Câu 3.Trong dao động điều hòa: A.khi vật đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc triệt tiêu B.vectơ gia tốc luôn là vectơ hằng C.vận tốc biến thiên theo định luật hình sin hay cosin với thời
Trang 1BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM MÔN VẬT LÝ LỚP 12
DAO ĐỘNG CƠ HỌC.
Câu 1.Dao động điều hòa là một dao động:
A.có trạng thái được lặp đi lặp lại như cũ
B.có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng
C.được mô tả bằng một định luật hình sin (hay cosin) đối với thời gian
D.có tần số phụ thuộc vào biên độ dao động
Câu 2.Lực tác dụng gây ra dao động điều hòa của một vật luôn … Mệnh đề nào sau đây không phù hợp để điền vào chỗ trống trên?
A.biến thiên điều hòa theo thời gian B.hướng về vị trí cân bằng
C.có biểu thức F = - kx D.có độ lớn không đổi theo thời gian
Câu 3.Trong dao động điều hòa:
A.khi vật đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc triệt tiêu
B.vectơ gia tốc luôn là vectơ hằng
C.vận tốc biến thiên theo định luật hình sin (hay cosin) với thời gian
D.hai vectơ vận tốc và gia tốc luôn cùng chiều
Câu 4.Trong dao động điều hòa, gia tốc của vật có độ lớn:
A.Tăng khi độ lớn vận tốc của vật tăng
B.Giảm khi độ lớn vận tốc của vật giảm
C.Không đổi
D Tăng khi độ lớn vận tốc của vật giảm; Giảm khi độ lớn vận tốc của vật tăng
Câu 5.Chọn câu trả lời SAI.Trong dđđh x = Acos(ωt + φ)
A.Tần số ω tùy thuộc đặc điểm của hệ
B.Biên độ A tùy thuộc cách kích thích
C.Pha ban đầu φ tùy thuộc cách chọn gốc thời gian và chiều dương
D.Pha ban đầu φ chỉ tùy thuộc cách chọn gốc thời gian
Câu 6.Trong dđđh với phương trình x = A cos (ωt + φ) Các đại lượng ω, ωt + φ là
các đại lượng trung gian cho phép xác định :
A.Li độ và tần số dao động B.Biên độ và trạng thái dao động
C.Tần số và pha dao động D Tần số và trạng thái dao động
Câu 7.Chọn câu trả lời SAI Trong dđđh, lực tác dụng gây ra chuyển động:
A.Luôn hướng về vị trí cân bằng
B.Biến thiên điều hòa cùng tần số với li độ
C.Có giá trị cực đại khi qua vị trí cân bằng
D.Triệt tiêu khi qua vị trí cân bằng
Câu 8.Đối với một dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái
dao động lặp lại như cũ gọi là:
A Tần số dao động B.Pha của dao động
Câu 9.Chọn phát biểu sai Dao động điều hoà:
CHUYÊN ĐỀ I
Trang 2A.được mơ tả bằng phương trình x = Acos(ωt + φ), trong đĩ A, ω, φ là những hằng
số
B.cũng là dao động tuần hồn
C.được coi như hình chiếu của một chuyển động trịn đều
Câu 10.Chu kỳ dao động là một khoảng thời gian:
A.ngắn nhất để trạng thái dao động lặp lại như cũ
B ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu
C.giữa 2 lần liên tiếp vật dao động đi qua vị trí cân bằng
D.Cả A, B, C đều đúng
Câu 11.Từ phương trình dđđh: x = Acos(ωt +φ), thì:
A.A, ω , φ là các hằng số phụ thuộc vào cách chọn gốc thời gian
B.A, ω, φ là các hằng số dương
C.A, ω là các hằng số dương; φ là hằng số phụ thuộc cách chọn gốc thời gian
D.A, ω, φ là các hằng số âm
Câu 12.Một vật dao động điều hồ khi đi qua vị trí cân bằng thì:
A.Vận tốc cĩ độ lớn cực đại, gia tốc cĩ độ lớn bằng khơng
B.Vận tốc và gia tốc cĩ độ lớn cực đại
C.Vận tốc cĩ độ lớn bằng khơng, gia tốc cĩ độ lớn cực đại
D.Vận tốc và gia tốc cĩ độ lớn bằng khơng
Câu 13.Một vật dao động điều hồ cĩ phương trình: x = A cosωt Gốc thời gian t = 0
đã được chọn khi vật đi qua vị trí:
A.cân bằng theo chiều dương quỹ đạo B.biên dương
B.cân bằng theo chiều âm quỹ đạo D.biên âm
Câu 14.Khi chất điểm nằm ở vị trí:
A.cân bằng thì vận tốc và gia tốc cĩ độ lớn cực đại
B.cân bằng thì vận tốc cực đại và gia tốc cực tiểu
C.biên thì vận tốc triệt tiêu và gia tốc cĩ độ lớn cực đại
D.biên âm thì vận tốc và gia tốc cĩ trị số âm
Câu 15.Khi một vật dđđh, phát biểu nào sau đây cĩ nội dung sai?
A.Khi vật đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì động năng tăng dần
B.Khi vật ở vị trí biên thì động năng triệt tiêu
C.Khi vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí biên thì thế năng giảm dần
D.Khi vật qua vị trí cân bằng thì động năng bằng cơ năng
Câu 16.Hãy chỉ ra thơng tin khơng đúng về dđđh của chất điểm:
A.Biên độ dao động là hằng số BTần số dao động là hằng số
Câu 17.Dao động điều hồ x = Acos(ωt – π/3) cĩ vận tốc cực đại khi:
A.t = 0 B.ωt = π/2 C.ωt = 5π/6 D.ωt = π/3
Câu 18 Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ω t + ϕ ), radian (rad)là thứnguyên của đại lượng
A.Biên độ A B.Tần số góc ω
Câu 19 Trong các lựa chọn sau đây, lựa chọn nào không phải là nghiệm của
phương trình x”+ω2x = 0?
Trang 3A.x = Asin(ω t + ϕ ) B.x = Acos(ω t + ϕ )
C.[x=A1 sin ωt A+ 2 cos ω]t Dx=Atcos( ω ϕt+ ).
Câu 20 Trong dao động điều hoà x = Acos(ω t + ϕ ), vận tốc biến đổi điều hoà theophương trình
A.v = Acos(ω t + ϕ ) B v = Aω cos( ω t + ϕ )
C v=-Asin(ω t + ϕ ) D v=-Aω sin(ω t + ϕ )
Câu 21 Trong dao động điều hoà x = Acos(ω t + ϕ ), gia tốc biến đổi điều hoà theophương trình
A.a = Acos (ω t + ϕ ) B a = ω 2 sin( t ω + φ ).
C a = - ω2Acos(ω t + ϕ ) D a = -Aω sin( t ω + φ ).
Câu 22 Trong dao động điều hoà, giá trị cực đại của vận tốc là
Câu 23 Trong dao động điều hoà, giá trị cực đại của gia tốc là
A.amax = ω A B amax = ω2A C.amax = − ω A D amax = − ω2A
Câu 24 Trong dao động điều hoà của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động
khi
A.lực tác dụng đổi chiều B Lực tác dụng bằng không
C.Lực tác dụng có độ lớn cực đại D Lực tác dụng có độ lớn cực tiểu
Câu 25 Gia tốc của vật dao động điều hoà bằng không khi
A.Vật ở vị trí có li độ cực đại
B Vận tốc của vật đạt cực tiểu
C.Vật ở vị trí có li độ bằng không
D Vật ở vị trí có pha dao động cực đại
Câu 26 Trong dao động điều hoà
A.Vận tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ
B.Vận tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với li độ
C.Vận tốc biến đổi điều hoà sớm pha π / 2so với li độ
D.Vận tốc biến đổi điều hoà chậm pha π / 2so với li độ
Câu 27 Trong dao động điều hoà
A.Gia tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ
B.Gia tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với li độ
C.Gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha π / 2so với li độ
D.Gia tốc biến đổi điều hoà chậm pha π / 2so với li độ
Câu 28 Trong dao động điều hoà
A.Gia tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với vận tốc
B Gia tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với vận tốc
C Gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha π / 2so với vận tốc
D.Gia tốc biến đổi điều hoà chậm pha π / 2so với vận tốc
Câu 29 Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=6cos(4π t )cm, biên độ daođộng của vật là
Trang 4A.A = 4cm B A = 6cm C A = 4m D A = 6m
Câu 30 Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình x = 5cos(2π t )cm, chu
kì dao động của chất điểm là
A.π(rad) B 2π(rad) C 1,5π(rad) D 0,5π(rad)
Câu 33 Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=6cos(4πt+π/2)cm, toạ độ
của vật tại thời điểm t = 10s là
A.x = 3cm B x = 0 C x = -3cm D x = -6cm
Câu 34 Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình x=5cos(2π t )cm, toạđộ của chất điểm tại thời điểm t = 1,5s là
A.x = 1,5cm B x = - 5cm C x = 5cm D x = 0cm
Câu 35 Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=6cos(4πt + π/2)cm, vận
tốc của vật tại thời điểm t = 7,5s là
A.v = 0 B v = 75,4cm/s C v = -75,4cm/s D V = 6cm/s
Câu 36 Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 6cos(4πt + π/2)cm, gia
tốc của vật tại thời điểm t = 5s là
C.a = - 947,5 cm/s2 D a = 947,5 cm/s
Câu 37 Một vật dao động điều hoà với biên độ A = 4cm và chu kì T = 2s, chọn
gốc thời gian là lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương Phương trình dao động củavật là
A.x = 4cos(2πt)cm B x = 4cos( ) cm
Câu 38 Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà
là không đúng
A.Động năng và thế năng biến đổi điều hoà cùng chu kì
B Động năng biến đổi điều hoà cùng chu kì với vận tốc
C Thế năng biến đổi điều hoà cùng tần số gấp 2 lần tần số của li độ
D Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian
Câu 39 Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà
là không đúng
A Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng
B Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên
Trang 5C Thế năng đạt giá trị cực đại khi vận tốc của vật đạt giá trị cực tiểu.
D Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu
Câu 40 Phát biểu nào sau đây là không đúng.
1
= cho thấy thế năng không thay đổi theo thời gian
Câu 41 Động năng của dao động điều hoà
A Biến đổi theo thời gian dưới dạng hàm số sin
B Biến đổi tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2
C Biến đổi tuần hoàn với chu kì T
D Không biến đổi theo thời gian
Câu 42 Một vật khối lượng 750g dao động điều hoà với biên độ 4cm, chu kì 2s,
(lấy π 2 = 10 ).Năng lượng dao động của vật là
A E = 60kJ B E = 60J C E = 6mJ D E = 6J
Câu 43 Phát biểu nào sau đây với con lắc đơn dao động điều hoà là không đúng?
A Động năng tỉ lệ với bình phương tốc độ góc của vật
B Thế năng tỉ lệ với bình phương tốc độ góc của vật
C Thế năng tỉ lệ với bình phương li độ góc của vật
D.Cơ năng không đổi theo thời gian và tỉ lệ với bình phương biên độ góc
Câu 44 Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ, vận tốc và gia tốc là đúng?
Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điềuhoà theo thời gian và có
A.Cung biên độ B Cùng pha
Câu 45 Phát biểu nào sau đây về mối quan hệ giữa li độ, vận tố, gia tốc là đúng?
A.Trong dao động điều hoà vận tốc và li độ luôn cùng chiều
B.Trong dao động điều hoà vận tốc và gia tốc luôn ngược chiều
C Trong dao động điều hoà gia tốc và li độ luôn ngược chiều
D Trong dao động điều hoà gia tốc và li độ luôn cùng chiều
Câu 46.Phương trình của một chất điểm M dđđh cĩ dạng: x = 6cos(10t - π) (cm).Li
độ của M khi pha dao động bằng -π/3 là:
Câu 47.Một vật dđđh trên một đoạn MN dài 10cm Biết vận tốc của nĩ khi qua trung
điểm của MN là 40π cm/s Tần số dao động của vật là:
A.2,5Hz B.4Hz C.8Hz D.5Hz
Trang 6Câu 48.Một vật dđđh trên một đường thẳng nằm ngang Khi đi qua vị trí cân bằng
vật có vận tốc 40cm/s Biết rằng quãng đường vật đi được trong ba chu kì dao độngliên tiếp là 60cm Tần số góc dao động điều hoà của vật là :
A.16rad/s B.32rad/s C.4rad/s D.8rad/s
Câu 49.Một chất điểm dao động dọc theo trục Ox với phương trình: x = 20cos5t
(cm;s) Vận tốc của chất điểm khi đi qua vị trí cân bằng là:
A.±1m/s B.10m/s C.1cm/s D.10cm/s
Câu 50 Một chất điểm dao động dọc theo trục Ox với phương trình: x = 10cos 2t
(cm;s) Vận tốc cực đại của chất điểm là:
A.2cm/s B.± 20cm/s C.5cm/s D.Một giá trị khác
Câu 51.Một vật dao động điều hòa theo phương trình: x = 10cos(2πt + π/2) Thời
điểm để vật qua vị trí cân bằng lần thứ hai là:
Câu 54.Một vật dđđh với biên độ A = 6cm, tần số f = 2Hz Khi t = 0 vật qua vị trí
cân bằng theo chiều âm Phương trình dđđh của vật là :
A.x = 6cos 4πt (cm) B.x = 6cos(4πt + π/2) (cm)
C.x = 6cos(4πt + π) (cm) D.x = 6cos(4πt - π/2) (cm)
Câu 55.Một vật dđđh với chu kì T = 2s Vật qua vị trí cân bằng với vận tốc 31,4cm/s.
Khi t = 0, vật qua vị trí có li độ x = 5cm và đang chuyển động ngược với chiều dươngcủa quĩ đạo Lấy π = 3,14 Phương trình dđđh của vật là:
A,x = 10 cos(πt + π/3) (cm) B.x = 10 cos(πt –π/3) (cm)
C.x = 10 cos(πt + 5π/6) (cm) D.x = 10 cos(πt –5π/6) (cm)
Câu 56.Một chất điểm dđđh với chu kì T = π/10(s) Biết rằng khi t = 0 vật ở li độ x =
- 4cm với vận tốc bằng không Phương trình dđđh của vật đang chuyển động theochiều âm là:
A.x = 4 cos(20t + π/2)(cm) B.x = - 4 cos(20t + π/2)(cm)
C.x = 4cos 20t (cm) D.x = - 4 cos 20t (cm)
Câu 57.Một vật khối lượng m = 300g dđđh theo phương trình: x = 4cos(2πt + π/2).
