tìm các số thực a, b sao cho phương trình z2az b nhận0
2 3
z Thay vào pt ta đượci z i (2 3 ) i 2a(2 3 ) i b 0
2a b 5 (3a 12)i 0
4 2 Gọi E là tập hợp tất cả các số tự nhiên gồm ba chữ số phân biệt đượcchọn từ các chữ số 1; 2; 3; 4; 7 Xác định số phần tử của E Chọn ngẫu
nhiên một số từ E, tính xác suất để số được chọn là số lẻ 0,50 Mỗi số tự nhiên gồm ba chữ số phân biệt có thể coi là một chỉnh hợp
chập 3 của 5 pt đã cho Do đó số phần tử của E là 3
5 60
Gọi A là biến cố số được chọn là số lẻ 2
4 ( ) 3 36
( ) 36 3 ( )
( ) 60 5
n A
P A
n
0,25
5 Tìm tọa độ giao điểm của và (S) Viết phương trình mặt phẳng song
song với và trục Ox đồng thời tiếp xúc với mặt cầu (S). 1,00
có ptts là x 2 t y; 3 2 ;t z thế vào pt (S) ta đượct
2 (6 2 )2 ( 1)2 25
2
3 (5; 3; 3)
; ;
0,25
Gọi (P) là mp chứa Ox và song song Hai vecto i (1;0;0) và
(1; 2; 1)
u không cùng phương, có giá song song hoặc nằm trên (P)
nên (P) có vtpt n i u (0;1; 2) ( ) :P y2z D 0
0,25
(P) tiếp xúc (S) ( ;( )) 3 2 5
5
D
0,25
6 Tính thể tích của khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SB theo a 1,00
Tam giác BCH vuông tại B 2 2 5
2
a
Góc giữa SC và (ABCD) là góc SCH SCH 450 tam giác SHC
0,25
Trang 4vuông cân tại H 5
2
a
.
S ABCD ABCD
a
Gọi E là đỉnh thứ 4 của hbh BCAE BE/ /AC
( ; ) ( ;( )) ( ;( )) ( ;( ))
4 3
AC SB AC SBE A SBE H SBE
3
Gọi M là trung điểm của BE
Tam giác ABE vuông cân tại A AM BE AM, a 2
a
Kẻ HK SI HK (SBE)d( ;(H SBE)) HK
2 59
( ; )
AC SB
0,25
7 Giải hệ phương trình
2 2 2
ĐK: y2x 1 0,4x y 5 0,x2y 2 0,x1
TH 2 x1,y Đưa pt thứ nhất về dạng tích ta được1
2
x y
0,25
1
Trang 5nên 1 2 1 0 2 0
Thay y vào pt thứ 2 ta được2 x x2 x 3 3x 7 2x
( 2)( 1)
0,25
3x 7 1 2 2 x x
Vậy x (TMĐK)2 0 x 2 y 4
0,25
8
Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC biết AEB450, phương trình
đường thẳng BK là 3x y 15 0 và điểm B có hoành độ lớn hơn 3
1,00
Tứ giác ABKE nội tiếp AKB AEB450 AKB vuông cân tại
Đt BK có vtpt n1 (3;1), gọi n2 ( ; )a b là vtpt của đt AB và là góc
2 2
1 2
cos
2 10
2
Với a 2b, chọn n2 ( 2;1) AB: 2 x y 5 0 B(2;9) (Loại)
Với b2a, chọn n2 (1;2) AB x: 2y 5 0 B(5;0) (TM)
0,25
Tam giác BKN có BE và KA là đường cao C là trực tâm của BKN
ABK và KCM vuông cân 0,25
Trang 61 1 1 1
4
BK
7 9
2 2
AC qua K vuông góc AB AC: 2x y 0
(1;2)
9
Cho các số dương a b c thoả mãn 4(, , a b c Tìm giá trị lớn) 9 0
nhất của biểu thức S = a a21 b b b21 c c c21a 1,00
Ta có lnSblna a2 1 cln b b2 1 aln c c21
Xét hàm số f x( ) ln( x x21), x Tiếp tuyến của đồ thị hàm số0
tại điểm 3;ln 2
4
có phương trình
ln 2
0,25
Tương tự, cộng lại ta được
0,25
3
4
a b c , rút gọn ta thu được lnS 9ln 2
4
Từ đó S 4 2 4
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi 3
4
a b c Vậy giá trị lớn nhất của
S là 4 2 4
0,25