Ở một loài thực vật, gen A quy định thân cao, alen a quy định thân thấp; gen B quy định quả màu đỏ, alen b quy định quả màu vàng; gen D quy định quả tròn, alen d quy định quả dàiA. Ở mộ
Trang 1Trường THPT Lý Tự Trọng ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA LẦN 1
Năm học 2014 – 2015 Mụn Sinh Thời gian 90 phỳt
Mó đề : 612
Cõu 1 Ở ruồi giấm, khi lai 2 cơ thể dị hợp về thõn xỏm, cỏnh dài, thu được kiểu hỡnh lặn thõn đen, cỏnh
cụt ở đời lai chiếm tỉ lệ 9%, (biết rằng mỗi gen quy định một tớnh trạng nằm trờn NST thường ) Tần số
hoỏn vị gen là
Cõu 2 Cơ chế hiện tượng di truyền của HIV thể hiện ở sơ đồ
A ADN → ARN → Prụtờin→ Tớnh trạng B ARN→ ADN → ARN → Prụtờin
C ADN → ARN → Tớnh trạng→ Prụtờin D ARN→ ADN → Prụtờin
Cõu 3 Trong quỏ trỡnh giảm phõn ở một con ruồi giấm người ta thấy 16% số tế bào khi giảm phõn
khụng trao đổi chộo giữa gen A và B cũn 84% số tế bào khi giảm phõn hỡnh thành giao tử cú xảy ra trao
đổi chộo đơn giữa hai gen Tần số hoỏn vị gen giữa gen A và B là bao nhiờu?
Cõu 4 Ở người tớnh trạng nhúm mỏu A,B,O do một gen cú 3 alen IA, IB, IO quy định Trong một quần
thể cõn bằng di truyền cú 25% số người mang nhúm mỏu O; 39% số người mang mỏu B Một cặp vợ
chồng đều cú nhúm mỏu A sinh một người con, xỏc suất để người con này mang nhúm mỏu giống bố mẹ
là bao nhiờu?
A.3/4 B 119/144 C 25/144 D 19/24
Cõu 5 Ở một loài thực vật, cho giao phấn giữa cõy hoa đỏ thuần chủng với cõy hoa trắng cú kiểu gen đồng
hợp lặn (P), thu được F1 gồm toàn cõy hoa đỏ Tiếp tục cho cõy hoa đỏ F1 giao phấn trở lại với cõy hoa trắng
(P), thu được đời con cú kiểu hỡnh phõn li theo tỉ lệ 3 cõy hoa trắng : 1 cõy hoa đỏ Cho biết khụng cú đột biến
xảy ra, sự hỡnh thành màu sắc hoa khụng phụ thuộc vào điều kiện mụi trường Cú thể kết luận màu sắc hoa của
loài trờn do
A hai gen khụng alen tương tỏc với nhau theo kiểu bổ sung quy định
B một gen cú 2 alen quy định, alen trội là trội hoàn toàn
C một gen cú 2 alen quy định, alen trội là trội khụng hoàn toàn
D hai gen khụng alen tương tỏc với nhau theo kiểu cộng gộp quy định
Cõu 6 Người ta cú thể tạo ra giống cà chua để vận chuyển đi xa hoặc bảo quản lõu dài mà khụng bị
hỏng Đõy là thành tựu của
C gõy đột biến nhõn tạo D cụng nghệ tế bào
Cõu 7. Nếu một chuỗi polypeptit được tổng hợp từ trình tự mARN dưới đây, thì số axit amin cần cung
cấp của nó sẽ là bao nhiêu? 5’ – XGAUGUUXXAAGUGUUGXAUAAAGAGUAGX – 3’
Cõu 8.Ở 1 loài thực vật, khi cho 2 thứ hoa thuần chủng hoa đỏ và hoa trắng lai với nhau thu được F1
100% cây hoa đỏ Khi cho cây F1 lai phân tích thu được F2 có tỷ lệ: 1 đỏ : 2 hồng : 1 trắng Khi cho F1
tự thụ phấn thu được F2 với tỷ lệ kiểu hình là
A 12 đỏ : 3 hồng : 1 trắng B 9 đỏ : 4 hồng : 3 trắng
C 9 đỏ : 3 hồng : 4 trắng D 9 đỏ : 6 hồng : 1 trắng
Cõu 9. Xét 3 tế bào sinh dục trong một cá thể ruồi giấm đực có kiểu gen AB/ab De/dE Gen A cách gen
B 15 cM, gen D cách gen E 20 cM Ba tế bào trên giảm phân tạo ra số loại tinh trùng tối đa có thể có là
Cõu 10 Guanin dạng hiếm (G*) kết cặp với (I) trong quỏ trỡnh nhõn đụi, tạo nờn dạng đột
biến (II)
(I) và (II) lần lượt là
A Ađờnin, thay thế cặp G –X thành cặp T - A B Timin, thay thế cặp G –X thành cặp T - A
C Timin, thay thế cặp G – X thành cặp A - T D Ađờnin, thay thế cặp G –X thành cặp A - T
Trang 2Câu 11 Phân tử ADN của một vi khuẩn chỉ chứa N15
nếu chuyển nó sang môi trường chỉ có N14 thì sau 10 lần phân đôi liên tiếp có tối đa bao nhiêu vi khuẩn con có chứa N14?
