1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KIỂM TRA HK II TOÁN 6 MA TRẬN TL

5 189 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 145,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vận dụng tính chất và các quy tắc để thực hiện các phép tính về số nguyên và phân số Tìm được phân số bằng nhau từ một đẳng thức cho trước; Biết vận dụng cách tìm giá trị phân số của một

Trang 1

ĐỀ THI HỌC KÌ II MÔN :TOÁN 6 (NĂM HỌC :2010- 2011)

MA TRẬN

Cấp độ

Tên

Chủ đề

Cộng

Cấp độ thấp Cấp độ

cao

1 SỐ

NGUYÊN

Tính được tích hai số nguyên khác dấu

số câu

số điểm % 1(C2g) 0,5

1 0,5đ = 5%

PHÂN SỐ

Biết tìm số nghịch đảo của một phân số

Hiểu và tính được tích và tồng của hai phân số

Vận dụng tính chất và các quy tắc để thực hiện các phép tính về số nguyên

và phân số

Tìm được phân số bằng nhau từ một đẳng thức cho trước; Biết vận dụng cách tìm giá trị phân số của một số cho trước để giải bài toán cụ thể

số câu

số điểm

%

1(C1a) 0,5

6(C3:a-b-c-d, e, f) 3

4(C3:a,b,c;C5) 3

11 6,5 = 65%

GÓC

HS biết được hai góc phụ nhau

Nắm đ/n tam giác để vẽ được tam giác theo yêu cầu cho trước

Hình vẽ - Xác định tia nằm giữa hai tia,để tính góc còn lại khi biết số

đo 2 góc

Áp dụng t/c tia phân giác của một gĩc để xác định,và giải thích

1 tia là tia phân giác của một góc

số câu

số điểm

%

1(C1b) 0,5

2(C4)(C6a) 1,5

1(C6b)

1

4 3đ = 30 % Cộng

2 1đ = 10%

9 5đ = 50%

5

4 đ = 40 %

16 10đ=100%

Trang 2

PHÒNG GD & ĐT PHÙ YÊN

TRƯỜNG THCS HUY HẠ

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2010-2011 Mơn : Tốn 6

Thời gian : 90 phút (Khơng kể thời gian chép đề)

Bài 1

a) Tìm số nghịch đảo của: −43; -2

b) Thế nào là hai góc phụ nhau.

Bài 2.Tính:

a)

15 15

+ = b) 18 3+−5=

35 54

− − =

d) 4 3:

5 4

− =

e) 16+−65= f) 1 1

4 3

− =

g) 2 (– 3 )

Bài 3 Tìm x, biết:

a) x - 43 =21 b) x4 4

5 = 7

c) : x

4 =2 Bài 4 :

Vẽ tam giác ABC, trên BC lấy 2 điểm E, F và cho biết hình vẽ cĩ bao nhiêu tam giác? Bài 5:

Lớp 6A cĩ 52 học sinh bao gồm ba loại: giỏi, khá, trung bình Số học sinh trung bình chiếm 13

7 số

học sinh cả lớp Số học sinh khá bằng 6

5

số học sinh cịn lại Tính số học sinh giỏi, số học sinh trung bình, số học sinh khá của lớp 6A ?

Bài 6: Trên cùng một mặt phẳng cĩ bờ chứa tia Ox Vẽ hai tia Om, On sao cho =100

xOm ; xƠn

=50

a) Tính số đo

Trang 3

b) Tia On cĩ phải là tia phân giác của gĩc xOm khơng ? Vì sao ?

ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM ĐỀ THI HOC KÌ 2 (2010 – 2011) –TOÁN 6

I / TRẮC NGHIỆM : ( 3,0 điểm ) mỗi câu đúng : 0,5 điểm

II/ TỰ LUẬN : ( 7,0 điểm )

1 a) Số nghịch đảo của

3

4

− là 4

3

; Số nghịch đảo của -2 là

2

1

b)Hai góc phụ nhau là hai góc có tổng bằng 900 0,5

2

a)

+ −

b) 18 3+−5= 24 24−3+−40 =−2443

0,5

c)

54 35

) 49 ).(

6 ( 54

49 35

=

45

7 9

5

) 7 ).(

1

d)

15

16 3

4 5

4 4

3 : 5

2

a) a) x -

2

1 4

3

=

x =

4

3 4

2 4

3 2

1

+

= +

x =

4 5

0,5

0,5

b) x

4 4 4 5

7 5 7 4

5

x

7

=

=

Trang 4

3

Số học sinh trung bình lớp 6A là: 52 28

13

7 ⋅ = (HS) Số học sinh khá lớp 6A là: 24 20

6

5 ) 28 52 ( 6

Số học sinh giỏi của lớp 6A là: 52 –( 28 + 20) = 2 (HS)

0,5

0,5 0,5

a)

vẽ hình đúng : a) Ta có: xOm∧ >xOn∧ ( 100 

50

> ) Nên On nằm giữa hai tia Ox và Om

Do đó:

50 50 100

100 50

=

=

= +

= +

mOn mOn

xOm nOx

mOn

b/Tia On tia phân giác của góc xOm vì:

+ Tia On nằm giữa hai tia Ox và On (xOm∧ > xOn∧ ( 100>50))

50

=

= ∧

xOn mOn

0,25



0,75



1

LƯU Ý: HS nếu làm cách khác vẫn đúng thì cho điểm tối đa

Bài 4 (tự luận) :không vẽ hình hoặc vẽ sai tia thì không chấm điểm phần chứng minh

c) : x

3 1 3 2

4 2 4 1

3

x

2

=

=

Ngày đăng: 21/06/2015, 03:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình   vẽ   -   Xác   định   tia nằm giữa hai tia,để tính góc còn lại khi biết số - KIỂM TRA HK II TOÁN 6 MA TRẬN TL
nh vẽ - Xác định tia nằm giữa hai tia,để tính góc còn lại khi biết số (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w