1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

THI THU DH TRUONG THPT NGUYEN HUE- HA TINH

6 217 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 128,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số đoạn ARN mồi đã và đang hình thành là: Câu 3: Khi trong một sinh cảnh cùng tồn tại nhiều loài gần nhau về nguồn gốc và có chung nguồn sống thì sự cạnh tranh giữa các loài sẽ A.. Câu

Trang 1

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 05 trang)

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2- NĂM 2011 Môn: SINH HỌC; Khối B

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề thi 151

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1: Cho các dữ kiện sau:

Nt: số lượng cá thể ở thời điểm t; N0: số lượng cá thể ở thời điểm t0.B: mức sinh sản; D: mức tử vong; I: mức nhập cư; E: mức xuất cư.Công thức để tính sự biến động kích thước của quần thể?

A Nt = N0 + B - D + I – E B Nt = N0 - B - D + I + E

C Nt = N0 - B + D + I – E D Nt = N0 + B + D - I – E

Câu 2: Trên một đoạn ADN có 9 đơn vị tái bản đang hoạt động, trên mỗi đơn vị tái bản đều có 10 đoạn

Okazaki Số đoạn ARN mồi đã và đang hình thành là:

Câu 3: Khi trong một sinh cảnh cùng tồn tại nhiều loài gần nhau về nguồn gốc và có chung nguồn sống thì

sự cạnh tranh giữa các loài sẽ

A làm chúng có xu hướng phân li ổ sinh thái B làm cho các loài trên đều bị tiêu diệt

C làm tăng thêm nguồn sống trong sinh cảnh D làm gia tăng số lượng cá thể của mỗi loài

Câu 4: Dựa vào kích thước cơ thể, hãy cho biết quần thể nào sau đây có số lượng cá thể ít nhất?

Câu 5: Cho các cơ thể có kiểu gen dị hợp 2 cặp gen( mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng) lai với nhau tạo ra 4 loại kiểu hình, trong đó loại kiểu hình lặn về 2 tính trạng chiếm 0,09 Phép lai nào sau đây không

giải thích đúng kết quả trên?

A P đều có kiểu gen

ab

AB

với f = 40% xảy ra cả 2 bên.

B P đều có kiểu gen

aB

Ab

, xảy ra hoán vị gen ở 1 bên.với f = 36%

C Bố có kiểu gen

aB

Ab

với f = 36%, mẹ có kiểu gen

ab

AB

không xẩy ra hoán vị gen

D Bố có kiểu gen

ab

AB

với f = 28%, mẹ có kiểu gen

aB

Ab

với f = 50%

Câu 6: Một loài hoa: gen A: thân cao, a: thân thấp, B: hoa kép, b: hoa đơn, D: hoa đỏ, d: hoa trắng Trong di

truyền không xảy ra hoán vị gen Xét phép lai P(Aa,Bb,Dd) × (aa,bb,dd) nếu Fb xuất hiện tỉ lệ 1 thân cao, hoa kép, trắng: 1 thân cao, hoa đơn, đỏ: 1 thân thấp, hoa kép, trắng: 1 thân thấp, hoa đơn, đỏ kiểu gen của bố

mẹ là:

ad

ad bb

ad

AD

ad

ad bb aD

Ad

bd

bd aa bD

Bd

bd

bd aa bd

BD

Aa ×

Câu 7: Trong một gia đình, bố và mẹ biểu hiện kiểu hình bình thường về cả hai tính trạng, đã sinh 1 con trai

bị mù màu và teo cơ Các con gái biểu hiện bình thường cả hai tính trạng Biết rằng gen m gây mù màu, gen

d gây teo cơ Các gen trội tương phản qui định kiểu hình bình thường Các gen này trên NST giới tính X Kiểu gen của bố mẹ là:

A X Y x X XDM DM dm B X Y x X XDM DM Dm C X Y x X XdM Dm dm D X Y x X XDm Dm dm.

Câu 8: Biết mỗi gen quy định một tính trạng Với phép lai giữa các cá thể có kiểu gen AabbDd và AaBbDd,

xác suất thu được kiểu hình có ít nhất một tính trạng lặn

A 71,875% B 85,9375% C 28,125% D 43,75%.