Lấy π2 = 10 Biểu thức của lực gây ra dđđh của vật là:
A.F = 0,48 cos(2πt +π/2) (N) B.F = 0,48 cos(2πt + π/2)(N)
C.F = -0,48 cos(2πt +π/2) (N) D.F = -0,48 sin(2πt +π/2) (N)
Câu 58.Một vật dđđh trên đường nằm ngang Lúc t = 0 vật có vận tốc 30cm/s và
hướng theo chiều dương quỹ đạo và đến lúc vận tốc bằng 0 lần thứ nhất nó đi đượcđọan đường 5cm Biết quảng đường vật đi được trong 3 chu kỳ liên tiếp là 60cm.Phương trình dđđh của vật là:
A.x = 5cos(6t) (cm) B.x = 10cos(6t + π/6) (cm)
Câu 59.Một chất điểm dao động với phương trình: x = 4cos(5πt + π/2) (cm) Thời
gian ngắn nhất vật đi từ lúc bắt đầu dao động đến lúc vật đi được quãng đường s =6cm là:
Trang 7A.11/30s B.1/6 s C.0,2s D.0,3s
Câu 60.Một vật chuyển động theo phương trình x = -sin(4πt – π/3) (cm) Chọn câu
đúng:
A.Vật khơng dao động điều hồ vì cĩ biên độ âm
B.Vật dao động điều hồ với A = 1cm và φ = -π/3
C.Vật dao động điều hồ với A = 1cm và φ = - 2π/3
D.Vật dao động điều hồ với T = 0,5s và φ = π/6
Câu 61.Một vật dao động điều hịa cĩ phương trình x = A cos(ωt +φ) Biết rằng trong
khỏang 1/60(s) đầu tiên, vật đi từ vị trí cân bằng lúc t = 0 và đạt được li độ x = A 3/2theo chiềudương của trục Ox Ngồi ra, tại vị trí li độ x = 2cm, vận tốc của vật v =40π 3cm/s Tần số gĩc và biên độ dao động của vật lần lượt bằng bao nhiêu?
A.ω = 10πs-1, A = 5cm B.ω = 20πs-1, A = 4cm
C.ω = 10πs-1, A = 4cm D.ω = 20πs-1, A = 5cm
Câu 62.Chọn câu trả lời sai Khi con lắc lị xo dđđh thì:
A.Lị xo ở trong giới hạn đàn hồi
B.Lực đàn hồi của lị xo tuân theo định luật Húc
C.Lực ma sát bằng 0
D.Phương trình dao động của con lắc là: a = ω2x
Câu 63.Chu kì dao động của con lắc lị xo gồm lị xo cĩ độ cứng k và vật nặng m
được tính theo cơng thức:
Câu 64.Một vật cĩ khối lượng m treo vào lị xo cĩ độ cứng k Cho vật dđđh với biên
độ 3cm thì chu kì dao động của nĩ là T = 0,3s Nếu cho vật dđđh với biên độ 6cm thìchu kì dao động của con lắc lị xo là:
Câu 65 Phát biểu nào sau đây là không đúng với con lắc lò xo ngang?
A.Chuyển động của vật là chuyển động thẳng
B Chuyển động của vật là chuyển động biến đổi đều
C Chuyển động của vật là chuyển động tuần hoàn
D Chuyển động của vật là một dao động điều hoà
Câu 66 Con lắc lò xo ngang dao động điều hoà, vận tốc của vật bằng không khi
vật chuyển động qua
A.Vị trí cân bằng
B Vị trí vật có li độ cực đại
C Vị trí mà lò xo không bị biến dạng
D Vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng không
Câu 67 Trong dao động điều hoà của co lắc lò xo, phát biểu nào sau đây là
không đúng?
A.Lực kéo về phụ thuộc vào độ cứng của lò xo
B Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng
C Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật
D Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật
Trang 8Câu 68 Con lắc lò xo gồm vật khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều
hoà với chu kì
g
l 2
l
g 2
T = π
Câu 69 Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì
tần số dao động của vật
A.Tăng lên 4 lần B Giảm đi 4 lần C Tăng lên 2 lần D Giảm đi 2 lần
Câu 70 Con lắc lò xo gồm vật m = 100g và lò xo k =100 N/m, (lấy π2 = 10 )daođộng điều hoà với chu kì là
A.T = 0,1 s B T = 0,2 s C T = 0,3 s D T = 0,4 s
Câu 71 Một con lắc lò xo dao động điều hoà với chu kì T= 0,5 s, khối lượng của
quả nặng là m = 400g, (lấy π2 = 10 ) Độ cứng của lò xo là
A k = 0,156 N/m B k = 32 N/m C k = 64 N/m D k = 6400 N/m
Câu 72 Con lắc lò xo ngang dao động với biên độ A = 8cm, chu kì T = 0,5 s, khối
lượng của vật là m = 0,4kg (lấyπ2 = 10 ).Giá trị cực đại của lực đàn hồi tác dụngvào vật là:
A Fmax = 512 N B Fmax = 5,12 N C Fmax = 256 N D Fmax = 2,56 N
Câu 73 Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4 kg gắn vào đầu lò xo có
độ cứng 40 N/m Người ta kéo qủa nặng ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4 cm rồithả nhẹ cho nó dao động.Chọn chiều dương thẳng đứnghướng xuống.Phương trìnhdao động của vật nặng là
2
π
Câu 74 Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4 kg gắn vào đầu lò xo có
độ cứng 450 N/m Người ta kéo quả nặng ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4cm rồithả nhẹ cho nó động Vận tốc cực đại của vật nặng là
A vmax = 160 cm/s B vmax = 80 cm/s C vmax = 60 cm/sD vmax = 20cm/s
Câu 75 Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4 kg gắn vào đầu lò xo có
độ cứng 40 N/m Người ta kéo quả nặng ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4cm rồithả nhẹ cho nó dao động Cơ năng dao động của con lắc là
A E = 320 J B E = 6,4 10 - 2 J C E = 3,2 10 -2 J D E = 3,2 J
Câu 76 Một con lắc lò xo gồm quả nặng khối lượng 1 kg và một lò xo có độ cứng
1600 N/m Khi quả nặng ở VTCB, người ta truyền cho nó vận tốc ban đầu bằng2m/s Biên độ dao động của quả nặng là:
A A = 5m B A = 5cm C A = 0,125m D A = 0,25cm
Câu 77 Một con lắc lò xo gồm quả nặng khối lượng 1kg và một lò xo có độ cứng
1600 N/m Khi quả nặng ở VTCB, người ta truyền cho nó vận tốc ban đầu bằng2m/s theo chiều dương trục toạ độ Phương trình li độ dao động của quả nặng là
Trang 9A T = 1,4 s B T = 2,0 s C T = 2,8 s D T = 4,0 s.
Câu 79 Khi mắc vật m vào lò xo k1 thì vật m dao động với chu kì T1=0,6 s, khi mắcvật m vào lò xo k2 thì vật m dao động với chu kì T2=0,8 s Khi mắc vật m vào hệhai lò xo k1 song song với k2 thì chu kì dao động của m là
Câu 80.Một con lắc lị xo cĩ khối lượng quả nặng 200g dao động điều hồ với chu kì
T = 1s Lấy π2 = 10m/s2 Độ cứng của lị xo là:
A.80N/m B.8N/m C.0,8N/m D.0,08N/m
Câu 81.Một con lắc lị xo treo thẳng đứng cĩ vật nặng khối lượng m = 100g đang dao
động điều hịa Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là 31,4 cm/s và gia tốc cực đạicủa vật là 4m/s2 Lấy π2 = 10 Độ cứng của lị xo là:
A.2,8s B.2s C.1,4s D.4s
Câu 85 Quả cầu cĩ m = 300g được treo vàolị xo cĩ độ cứng k = 100N/m Lấy g =
10m/s2 Độ biến dạng của lị xo khi vật ở vị trí cân bằng:
A.8cm B.5cm C.3cm D.2cm
Câu 86.Một con lắc lị xo gồm vật treo m = 0,2kg, lị xo chiều dài tự nhịên lo = 12cm,
độ cứng k = 49N/m Con lắc dao động trên mặt phẳng nghiêng gĩc 30o so với mặtphẳng ngang Lấy g = 9,8 m/s2 Tìm chiều dài l của lị xo khi vật cân bằng trên mặtphẳng nghiêng
A.l = 14cm B.l = 14,5cm C.l = 15cm D.l = 16cm
Câu 87.Một lị xo cĩ độ cứng k = 100N/m được đặt trên mặt phẳng nghiêng một gĩc
α = 300 so với mặt phẳng ngang Đầu dưới cố định, đầu trên gắn vật M cĩ khối lượng
m = 200g Lấy g = 10m/s2 Độ biến dạng của lị xo ở vị trí cân bằng là:
A.1cm B.1,5cm C.2cm D.2,5cm
Câu 88.Con lắc lị xo cĩ chiều dài cực đại và cực tiểu của lị xo trong quá trình dđđh
lần lượt là 34cm và 30cm Biên độ dao động của nĩ là:
A.8cm B.4cm C.2cm D.1cm
Trang 10Câu 89Một con lắc lò xo có khối lượng của vật nặng m = 1,2kg, dđđh theo phương
ngang với phương trình: x = 10 sin(5t +5π/6) (cm) Độ lớn của lực đàn hồi tại thờiđiểm t = π/5 (s) là:
A.1,5N B.3N C.150N D.300N
Câu 90.Một lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k = 40N/m, đầu trên cố định,
đầu dưới treo vật nặng m = 400g Cho vật dđđh theo phương thẳng đứng, khi đó vật
có vận tốc cực đại vmax = 20 cm/s Lực tác dụng cực đại gây ra dao động của vật là:
A.8N B.4N C.0,8N D.0,4N
Câu 91.Một con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng, vật nặng khối lượng m
= 200g và lò xo có độ cứng k = 80N/m Biết rằng vật dđđh có gia tốc cực đại 24 m/s2.Tính vận tốc khi qua vị trí cân bằng và giá trị cực đại của lực đàn hồi của lò xo
A.v = 1,4 m/s, F = 6,8N B.v = 1,4m/s, F = 2,84N
C.v = 1,2 m/s, F = 2,48N D.v = 1,2m/s, F = 4,8N
Câu 92.Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nặng m = 200g, lò xo có độ cứng
k = 200N/m Vật dđđh với biên độ A = 2cm Lấy g = 10m/s2 Lực đàn hồi cực tiểu vàcực đại của lò xo trong quá trình dao động là:
A.2N và 6N B.0N và 6N C.1N và 4N D.0N và 4N
Câu 93.Một con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng, độ cứng k = 40N/m.
