1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài tập thực hành phần mềm thiết kế cầu midas civil

23 4,6K 9
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 4: Phân tích cầu dầm giản đơn BTCT mặt cắt chữ T theo bài toán phẳng... Tìm vị trí xếp tải bất lợi nhất trên ĐAH nội lực.. Bài 5: Phân tích cầu dầm giản đơn BTCT mặt cắt chữ I theo b

Trang 1

Bài tập midas

Bài 1: Phân tích tính toán khung phẳng.

- Mô hình kết cấu: 1A, 1B, 1C, 1D, 1E nh hình vẽ

- Vật liệu Bêtông:

+ Cờng độ chịu nén ở tuổi 28 ngày: fc’ = 30Mpa. = 30Mpa

+ Môđun đàn hồi: Ec = 29440Mpa=29440000 kN/m2

q=4kN/m q=3kN/m

1E

20x20 M=5kN.m

P=5kN q=2kN/m q=2kN/m

q=3kN/m

P=5kN

Bài 2: Phân tích tính toán nhà dân dụng.

- Mô hình kết cấu nh hình vẽ:

Trang 2

30x20 30x20 30x20

30x20 30x20 30x20

30x20 30x20 30x20

20x20

20x20

20x20 20x20

20x20

20x20

20x20 20x20

Sàn bê tông dày 10cm Sàn bê tông dày 10cm

+ Cờng độ chịu nén ở tuổi 28 ngày: fc’ = 30Mpa. = 30Mpa

+ Môđun đàn hồi: Ec = 29440Mpa=29440000 kN/m2

Trang 3

Mái nhựa dày 5cm

Mái nhựa dày 5cm

Mái nhựa dày 5cm

Mái nhựa dày 5cm Mái nhựa dày 5cm

- Mặt cắt dầm và cột:

- Vật liệu Thép:

+ Giới hạn chảy: fy = 345Mpa

+ Môđun đàn hồi: Es = 2.105Mpa=2.108 kN/m2

+ Hệ số posson: 0,3

+ Hệ số giãn nở nhiệt: 1,17.10-5

+ Trọng lợng riêng: s=78,5kN/m3

- Vật liệu Mái (Composite):

+ Môđun đàn hồi: Ec = 1Mpa=1000 kN/m2

Bài 4: Phân tích cầu dầm giản đơn BTCT

mặt cắt chữ T theo bài toán phẳng.

Trang 4

- Tĩnh tải: (tĩnh tải dải đều trên 1 dầm chủ)

+ Tĩnh tải giai đoạn I: DC = 23,77 kN/m

+ Tĩnh tải giai đoạn II: DW = 6,68 kN/m

- Hoạt tải thiết kế:

g

HS xung kích 1+IM

- Yêu cầu: Tính và vẽ biểu đồ nội lực do:

1 Tĩnh tải giai đoạn I, tĩnh tải giai đoạn II

2 Hoạt tải HL93K, HL93M, đoàn Ngời bộ hành

3 Tổ hợp tải trọng:

+ TH1 = 1,25Tĩnh tải 1+1,5Tĩnh tải 2+1,75HL93K+1,75Ngời

+ TH2 = 1,25Tĩnh tải 1+1,5Tĩnh tải 2+1,75HL93M+1,75Ngời

4 Xuất và vẽ Đờng ảnh hởng nội lực

5 Tìm vị trí xếp tải bất lợi nhất trên ĐAH nội lực

Bài 5: Phân tích cầu dầm giản đơn BTCT mặt cắt chữ I theo bài toán phẳng.

