LỜI CẢM ƠNCông ty TNHH thương mại Tuấn Hiền chủ yếu kinh doanh loại hình ti vi, tủ lạnh, xe máy, thiết bị vệ sinh…. Công ty đã tạo được uy tín tốt với khách hàng, giá cả dịch vụ hợp lý, chất lượng dịch vụ tốt và ngày càng mở rộng được mạng lưới hoạt động.Đối với sinh viên chuyên ngành kế toán, ngoài việc nắm vững kiến thức lý thuyết ở trên giảng đường thì việc được đi nghiên cứu thực trạng tổ chức của doanh nghiệp là việc rất có ý nghĩa và cần thiết. Sau gần 3 tháng thực tập tại Công ty TNHH thương mại Tuấn Hiền cùng với kiến thức được học tại trường Đại học Công Nghiệp TP.HCM, chúng em đã hiểu biết được công tác kế toán thực tế tại công ty, đặc biệt trong lĩnh vực kinh doanh mua bán tivi, tủ lạnh, điều hòa, thiết bị vệ sinh…. Được đi thực tập đã giúp sinh viên chúng em có được nền tảng kiến thức thực tế tốt sau khi ra trường.Để hoàn thành được Báo cáo thực tập này chúng em đã nhận được sự giúp đỡ tận tình của Giảng viên hướng dẫn Th.S Lê Thị Hồng Hà, các thầy cô giáo trong tổ bộ môn kế toán trường Đại học Công Nghiệp TP.HCM – cơ sở Thanh Hóa cùng sự giúp đỡ, chỉ bảo tận tình chu đáo của các cô chú, anh chị ở phòng Tài chính – Kế toán công ty TNHH thương mại Tuấn Hiền. Tuy đã cố gắng hết sức để hoàn thành bài báo cáo trong khả năng có thể nhưng với kiến thức và tầm hiểu biết còn hạn chế chắc chắn không thể tránh khỏi những sai sót nhất định. Vậy nhóm chúng em mong được cô giáo, các cô chú, anh chị trong công ty nhận xét, đánh giá, bổ sung để bài báo cáo của chúng em được hoàn thiện hơn.Chúng em xin chân thành cảm ơnThanh Hóa, ngày 23 tháng 04 năm 2015Nhóm Sinh viên thực hiệnLỚP: CDKT14BTH DANH MỤC SƠ ĐỒSơ đồ 1.1: Sơ đồ tổ chức bộ máy quản lý của công ty3Sơ đồ 1.2: Sơ đồ tổ chức bộ máy kế toán6Sơ đồ 1.3: Sơ đồ trình tự ghi sổ8Sơ đồ 2.1 : Hạch toán một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh chủ yếu của tiền mặt11Sơ đồ 2.2: sơ đồ hạch toán tiền gửi ngân hàng19Sơ đồ 2.3. Sơ đồ hạch toán tài khoản phải thu khách hàng27Sơ đồ 2.5. Sơ đồ hạch toán tài khoản hàng hoá43Sơ đồ 2.7: Sơ đồ hạch toán tài khoản vay ngắn hạn49Sơ đồ 2.8. Sơ đồ hạch toán tài khoản doanh thu bán hàng78Sơ đồ 2.9: Sơ đồ hạc toán giá vốn hàng bán87Sơ đô 2.10: Sơ đồ hạch toán chi phí quản lý doanh nghiệp100Sơ đồ 2.12. Sơ đồ xác định kết quả hoạt động kinh doanh117Sơ đồ 2.13: Sơ đồ dòng dữ liệu quy trình lập bảng cân đối số phát sinh122 DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮTTTTỪ VIẾT TẮTDIỄN GIẢI1CPCổ phần2CTCông trình3SXKDSản xuất kinh doanh4UBNDUỷ ban nhân dân5VNĐViệt nam đồng NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN……………………Ngày … tháng … năm 2015Giảng viên MỤC LỤCCHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TUẤN HIỀN11.1. THÀNH LẬP11.1.1. Lịch sử hình thành11.1.2. Vốn điều lệ11.1.3. Ngành nghề kinh doanh11.2. CHỨC NĂNG VÀ NHIỆM VỤ CỦA CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TUẤN HIỀN21.2.1. Chức năng21.2.2. Nhiệm vụ21.2.3. Phương thức tiêu thụ hàng hoá của công ty21.3. TÌNH HÌNH TỔ CHỨC31.3.1. Cơ cấu chung31.3.1.1. Sơ đồ tổ chức bộ máy quản lý của công ty31.3.1.2. Chức năng nhiệm vụ của các phòng ban31.3.1.3. Các đơn vị trực thuộc41.3.2. Cơ cấu phòng Kế toán61.3.2.1. Sơ đồ tổ chức bô máy kế toán61.3.2.2. Chức năng và nhiệm vụ của từng kế toán viên61.4. CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG TẠI CÔNG TY71.4.1. Hình thức kế toán áp dụng tại Công ty71.4.1.1. Sơ đồ trình tự ghi sổ71.4.1.2. Trình tự luân chuyển chứng từ81.4.2. Các chính sách khác9CHƯƠNG 2 THỰC TẾ CÔNG TÁC KẾ TOÁN TẠI CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TUẤN HIỀN102.1. KẾ TOÁN TIỀN MẶT102.1.1. Chứng từ sử dụng102.1.2. Tài khoản sử dụng102.1.3. Quy trình ghi sổ102.1.4. Sơ đồ hạc toán112.1.5. Tóm tắt quy trình kế toán tiền mặt122.1.6. Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh122.2. KẾ TOÁN TIỀN GỬI NGÂN HÀNG182.2.1. Chứng từ sử dụng182.2.2. Tài khoản sử dụng182.2.3. Sổ kế toán182.2.4. Quy trình ghi sổ kế toán182.2.5. Tóm tắt sơ đồ hạch toán182.2.6. Một số nghiệp vụ202.3. KẾ TOÁN NỢ PHẢI THU KHÁCH HÀNG262.3.1. Chứng từ sử dụng262.3.2. Tài khoản sử dụng262.3.4. Sổ kế toán262.3.5. Quy trình kế toán phải thu khách hàng262.3.6. Tóm tắt sơ đồ hoạch toán272.3.7. Quy trình kế toán phải thu khách hàng272.3.8. Một số nghiệp vụ282.4. KẾ TOÁN THUẾ GTGT ĐẦU VÀO332.4.1. Chứng từ sử dụng332.4.2. Tài khoản sử dụng332.4.3. Sổ Kế toán332.4.4. Hoàn thuế332.4.5. Sơ đồ kế toán thuế giá trị tăng được khấu trừ342.4.6. Một số nghiệp vụ342.5. KẾ TOÁN CÁC KHOẢN PHẢI THU KHÁC382.5.1.Chứng từ sử dụng382.5.2. Sổ sách sử dụng382.5.3. Tài khoản sử dụng382.5.4. Quy trình ghi sổ kế toán382.5.5. Một số nghiệp vụ382.6. KẾ TOÁN HÀNG HÓA422.6.1. Chứng từ sử dụng422.6.2. Tài khoản sử dụng432.6.3. Sổ sách sử dụng432.6.4. Sơ đồ hạch toán432.6.5. Quy trình kế toán hàng hóa442.6.6. Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh442.7. KẾ TOÁN VAY NGẮN HẠN482.7.1.Chứng từ kế toán sử dụng482.7.2. Tài khoản sử dụng482.7.3. Sổ sách sử dụng482.7.4. Quy trình kế toán các khoản vay ngắn hạn482.7.5. Sơ đồ hạc toán492.7.6. Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh492.8. KẾ TOÁN PHẢI TRẢ NHÀ CUNG CẤP532.8.1. Chứng từ sử dụng532.8.2. Sổ sách sử dụng532.8.3. Quy trình ghi sổ kế toán532.8.4. Một số nghiệp vụ phát sinh532.9. KẾ TOÁN THUẾ VÀ CÁC KHOẢN PHẢI NỘP NHÀ NƯỚC572.9.1. Các tài khoản sử dụng572.9.2. Kế toán thuế GTGT đâu ra phải nộp572.9.2.1. Chứng từ sử dụng582.9.2.2. Sổ sách sử dụng582.9.2.3. Quy trình ghi sổ kế toán582.9.2.4. Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh582.9.3. Kế toán thuế thu nhập doanh nghiệp622.9.3.1. Chứng từ sử dụng622.9.3.2. Sổ sách sử dụng622.9.3.3. Quy trình ghi sổ kế toán622.9.3.4. Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh622.10. KẾ TOÁN PHẢI TRẢ NGƯỜI LAO ĐỘNG662.10.1. Nguyên tắc phân phối:662.10.2. Cơ sở tính toán662.10.3. Cách tính:662.10.4. Tài khoản sử dụng672.10.5. Quy trình ghi sổ kế toán672.10.6. Một số nghiệp vụ phát sinh672.11. NGUỒN VỐN KINH DOANH712.11.1 Chứng từ sử dụng712.11.2 Tài khoản sử dụng712.11.3 Sổ kế toán sử dụng712.11.4 Tóm tắt quy trình ghi sổ kế toán712.11.5 Trích các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ712.12. KẾ TOÁN LỢI NHUẬN CHƯA PHÂN PHỐI742.12.1. Chứng từ sử dụng742.12.2. Sổ sách sử dụng742.12.3. Quy trình ghi sổ kế toán742.12.4. Một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh:742.13. KẾ TOÁN DOANH THU772.13.1. Tài khoản sử dụng772.13.2. Chứng từ kế toán772.13.3. Sổ kế toán772.13.4. Quy trình ghi sổ kế toán772.13.5. Sơ đồ hạch toán782.13.6. Một số nghiệp vụ phát sinh792.14. DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH832.14.1 Chứng từ sử dụng832.14.2 Sổ kế toán sử dụng832.14.3 Tài khoản sử dụng832.14.4 Tóm tắt quá trình ghi sổ kế toán832.14.5. Trích các nghiệp vụ phát sinh và ghi sổ kế toán832.15. KẾ TOÁN GIÁ VỐN HÀNG BÁN872.15.1. Chứng từ sử dụng872.15.2. Sổ kế toán sử dụng872.15.3. Quy trình ghi sổ kế toán872.15.4. Sơ đồ hạch toán872.15.5. Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh882.16. KẾ TOÁN CHI PHÍ TÀI CHÍNH932.16.1. Chứng từ sử dụng932.16.2. Tài khoản sử dụng932.16.3 Sổ kế toán sử dụng932.16.4 Tóm tắt quy trình kế toán chi phí tài chính932.16.5. Trích các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ932.17. KẾ TOÁN CHI PHÍ QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP992.17.1. Chứng từ sử dụng992.17.2. Sổ kế toán sử dụng992.17.3. Sơ đồ hạch toán1002.17.4. Quy trình ghi sổ kế toán1002.17.5. Một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh1002.18. KẾ TOÁN THU NHẬP KHÁC1042.18.1. Chứng từ sử dụng1042.18.2 Tài khoản sử dụng1042.18.3 Sổ kế toán sử dụng1042.18.4 Tóm tắt quy trình kế toán thu nhập khác1042.18.5 Trích các nghiệp vụ kinh tế phát sinh1042.19. KẾ TOÁN CHI PHÍ KHÁC1082.19.1. Chứng từ sử dụng1082.19.2 Tài khoản sử dụng1082.19.3 Sổ kế toán sử dụng1082.19.4 Tóm tắt quy trình kế toán chi phí khác1082.19.5 Trích các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ1082.20.1. Chứng từ sử dụng1122.20.3 Tóm tắt quy trình kế toán chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp1122.20.4 Trích các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ1122.21. XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH1162.21.1. Khái niệm1162.21.2. Chứng từ sử dụng1162.21.3. Tài khoản sử dụng1162.21.4. Quy trình ghi sổ1162.21.5. Sơ đồ hạch toán1172.22. LẬP BÁO CÁO TÀI CHÍNH NĂM1222.22.1. Lập bảng cân đối số phát sinh1222.22.1.1. Sơ đồ bảng cân đối số phát sinh1222.22.1.2. Diễn giải sơ đồ1222.22.2. Bảng cân đối kế toán1222.22.2.1. Quy trình lập1222.22.2.2. Minh họa phương pháp lập1232.22.3. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh1312.22.3.1. Quy trình lập1312.22.3.2. Minh họa phương pháp lập1312.23. LẬP BÁO CÁO THUẾ GTGT1332.23.1 Bảng kê hàng hóa dịch vụ mua vào (phụ lục 03)1332.23.2 Bảng kê hàng hóa dịch vụ bán ra (Phụ lục 03)1332.23.3 Cách lập từng chỉ tiêu trong mẫu 01GTGT; 011GTGT; 012GTGT1342.23.3.1. Mẫu 011 GTGT1342.23.3.2 Mẫu 012 GTGT1382.24. LẬP BÁO CÁO THUẾ TNDN1412.24.1 Tờ khai tạm nộp thuế TNDN (Phụ lục 03)1412.24.1.1 Cách lập Tờ khai tạm nộp thuế TNDN1412.24.1.2 Ví dụ minh họa1442.24.2 Tờ khai quyết toán thuế TNDN (Phụ lục 03)144CHƯƠNG 3: MỘT SỐ NHẬN XÉT VÀ KIẾN NGHỊ NHẰM HOÀN THIỆN CÔNG TÁC KẾ TOÁN TẠI CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TUẤN HIỀN1473.1 NHẬN XÉT CHUNG1473.1.1. Về bộ máy kế toán:1473.1.1.1. Ưu điểm1473.1.1.2. Nhược điểm1473.1.2. Về công tác kế toán:1473.1.2.1. Ưu điểm1473.1.2.2. Nhược điểm1483.2. MỘT SỐ KIẾN NGHỊ:148KẾT LUẬN150
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP HỒ CHÍ MINH
KHOA KẾ TOÁN – KIỂM TOÁN
BÁO CÁO THỰC TẬP THỰC TẾ CÔNG TÁC KẾ TOÁN TẠI
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TUẤN HIỀN
Giảng viên hướng dẫn : Th.S Lê Thị Hồng Hà
Nhóm sinh viên thực hiện:
Trang 2ty TNHH thương mại Tuấn Hiền cùng với kiến thức được học tại trường Đại học Công Nghiệp TP.HCM, chúng em đã hiểu biết được công tác kế toán thực tế tại công ty, đặc biệt trong lĩnh vực kinh doanh mua bán tivi, tủ lạnh, điều hòa, thiết bị
vệ sinh… Được đi thực tập đã giúp sinh viên chúng em có được nền tảng kiến thức thực tế tốt sau khi ra trường.