Chọn trục Ox hướng xuống, gốc O ở vị trí cân bằng Khi qua li độ x = 1,5cm, vật bị
lò xo kéo với lực F = 1,6 N Lấy g = 10m/s2 Tính khối lượng m
A.m = 100g B.m = 120g C.m = 150g D.m = 200g
Câu 94.Một vật có khối lượng 0,4kg treo vào lò xo có độ cứng k = 80N/m.Vật được
kéo theo phương thẳng đứng ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 0,1m rồi thả cho daođộng Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là:
A.0,7m/s B.4,2m/s C.2,8m/s D.1,4m/s
Câu 95.Một lò xo có khối lượng không đáng kể, treo vật m Cho vật m dđđh theo
phương thẳng đứng với tần số f = 2,5Hz Trong quá trình dao động chiều dài của lò
xo biến thiên từ l1 = 25cm đến l2 = 35cm Lấy g = π2 = 10m/s2 Chiều dài của lò xokhi không treo vật là:
A.20cm B.22cm C.24cm D.26cm
Câu 96.Một con lắc lò xo được đặt trên mặt ngang, chiều dài tự nhiên của lò xo là lo
= 40cm Từ vị trí cân bằng kéo vật đến vị trí lò xo giãn 5cm rồi buông tay cho dđđh.Lấy g = 10m/s2 Trong quá trình dao động chiều dài cực tiểu của lò xo là:
A.lmin = 35cm B.lmin = 30cm C.lmin = 25cm D.lmin = 20cm
Câu 97.Con lắc lò xo treo thẳng đứng Ở vị trí cân bằng, lò xo bị giãn 16cm Lấy g =
π2 m/s2 Khi dao động, thời gian ngắn nhất vật nặng đi từ lúc lò xo có chiều dài cựctiểu đến lúc lò xo có chiều dài cực đại là:
A.0,4π (s) B.0,8π (s) C.0,4 (s) D.0,8 (s)
Câu 98.Con lắc lò xo gồm vật khối lượng m = 80g, lò xo độ cứng k, dđđh theo
phương trình: x = 8 cos(5 5t - π/12)(cm) Chọn chiều dương từ trên xuống, gốc tọa
độ ở vị trí cân bằng Tính lực đàn hồi của lò xo ở li dộ x = -2cm Lấy g = 10 m/s2
A.F = 2N B.F = 0,2N C.F = 0,6 N D.F = 6 N
Câu 99.Một con lắc lò xo treo thẳng đứng Lò xo có chiều dài tự nhiên l0 = 48cm.Chọn trục Ox thẳng đứng hướng xuống, gốc O ở vị trí cân bằng của quả cầu Quả cầudđđh trên trục Ox với phương trình: x = 4cos(ωt - π/2) (cm) Trong quá trình dao
Trang 11động, tỉ số giữa lực đàn hồi lớn nhất và nhỏ nhất của lò xo là 5/3 Chiều dài của lò xotại thời điểm t = 0 là:
A.48cm B.36cm C.64cm D.68cm
Câu 100.Vật nặng khối lượng m treo vào lò xo có độ cứng k làm cho lò xo giãn ra
một đoạn Δl = 1cm cho vật dao động theo phương thẳng đứng,lấy g = 10 m/s2 Chu
kỳ và tần số của dao động là :
A.0,1s; 10Hz B.0,2s; 5Hz C.0,5s; 2Hz D.0,8s; 1,25Hz
Câu 101.Treo vật m = 100g vào lò xo có k = 40N/m Từ vị trí cân bằng, kéo vật
thẳng xuống dưới cho lò xo giãn thêm 2cm rồi buông ra cho vật dao động Chọn gốc
O là vị trí cân bằng, trục Ox hướng xuống, gốc thời gian là lúc buông vật Phươngtrình li độ của vật là:
C.x = 2cos(20t - π)(cm) D.x = 4cos(10t - π/2)(cm)
Câu 102.Một quả nặng treo vào một lò xo làm lò xo giãn ra 10cm Từ vị trí cân bằng,
truyền cho quả nặng vận tốc 0,5m/s hướng thẳng xuống Lấy g = 10m/s2 Chọn gốc O
là vị trí cân bằng, trục Ox hướng lên, gốc thời gian là lúc vật bắt đầu dao động.Phương trình li độ của vật là:
A.x = 5cos(10t -π/2)(cm) B.x = 10cos(10t - π/2)(cm)
C.x = 5 cos(10t + π/2)(cm) D.x = 10cos(10t + π/2)(cm)
Câu 103.Con lắc lò xo dao động với chu kỳ T = 0,1π(s) Lúc t = 0, vật đi qua li độ x
= 2cm với vận tốc v = - 40cm/s.Phương trình dao động của vật
A.x = 2 2 cos(20t + π/4) (cm) B.x = 4cos(20t + 3π/4) (cm)
C.x = 2cos(20t – π/4) (cm) D.x = 2 2 cos(20t + 3π/4) (cm)
Câu 104.Một con lắc lò xo treo vào điểm I, lò xo có độ dài tự nhiên lo = 30cm Khitreo vật, lò xo giãn 1 đoạn 10cm Bỏ qua các lực cản, lấy g = 10m/s2 Nâng vật lênđến vị trí cách I đoạn 38cm rồi truyền cho nó vận tốc ban đầu 20cm/s hướng xuống.Chọn trục toạ độ Ox thẳng đứng hướng xuống, gốc O ở vị trí cân bằng, gốc thời giankhi truyền vận tốc Kết quả:
C.Góc lệch tuỳ ý D.Hai điều kiện A và B
Câu 106.Dao động của một con lắc đơn:
A.Luôn là dao động tắt dần
B.Với biên độ nhỏ thì tần số góc ω được tính bởi công thức: ω = l / g
C.Trong điều kiện biên độ góc αm ≤10o thì được coi là dao động điều hòa
D.Luôn là dao động điều hoà
Câu 107.Chọn câu trả lời SAI.Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn :
A.Tỉ lệ nghịch với căn bậc 2 của gia tốc trọng trường
B.Tỉ lệ thuận với căn bậc 2 của chiều dài của nó
C.Phụ thuộc vào biên độ
D.Không phụ thuộc khối lượng con lắc
Trang 12Câu 108.Điền vào chổ trống cho hợp nghĩa: Khi con lắc đơn dao động với … nhỏ thì
chu kỳ dao động không phụ thuộc biên độ
A.Chiều dài B.Hệ số ma sát
Câu 109.Tần số dao động của con lắc đơn được tính bằng công thức
Câu 111.Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng m dao động với chu kì T Nếu tăng
khối lượng vật lên thành 2m thì chu kì của vật là:
A.2T B.T 2 C.T/ 2 D.Không đổi
Câu 112.Chọn câu trả lời SAI Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn:
A.Tăng khi đưa lên cao
B.Không đổi khi treo ở trần xe chuyển động ngang thẳng đều
C.Tăng khi treo ở trần xe chuyển động ngang nhanh dần đều
Câu 113.Một con lắc đơn được treo trên trần một xe ôtô đang chuyển động theo
phương ngang Chu kỳ của con lắc trong trường hợp xe chuyển động thẳng đều là T,khi xe chuyển động với gia tốc a là T’ Khi so sánh 2 trường hợp, ta có
A.T’ > T B.T’ = T C.T’ < T D.T’ = T + a
Câu 114.Một con lắc đơn dđđh với biên độ góc nhỏ tại nơi có g = π2 = 10 m/s2.Trong một phút vật thực hiện được 120 dao động, thì:
A.chu kì dao động là T = 1,2s B.chiều dài dây treo là 1m
C.tấn số dao động là f = 2Hz D.cả A,B,C đếu sai
Câu 115.Hai con lắc đơn A, B có chiều dài là lA = 4m và lB = 1m dao động ở cùngmột nơi Con lắc B có TB = 0,5s, chu kì của con lắc A là:
A.TA = 0,25s B.TA = 0,5s C.TA = 2s D.TA = 1s
Câu 116.Một con lắc đơn có chu kì dao động trên trái đất là T0 Đưa con lắc lên mặttrăng Gia tốc rơi tự do trên mặt trăng bằng 1/6 trên trái đất Giả sử chiều dài dây treokhông thay đổi Chu kì con lắc đơn trên mặt trăng là:
A.T = 6T0 B.T = T0 /6 C.T = T0 6 D.T = T0/ 6
Câu 117.Một con lắc đơn có chiều dài l1 dđđh với chu kì T1 = 1,5s Một con lắc đơnkhác có chiều dài l2 dđđh có chu kì là T2 = 2 s Tại nơi đó, chu kì của con lắc đơn cóchiều dài l = l1 + l2 sẽ dao động điều hòa với chu kì là:
Trang 13Câu 120.Hai con lắc đơn cĩ chiều dài dây treo hơn kém nhau 32cm dao động tại
cùng một nơi Trong cùng một khoảng thời gian: con lắc cĩ chiều dài l1 thực hiệnđược 30 dao động, l2 thực hiện được 50 dao động Chiều dài các con lắc là:
A.l1 = 50cm; l2 = 18cm B.l1 = 18cm; l2 = 50cm
C.l1 = 48cm; l2 = 16cm D.Một giá trị khác
Câu 121.Con lắc đơn treo ở trần thang máy thực hiện dao động nhỏ Khi thang lên
đều, chu kỳ là 0,7s Tính chu kỳ khi thang lên nhanh dần đều với gia tốc a = 4,9m/s2.Lấy g = 9,8m/s2
A.T = 0,66 s B.T = 0,46 s C.T = 0.57 s D.T = 0,5 s
Câu 122.Một con lắc tĩan học chiều dài l = 0,1m, khối lượng m = 0,01kg, mang điện
tích q = 10-7 C Đặt con lắc trong điện trường đều cĩ phương thẳng đứng và độ lớn E
= 104 V/m Lấy g = 10m/s2 Tính chu kỳ con lắc
C.T = 0,613s và T = 0,625s D.T = 0,613s và T = 0,652s
Câu 123.Năng lượng của một vật dao động điều hồ:
A.Tăng 81 lần khi biên độ tăng 3 lần và tần số tăng 3 lần
B.Giảm 16 lần khi biên độ giảm 4 lần và tần số giảm 4 lần
C.Tăng 3 lần khi tần số giảm 3 lần và biên độ tăng 9 lần
D.Giảm 15 lần khi tần số dao động giảm 5 lần và biên độ giảm 3 lần
Câu 124.Năng lượng của một con lắc lị xo đđh:
A.tăng 16 lần khi biên độ tăng 2 lần và chu kì giảm 2 lần
B.giảm 4 lần khi biên độ giảm 2 lần và khối lượng tăng 2 lần
C.giảm 9 lần khi tần số tăng 3 lần và biên độ giảm 2 lần
D.giảm 25/4 lần khi tần số tăng 5 lần và biên độ giảm 2 lần
Câu 125.Chọn câu trả lời sai Cơ năng của con lắc lị xo:
A.tỉ lệ với bình phương biên độ dao động
B.được bảo tồn và cĩ sự chuyển hĩa qua lại giữa động năng và thế năng
C.tỉ lệ với độ cứng k của lị xo
D.biến thiên theo quy luật hàm số sin với tần số bằng tần số của dđđh
Câu 127.Năng lượng của một con lắc đơn dđđh:
A.tăng 6 lần khi biên độ tăng 3 lần và tần số tăng 2 lần
B.giảm 36 lần khi biên độ giảm 2 lần và tần số giảm 3 lần
C.giảm 16 lần khi tần số tăng 3 lần và biên độ giảm 9 lần
D.tăng 15 lần khi tần số tăng 5 lần và biên độ giảm 3 lần
Câu 128.Cơ năng của con lắc đơn bằng:
A.Thế năng ở vị trí biên
B.Động năng ở vị trí cân bằng
C.Tổng động năng và thế năng ở vị trí bất kỳ
Câu 129.Một vật dđđh với biên độ A, tần số gĩc ω Độ lớn vận tốc của vật ở li độ x
được tính bởi cơng thức:
Câu 130 Con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m treo vào sợi dây l tại nơi có gia
tốc trọng trường g, dao động điều hoà với chu kì T thuộc vào
Trang 14Câu 131 Con lắc đơn chiều dài l dao động điều hoà với chu kì
Câu 132 Con lắc đơn dao động điều hoà, khi tăng chiều dài của con lắc lên 4 lần
thì tần số dao động của con lắc
A Tăng lên 2 lần B Giảm đi 2 lần
C Tăng lên 4 lần D Giảm đi 4 lần
Câu 133.Trong dao động điều hoà của con lắc đơn, phát biểu nào sau đây là đúng
A Lực kéo về phụ thuộc vào chiều dài của con lắc
B Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng
C Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật
D Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật
Câu 134 Con lắc đơn dao động điều hoà với chu kì 1 s tại nơi có gia tốc trọng
trường 9,8m/s2, chiều dài của con lắc là
A l = 24,8 m B l = 24,8cm C l = 1,56 D l = 2,45 m
Câu 135 Ở nơi mà con lắc đơn đếm giây (chu kì 2 s) có độ dài 1 m, thì con lắc đơn
có độ dài 3m sẽ dao động với chu kì là
A T = 6 s B T = 4,24 s C T = 3,46 s D T = 1,5 s
Câu 136 Một com lắc đơn có độ dài l1 dao động với chu kì T1 = 0,8 s Một con lắc
đơn khác có độ dài l2 dao động với chu kì T1 = 0,6 s Chu kì của con lắc đơn có độ
dài l1 + l2 là:
A T = 0,7 s B T = 0,8 s C T = 1,0 s D T = 1,4 s
Câu 137 Một con lắc đơn có độ dài l, trong khoảng thời gian ∆ tnó thực hiện được
6 dao động Người ta giảm bớt độ dài của nó đi 16cm, cũng trong khoảng thời gian
t
∆ như trước nó thực hiện được 10 dao động Chiều dài của con lắc ban đầu là
A l = 25m B l = 25cm C l = 9m D l = 9cm.
Câu 138 Tại một nơi có hai con lắc đơn đang dao động với các biên độ nhỏ.
Trong cùng một khoảng thời gian, người ta thấy con lắc thứ nhất thực hiện được 4dao động, con lắc thứ hai thực hiện được 5 dao động Tổng chiều dài của hai conlắc là 164cm Chiều dài của mỗi con lắc lần lượt là
A l1 = 100m, l2 = 6,4m B l1 = 64cm, l2 = 100cm
Câu 139 Một con lắc đơn có chu kì dao động T = 4s, thời gian để con lắc đi từ
VTCB đến vị trí có li độ cực đai là
A t = 0,5 s B t = 1,0 s C t = 1,5 s D t = 2,0 s
Câu 140 Một con lắc đơn có chu kì dao động T = 3 s, thời gian để con lắc đi từ
VTCB đến vị trí có li độ x = A/ 2 là
Câu 141.Một con lắc đơn có chu kì dao động T = 3s, thời gian để con lắc đi từ vị trí
có li độ x = A/ 2 đến vị trí có li độ cực đại x = A là:
Trang 15Câu 142.Một con lắc lò xo có m = 0,1kg dđđh theo phương ngang có phương trình x
= 2 cos(20t + π/2) (cm) Cơ năng của con lắc là:
A.80J B.8J D.0,08J D.0,008J
Câu 143.Con lắc đơn có l = 100cm, m = 1kg dao động với biên độ góc α0 = 0,1rad tạinơi có g = 10m/s2.Cơ năng toàn phần của con lắc là:
A.0,5J B.0,05J C.0,1J D.0,01J
Câu 144.Một con lắc lò xo có m = 0,2kg dao động điều hoà theo phương thẳng đứng.
Biết: chiều dài tự nhiên của lò xo là l0 = 30cm; khi lò xo dài l = 28cm thì vận tốc vậtbằng 0 và lúc đó lực đàn hồi của lò xo có độ lớn F = 2N Lấy g = 10m/s2 Nănglượng dao động của vật là:
A.0,8J B.0,08J C.8J D.80J
Câu 145.Một con lắc lò xo nằm ngang chiều dài tự nhiên của lò xo là l0 = 30cm, độcứng k = 100N/m, đang dđđh với năng lượng E = 8.10-2J Chiều dài cực đại của lò xotrong quá trình dao động là:
A.34cm B.35cm C.38cm D.Một giá trị khác
Câu 146.Con lắc lò xo gồm vật m = 100g và k = 250N/m Kéo vật ra khỏi vị trí cân
bằng một đoạn 4cm rồi truyền cho nó vận tốc v = 1,5m/s dọc theo trục lò xo thì vậtdđđh với biên độ:
A.3cm B.4cm C.5cm D.10cm
Câu 147.Từ vị trí cân bằng vật khối lượng m = 100g treo ở đầu 1 lò xo độ cứng k =
40N/m, được nâng lên một đọan 6cm rồi truyền vận tốc 1,6m/s để thực hiện dđđhtrên phương thẳng đứng Lấy g = 10m/s2 Tính biên độ dao động và độ lớn của lựcgây ra dao động khi qua vị trí lò xo không biến dạng
A.A = 4cm, F = 0N B.A = 5cm, F = 0,2N
C.A = 8cm, F = 0,5N D.A = 10cm, F = 1N
Câu 148.Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm một quả cầu khối lượng m gắn vào
lò xo có độ cứng k Khi vật đứng yên, lò xo giãn 10cm Tại vị trí cân bằng, người tatruyền cho quả cầu một vận tốc đầu v0 = 60cm/s hướng xuống Lấy g = 10m/s2 Biên
độ của dao động có trị số bằng:
A.6 cm B.0,05m C.4cm D.0,03m
Câu 149.Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật m = 0,4 kg gắn vào lò xo có độ
cứng k Khi vật đứng yên, lò xo giãn 10cm Tại vị trí cân bằng, người ta truyền chovật một vận tốc v0 = 60 cm/s hướng xuống Lấy g = 10m/s2 Tọa độ quả cầu khi độngnăng bằng thế năng là:
A.±2,44cm B.± 4,24 cm C.± 4,42cm D.± 42,4cm
Câu 150.Một con lắc lò xo thựchiện được 5 dao động trong 10s, vận tốc vật nặng khi
đi qua vị trí cân bằng có độ lớn là 8π cm/s Vị trí vật có thế năng bằng 1/3 động năngcách vị trí cân bằng:
A.6cm B.5cm C.±4cm D.Một giá trị khác
Câu 151.Con lắc lò xo gồm: m = 400g, k = 40N/m đang dđđh với A = 8cm Vận tốc
của vật khi thế năng bằng 3 lần động năng có độ lớn bằng:
A.0,16m/s B.0,4 m/s C.1,6 m/s D.4m/s
Câu 152.Hai con lắc lò xo (1) và (2) cùng dao động điều hoà với các biên độ A1 và
A2 Biết A2 = 5cm, độ cứng của lò xo k2 = 4k1, năng lượng dao động của hai con lắc
là như nhau Biên độ A1 của con lắc (1) là:
A.5cm B.12,5cm C.10cm D.8cm
Trang 16Câu 153.Một chất điểm khối lượng m = 1kg dao động điều hòa với chu kỳ T =
π/5(s) Biết năng lượng dao động là E = 500mJ Chọn t = 0 là lúc vật qua li độ x =5cm và đang chuyển động ngược chiều dương Biểu thức động năng của chất điểmtheo thời gian có dạng:
A.Wđ = 0,5sin2(10t + π/3) (J) B.Wđ = 0,5 sin2(10t + π/6)
Câu 155.Chọn câu trả lời sai:
A.Độ lệch pha của các dđ đóng vai trò quyết định tới biên độ của dđ tổng hợp
B.Nếu hai dđ cùng pha: ∆φ = 2kπ thì A = A1 + A2
C.Nếu hai dđ ngược pha: ∆φ = (2k+1)π thì A = A1 - A2
D.Nếu hai dđ lệch pha nhau bất kì: | A1 - A2 | < A < A1 + A2
Câu 156.Phương trình tọa độ của 3 dđđh có dạng x1 = 2cosωt (cm); x2 = 3cos(ωt π/2)(cm) ; x3 = 3sinωt (cm) Nhận xét đúng?