A 1023 B 2046 C 1024 D 1022
Câu 12 Ở một loài thực vật, gen A quy định thân cao, alen a quy định thân thấp; gen B quy định quả
màu đỏ, alen b quy định quả màu vàng; gen D quy định quả tròn, alen d quy định quả dài Biết rằng các gen trội là trội hoàn toàn Cho cây dị hợp về 3 cặp gen (P) lai phân tích thu được Fa gồm 41 cây thân cao, quả đỏ, dài; 40 cây thân cao, quả vàng, dài; 39 cây thân thấp, quả đỏ, tròn; 40 cây thân thấp, quả vàng, tròn Trong trường hợp không xảy ra hoán vị gen, kiểu gen của P là
A Bb
ad
AD
B Dd
ab
AB
C Bb aD
Ad
D Dd
aB Ab
Câu 13 Một nhóm tế bào sinh tinh chỉ mang đột biến chuyển đoạn tương hỗ ở hai nhiễm sắc thể thuộc
hai cặp tương đồng số 3 và số 5 Biết quá trình giảm phân diễn ra bình thường và không xảy ra trao đổi chéo Tính theo lí thuyết, tỉ lệ loại giao tử mang nhiễm sắc thể đột biến ở cả hai nhiễm sắc thể trong tổng
số giao tử đột biến là
Câu 14 Ở một loài thực vật, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với gen a quy định thân thấp,
gen B quy định quả tròn trội hoàn toàn so với gen b quy định quả dài Các cặp gen này nằm trên cùng một cặp nhiễm sắc thể Cây dị hợp tử về 2 cặp gen giao phấn với cây thân thấp, quả tròn thu được đời con phân li theo tỉ lệ: 310 cây thân cao, quả tròn : 190 cây thân cao, quả dài : 440 cây thân thấp, quả tròn : 60 cây thân thấp, quả dài Cho biết không có đột biến xảy ra Kiểu gen và tần số hoán vị giữa hai gen nói trên là:
A.
aB
Ab
, 12% B
ab
AB
, 6% C
aB
Ab
, 24% D
ab
AB
36%
Câu 15 Xét một locut có 4 alen A1, A2, A3 và A4 trên NST thường ở một sinh vật lưỡng bội Số
kiểu gen có thể có ở locut này là …… Số kiểu gen trong số đó là dị hợp tử là …… :
A 10 kiểu gen - 4 dị hợp tử B 10 kiểu gen - 6 dị hợp tử
C 16 kiểu gen - 8 dị hợp tử D 8 kiểu gen - 6 dị hợp tử
Câu 16 Bước nào sau đây không thể áp dụng để tạo giống bằng nhân bản vô tính:
A Tách tế bào tuyến vú của cừu cho nhân, tách tế bào trứng của cừu khác
B Nuôi cấy trên môi trường nhân tạo cho trứng phát triển thành phôi
C Tách phôi thành hai hay nhiều phần, mỗi phần sau đó phát triển thành phôi riêng biệt
D Chuyển nhân tế bào tuyến vú vào tế bào trứng đã loại bỏ nhân
Câu 17 Ưu điểm của phương pháp lai tế bào là
A tạo ra những cơ thể có nguồn gen khác xa nhau hay những thể khảm mang đặc tính của những loài
rất khác nhau thậm chí giữa động vật và thực vật
B tạo ra được giống mới mang đặc điểm của cả 2 loài rất khác xa nhau mà bằng cách tạo giống thông
thường không thể thực hiện được
C tạo ra được những thể khảm mang đặc tính giữa thực vật với động vật
D tạo ra được những thể khảm mang đặc tính của những loài rất khác nhau
Câu 18 Một quần thể thực vật thế hệ F2 thu được tỉ lệ phân li kiểu hình là 9/16 hoa có màu : 7/16 hoa màu trắng Nếu lấy ngẫu nhiên một cây hoa có màu đem tự thụ phấn thì xác suất thu được thế hệ con lai không có sự phân li về kiểu hình là bao nhiêu ?
A 1
9
1
9 16
Câu 19 Trong quần thể người có một số thể đột biến sau:
1 - Ung thư máu; 2 - Hồng cầu hình liềm; 3 - Bạch tạng; 4 - Hội chứng Claiphentơ; 5 - Dính ngón tay
số 2 và 3; 6 - Máu khó đông; 7 - Hội chứng Tơcnơ; 8 - Hội chứng Đao; 9 - Mù màu
Những thể đột biến nào là đột biến nhiễm sắc thể?
A 1,2,4,5 B 1, 4, 7 và 8 C 1, 3, 7, 9 D 4, 5, 6, 8
Câu 20 Ở một loài thực vật, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với gen a quy định thân thấp,
gen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với gen b quy định hoa trắng Lai cây thân cao, hoa đỏ với
Trang 3cây thân thấp, hoa trắng thu được F1 phân li theo tỉ lệ: 37,5% cây thân cao, hoa trắng : 37,5% cây thân thấp, hoa đỏ : 12,5% cây thân cao, hoa đỏ : 12,5% cây thân thấp, hoa trắng Cho biết không có đột biến xảy ra Kiểu gen của cây bố, mẹ trong phép lai trên là
A AaBb x aabb B AaBB x aabb C
ab
ab x aB
Ab
D
ab
ab x ab AB
Câu 21 Người ta chuyển 1570 vi khuẩn E.coli từ môi trường nuôi cấy với N14
sang môi trường nuôi cấy N15 (N phóng xạ) Sau một thời gian, khi phân tích ADN của E.coli thì tỷ lệ ADN hoàn toàn mang
N15 chiếm 93,75% Số E.coli trong quần thể là
A 3140 B 6289 C 25120 D 50240
Câu 22 Chủng vi khuẩn E.coli mang gen sản xuất insulin của người đã được tạo ra nhờ