Để hoàn thành được Báo cáo thực tập này chúng em đã nhận được sự giúp đỡ tận tình của Giảng viên hướng dẫn Th.S Lê Thị Hồng Hà, các thầy cô giáo trong tổ
bộ môn kế toán trường Đại học Công Nghiệp TP.HCM – cơ sở Thanh Hóa cùng sự giúp đỡ, chỉ bảo tận tình chu đáo của các cô chú, anh chị ở phòng Tài chính – Kế toán công ty TNHH thương mại Tuấn Hiền Tuy đã cố gắng hết sức để hoàn thành bài báo cáo trong khả năng có thể nhưng với kiến thức và tầm hiểu biết còn hạn chế chắc chắn không thể tránh khỏi những sai sót nhất định Vậy nhóm chúng em mong được cô giáo, các cô chú, anh chị trong công ty nhận xét, đánh giá, bổ sung
để bài báo cáo của chúng em được hoàn thiện hơn.
Chúng em xin chân thành cảm ơn!
Thanh Hóa, ngày 23 tháng 04 năm 2015
Nhóm Sinh viên thực hiện LỚP: CDKT14BTH
Trang 3DANH MỤC SƠ ĐỒ
Sơ đồ 1.1: Sơ đồ tổ chức bộ máy quản lý của công ty 3
Sơ đồ 1.2: Sơ đồ tổ chức bộ máy kế toán 6
Sơ đồ 1.3: Sơ đồ trình tự ghi sổ 8
Sơ đồ 2.1 : Hạch toán một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh chủ yếu của tiền mặt 11 Sơ đồ 2.2: sơ đồ hạch toán tiền gửi ngân hàng 19
Sơ đồ 2.3 Sơ đồ hạch toán tài khoản phải thu khách hàng 27
Sơ đồ 2.5 Sơ đồ hạch toán tài khoản hàng hoá 43
Sơ đồ 2.7: Sơ đồ hạch toán tài khoản vay ngắn hạn 49
Sơ đồ 2.8 Sơ đồ hạch toán tài khoản doanh thu bán hàng 78
Sơ đồ 2.9: Sơ đồ hạc toán giá vốn hàng bán 87
Sơ đô 2.10: Sơ đồ hạch toán chi phí quản lý doanh nghiệp 100
Sơ đồ 2.12 Sơ đồ xác định kết quả hoạt động kinh doanh 117
Sơ đồ 2.13: Sơ đồ dòng dữ liệu quy trình lập bảng cân đối số phát sinh 122
Trang 4DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
Trang 5NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN
………Ngày … tháng … năm 2015
Giảng viên
Trang 6MỤC LỤC CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY TNHH THƯƠNG
MẠI TUẤN HIỀN 1
1.1 THÀNH LẬP 1
1.1.1 Lịch sử hình thành 1
1.1.2 Vốn điều lệ 1
1.1.3 Ngành nghề kinh doanh 1
1.2 CHỨC NĂNG VÀ NHIỆM VỤ CỦA CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TUẤN HIỀN 2
1.2.1 Chức năng 2
1.2.2 Nhiệm vụ 2
1.2.3 Phương thức tiêu thụ hàng hoá của công ty 2
1.3 TÌNH HÌNH TỔ CHỨC 3
1.3.1 Cơ cấu chung 3
1.3.1.1 Sơ đồ tổ chức bộ máy quản lý của công ty 3
1.3.1.2 Chức năng nhiệm vụ của các phòng ban 3
1.3.1.3 Các đơn vị trực thuộc 4
1.3.2 Cơ cấu phòng Kế toán 6
1.3.2.1 Sơ đồ tổ chức bô máy kế toán 6
1.3.2.2 Chức năng và nhiệm vụ của từng kế toán viên 6
1.4 CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG TẠI CÔNG TY 7
1.4.1 Hình thức kế toán áp dụng tại Công ty 7
1.4.1.1 Sơ đồ trình tự ghi sổ 7
1.4.1.2 Trình tự luân chuyển chứng từ 8
1.4.2 Các chính sách khác 9
CHƯƠNG 2 THỰC TẾ CÔNG TÁC KẾ TOÁN TẠI CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TUẤN HIỀN 10
2.1 KẾ TOÁN TIỀN MẶT 10
2.1.1 Chứng từ sử dụng 10
2.1.2 Tài khoản sử dụng 10
Trang 72.1.3 Quy trình ghi sổ 10
2.1.4 Sơ đồ hạc toán 11
2.1.5 Tóm tắt quy trình kế toán tiền mặt 12
2.1.6 Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh 12
2.2 KẾ TOÁN TIỀN GỬI NGÂN HÀNG 18
2.2.1 Chứng từ sử dụng 18
2.2.2 Tài khoản sử dụng 18
2.2.3 Sổ kế toán 18
2.2.4 Quy trình ghi sổ kế toán 18
2.2.5 Tóm tắt sơ đồ hạch toán 18
2.2.6 Một số nghiệp vụ 20
2.3 KẾ TOÁN NỢ PHẢI THU KHÁCH HÀNG 26
2.3.1 Chứng từ sử dụng 26
2.3.2 Tài khoản sử dụng 26
2.3.4 Sổ kế toán 26
2.3.5 Quy trình kế toán phải thu khách hàng 26
2.3.6 Tóm tắt sơ đồ hoạch toán 27
2.3.7 Quy trình kế toán phải thu khách hàng 27
2.3.8 Một số nghiệp vụ 28
2.4 KẾ TOÁN THUẾ GTGT ĐẦU VÀO 33
2.4.1 Chứng từ sử dụng 33
2.4.2 Tài khoản sử dụng 33
2.4.3 Sổ Kế toán 33
2.4.4 Hoàn thuế 33
2.4.5 Sơ đồ kế toán thuế giá trị tăng được khấu trừ 34
2.4.6 Một số nghiệp vụ 34
2.5 KẾ TOÁN CÁC KHOẢN PHẢI THU KHÁC 38
2.5.1.Chứng từ sử dụng 38
2.5.2 Sổ sách sử dụng 38