-A.x1, x2 ngược pha B.x1, x3 ngược pha
Câu 157.Cho dđđh có phương trình: x = 3cost (cm) Vectơ Fresnel biểu diễn dao
động trên có góc hợp với trục gốc Ox ở thời điểm ban đầu là:
Câu 158.Trong phương pháp tổng hợp 2 dđđh cùng phương, cùng tần số bằng
phương pháp giản đồ vectơ quay:
A.Có thể xem dđđh là hình chiếu của 1 chuyển động thẳng đều xuống 1 trục nằmtrong mặt phẳng quĩ đạo
mặt phẳng quĩ đạo
C.Biên độ dao động tổng hợp tính bằng : A2 = A12 + A22 – 2A1A2cos∆φ
D.Cả 3 câu đều sai
Câu 159.Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống cho hợp nghĩa: Dao động … là dao
động có tần số phụ thuộc vào đặc tính của hệ, không phụ thuộc vào điều kiện ngoài
A.điều hoà B.tự do C.tắt dần D.cưỡng bức
Câu 160.Dao động tự do là dao động:
A.dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn
B.có chu kì phụ thuộc vào cách kích thích dao động
C.có chu kì chỉ phụ thuộc vào các đặc tính riêng của hệ dao động D.Có chu kì phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài
Câu 161.Một người đưa võng Sau lần kích thích bằng cách đạp chân xuống đất đầu
tiên thì người đó nằm yên để cho võng tự chuyển động Chuyển động của võng trongtrường hợp đó là:
A.Dao động cưỡng bức B.Tự dao động
C.Dao động tự do D.Dao động do tác dụng của ngoại lực
Câu 162.Dao động tự do là một dao động:
A.tuần hoàn B.điều hoà
C.không chịu tác dụng của lực cản
Trang 17D.mà chu kì chỉ phụ thuộc vào các đặc tính riêng của hệ, không phụ thuộc vào cácyếu tố bên ngoài
Câu 163.Chọn câu trả lời sai Dao động tắt dần:
A.Là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian
B.Lực ma sát càng nhỏ thì sự tắt dần càng nhanh
C.Điều kiện duy trì dao động không bị tắt là tác dụng ngọai lực biến thiên tuần hòanlên hệ dao động
D.Nguyên nhân là do ma sát
Câu 164.Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống cho hợp nghĩa: “Dao động … là dao
động có biên độ giảm dần theo thời gian Nguyên nhân … là do ma sát Ma sát cànglớn thì sự … càng nhanh”
A.điều hoà B.tự do C.tắt dần D.cưỡng bức
Câu 165.Chọn câu trả lời sai:
A.Dao động tắt dần không phải là dao động điều hoà
B.Dao động tắt dần là trường hợp đặc biệt của dao động tuần hoàn
C.Cơ năng của hệ dđđh được bảo toàn trong trường hợp lực ma sát Fms = 0
D.Những chuyển động có trạng thái chuyển động lặp lại như cũ sau những khoảngthời gian bằng nhau gọi là dao động tuần hoàn
Câu 166.Chọn câu trả lời sai:
A.Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian
B.Dao động cưỡng bức là dao động chịu tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuầnhoàn
C.Khi cộng hưởng dao động xảy ra, tần số dao động cưỡng bức của hệ bằng tần sốriêng của hệ dao động đó
D.Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số riêng của hệ dao động
Câu 167.Chọn phát biểu đúng.
A.Dao động tắt dần là dao động có tần số giảm dần theo thời gian
B.Dao động tự do là dao động có biên độ chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ, khôngphụ thuộc các yếu tố bên ngoài
C.Dao động cưỡng bức là dao động duy trì nhờ ngoại lực không đổi
những khoảng thời gian bằng nhau
Câu 168.Bộ phận đóng, khép cửa ra vào tự động là ứng dụng của:
A.dao động cưỡng bức B.tự dao động
C.cộng hưởng dao động D.dao động tắt dần
Câu 169.Chọn câu trả lời đúng:
A.Dao động của con lắc lò xo trong bể nước là dao động cưỡng bức
B.Con lắc lò xo dao động trong dầu nhớt là dao động tắt dần
C.Dao động của con lắc đơn tại một địa điểm xác định là tự dao động
C.Cả A,B,C đúng
Câu 170.Trong dao động tắt dần, lực gây ra sự tắt dần có bản chất là:
A.Lực quán tính B.Lực đàn hồi
C.Trọng lực D.Cả A,B,C đều sai
Câu 171.Sự dao động được duy trì dưới tác dụng của một ngoại lực tuần hoàn được
gọi là:
A.dao động tự do B.dao động cưỡng bức
Trang 18C.dao động riêng D.dao động tuần hoàn.
Câu 172.Chọn phát biểu sai, khi nói về dao động cưỡng bức:
A.Là dao động của hệ dưới tác dụng của một ngọai lực biến thiên tuần hoàn
B.Trong thời gian đầu (∆ trất nhỏ), ngọai lực cưỡng bức hệ thực hiện dao động có tần
số bằng tần số dao động riêng fo của hệ
C.Khi đã ổn định hệ thực hiện dao động có tần số bằng tần số f của ngọai lực
D.Nếu ngọai lực duy trì lâu dài, dao động cưỡng bức cũng duy trì lâu dài với tần số f
Câu 173.Dao động cưỡng bức là dao động của hệ:
A.Dưới tác dụng của lực đàn hồi
B.Dưới tác dụng của ngọai lực biến thiên tuần hoàn theo thời gian
C.Trong điều kiện không có ma sát
D.Dưới tác dụng của lực quán tính
Câu 174.Đặc điểm của dao động cưỡng bức là:
A.Hệ dao động có tần số bằng tần số f của ngọai lực
B.Hệ dao động có tần số bằng tần số riêng fo của nó
C.Biên độ càng lớn khi tần số ngọai lực f >> fo của hệ
D.Biên độ càng lớn khi tần số ngọai lực f << fo của hệ
Câu 175.Chọn câu trả lời sai:
A.Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian
B.Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuầnhoàn
C.Khi cộng hưởng dao động: tần số dao động của hệ bằng tần số riêng của hệ daođộng
D.Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số riêng của hệ dao động
Câu 176.Dao động cưỡng bức là dao động của hệ dưới tác dụng của:
A.lực đàn hồi B.lực ma sát C.lực quán tính
D.một ngoại lực biến thiên tuần hoàn theo thời gian
Câu 177.Dao động cưỡng bức là dao động của hệ:
A.dưới tác dụng của lực đàn hồi
B.dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn theo thời gian
C.trong điều kiện không có lực ma sát
D.dưới tác dụng của lực quán tính
Câu 178.Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc:
A.Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
B.biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
C.tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
D.hệ số lực cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật
Câu 179.Để xẩy ra hiện tượng cộng hưởng thì:
A.Chu kì của lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kì riêng của hệ
B.Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ dao động
C.Lực cưỡng bức phải lớn hơn hoặc bằng một giá trị F0 nào đó
D.Tần số của lực cuỡng bức phải lớn hơn nhiều tần số riêng của hệ
Câu 180.Chọn câu trả lời sai
A.Sụ tự dao động là dao động dưới tác dụng của nội lực và có tần số nội lực bằng tần
số riêng fo của hệ
B.Hệ tự dao động sẽ thực hiện dao động tắt dần theo thời gian
Trang 19C.Đồng hồ quả lắc là một hệ tự dao động
D.Một hệ tự dao động cĩ năng lượng dao động được bảo tồn
Câu 181.Hai em bé đang chơi bập bênh Mỗi khi đầu phía bên em bé nào đang ngồi
xuống thấp thì em bé đĩ đạp chân xuống đất cho đầu đĩ đi lên Dao động của chiếcbấp bênh trong trường hợp đĩ là:
A.Dao động dưới tác dụng của nội lực biến thiên tuần hồn
B.Dao động cưỡng bức
C.Dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hồn
D.Dao động tự do
Câu 182.Chọn câu trả lời sai: Dao động của quả lắc đồng hồ là:
A.một hệ tự dao động B.dao động cưỡng bức
C.dao động cĩ tần số bằng tần số riêng của hệ
D.Cả A,B,C đúng
Câu 183.Một chiếc xe đẩy cĩ khối lượng m được đặt trên bánh xe, mỗi bánh gắn một
lị xo cĩ cùng độ cứng k = 200N/m Xe chạy trên đường lát bê tơng cứ cách 6m gặpmột rãnh nhỏ Với vận tốc v =14,4km/h thì xe rung mạnh nhất Lấy π2 = 10 Khốilượng của xe:
A.2,25kg B.22,5kg C.225kg D.Một giá trị khác
Câu 184.Một người đi xe đạp chở một thùng nước đi trên một vỉa hè lát bê tơng cứ
cách 4,5m cĩ một rảnh nhỏ Khi người đĩ chạy với vận tốc 10,8km/h thì nước trongthùng bị văng tung toé mạnh nhất ra ngồi Tần số dao động riêng của nước trongthùng là:
A.1,5Hz B.2/3 Hz C.2,4 Hz D.Một giá trị khác
Câu 185.Một chiếc xe đẩy cĩ khối lượng m = 6,4kg được đặt trên bốn bánh xe, mỗi
xe gắn một lị xo cĩ cùng độ cứng k Xe chạy trên đường lát bê tơng, cứ cách 4m gặpmột rãnh nhỏ Vận tốc v = 9km/h thì xe bị rung mạnh nhất Lấy π2 = 10 Giá trị của kbằng:
A.25N/m B.50N/m C.100N/m D.Một giá trị khác
Câu 186.Một con lắc đơn chiều dài l được treo ở trần một toa xe lửa, ở phía trên trục
bánh xe Chiều dài mỗi thanh ray là 12,5m Khi xe lửa chuyển động với vận tốc90km/h thì con lắc dao động mạnh nhất Coi dao động của con lắc là dao động điềuhịa và chuyển động của xe lửa là thẳng đều Chu kì dao dộng riêng của con lắc là:
A.0,5s B.1,2s C.1,5s D.Một giá trị khác
Câu 187.Hai dđđh thành phần cùng phương, cùng tần số, cùng pha cĩ biên độ là A1
và A2 với A2 = 3A1 thì dao động tổng hợp cĩ biên độ A là:
A.A1 B.2A1 C.3A1 D.4A1
Câu 188.Phát biểu nào sau đây là sai: Biên độ dao động tổng hợp của hai dđđh cùng
phương cùng tần số:
A.phụ thuộc độ lệch pha của hai dao động thành phần
B.phụ thuộc tqần số của hai dao động thành phần
C.lớn nhất khi hai dao động thành phần cùng pha
D.bé nhất khi hai dao động thành phần ngược pha
Câu 189 Hai dao động điều hoà cùng pha khi độ lệch pha giữa chúng là
C ∆ϕ=( n+1 )2π
(với n∈Z) D ∆ϕ=( n+1 ) π4
(với n∈Z)
Trang 20Câu 190 Hai dao động điều hoà nào sau đây được gọi là cùng pha ?