A dung hợp tế bào trần B nhân bản vô tính C công nghệ gen D gây đột biến nhân tạo Câu 23 Một quần thể cây có 0,4AA ; 0,1aa và 0,5Aa Sau một thế hệ tự thụ phấn thì tần số cá thể có
kiểu gen dị hợp tử sẽ là bao nhiêu? Biết rằng các cá thể dị hợp tử chỉ có khả năng sinh sản bằng 1/2 so với khả năng sinh sản của các cá thể đồng hợp tử Các cá thể có kiểu gen AA và aa có khả năng sinh sản như nhau
Câu 24 Trong một quần thể thực vật giao phấn, xét một lôcut có hai alen, alen A quy định thân cao trội
hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp Quần thể ban đầu (P) có kiểu hình thân thấp chiếm tỉ lệ 25% Sau một thế hệ ngẫu phối và không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa, kiểu hình thân thấp ở thế hệ con chiếm tỉ lệ 16% Tính theo lí thuyết, thành phần kiểu gen của quần thể (P) là:
A 0,25AA : 0,50Aa : 0,25aa B 0,30AA : 0,45Aa : 0,25aa
C 0,10AA : 0,65Aa : 0,25aa D 0,45AA : 0,30Aa : 0,25aa
Câu 25 Một gen cấu trúc có vùng mã hoá gồm 5 đoạn intron đều bằng nhau và 6 đoạn êxôn có kích
thước bằng nhau và 1 đoạn Exon dài gấp 3 lần 1 đoạn intron mARN trưởng thành mã hoá chuỗi pôli peptit gồm 359 axit amin (tính cả axit amin mở đầu) Chiều dài của vùng mã hoá của gen là
A 5202 Å B 4692 Å C 9792 Å D 4896 Å
Câu 26 Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp;
alen B quy định hoa tím trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng; alen D quy định quả đỏ trội hoàn toàn với alen d quy định quả vàng; alen E quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen e quy định quả dài Tính theo lí thuyết, phép lai (P) ♀
aB
Ab de
DE
x ♂
aB
Ab dE
De
trong trường hợp giảm phân bình thường, quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái đều xảy ra hoán vị gen giữa các alen B và b với tần
số 20%, giữa các alen E và e có tần số 40%, cho F1 có kiểu hình thân cao, hoa tím, quả vàng, tròn chiếm
tỉ lệ
A 9,69 % B 8,16 % C 10,26 % D 11,34 %
Câu 27 Trong vườn cây có múi người ta thường thả kiến đỏ vào sống Kiến đỏ này đuổi được loài kiến
hôi (chuyên đưa những con rệp cây lên chồi non Nhờ vậy rệp lấy được nhiều nhựa cây và thải ra nhiều
đường cho kiến hôi ăn) Đồng thời nó cũng tiêu diệt sâu và rệp cây Hãy cho biết mối quan hệ giữa:
1.quan hệ giữa rệp cây và cây có múi 2 quan hệ giữa rệp cây và kiến hôi
3 quan hệ giữa kiến đỏ và kiến hôi 4.quan hệ giữa kiến đỏ và rệp cây Câu trả lời theo thứ tự sau :
A 1 Quan hệ kí sinh 2.hợp tác 3 cạnh tranh 4 động vật ăn thịt con mồi
B 1 Quan hệ hỗ trợ 2.hội sinh 3 cạnh tranh 4 động vật ăn thịt con mồi
C 1 Quan hệ kí sinh 2.hội sinh 3 động vật ăn thịt con mồi 4 cạnh tranh
D 1 Quan hệ hỗ trợ 2.hợp tác 3 cạnh tranh 4 động vật ăn thịt con mồi
Câu 28 Có 4 quần thể của cùng một loài cỏ sống ở 4 môi trường khác nhau, quần thể sống ở môi trường nào sau đây có kích thước quần thể lớn nhất?
A Quần thể sống trong môi trường có diện tích 835m2 và mật độ 33 cá thể/1 m2
B Quần thể sống trong môi trường có diện tích 2150m2 và mật độ 12 cá thể/1 m2
C Quần thể sống trong môi trường có diện tích 800m2 và mật độ 34 cá thể/1 m2
D Quần thể sống trong môi trường có diện tích 3050m2 và mật độ 9 cá thể/1 m2
Trang 4Câu 29 Cho hai dòng lúa thuần chủng là thân cao hạt dài và thân thấp hạt bầu thụ phấn với nhau được
F1 Cho F1 tiếp tục thụ phấn với nhau, ở F2 thu được 20.000 cây, trong đó có 1250 cây thấp, hạt bầu Tỉ
lệ thân cao hạt dài ở F2 là bao nhiêu
A.0,5625 B 0,375 C 18,75 D.0,0625
Câu 30 Ở một vùng biển, năng lượng bức xạ chiếu xuống mặt nước đạt đến 3 triệu kcal/m2
/ngày Tảo silic chỉ đồng hóa được 0,3% tổng năng lượng đó, giáp xác khai thác 40% năng lượng tích lũy trong tảo, cá ăn giáp xác khai thác được 0,15% năng lượng của giáp xác Biết diện tích môi trường là 105 m2
Số năng lượng tích tụ trong giáp xác là
A 36.107 kcal B 54.107 kcal C 36.104 kcal D 54.104 kcal
Câu 31 Ở một loài thực vật (2n = 22), cho lai hai cây lưỡng bội với nhau được các hợp tử F1 Một trong số các hợp tử này nguyên phân liên tiếp 4 đợt ở kì giữa của lần nguyên phân thứ 4, người ta đếm
được trong các tế bào con có 368 cromatít Hợp tử này là dạng đột biến nào?