Trang 82.5.5 Một số nghiệp vụ 38
2.6 KẾ TOÁN HÀNG HÓA 42
2.6.1 Chứng từ sử dụng 42
2.6.2 Tài khoản sử dụng 43
2.6.3 Sổ sách sử dụng 43
2.6.4 Sơ đồ hạch toán 43
2.6.5 Quy trình kế toán hàng hóa 44
2.6.6 Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh 44
2.7 KẾ TOÁN VAY NGẮN HẠN 48
2.7.1.Chứng từ kế toán sử dụng 48
2.7.2 Tài khoản sử dụng 48
2.7.3 Sổ sách sử dụng 48
2.7.4 Quy trình kế toán các khoản vay ngắn hạn 48
2.7.5 Sơ đồ hạc toán 49
2.7.6 Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh 49
2.8 KẾ TOÁN PHẢI TRẢ NHÀ CUNG CẤP 53
2.8.1 Chứng từ sử dụng 53
2.8.2 Sổ sách sử dụng 53
2.8.3 Quy trình ghi sổ kế toán 53
2.8.4 Một số nghiệp vụ phát sinh 53
2.9 KẾ TOÁN THUẾ VÀ CÁC KHOẢN PHẢI NỘP NHÀ NƯỚC 57
2.9.1 Các tài khoản sử dụng 57
2.9.2 Kế toán thuế GTGT đâu ra phải nộp 57
2.9.2.1 Chứng từ sử dụng 58
2.9.2.2 Sổ sách sử dụng 58
2.9.2.3 Quy trình ghi sổ kế toán 58
2.9.2.4 Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh 58
2.9.3 Kế toán thuế thu nhập doanh nghiệp 62
2.9.3.1 Chứng từ sử dụng 62
2.9.3.2 Sổ sách sử dụng 62
2.9.3.3 Quy trình ghi sổ kế toán 62
Trang 92.9.3.4 Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh 62
2.10 KẾ TOÁN PHẢI TRẢ NGƯỜI LAO ĐỘNG 66
2.10.1 Nguyên tắc phân phối: 66
2.10.2 Cơ sở tính toán 66
2.10.3 Cách tính: 66
2.10.4 Tài khoản sử dụng 67
2.10.5 Quy trình ghi sổ kế toán 67
2.10.6 Một số nghiệp vụ phát sinh 67
2.11 NGUỒN VỐN KINH DOANH 71
2.11.1 Chứng từ sử dụng 71
2.11.2 Tài khoản sử dụng 71
2.11.3 Sổ kế toán sử dụng 71
2.11.4 Tóm tắt quy trình ghi sổ kế toán 71
2.11.5 Trích các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ 71
2.12 KẾ TOÁN LỢI NHUẬN CHƯA PHÂN PHỐI 74
2.12.1 Chứng từ sử dụng 74
2.12.2 Sổ sách sử dụng 74
2.12.3 Quy trình ghi sổ kế toán 74
2.12.4 Một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh: 74
2.13 KẾ TOÁN DOANH THU 77
2.13.1 Tài khoản sử dụng 77
2.13.2 Chứng từ kế toán 77
2.13.3 Sổ kế toán 77
2.13.4 Quy trình ghi sổ kế toán 77
2.13.5 Sơ đồ hạch toán 78
2.13.6 Một số nghiệp vụ phát sinh 79
2.14 DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH 83
2.14.1 Chứng từ sử dụng 83
2.14.2 Sổ kế toán sử dụng 83
Trang 102.14.5 Trích các nghiệp vụ phát sinh và ghi sổ kế toán 83
2.15 KẾ TOÁN GIÁ VỐN HÀNG BÁN 87
2.15.1 Chứng từ sử dụng 87
2.15.2 Sổ kế toán sử dụng 87
2.15.3 Quy trình ghi sổ kế toán 87
2.15.4 Sơ đồ hạch toán 87
2.15.5 Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh 88
2.16 KẾ TOÁN CHI PHÍ TÀI CHÍNH 93
2.16.1 Chứng từ sử dụng 93
2.16.2 Tài khoản sử dụng 93
2.16.3 Sổ kế toán sử dụng 93
2.16.4 Tóm tắt quy trình kế toán chi phí tài chính 93
2.16.5 Trích các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ 93
2.17 KẾ TOÁN CHI PHÍ QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP 99
2.17.1 Chứng từ sử dụng 99
2.17.2 Sổ kế toán sử dụng 99
2.17.3 Sơ đồ hạch toán 100
2.17.4 Quy trình ghi sổ kế toán 100
2.17.5 Một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh 100
2.18 KẾ TOÁN THU NHẬP KHÁC 104
2.18.1 Chứng từ sử dụng 104
2.18.2 Tài khoản sử dụng 104
2.18.3 Sổ kế toán sử dụng 104
2.18.4 Tóm tắt quy trình kế toán thu nhập khác 104
2.18.5 Trích các nghiệp vụ kinh tế phát sinh 104
2.19 KẾ TOÁN CHI PHÍ KHÁC 108
2.19.1 Chứng từ sử dụng 108
2.19.2 Tài khoản sử dụng 108
2.19.3 Sổ kế toán sử dụng 108
2.19.4 Tóm tắt quy trình kế toán chi phí khác 108
2.19.5 Trích các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ 108
Trang 112.20.1 Chứng từ sử dụng 112
2.20.3 Tóm tắt quy trình kế toán chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp 112
2.20.4 Trích các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ 112
2.21 XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH 116
2.21.1 Khái niệm 116
2.21.2 Chứng từ sử dụng 116