Trang 5

Ec = 29440Mpa=29440000 kN/m

+ Hệ số posson: 0,3

+ Hệ số giãn nở nhiệt: 1,17.10-5

+ Trọng lợng riêng: c=24kN/m3

- Tĩnh tải: (tĩnh tải dải đều trên 1 dầm chủ)

+ Tĩnh tải giai đoạn I : DC = 29,112 kN/m

+ Tĩnh tải giai đoạn II : DW = 5,83 kN/m

- Hoạt tải thiết kế:

g

HS xung kích 1+IM

- Yêu cầu: Tính và vẽ biểu đồ nội lực do:

1 Tĩnh tải giai đoạn I, tĩnh tải giai đoạn II

2 Hoạt tải HL93K, HL93M, đoàn Ngời bộ hành

3 Tổ hợp tải trọng:

+ TH1 = 1,25Tĩnh tải 1+1,5Tĩnh tải 2+1,75HL93K+1,75Ngời

+ TH2 = 1,25Tĩnh tải 1+1,5Tĩnh tải 2+1,75HL93M+1,75Ngời

4 Xuất và vẽ Đờng ảnh hởng nội lực

5 Tìm vị trí xếp tải bất lợi nhất trên ĐAH nội lực

Bài 6: Phân tích cầu dầm giản đơn liên hợp Thép - BTCT theo bài toán phẳng.

- Tĩnh tải: (tĩnh tải dải đều trên 1 dầm chủ)

+ Tĩnh tải giai đoạn I : DC = 17,88 kN/m

+ Tĩnh tải giai đoạn II : DW = 5,83 kN/m

- Hoạt tải thiết kế:

g

HS xung kích 1+IM

Trang 6

2 HL93M 0,656 1,25

- Yêu cầu: Tính và vẽ biểu đồ nội lực do:

1 Tĩnh tải giai đoạn I, tĩnh tải giai đoạn II

2 Hoạt tải HL93K, HL93M, đoàn Ngời bộ hành

3 Tổ hợp tải trọng:

+ TH1 = 1,25Tĩnh tải 1+1,5Tĩnh tải 2+1,75HL93K+1,75Ngời

+ TH2 = 1,25Tĩnh tải 1+1,5Tĩnh tải 2+1,75HL93M+1,75Ngời

4 Xuất và vẽ Đờng ảnh hởng nội lực

5 Tìm vị trí xếp tải bất lợi nhất trên ĐAH nội lực

Bài 7: Phân tích cầu dầm giản đơn BTCT mặt cắt chữ T theo bài toán không gian.

Bản mặt cầu dày 20cm Lớp mui luyện dày 2-13cm

Vạch sơn 10cm Vạch sơn 10cm

2%

Trang 7

- Mặt cắt ngang dầm chủ:

Vát 20x20

Chamfer 20x20

Mặt cắt giữa nhịp Mặt cắt vát dầm

Mặt cắt tại gối

Vát 20x20 Chamfer 20x20

Vát 20x20 Chamfer 20x20

- Vật liệu Bêtông:

+ Cờng độ chịu nén ở tuổi 28 ngày: fc’ = 30Mpa. = 40Mpa

+ Môđun đàn hồi: Ec = 39944Mpa=39944000 kN/m2

+ Hệ số posson: 0,3

+ Hệ số giãn nở nhiệt: 1,17.10-5

+ Trọng lợng riêng: c=25kN/m3

- Tĩnh tải: (tĩnh tải dải đều trên 1 dầm chủ)

+ Tĩnh tải giai đoạn I : DC = 23,77 kN/m

+ Tĩnh tải giai đoạn II : DW = 6,68 kN/m

- Hoạt tải thiết kế:

+ HL93K = Xe tải thiết kế + Tải trọng làn

+ HL93M = Xe 2 trục thiết kế + Tải trọng làn

+ Tải trọng Ngời đi bộ: 3kN/m2

- Yêu cầu: Tính và vẽ biểu đồ nội lực do:

1 Tĩnh tải giai đoạn I, tĩnh tải giai đoạn II

2 Hoạt tải HL93K, HL93M, đoàn Ngời bộ hành

3 Tổ hợp tải trọng:

+ TH1 = 1,25Tĩnh tải 1+1,5Tĩnh tải 2+1,75HL93K+1,75Ngời.+ TH2 = 1,25Tĩnh tải 1+1,5Tĩnh tải 2+1,75HL93M+1,75Ngời

Trang 8

Bài 8: Phân tích cầu dầm giản đơn BTCT mặt cắt chữ I theo bài toán không gian.