Câu 32 Các loài sâu ăn lá thường có màu xanh lục lẫn với màu xanh của lá, nhờ đó mà khó bị chim
ăn sâu phát hiện và tiêu diệt Theo sinh học hiện đại, đặc điểm thích nghi này được hình thành do
A ảnh hưởng trực tiếp của thức ăn là lá cây có màu xanh làm biến đổi màu sắc cơ thể sâu
B khi chuyển sang ăn lá, sâu tự biến đổi màu cơ thể để thích nghi với môi trường
C chọn lọc tự nhiên tích luỹ các đột biến màu xanh lục xuất hiện ngẫu nhiên trong quần thể sâu
D chọn lọc tự nhiên tích luỹ các biến dị cá thể màu xanh lục qua nhiều thế hệ
Câu 33 Các kỉ trong đại Cổ sinh được xếp theo thứ tự lần lượt là
A Cambri Ôcđôvic Xilua Đêvôn Than đá Pecmi
B Ôcđôvic Cambri Xilua Than đá Pecmi Đêvôn
C Ôcđôvic Xilua Đêvôn Cambri Than đá Pecmi
D Cambri Xilua Than đá Ốcđôvic Pecmi Đềvôn
Câu 34 Ở một ruồi giấm cái có kiểu gen
bV
Bv, khi theo dõi 2000 tế bào sinh trứng trong điều kiện thí
nghiệm, người ta phát hiện 360 tế bào có xảy ra hoán vị gen giữa V và v Như vậy khoảng cách giữa 2 trên
là:
Câu 35 Ở chim P thuần chủng lông dài xoăn lai với lông ngắn thẳng, đời F1 thu được toàn lông dài xoăn Cho chim trống F1 lai với chim mái chưa biết KG đời F2 xuất hiệnở chim mái: 20 chim lông dài xoăn, 20 chim lông ngắn, thẳng: 5 chim lông dài,thẳng: 5 chim lông ngắn,xoăn Tất cả chim trống của
F2 đều có chim lông dài, xoăn Biết một gen quy định một tính trạng và không có tổ hợp chết Tìm kiểu gen của chim mái lai với F1, tần số HVG của chim F1 lần lượt là:
A XABY, tần số 20% B XABXab , tần số 5% C XabY , tần số 25% D.AaXBY, tần số 10%
Câu 36 Trong 1 quần thể bướm gồm 900 con, tần số alen (p) quy định tính trạng tác động nhanh của
enzim là 0,6 và tần số alen (q) quy đinh tác động chậm là 0,4 100 con bướm từ quần thể khác di cư vào quần thể này và bướm di cư có tần số alen quy định tác động chậm enzim là 0,8 Tần số alen (q) của quần thể mới là
A 0,44 B 0,56 C 0,4 D 0,6
Câu 37 Hóa chất 5-BU thường gây đột biến gen dạng thay thế cặp A – T bằng cặp G – X Đột biến gen
được phát sinh qua cơ chế nhân đôi ADN Để xuất hiện dạng đột biến trên, gen phải trải qua mấy lần
nhân đôi?
A 4 lần B 1 lần C 2 lần D 3 lần
Câu 38 Một mARN trưởng thành của người được tổng hợp nhân tạo gồm 3 loại Nu A, U G Số loại bộ
ba mã hóa axit amin tối đa có thể có trên mARN trên là:
A 61 B 27 C 9 D 24
Câu 39 Ở một loài thực vật, tình trạng hình dạng quả do hai gen không alen phân li độc lập cùng quy
định Khi trong kiểu gen có mặt đồng thời cả hai alen trội A và B cho quả dẹt, khi chỉ có một trong hai
alen cho quả tròn và khi không có alen trội nào cho quả dài Tính trạng màu sắc hoa do một gen có 2 alen quy định, alen D quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định hoa trắng Cho cây quả dẹt
Trang 5hoa đỏ (P) tự thụ phấn, thu được F1 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 6 cây quả dẹt, hoa đỏ : 5 cây quả tròn,
hoa trắng : 3 cây quả dẹt, hoa trắng :1 cây quả tròn hoa trắng : 1 cây quả dài, hoa đỏ
Biết rằng không xảy ra đột biến, kiểu gen nào của (P) sau đây phù hợp với kết quả trên?
A Ad BB
AD Bb
Ad Bb
BD Aa bd
Câu 40 Sự di truyền một bệnh ở người do 1 trong 2 alen quy định và được thể hiện qua sơ đồ phả hệ
dưới đây Các chữ cái cho biết các nhóm máu tương ứng của mỗi người Biết rằng sự di truyền bệnh trên
độc lập với di truyền các nhóm máu, quá trình giảm phân bình thường và không có đột biến xảy ra
Xác suất để cặp vợ chồng (7) và (8) ở thế hệ (III) sinh con trai có nhóm máu A và không bị bệnh
trên:
A 5/36
Xác suất để cặp vợ chồng ở thế hệ II7 và II8 trong phả hệ này sinh ra đứa con trai mang máu O không
bệnh?
Câu 41 Ở lợn 2n=38NST Một nhóm tế bào sinh tinh và sinh trứng khi giảm phân đã lấy từ môi trường
nội bào 760NST đơn Số NST trong các tinh trùng tạo ra nhiều hơn trong các trứng là 1140NST Số tinh
trùng và số trứng tạo thành là:
Câu 42 Ở bò, gen A nằm trên NST thường quy định chân cao trội hoàn toàn so với a quy định chân
thấp Trong một trại chăn nuôi có 15 con đực giống chân cao và 200 con cái chân thấp Quá trình ngẫu
phối đã sinh ra đời con có 80% cá thể chân cao, 20% cá thể chân thấp Trong số 15 con bò đực trên, có
bao nhiêu con có kiểu gen dị hợp?