2.21.3 Tài khoản sử dụng 116
2.21.4 Quy trình ghi sổ 116
2.21.5 Sơ đồ hạch toán 117
2.22 LẬP BÁO CÁO TÀI CHÍNH NĂM 122
2.22.1 Lập bảng cân đối số phát sinh 122
2.22.1.1 Sơ đồ bảng cân đối số phát sinh 122
2.22.1.2 Diễn giải sơ đồ 122
2.22.2 Bảng cân đối kế toán 122
2.22.2.1 Quy trình lập 122
2.22.2.2 Minh họa phương pháp lập 123
2.22.3 Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh 131
2.22.3.1 Quy trình lập 131
2.22.3.2 Minh họa phương pháp lập 131
2.23 LẬP BÁO CÁO THUẾ GTGT 133
2.23.1 Bảng kê hàng hóa dịch vụ mua vào (phụ lục 03) 133
2.23.2 Bảng kê hàng hóa dịch vụ bán ra (Phụ lục 03) 133
2.23.3 Cách lập từng chỉ tiêu trong mẫu 01/GTGT; 01-1/GTGT; 01-2/GTGT 134
2.23.3.1 Mẫu 01-1/ GTGT 134
2.23.3.2 Mẫu 01-2/ GTGT 138
2.24 LẬP BÁO CÁO THUẾ TNDN 141
2.24.1 Tờ khai tạm nộp thuế TNDN (Phụ lục 03) 141
2.24.1.1 Cách lập Tờ khai tạm nộp thuế TNDN 141
2.24.1.2 Ví dụ minh họa 144
Trang 12CHƯƠNG 3: MỘT SỐ NHẬN XÉT VÀ KIẾN NGHỊ NHẰM HOÀN THIỆN
CÔNG TÁC KẾ TOÁN TẠI CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TUẤN HIỀN 147
3.1 NHẬN XÉT CHUNG 147
3.1.1 Về bộ máy kế toán: 147
3.1.1.1 Ưu điểm 147
3.1.1.2 Nhược điểm 147
3.1.2 Về công tác kế toán: 147
3.1.2.1 Ưu điểm 147
3.1.2.2 Nhược điểm 148
3.2 MỘT SỐ KIẾN NGHỊ: 148
KẾT LUẬN 150
Trang 13CHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY TNHH
THƯƠNG MẠI TUẤN HIỀN 1.1 THÀNH LẬP
- Tên giám đốc : Lê Thanh Tuấn
Công ty được ủy ban nhân dân và Sở kế hoạch đầu tư TP Thanh Hóa cấp giấy phép kinh doanh số 2801342802 vào ngày 22 tháng 04 năm 2009
Trang 14+ Sơn chống thấm
Công ty TM Tuấn Hiền là công ty TM có tư cách pháp nhân ,có con dấu riêng , hoạch toán kế toán độc lập , tự chủ về tài chính và có nghĩa vụ đóng thuế cho nhà nước
Công ty hoạt động kinh doanh theo pháp luật của nhà nước và điều lệ riêng của công ty Công ty cũng đã góp phần giải quyết công ăn việc làm cho người lao động trong xã hội
1.2 CHỨC NĂNG VÀ NHIỆM VỤ CỦA CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TUẤN HIỀN
1.2.1 Chức năng
Bộ máy quản lý ban lãnh đạo Công ty cần có sự chỉ đạo đúng đắn hợp lý, kỷ luật, khen thưởng và có định hướng giao nhiệm vụ cho cán bộ công nhân viên Công ty hoàn thiệt nhanh nhất và đạt kết quả tốt nhất.
Phân tích dự báo nội bộ, phân tích dự báo môi trường kinh tế, môi trường ngành đưa ra những chiến lược phương pháp phù hợp để tạo cho việc kinh doanh
và tiêu thụ sản phẩm của Công ty đạt kết quả tốt nhất.
1.2.2 Nhiệm vụ
Là một đơng vị chuyên kinh doanh các mặt hàng :
+ Đồ gia dụng ,Thiết bị vệ sinh, Thạch cao, Sơn chống thấm
+ Điện tử -Điện máy -Điện lạnh
1.2.3 Phương thức tiêu thụ hàng hoá của công ty
- Công ty tham gia cả hai hoạt động kinh doanh:
Kinh doanh xuất nhập khẩu
Kinh doanh nội địa
Theo cách nhìn khác, công ty tham gia cả hai phương thức kinh doanh là bán buôn bán lẻ.
Trang 151.3 TÌNH HÌNH TỔ CHỨC
1.3.1 Cơ cấu chung
1.3.1.1 Sơ đồ tổ chức bộ máy quản lý của công ty
Qua khảo sát thực tế, cơ cấu tổ chức của công ty được thể hiện qua sơ đồ sau:
Sơ đồ 1.1: Sơ đồ tổ chức bộ máy quản lý của công ty
Nguồn Phòng kế toán Công ty TNHH Thương Mại Tuấn Hiền
1.3.1.2 Chức năng nhiệm vụ của các phòng ban
Qua sơ đồ tổ chức bộ máy quản lý của Công ty TNHH TM Tuấn Hiền ta thấy
bộ máy quản lý của Công ty bao gồm:
Bộ máy quản lý cấp cao của Công ty bao gồm một giám đốc, hai phó giám đốc và các phòng ban trực thuộc như vậy, người quản lý cao nhất là HĐQT Giám đốc là người sử dụng tất cả các phương pháp kinh tế, hành chính, tổ chức
để điều khiển quản lý Công ty và chịu trách nhiệm chính về mọi mặt hoạt động của Công ty
Theo mô hình trên ta thấy:
+ Giám đốc Công ty: Là người điều hành quản lý chung, giữ vị trí quan trọng nhất và chịu trách nhiệm toàn diện về hoạt động, quản lý của Công ty trước pháp luật và HĐQT.