Câu 9: Ở một loài chim Yến, tính trạng màu lông do một cặp gen quy định Người ta thực hiện ba phép lai

thu được kết quả như sau :

Trang 2

Phộp lai 2 : ♀lụng vàng ì ♂lụng vàng -> F1 : 100% lụng vàng.

Phộp lai 3 : ♀lụng vàng ì ♂lụng xanh -> F1 : 50% ♂ vàng; 50% ♀xanh.

Tớnh trạng màu sắc lụng ở loài chim Yến trờn di truyền theo quy luật

C Phõn li độc lập của Menđen D Di truyền qua tế bào chất.

Cõu 10 Ở một loài thực vật, hai cặp gen khụng alen phõn li độc lập, tỏc động bổ trợ với nhau, người ta đem

cõy F1 lai với một cõy khỏc thỡ F2 thu tỉ lệ 9 thõn cao : 7 thõn thấp Để F2 thu tỉ lệ 3 thõn cao : 1 thõn thấp thỡ F1 phải lai với cõy cú kiểu gen là

Cõu 11: Khi dùng phép lai thuận nghịch thì kết quả nào sau đây không xảy ra?

A Nếu gen nằm trên NST thờng, kết quả lai thuận, nghịch giống nhau

B Nếu gen nằm trên NST giới tính, kết quả lai thuận, nghịch khác nhau, kèm theo hiện tợng kiểu hình biểu hiện ở con lai

có phân biệt giữa ♂ và ♀

C Nếu gen trong tế bào chất, lai thuận cho kết quả khác lai nghịch và con luôn mang kiểu hình giống mẹ

D Nếu gen trong tế bào chất, con lai tạo ra từ 2 phép lai thuận và nghịch luôn chứa các cặp alen tơng phản

D Nếu gen trong tế bào chất, con lai tạo ra từ 2 phép lai thuận và nghịch luôn chứa các cặp alen tơng phản về gen đang xét

Cõu 12 Điều nào sau đõy khụng đỳng với mức phản ứng

A Mức phản ứng do kiểu gen quy định B Mức phản ứng khụng được di truyền

C Tớnh trạng chất lượng cú mức phản ứng hẹp D.Tớnh trạng số lượng cú mức phản ứng rộng

Câu 13: Các gen không alen với nhau có đặc tính là

Cõu 14: Cơ sở để xõy dựng chuỗi và lưới thức ăn trong quần xó sinh vật là mối quan hệ

A về nơi sống giữa cỏc quần thể trong quần xó B về sinh sản giữa cỏc cỏ thể trong quần thể

Cõu 15: Sự trao đổi chộo khụng cõn giữa cỏc crụmatit trong một cặp NST kộp tương đồng là nguyờn nhõn

dẫn đến:

C Đột biến đảo đoạn NST D Đột biến lặp đoạn và mất đoạn NST.

Cõu 16: Đột biến mất đoạn khỏc với chuyển đoạn khụng tương hỗ ở chỗ:

A làm NST ngắn bớt đi vài gen B làm NST bị thiếu gen, đa số cú hại cho cơ thể

C đoạn bị đứt ra khụng gắn vào NST khỏc D đoạn bị đứt chỉ gồm một số cặp nuclờụtit

Cõu 17: Những cõy tứ bội cú thể tạo thành bằng phương thức tứ bội hoỏ hợp tử lưỡng bội là:

Cõu 18: Ở một cỏ thể động vật cú sự rối loạn phõn li của một cặp NST tương đồng trong giảm phõn của cỏc

tế bào sinh giao tử (2n), thỡ nú

A chỉ tạo ra cỏc giao tử khụng cú sức sống B khụng thể cho giao tử n + 1

C cú thể sinh ra con bỡnh thường D sinh ra đời con mắc đột bớờn dị bội

Cõu 19: Điều nào khụng chớnh xỏc khi núi về biến dị tổ hợp?