Câu 43 Xét 3 quần thể của cùng một loài, số lượng cá thể của mỗi nhóm tuổi ở mỗi quần thể như sau:
Quần thể Tuổi trước
sinh sản
Tuổi sinh sản Tuổi sau sinh sản
Hãy chọn kết luận đúng:
A quần thể 1 có kích thước bé nhất
B quần thể 3 được khai thác ở mức phù hợp
C quần thể 3 đang có sự tăng trưởng số lượng cá thể
D quần thể 2 có kích thước đang tăng lên
Câu 44 Trong một quần thể, xét 5 gen: gen 1 có 4 alen, gen 2 có 3 alen, hai gen này cùng nằm trên một
nhiễm sắc thể thường, gen 3 và gen 4 đều có 2 alen, hai gen này cùng nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X không
có đoạn tương đồng trên Y, gen 5 có 5 alen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính Y không có alen trên X Số kiểu
gen tối đa có thể có trong quần thể trên là:
A 2340 B 4680 C 1170 D 138
Câu 45 Ở thỏ tính trạng màu sắc lông do quy luật tương tác át chế gây ra (A-B- + A-bb: Lông trắng;
aaB- lông đen; aabb: lông xám), tính trạng kích thước lông do một cặp gen quy định (D; lông dài, d:
lông ngắn) Cho thỏ F1 dị hợp về ba gen trên có kiểu hình lông trắng ,dài giao phối với thỏ có kiểu hình
lông trắng ngắn được thế hệ lai phân li theo tỉ lệ như sau: 15 lông trắng dài : 15 lông trắng ngắn : 4 lông
Trang 6đen ngắn : 4 lông xám dài : 1 lông đen dài : 1 lông xám ngắn Cho biết gen quy định trính trạng nằm
trên NST thường Tần số hoán vị và kiểu gen F1 đem lai:
A
bd
BD
Aa x Aa
bd
bd
(f = 30%) C Aa
bD
Bd
x Aa
bd
bd
(f = 20%)
B
bD
Bd
Aa ×
bD
Bd
Aa (f = 30%) D
ad
AD
Bb ×
ad
AD
Bb (f = 20%)
Câu 46 Cho các khâu sau:
1 Trộn 2 loại ADN với nhau và cho tiếp xúc với enzim ligaza để tạo ADN tái tổ hợp
2 Tách thể truyền (plasmit) và gen cần chuyển ra khỏi tế bào
3 Đưa ADN tái tổ hợp vào trong tế bào nhận
4 Xử lí plasmit và ADN chứa gen cần chuyển bằng cùng một loại enzim cắt giới hạn
5 Chọn lọc dòng tế bào có ADN tái tổ hợp
6 Nhân các dòng tế bào thành các khuẩn lạc
Trình tự các bước trong kĩ thuật di truyền là
A 2,4,1,3,5,6 B 1,2,3,4,5,6 C 2,4,1,3,6,5 D 2,4,1,5,3,6
Câu 47 Đặc điểm cơ bản nhất phân biệt người với động vật là
A biết giữ lửa và dùng lửa để nấu chín thức ăn
B đi bằng hai chân, hai tay tự do, dáng đứng thẳng
C sọ não lớn hơn sọ mặt, não to, có nhiều khúc cuộn và nếp nhăn
D biết chế tạo và sử dụng công cụ lao động theo những mục đích nhất định
Câu 48 Nếu kích thước quần thể giảm xuống dưới mức tối thiểu thì
A số lượng cá thể trong quần thể ít, cơ hội gặp nhau của các cá thể đực và cái tăng lên dẫn tới làm
tăng tỉ lệ sinh sản, làm số lượng cá thể của quần thể tăng lên nhanh chóng
B sự cạnh tranh về nơi ở của cá thể giảm nên số lượng cá thể của quần thể tăng lên nhanh chóng
C mật độ cá thể của quần thể tăng lên nhanh chóng, làm cho sự cạnh tranh cùng loài diễn ra khốc liệt
hơn
D sự hỗ trợ của cá thể trong quần thể và khả năng chống chọi với những thay đổi của môi trường của
quần thể giảm
Câu 49 Nhiều thí nghiệm đã chứng minh rằng các đơn phân nucleotit có thể tự lắp ghép thành những
đoạn ARN ngắn, cũng có thể tự nhân đôi mà không cần đến sự xúc tác của enzim Điều này có thể
chứng minh giả thuyết:
A Trong quá trình tiến hóa, ARN xuất hiện trước ADN và protein
B Sự xuất hiện của axit nucleic và protein chưa phải là xuất hiện sự sống
C Cơ thể sống hình thành từ sự tương tác giữa protein và axit nucleic
D Protein có thể tự đổi mới
Câu 50 Cá thể nào sau đây thích nghi nhất (theo quan điểm tiến hóa hiện đại )
A Một con chim sẻ đẻ nhiều trứng
B Một con chim sẻ mái sống lâu hơn bình thường
C Một con chim sẻ mái giao phối với nhiều con trống
D Một con chim sẻ mái ấp nở thành công nhiều con non
Trang 7Trường THPT Lý Tự Trọng ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA LẦN 1
Năm học 2014 – 2015 Môn Sinh Thời gian 90 phút
Mã đề : 720
Câu 1 Phân tử ADN của một vi khuẩn chỉ chứa N15
nếu chuyển nó sang môi trường chỉ có N14 thì sau
10 lần phân đôi liên tiếp có tối đa bao nhiêu vi khuẩn con có chứa N14?
A 1023 B 2046 C 1024 D 1022
Câu 2 Ở một loài thực vật, gen A quy định thân cao, alen a quy định thân thấp; gen B quy định quả
màu đỏ, alen b quy định quả màu vàng; gen D quy định quả tròn, alen d quy định quả dài Biết rằng các gen trội là trội hoàn toàn Cho cây dị hợp về 3 cặp gen (P) lai phân tích thu được Fa gồm 41 cây thân cao, quả đỏ, dài; 40 cây thân cao, quả vàng, dài; 39 cây thân thấp, quả đỏ, tròn; 40 cây thân thấp, quả vàng, tròn Trong trường hợp không xảy ra hoán vị gen, kiểu gen của P là
A Bb
ad
AD
B Dd
ab
AB
C Bb aD
Ad
D Dd
aB Ab
Câu 3 Một nhóm tế bào sinh tinh chỉ mang đột biến chuyển đoạn tương hỗ ở hai nhiễm sắc thể thuộc
hai cặp tương đồng số 3 và số 5 Biết quá trình giảm phân diễn ra bình thường và không xảy ra trao đổi chéo Tính theo lí thuyết, tỉ lệ loại giao tử mang nhiễm sắc thể đột biến ở cả hai nhiễm sắc thể trong tổng
số giao tử đột biến là
Câu 4 Ở một loài thực vật, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với gen a quy định thân thấp,
gen B quy định quả tròn trội hoàn toàn so với gen b quy định quả dài Các cặp gen này nằm trên cùng một cặp nhiễm sắc thể Cây dị hợp tử về 2 cặp gen giao phấn với cây thân thấp, quả tròn thu được đời con phân li theo tỉ lệ: 310 cây thân cao, quả tròn : 190 cây thân cao, quả dài : 440 cây thân thấp, quả tròn : 60 cây thân thấp, quả dài Cho biết không có đột biến xảy ra Kiểu gen và tần số hoán vị giữa hai gen nói trên là:
A.