- Phòng kế toán sắp xếp từ 6 đến 7 người, có chức năng thực hiện, giám sát
Giám ĐốcPhó Giám Đốc
Phòng Kế Hoạch Phòng Kế toán
Trang 16ty Giúp việc cho kế toán trưởng là có một phó phòng kế toán, các kế toán viên có nhiệm vụ hoàn thành công việc được giao, đồng thời phối hợp với các nhân viên kế toán dưới các trạm và các đơn vị kinh doanh.
Phòng kế toán ngoài chuyên môn nghiệp vụ được ban giám đốc giao cụ thể còn kiêm luôn các vấn đề về quản lý nhân sự, tổ chức lao động, thi hành các quyết định của HĐQT và ban giám đốc đề ra.
- Phòng kế hoạch sắp xếp từ 1 đến 2 người có nhiệm vụ tham mưu cho Giám đốc tổng hợp kế hoạch toàn diện của Công ty như : Kế hoạch lưu chuyển hàng hoá, thống kê tổng hợp số liệu thực hiện so với kế hoạch đề, giúp Giám đốc điều hành kinh doanh và thực hiện chế độ báo cáo.
Thực hiện hợp đồng trực tiếp mua bán với khách hàng, bán buôn trực tiếp, tìm hiểu mở rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm, hàng hoá cho Công ty Chịu trách nhiệm về hoạt động kinh doanh trước ban Giám đốc.
- Mỗi trạm sắp xếp từ 3 đến 4 người; trong đó có 1 trạm trưởng và 1 kế toán.
- Mỗi cửa hàng sắp xếp từ 4 đến 5 người; trong đó có 1 cửa hàng trưởng và 1
kế toán.
- Đơn vị tổ chức nhân sự kinh doanh theo vô( 1 năm có 3 vô : vụ Xuân, vụ Mùa, vụ Đông ) Căn cứ vào tình hình kinh doanh ban Giám đốc bố trí lại nhân sự sau khi kết thúc một vụ, tổng kết đánh giá kết quả sản xuất –kinh doanh của từng đơn vị để bố trí cho phù hợp vá đảm bảo nhiệm vụ kinh doanh cho vụ tới.
1.3.1.3 Các đơn vị trực thuộc
Công ty TNHH TM Tuấn Hiền bao gồm :04 phòng ban, 07 trạm cửa hàng,
01 cửa hàng Honda uỷ nhiệm và 03 cửa hàng Điện máy _Điện lạnh.
- Phòng ban giám đốc.
- Phòng kế toán trưởng.
Ngoài chuyên môn nghiệp vụ được ban giám đốc giao cụ thể thì phòng còn có nhiệm vô :
Tuyển dụng nhân sự cho công ty.
Quản lý hồ sơ của các nhõn viên trong công ty.
Trang 17Quản lý khen thưởng, kỷ luật.
Thực hiện các khoản nộp ngân sách Nhà nước theo quy định.
Thực hiện nghiệp vụ thanh toán.
Chấp hành chế độ báo cáo, thống kê và kiểm tra chuyên đề.
- Phòng kế hoạch –kinh doanh
Tiếp nhận các đơn đặt hàng và giải quyết các đơn đặt hàng.
Vạch ra các kế hoạch, chiến lược kinh doanh.
Quản lý toàn bộ các hoạt động kinh doanh của công ty.
- Trạm thương mại Vĩnh Léc –Huyện Vĩnh Léc.
- Trạm thương mại Kiểu-Yên Phong –Yên Định.
-Trạm thương mại Quán lào –Thị Trấn Quán lào ;Yên Định.
- Trạm thương mại Thiệu Hoá -Thị trấn Vạn Hà ;Thiệu Hoá.
- Trạm thương mại ga Thanh Hoá -Phú Sơn ;TP Thanh Hoá.
- Trạm thương mại ga Nghĩa Trang –Hoằng Hoá.
- Trạm thương mại Nghệ An –TP Vinh ; Nghê An.
- Cửa hàng Honda uỷ nhiệm –Thị trấn Quán Lào.
- Cửa hàng Điện máy-Điện Lạnh Vĩnh Long; Vĩnh Léc.
- Cửa hàng Điện máy -Điện Lạnh Kiểu ;Yên Trường –Yên Định.
- Cửa hàng Điện máy -Điện Lạnh Quán lào –Thị trấn Quán lào
Trang 181.3.2 Cơ cấu phòng Kế toán
1.3.2.1 Sơ đồ tổ chức bô máy kế toán
Sơ đồ 1.2: Sơ đồ tổ chức bộ máy kế toán
Nguồn Phòng kế toán Công ty TNHH Thương Mại Tuấn Hiền
1.3.2.2 Chức năng và nhiệm vụ của từng kế toán viên
Kế toán trưởng: Là người phụ trách chung toàn bộ công tác tài chính kế toán
của công ty Là trợ thủ đắc lực cho giám đốc, có trách nhiệm kiểm tra, ký duyệt các loại chứng từ, sổ sách Chịu trách nhiệm trước ban quản lý công ty và nhà nước về mọi mặt hoạt động của công tác tài chính kế toán.
Kế toán tổng hợp: Có nhiệm vụ điều hành kiểm tra các phần hành kế toán,
chịu trách nhiệm trước kế toán trưởng về các phần hành trong phòng kế toán.
Kế toán thanh toán: Phản ánh đầy đủ, kịp thời, chính xác tình hình biến động
của các khoản thanh toán.
Kế toán ngân hàng
Kế toán doanh thu
Kế toán tiền lương
Kế toán kho
Thủ quỹ
Checker, Thu ngân
KẾ TOÁN TỔNG HỢP
Trang 19Kế toán công nợ: Theo dõi tình hình các khoản phải thu, phải trả của công ty.
Kế toán ngân hàng: Giao dịch với ngân hàng để giải quyết công tác mở tài
khoản, vay tiền phục vụ cho hoạt động kinh doanh Tiến hành các nghiệp vụ thanh toán qua ngân hàng, thu - chi tiền trên tài khoản tiền gửi.
Kế toán doanh thu: Chịu trách nhiệm tổng hợp các khoản mục chi phí để tính
giá thành, tập hợp doanh thu từ dịch vụ taxi và xác định kết quả hoạt động kinh doanh.
Kế toán tiền lương: tính lương và các khoản trích theo lương Xác định tiền
lương phải trả cho người lao động đồng thời tính BHYT, BHXH, BHTN, KPCĐ trích vào lương và chi phí khấu trừ vào lương của người lao động.