Câu 191 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng
tần số có biên độ lần lượt là 8 cm và 12 cm Biên độ dao động tổng hợp có thể là
A A = 2 cm B A = 3 cm C A = 5 cm D A = 21 cm
Câu 192 Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương
cùng tần số x1 = cos2t (cm) và x2= 2,4cos2t (cm) Biên độ của dao động tổng hợplà
A A = 1,84 cm B A = 2,60 cm C A = 3,40 cm D A = 6,76cm
Câu 193 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, theo
các phương trình:
x1 = 4cos(π t + α )cm và x2 = 4 3 cos( π t )cm Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trịlớn nhất khi
A.α = 0 ( rad ) B α = π ( rad ) C α = π / 2 ( rad ). D α = − π / 2 ( rad )
Câu 194 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, theo
các phương trình:
x1 = 4cos(π t + α ) cmvà x2 =4 3 cos( π t ) cm Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị nhỏnhất khi:
A α = 0 ( rad ) B α = π ( rad ) C α = π / 2 ( rad ). D α = − π / 2 ( rad )
Câu 195.Một vật cĩ khối lượng m = 500g thực hiện đồng thời hai dđđh cùng
phương, cùng tần số cĩ phương trình: x1 = 8cos(2πt + π/2)(cm) và x2 = 8cos2πt (cm).Lấy π2 = 10 Động năng của vật khi vật qua vị trí li độ x = A/2 là:
A.32mJ B.320J C.96mJ D.960J
Câu 196 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hồ cùng phương, cùng tần
số x1, x2 Biết phương trình của dao động thứ nhất là x1 = 2cos(πt + π/6)(cm) vàphương trình của dao động tổng hợp x = 8cos(πt + π/6 (cm) Phương trình của x2 là:
C.x2 = 6cos(πt + 7π/6)(cm) D.x2 = 10cos(πt + 7π/6)(cm)
Câu 197 Một vật thực hiện đồng thời hai dđđh, biết rằng dao động 1 cĩ phương
trình: x1 = 3 cos ( 20t + π/3), dao động tổng hợp cĩ biên độ A = 6, dao động 2 sớmpha hơn dđ 1 một gĩc π/2 Tìm phương trình x2
A.x2 = 3 3 cos (20t + 7π/6) B.x2 = 3 cos ( 20t + 5π/6 )
C.x2 = 3 cos (20t + 7π/6) C.x2 = 3 3 cos (20t + 5π/6)
Câu 198 Vật nhỏ cĩ khối lượng m = 100g thực hiện 2 dao động điều hồ cùng
phương, cùng tần số gĩc ω = 20rad/s Biên độ của các dao động thành phần là A1 =
Trang 212cm, A2 = 3cm; hai dao động lệch pha với nhau gĩc π/3 Năng lượng dao động củavật là:
Câu 203.Một vật cĩ khối lượng m thực hiện đồng thời hai dao động điều hồ cùng
phương, cùng tần số cĩ phương trình x1 = 2cosωt (cm) và x2 = 3cosωt (cm) Khi vật
đi qua li độ x = 4cm thì vận tốc của vật là v = 30cm/s Tần số dao động tổng hợp củavật là:
A.5rad/s B.7,5rad/s C.10rad/s D.12,5rad/s
Câu 204.Một vật cĩ khối lượng m = 200g, thực hiện đồng thời hai dđđh cùng phương
cùng tần số cĩ phương trình: x1 = 6cos(5πt – π/2)(cm) và x2 = 6cos 5πt (cm) Lấy π2 =
10 Thế năng của vật tại thời điểm t = 1s là:
A.90mJ B.180mJ C.900J D.180J
Câu 205.Một vật khối lượng m = 200g thực hiện đồng thời hai dao động thành phần
sau: x1 = 5cos(2πt – π/3) (cm) và x2 = 2cos(2πt – π/3) (cm) Lấy π2 = 10 Gia tốc củavật ở thời điểm t = 0,25 (s) là:
A.a = 1,94 m/s2 B.a = - 2,42 m/s2 C.a = 1,98 m/s2 D.a = - 1,98 m/s2
Câu 206.Một vật cĩ khối lượng m = 100g thực hiện đồng thời hai dao động điều hịa
cùng phương cùng tần số f = 10 Hz, biên độ A1 = 8cm và pha ban đầu φ1 = π/3, A2 =8cm, φ2 = - π/3 Lấy π2 = 10 Biểu thức thế năng của vật theo thời gian t là:
A.Et = 1,28 sin2 20πt (J) B.Et = 12800sin2 20πt (J)
C.Et = 1,28 cos2 20πt (J) D.Et = 12800 cos2 20πt (J)
Câu 207.Một vật cĩ khối lượng m = 200g thực hiện đồng thời hai dđđh cùng phương,
cùng tần số với phương trình: x1 = 4cos(10t + π/2 )(cm), x2 = cos (10t + π/2)(cm).Năng lượng dao động của vật là:
A.E = 25J B.E = 250mJ C.E = 25mJ D.E = 250J
SÓNG CƠ HỌC – SÓNG ÂM CHUYÊN ĐỀ II
Trang 22Câu 1.Chọn câu trả lời sai khi nói về năng lượng của sóng cơ học?
A.Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng
B.Khi sóng truyền từ một nguồn điểm trên mặt phẳng, năng lượng sóng giảm tỉ lệ vớiquãng đường truyền sóng
C.Khi sóng truyền từ một nguồn điểm trong không gian, năng lượng sóng giảm tỉ lệvới bình phương quãng đường truyền sóng
Câu 2.Chọn câu trả lời đúng:
A.Sóng ngang là sóng truyền theo phương ngang
B.Sóng dọc là sóng truyền theo phương dọc
C.Sóng ngang là sóng có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng, sóngdọc là sóng có phương dao động dọc theo phương truyền sóng
D.Cả A,B,C đều đúng
Câu 3.Chọn câu phát biểu đúng:
A.Biên độ của sóng luôn bằng hằng số
B.Đại lượng nghịch đảo của chu kì gọi là tần số góc của sóng
C.Vận tốc truyền năng lượng trong dao động gọi là vận tốc sóng
D.Cả A,B,C đúng
Câu 4.Chọn câu trả lời sai: Quá trình lan truyền của sóng cơ học là quá trình lan
truyền của:
A.năng lượng B.các phần tử vật chất trong môi trường
C.pha của dao động D.dao động cơ học
Câu 5 Sóng dọc là sóng có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi
trường:
A.luôn hướng theo phương thẳng đứng B.trùng với phương truyền song
C.vuông góc với phương truyền sóng D.Cả A,B,C đều sai
Câu 6.Chọn câu trả lời sai:
A.Tần số sóng là tần số dao động của các phần tử vật chất và bằng tần số của nguồnphát sóng
B.Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì
truyền sóng
D.Biên độ sóng tại một điểm trong môi trường truyền sóng là biên độ của các phần tửvật chất tại điểm đó
Câu 7.Bước sóng được định nghĩa là:
A.khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng màdao động cùng pha
B.quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì
C.khoảng cách giữa hai nút sóng gần nhau nhất trong hiện tượng sóng dừng
D.A và B đúng.
Câu 8 Sóng dọc:
A.chỉ truyền được trong chất rắn
B.truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí
C.truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả chân không
D.không truyền được trong chất rắn
Trang 23Câu 9.Khi sóng truyền càng xa nguồn thì … càng giảm Chọn cụm từ thích hợp nhất
để điền vào chỗ trống cho hợp nghĩa
A.năng lượng sóng B.biên độ sóng
C.vận tốc truyền sóng D.biên độ sóng và năng lượng sóng
Câu 10.Tần số của một sóng cơ học truyền trong một môi trường càng cao thì:
C.biên độ càng lớn D.vận tốc truyền sóng càng giảm
Câu 11.Sóng nào trong những sóng nêu sau đây là sóng dọc?
A.Sóng thần B.Sóng điện từ
Câu 12.Trong cùng một môi trường truyền sóng, sóng có tần số 200Hz sẽ có … gấp
đôi sóng có tần số 400 Hz Điền vào chỗ trống:
A.biên độ B.chu kì C.bước song D.tầng số góc
Câu 13.Sóng ngang là sóng có phương dao động:
A.nằm ngang B.thẳng đứng
C.vuông góc với phương truyền sóng D.trùng với phương truyền sóng
Câu 14.Đại lượng nào sau đây của sóng không phụ thuộc môi trường truyền sóng?
C.Bước sóng D.Vận tốc truyền sóng và bước sóng
Câu 15.Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A.Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng
B.Trong sự truyền sóng thì pha của dao động được lan truyền đi
C.Có sự lan truyền của vật chất theo sóng
D.Vận tốc truyền sóng trong môi trường là hữu hạn
Câu 16.Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau.
A.Bước sóng là đoạn đường sóng truyền được trong khoảng thời gian một chu kì củasóng
thì dao động ngược pha nhau
C.Bước sóng là khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm trên một đường truyền sóng vàdao động cùng pha
D.Trên một đường truyền sóng, hai điểm cách nhau bội số chẵn lần nửa bước sóngthì dao động đồng pha
Câu 17.Trong quá trình lan truyền sóng cơ học, bỏ qua ma sát và lực cản của môi
trường:
A.Nếu sóng truyền theo một đường thẳng thì năng lượng sóng không đổi
B.Nếu sóng là sóng phẳng thì năng lượng sóng tại một điểm M cách nguồn sóng mộtkhoảng rM tỉ lệ nghịch với rM
C.Nếu sóng là một là sóng cầu thì năng lượng sóng tại một điểm M cách nguồn sóngmột khoảng rM tỉ lệ nghịch với rM2
Câu 18.Quá trình truyền sóng là quá trình:
A.Truyền năng lượng
B.Truyền pha dao động
C.Tuần hoàn trong không gian và theo thời gian
D.Cả 3 câu đều đúng
Trang 24Câu 19.Giả sử tại nguồn O có sóng dao động theo phương trình: u = a sinωt Sóng
này truyền dọc theo trục Ox với vận tốc v, bước sóng λ Phương trình sóng của mộtđiểm M nằm trên phương Ox cách nguồn sóng một khỏang d là:
C.uM = a cosω(t + d/v) D.uM = asin (ωt –2π d/λ)
Câu 20.Gọi d là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng, v là vận tốc, T
là chu kì Nếu d = kvT (k = 0,1,2 ) thì hai điểm đó:
A.dao động cùng pha B.dao động vuông pha
C.dao động ngược pha D.không xác định được
Câu 21.Sóng có bước sóng λ truyền từ A đến M cách A một đoạn AM = d M dao
động cùng pha với A khi:
A.d = kλ với k = 0; ± 1; ± 2; … B.d = [k+(1/2)]λ với k = 0; ± 1; ± 2; … C.d = (2k+1)λ với k = 0; ± 1; ± 2; … D.d = (k+1)λ/2 với k = 0; ± 1; ± 2; …
Câu 22.Sóng có bước sóng λ truyền từ A đến M cách A một đoạn AM = d M dao
động ngược pha với A khi:
A.d = kλ với k = 0; ± 1; ± 2; … B.d = [k+(1/2)]λ với k = 0; ± 1; ± 2; …
C.d = (2k+1)λ với k = 0; ± 1; ± 2; … D.d = (k+1)λ/2 với k = 0; ± 1; ± 2; …
Câu 23.Đầu A của một sợi dây đàn hồi rất dài nằm ngang dao động theo phương
trình: uA= 5 cos 4πt (cm) Biết v = 1,2m/s Tính bước sóng
A.λ = 0,6m/s B.λ = 1,2m/s
Câu 24.Khoảng cách ngắn nhất giữa hai đỉnh sóng liên tiếp trên mặt nước là 2,5m,
chu kì dao động của một vật nổi trên mặt nước là 0,8s Vận tốc truyền sóng trên mặtnước là:
A.2m/s B.3,4m/s C.1,7 m/s D.3,125 m/s
Câu 25.Một sóng nước có λ = 6m Khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên cùng
một phương truyền sóng dao động lệch pha nhau 450 là:
A.0,75m B.1,5m C.3m D.Một giá trị khác
Câu 26.Một sóng nước có λ = 4m Khoảng cách giữa điểm gần nhau nhất trên cùng
một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là:
A.1m B.2m C.4m D.A,B,C đều sai
Câu 27.Một sóng cơ học phát ra từ một nguồn O lan truyền trên mặt nước với vận
tốc v = 5m/s Người ta thấy hai điểm M,N gần nhau nhất trên mặt nước nằm trêncùng một đường thẳng qua O và cách nhau 50cm luôn dao động cùng pha nhau.Tần
số của sóng đó là:
A.2,5Hz B.5Hz C.10Hz D.12,5Hz
Câu 28.Một sóng cơ học có tần số dao động là 400Hz, lan truyền với vận tốc là 200
m/s Hai điểm M,N cách nguồn lần lượt là d1 = 45cm và d2 Biết pha của sóng tạiđiểm M sớm pha hơn tại điểm N là π (rad) Giá trị của d2 bằng:
A.20cm B.65cm C.70cm D.145cm
Câu 29.Sóng truyền theo sợi dây được căng ngang và rất dài Phương trình sóng tại
nguồn O có dạng uO = 3cos4πt (cm,s), vận tốc truyền sóng là v = 50 cm/s Nếu M và
N là 2 điểm gần nhau nhất dao động cùng pha với nhau và ngược pha với O thìkhoảng cách từ O đến M và N là:
A.25 cm và 75 cm B.37,5 cm và 12,5 cm
C.50 cm và 25 cm D.25 cm và 50 cm
Trang 25Câu 30.Phương trình sĩng tại nguồn O cĩ dạng: uO = 3cos10πt (cm,s), vận tốc truyềnsĩng là v = 1m/s thì phương trình dao động tại M cách O một đoạn 5cm cĩ dạng:
A.uM = 3cos(10πt + π/2)(cm) B.uM = 3cos(10πt + π)(cm)
Câu 31.Một sĩng cơ học lan truyền trên một phương truyền sĩng với vận tốc
40cm/s Phương trình sĩng tại điểm O cĩ dạng: uO = 2cos2πt (cm) Phương trình sĩngtại điểm M trước O, cách O đọan 10cm là :
A.uM = 2cos(2πt - π/2) (cm) B.uM = 2cos(2πt + π/2) (cm)
C.uM = 2cos( 2πt - π/4) (cm) D.uM = 2cos(2πt + π/4) (cm)
Câu 32.Một người quan sát sĩng trên mặt hồ thấy khỏang cách giữa hai ngọn sĩng
liên tiếp bằng 2m và cĩ 6 ngọn sĩng qua trước mặt trong 8s Tính vận tốc truyền
A.v = 1,25 m/s B.v = 1,5 m/s C.v = 2,5 m/s D.v = 3 m/s
Câu 33 Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi
với vận tốc v, khi đó bước sóng được tính theo công thức
A.λ = v f. B λ = v / f C λ = 2 v f. D λ = 2 v / f
Câu 34 Sóng cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi với vận tốc v không đổi,
khi tăng tần số sóng lên 2 lần thì bước sóng
A.Tăng 4 lần B Tăng 2 lần C Không đổi D Giảm 2 lần
Câu 35 Vận tốc truyền sóng phụ thuộc vào
A.Năng lượng sóng B Tần số dao động
C Môi trường truyền sóng D Bước sóng
Câu 36 Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10
lần trong 18s, khoảng cách giữa hai ngọn sóng kề nhau là 2m Vận tốc truyền sóngtrên mặt biển là:
t (
2 π − mm,trong đó x tính bằng cm, t tính bằng giây Chu kì của sóng
Câu 39 Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u= 8cos )
50
x 1 , 0
t (
2 π − cm,trongđó x tính bằng cm, t tính bằng giây Bước sóng là
A λ = 0 , 1 m B λ = 50 cm C λ = 8 mm D λ = 1 m
Câu 40 Một sóng truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tần số 500 Hz, người ta
thấy khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động cùng pha là 80cm Vậntốc truyền sóng trên dây là
A v = 400 cm/s B v = 16 m/s
Câu 41 Cho một sóng ngang có phương trình sóng là
Trang 26u = 5cos )
2
x 1 , 0
t ( −
π mm, trong đó x tính bằng cm, t tính bằng giây Vị trí của phần tửsóng M cách gốc toạ độ 3m ở thời điểm t = 2s là
A uM = 0 m B uM = 5 mm C uM = 5 cm D uM = 2,5 cm
Câu 42 Một sóng cơ học lan truyền với vận tốc 320m/s, bước sóng 3,2m Chu kì
của sóng đó là
A T = 0,01 s B T = 0,1 s C T = 50 s D T = 100 s
Câu 43.Ở đầu một thanh thép đàn hồi dao động với tần số f = 16Hz cĩ gắn một quả
cầu nhỏ chạm nhẹ vào mặt nước Trên mặt nước xuất hiện những sĩng trịn đồng tâm
O Tại A và B trên mặt nước, nằm cách nhau 6cm trên cùng đường thẳng qua O, luơndao động cùng pha với nhau Biết vận tốc truyền sĩng: 0,4m/s≤ v ≤ 0,6m/s Tính vậntốc truyền sĩng trên mặt nước
A.v = 52cm/s B.v = 48cm/s C.v = 44cm/s D.Một giá trị khác
Câu 44.Một mũi nhọn S gắn vào đầu A của một lá thép nằm ngang và chạm vào mặt
nước Khi lá thép dao động với tần số f = 120Hz, S tạo ra trên mặt nước một sĩng cĩbiên độ 0,6cm Biết khỏang cách giữa 9 gợn lồi liên tiếp là 4cm Phương trình daođộng tại M trên mặt nước cách S đoạn d = 12cm là :
A.uM = 0,6 cos 240π(t – 0,2) (cm) B.uM = 1,2 cos 240π(t – 0,2) (cm)
C.uM = 0,6 cos 240π(t + 0,2) (cm) D.Một phương trình khác
Câu 45 Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì tất cả các điểm trên dây điều dừng lạikhông dao động
B Khi sóng dừng trên dây đàn hồi thì nguồn phát sóng ngừng dao động còn cácđiểm trên dây vẫn dao động
C Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây có các điểm dao động mạnh xenkẽ với các điểm đứng yên
D Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây chỉ còn sóng phản xạ, còn sóngtới bị triệt tiêu
Câu 46 Hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng
liên tiếp bằng bao nhiêu ?