Bản mặt cầu dày 20cm Lớp mui luyện dày 2-13cm

Vạch sơn Vạch sơn

- Mặt cắt ngang dầm chủ:

Trang 9

Vát 20x20 Chamfer 20x20 Vát 20x20

Chamfer 20x20 Vát 20x20

Chamfer 20x20

- Vật liệu Bêtông dầm:

+ Cờng độ chịu nén ở tuổi 28 ngày: fc’ = 30Mpa. = 40Mpa

+ Môđun đàn hồi: Ec = 39944Mpa=39944000 kN/m2

+ Hệ số posson: 0,3

+ Hệ số giãn nở nhiệt: 1,17.10-5

+ Trọng lợng riêng: c=25kN/m3

- Vật liệu Bêtông bản:

+ Cờng độ chịu nén ở tuổi 28 ngày: fc’ = 30Mpa. = 30Mpa

+ Môđun đàn hồi: Ec = 29440Mpa=29440000 kN/m2

+ Hệ số posson: 0,3

+ Hệ số giãn nở nhiệt: 1,17.10-5

+ Trọng lợng riêng: c=24kN/m3

- Tĩnh tải: (tĩnh tải dải đều trên 1 dầm chủ)

+ Tĩnh tải giai đoạn I : DC = 29,112 kN/m

+ Tĩnh tải giai đoạn II : DW = 5,83 kN/m

- Hoạt tải thiết kế:

+ HL93K = Xe tải thiết kế + Tải trọng làn

+ HL93M = Xe 2 trục thiết kế + Tải trọng làn

+ Tải trọng Ngời đi bộ: 3kN/m2

- Yêu cầu: Tính và vẽ biểu đồ nội lực do:

1 Tĩnh tải giai đoạn I, tĩnh tải giai đoạn II

2 Hoạt tải HL93K, HL93M, đoàn Ngời bộ hành

3 Tổ hợp tải trọng:

+ TH1 = 1,25Tĩnh tải 1+1,5Tĩnh tải 2+1,75HL93K+1,75Ngời

+ TH2 = 1,25Tĩnh tải 1+1,5Tĩnh tải 2+1,75HL93M+1,75Ngời

Trang 10

Bài 9: Phân tích cầu dầm giản đơn liên hợp Thép-BTCT theo bài toán không gian.

L100x100x10

2L100x100x10

2L100x100x10

L10 00x10

L100x100x10

Dầm I700

Lớp bê tông nhựa dày 5cm Lớp phòng n ớc dày 1cm

Bản mặt cầu dày 20cm

Lớp mui luyện dày 2-13cm

- Mặt cắt ngang dầm chủ:

Trang 11

- Vật liệu Thép:

+ Giới hạn chảy: fy = 345Mpa

+ Môđun đàn hồi: Es = 2.105Mpa=2.108kN/m2

+ Hệ số posson: 0,3

+ Hệ số giãn nở nhiệt: 1,17.10-5

+ Trọng lợng riêng: s=78,5kN/m3

- Vật liệu Bêtông bản:

+ Cờng độ chịu nén ở tuổi 28 ngày: fc’ = 30Mpa. = 30Mpa

+ Môđun đàn hồi: Ec = 29440Mpa=29440000 kN/m2

+ Hệ số posson: 0,3

+ Hệ số giãn nở nhiệt: 1,17.10-5

+ Trọng lợng riêng: c=24kN/m3

- Tĩnh tải: (tĩnh tải dải đều trên 1 dầm chủ)

