1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thuyết trình môn giải phẫu sinh lý và thần kinh cấp cao Dinh dưỡng thần kinh

64 559 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 64
Dung lượng 6,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Năng lượng từ chất bột đường trong khẩu phần của người trưởng thành ở tình trạng sống bình thường không nên dưới 50%... Ngộ độc Vit AGiảm sút khả năng đông máu Gia tăng lượng chất lỏng

Trang 1

DINH DƯỠNG THẦN KINH

Báo cáo viên

NGUYỄN THÁI QUỲNH ANH

Trang 2

Chiếm 1/50 trọng lượng cơ thể người

thường cần trong một ngày.

Trang 3

Tiêu chuẩn xác định

nhu cầu năng lượng

Trọng lượng cơ thể

Trị số năng lượng cơ bản

 Nam giới: 1 kcal./kg/h

 Nữ giới: 0.95 kcal./kg/h

Khấu trừ năng lượng giảm lúc ngủ :

 0.1 kcal./kg/h

Năng lượng hoạt động

Năng lượng biến dưỡng

Trang 4

Ví dụ: một người đàn ông nặng 70 kg, làm công việc bình thường ( tăng 50% năng lượng cơ bản, ngủ ngày 8 giờ

 Năng lượng cơ bản: 70 x 1 x 24 giờ = 1680 kcalo

Trang 5

Nhu cầu năng lượng theo

Trang 6

DINH

 

DINH DƯỠNG CẦN

THIẾT CHO NÃO BỘ

Trang 8

85% cấu tạo của não

Môi trường hay chất xúc tác các phản ứng biến dưỡng ở não

Tiêu thụ ít nhất 1,5 l/ ngày

Trang 10

GI - Glycaemic Index Chỉ số đường huyết

Chỉ số phản ánh tốc độ làm tăng đường huyết sau khi ăn các thực phẩm giàu chất bột đường

Trước bữa ăn: 90-130mg/dl (5,0- 7,2mmol/l)

Sau bữa ăn 1-2 giờ: nhỏ hơn 180mg/dl (10mmol/l)

Trang 11

Chỉ số đường huyết

 3 loại: thấp (0-55), trung bình (56-

69), cao (70 -100)

 Không tương ứng với vị ngọt

 Tương ứng với loại đường trong thực phẩm

 Ảnh hưởng bởi các yếu tố: chất

xơ, phương pháp chế biến và đun nấu, khả năng hấp thụ

Trang 12

Các loại thực phẩm có CSĐH cao (70-100) gồm: đường-70, bia-100, bánh mì trắng-85, bí ngô-75, khoai tây chế biến-80, dưa hấu-75, bánh mì khô-70, ngô luộc 70

Các loại thực phẩm có CSĐH trung bình (56-69) gồm:

dứa-66, cháo yến mạch-dứa-66, chuối-65, củ cải-64, bánh quy-63, bánh rán-63, bột mỳ-62, gạo trắng-60

Các thực phẩm có CSĐH thấp (0-55) gồm: xoài-55, bích quy yến mạch-55, kem-52, cám-51, quả kiwi-50, mì ống-50, táo-40, sung-35, cam-35, dâu tây-32, sữa-32, bưởi-22, hạt đậu tương khô-20, bắp cải, hành tím, cà tím, nấm, xa lát-10, hạt hướng dương-8

Trang 13

Thực phẩm có chỉ số đường huyết cao

Trang 14

Thực phẩm có chỉ số đường huyết thấp

Đường glucose chuyển vào máu ổn định trí não

hoạt động điều hòa

Trang 15

Năng lượng từ chất bột đường trong khẩu phần của người trưởng thành ở tình trạng sống bình thường không nên dưới

50%

Trang 16

2 loại acid béo thiết yếu: acid Linoleic

(omega-6) và acid α-Linolenic (omega-3)

Trang 17

Cần thiết cho sự phát triển hoàn thiện cấu tạo não bộcủa thai nhi và trẻ nhỏ.