aB
Ab
, 12% B
ab
AB
, 6% C
aB
Ab
, 24% D
ab
AB
36%
Câu 5 Xét một locut có 4 alen A1, A2, A3 và A4 trên NST thường ở một sinh vật lưỡng bội Số
kiểu gen có thể có ở locut này là …… Số kiểu gen trong số đó là dị hợp tử là …… :
A 10 kiểu gen - 4 dị hợp tử B 10 kiểu gen - 6 dị hợp tử
C 16 kiểu gen - 8 dị hợp tử D 8 kiểu gen - 6 dị hợp tử
Câu 6 Bước nào sau đây không thể áp dụng để tạo giống bằng nhân bản vô tính:
A Tách tế bào tuyến vú của cừu cho nhân, tách tế bào trứng của cừu khác
B Nuôi cấy trên môi trường nhân tạo cho trứng phát triển thành phôi
C Tách phôi thành hai hay nhiều phần, mỗi phần sau đó phát triển thành phôi riêng biệt
D Chuyển nhân tế bào tuyến vú vào tế bào trứng đã loại bỏ nhân
Câu 7 Ưu điểm của phương pháp lai tế bào là
A tạo ra những cơ thể có nguồn gen khác xa nhau hay những thể khảm mang đặc tính của những loài
rất khác nhau thậm chí giữa động vật và thực vật
B tạo ra được giống mới mang đặc điểm của cả 2 loài rất khác xa nhau mà bằng cách tạo giống thông
thường không thể thực hiện được
C tạo ra được những thể khảm mang đặc tính giữa thực vật với động vật
D tạo ra được những thể khảm mang đặc tính của những loài rất khác nhau
Câu 8 Một quần thể thực vật thế hệ F2 thu được tỉ lệ phân li kiểu hình là 9/16 hoa có màu : 7/16 hoa màu trắng
Nếu lấy ngẫu nhiên một cây hoa có màu đem tự thụ phấn thì xác suất thu được thế hệ con lai không có sự phân li
về kiểu hình là bao nhiêu ?
A 1
9
1
9 16
Câu 9 Trong quần thể người có một số thể đột biến sau:
Trang 81 - Ung thư mỏu; 2 - Hồng cầu hỡnh liềm; 3 - Bạch tạng; 4 - Hội chứng Claiphentơ; 5 - Dớnh ngún tay
số 2 và 3; 6 - Mỏu khú đụng; 7 - Hội chứng Tơcnơ; 8 - Hội chứng Đao; 9 - Mự màu
Những thể đột biến nào là đột biến nhiễm sắc thể?
A 1,2,4,5 B 1, 4, 7 và 8 C 1, 3, 7, 9 D 4, 5, 6, 8
Cõu 10 Ở một loài thực vật, gen A quy định thõn cao trội hoàn toàn so với gen a quy định thõn thấp,
gen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với gen b quy định hoa trắng Lai cõy thõn cao, hoa đỏ với cõy thõn thấp, hoa trắng thu được F1 phõn li theo tỉ lệ: 37,5% cõy thõn cao, hoa trắng : 37,5% cõy thõn thấp, hoa đỏ : 12,5% cõy thõn cao, hoa đỏ : 12,5% cõy thõn thấp, hoa trắng Cho biết khụng cú đột biến xảy ra Kiểu gen của cõy bố, mẹ trong phộp lai trờn là
A AaBb x aabb B AaBB x aabb C
ab
ab x aB
Ab
D
ab
ab x ab AB
Cõu 11 Ở ruồi giấm, khi lai 2 cơ thể dị hợp về thõn xỏm, cỏnh dài, thu được kiểu hỡnh lặn thõn đen,
cỏnh cụt ở đời lai chiếm tỉ lệ 9%, (biết rằng mỗi gen quy định một tớnh trạng nằm trờn NST thường ) Tần số hoỏn vị gen là
Cõu 12 Cơ chế hiện tượng di truyền của HIV thể hiện ở sơ đồ
A ADN → ARN → Prụtờin→ Tớnh trạng B ARN→ ADN → ARN → Prụtờin
C ADN → ARN → Tớnh trạng→ Prụtờin D ARN→ ADN → Prụtờin
Cõu 13 Trong quỏ trỡnh giảm phõn ở một con ruồi giấm người ta thấy 16% số tế bào khi giảm phõn
khụng trao đổi chộo giữa gen A và B cũn 84% số tế bào khi giảm phõn hỡnh thành giao tử cú xảy ra trao
đổi chộo đơn giữa hai gen Tần số hoỏn vị gen giữa gen A và B là bao nhiờu?
Cõu 14 Ở người tớnh trạng nhúm mỏu A,B,O do một gen cú 3 alen IA, IB, IO quy định Trong một quần thể cõn bằng di truyền cú 25% số người mang nhúm mỏu O; 39% số người mang mỏu B Một cặp vợ chồng đều cú nhúm mỏu A sinh một người con, xỏc suất để người con này mang nhúm mỏu giống bố mẹ
là bao nhiờu?