A Bằng hai lần bước sóng B Bằng một bước sóng
C Bằng một nửa bước sóng D Bằng một phần tư bước sóng
Câu 47 Một dây đàn dài 40 cm, căn ở hai đầu cố định, khi dây dao động với tần
số 600 Hz ta quan sát trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng Bước sóng trêndây là A λ = 13 , 3 cm B λ = 20 cm C λ = 40 cmD
80
=
Câu 48 Một dây đàn dài 40cm,hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số
600Hz ta quan sát trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng Vận tốc sóng trên dâylà
A v = 79,8m/s B v = 120 m/s C v = 240m/s D v = 480m/s
Trang 27Câu 49 Dây AB căn nằm ngang dài 2m, hai đầu A và B cố định, tạo một sóng
dừng trên dây với tần số 50Hz, trên đoạn AB thấy có 5 nút sóng Vận tốc truyềnsóng trên dây là
A v = 100 m/s B v = 50 m/s C v = 25 cm/s D v = 12,5 cm/s
Câu 50 Một ống sáo dài 80 cm, hở hai đầu, tạo ra một sóng đứng trong ống sáo
với âm là cực đại ở hai đầu ống, trong khoảng giữa ống sáo có hai nút sóng Bướcsóng của âm là
A λ = 20 cm B λ = 40 cm C λ = 80 cm D λ = 160 cm
Câu 51 Một sợi dây đàn hồi dài 60 cm, được rung với tần số 50 Hz, trên dây tạo
thành một sóng dừng ổn định với 4 bụng sóng, hai đầu là hai nút sóng Vận tốcsóng trên dây là
A v = 60 cm/s B v = 75 cm/s C v = 12 m/s D v = 15 m/s
Câu 52.Điều nào sau đây là sai khi nĩi về sĩng dừng?
A.Sĩng dừng là sĩng cĩ các nút và bụng cố định trong khơng gian
B.Khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp bằng bước sĩng λ
C.Khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp bằng λ/2
D.Trong hiện tượng sĩng dừng, sĩng tới và sĩng phản xạ của nĩ thoả mãn điều kiệnnguồn kết hợp nên chúng giao thoa với nhau
Câu 53.Khi nĩi về sĩng dừng:
với nhau tạo thành sĩng dừng
B.Nút sĩng là những điểm dao động với biên độ cực đại
C.Bụng sĩng là những điểm đứng yên khơng dao động
D.Các bụng sĩng cách nhau một số nguyên lần bước sĩng
Câu 54.Khi cĩ sĩng dừng trên sợi dây đàn hồi thì:
A.Tất cả các điểm của sợi dây đều dừng dao động
B.Trên dây chỉ cĩ sĩng phản xạ, cịn sĩng tới bị dừng lại
A.Độ dài của dây
B.Khoảng cách giữa hai nút sĩng hay hai bụng sĩng liên tiếp
C.Một nửa độ dài của dây
D.Hai lần khoảng cách giữa hai nút sĩng hay hai bụng sĩng liên tiếp
Câu 56.Trong hệ sĩng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa một nút với một
bụng liên tiếp bằng:
A.một bước sĩng B.nửa bước sĩng
Câu 57 Ứng dụng của hiện tượng sĩng dừng là để xác định:
A.vận tốc truyền sĩng B.chu kì sĩng
C.tần số sĩng D.năng lượng sĩng
Câu 58.Trong hệ sĩng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa hai bụng sĩng liên
tiếp bằng:
Trang 28A.một bước sĩng B.nửa bước sĩng
C.một phần tư bước sĩng D.hai lần bước sĩng
Câu 59.Một sợi dây dài 2m, hai đầu cố định và rung với bốn múi sĩng thì bước sĩng
trên dây là:
A.1m B.0,5m C.2m D.0,25m
Câu 60.Trên một đoạn dây cĩ sĩng dừng; một đầu cố định, đầu kia của dây là một
điểm bụng; chiều dài của dây tính theo bước sĩng λ bằng:
A.λ B.λ/2 C.3λ/4 D.5λ/8
Câu 61* Một dây AB treo lơ lửng, đầu A gắn vào 1 nhánh của âm thoa dao động tần
số f = 100Hz Biết khỏang cách từ B đến nút dao động thứ tư kể từ B là 14cm Tínhvận tốc truyền sĩng
A.v = 7 m/s B.v = 8 m/s C.v = 9 m/s
D.v = 14 m/s
Câu 62.Một sợi dây đàn hồi dài l = 100 cm, cĩ hai đầu A và B cố định Một sĩng
truyền trên dây với tần số 50 Hz thì ta đếm được trên dây 3 nút sĩng, khơng kể 2 nút
A, B Vận tốc truyền sĩng trên dây là:
A.30 m/s B.25 m/s C.20 m/s D.15 m/s
Câu 63.Quan sát sĩng dừng trên dây dài l = 2,4m ta thấy cĩ 7 nút, kể cả hai nút ở hai đầu Biết f = 25Hz Vận tốc truyền sĩng trên dây là:
A.20m/s B.10m/s C.8,6m/s D.17,1m/s
Câu 64.Một sợi dây AB = 1,25m căng ngang, đầu B cố định, đầu A dao động với tần
số f Người ta đếm được trên dây cĩ 3 nút sĩng, kể cả 2 nút 2 đầu A,B Biết vận tốctruyền sĩng trên dây là v = 20m/s Tính tần số của sĩng
A.f = 8Hz B.f = 12Hz C.f = 16Hz D.f = 24Hz
Câu 65.Một quả cầu khối lượng m, gắn vào đầu một lị xo cĩ độ cứng k treo thẳng
đứng Quả cầu được nối vào đầu A của một sợi dây AB dài l, căng ngang Cho quảcầu dđđh với biên độ A = 3cm Trên dây cĩ hiện tượng sĩng dừng Bề rộng của mộtbụng sĩng là:
A.1,5cm B.3cm C.6cm D.12cm
Câu 66.Dây OA dài 1,5m, đầu A cố định và đầu O dđđh cĩ phương trình u0 = 5cos4πt (cm) Từ O đến A cĩ 5 nút Vận tốc truyền sĩng là:
A.1,2m/s B.1m/s C.1,5m/s D.3m/s
Câu 67.Trên sợi dây OA, đầu A cố định và đầu O dao động điều hồ với tần số 20Hz
thì trên dây cĩ 5 nút Muốn trên dây rung thành 2 bĩ sĩng thì ở O phải dao động vớitần số là:
A.40Hz B.12Hz C.50Hz D.10Hz
Câu 68 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Hiện tượng giao thoa sóng chỉ xảy ra khi hai sóng được tạo ra từ hai tâm sóng cócác đặc điểm sau:
A Cùng tần số, cùng pha
B Cùng tần số, ngược pha
C Cùng tần số, lệch pha nhau một góc không đổi
D Cùng biên độ cùng pha
Câu 69 Phát biểu nào sau đây là đúng.
Trang 29A Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng chuyển động ngược chiềunhau.
B Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai dao động cùng chiều, cùng pha gặpnhau
C Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng xuất phát từ hai nguồn daođộng cùng pha, cùng biên độ
D Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng xuất phát từ hai tâm dao độngcùng tần số, cùng pha
Câu 70 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm daođộng với biên độ cực đại
B Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểmkhông dao động
C Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm không daođộng tạo thành các vân cực tiểu
D Khi xảy ra hiện thượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm dao độngmạnh tạo thành các đường thẳng cực đại
Câu 71.Trong hiện tượng dao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực
đại liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng bằng bao nhiêu?
A Bằng hai lần bước sóng B Bằng một bước sóng
C Bằng một nửa bước sóng D Bằng một phần tư bước sóng
Câu 72 Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước, người ta dùng
nguồn dao động có tần số 50 Hz và đo được khoảng cách giữa hai gợn sóng liêntiếp nằm trên đường nối hai tâm dao động là 2 mm Bước sóng của sóng trên mặtnước là bao nhiêu?
A λ = 1mm B λ = 2mm C λ = 4mm D λ = 8mm
Câu 73 Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước, người ta dùng
nguồn dao động có tần số 100 Hz và đo được khoảng cách giữa hai gợn sóng liêntiếp nằm trên đường nối hai tâm dao động là 4 mm Vận tốc sóng trên mặt nước làbao nhiêu ?
A v = 0,2 m/s B v = 0,4 m/s C v = 0,6 m/s D v = 0,8 m/s
Câu 74 Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B
dao động với tần số 20 Hz, tại một điểm M cách A và B lần lượt là 16cm và 20cm,sóng có biên độ cực đại, giữa M và đường trung trực của AB có 3 dãy cực đạikhác Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu?
A v = 20 cm/s B v = 26,7 cm/s C v = 40 cm/s D v = 53,4 cm/s
Câu 75 Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A,B
dao động với tần số f = 16 Hz Tại một điểm M cách các nguồn A, B nhữngkhoảng d1 = 30 cm, d2 = 25,5 cm, sóng có biên độ cực đại Giữa M và đường trungtrực có 2 dãy cực đại khác Vận tốc truyền sóng trên mặt nước làbao nhiêu ?
A v = 24 m/s B v = 24 cm/s C v = 36 m/s D v = 36 m/s
Trang 30Câu 76 Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B
dao động với tần số f = 13 Hz Tại một điểm M cách các nguồn A, B nhữngkhoảng d1=19cm, d2 = 21cm, sóng có biên độ cực đại Giữa M và đường trung trựckhông có dãy cực đại khác Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu ?
A v = 26 m/s B v = 26 cm/s C v = 52 m/s D v = 52 cm/s
Câu 77 Âm thoa điện gồm hai nhánh dao động với tần số 100 Hz, chạm vào mặt
nước tại hai điểm S1, S2 Khoảng cách S1S2=9,6cm Vận tốc truyền sóng nước là1,2m/s Có bao nhiêu gợn sóng trong khoảng giữa S1vàS2 ?
A 8 gợn sóng B 14 gợn sóng C 15 gợn sóng D 17 gợn sóng
Câu 78.Chọn câu trả lời sai Sĩng kết hợp là sĩng được phát ra từ các nguồn:
A.cĩ cùng tần số, cùng phương truyền
B.cĩ cùng tần số và cĩ độ lệch pha khơng thay đổi theo thời gian
C.cĩ cùng tần số và cùng pha hoặc độ lệch pha khơng thay đổi theo thời gian
D.cĩ cùng tần số và cùng pha
Câu 79 A và B là 2 nguồn kết hợp cĩ cùng phương trình là x = asinωt Tại điểm M
với AM = d1, BM = d2 Dao động tại M cực đại khi:
A.d2 – d1 = [k + (1/2)]λ với k = 0; ± 1; ± 2
B.d2 – d1 = (k+1)λ với k = 0; ± 1; ± 2; …
C.d2 – d1 = (2k +1)λ với k = 0; ± 1; ± 2; …
D.d2 – d1 = kλ với k = 0; ± 1,± 2, …
Câu 80 A và B là 2 nguồn kết hợp cĩ cùng phương trình là x = asinωt Tại điểm M
với AM = d1, BM = d2 Dao động tại M cực
được tăng cường hay giảm bớt
D.Cả 3 câu A,B,C đều sai
Câu 84.Hai sĩng như thế nào thì cĩ thể giao thoa với nhau?