+ Tĩnh tải giai đoạn I : DC = 17,88 kN/m

+ Tĩnh tải giai đoạn II : DW = 5,83 kN/m

- Hoạt tải thiết kế:

+ HL93K = Xe tải thiết kế + Tải trọng làn

+ HL93M = Xe 2 trục thiết kế + Tải trọng làn

+ Tải trọng Ngời đi bộ: 3kN/m2

- Yêu cầu: Tính và vẽ biểu đồ nội lực do:

1 Tĩnh tải giai đoạn I, tĩnh tải giai đoạn II

2 Hoạt tải HL93K, HL93M, đoàn Ngời bộ hành

3 Tổ hợp tải trọng:

+ TH1 = 1,25Tĩnh tải 1+1,5Tĩnh tải 2+1,75HL93K+1,75Ngời.+ TH2 = 1,25Tĩnh tải 1+1,5Tĩnh tải 2+1,75HL93M+1,75Ngời

Trang 12

Bài 10: Phân tích cầu dàn giản đơn theo bài toán phẳng.

+ Tĩnh tải giai đoạn I: DC = 20,55 kN/m

+ Tĩnh tải giai đoạn II: DW = 45,65 kN/m

- Hoạt tải thiết kế:

g

HS xung kích 1+IM

- Yêu cầu: Tính và vẽ biểu đồ nội lực do:

1 Tĩnh tải giai đoạn I, tĩnh tải giai đoạn II

2 Hoạt tải HL93K, HL93M, đoàn Ngời bộ hành

3 Tổ hợp tải trọng:

+ TH1 = 1,25Tĩnh tải 1+1,5Tĩnh tải 2+1,75HL93K+1,75Ngời

+ TH2 = 1,25Tĩnh tải 1+1,5Tĩnh tải 2+1,75HL93M+1,75Ngời

4 Xuất và vẽ Đờng ảnh hởng nội lực các thanh dàn

5 Tìm vị trí xếp tải bất lợi nhất trên ĐAH nội lực các thanh dàn

Bài 11: Phân tích tính toán Cầu BTCT DƯL đúc hẫng cân bằng.

1 Số liệu thiết kế.

Mặt cắt thanh đứng và thanh treo Mặt cắt thanh biên và thanh xiên

Trang 13

12 cọc khoan nhồi D=150cm, L=35m

12 cọc khoan nhồi D=150cm, L=35m

8 cọc khoan nhồi

D=150cm, L=35m

8 cọc khoan nhồi D=150cm, L=35m MNTT:6.30

- Phân chia đốt dầm:

S1 S sat tru S tru

S2 S3 S4 S5 S6 S7 S8 S9 S10 S11 S12 S13 S14

+ Cờng độ chịu nén ở tuổi 28 ngày: fc’ = 30Mpa. = 40Mpa

+ Môđun đàn hồi: Ec = 39944Mpa=39944000 kN/m2

+ Hệ số posson: 0,3

+ Hệ số giãn nở nhiệt: 1,17.10-5

+ Trọng lợng riêng: c=25kN/m3

- Vật liệu Bêtông trụ:

+ Cờng độ chịu nén ở tuổi 28 ngày: fc’ = 30Mpa. = 30Mpa

+ Môđun đàn hồi: Ec = 29440Mpa=29440000 kN/m2

Trang 14

Lớp bê tông nhựa dày 5cm Lớp phòng n ớc dày 1cm Bản mặt cầu dày 20cm Lớp mui luyện dày 2-13cm

- Mặt cắt kết cấu nhịp sát đỉnh trụ:

2%

Lớp bê tông nhựa dày 5cm Lớp phòng n ớc dày 1cm Bản mặt cầu dày 20cm Lớp mui luyện dày 2-13cm

Mặt cắt dầm trên sát đỉnh trụ

- Mặt cắt hợp long:

Trang 15

Líp bª t«ng nhùa dµy 5cm Líp phßng n íc dµy 1cm B¶n mÆt cÇu dµy 20cm Líp mui luyÖn dµy 2-13cm

- MÆt c¾t trªn mè:

2%

Líp bª t«ng nhùa dµy 5cm Líp phßng n íc dµy 1cm B¶n mÆt cÇu dµy 20cm Líp mui luyÖn dµy 2-13cm

MÆt c¾t Hîp long

MÆt c¾t Trªn mè

Trang 16

Bớc 6: Tạo nhóm mặt cắt thay đổi.