A.3/4 B 119/144 C 25/144 D 19/24
Cõu 15 Ở một loài thực vật, cho giao phấn giữa cõy hoa đỏ thuần chủng với cõy hoa trắng cú kiểu gen đồng
hợp lặn (P), thu được F1 gồm toàn cõy hoa đỏ Tiếp tục cho cõy hoa đỏ F1 giao phấn trở lại với cõy hoa trắng (P), thu được đời con cú kiểu hỡnh phõn li theo tỉ lệ 3 cõy hoa trắng : 1 cõy hoa đỏ Cho biết khụng cú đột biến xảy ra, sự hỡnh thành màu sắc hoa khụng phụ thuộc vào điều kiện mụi trường Cú thể kết luận màu sắc hoa của loài trờn do
A hai gen khụng alen tương tỏc với nhau theo kiểu bổ sung quy định
B một gen cú 2 alen quy định, alen trội là trội hoàn toàn
C một gen cú 2 alen quy định, alen trội là trội khụng hoàn toàn
D hai gen khụng alen tương tỏc với nhau theo kiểu cộng gộp quy định
Cõu 16 Người ta cú thể tạo ra giống cà chua để vận chuyển đi xa hoặc bảo quản lõu dài mà khụng bị
hỏng Đõy là thành tựu của
C gõy đột biến nhõn tạo D cụng nghệ tế bào
Cõu 17. Nếu một chuỗi polypeptit được tổng hợp từ trình tự mARN dưới đây, thì số axit amin cần cung
cấp của nó sẽ là bao nhiêu? 5’ – XGAUGUUXXAAGUGUUGXAUAAAGAGUAGX – 3’
Cõu 18.Ở 1 loài thực vật, khi cho 2 thứ hoa thuần chủng hoa đỏ và hoa trắng lai với nhau thu được F1 100% cây hoa đỏ Khi cho cây F1 lai phân tích thu được F2 có tỷ lệ: 1 đỏ : 2 hồng : 1 trắng Khi cho F1
tự thụ phấn thu được F2 với tỷ lệ kiểu hình là
A 12 đỏ : 3 hồng : 1 trắng B 9 đỏ : 4 hồng : 3 trắng
C 9 đỏ : 3 hồng : 4 trắng D 9 đỏ : 6 hồng : 1 trắng
Trang 9Cõu 19. Xét 3 tế bào sinh dục trong một cá thể ruồi giấm đực có kiểu gen AB/ab De/dE Gen A cách gen B 15 cM, gen D cách gen E 20 cM Ba tế bào trên giảm phân tạo ra số loại tinh trùng tối đa có thể có
là
Cõu 20 Guanin dạng hiếm (G*) kết cặp với (I) trong quỏ trỡnh nhõn đụi, tạo nờn dạng đột
biến (II)
(I) và (II) lần lượt là
A Ađờnin, thay thế cặp G –X thành cặp T - A B Timin, thay thế cặp G –X thành cặp T - A
C Timin, thay thế cặp G – X thành cặp A - T D Ađờnin, thay thế cặp G –X thành cặp A - T Cõu 21 Người ta chuyển 1570 vi khuẩn E.coli từ mụi trường nuụi cấy với N14 sang mụi trường nuụi cấy N15 (N phúng xạ) Sau một thời gian, khi phõn tớch ADN của E.coli thỡ tỷ lệ ADN hoàn toàn mang
N15 chiếm 93,75% Số E.coli trong quần thể là
A 3140 B 6289 C 25120 D 50240
Cõu 22 Chủng vi khuẩn E.coli mang gen sản xuất insulin của người đó được tạo ra nhờ
A dung hợp tế bào trần B nhõn bản vụ tớnh C cụng nghệ gen D gõy đột biến nhõn tạo Cõu 23 Một quần thể cõy cú 0,4AA ; 0,1aa và 0,5Aa Sau một thế hệ tự thụ phấn thỡ tần số cỏ thể cú
kiểu gen dị hợp tử sẽ là bao nhiờu? Biết rằng cỏc cỏ thể dị hợp tử chỉ cú khả năng sinh sản bằng 1/2 so với khả năng sinh sản của cỏc cỏ thể đồng hợp tử Cỏc cỏ thể cú kiểu gen AA và aa cú khả năng sinh sản như nhau
Cõu 24 Trong một quần thể thực vật giao phấn, xột một lụcut cú hai alen, alen A quy định thõn cao trội
hoàn toàn so với alen a quy định thõn thấp Quần thể ban đầu (P) cú kiểu hỡnh thõn thấp chiếm tỉ lệ 25% Sau một thế hệ ngẫu phối và khụng chịu tỏc động của cỏc nhõn tố tiến húa, kiểu hỡnh thõn thấp ở thế hệ con chiếm tỉ lệ 16% Tớnh theo lớ thuyết, thành phần kiểu gen của quần thể (P) là:
A 0,25AA : 0,50Aa : 0,25aa B 0,30AA : 0,45Aa : 0,25aa
C 0,10AA : 0,65Aa : 0,25aa D 0,45AA : 0,30Aa : 0,25aa
Cõu 25 Một gen cấu trỳc cú vựng mó hoỏ gồm 5 đoạn intron đều bằng nhau và 6 đoạn ờxụn cú kớch
thước bằng nhau và 1 đoạn Exon dài gấp 3 lần 1 đoạn intron mARN trưởng thành mó hoỏ chuỗi pụli peptit gồm 359 axit amin (tớnh cả axit amin mở đầu) Chiều dài của vựng mó hoỏ của gen là
A 5202 Å B 4692 Å C 9792 Å D 4896 Å
Cõu 26 Ở một loài thực vật, alen A quy định thõn cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thõn thấp;
alen B quy định hoa tớm trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng; alen D quy định quả đỏ trội hoàn toàn với alen d quy định quả vàng; alen E quy định quả trũn trội hoàn toàn so với alen e quy định quả dài Tớnh theo lớ thuyết, phộp lai (P) ♀
aB
Ab de
DE
x ♂
aB
Ab dE
De
trong trường hợp giảm phõn bỡnh
thường, quỏ trỡnh phỏt sinh giao tử đực và giao tử cỏi đều xảy ra hoỏn vị gen giữa cỏc alen B và b với tần
số 20%, giữa cỏc alen E và e cú tần số 40%, cho F1 cú kiểu hỡnh thõn cao, hoa tớm, quả vàng, trũn chiếm
tỉ lệ
A 9,69 % B 8,16 % C 10,26 % D 11,34 %
Cõu 27 Trong vườn cõy cú mỳi người ta thường thả kiến đỏ vào sống Kiến đỏ này đuổi được loài kiến
hụi (chuyờn đưa những con rệp cõy lờn chồi non Nhờ vậy rệp lấy được nhiều nhựa cõy và thải ra nhiều
đường cho kiến hụi ăn) Đồng thời nú cũng tiờu diệt sõu và rệp cõy Hóy cho biết mối quan hệ giữa:
1.quan hệ giữa rệp cõy và cõy cú mỳi 2 quan hệ giữa rệp cõy và kiến hụi
3 quan hệ giữa kiến đỏ và kiến hụi 4.quan hệ giữa kiến đỏ và rệp cõy Cõu trả lời theo thứ tự sau :
A 1 Quan hệ kớ sinh 2.hợp tỏc 3 cạnh tranh 4 động vật ăn thịt con mồi
B 1 Quan hệ hỗ trợ 2.hội sinh 3 cạnh tranh 4 động vật ăn thịt con mồi
C 1 Quan hệ kớ sinh 2.hội sinh 3 động vật ăn thịt con mồi 4 cạnh tranh
D 1 Quan hệ hỗ trợ 2.hợp tỏc 3 cạnh tranh 4 động vật ăn thịt con mồi
Cõu 28 Cú 4 quần thể của cựng một loài cỏ sống ở 4 mụi trường khỏc nhau, quần thể sống ở mụi trường nào sau đõy cú kớch thước quần thể lớn nhất?