A Khụng liờn quan đến cỏc hoạt động của nhiễm sắc thể

B Xuất hiện riờng lẻ, ngẫu nhiờn, khụng xỏc định

C Di truyền được, cú lợi, cú hại hoặc trung tớnh

D Khụng liờn quan đến sự biến đổi cấu trỳc của gen

Cõu 20: Cho biết khối lượng của từng loại loại nuclờụtit của một cặp NST (đơn

vị tớnh: 108 đvc) ghi trong bảng 1 ở bờn:

Cỏc NST (I; II; III; IV) trong bảng là kết quả của đột biến từ NST đó cho Hóy xỏc định tổ hợp cỏc đột biến nào phự hợp nhất với số liệu trong bảng dưới đõy?

Trang 2/5 - Mó đề thi 151

Bảng 1

Trang 3

A I- lặp đoạn; II- Mất đoạn;

III- Thể ba nhiễm; IV- Đảo đoạn

B I- Thể ba nhiễm; II- Mất đoạn;

III- lặp đoạn; IV- Đảo đoạn

C I- lặp đoạn; II- Thể ba nhiễm;

III- Mất đoạn; IV- Đảo đoạn

D I- Mất đoạn; II- Đảo đoạn;

III- Thể ba nhiễm; IV- lặp đoạn

Câu 21: Trong một thí nghiệm ở ruồi giấm, thế hệ I đều có cánh dài thuần chủng (VV), trong đó một con bị

đột biến giao tử, xuất hiện gen lặn (v) Có thể thấy ruồi cánh ngắn xuất hiện sớm nhất ở:

A Thế hệ II B Thế hệ III C Thế hệ IV D Không thể dự doán được

Câu 22: Tại một nhà hộ sinh, người ta nhầm lẫn 2 đứa trẻ sơ sinh với nhau Trường hợp nào sau đây không

cần biết nhóm máu của người cha mà vẫn có thể xác định được đứa trẻ nào là con của người mẹ nào ?

A Hai người mẹ có nhóm máu A và nhóm máu B, hai đứa trẻ có nhóm máu B và nhóm máu A.

B Hai người mẹ có nhóm máu A và nhóm máu O, hai đứa trẻ có nhóm máu O và nhóm máu A.

C Hai người mẹ có nhóm máu AB và nhóm máu O, hai đứa trẻ có nhóm máu O và nhóm máu AB.

D Hai người mẹ có nhóm máu B và nhóm máu O, hai đứa trẻ có nhóm máu O và nhóm máu B.

Câu 23: Ở người Cơ thể bình thường có gen tiền ung thư nhưng gen này không phiên mã nên cơ thể không

bị bệnh ung thư Khi gen tiền ung thư bị đột biến thành gen ung thư thì cơ thể sẽ bị bệnh Gen tiền ung thư bị đột biến ở vùng nào sau đây của gen

Câu 24: Quan niệm của Lamac về sự biến đổi của sinh vật tương ứng với điều kiện ngoại cảnh phù hợp với

khái niệm nào trong qua niệm hiện đại?

A Thường biến B Di truyền C Đột biến D Biến dị.

Câu 25: Để xác định một đột biến giao tử nào đó là đột biến trội hay đột biến lặn thì người ta thường căn cứ

vào:

A Đối tượng xuất hiện đột biến, cơ quan xuất hiện đột biến

B Mức độ sống sót của cơ thể mang đột biến

C Kiểu hình của cơ thể biểu hiện theo hướng có lợi hay có hại

D Sự biểu hiện kiểu hình của đột biến ở thế hệ đầu hay thế hệ tiếp theo

Câu 26: Giả sử 1 phân tử 5-brôm uraxin xâm nhập vào một tế bào (A) ở đỉnh sinh trưởng của cây lưỡng bội

và được sử dụng trong tự sao ADN Trong sè tÕ bµo sinh ra tõ tế b o A sauà 3 đợt nguyên phân thì số tế bào con mang gen đột biến (cặp A-T thay bằng cặp G-X) là:

A 2 tế bào B 1 tế bào C 4 tế bào D 8 tế bào

Câu 27: Lai 2 thứ cà chua tứ bội: AAAa (quả đỏ) x Aaaa (quả đỏ), tỉ lệ của kiểu gen AAaa ở F1 là:

Câu 28: Trong các trường hợp đột biến gen dưới đây, trường hợp nào có thể gây biến đổi nhiều nhất trong

prôtêin tương ứng?