Bớc 7: Khai báo nhóm điều kiện biên.

- BG1: Liên kết ngàm tại chân trụ

- BG2: Liên kết cứng trên đỉnh các trụ

- BG3: Gối di động tại 2 đầu dầm

- BG4: Gối cố định của đoạn dầm trên đà giáo

- BG5: Gối trên đỉnh trụ (gối chậu thép)

- Đốt trên đà giáo bên trái: DGtrai

- Đốt trên đà giáo bên phải: DGphai

- Đốt hợp long nhịp biên bên trái: HLtrai

- Đốt hợp long nhịp biên bên phải: HLphai

- Đốt hợp long nhịp giữa: HLgiua

Trang 17

- Xe đúc hợp long biên trái: XDHLtrai.

- Xe đúc hợp long biên phải: XDHLphai

- Xe đúc hợp long giữa nhịp: XDHLgiua

Nhóm 1 (Xe đúc ở bên phải trụ)

- Trọng lợng đốt hợp long biên trái: BTHLtrai

- Trọng lợng đốt hợp long biên phải: BTHLphai

- Trọng lợng đốt hợp long giữa nhịp: BTHLgiữa

Nhóm 1 (Bêtông ở bên phải trụ)

Trang 18

Bớc 15: Khai báo nhóm tải trọng thi công.

- Tải trọng thi công khi thi công các đốt đúc: TC1 TC14

- Tải trọng thi công khi hợp long biên trái: TCHLtrai

- Tải trọng thi công khi hợp long biên phải: TCHLphai

- Tải trọng thi công khi hợp long nhịp giữa: TCHLgia

Bớc 16: Gán tải trọng thi công.

- Tải trọng thi công đợc coi là tải trọng phân bố qo = 2,4 kN/m2

=> Tải trọng thi công dải đều: qtc = qo.Bcau = 2,4.12 = 28,8(kN/m)

Trang 19

Bớc 15: Khai báo nhóm tải trọng Dự ứng lực.

- Cốt thép DƯL chịu mômen âm: DULK1DULK14

- Cốt thép DƯL chịu mômen dơng ở nhịp biên bên trái: DULbientrai

- Cốt thép DƯL chịu mômen dơng ở nhịp biên bên phải: DULbienphai

- Cốt thép DƯL chịu mômen dơng ở nhịp giữa: DULgia

Bớc 16: Gán tải trọng dự ứng lực cho kết cấu.

3 Phân tích các giai đoạn thi công.

- Quá trình thi công đúc hẫng mang tính chất lặp đi lặp lại theo chu kì các bớc thi công,tuy nhiên quá trình này còn chịu ảnh hởng của điều kiện thời tiết và điều kiện thi công tạicông trờng

- Thi công thân trụ: Thờng kéo dài khoảng 30ngày

- Thi công đốt Ko trên đỉnh trụ: thờng kéo dài khoảng 12ngày

- Thi công đúc hẫng cân bằng các đốt: thờng kéo dài 7ngày theo trình tự:

Trang 21

1 T1K7 4 Không đổi DULK7 First

Trang 23

STT PhÇn tö Tuæi (ngµy) biªn Tªn Thêi gian

- Träng lîng cña líp phñ mÆt cÇu bao gåm c¶ ch©n lan can vµ lan can:

DW = 35.11 (kN/m)

Ngày đăng: 23/06/2015, 20:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w