Trang 18

OMEGA 3 VÀ OMEGA 6

(DHA, EPA,AA)

Thành phần chính yếu cho sự phát triển não

bộ thai nhi, tăng cường trí thông minh, khả năng tập trung và thị lực

Trang 19

THỰC PHẨM GIÀU CHẤT BÉO

Trang 20

Giá trị dinh dưỡng của protein được quyết

định bởi kiểu liên kết, số lượng và chất lượng của acid amin

Chế tạo các chất dẫn truyền thần kinh

Acid amin không thiết yếu

Acid amin thiết yếu

8 loại : Tryptophan, Methionine,

Phenylanine, Tyrosine, Valine, Leucine,

Isoleucine, Lysine

Trang 21

Tryptophan là tiền thân của “hormone vui vẻ”-Serotonin.

Tyrosine tạo “hormon thư giãn”- chất hưng phấn thần kinh dopamine, norepinephrine, epinephrine

Trang 23

Cân bằng đạm thực vật và đạm động vật?

Trang 25

Nhóm hòa tan trong

chất béo

-Tan trong chất béo hay

dung dịch hòa tan trong

chất béo

-Có khả năng tồn trữ

nhiều trong cơ thể

-Không tiết ra ngoài cơ

- Hòa tan trong nước

- Tồn trữ rất ngắn trong cơ thể

- Tiết ra được bằng nước tiểu

- Dễ thiếu hụt

- Phải cung cấp hằng ngày

-Thường không có tiền sinh tố

Trang 26

Vitamin A

Vit A tan trong chất béo

Tồn tại trong cơ thể 3 dạng:

 Retinol (Vit A1) tồn trữ ở gan

 Retinal (Vit A) sắc tố thị giác

 Retinoic acid tham gia biến dưỡng

 Dehydro-retinol (Vit A2)

Chất tiền sinh tố: beta-carotene

Trang 28

Vit A có mặt ở hầu hết thực phẩm nguồn gốc động vật Thực vật chỉ chứa tiền Vit A

Trang 29

Nguồn thực phẩm chứa vit A

Trang 30

Ngộ độc Vit A

Giảm sút khả năng đông máu

Gia tăng lượng chất lỏng trong não, tủy

sống…làm hoạt động của tế bào thần kinh

không bình thường, hư hại (tương tự thiếu hụt Vit A)

Trang 31

Cách chế biến hiệu quả

Cần một ít chất béo để nhũ tương hóa nhờ đó enzyme dễ tác động để phân cắt carotenes

thành vitamin A

Cần kết hợp giữa đạm và Vit A

Trang 32

Vitamin E (tocopherol)

Trạng thái tự nhiên thường kết hợp với một gốc acetate tạo thành Alfa tocopherol

acetate

Tan trong chất béo

Bền trong môi trường axit

Rất bền với nhiệt độ và áp xuất

Bị oxi hóa rất chậm

Có khả năng chống oxi hóa tự nhiên

Trang 33

Tác dụng lên hệ thần kinh

Chống oxy hóa các chất béo ở màng não

Cản trở quá trình lão hóa của não

Thiếu Vit E não bị rơi vào tình trạng thiếu oxi gây ra xuất huyết, gây tử vong

Trang 35

Thực phẩm gốc thực vật có nhiều Vit E hơn động vật

Trang 36

Vitamin C

Tan tốt trong nước

Không mùi, vị chua, tinh thể màu trắng

Dễ bị phá hủy bởi nhiệt độ cao và không khí

Chất chống oxy hóa

Có nhiệm vụ trong sự sản xuất chất collagen

và các chất dẫn truyền thần kinh (biến dưỡng tyrosine)

Chất xúc tác biến đổi Vit B9 từ dạng không hoạt động thành dạng hoạt động

Trang 37

Vit C dễ bị phân hủy bởi nhiệt=> bảo quản

lạnh

Tránh tiếp xúc với không khí, ánh sáng

Rau củ mùa đông nhiều Vit C hơn mùa hè

Giảm sự mất Vit C trong chế biến: ít nước, rút thời gian nấu, hạ nhiệt độ nấu nếu có thể

Nấu bằng hơi nước, vi sóng sẽ làm mất Vit C

ít nhất

Trang 39

VITAMIN NHÓM B

Trang 40

Thành phần cấu tạo của enzyme trong phản ứng giải phóng năng lượng từ bột đường.