Trang 31A.Cùng tần số, cùng pha
B.Cùng tần số, cùng biên độ, có hiệu số pha không đổi theo thời gian
C.Cùng tần số, cùng biên độ
D.Cùng tần số, cùng năng lượng, có hiệu số pha không đổi theo thời gian
Câu 86.Khi nói về sự giao thoa sóng:
A.Giao thoa sóng là sự tổng hợp các sóng khác nhau trong không gian
B.Điều kiện để có giao thoa là các sóng phải cùng tần số, cùng pha hoặc có hiệu sốpha không đổi theo thời gian
C.Quỹ tích những điểm dao động cùng pha là một hyperbol
D.Điều kiện để biên độ sóng cực đại là các sóng thành phần phải ngược pha
Câu 87.Thực hiện giao thoa sóng cơ với 2 nguồn kết hợp S1 và S2 phát ra 2 sóng cócùng biên độ 1cm, bước sóng λ = 20cm thì tại điểm M cách S1 một đoạn 50 cm vàcách S2 một đoạn 10 cm sẽ có biên độ:
Câu 88.Tại 2 điểm A và B cách nhau 20cm, người ta gây ra hai nguồn dao động cùng
biên độ, cùng pha và cùng tần số f = 50Hz Vận tốc truyền sóng bằng 3m/s Tìm sốđiểm dao động biên độ cực đại và số điểm đứng yên trên đọan AB:
A.9 cực đại, 8 đứng yên B.9 cực đại, 10 đứng yên
Câu 89.Thực hiện giao thoa sóng trên mặt nước với 2 nguồn kết hợp A và B dao
động với f = 12Hz Một điểm M trên mặt nước cách A,B các đọan d1 = 48cm và d2 =60cm có dao động với biên độ cực đại Giữa M và trung trực của AB có 2 cực đạikhác Tính vận tốc truyền sóng
Câu 91.Chọn câu trả lời sai:
A.Tai người cản nhận được sóng âm có tần số từ 16Hz đến 20000Hz
B.Sóng âm có tần số lớn hơn 20.000Hz gọi là sóng siêu âm
C.Sóng âm có tần số nhỏ hơn 16Hz gọi là sóng hạ âm
D.Cả A, B, C đều sai
Câu 92.Âm thanh do người hay một nhạc cụ phát ra có đồ thị được biểu diễn theo
thời gian có dạng:
A.đường hình sin B.biến thiên tuần hoàn
C.đường hyperbol D.đường thẳng
Câu 93 Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm được hình thành dựa trên đặc tính của âm
là: A.biên độ B.năng lượng âm
C.tần số D.biên độ và tần số
Câu 94 Khi nói về các đặc trưng sinh lý của âm
A.Độ cao của âm phụ thuộc tần số
B.Âm sắc phụ thuộc đặc tính vật lý: biên độ, tần số, thành phần cấu tạo
Trang 32C.Độ to của âm phụ thuộc biên độ hay mức cường độ âm
Câu 95.Độ to của âm là một đặc tính sinh lý phụ thuộc vào:
A.vận tốc âm B.bước sóng và năng lượng âm
Câu 96 Vận tốc truyền âm:
A.Cực đại khi truyền trong chân không và bằng 3.108 m/s
B.Tăng khi mật độ vật chất môi trường giảm
C.Tăng khi độ đàn hồi của môi trường càng lớn
D.Giảm khi nhiệt độ của môi trường tăng
Câu 97 Khi nói về môi trường truyền âm và vận tốc âm :
A.Môi trường truyền âm có thể là rắn, lỏng, khí
B.Các vật liệu như bông, nhung, xốp truyền âm tốt
C.Vận tốc truyền âm phụ thuộc vào tính đàn hồi, mật độ môi trường
Câu 98.Âm thanh truyền nhanh nhất trong môi trường:
A.Không khí B.Nước C.Sắt D.Khí hiđrô
Câu 99.Âm truyền đi khó nhất trong môi trường:
A.chất lỏng B.chất khí C.chất rắn D.chất xốp
Câu 100.Khi sóng âm truyền từ không khí vào trong nước, đại lượng nào sau đây là
không đổi?
A.Vận tốc B.Biên độ C.Tần số D.Bước sóng
Câu 101 Miền nghe được ở tai người:
A.phụ thuộc vào biên độ và tần số của âm
B.là miền giới hạn giữa ngưỡng nghe và ngưỡng đau
C.vừa là đặc tính sinh lí vừa là đặc tính vật lí
D.được xác định bởi năng lượng âm
Câu 103.Độ cao của âm là một đặc tính sinh lý của âm phụ thuộc vào:
A.Vận tốc truyền âm B.Biên độ âm
C.Tần số âm D.Năng lượng âm
Câu 104 Âm do các nhạc cụ khác nhau phát ra luôn luôn khác nhau về:
A.Độ cao B.Độ to C.Âm sắc D.Cả 3 điều trên
Câu 105 Lượng năng lượng được sóng âm truyền trong một đơn vị thời gian qua
một diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm gọi là:
A.Độ to của âm B.Cường độ âm
C.Mức cường độ âm D.Công suất âm
Câu 106.Một sóng âm lan truyền trong không khí với vận tốc 350 m/s, có bước sóng
2,8m Tần số sóng là:
A.125 Hz B.250 Hz C.800 Hz D.125 kHz
Trang 33Câu 107.Một máy đo độ sâu của biển dựa trên nguyên lí phản xạ sĩng siêu âm, sau
khi phát sĩng siêu âm được 0,8s thì nhận được tín hiệu siêu âm phản xạ lại Biết vậntốc truyền âm trong nước là 1400m/s Độ sâu của biển tại nơi đĩ là:
A.1120m B.875m C.560m D.1550m
Câu 108.Một sĩng âm cĩ f = 660Hz, v = 330m/s Độ lệch pha của sĩng âm tại 2
điểm M,N cách nhau 0,2m trên cùng phương truyền sĩng là:
A.∆φ = 2π/5 rad B.∆φ = 4π/5 rad
C.∆φ = π rad D.∆φ = π/2 rad
Câu 109.Hai điểm ở cách một nguồn âm những khoảng 6,1m và 6,35m, f = 680Hz, v
= 340m/s Độ lệch pha của sĩng âm tại hai điển trên là:
A.π/4 B.π/2 C.π D.2π
Câu 110.Sĩng âm cĩ f = 450Hz lan truyền với v = 360m/s Giữa hai điểm cách nhau
1m trên phương truyền thì chúng dao động:
A.cùng pha B.ngược pha
C.lệch pha π/2 D.lệch pha π/4
Câu 111.Một nguồn âm dìm trong nước cĩ tần số f = 500Hz Một điểm M trên
phương truyền sĩng cách nguồn đoạn 6,8m là điểm thứ 5 cĩ dao động vuơng pha vớinguồn, biết sĩng âm truyền với vận tốc khơng đổi Tính thời gian sĩng truyền từnguồn đến M
A.t = 6.10-3 s B.t = 7,5.10-3 s
C.t = 8,5.10-3 s D.t =12.10-3 s
Câu 112.Một dây đàn dài l = 0,6m phát ra âm cĩ tần số f = 220Hz với 4 nút sĩng
dừng Tính vận tốc truyền sĩng trên dây
A.v = 44m/s B.v = 88m/s C.v = 66m/s D.v = 55m/s
Câu 113 Mức cường độ âm tại điểm A là 90dB và tại điểm B là 70 dB Hãy so sánh
cường độ âm tại A (IA) với cường độ âm tại B (IB)
A.IA = 9IB /7 B.IA = 30IB C.IA = 3IB D.IA = 100IB
Câu 114.Âm cĩ cường độ 0,01W/m2 Ngưỡng nghe của âm này là 10-10W/m2 Mứccường độ âm là:
A.50dB B.60dB C.80dB D.100dB
Câu 115.Tại 1 điểm A cĩ mức cường độ âm là LA = 90dB Biết ngưỡng nghe của âm
đĩ là Io= 10-10 W/m2 Tính cường độ âm IA của âm tại đĩ
A.IA = 1 W/m2 B.IA = 0,1 W/m2 C.IA = 0,2 W/m2 D.IA = 0,15 W/m2
Câu 116 Vận tốc truyền âm trong không khí là 340m/s, khoảng cách giữa hai
điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha nhaulà 0,85m Tần số của âm là:
A F = 85 Hz B f = 170 Hz C f = 200 Hz D f = 255 Hz
Câu 117 Một sóng cơ học có tần số f = 1000 Hz lan truyền trong không khí Sóng
đó được gọi là
C.Sóng hạ âm D Chưa đủ điều kiện kết luận
Câu 118 Sóng cơ học lan truyền trong không khí với cường độ đủ lớn, tai ta có thể
cảm thụ được sóng cơ học nào sau đây
A Sóng cơ học có tần số 10 Hz B Sóng cơ học có tần số 30 kHz
C Sóng cơ học có chu kì 2,0µ s D Sóng cơ học có chu kì 2,0 ms
Trang 34Câu 119 Một sóng âm có tần số 450Hz lan truyền với vận tốc 360 m/s trong
không khí Độ lệch pha giữa hai điểm cách nhau 1m trên một phương truyền sónglà:
A ∆ ϕ = 0 , 5 π (rad) B ∆ ϕ = 1 , 5 π (rad)
C ∆ ϕ = 2 , 5 π (rad) D ∆ ϕ = 3 , 5 π (rad)
Câu 120 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Nhạc âm là do nhiều nhạc cụ phát ra
B Tạp âm là các âm có tần số không xác định
C Độ cao của âm là một đặc tính của âm
D Âm sắc là một đặc tính của âm
Câu 121 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Âm có cường độ lớn thì tai ta có cảm giác âm đó “to”
B Âm có cường độ nhỏ thì tai ta có cảm giác âm đó “bé”
C Âm có tần số lớn thì tai ta có cảm giác âm đó “to”
D Âm “to” hay “nhỏ” phụ thuộc vào mức cường độ âm và tần số âm
Câu 122 Một ống trụ có chiều dài 1m Ở một đầu ống có một pit-tông để có thể
điều chỉnh chiều dài cột khí trong ống Đặt một âm thoa dao động với tần số 660
Hz ở gần đầu hở của ống Vận tốc âm trong không khí là 330 m/s Để có cộnghưởng âm trong ống ta phải điều chỉnh ống đến độ dài:
A l =0,75 m B l = 0,50 m C l = 25,0 cm D l = 12,5 cm
Câu 123 Tiếng còi có tần số 1000 Hz phát ra từ một ôtô đang chuyển động tiếng
lại gần bạn với vận tốc 10 m/s, vận tốc âm trong không khí là 330 m/s Khi đó bạnnghe được âm có tần số là
A f = 969,69 Hz B f = 970,59 Hz C f = 1030,30 Hz D f = 1031,25 Hz
Câu 124 Một sĩng cơ học lan truyền trên sợi dây đàn hồi, trong khoảng thời gian 6s
sĩng truyền được 6m Vận tốc truyền sĩng trên dây là bao nhiêu?
A v = 1 m B v = 6 m C v = 100 cm/s D v = 200 cm/s
Câu 125 Một sĩng ngang lan truyền trên một dây đàn hồi rất dài, đầu O của sợi dây
dao động theo phương trình u = 3,6cos(πt)cm, vận tốc sĩng bằng 1 m/s Phương trìnhdao động của một điểm M trên dây cách O một đoạn 2m là
A uM = 3,6cos(πt)cm B uM = 3,6cos(π −t 2)cm
C uM = 3,6cosπ (t− 2)cm D uM = 3,6cos(πt+ 2 π )cm
Câu 126 Đầu O của một sợi dây đàn hồi nằm ngang dao động điều hồ theo phương
thằng đứng với biên độ 3 cm với tần số Hz Sau 2 s sĩng truyền được 2m Chọn gốcthời gian là lúc điểm O đi qua VTCB theo chiều dương Li độ của điểm M cách Omột khoảng 2 m tại thời điểm 2s là
A xM = 0 cm B xM = 3 cm C xM = -3 cm D xM = 1,5 cm
Câu 127 Trong mot thí nghiệm về giao thoa sĩng trên mặt nước, hai nguồng sĩng kết
hợp S1 và S2 dao động với tần số 15 Hz Vận tốc truyền sĩng trên mặt nước là 30cm/s Với điểm M cĩ những khoảng d1, d2 nào dưới đây sẽ dao động với biên độ cựcđại ?
A.d1 = 25 cm và d2 = 20 cm B.d1 = 25 cm và d2 = 21 cm
Trang 35C.d1 = 25 cm và d2 = 22 cm D.d1 = 20 cm và d2 = 25 cm
Câu 128 Trên sợi dây OA, đầu A cố định và đầu O dao động điều hoà với tần số
20Hz thì trên dây có 5 nút Muốn trên dây rung thành 2 bụng sóng thì ở O phải daođộng với tần số:
A 40Hz B 12Hz C 50Hz D 10Hz
Câu 129 Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp
A, B dao động với tần số 28Hz Tại một điểm M cách các nguồn A, B lần lượt nhữngkhoảng d1 = 21cm, d2 = 25cm Sóng có biên độ cực đại Giữa M và đường trung trựccủa AB có ba dãy cực đại khác Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là:
A 37cm/s B 112cm/s C 28cm/s D 0,57cm/s
Câu 130 Hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 10cm dao động với tần số 20Hz Tốc độ
truyền sóng trên mặt chất lỏng là 1,5m/s Số gợn lồi và số điểm đứng yên không daođộng trên đoạn AB là
A 14 gợn lồi và 13 điểm đứng yên không dao động
B 13 gợn lồi và 13 điểm đứng yên không dao động
C 14 gợn lồi và 14 điểm đứng yên không dao động
D 13 gợn lồi và 14 điểm đứng yên không dao động
Câu 131 Một sợi dây mãnh AB dài 64cm, đầu B tự do và đầu A dao động với tần số
f Tốc độ truyền sóng trên dây 25cm/s Điều kiện về tần số để xảy ra hiện tượng sóngdừng trên dây là:
A f 1, 28(k 1)
2
= + B.f=0,19(k+1/2) C f = 0,39k D.f = 1, 28k
Câu 132 Một sợi dây đàn dài 1m, được rung với tần số 200Hz Quan sát sóng dừng
trên dây người ta thấy có 6 nút Tốc độ truyền sóng trên dây là
Câu 133 Một sợi dây đàn hồi AB dài 1,2m đầu A cố định đầu B tự do, được rung
với tần số f và trên dây có sóng lan truyền với tốc độ 24m/s Quan sát sóng dừng trêndây người ta thấy có 9 nút Tần số dao động của dây là:
A 95Hz B 85Hz C 80Hz D 90Hz
Câu 134 Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hoà theo
phương thẳng đứng với tần số 50Hz Khi đó trên mặt nước hình thành hệ sóng trònđồng tâm S Tại hai điểm M, N nằm cách nhau 9cm trên đường thẳng đi qua S luôndao động cùng pha với nhau Biết rằng, tốc độ truyền sóng thay đổi trong khoảng từ70cm/s đến 80cm/s Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
Câu 135 Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hoà theo
phương thẳng đứng với tần số f Khi đó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồngtâm S Tại hai điểm M, N nằm cách nhau 5cm trên đường thẳng đi qua S luôn daođộng ngược pha với nhau Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 80cm/s và tần sốcủa nguồn dao động thay đổi trong khoảng từ 48Hz đến 64Hz Tần số dao động củanguồn là
Trang 36Câu 136 Tại một điểm A nằm cách nguồn âm N (Nguồn điểm )một khoảng NA = 1
m, có mức cường độ âm là LA = 90 dB Biết ngưỡng nghe của âm đó là I0 = 0,1nW/m2 Cường độ của âm đó tại A là:
A IA = 0,1 nW/m2 B IA = 0,1 mW/m2
C IA = 0,1 W/m2 D IA = 0,1 GW/m2
Câu 137.Tại điểm A cách nguồn âm O một đoạn d=100cm có mức cường độ âm là
LA =90dB, biết ngưỡng nghe của âm đó là: 12
Câu 139 Một sóng hình cầu có công suất 1W, giả sử năng lượng phát ra được bảo
toàn Cường độ âm tại điểm M cách nguồn âm 250m là:
A ≈13mW/m2 B ≈39,7mW/m2 C ≈ 1,3.10-6W/m2 D ≈0,318mW/m2
Câu 140 Một nguồn âm có cường độ 10W/m2 sẽ gây ra nhức tai lấy π=3,14 Nếu mộtnguồn âm kích thước nhỏ S đặt cách tai một đoan 100cm thì công suất của nguồn âm phát ra để nhức tai là:
A 12,56W B 125,6W C 1,256KW D 1,256mW.