Kế toán kho: Chịu trách nhiệm theo dõi, phản ánh tình hình giá trị nguyên vật
liệu, công cụ dụng cụ, TSCĐ hiện có và tình hình tăng giảm, tính đúng số khấu hao TSCĐ, số lượng, chất lượng và giá trị thực tế của từng loại vật liệu, công cụ dụng cụ.
Thủ quỹ: Có nhiệm vụ chi trả các khoản tiền mặt và ghi chép vào sổ quỹ Checker và thu ngân: Checker có trách nhiệm kiểm tra số tiền trên đồng hồ
từng xe và ghi vào lịch trình Thu ngân là người trực tiếp thu tiền của lái xe.
1.4 CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG TẠI CÔNG TY
1.4.1 Hình thức kế toán áp dụng tại Công ty
Chứng từ ghi sổ
1.4.1.1 Sơ đồ trình tự ghi sổ
Quy trình ghi chép sổ kế toán được tóm tắt như sau:
Trang 20Sơ đồ 1.3: Sơ đồ trình tự ghi sổ
Nguồn Phòng kế toán Công ty TNHH Thương Mại Tuấn Hiền
Cuối tháng, phải khoá sổ tính ra tổng số tiền của các nghiệp vụ kinh tế, tài
Bảng cân đối số phát sinh
Bảng tổng hợp chi tiết
Sổ quỹ
Sổ đăng ký
chứng từ ghi
sổ
Trang 21chính phát sinh trong tháng trên sổ Đăng ký Chứng từ ghi sổ, tính ra Tổng số phát sinh Nợ, Tổng số phát sinh Có và Số dư của từng tài khoản trên Sổ Cái
Căn cứ vào Sổ Cái lập Bảng Cân đối số phát sinh.
Cuối quý, sau khi đối chiếu, kiểm tra số liệu giữa sổ cái và sổ tổng hợp thì số liệu trên sổ cái được dùng để lập bảng cân đối số phát sinh, và để lên báo cáo tài chính.
1.4.2 Các chính sách khác
Niên độ kế toán bắt đầu từ ngày 1/12/xxxx đến 31/12/xxxx
Đơn vị tiền tệ được sử dụng trong ghi chép kế toán đồng Việt Nam (Thực tế
số dư quy đổi vào ngày cuối mỗi quý theo tỷ giá NH NN và phát triển nông thôn chi nhánh Thanh Hóa)
Phương pháp nộp thuế GTGT: Phương pháp khấu trừ
Phương pháp kế toán TSCĐ:
Nguyên tắc xác định nguyên giá tài sản Hạch toán theo giá mua.
Phương pháp khấu hao áp dụng Phương pháp đường thẳng.
Phương pháp kế toán hàng tồn kho:
Nguyên tắc đánh giá: Tính theo giá thành sản xuất
Phương pháp xác định giá trị hàng tồn kho: Theo giá mua
Phương pháp hạch toán hàng tồn kho: Kê khai thường xuyên.
Phương pháp tính toán các khoản dự phòng, tình hình trích lập dự phòng:
Dựa vào tình hình thực tế, giá cả thị trường có thể tiêu thụ được để lập dự phòng Phương pháp tính giá thành: Phương pháp trực tiếp (giản đơn).
Trang 22CHƯƠNG 2 THỰC TẾ CÔNG TÁC KẾ TOÁN TẠI CÔNG TY TNHH
THƯƠNG MẠI TUẤN HIỀN 2.1 KẾ TOÁN TIỀN MẶT
Tiền mặt tại quỹ của doanh nghiệp bao gồm: tiền Việt Nam, ngoại tệ, ngoại
Bảng thanh toán tiền lương
Biên lai thu tiền
*Chứng từ dùng để ghi số:
Phiếu thu, Phiếu chi
2.1.2 Tài khoản sử dụng
Bảng CĐSPS
Chứng từ
gốc
Chứng từ ghi sổ
Trang 23(3) Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt
(4) Gửi tiền mặt vào ngân hàng
1121
152, 153333
Trang 24được chi bằng tiền mặt
(7) Chi tiền mặt để thanh toán khoản phải trả nhà cung cấp
2.1.5 Tóm tắt quy trình kế toán tiền mặt
2.1.6 Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
Nghiệp vụ 1: Ngày 10/12/2013 phiếu thu số 111 anh Lê Huy Hoàng đi rút
tiền tại ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn số tiền là 30.200.000
Nợ TK 1111: 30.200.000
Chứng từ thu thập( phiếu thu 02 TT) xem phần phụ lục 01
Nghiệp vụ 2: Ngày 16/12/2013 theo giấy đề nghị tạm ứng của chị Lê Thị
Tuyết tạm ứng đi công tác tại TP Hồ Chí Minhphiếu chi số 111 số tiền 20.000.000
Nợ TK 141: 20.000.000
Chứng từ thu thập( phiếu chi 02/TT, giấy đề nghị tạm ứng) xem phần phụ lục 01
Trang 25Công ty TNHH Thương Mại Tuấn Hiền
Địa chỉ: 317 – 321 Đường Đình Hương ,
P.Đông Cương – TP Thanh Hóa
Mẫu số: S02a-DNN
(Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ- BTCNgày 14/09/2006 của Bộ trưởng BTC)
Rút tiền gửi ngân hàng nông
nghiệp phát triển nông thôn về
Trang 26Công ty TNHH Thương Mại Tuấn Hiền
Địa chỉ: 317 – 321 Đường Đình Hương ,
P.Đông Cương – TP Thanh Hóa
Mẫu số: S02a – DNN
(Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ- BTC.Ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC)
Theo giấy đề nghị tạm ứng của
chị Lê Thị Tuyết tạm ứng đi
công tác tại TP Hồ Chí Minh
Trang 27Công ty TNHH Thương Mại Tuấn Hiền
Địa chỉ: 317 – 321 Đường Đình Hương ,
P.Đông Cương – TP Thanh Hóa
Mẫu số: S02b – DNN
(Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ- BTC.Ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC)
…
30.200.000 20.000.000
Trang 28Công ty TNHH Thương Mại Tuấn Hiền
Địa chỉ: 317 – 321 Đường Đình Hương , P.Đông Cương – TP Thanh Hóa (Ban hành theo QĐ số 48/2006/QĐ- BTCMẫu số: S02c1-DNN
Ngày 14/09/2006 của Bộ trưởng BTC)
SỔ CÁI Năm 2013 Tên tài khoản Tiền mặt