A Mất 1 cặp nuclêôtit ở đoạn giữa của gen

B Mất 1 cặp nuclêôtit ở gần đầu 5’ của mạch khuôn

C Thay thế 1 cặp nuclêôtit ở gần đầu 3’ của mạch khuôn

D Thêm 1 cặp nuclêôtit ở gần đầu 5’ của mạch khuôn

Câu 29: Ở cà chua lai P thuần chủng khác nhau về kiểu gen được F1 đồng loạt cây quả ngọt Cho F1 tự thụ phấn được F2 có 1310 cây quả ngọt, 303 cây quả chua Cho F1 lai với cơ thể co kiểu gen đồng hợp về các gen lặn, tỉ lệ phân li kiểu hình ở đời sau là

A 3: 1 B 1 : 1 C 1: 2 : 1 D 1 : 1: 1 : 1

Câu 30: Cã 2 tÕ bµo sinh tinh cña mét c¸ thÓ cã kiÓu gen AaBbddXEY tiÕn hµnh gi¶m ph©n b×nh thêng h×nh

Cặp NST khối lượng của từng loại loại nuclêôtit (x 108)

Trang 4

A 4 B 6 C 8 D 16.

Cõu 31: Ở một ruồi giấm cỏi cú kiểu gen

bV

Bv

, khi theo dừi 2000 tế bào sinh trứng trong điều kiện thớ nghiệm, người ta phỏt hiện 360 tế bào cú xẩy ra hoỏn vị gen giữa V và v Như vậy khoảng cỏch giữa B và V là:

Cõu 32: Trong một số quần thể ngẫu phối ở trạng thái cân bằng di truyền dưới đõy, xét một locut có hai alen

(A v a), à quần thể nào cú tần số kiểu gen dị hợp tử là cao nhất?

A Quần thể cú tỉ lệ kiểu hỡnh lặn chiếm 0,09 B Quần thể cú tỉ lệ kiểu hỡnh lặn chiếm 0,0625

C Quần thể cú tỉ lệ kiểu hỡnh lặn chiếm 0,25 D Quần thể cú tỉ lệ kiểu hỡnh lặn chiếm 0,64

Cõu 33: ở một loài bớm, màu cánh đợc xác định bởi một locút gồm ba alen: C (cánh đen) > c1 (cánh xám) > c2 (cánh trắng) Trong một đợt điều tra một quần thể bớm lớn, ngời ta thu đợc tần số các alen nh sau:

C= 0,5; c1 = 0,4, và c2 = 0,1

Nếu quần thể bớm này tiếp tục giao phối ngẫu nhiên, tần số các cá thể bớm có kiểu hình cánh đen, cánh xám và cánh trắng ở thế hệ sau sẽ là:

Cõu 34: Một quần thể thực vật tự thụ phấn cú tỉ lệ kiểu gen ở thế hệ P là 0,45AA:0,30Aa:0,25aa Cho biết

cỏc cỏ thể cú kiểu gen aa khụng cú khả năng sinh sản Tớnh theo lớ thuyết, tỉ lệ kiểu gen thu được ở F1 là:

A 0,360AA : 0,480Aa : 0,160aa B 0,525AA : 0,150Aa : 0,325aa.

C 0,700AA : 0,200Aa : 0,100aa D 0,360AA : 0,240Aa : 0,400aa.

Cõu 35: Ở cà chua, tớnh trạng quả đỏ là trội hoàn toàn so với quả vàng Cho 3 cõy quả đỏ tự thụ phấn, trong

đú chỉ cú 1 cõy dị hợp Tỉ lệ kiểu hỡnh ở đời con là:

A 5 đỏ : 1 vàng B 9 đỏ : 7 vàng C 3 đỏ : 1 vàng D 11 đỏ : 1 vàng.