A Quần thể sống trong mụi trường cú diện tớch 835m2 và mật độ 33 cỏ thể/1 m2
B Quần thể sống trong mụi trường cú diện tớch 2150m2 và mật độ 12 cỏ thể/1 m2
Trang 10C Quần thể sống trong môi trường có diện tích 800m2 và mật độ 34 cá thể/1 m2
D Quần thể sống trong môi trường có diện tích 3050m2 và mật độ 9 cá thể/1 m2
Câu 29 Cho hai dòng lúa thuần chủng là thân cao hạt dài và thân thấp hạt bầu thụ phấn với nhau được
F1 Cho F1 tiếp tục thụ phấn với nhau, ở F2 thu được 20.000 cây, trong đó có 1250 cây thấp, hạt bầu Tỉ
lệ thân cao hạt dài ở F2 là bao nhiêu
A.0,5625 B 0,375 C 18,75 D.0,0625
Câu 30 Ở một vùng biển, năng lượng bức xạ chiếu xuống mặt nước đạt đến 3 triệu kcal/m2
/ngày Tảo silic chỉ đồng hóa được 0,3% tổng năng lượng đó, giáp xác khai thác 40% năng lượng tích lũy trong tảo, cá ăn giáp xác khai thác được 0,15% năng lượng của giáp xác Biết diện tích môi trường là 105 m2
Số năng lượng tích tụ trong giáp xác là
A 36.107 kcal B 54.107 kcal C 36.104 kcal D 54.104 kcal
Câu 31 Ở một loài thực vật (2n = 22), cho lai hai cây lưỡng bội với nhau được các hợp tử F1 Một trong số các hợp tử này nguyên phân liên tiếp 4 đợt ở kì giữa của lần nguyên phân thứ 4, người ta đếm
được trong các tế bào con có 368 cromatít Hợp tử này là dạng đột biến nào?
Câu 32 Các loài sâu ăn lá thường có màu xanh lục lẫn với màu xanh của lá, nhờ đó mà khó bị chim
ăn sâu phát hiện và tiêu diệt Theo sinh học hiện đại, đặc điểm thích nghi này được hình thành do
A ảnh hưởng trực tiếp của thức ăn là lá cây có màu xanh làm biến đổi màu sắc cơ thể sâu
B khi chuyển sang ăn lá, sâu tự biến đổi màu cơ thể để thích nghi với môi trường
C chọn lọc tự nhiên tích luỹ các đột biến màu xanh lục xuất hiện ngẫu nhiên trong quần thể sâu
D chọn lọc tự nhiên tích luỹ các biến dị cá thể màu xanh lục qua nhiều thế hệ
Câu 33 Các kỉ trong đại Cổ sinh được xếp theo thứ tự lần lượt là
A Cambri Ôcđôvic Xilua Đêvôn Than đá Pecmi
B Ôcđôvic Cambri Xilua Than đá Pecmi Đêvôn
C Ôcđôvic Xilua Đêvôn Cambri Than đá Pecmi
D Cambri Xilua Than đá Ốcđôvic Pecmi Đềvôn
Câu 34 Ở một ruồi giấm cái có kiểu gen
bV
Bv, khi theo dõi 2000 tế bào sinh trứng trong điều kiện thí
nghiệm, người ta phát hiện 360 tế bào có xảy ra hoán vị gen giữa V và v Như vậy khoảng cách giữa 2 trên
là:
Câu 35 Ở chim P thuần chủng lông dài xoăn lai với lông ngắn thẳng, đời F1 thu được toàn lông dài xoăn Cho chim trống F1 lai với chim mái chưa biết KG đời F2 xuất hiệnở chim mái: 20 chim lông dài xoăn, 20 chim lông ngắn, thẳng: 5 chim lông dài,thẳng: 5 chim lông ngắn,xoăn Tất cả chim trống của
F2 đều có chim lông dài, xoăn Biết một gen quy định một tính trạng và không có tổ hợp chết Tìm kiểu gen của chim mái lai với F1, tần số HVG của chim F1 lần lượt là:
A XABY, tần số 20% B XABXab , tần số 5% C XabY , tần số 25% D.AaXBY, tần số 10%
Câu 36 Trong 1 quần thể bướm gồm 900 con, tần số alen (p) quy định tính trạng tác động nhanh của
enzim là 0,6 và tần số alen (q) quy đinh tác động chậm là 0,4 100 con bướm từ quần thể khác di cư vào quần thể này và bướm di cư có tần số alen quy định tác động chậm enzim là 0,8 Tần số alen (q) của quần thể mới là
A 0,44 B 0,56 C 0,4 D 0,6
Câu 37 Hóa chất 5-BU thường gây đột biến gen dạng thay thế cặp A – T bằng cặp G – X Đột biến gen
được phát sinh qua cơ chế nhân đôi ADN Để xuất hiện dạng đột biến trên, gen phải trải qua mấy lần
nhân đôi?
A 4 lần B 1 lần C 2 lần D 3 lần
Câu 38 Một mARN trưởng thành của người được tổng hợp nhân tạo gồm 3 loại Nu A, U G Số loại bộ
ba mã hóa axit amin tối đa có thể có trên mARN trên là:
A 61 B 27 C 9 D 24
Câu 39 Ở một loài thực vật, tình trạng hình dạng quả do hai gen không alen phân li độc lập cùng quy
định Khi trong kiểu gen có mặt đồng thời cả hai alen trội A và B cho quả dẹt, khi chỉ có một trong hai