Số tiền
Ghi chú
31/12 01 10/12 Rút tiền gửi ngân hàng nông nghiệp phát
triển nông thôn về nhập quỹ tiền mặt 112 30.200.00031/12 02 16/12 Giấy đề nghị tạm ứng của chị Lê Thị Tuyết tạm ứng đi công tác tại TP Hồ Chí Minh 141 20.000.000
Trang 29Công ty TNHH Thương Mại Tuấn Hiền
Địa chỉ: 317 – 321 Đường Đình Hương , P.Đông Cương – TP Thanh Hóa (Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ- BTC Mẫu số: S05a – DNN
Ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC)
SỔ QUỸ TIỀN MẶT Năm 2013
Rút tiền từ ngân hàng Nông Nghiệp
và Phát Triển Nông Thôn về nhập quỹ tiền mặt
Trang 302.2 KẾ TOÁN TIỀN GỬI NGÂN HÀNG
2.2.1 Chứng từ sử dụng
Giấy Báo Nợ
Giấy Báo Có
Phiếu tính lãi
Ủy Nhiệm Thu
Ủy Nhiêm Chi, séc
2.2.2 Tài khoản sử dụng
Sổ cái TK 112
BCĐSPS
TK 112
Sổ quỹ TGNH
Trang 31Sơ đồ 2.2: sơ đồ hạch toán tiền gửi ngân hàng
Chú thích:
(1) Xuất quỹ tiền mặt gửi vào ngân hàng, căn cứ giấy báo Có của ngân hàng
(2) Nhận được giấy báo Có của ngân hàng về khoản tiền do khách hàng trả nợ
bằng chuyển khoản
(3) Giấy báo Có của ngân hàng phản ánh tiền lãi tiền gửi định kỳ
(4) Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt
(5) Chuyển tiền gửi ngân hàng để thanh toán các khoản phải trả
(6) Chuyển tiền thanh toán các khoản phí
TK Loại 6, Loại 8
311
Trang 322.2.6 Một số nghiệp vụ
Nghiệp vụ 1: Ngày 09/12/2013 Mua Tivi, Tủ Lạnh về nhập kho trị giá lô
hàng chưa thuế là 150.000.000, VAT 10%, thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng
Nghiệp vụ 2: Ngày 12/12/2013 Thu tiền của khách hàng trả nợ mà công ty
đã bán lô hàng thiết bị vệ sinh bằng tiền gửi ngân hàng số tiền 60.000.000
Nợ TK 112: 60.000.000
Chứng từ đi kèm: Giấy báo có (phụ lục 01)
Trang 33Công ty TNHH Thương Mại Tuấn Hiền
Địa chỉ: 317 – 321 Đường Đình Hương , P.Đông
Cương – TP Thanh Hóa
Mẫu số: S02a – DNN
(Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ- BTC.Ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC)
Trang 34Công ty TNHH Thương Mại Tuấn Hiền
Địa chỉ: 317 – 321 Đường Đình Hương, P.Đông
Cương – TP Thanh Hóa
Mẫu số: S02a – DNN
(Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ- BTC.Ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC)
Thu tiền của khách hàng trả nợ mà
công ty đã bán lô hàng thiết bị vệ
sinh bằng tiền gửi ngân hàng
Trang 35Công ty TNHH Thương Mại Tuấn Hiền
Địa chỉ: 317 – 321 Đường Đình Hương ,
P.Đông Cương – TP Thanh Hóa
Mẫu số: S02b – DNN
(Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ- BTC.Ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC)
…
15.000.000 60.000.000
Trang 36Công ty TNHH Thương Mại Tuấn Hiền
Địa chỉ: 317 – 321 Đường Đình Hương , P.Đông Cương – TP Thanh Hóa (Ban hành theo QĐ số 48/2006/QĐ- BTCMẫu số: S02c1-DNN
Ngày 14/09/2006 của Bộ trưởng BTC)
SỔ CÁI Năm 2013 Tên tài khoản Tiền gửi ngân hàng
Số hiệu
31/12 03 9/12 Mua Tivi, Tủ Lạnh về nhập kho, thanh
toán bằng tiền gửi ngân hàng
Trang 37Công ty TNHH Thương Mại Tuấn Hiền
Địa chỉ: 317 – 321 Đường Đình Hương , P.Đông Cương – TP Thanh
Hóa
Mẫu số: S06-DNN
(Ban hành theo QĐ số 48/2006/QĐ- BTCNgày 14/09/2006 của Bộ trưởng BTC)
SỔ CHI TIỀN GỬI NGÂN HÀNG
Năm 2013 Nơi mở tài khoản : Ngân hàng Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn
Số tiền
Ghi chú
Số Ngày
tháng
Thu (Gửi vào)
Chi (Rút ra) Còn lại
…18/12 09/12 Mua Tivi, Tủ Lạnh về nhập kho, thanh
18/12 04 12/12 Thu tiền của khách hàng trả nợ mà côngty đã bán thiết bị vệ sinh bằng tiền gửi
Trang 382.3 KẾ TOÁN NỢ PHẢI THU KHÁCH HÀNG
Nợ phải thu là một bộ phận quan trọng trong tài sản của doanh nghiệp Nợ phải thu liên quan đến các đối tượng bên trong và bên ngoài doanh nghiệp trong đó
có các cơ quan chức năng của Nhà nước (chủ yếu là cơ quan Thuế).
Trang 392.3.6 Tóm tắt sơ đồ hoạch toán
(1) Bán hàng chưa thu tiền (gồm thuế)
(2) Thu tiền bán hàng (gồm thuế)
(3) Xuất kho hàng hóa bán chưa thu tiền
(4) Khách hàng trả nợ bằng tiền mặt, TGNH
2.3.7 Quy trình kế toán phải thu khách hàng
Chứng từ ghi sổ
Trang 402.3.8 Một số nghiệp vụ
Ngiệp vụ 1: Ngày 13/12/2013 Nhận trước tiền ứng trước từ khách hàng mua
sơn chống thấm tại công ty xây dựng Hưng Đô số tiền là 100.000.000 bằng tiền gửi ngân hàng
Nợ TK 112: 100.000.000
Có TK 131: 100.000.000
Chứng từ đi kèm: Giấy báo có (phụ lục 01)
Nghiệp vụ 2: Ngày 18/ 12 /2013, Công ty bán 20 chiếc máy điều hòa dùng
cho phòng làm việc cho công ty xây dựng Hưng Đô, khách hàng chưa trả tiền, trị giá của của 20 chiếc điều hòa là 300.000.000, Thuế VAT 10%