Câu 141 Một cái loa có công suất 1W khi mở hết công suất, lấy π=3,14 Cường độ
âm tại diểm cách nó 400cm là:
A ≈5.10-5 W/m2 B ≈5W/m2 C ≈5.10-4W/m2 D ≈5mW/m2
Câu 142 Một cái loa có công suất 1W khi mở hết công suất, lấy π=3,14 Mức cường
độ âm tại diểm cách nó 400cm là:
A ≈97dB. B ≈86,9dB. C ≈77dB D ≈97B
Câu 143 Một người đứng trước cách nguồn âm S một đoạn d Nguồn này phát sóng
cầu Khi người đó đi lại gần nguồn âm 50m thì thấy cường độ âm tăng lên gấp đôi Khoảng cách d là:
A ≈222m. B ≈22,5m. C ≈29,3m. D ≈171m
Câu 144 Mức cường độ âm do nguồn S gây ra tại điểm M là L, khi cho S tiến lại gần
M một đoạn 62m thì mức cường độ âm tăng thêm 7dB Khoảng cách tà S đến M là:
A ≈210m B ≈209m C ≈112m D ≈42,9m
Câu 145 Một cái loa có công suất 1W khi mở hết công suất, lấy π=3,14 Cường độ
âm tại diểm cách nó 400cm là:
A ≈5.10-5 W/m2 B ≈5W/m2 C ≈5.10-4W/m2 D ≈5mW/m2
Câu 146 Một cái loa có công suất 1W khi mở hết công suất, lấy π=3,14 Mức cường
độ âm tại diểm cách nó 400cm là:
A ≈97dB. B ≈86,9dB. C ≈77dB D ≈97B
Câu 147 Một người đứng trước cách nguồn âm S một đoạn d Nguồn này phát sóng
cầu Khi người đó đi lại gần nguồn âm 50m thì thấy cường độ âm tăng lên gấp đôi Khoảng cách d là:
A ≈222m. B ≈22,5m. C ≈29,3m. D ≈171m.
Câu 148 Mức cường độ âm do nguồn S gây ra tại điểm M là L, khi cho S tiến lại gần
M một đoạn 62m thì mức cường độ âm tăng thêm 7dB Khoảng cách tà S đến M là:
A ≈210m B ≈209m C ≈112m D ≈42,9m
CHUYÊN ĐỀ III
Trang 37DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
Câu 1.Khung dây dẫn quay đều với vận tốc góc ωo quanh một trục ⊥ các đường cảmứng từ Từ thông qua khung biến thiên với:
A.tần số góc ω > ωo B.tần số f > fo
C.tần số góc ω = ωo D.tần số góc ω < ωo
Câu 2.Từ thông gởi qua một khung dây có diện tích S gồm N vòng dây quay đều với
vận tốc góc ω quanh trục ∆ trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ B ⊥∆, cóbiểu thức Φ = Φ0cos(ωt + φ).Trong đó:
A.Φ0 = NBSω
B.φ là góc hợp bởi pháp tuyến của mặt phẳng khung dây ở thời điểm t = 0 với véctơcảm ứng từ
C.Đơn vị của Φ là Wb (vê-be) D.Cả A,B,C đều đúng
Câu 3.Một khung dây diện tích 1cm2, gồm 50 vòng dây quay đều với vận tốc 120vòng/phút quanh trục ∆⊥ từ trường đều B = 0,4T Khi t = 0, mặt phẳng khung dây có
vị trí vuông góc các đường cảm ứng từ Biểu thức của từ thông gởi qua khung:
C.tần số góc ω < ωo D.Không có cơ sở để kết luận
Câu 5.Khung dây dẫn quay đều với vận tốc góc ω quanh một trục ⊥ các đường cảmứng từ của một từ trường đều Từ thông cực đại gởi qua khung và suất điện động cựcđại trong khung liên hệ nhau bởi công thức :
A.Eo = ωΦo/ 2 B.Eo = Φo/ω C.Eo = Φo/ω 2 D.Eo = ωΦo
Câu 6.Khung dây dẫn có diện tích S gồm N vòng dây, quay đều với vận tốc góc ω
quanh một trục ⊥ các đường cảm ứng từ của một từ trường đều Suất điện động cảmứng sinh ra trong khung dây có biểu thức e = E0cos(ωt + φ) Trong đó:
cảm ứng từ qua tiết diện cuộn dây
B.xuất hiện trong cuộn dây dẫn kín khi có các đường cảm ứng từ gởi qua tiết diện Scủa cuộn dây
C.càng lớn khi diện tích S của cuộn dây càng nhỏ
D.tăng khi từ thông gởi qua tiết diện S của cuộn dây tăng và giảm khi các từ thônggởi qua tiết diện S của cuộn giảm
Câu 8.Dòng điện cảm ứng sẽ KHÔNG xuất hiện khi một khung dây kín chuyển
động trong một từ trường đều sao cho mặt phẳng khung dây:
A.Song song với các đường cảm ứng từ
Trang 38B.Vuông góc với các đường cảm ứng từ
C.Tạo với các đường cảm ứng từ 1góc 0 < α < 90o
D.Cả 3 câu đều tạo được dòng điện cảm ứng
Câu 9.Trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điện xoay chiều khi số đường sức từ
xuyên qua tiết diện S của cuộn dây
A.Luôn luôn tăng B.Luôn luôn giảm
Câu 10.Dòng điện xoay chiều là dòng điện:
A.đổi chiều liên tục theo thời gian
B.mà cường độ biến thiên điều hoà theo thời gian
C.mà cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian
D.Cả A,B,C đều đúng
Câu 11.Nguyên tắc tạo dòng điện xoay chiều dựa trên:
A.Hiện tượng quang điện B.Hiện tượng tự cảm
Câu 12.Các đèn ống dùng dòng điện xoay chiều có tần số 50Hz sẽ phát sáng hoặc tắt
A.50 lần mỗi giây B.25 lần mỗi giây
Câu 13.Chọn câu trả lời sai Dòng điện xoay chiều:
A.gây ra tác dụng nhiệt trên điện trở B.gây ra từ trường biến thiên
C.được dùng để mạ điện, đúc điện D.bắt buộc phải có cường độ tức thời biếnđổi theo thời gian bằng hàm số sin
Câu 14.Một dòng điện xoay chiều có cường độ i = 5 2cos100πt (A) thì trong 1sdòng điện đổi chiều
Câu 16.Trong tác dụng của dòng điện xoay chiều, tác dụng không phụ thuộc vào
chiều của dòng điện là tác dụng:
A.Nhiệt B.Hoá C.Từ D.A và B đều đúng
Câu 17.Trường hợp nào dưới đây có thể dùng đồng thời cả hai lọai dòng điện xoay
chiều và dòng điện không đổi:
A.mạ diện, đúc điện B.Nạp điện cho acquy
C.Tinh chế kim lọai bằng điện phân D.Bếp điện, đèn dây tóc
Câu 18.Một dòng điện xoay chiều có cường độ i = 2 2 cos(100πt + π/2) (A) Chọn
câu phát biểu sai:
A.Cường độ hiệu dụng I = 2A
B.f = 50Hz
C.Tại thời điểm t = 0,015s cường độ dòng điện cực đại
D.φ = π/2
Câu 19.Cường độ hiệu dụng I của dòng điện xoay chiều
A.Là cường độ của một dòng điện không đổi khi cho nó đi qua điện trở R trong thờigian t thì tỏa ra nhiệt lượng Q = RI2t
B.Là giá trị trung bình của cường độ tức thời của dòng điện xoay chiều
Trang 39C.Có giá trị càng lớn thì tác dụng nhiệt của dòng điện xoay chiều càng lớn
Câu 20.Cường độ của một dòng điện xoay chiều có biểu thức: i = 4cos(100πt - π/2)
(A) Giá tri hiệu dụng của dòng điện là:
A.2A B.2 2A C.4A D.4 2 A
Câu 21.Một dòng điện xoay chiều hình sin có cường độ hiệu dụng là 2 2A thì cường
độ dòng điện có giá trị cực đại:
Câu 22.Hđt giữa hai đầu đoạn mạch có biểu thức: u = 220 2 cos 100πt (V).Hđt hiệudụng của đoạn mạch là:
A.110 V B.110 2 V C.220 V D.220 2 V
Câu 23.Hiệu điện thế hiệu dụng của mạng điện dân dụng bằng 220V Giá trị biên độ
của hiệu điện thế đó bằng bao nhiêu?
Câu 24.Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiệu điện thế hiệu dụng?
A.được ghi trên các thiết bị sử dụng điện B.được đo bằng vôn kế xoay chiều
C.có giá trị bằng giá trị cực đại chia 2 D.Cả A,B,C đều sai
Câu 25.Nguồn xoay chiều có hđt u = 100 2cos100πt (V) Để thiết bị hoạt động tốtnhất thì giá trị định mức của thiết bị là:
A.100V B.100 2V C.200 V D.200 2V
Câu 26.Giá tri hiệu điện thế trong mạng điện dân dụng:
A.Thay đổi từ - 220v đến +220v B.Thay đổi từ 0v đến +220v
Câu 27.Cho dòng điện xoay chiều hình sin qua mạch điện chỉ có điện trở thuần thì
hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu điện trở
A.chậm pha đối với dòng điện B.nhanh pha đối với dòng điện
C.cùng pha với dòng điện D.lệch pha đối với dòng điện π/2
Câu 28.Đối với dòng điện xoay chiều, khả năng cản trở dòng điện của tụ điện C:
A.càng lớn, khi tần số f càng lớn
B.càng nhỏ, khi chu kỳ T càng lớn
C.càng nhỏ, khi cường độ càng lớn
D.càng nhỏ, khi điện dung của tụ C càng lớn
Câu 29.Khi mắc một tụ điện vào mạng điện xoay chiều, nếu tần số của dòng điện
xoay chiều:
A.Càng nhỏ, thì dòng điện càng dễ đi qua B.Càng lớn, dòng điện càng khó đi qua
C.Càng lớn, dòng điện càng dễ đi qua D.Bằng 0, dòng điện càng dễ đi qua
Câu 30.Đối với dòng điện xoay chiều, cuộn cảm có tác dụng cản trở dòng điện:
A.dòng điện có tần số càng nhỏ càng bị cản trở nhiều
B.dòng điện có tần số càng lớn càng ít bị cản trở
C.hoàn toàn
D.cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn càng bị cản trở nhiều
Câu 31.Khi đặt vào hai đầu một ống dây có điện trở thuần không đáng kể một hđt
xoay chiều thì dòng điện tức thời i qua ống dây:
A.nhanh pha π/2 đối với u
B.chậm pha π/2 đối với u
C.cùng pha với u
Trang 40D.nhanh hay chậm pha đối với u tùy theo giá trị của độ tự cảm L của ống dây
Câu 32.Đặt hiệu điện thế xoay chiều u = U0cosωt (V) vào hai đầu cuộn dây thuầncảm L thì cường độ dòng điện i trong mạch là
A.i = U0cos(ωt - π/2) B.i = I0 cosωt
C.i = I0 cos(ωt - π/2) C.i = I0cosωt với I0 = U0/Lω
Câu 33.Trong mạch RLC mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch phụ thuộc:
A.Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch
B.Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch
C.Cách chọn gốc tính thời gian
D.tính chất của mạch điện
Câu 34.Trong mạch xoay chiều nối tiếp thì dòng điện nhanh hay chậm pha so với
hiệu điện thế ở hai đầu của đoạn mạch là tuỳ thuộc:
A.R và C B.L và C C.L,C và ω D.R,L,C và ω
Câu 35.Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp thì:
A.Độ lệch pha của uL và u là π/2 B.uL nhanh pha hơn uR góc π/2
C.uc nhanh pha hơn i góc π/2 D.Cả A,B,C đều đúng
Câu 36.Trong mạch điện xoay chiều gồm R,L,C mắc nối tiếp thì
A.Độ lệch pha của uR và u là π/2 B.uL nhanh pha hơn uC góc π
C.uC nhanh pha hơn i góc π/2 D.uR nhanh pha hơn i góc π/2
Câu 37.Một đọan mạch điện xoay chiếu gồm R,L,C mắc nối tiếp thì :
A.Độ lệch pha của i và u là π/2 B uL sớm pha hơn u góc π/2
Câu 38.Một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp Biết U0L = U0C/2.So với hđt u ở hai đầuđoạn mạch, cường độ dòng điện i qua mạch sẽ:
Câu 39.Mạch R,L,C đặt vào hđt xoay chiều tần số 50Hz thì hđt lệch pha 600 so vớidòng điện trong mạch Đoạn mạch không thể là:
A.R nối tiếp L B.R nối tiếp C C.Lnối tiếp C D.RLC nối tiếp
Câu 40.Trong một đọan mạch R,L,C mắc nối tiếp, lần lượt gọi U0R ,U0L, U0C là hiệuđiện thế cực đại giữa hai đầu điện trở, cuộn dây, tụ điện Biết 2U0R = U0L = 2U0C Xácđịnh độ lệch pha giữa cường độ dòng điện và hiệu điện thế
A.u sớm pha hơn i góc π/4 B.u trễ pha hơn i góc π/4
C.u sớm pha hơn i góc π/3 D.u sớm pha hơn i góc π/3
Câu 41.Chọn câu trả lời SAI Trong mạch R,L,C nối tiếp, gọi φ là góc lệch pha của
hđt u ở hai đầu mạch so với dòng điện i Nếu:
A.R nối tiếp L: 0 < φ < π/2 B.R nối tiếp C: - π/2 < φ < 0
C.R,L,C nối tiếp: - π/2 ≤ φ ≤ π/2 D.C nối tiếp L: φ = 0
Câu 42.Chọn câu trả lời SAI Trong mạch xoay chiều R,L,C nối tiếp, nếu giảm tần số
của hđt xoay chiều áp vào 2 đầu mạch thì:
A.ZC tăng, ZL giảm B.Z tăng hoặc giảm
C.Vì R không đổi nên công suất không đổi
D.Nếu ZL = ZC thì có cộng hưởng
Câu 43.Hai cuộn dây (r1, L1) và (r2, L2) mắc nối tiếp rồi mắc vào nguồn xoay chiềuhđt U Gọi U1 và U2 là hđt ở 2 đầu mỗi cuộn Điều kiện để U = U1 + U2 là:
A.L1/r1 = L2/r2 B.L1/r2 = L2/r1 C.L1.L2 = r1.r2 D.L1 + L2 = r1 + r2