Cõu 36: Tiến hành lai giữa hai tế bào sinh dưỡng của cơ thể cú kiểu gen AAbbDd với cơ thể cú kiểu gen

MMnn thỡ tế bào lai sẽ cú kiểu gen là

A AbDMN B AAbbDdMN C AAbbDdMMnn D AAbbDd

Cõu 37: Plasmit của vi khuẩn cú đặc điểm:

A Là một phần của vựng nhõn, tự nhõn đụi cựng với ADN của nhiễm sắc thể

B Là phõn tử ADN mạch đơn, dạng vũng kớn

C Là một ADN dạng vũng, mạch kộp

D Là phõn tử ADN cú khả năng tự xõm nhập vào tế bào nhận

Cõu 38: Cỏc nhúm xạ khuẩn thường cú khả năng sản xuất chất khỏng sinh nhờ cú gen tổng hợp khỏng sinh,

nhưng người ta vẫn chuyển gen đú sang chủng vi khuẩn khỏc, là do:

A Xạ khuẩn khú tỡm thấy B Xạ khuẩn sinh sản chậm

C Xạ khuẩn cú thể gõy bệnh nguy hiểm D Xạ khuẩn khụng cú khả năng tự dưỡng

Cõu 39: Trong việc tạo u thế lai, lai thuận và lai nghịch giữa các dòng thuần chủng có mục đích:

A Phát hiện các đặc điểm đợc hình thành do có hoán vị gen để tìm tổ hợp lai có giá trị kinh tế nhất

B Nhằm xác định vai trò của các gen di truyền liên kết với giới tính, xác định giá trị của giống bố, mẹ

C Nhằm đánh giá vai trò của tế bào chất đối với kiểu hình con lai, tìm tổ hợp lai có giá trị kinh tế nhất

D Để tránh hiện tợng thoái hoá có thể xẩy ra

Cõu 40: Cỏc bệnh do đột biến phõn tử ở người:

A Hội chứng Claiphentơ, hội chứng Tơc-nơ.

B Bệnh niệu Phờninkờtụ niệu, hồng cầu liềm, bạch tạng.

C Tật ngắn xương tay chõn, bệnh bạch cầu ỏc tớnh.

D Bệnh mự màu lục - đỏ, tật dớnh ngún, ung thư mỏu.

Cõu 41: í nghĩa của thuyết tiến hoỏ bằng cỏc đột biến trung tớnh là

A Củng cố học thuyết tiến hoỏ của Đacuyn về vai trũ của chọn lọc tự nhiờn trong sự hỡnh thành cỏc đặc

điểm thớch nghi hỡnh thành loài mới

Trang 4/5 - Mó đề thi 151

Trang 5

B Khụng phủ nhận mà chỉ bổ sung thuyết tiến hoỏ bằng con đường chọn lọc tự nhiờn, đào thải cỏc đột biến

cú hại

C Giải thớch hiện tượng đa hỡnh cõn bằng trong quần thể giao phối.

D Bỏc bỏ thuyết tiến hoỏ bằng con đường chọn lọc tự nhiờn, đào thải cỏc đột biến cú hại.

Cõu 42: Cõu núi nào sau đõy là chớnh xỏc nhất?

A Quỏ trỡnh hỡnh thành đặc điếm mới thớch nghi tất yếu dẫn đến hỡnh thành loài mới

B Sự thay đổi điều kiện sinh thỏi là nguyờn nhõn trực tiếp của sự hỡnh thành loài mới

C Đặc điếm mới thớch nghi là kết quả của cỏc đột biến vụ hướng đó qua chọn lọc

D Quỏ trỡnh hỡnh thành đặc điếm mới thớch nghi là sơ sở dẫn đến hỡnh thành loài mới

Cõu 43: Trong nghiên cứu tiến hóa ở các chủng tộc ngời và ở các loài linh trởng, hệ gen ti thể và vùng không

tơng đồng trên nhiễm sắc thể Y có u thế, bởi vì

A tần số đột biến ít hơn nhiều so với các vùng trên nhiễm sắc thể thờng

B sự thay đổi chủ yếu do đột biến trội, nên có thể dễ dàng biểu hiện trong quá trình tiến hóa

C ở các loài linh trởng cú chế độ phụ hệ trong quan hệ xó hội

D đợc di truyền tơng ứng theo dòng mẹ và bố, nờn dễ xây dựng sơ đồ phả hệ và cây phát sinh chủng loại

Cõu 44: Đặc điểm nào khụng phỏi là của người Nờanđectan?