Bị tiêu hủy bởi nhiệt độ cao

Trang 41

Đặc điểm

Mất vì hòa tan trong nước ( vo gạo, rửa rau, nấu trong nước)

Mất bởi oxi hóa

Mất trong quá trình bảo quản (độ ẩm)

Mất vì nấu nướng (nấu quá lâu trong nước, chiên trong dầu mỡ mất 50 -75%)

Trang 42

Tham gia quá trình trao đổi và chuyển hóa đường glucoze thành năng lượng cho hoạt động của não

Không dễ bị phân hủy bởi nhiệt cao

Phá hủy rất nhanh nếu tiếp xúc với ánh

sáng mặt trời (UV)

Trang 43

Tham gia duy trì các chức năng bình thường của não bộ bằng cách điều hòa sự sản sinh chất dẫn truyền thần kinh,

Kiểm soát giấc ngủ, cảm xúc

Khá bền, ít bị phá hủy bởi ánh sáng và UV

Trang 44

Tham gia tạo hồng cầu

Làm tế bào thần kinh phát triển khỏe mạnh

Quá trình biến dưỡng đạm, bột đường

Trang 45

KHOÁNG

Trang 46

Loại Vai trò Nguồn thực

phẩm

CanxiCa cùng với kali (K) và natri (Na)

chi phối hoạt động dẫn truyền thần kinh

Hải sản, trứng, sản phẩm từ sữa, bông cải xanh

NatriCation nền tảng dịch gian bào.

Cân bằng áp suất thần kinh.

Dẫn truyền các tín hiệu thần kinh.

Thịt, trứng sữa

KaliCation nền tảng dịch nội bào.

Hình thành và dẫn truyền tín hiệu thần kinh

Thực phẩm mặn, khoai tây chiên, sữa, soda

PhosphorusTham gia vào việc đổi chất và dẫn

truyền thần kinh

Rối loạn hoạt động của P sẽ gây thay đổi tính tình một cách đột ngột.

Các loại hạt, chuối, kiwi, rau cải xanh

Trang 47

MagieCộng tác với các enzym

trong phản ứng phân ly bột đường

Hấp thu chuyên chở chất dinh dưỡng ảnh hưởng trực tiếp đến tế bào thần kinh

Rau cải, các loại hạt

SắtQuan trọng trong quá

trình hình thành não bộ thai nhi từ khi còn trong bào thai

Thịt đỏ, rau dền, rau muống

IotLà cấu chất của kích thích

tố phản ứng biến dưỡng chất bột đường, chất béo.

Tăng sự biến đổi caroten thành vit A trong thực phẩm thực vật.

Muối iot

Trang 48

CromCân bằng lượng đường

trong cơ thể.

Ổn định chức năng của hệ thần kinh.

Men bia

LithiumBảo vệ tế bào thần kinh

Ức chế hoạt động của những kích thích tố tồn tại

dư thừa trong cơ thể

Rau cải, ngũ cốc

SelenChất chống oxy hóa

Thiếu Selen dễ dẫn đến hội chứng chậm phát triển trí não

Hào, thịt, cá, trứng, ngũ cốc

Trang 49

CHẤT GÂY HẠI CHO

HOẠT ĐỘNG THẦN KINH

Trang 51

Lượng caffeine trong các loại nước uống

Trang 52

BIA RƯỢU

Gây tổn thương ở não

 Chân hải mã (Hippocampus): chịu trách nhiệm

về trí nhớ và học tập.

 Vùng võ não ở thùy trước trán: khả năng suy luận và quyết định

Tê liệt hệ thần kinh tự chủ, ý thức đạo đức

Nguy cơ đột quỵ và bệnh Alzheimer

Trang 53

 MA TÚY

Ma túy là tên gọi chung những chất gây nghiện

1 Các chất an thần

2 Các chất kích thích

3 Các chất gây ảo giác

Làm thay đổi trạng thái nhận thức và sinh lý.

Trang 54

Giết chết các tế bào não.

Ngăn chặn sự hình thành các tế bào mới

Gây ra apoptosis trong các tế bào non

Tác hại đến não bộ

Trang 55

Sự dịch chuyển của dòng máu

trong não bộ dưới tác động của các chất gây hại

Trang 56

Những thói quen tốt cho não

 

Trang 57

THỰC PHẨM GiẢM

Trang 59

phẩm

từ

sữa

Trang 60

Trà xanh

EGCG- chất chống oxi hóa hữu hiệu nhất

Trang 61

HÍT THỞ SÂU

Trang 63

3 nguyên tắc thiết yếu

NGUYÊN TẮC CHO NÃO KHỎE MẠNH

Trang 64

Your health

Your life

Ngày đăng: 21/06/2015, 12:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w