A biết dựng lửa thụng thạo, săn bắt được cả những động vật lớn

B Cụng cụ khỏ phong phỳ, chủ yếu được chế tạo từ mảnh đỏ silic

C trao đổi ý kiến chủ yếu vẫn bằng điệu bộ, chứng tỏ chưa cú lồi cằm

D cú lồi cằm chứng tỏ đó cú tiộng núi, bước đầu đó cú đời sống văn hoỏ

Cõu 45: Quỏ trỡnh hỡnh thành quần thể thớch nghi diễn ra nhanh hay chậm phụ thuộc vào yếu tố nào sau đõy?

1 - Quỏ trỡnh phỏt sinh và tớch luỹ cỏc gen đột biến ở mỗi loài

2 - Áp lực chọn lọc tự nhiờn

3 - Hệ gen đơn bội hay lưỡng bội

4 - Nguồn dinh dưỡng nhiều hay ớt

5 - Thời gian thế hệ ngắn hay dài

A 1, 2, 3, 4 B 1, 3, 4, 5 C 1, 2, 3, 5 D 2, 3, 4, 5.

Cõu 46: Khỏi niệm “biến dị cỏ thể” của Đacuyn tương ứng với những loại biến dị nào trong quan niệm hiện

đại?

A Biến dị tổ hợp, đột biến gen, đột biến NST

B Biến đổi, đột biến gen, đột biến NST

C Biến dị thường biến, đột biến gen, đột biến NST

D Biến dị tổ hợp, đột biến gen, đột biến NST, thường biến

Cõu 47: Thuyết tiến hoỏ tổng hợp đó giải thớch sự tăng sức đề khỏng của ruồi đối với DDT Phỏt biểu nào dưới đõy khụng chớnh xỏc?

A Ruồi kiểu dại cú kiểu gen AABBCCDD, cú sức sống cao trong mụi trường khụng cú DDT

B Khi ngừng xử lý DDT thỡ dạng khỏng DDT trong quần thể vẫn sinh trưởng, phỏt triển bỡnh thường vỡ đó qua chọn lọc

C Giả sử tớnh khỏng DDT là do 4 gen lặn a, b, c, d tỏc động bổ sung, sức đề khỏng cao nhất thuộc về kiểu gen aabbccdd

D Khả năng chống DDT liờn quan với những đột biến hoặc những tổ hợp đột biến đó phỏt sinh từ trước một cỏch ngẫu nhiờn

Cõu 48: Điều nào khụng đỳng khi giải thớch sự song song tồn tại của các nhóm sinh vật có tổ chức thấp bên

cạnh các nhóm sinh vật có tổ chức cao?

A áp lực của chọn lọc tự nhiên có thể thay đổi theo hoàn cảnh cụ thể trong từng thời kỳ đối với từng nhánh phát sinh trong cây tiến hóa

B tổ chức cơ thể có thể giữ nguyên trình độ nguyên thủy hoặc đơn giản hóa, nếu thích nghi với hoàn cảnh sống thì tồn tại và phát triển

C Trong điều kiện mụi trường ổn định thỡ nhịp độ tiến hóa đồng đều giữa các nhóm

D tần số phát sinh đột biến có thể khác nhau tùy từng gen, từng kiểu gen

Cõu 49: Giả sử một quần thể động vật ngẫu phối đang ở trạng thỏi cõn bằng di truyền về một gen cú hai alen

(A trội hoàn toàn so với a) Sau đú, con người đó săn bắt phần lớn cỏc cỏ thể cú kiểu hỡnh trội về gen này Cấu trỳc di truyền của quần thể sẽ thay đổi theo hướng

A tần số alen A và alen a đều giảm đi B tần số alen A và alen a đều khụng thay đổi

Trang 6

A Giao phối không ngẫu nhiên, chọn lọc tự nhiên.

B Đột biến, biến động di truyền, di nhập gen.

C Di nhập gen, chọn lọc tự nhiên.

D Đột biến, di nhập gen.

HẾT

-Trang 6/5 - Mã đề thi 151

Ngày đăng: 24/06/2015, 00:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w